Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý 4 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184184-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý 4 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211184153
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 14:53:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 195,838,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý 4 năm 2021
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 2 quý 4 năm 2021
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2N37002N370014ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
2Bán dẫn 2SA1345DA2SA1345DA4ChiếcĐiện áp đánh thủng collector - base: 50VTần số làm việc tối đa: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,5uA
3Bán dẫn 2SA8122SA8126ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
4Bán dẫn 2SC1576A2SC1576A13ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
5Bán dẫn 2SC18152SC181512ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
6Bán dẫn 2SC19722SC19729ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
7Bán dẫn 2SC20532SC20532ChiếcĐiện áp đánh thủng: 40VHệ số khuếch đại hFE: 180Tần số làm việc: 175 MHzDòng collector khi đóng: 20 uA
8Bán dẫn 2SC32812SC32815ChiếcKhuếch đại âm tần 100 W;Điện áp cực đại cổng B-C VCBO
9Bán dẫn 2SC34022SC34023ChiếcĐiện áp đánh thủng: 50 VTần số làm việc: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,6 uA
10Bán dẫn 2SCR5742SCR5748ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
11Bán dẫn 06N8006N804ChiếcĐiện áp Vds: 800 VĐiện trở Rds: 0,9 OhmDòng cực máng: 6 A
12Bán dẫn 2N2222A2N2222A2ChiếcDòng điện tối đa 800 mA;Điện áp tối đa 40 V;Nhiệt độ hoạt động -10 ˚C - 150 ˚C
13Bán dẫn 2SD4682SD4688ChiếcĐiện áp đánh thủng: 25 VTần số làm việc: 190 MHzHệ số khuếch đại hFE: 240Dòng collector khi đóng: 25 uA
14Bán dẫn 2SD880Y-TA32SD880Y-TA32ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
15Bán dẫn 2SK1252SK1256ChiếcHệ số khuếch đại: 12,5 dB;Điện áp cực đại cổng D-S VDSS
16Bán dẫn 3DG122D3DG122D7ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
17Bán dẫn 3DK7D3DK7D3ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
18Bán dẫn 3SK324UG-TL-E3SK324UG-TL-E8ChiếcĐộ khuếch đại: 24 dBĐiện áp kiểm tra: 3,5 VHệ số tạp âm: 1 dBDòng kiểm tra: 10 mA
19Bán dẫn BSS138BSS1386ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 VDCĐiện áp Vdss: 50 VĐiện áp Vgs lớn nhất: ± 20 VCông suất tiêu thụ: 360 mWKiểu chân: SOT-23-3
20Bán dẫn C2383ALC2383AL2ChiếcĐiện áp đánh thủng: 160 VTần số làm việc: 100 MHzHệ số khuếch đại hFE: 320Dòng collector khi đóng: 1 uA
21Bán dẫn công suất 20N60C320N60C32ChiếcRds cực đại: 190 mΩVgs cực đại: 3.9 VCông suất tiêu tán cực đại: 34.5 WNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
22Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC19452SC19454ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 27 MHzDòng điện cực đại: 6 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
23Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng BLV12BLV125ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C: VCBO
24Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng SD2931-10SD2931-103ChiếcLoại bán dẫn: Kênh NĐộ khuếch đại: 15 dBCông suất đầu ra: 150 WDòng cực đại: 20 AĐiện áp cực đại: 125 VĐiện áp kiểm tra: 50 VDòng kiểm tra: 250 mA
25Bán dẫn công suất cao tần MRF148-AMRF148-A3ChiếcDòng cực máng: Id = 6 AĐiện áp Vds: 125 VĐiện áp Vgs: 40 VĐộ khuếch đại: 18 dBCông suất đầu ra: 30 WTiêu tán nguồn Pd: 115 W
26Bán dẫn công suất cao tần MRF455MRF4555ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 65 VDCDòng điện cực đại: 1 mADải tần hoạt động: 400 MHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
27Bán dẫn công suất K3907K39071ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss )
28Bán dẫn công suất TIP41CTIP41C17ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
29Bán dẫn DTA144EUADTA144EUA9ChiếcĐiện trở đầu vào: 47 kΩHệ số hFE: 68Dải tần hoạt động:
30Bán dẫn FL7KHFL7KH1ChiếcĐiện áp hoạt động: VCBO = -80VDòng điện: IC = -3 ACông suất tiêu thụ: PC =25W
31Bán dẫn FOD817BFOD817B1ChiếcSố kênh: 1Điện áp cực đại cổng C-E: VCEO
32Bán dẫn IRF4905IRF49059ChiếcĐiện áp nguồn: VDSS = -55 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.02OhmDòng điện hoạt động: ID = -74A
33Bán dẫn IRF935IRF9352ChiếcSố kênh: 2Điện áp Vds
34Bán dẫn IRFP244PBFIRFP244PBF20ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) = 250 VĐiện áp cực Cửa tới cực Nguồn (VGS) = ± 20 VDòng máng (ID) = 15 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 1500 W
35Bán dẫn IRFS3006IRFS30066ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) = 60 VĐiện áp cực Cửa tới cực Nguồn (VGS) = ± 20 VDòng máng (ID) = 195 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 375 W
36Bán dẫn LMS1585ACLMS1585AC3ChiếcĐiện áp đầu vào: VIN > 4.75 VĐiện áp đầu ra: 3.3 VDòng điện đầu ra: 3A, 5A
37Bán dẫn MMBFU310LT1GMMBFU310LT1G12ChiếcĐiện áp Vds
38Bán dẫn MTB3N120EMTB3N120E1ChiếcĐiện áp Vds
39Bán dẫn PC817PC8174ChiếcSố kênh: 1Điện áp VCE0
40Bán dẫn PC845PC84519ChiếcDòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 100oC
41Bán dẫn RN2427-TE85LRN2427-TE85L12ChiếcĐiện áp VCE0
42Bán dẫn SMD 2SC90182SC90184ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = 30VDòng điện: IC = 50 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 15VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷150oC
43Bán dẫn SMD BCX70JBCX70J21ChiếcĐiện áp VCBO (IE = 0) = 45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = 45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = 5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 0C (Ptot) = 250 mW
44Bán dẫn SMD BCX71JBCX71J17ChiếcĐiện áp VCBO (IE = 0) = -45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = -45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = -5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 0C (Ptot) = 250 mW
45Bán dẫn SST309SST30915ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn: -25 VĐiện áp cực Máng tới cực Cửa: -25 VTiêu thụ nguồn tổng: 360 mW
46Bán dẫn UPB1509GV-E1UPB1509GV-E116ChiếcĐiện áp làm việc: 2,2÷5,5 VTần số làm việc: 1000 MHzDòng tiêu thụ: 5,9 mA Công suất đầu vào cực đại: -20 dBm
47Biến áp cao tần đầu ra LW4.770.157MXLW4.770.157MX4ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzSố chân: 5Hệ số điện cảm: 22 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại
48Biến áp cao tần lõi feritFerit Core Trans 10 MHz -150 MHz1ChiếcDải tần: 10 MHz -150 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +100 CĐộ từ thẩm: 360.
49Biến áp cộng công suất đầu ra1,5 MHz - 30 MHz Matching Trans1ChiếcDải tần: 1,5 MHz - 30 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 ÷ 100˚CCông suất chịu đựng: > 240 W
50Biến áp chuyên dụng 2221R50,1 MHz - 200 MHz Trans2ChiếcDải tần làm việc: 0,1 MHz - 200 MHzSuy hao chèn: 1,5 dBCông suất cực đại: 250 mWNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85 °C
51Biến áp Ferit đầu vào MX1414MX14141ChiếcDải tần: 1,5 MHz - 20 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +100 CCông suất chịu đựng: > 50 W.
52Biến áp kích lõi ferit LW4.770.099MXLW4.770.099MX8ChiếcDải tần hoạt động: (1 ÷ 250) MHzHệ số điện cảm: 44 ± 20%Đường kính trong: 2,8 mmĐộ rộng ngoài: 6,6 mm
53Bộ lọc chế độ CW 10,239MHz chuyên dụngFilter CW 10,239MHz4ChiếcTần số trung tâm: 10,239 MHzBăng thông tại 6 dB: 3 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ÷ 70˚C
54Bộ lọc thạch anh 10,24MHzCrys Filter 10,24MHz4ChiếcTần số lọc: 10,24 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHzSuy hao lớn nhất: 0,8 dB
55Bộ lọc thạch anh 48,800 MHzCrys Filter 48,800 MHz10ChiếcTần số trung tâm: 48,8 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4,2 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ˚C ÷ +70 ˚C
56Cầu nắn KBP3502KBP350213ChiếcDòng nắn: 35ADòng đỉnh: 360AĐIện áp thuận: 5A max
57Cuộn cảm lọc vi sai đầu vàoFerrit coil 150mH6ChiếcCảm kháng: 150 mHĐiện trở thuần: 2 OhmChất liệu lõi: Ferrite
58Chiết áp điều chỉnh điện áp đầu ra0-48V potentiometer7ChiếcSố chân: 3Điện áp hoạt động: 0 VDC đến 48 VDC
59Chuyển mạch chế độ chuyên dụng 6 trạng thái6-SWITCH3ChiếcTổng số trạng thái: 6;Thời gian chuyển mạch: 0.25 us
60Chuyển mạch thu/phát RZ2G12ITTRZ2G12ITT3ChiếcTổng số chân 3Số trạng thái: 2Thời gian chuyển mạch: 0.28 us
61Dao động A110C4FA110C4F5ChiếcTần số: 50 – 110 MHzĐộ chính xác tần số: ± 0.5 ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.5 ppm
62Dao động CVCO55CL 0060-0110CVCO55CL 0060-01101ChiếcTần số: 60 – 110 MHzĐộ chính xác tần số: ± 0.5 ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
63Dao động thạch anh 16MHzCrys Osc 16MHz2ChiếcTần số: 16 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppmSố chân: 4
64Dao động thạch anh chuẩn 32,768KHzStandard Oscilator 32,768KHz2ChiếcTần số: 32.768 kHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.22 ppm
65Dao động thạch anh chuyên dụng MA-406 9,8304MHzCrys Osc 9,8304MHz2ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 8 VDCTần số ra: 9,8304 MHzSai số: ± 0,1 ppm
66Dao động thạch anh chuyên dụng VTCXO-21 MHzVTCXO-21 MHz2ChiếcTần số: 21 MHzĐộ chính xác tần số: ± 0.5 ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.25 ppm
67Dao động thạch anh TCXO 30,200MHzTCXO 30,200MHz3ChiếcTần số: 30.2 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
68Dao động thạch anh TCXO 6,4MHzTCXO 6,4MHz1ChiếcTần số: 6.4 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
69Dao động VCO POS-100-8 chuyên dụngVCO POS-100-89ChiếcTần số: 50 – 100 MHzĐộ chính xác tần số: ± 0.5 ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
70Dao động VCXO 10,24MHz chuyên dụngVCXO 10,24MHz3ChiếcTần số: 10.24 MHzĐộ chính xác tần số: ± 0.5 ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
71Đi ốt 1N36131N36131ChiếcĐiện áp ngược 600 VDòng chịu đựng: 1ADòng tới If: 1 ADòng ngược: 1 uA
72Đi ốt 1N41521N41526ChiếcĐiện áp ngược 40VDòng chịu đựng: 1ADòng tới If: 0,15AĐiện áp tới Vf: 0,88V
73Đi ốt BAT54CBAT54C4ChiếcDòng thuận: 200 mADòng ngược: 2 uADòng tăng thuận: 600 mA
74Đi ốt UK-46UK-4615ChiếcĐiện áp ngược Vr: 150 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 0,2 AĐiện áp tới Vf: 1 V
75Đi ốt xung MC1620MC162012ChiếcĐiện áp ngược Vr: 150 VĐiện áp tới Vf: 0,85 VLoại: Diod xungTần số 100 kHz~ 1,5 GHz
76Điện cảm 3,3 uH 300 mAInduct -3,3 uH 300 mA14ChiếcCảm kháng: 3,3 uHDòng điện chịu đựng: 300 mA
77Điốt MCR100-6MCR100-64ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 400 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 10 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1,7 VNhiệt độ làm việc: -40 °C đến 150 °C
78Điốt RGP20GRGP20G6ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 400 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 5,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1,3 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 175 °C
79Điốt schotky 1SS861SS864ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 3 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 50 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1 mA: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C
80Cầu nắn KBP 3502AKBP 3502A1ChiếcDòng nắn: 12A;Dòng đỉnh: 320A;Điện áp thuận: 2A max
81Giắc cao tần chuyên dụng C3ZH-50JWC3ZH-50JW6ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 250 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 10 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °CDải tần làm việc: 1 kHz ÷ 1GHz
82Giắc cao tần chuyên dụng SSMBSSMB-50JHD9ChiếcKích thước: chuẩn SSMBChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W
83Giắc cắm chuyên dụng TCS5073-59-4151TCS5073-59-41512ChiếcĐầu kết nối: CáiĐường kính: 7,0 mmSố lượng kết nối: 8
84Giắc cắm điều khiển chuyên dụng CYB18ACYB18A header3ChiếcTiếp xúc trở kháng: 50 mΩ;Số hàng: 2 hàng cái;Số chân/hàng: 9;Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm.
85Giắc cắm điều khiển chuyên dụng CYB-12ACYB-12A4ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
86Giắc cắm XP501-33 chânXP501-331ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
87Cuộn cảm lõi ferit cao tầnHF Ferrit Core4ChiếcDải tần: 10MHz - 100 MHzĐiện trở thuần: 2.1 Ohm;Vật liệu từ: Ferrite;
88IC BQ24765BQ247653ChiếcĐiện áp hoạt động: 7 V ÷ 24 VDòng đầu ra: 4 A
89IC điều chế độ rộng xung TOP244YTOP244Y1ChiếcĐiện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 12 VDCTần số switching: 132 KHz
90Inductor RD7137-6RD7137-64ChiếcSố cuộn dây: 3Cảm kháng 12mH @ 1kHzDòng chịu đựng 6ATrở kháng DRC 60.6 mOhmNhiệt độ hoạt động:: -25°C ~ 110°CKích thước: 2.756" L x 2.756" W
91Inductor RD8137-16RD8137-161ChiếcSố cuộn dây: 3Cảm kháng 5mH @ 400HzDòng chịu đựng 16ATrở kháng DRC 11.6 mOhmNhiệt độ hoạt động::-25°C ~ 110°CKích thước:3.150" L x 3.150" W
92Nước rửa mạchAxeton1LítTrong suốt, không màu, cách điện
93Rơ le cao tần, cao áp AJS1345AJS13452ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở cuộn dây: 225 OhmDòng điện chịu đựng: 10 ACông suất tiêu thụ: 4700 mW
94Rơ le cao tần, cao áp JZC-1MAJZC-1MA6ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 500 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 200 mW
95Rơ le chuyên dụng JQX-105FJQX-105F17ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 1000 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 30 ACông suất tiêu thụ: 900 mW
96Rơ le JZC-33FJZC-33F7ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 5 A @ 250 VAC hoặc 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần
97Tụ băng CN7S822MBCN7S822MB8ChiếcDải điện dung: 1 pF ÷ 82,2 uFSai số: ± 5 %
98Thiếc hàn 0,6mm loại 250gSolder 0,6mm 250g1CuộnTrọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài
99Vi mạch LM293BTLM293BT10ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 2 ÷ 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
100Vi mạch 24LC16BT24LC16BT5ChiếcKích thước bộ nhớ: 16 kbitĐiện áp hoạt động: (2,5 ÷ 5,5) V Thời gian truy cập: 900 nsTần số clock lớn nhất: 400 kHz
101Vi mạch 7116AF7116AF10ChiếcNguồn cung cấp: (4,5 ÷ 5,5) V Dòng tiêu thụ: 25 mA Nhiệt độ hoạt động: (0 ÷ 70) °CKiểu chân: DIP-14
102Vi mạch 74VHC4053MTCX74VHC4053MTCX4ChiếcSố kênh: 2Cấu hình: 3 × 2 ÷1IC chuyển mạch
103Vi mạch 82C5582C553ChiếcDải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C
104Vi mạch AD SP21062KS-133AD SP21062KS-1334ChiếcSố lõi: 1Kích thước bộ nhớ: 256 kBĐiện áp hoạt động: : (4,75 ÷ 5,25) V Độ rộng bus dữ liệu: 32 bitGiao tiếp: Nối tiếp
105Vi mạch AD9240AD92401ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sPackage: QFP-44 Độ phân giải: 14 bitDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +85°C
106Vi mạch AD9744AD97446ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,3 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
107Vi mạch ADF4350BCPZ-RL7ADF4350BCPZ-RL72ChiếcNguồn cung cấp: (3 ÷ 3,6) V Tần số đầu vào: 137,5 MHz ÷ 4,4 GHz Tần số đầu ra: 135 MHz ÷ 4350 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CKiểu chân: LFCSP32
108Vi mạch ALVC164245ALVC1642451ChiếcNguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) VLoại đầu ra: 3 trạng tháiThời gian trễ lan truyền: 4,2 nsDòng đầu ra mức thấp: -24 mADòng đầu ra mức cao: +24 mA
109Vi mạch ATMEGA128-16AUATMEGA128-16AU3ChiếcNguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V Dung lượng bộ nhớ lập trình được: 128 kB Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C Kiểu chân: TQFP-64
110Vi mạch BD5242G-TRBD5242G-TR9ChiếcĐiện áp ngưỡng: 4,2 VSố đầu vào: 1Điện áp hoạt động lớn nhất: 6 VDòng đầu ra: 40 uA
111Vi mạch CD4011CD40112ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 15 VDC Số chân: 14
112Vi mạch CD4066CD40668ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW
113Vi mạch chuyên dụng ADSP-21160MCB-100ADSP-21160MCB-1002ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,3 VKích thước RAM: 512 kBĐiện áp I/O: 3,3 VĐiện áp lõi: 1,9 VDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +100°C
114Vi mạch chuyên dụng AM29DL800BT70WBIAM29DL800BT70WBI4ChiếcDải điện áp hoạt động: (2,7 ÷ 3,6) VDCĐịnh dạng bộ nhớ: FLASHKích thước bộ nhớ: 8 GbitGiao tiếp: Song songThời gian truy cập: 90 ns
115Vi mạch chuyên dụng CY7C1021BV33-12ZICY7C1021BV33-12ZI2ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3,3 VDCDòng điện cực đại: 170 mASố chân pin: 44
116Vi mạch chuyên dụng uPD75316GFuPD75316GF3ChiếcĐiện áp nguồn: 2,7 ÷ 6,0 VDCDung lượng ROM: 15256 x 8 bitsDung lượng bộ nhớ: 512 x 4 bits40 cổng I/O
117Vi mạch DAC5672DAC56721ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3 ÷ 3,6 VDCDải tần hoạt động: 0 ÷ 30 MHzCông suất tiêu thụ: 330 mW
118Vi mạch DDS AD9850DDS AD98506ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 5 VDCDải tần hoạt động: 125 MHzĐộ phân giải: 10 bitĐiện áp cấp: 5VDC, 3,3VLoại: DDS/DAC Syn
119Vi mạch DS1302DS13022ChiếcDải điện áp hoạt động: (2,0 ÷ 5,5) VDCDòng điện tiêu thụ: 300 nAGiao diện 3 đường đơnTương thích TTLDải nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 85) độ C
120Vi mạch DS14C232TMDS14C232TM8ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 VDCDòng điện cực đại: 3 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
121Vi mạch DS16027DS160279ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 7 VDCDòng điện cực đại: 2 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
122Vi mạch DS17887DS178871ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3 ÷ 5 VDCDòng điện cực đại: 3 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
123Vi mạch FPGA SPARTAN-6 XC6SLX9FPGA SPARTAN-6 XC6SLX91ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 1,2 ÷ 3,3 VDCDải tần hoạt động: 1 GHzDòng điện cực đại: 24 mARAM: 256 KB
124Vi mạch FPGA XC7A100T-3FTG256EFPGA XC7A100T-3FTG256E8ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 1,2 ÷ 3,3 VDCSố cổng logic: 147 443Dòng điện cực đại: 24 mA
125Vi mạch LA1150NLA1150N15ChiếcĐiện áp nguồn: 16 VCông suất tiêu hao: 400 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +150°C
126Vi mạch LM2575HVTLM2575HVT11ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 15 VDCDòng điện cực đại: 1 ADao động nội tần số cố định: 52 kHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
127Vi mạch LM293LM2938ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 2 ÷ 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
128Vi mạch LM360MXLM360MX6ChiếcSố kênh: 1Thời gian đáp ứng: 14 nsĐiện áp nguồn danh định: 9 ÷ 16 VDCDòng Ib: 6 uA
129Vi mạch LM4558DLM4558D4ChiếcĐiện áp nguồn: ± 22 VĐiện áp đầu vào: ± 15 VNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
130Vi mạch LM5218LM52182ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10 mACông suất: 200 mWNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C
131Vi mạch LM7808MLM7808M2ChiếcĐiện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 8 VDòng đầu ra: 1 A
132Vi mạch LM7824LM78244ChiếcSố đầu ra: 1Điện áp đầu vào: 27 V ÷ 38 VĐiện áp đầu ra: 24VDòn
133Vi mạch LMX2316TMXLMX2316TMX8ChiếcĐiện áp nguồn: (2,3 ÷ 3,6) VDCSố mạch tích hợp: 1Số đầu vào/ra: 2/1Loại đầu vào/ra: CMOSTần số cực đại: 1,2 GHzKiểu chân: 16-TSSOP
134Vi mạch LT1585 CM 3.3LT1585 CM 3.34ChiếcSố lượng đầu ra: 1Dòng đầu ra: 4,6 AĐiện áp đầu vào: 2,35 V ÷ 7 V
135Vi mạch M54459LM54459L5ChiếcĐiện áp hoạt động: 7 VĐiện áp đầu vào: 2,5 VĐiện áp đầu ra: 5,5 VCông suất tiêu thụ: 1,3 W
136Vi mạch MAX1556MAX15561ChiếcĐiện áp hoạt động: 3.3V, 2.5V, 1.8VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°CDòng điện đầu ra: 1.2A
137Vi mạch MAX232ESEMAX232ESE9ChiếcĐiện áp hoạt động: 18 VDòng tiêu thụ: 2 ADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +105°C
138Vi mạch MAX274MAX2741ChiếcĐiện áp hoạt động: 5VTần số trung tâm: 10MHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C
139Vi mạch MAX3238MAX32382ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 2 mADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C
140Vi mạch MAX604MAX6045ChiếcĐiện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 2 uADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C
141Vi mạch MAX6745MAX67451ChiếcĐiện áp hoạt động: 0.9V ÷ 5VCó thể điều chỉnh điện áp xuống mức: 0.488VThời gian trễ: 150ms,1200msNhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150°C
142Vi mạch MAX724MAX7246ChiếcĐiện áp đầu vào: 40VĐiện áp đầu ra: 2.5 ÷ 35VTần số lấy mẫu: 100 kHz
143Vi mạch MB501LB501L9ChiếcĐiện áp hoạt động: 0.5 ÷ 7VTần số hoạt động cao nhất: 1.1GHzDòng điện đầu ra: 10mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85oC
144Vi mạch MC145156MC1451568ChiếcĐiện áp hoạt động: 3V ÷ 9VDòng điện đầu vào: 10mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85oCCông suất tiêu thụ: 500mW
145Vi mạch MC1550BMC1550B1ChiếcDòng điện hoạt động tối đa: 23 mAĐiện áp đầu ra lớn nhất: 0.7VThời gian trễ tối đa: 3.7 ns
146Vi mạch MC74HC4066DMC74HC4066D9ChiếcĐiện áp đầu vào: 2 ÷ 12 VDCCấu hình: 4 x 1:1Số lượng kênh: 4 Package: SOIC-14
147Vi mạch MC78M05BDTRXMC78M05BDTRX2ChiếcSố lượng đầu ra: 1Điện áp đầu ra: 5 VDòng đầu ra: 500 mAĐiện áp đầu vào: 7 V ÷ 35 V
148Vi mạch MIC4680-3.3BMMIC4680-3.3BM2ChiếcĐiện áp đầu vào: 3.3 ÷ 5VĐiện áp đầu ra: 0.3VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70oC
149Vi mạch NEO-M8N-0TR-NDNEO-M8N-0TR-ND6ChiếcĐiện áp hoạt động: 1.65 ÷ 3.6 VGiao tiếp: I2C, SPI, UART, USB Số kênh: 72
150Vi mạch NJM4558MNJM4558M14ChiếcĐiện áp làm việc: (±4 ÷ ±18 VDC) Khuếch đại điện áp: 100 dBTrở kháng đầu vào: 500 MΩCông suất tiêu hao: 800 mWDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C
151VI mạch NXP CHH045NXP CHH0451Chiếc4 điện áp ngưỡng khởi động lại: 4,63V, 4,38V, 2,93V, 2,63VGiao diện SPI: Tốc độ đồng hồ 3 MHzThời gian lập trình nhỏ nhất: Chu kỳ viết 5 ms
152Vi mạch NH245-48KNH245-48K2ChiếcĐiện áp hoạt động: 1,65V ÷ 5,5VDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
153Vi mạch PE4242PE42421ChiếcTrở kháng : 50 ÔmCông suất: 30 dBmSuy hao: 0,7 ÷ 0,85 dB
154Vi mạch PQ30RV31JOOHPQ30RV31JOOH12ChiếcDòng điện đầu ra lớn nhất: 3AĐiện áp cửa: 0,5 VĐiện áp đầu ra: 1,5 ÷ 30VĐiện áp đầu vào: 35 V
155Vi mạch PS2701PS27018ChiếcĐiện áp lớn nhất: 37 VCông suất tiêu hao: 150 mWDải nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 100°C
156Vi mạch RT9535ART9535A1ChiếcDải điện áp hoạt động: 2,5 ÷ 22VHiệu suất: 95%Tần số chuyển mạch: 500 kHz
157Vi mạch S8054HNS8054HN9ChiếcDải điện áp hoạt động: 1 ÷ 15VDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +85°CDòng tiêu thụ: 10 mA
158Vi mạch SA5090NSA5090N1ChiếcĐiện áp hoạt động: -0,5 ÷ 7 VĐiện áp đầu vào: -0,5 ÷ 15 VĐiện áp đầu ra: 0 ÷ 30 VDải nhiệt độ hoạt động: -65°C to +150°C
159Vi mạch SMD 74HC14FSMD 74HC14F3ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C
160Vi mạch SMD AD9240SMD AD92405ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
161Vi mạch SMD CY62167EV1SMD CY62167EV13ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 1,65 ÷ 2,25 VDCĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMGiao tiếp bộ nhớ: Song songKích thước bộ nhớ: 16 MbThời gian ghi từ mã: 55 nsNhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85°C
162Vi mạch SMD MAX232ESESMD MAX232ESE6ChiếcĐiện áp hoạt động: 18 VDòng tiêu thụ: 2 ADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C
163Vi mạch SMD MC145170SMD MC1451707ChiếcDải điện áp làm việc: (2,7 ÷ 5,5) VDCTần số hoạt động lớn nhất: 100 MHz, 185 MHzDải hệ số chia R: 1, 5 đến 32, 767Dải hệ số chia N: 40 đến 65, 535Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C
164Vi mạch SMD SC-1246SC-124612ChiếcĐiện áp làm việc: 6 VDCDòng điện nguồn đầu ra: 1,5 mACông suất tiêu hao: 2,4 WDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)°C
165Vi mạch SMD TL494TL4947ChiếcĐiện áp hoạt động: 41 VDC cực đại;Điện áp đầu vào khuếch đại: Vcc + 0.3Dòng điện đầu ra collector: 250 mA;Dải nhiệt độ hoạt động: -400C ÷ +850C
166Vi mạch SMD89C55WD-24PUSMD89C55WD-24PU4ChiếcDải điện áp hoạt động: (4,0 ÷ 5,5) VDC Tần số hoạt động: 30 MHzRAM: 256*8 bit32 đường I/OBa bộ đếm/ Timer 16 bitDải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85° C
167Vi mạch so pha H140H14015Chiếc Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 140 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại
168Vi mạch TC4W66FTC4W66F3ChiếcSố bộ chuyển mạch: 2Điện trở lớn nhất: 160 omĐiện áp lớn nhất: 15 VThời gian: ≤ 30 nsNhiệt độ hoạt động: -40 oC÷ 85 oC
169Vi mạch TC5090APTC5090AP9ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 8 VDCDòng điện đầu vào: 10 mACông suất tiêu thụ: 300 mWNhiệt độ: - 65 ÷ 160 ˚C
170Vi mạch TC7SU04FTC7SU04F9ChiếcĐiện áp nguồn cấp: 2 V÷ 6 VNhiệt độ hoạt động: -40 oC÷ 85 oCThời gian trễ lan truyền: 6 ns ở 6 V
171Vi mạch TD62783AFTD62783AF8ChiếcĐiện áp ra: ≤ 50 VDòng điện ra: ≤ -500 mANhiệt độ hoạt động: -40 ˚C÷ 85 ˚C
172Vi mạch TDA2003TDA20036ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
173Vi mạch TL064IDTL064ID3ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 7 ÷ 30 VDCSố kênh: 4 Dòng đầu ra: 10 mAĐộ rộng băng thông: 1 MHz
174Vi mạch TL499BTTL499BT7ChiếcĐiện áp hoạt động: 5VDòng điện đầu vào: 10mANhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150˚C
175Vi mạch TP3040VTP3040V4ChiếcTần số: 4 kHz Mức áp suất âm thanh: 85 dBANhiệt độ giới hạn: -20 ÷ 60˚C
176Vi mạch trộn tần uPC1037uPC10378ChiếcĐiện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 270 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C
177Vi mạch UC3845UC38451ChiếcĐiện áp ra: -0,3 V ÷ 50 VDòng điện cực nguồn: 1 ANhiệt độ làm việc: -65°C ÷ 150°C
178Vi mạch ULN2003ULN200311ChiếcĐiện áp đầu ra: 50 V Điện áp đầu vào: 30 V Dòng cực góp: 500 mA Dòng cực gốc: 25 mA
179Vi mạch uPC1037GR-E1uPC1037GR-E114ChiếcĐiện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 440 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +125°C
180Vi mạch uPC1241HuPC1241H10ChiếcNguồn cung cấp: 14,4 V Công suất đầu ra: 7 W nếu trở tải là 4 Ω, 11 W nếu trở tải là 2 Ω Nhiệt độ hoạt động cao nhất: 150°C
181Vi mạch uPC78L05TuPC78L05T4ChiếcĐiện áp đầu ra: 5 V Dòng điện đầu ra: ≤ 100 mA Nhiệt độ hoạt động: (-20 ÷ 85) oC
182Vi mạch uPC78L08TuPC78L08T2ChiếcĐiện áp đầu ra: 5 V Dòng điện đầu ra: ≤ 100 mA Nhiệt độ hoạt động: (-20 ÷ 85) oC
183Vi mạch uPD4053BGuPD4053BG9ChiếcNguồn cung cấp: (3 ÷ 18) V Công suất tiêu thụ: 500 mW Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ 125) 0C Tụ đầu vào: 7,5 pF
184Vi mạch uPD4066BGuPD4066BG7ChiếcNguồn cung cấp: (3 ÷ 18) V Kiểu chân: SOPCông suất tiêu thụ: 200 mW Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 85) 0C
185Vi mạch uPD4528BGuPD4528BG6ChiếcNgưỡng điện áp: 2,8 VMức reset: mức thấpSố giám sát điện áp: 1
186Vi mạch uPD74HC151uPD74HC1515ChiếcSố đầu vào: 2Số đầu ra: 1Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Thời gian trễ: 43 ns
187Vi mạch uPD74HC42uPD74HC4210ChiếcSố đầu vào: 4Số đầu ra: 10Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Thời gian trễ: 30 ns
188Vi mạch XCF01SXCF01S2ChiếcLoại bộ nhớ: EEPROMKích thước bộ nhớ: 1 MbitĐiện áp hoạt động: 3,3 VTần số làm việc lớn nhất: 50 MHz
189Vi mạch XCF04SXCF04S1ChiếcĐiện áp nguồn cấp: 2,5 ÷ 3,3 VDC PROM 4Mb cho phép cấu hình chế độ nối tiếp chủ-tớTốc độ dữ liệu đầu ra lên tới 33 MHzNhiệt độ hoạt động: 40 ÷ 85 °C
190Vi mạch XCR3064XLXCR3064XL1ChiếcĐiện áp nguồn cấp: 3 ÷ 3,6 VDC Số lượng I/O: 68Số cực cổng: 1500Độ trễ lan truyền: 5,5 ns
191Vi mạch XN1043SPXN1043SP1ChiếcĐiện áp cấp nguồn: 2,7V ÷ 5,5VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ +850C
192Vi mạch xử lý số TMS320VC5416PGE-160MIPSTMS320VC5416PGE-160MIPS8ChiếcĐiện áp cấp nguồn: 2,5V ÷ 5,0VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -10 ÷ 500°C
193Vi xử lý PIC16F877APIC16F877A2ChiếcBus dữ liệu: 8 bitTần số đồng hồ: 20 MHzRAM: 368 BĐiện áp: 2V -5,5V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->