Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị công nghệ thông tin, trang thiết bị chuyên môn phục vụ khám chữa bệnh từ xa của Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nội tiết Trung ương |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị công nghệ thông tin, trang thiết bị chuyên môn phục vụ khám chữa bệnh từ xa của Bệnh viện Nội tiết Trung ương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107948 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khám chữa bệnh từ xa do Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 14:55:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 828,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết thời gian bảo hành và các yêu cầu khác về bảo hành theo yêu cầu tại mục 2 và khoản c, mục 3, chương V, E-HSMT.- Nhà thầu cam kết có văn phòng bảo hành tại Hà Nội cung cấp hàng hóa cho bên mời thầu và sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc thiết bị thay thế và thực hiện cài đặt thiết bị thay thế tạm thời khi có sự cố theo quy định tại khoản c, mục 3, chương V, E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách (Chỉ huy trưởng thi công, quản lý dự án tại hiện trường của Nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các Chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử- Có bản gốc hoặc bản saochứng thực bằng cấp, chứng chỉ, các giấy tờ có liên quan để chứng minh- Đã có kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm kỹ thuật triển khai choít nhất 01 dự án/hợp đồng có nội dung cung cấp thiết bị lắp đặt thiết bị CNTT, hội nghị truyền hình có trị giá từ 500 triệu đồng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt hệ thống, cài đặt, nâng cấp và chuyển đổi dữ liệu hệ thống. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, các giấy tờ có liên quan để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nội tiết Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị công nghệ thông tin, trang thiết bị chuyên môn phục vụ khám chữa bệnh từ xa của Bệnh viện Nội tiết Trung ương Mua sắm trang thiết bị công nghệ thông tin, trang thiết bị chuyên môn phục vụ khám chữa bệnh từ xa của Bệnh viện Nội tiết Trung ương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí khám chữa bệnh từ xa do Ngân sách nhà nước cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu gốc xác định sự thành lập hay tư cách pháp nhân. - Bản gốc văn bản uỷ nhiệm người ký vào E-HSDT (nếu có). - Bản kê khai thông tin về nhà thầu theo mẫu trong E-HSMT. - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu: bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. - Bản sao các báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Hợp đồng tương tự: bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT (phạm vi cung cấp, tiến độ cung cấp, yêu cầu kỹ thuật hàng hóa, bảo hành, bảo trì…). - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần) phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. - Bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: nhà thầu phải đưa ra bảng đáp ứng kỹ thuật tương ứng với mục, khoản của chương V, E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT. Ghi chú: Trong thời gian 05 ngày kể từ ngày đóng thầu, nhà thầu phải gửi đến địa chỉ của Bên mời thầu toàn bộ hồ sơ gốc E-HSDT (trong đó có bản gốc thư bảo lãnh dự thầu,nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Nguồn gốc,xuất xứ, Tên nhà sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất,mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Có cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất. Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng hoặc theo thời gian của nhà sản xuất tùy theo điều kiện nào dài hơn. - Nhà thầu cam kết cung cấp những giấy tờ dưới đây khi giao hàng nếu nhà thầu trúng thầu: Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO): 01 Bản gốc hoặc 02 bản sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền. + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ): 01 Bản gốc hoặc 02 bản sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền. + Catalogue của từng hàng hóa: 01 Bản gốc và có xác nhận của đơn vị trực tiếp nhập khẩu. + Tờ khai hải quan (thông quan): 02 Bản sao có xác nhận của đơn vị trực tiếp nhập khẩu. + Vận đơn vận chuyển (Bill of lading): 02 Bản sao có xác nhận của đơn vị trực tiếp nhập khẩu. + Hóa đơn (Invoice): Trong trường hợp không phải đơn vị nhập khẩu trực tiếp phải cung cấp hóa đơn mua bán hợp lệ theo quy định.(02 Bản sao có xác nhận của đơn vị trực tiếp nhập khẩu). +Danh mục thiết bị (Packing list): 02 Bản sao có xác nhận của đơn vị trực tiếp nhập khẩu + Phiếu bảo hành: 01 Bản gốc hoặc 02 Bản sao y công chứnghoặc 02 bản dịch thuật công chứng trong trường hợp phiếu bảo hành sử dụng ngôn ngữ khác Tiếng Việt. Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: + Nhà thầu phải cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất và các văn bản pháp lý liên quan khác. + Catalogue của hàng hóa: 01 Bản gốc có xác nhận của nhà sản xuất. - Đáp ứng đầy đủ các nội dung như yêu cầu tại Điểm 2. Yêu cầu về kỹ thuật, trong Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, E- HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại lý/nhà phân phối được hãng ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Đại lý phân phối hợp pháp. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu tham gia dự thầu phải chào đủ danh mục hàng hóa, đúng số lượng, đúng chủng loại hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu được quy định trong E-HSMT. - Nhà thầu phải nêu rõ: ký mã hiệu, năm sản xuất, hãng sản xuất, nước sản xuất, xuất xứ của hàng hóa dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). - Bảng giá dự thầu phải thể hiện được đơn giá của hàng hóa và tổng giá dự thầu của cả gói thầu. - Giá dự thầu phải được tính trên cơ sở là tổng hợp các giá trị liên quan tới gói thầu, đã bao gồm: Giá trị của hàng hoá dự thầu, thuế nhập khẩu, thuế V.A.T, các loại thuế khác nếu có, các chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo hành, lắp đặt, bàn giao hướng dẫn sử dụng ... giao hàng tại Bệnh viện Nội tiết TW. - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như: chi phí bảo trì, đào tạo ... (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 5 năm tính từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao các Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm theo các tài liệu cần nộp tại mẫu số 13. Chương IV. - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03. Chương IV. - Hợp đồng tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03. Chương IV. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản chụp các hợp đồng và biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; kèm theo bản chụp hóa đơn có đóng dấu sao y của công ty. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ; nhà thầu phải cung cấp biên bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại kèm theo Hóa đơn phần đã thực hiện (sao y công ty). - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đáp ứng yêu cầu như sau: + Nhà thầu cam kết thời gian bảo hành và các yêu cầu khác về bảo hành theo yêu cầu tại mục 2 và khoản c, mục 3, chương V, E-HSMT. + Nhà thầu cam kết có văn phòng bảo hành tại Hà Nội cung cấp hàng hóa cho bên mời thầu và sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc thiết bị thay thế và thực hiện cài đặt thiết bị thay thế tạm thời khi có sự cố theo quy định tại khoản c, mục 3, chương V, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nội tiết Trung ương, đường Nguyễn Bồ, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.62885152 . fax 024.62885159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Nội tiết Trung ương, đường Nguyễn Bồ, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.62885152 . fax 024.62885159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Công nghệ thông tin, Bệnh viện Nội tiết Trung ương, đường Nguyễn Bồ, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Bệnh viện Nội tiết Trung ương, đường Nguyễn Bồ, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính bảng | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Màn hình ti vi ≥ 65 inch | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bộ phát wifi | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT. | ||
| 4 | Giải pháp KCB từ xa cho phòng mổ (Loại xe đẩy phẫu thuật trực tuyến từ xa chuyên dụng cho y tế - 3 Camera) | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT. | ||
| 5 | Bộ lưu điện UPS ≥1000VA | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết thời gian bảo hành và các yêu cầu khác về bảo hành theo yêu cầu tại mục 2 và khoản c, mục 3, chương V, E-HSMT.- Nhà thầu cam kết có văn phòng bảo hành tại Hà Nội cung cấp hàng hóa cho bên mời thầu và sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc thiết bị thay thế và thực hiện cài đặt thiết bị thay thế tạm thời khi có sự cố theo quy định tại khoản c, mục 3, chương V, E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách (Chỉ huy trưởng thi công, quản lý dự án tại hiện trường của Nhà thầu) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các Chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử- Có bản gốc hoặc bản saochứng thực bằng cấp, chứng chỉ, các giấy tờ có liên quan để chứng minh- Đã có kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm kỹ thuật triển khai choít nhất 01 dự án/hợp đồng có nội dung cung cấp thiết bị lắp đặt thiết bị CNTT, hội nghị truyền hình có trị giá từ 500 triệu đồng trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt hệ thống, cài đặt, nâng cấp và chuyển đổi dữ liệu hệ thống. | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông.- Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, các giấy tờ có liên quan để chứng minh | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi