Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211183491-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Chấn Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210781071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 14:35:00 đến ngày 2021-12-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,583,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6045214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.637569E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.308.657.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.308.657.900 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu các hạng mục gồm:+ Phần xây dựng dân dụng: Bao gồm các công việc thi công móng BTCT; thi công phần thân; thi công phần mái; thi công phần hoàn thiện; thi công bể nước; thi công các hạng mục phụ trợ (Sân vườn, cổng, tường rào, rãnh thoát nước,điện chiếu sáng), có giá trị xây lắp ≥ 11.471.574.800 VND;+ Phần thiết bị PCCC: Bao gồm công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị PCCC có giá trị phần công việc ≥ 837.083.100 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.308.657.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 07 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách lĩnh vực điện ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách lĩnh vực cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời điện hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Chấn Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Mầm non xã Chấn Hưng, huyện Vĩnh Tường
600 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chấn Hưng , địa chỉ: xã Chấn Hưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Chấn Hưng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Bình Sơn;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chấn Hưng , địa chỉ: xã Chấn Hưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Chấn Hưng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đối với phần xây lắp: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Đối với phần Phòng cháy chữa cháy: Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Chấn Hưng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Chấn Hưng – Địa chỉ: xã Chấn Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG - KHU TRUNG TÂM
1Đào móng đất Cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,4733100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,4089100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,2156m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3397tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2693tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,498tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9771tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6288tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9916tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7239tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1865tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,6834tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1795tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0655tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,6434tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0615tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3387tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,033tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,9981tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6462tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1406tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3135tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,679tấn
24Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4118100m2
25Ván khuôn móng cột - Chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,132100m2
26Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8931100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2578100m2
28Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7955100m2
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,6919100m2
30Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,3093100m2
31Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5198100m2
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2934100m2
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,2169m3
34Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,4839m3
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34,7706m3
36Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,9797m3
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt93,7452m3
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt137,9062m3
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2829m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,016m3
41Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,3886m3
B PHẦN XÂY - TRÁT - SƠN
1Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt132,191m3
2Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt126,9455m3
3Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,5451m3
4Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,946m3
5Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,946m3
6Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,187m3
7Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,9288m3
8Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,7305m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt465,1245m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt53,3708m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt395,394m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.711,566m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90,3487m2
14Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.202,0593m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt84,4602m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt463,0152m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt704,56m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt108,87m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt913,8893m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.551,4494m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt171,9872m2
C PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,873tấn
2Gia công xà gồ thép hộpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2018tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0748tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt163,48481m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,9158100m2
6Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt184,09m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,08100m
8Chếch 45 độ D90 PN8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
9Quả cầu chắn rác D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12quả
10Đai giữ ống + đinh vítTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48bộ
11Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt58,56m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,014m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,46m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt162,034m2
D PHẦN NỀN SÀN
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,1268100m3
2Bê tông nền M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66,879m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.121,3617m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt124,2452m2
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt165,99m2
E PHẦN CẦU THANG
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7604m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,0814m2
3Gia công lan can inox304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3199tấn
4Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,6m2
F PHẦN TAM CẤP
1Đào móng Cấp đất III và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,04291m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,6012m3
3Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,4721m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,78m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,992m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,992m2
G PHẦN CỬA
1Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt140,4m2
2Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,64m2
3Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,36m2
4Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,76m2
5Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,29m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5602tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,12m2
8Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt560,2kg
H PHẦN HÈ RÃNH
1Đào móng đất Cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2536100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0845100m3
3Vận chuyển đất Cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1607100m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,5778m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,1096m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56,256m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5104tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2648100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,456m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt881cấu kiện
I BỒN HOA
1Đào móng đất Cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,99461m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,966m3
3Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6933m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,9m2
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,18m2
J CÔNG VIỆC KHÁC
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6728tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt73,19m2
3Sơn tĩnh điện lan can hành langTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.672,8kg
4Gia công lan can INOX304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5255tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0267tấn
6Nắp tôn đậy mái 720x720Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt74bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
13Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
14Hộp cài AtomatTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.450m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.200m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
18Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x50+1x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.450m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.200m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
23Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
24Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
25Hộp nốiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8hộp
26Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cọc
L CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
2Bình đặt chân kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt58m
6Cọc đỡ dây thu sét D10, L = 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cọc
7Bulong đai ốc - vành đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
8Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
9Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23,21m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,232100m3
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,28100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,28100m
15Côn thu PPR D50/32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
16Tê đều PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
17Tê đều PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
18Tê thu PPR D32 /20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt88cái
19Tê thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
24Rắc co D50 PPrTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
25măng sông nối D50 PPRTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
26măng sông nối D32 PPRTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
27măng sông nối D25 PPRTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
28măng sông nối D20 PPRTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
29Van chặn PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
30Van chặn PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
31Van phaoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
M CẤP NƯỚC LÊN TÉC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,44100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
3măng sông nối D32 PPRTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
4Máy bơm liên doanhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5Giếng khoan+phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
N THIẾT BỊ
1Lắp đặt xí bệt ngưới lớnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16bộ
2Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32bộ
6Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
8Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bể
11Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16bộ
12Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
13Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16bộ
O THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
5Tê nhựa D110/110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
6Tê nhựa D90/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
7Tê nhựa D60/42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
8Măng xông PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
9Măng xông PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
10Măng xông PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
11Măng xông PVC D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
12Cút nhựa D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
13Cút nhựa D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
14Cút nhựa D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
15Cút nhựa D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
16Côn nhựa D110/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
17Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80cái
P BỂ TỰ HOẠI ( 2 CÁI )
1Đào móng đất Cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3959100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,132m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,45m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2295tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,863m3
7Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,9022m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,16m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,5888m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,334m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3866tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0648100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cấu kiện
Q HẠNG MỤC: NHÀ BẾP KHU TRUNG TÂM
R PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng đất Cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6113100m3
2Đào móng băng đất Cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,85841m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6257100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,9983m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0765tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6725tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5316tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2416tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3045tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0101tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0915tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2153tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5316tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2416tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6674tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5609tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6402tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1692tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2295tấn
20Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,294100m2
21Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1181100m2
22Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9756100m2
23Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9856100m2
24Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9981100m2
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4999100m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm M250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,2334m3
27Bê tông cột M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,1493m3
28Bê tông móng, rộng ≤250cm M250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,7316m3
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,9357m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,857m3
31Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,0802m3
S PHẦN XÂY TRÁT SƠN
1Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,0832m3
2Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,2508m3
3Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3032m3
4Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0089m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt116,559m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,52m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,6736m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56,908m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt234,28m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,702m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,2976m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt89,88m2
13Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,2m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt161,62m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt269,6606m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt279,2796m2
T PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,245tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,245tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt132,5721m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0964100m2
5Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,6m
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,24m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,96m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt86,2m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,42100m
10Chếch PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
11Quả cầu chắn rác D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8quả
12Đai giữ ống + đinh vítTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
U PHẦN NỀN
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5339100m3
2Bê tông nền M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,2534m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt157,1236m2
V TAM CẤP
1Đào móng băng đất Cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,93391m3
2Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0493100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8976m3
4Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,1019m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,2954m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,6072m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,56m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,6m2
W PHẦN CỬA
1Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,44m2
2Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,43m2
3Cửa sổ nhôm hệ 3 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,44m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3379tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,44m2
6Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt337,9m2
X CÔNG VIỆC KHÁC
1Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4224m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,384m2
3Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,37m2
4Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0593tấn
5Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,32m2
6Sơn tính điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,34kg
Y ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
2Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
3Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt250m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt250m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
18Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cọc
Z NƯỚC NHÀ BẾP
1Ống PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
3Măng xông PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
6Cút nhựa D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
AA HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - KHU TRUNG TÂM
AB SÂN BÊ TÔNG
1Nilong lótTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt288,5m2
2Bê tông nền M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,7m3
AC SÂN LÁT GẠCH TERAZZO
1San gạt mặt bằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8994100m3
2Nilong lótTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.949,7m2
3Bê tông nền M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt194,97m3
4Lát gạch xi măng, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.254,7m2
AD BÓ BỒN
1Đào móng băng đất Cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,4531m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,151m3
3Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,4435m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt92,925m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt98,235m2
AE RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng đất Cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3785100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7928100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5937100m2
4Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,0105m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,7433m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3266100m2
7Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,6125m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt503,7088m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5228100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,1866tấn
11Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,92m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7051cấu kiện
AF NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1325100m3
2Đào móng băng Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,69881m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0465m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4016m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0044tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1484tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0325tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0268tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1767tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1508tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0146tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0992tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,008tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0148tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,228tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,048100m2
17Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1461100m2
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2849100m2
19Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2489100m2
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0472100m2
21Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0821m3
22Bê tông cột M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8034m3
23Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6984m3
24Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,401m3
25Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2812m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2684m3
27Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7355m3
28Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,8975m3
29Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4256m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,826m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,382m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,226m2
33Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,8924m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,209m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,617m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt75,2744m2
AG PHẦN NỀN NHÀ
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0502100m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5207m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,4056m2
AH PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1224tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1224tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3272100m2
4Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15m
AI PHẦN TAM CẤP
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,105m3
2Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3015m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,59m2
AJ PHẦN CỬA
1Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ( tham khảo cửa nhôm hệ VP Doors hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,07m2
2Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt 2600, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo cửa nhôm hệ VP Doors hoặc loại tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,1m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1184tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,1m2
5Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt118,4kg
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
7Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
8Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
AK ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Rải cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,91100m
2Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8100m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt191m
4Ống HDPE luồn cáp D40/30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt161m
5Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31 cột
6Lắp dựng bóng đèn Led 100WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
7Khung móng cột đèn M24x750Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21 cột
9Lắp đặt đèn chùmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
10Khung móng M16x650Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
11Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cọc
12Lắp cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cửa
AL MÓNG CHÂN CỘT CAO ÁP
1Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,961m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6m3
3Bulong M24x750Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
AM MÓNG CHÂN CỘT ĐÈN CHÙM
1Đào móng đất Cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,86241m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,784m3
3Bulong M16x240x240x600Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
AN RÃNH CÁP
1Đào móng băng đất Cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,521m3
2Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,66m3
3Nilon báo cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt161m
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4186100m3
AO CÂY XANH
1Cây giáng hương đường kính cách gốc 1,2m D>12cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cây
2Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121 cây / 90 ngày
AP HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC - KHU TRUNG TÂM
AQ BỂ PCCC
1Đào móng đất Cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,2666100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0889100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,7316m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1094tấn
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4533tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5923tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1576tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2164tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0587tấn
10Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2634100m2
11Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,644100m2
12Băng cản nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41m
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,4471m3
14Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,7306m3
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,8789m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121,132m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66,3084m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt187,4404m2
19Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1122m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,414m2
21Nắp tôn bịt lỗ thăm bểTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
AR NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0252tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0866tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0036tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,008tấn
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1044100m2
6Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0217100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1484m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1363m3
9Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,4252m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,432m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,31m2
12Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,816m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,432m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,126m2
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0804tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0804tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3281m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,198100m2
19Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,6m
20Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4235m3
21Bê tông nền M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4235m3
22S/x lắp dựng cửa khung thép pano tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,92m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0277tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,68m2
25Sơn hoa sắt tinh điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,7kg
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0081m2
AS HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 3 PHÒNG+BẾP - ĐIỂM LẺ
AT PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng đất CấpIIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,2285100m3
2Đào móng băng đất Cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,33721m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,104100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,8621m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1014tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,058tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,243tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3763tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5453tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0438tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3015tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2662tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6573tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4636tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8313tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2879tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1261tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,2967tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3143tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4149tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0876tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0699tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3887tấn
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5671100m2
25Ván khuôn móng cột -vuôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6408100m2
26Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8437100m2
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6133100m2
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5379100m2
29Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,034100m2
30Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2888100m2
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4862100m2
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,6512m3
33Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3726m3
34Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,5274m3
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,7477m3
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt63,5482m3
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,9534m3
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,9323m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5814m3
40Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,0559m3
AU PHẦN XÂY - TRÁT - SƠN
1Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,8166m3
2Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt76,637m3
3Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,0471m3
4Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,775m3
5Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3858m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1964m3
7Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2387m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt214,06m2
9Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,442m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,7624m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt107,284m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt892,998m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,082m2
14Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt560,2136m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,5216m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81,7512m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt233,682m2
18Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66,8m
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,8m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt432,5484m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.623,5664m2
AV PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5654tấn
2Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1089tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6743tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt168,7761m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,8316100m2
6Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,9m
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,01m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,9m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,01m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,72100m
11Chếch 45 độ D90 PN8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
12Quả cầu chắc rác D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8quả
13Đai giữ ống + đinh vítTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
AW PHẦN NỀN SÀN
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2774100m3
2Bê tông nền M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,428m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt465,948m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34,0274m2
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,5245m2
AX PHẦN CẦU THANG
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,891m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,622m2
3Gia công lan can inox304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1496tấn
4Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,4m2
AY PHẦN TAM CẤP
1Đào móng băng đất Cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,89481m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7895m3
3Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,6925m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,096m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,0312m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,0312m2
AZ PHẦN CỬA
1Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt68,04m2
2Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,24m2
3Cửa sổ nhôm hệ 3cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,68m2
4Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,88m2
5Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,9852m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3282tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,68m2
8Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt328,2m2
BA BỒN HOA
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,08051m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9937m3
3Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7706m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,098m2
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,6556m2
BB CÔNG VIỆC KHÁC
1Gia công lan can INOX304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8549tấn
2Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4132tấn
3Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,3664m2
4Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt413,2kg
5Lam nhôm trang trí mặt tiền 100x100x2 sơn tĩnh điện hoàn thiện màu trắngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt108m
BC THANH SẮT THOÁT HIỂM
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0999100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0333100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9174m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0111tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1028tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0251tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1375tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0288100m2
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0546100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1054100m2
11Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0775m3
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,441m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,275m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7488tấn
15Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7488tấn
16Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,026tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,026tấn
18Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6514tấn
19Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6514tấn
20Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3277tấn
21Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,744m2
22Bulong M24Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42cái
23Bulong M16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt92cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt135,24231m2
25Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0439m3
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,859m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,43m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,43m2
BD ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
12Hộp cài ATMTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt900m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt750m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt900m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt750m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80m
20Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
21Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28cái
22Hộp nối phân dâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8hộp
23Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cọc
BE CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
2Bình đặt chân kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34m
6Cọc đỡ dây thu sét D10, L = 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cọc
7Bulong đai ốc - vành đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30bộ
8Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,61m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,136100m3
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,54100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,34100m
15Côn thu PPR D50/32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
16Côn thu PPR D40/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
17Tê đều PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
18Tê đều PPR D40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
19Tê thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
24Rắc co D50 PPrTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
25măng sông nối D50 PPRTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
26măng sông nối D40 PPRTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
27măng sông nối D25 PPRTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
28măng sông nối D20 PPRTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
29Van chặn PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
30Van chặn PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
31Van chặn PPR D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
32Van phaoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
BF CẤP NƯỚC LÊN TÉC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,44100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
3măng sông nối D32 PPRTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
4Máy bơm liên doanhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
5Giếng khoan+phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
BG THIẾT BỊ
1Lắp đặt xí bệt ngưới lớnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
2Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13bộ
6Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
8Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bể
11Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
12Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
13Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
BH THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,28100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
6Tê nhựa D110/110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
7Tê nhựa D90/75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
8Tê nhựa D90/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
9Tê nhựa D60/42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19cái
10Măng xông PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
11Măng xông PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
12Măng xông PVC D75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
13Măng xông PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
14Cút nhựa D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
15Cút nhựa D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
16Cút nhựa D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
17Côn nhựa D110/60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
BI BỂ TỰ HOẠI ( 1 CÁI )
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1979100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,066100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,725m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1147tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,015100m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9315m3
7Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,9511m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,08m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7944m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,667m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1933tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0324100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81cấu kiện
BJ HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ĐIỂM LẺ
BK CỔNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1141100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,038100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,45m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0044tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1014tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0189tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1253tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0109tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,117tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1195tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0312100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1088100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1451100m2
14Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1187100m2
15Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,014m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3411m3
17Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7876m3
18Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0136m3
19Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7167m3
20Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6756m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,6956m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,4704m2
23Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,864m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,88m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,02m2
26Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,136m2
27Gia công cổng sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0923tấn
28Sơn tĩnh điện cánh cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt92,3kg
29Huỳnh tôn dày 3 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4m2
30bánh xeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
31Bản lềTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
32Chốt ngangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
33Chốt dọcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
34Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,92m2
BL HÀNG RÀO
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3531100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1177100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,632m3
4Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,6141m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4608100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0878tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5468tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,7446m3
9Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,0344m3
10Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,1585m3
11Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,619m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt88,3212m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt199,7268m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt288,048m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4563tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt55,752m2
17Sơn tĩnh điện rào sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt456,21kg
BM BÓ BỒN
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,45311m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0464m3
3Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5179m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,004m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,099m2
BN SÂN LÁT GẠCH TERAZZO
1Bạt lótTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt166,4m2
2Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,64m3
3Lát gạch xi măng, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt166,4m2
BO RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,767100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2557100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,7933m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,7463m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,725100m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,7997m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt167,3728m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4428100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9266tấn
10Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,92m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2051cấu kiện
BP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Rải cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,45100m
2Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45m
4Ống HDPE luồn cáp D40/30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,5m
5Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 cột
6Lắp dựng bóng đèn Led 100WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
7Khung móng cột đèn M24x750Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 cột
9Lắp đặt đèn chùm loại chùm CH - 02-4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
10Khung móng M16x650Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cọc
12Lắp cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cửa
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bảng
BQ MÓNG CHÂN CỘT CAO ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,321m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2m3
3Bulong M24x750Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
BR MÓNG CHÂN CỘT ĐÈN CHÙM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,43121m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,392m3
3Bulong M16x600Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
BS RÃNH CÁP
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,921m3
2Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,11m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0481100m3
BT TRỒNG CÂY XANH
1Cây giáng hươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cây
2Trồng cây xanhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61 cây / 90 ngày
BU HẠNG MỤC: BỂ PCCC ĐIỂM LẺ
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1571100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,719100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,1056m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0918tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,718tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2158tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3633tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5182tấn
9Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8044100m2
10Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,405100m2
11Băng cản nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33m
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,0321m3
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,6266m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,0989m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt94,132m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,9684m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt136,09m2
18Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1122m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,414m2
20Nắp tôn bịt lỗ thăm bểTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
BV NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0252tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0866tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0036tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,008tấn
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1044100m2
6Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0217100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1484m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1363m3
9Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,4252m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,432m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,31m2
12Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,816m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60,432m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,126m2
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0804tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0804tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3281m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,198100m2
19Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,6m
20Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4235m3
21Bê tông nền M150, đá 1x2,Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4235m3
22S/x lắp dựng cửa khung thép pano tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,92m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0277tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,68m2
25Sơn hoa sắt tinh điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,7kg
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0081m2
BW HỆ THỐNG PCCC
1Trung tâm báo cháy 05kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
2Lắp đặt trung tâm báo cháy 05kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 trung tâm
3Lắp đặt Nguồn dự phòng 12V-7.5AhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt đầu báo cháy khói quang thông thườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,810 đầu
5Lắp đặt đế đầu báoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8bộ
6Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
7Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,85 đèn
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,85 nút
9Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,85 chuông
10Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24hộp
11Lắp đặt đèn báo cháy vị trí ( báo cháy phòng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,25 đèn
12Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
13Kéo rải các dây tín hiệu, dây nguồn chậm cháy 2x1.25mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt418m
14Lắp đặt dây cáp nguồn và tín hiệu 2x16x0,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
15Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy luồn dây D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt376m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
18Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt376cái
19LắpđặtTê,cútnốiốngD20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt112cái
20Lắp đặt măng sông nối ống D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt125cái
21Lắp đặt đế chia ngã D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56hộp
22Lắp đặt Hộp nối dây kỹ thuật 185x185x80Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
23Đắp đất hoàn trả mặt bằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,05m3
BX HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ:
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25 đèn
2Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,85 đèn
3Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt166m
5Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy luồn dây D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt149m
6Lắp đặt ống mềm luồn dây D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17m
7Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt149cái
8LắpđặtTê,cút nối ốngD20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
9Lắp đặt măng sông nối ống D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
10Lắp đặt đế chia ngả D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29hộp
11Lắp đặt bộ giá đỡ treo đèn Exit, đèn sự cốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19bộ
BY HỆ THỐNG CHỮA CHÁY:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
3Lắp đặt côn thép D25/15Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
4Lắp đặt cút thép D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26cái
5Lắp đặt cút thép D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
6Lắp đặt tê thép D100/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt tê thép D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
8Lắp đặt tê D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt rắc co D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
10Lđ van chặn 2 chiều mặt bích D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
11Lđ van chặn 2 chiều D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
12Lđ van chặn 2 chiều D15Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt van chăn 1 chiều D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
14Lắp đặt van chăn 1 chiều D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt rọ hút D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt Y lọc D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt khớp nối mềm D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
18Lắp đặt van xả khí D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt bộ kết nối test mồiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
22Lăp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h: H=20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 máy
23Lăp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel .Q=36m3/h: H=20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 máy
24Lăp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h: H=20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 máy
25Lăp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel .Q=36m3/h: H=20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 máy
26Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25m
29Lắp đặt mặt bích +roăng cao su D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cặp bích
30Lắp đặt bu lông M16 - 12 cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120Bộ
31Lắp đặt đồng hồ áp lực 16 kg/cm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt bộ giảm áp bằng đồng cho đồng hồ áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (700X600X200) sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
34Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 - 20m chịu áp lực caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cuộn
35Lăp đặt lăng chữa cháy D19Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
36Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
37Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
38Lắp đặt bình chữa cháy MFZL6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bình
39Lắp đặt giá để bình chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
40Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt58,4041m2
42Lắp đặt bộ gá đỡ ống D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
43Lắp đặt bình nước mồi 100lTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
44Lắp đặt bộ giá đỡ bình nước mồiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
45Lắp đặt bộ thoát khói cho bơm chữa cháy động cơ DieselTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
46Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1m3
47Đắp đất hoàn trả mặt bằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,09m3
48Thử áp lực đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,02100m
49Lắp đặt hộp đựng phương tiện phá dỡTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
BZ HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC ĐIỂM TRUNG TÂM
CA HỆ THỐNG PCCC
1Trung tâm báo cháy 05kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
2Lắp đặt trung tâm báo cháy 05kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 trung tâm
3Lắp đặt Nguồn dự phòng 12V-7.5AhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt đầu báo cháy khói quang thông thườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,810 đầu
5Lắp đặt đế đầu báoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8bộ
6Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
7Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,85 đèn
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,85 nút
9Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,85 chuông
10Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72hộp
11Lắp đặt đèn báo cháy vị trí ( báo cháy phòng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,85 đèn
12Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
13Kéo rải các dây tín hiệu, dây nguồn chậm cháy 2x1.25mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt829,4m
14Lắp đặt dây cáp nguồn và tín hiệu 2x16x0,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt225m
15Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy luồn dây D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt746,46m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt82,94m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt225m
18Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt746cái
19LắpđặtTê,cútnốiốngD20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35cái
20Lắp đặt măng sông nối ống D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt248cái
21Lắp đặt đế chia ngã D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18hộp
22Lắp đặt Hộp nối dây kỹ thuật 185x185x80Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
23Đắp đất hoàn trả mặt bằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,23m3
CB HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ:
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,25 đèn
2Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,65 đèn
3Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt293,4m
5Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy luồn dây D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt264,06m
6Lắp đặt ống mềm luồn dây D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,34m
7Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt264,06cái
8LắpđặtTê,cút nối ốngD20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt105,624cái
9Lắp đặt măng sông nối ống D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt88cái
10Lắp đặt đế chia ngả D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39hộp
11Lắp đặt bộ giá đỡ treo đèn Exit, đèn sự cốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39bộ
CC HỆ THỐNG CHỮA CHÁY:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,25100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,18100m
3Lắp đặt côn thép D25/15Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
4Lắp đặt cút thép D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
5Lắp đặt cút thép D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
6Lắp đặt tê thép D100/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt tê thép D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
8Lắp đặt tê D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt rắc co D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
10Lđ van chặn 2 chiều mặt bích D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
11Lđ van chặn 2 chiều D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
12Lđ van chặn 2 chiều D15Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt van chăn 1 chiều D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
14Lắp đặt van chăn 1 chiều D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt rọ hút D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt Y lọc D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt khớp nối mềm D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
18Lắp đặt van xả khí D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt bộ kết nối test mồiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
22Lăp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h: H=20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 máy
23Lăp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel .Q=36m3/h: H=20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 máy
24Lăp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h: H=20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 máy
25Lăp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel .Q=36m3/h: H=20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 máy
26Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25m
29Lắp đặt mặt bích +roăng cao su D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cặp bích
30Lắp đặt bu lông M16 - 12 cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt126Bộ
31Lắp đặt đồng hồ áp lực 16 kg/cm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt bộ giảm áp bằng đồng cho đồng hồ áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (700X600X200) sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
34Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 - 20m chịu áp lực caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cuộn
35Lăp đặt lăng chữa cháy D19Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
36Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
37Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
38Lắp đặt bình chữa cháy MFZL6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24bình
39Lắp đặt giá để bình chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
40Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt144,261m2
42Lắp đặt bộ gá đỡ ống D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22bộ
43Lắp đặt bình nước mồi 100lTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
44Lắp đặt bộ giá đỡ bình nước mồiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
45Lắp đặt bộ thoát khói cho bơm chữa cháy động cơ DieselTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
46Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1m3
47Đắp đất hoàn trả mặt bằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,81m3
48Thử áp lực đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,43100m
49Lắp đặt hộp đựng phương tiện phá dỡTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6045214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.637569E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.308.657.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.308.657.900 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu các hạng mục gồm:+ Phần xây dựng dân dụng: Bao gồm các công việc thi công móng BTCT; thi công phần thân; thi công phần mái; thi công phần hoàn thiện; thi công bể nước; thi công các hạng mục phụ trợ (Sân vườn, cổng, tường rào, rãnh thoát nước,điện chiếu sáng), có giá trị xây lắp ≥ 11.471.574.800 VND;+ Phần thiết bị PCCC: Bao gồm công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị PCCC có giá trị phần công việc ≥ 837.083.100 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.308.657.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 07 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.71
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách lĩnh vực điện ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách lĩnh vực cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Tời điện hoặc máy vận thăng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
13 Máy cần cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Máy mài Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->