Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211174757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 15:02:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,594,293,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) công trình giao thông cấp III - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Mặt đường bê tông nhựa nóng có hạng mục cống thoát nước.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông(đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu đường. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng giao thông có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng giao thông có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng giao thông có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hệ thống cống thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước/ Thuỷ công đồng bằng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình hạ tầng giao thông có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công chính cho các tổ đội: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên các ngành: Xây dựng/cầu đường.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lao động các nghề phù hợp: Xây dựng (nề), cốp pha, bê tông, đo đạc, giao thông, sắt (cốt thép), hàn tiện, vận hành máy.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận nghề phù hợp;- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.4 M3 và 06 M3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe ban >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu tĩnh bánh thép 9 ÷12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu bánh lốp >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nhựa tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm về cháy, nồ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa nóng 120 tấn/ giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy quét đường/máy hơi xịt bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ben tự đổ 3÷5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép >= 5.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông >= 350L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi >= 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện >= 40kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÁI THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Công trình Nâng cấp nhánh trái tuyến đường số 1A, Khu công nghiệp Hưng Phú 1. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự (kể cả nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh) phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (theo quy định pháp luật xây dựng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị quận Cái Răng, địa chỉ: 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923.846743. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Cái Răng, địa chỉ: 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị quận Cái Răng, địa chỉ: 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923.846743 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Cái Răng, địa chỉ: 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,3005 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn chặt lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,301 | 100m2 |
| 3 | Cán lớp cấp phối đá dăm bù vênh loại 1 (Dmax 37,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2242 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,4883 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,3105 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (C.19) Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,3105 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, Lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,3105 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (C.12,5) Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,3105 | 100m2 |
| 9 | Phá bỏ bêtông gờ bó vĩa đã hư hỏng nặng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,22 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông gờ dãy phân cách để nối thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,44 | m2 |
| 11 | Quét Sika liên kết bêtông cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,44 | m2 |
| 12 | Bêtông gờ bó vĩa và gờ dãy phân cách đá 1x2 M.250 (B20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,56 | m3 |
| 13 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn gờ bó vĩa, gờ dãy phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7996 | 100m2 |
| 14 | CC&LĐ khe nhiệt cao su 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm, sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1375 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm, sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,645 | m2 |
| 17 | Đào móng biển báo - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 19 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn (1 trụ + 2 biển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn (1 trụ + 1 biển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC D.800 | |||
| 1 | Đào đất hố ga, cống - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7531 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất, cát đã đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1773 | 100m3 |
| 3 | Xúc đất thừa đắp hoàn trả vỉa hè do nâng cao độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5758 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,31 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,0m đóng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,5824 | 100m |
| 6 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,04 | m3 |
| 7 | Bêtông đá 1x2 M.250 hố ga và các cấu kiện đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,43 | m3 |
| 8 | Bêtông đá 1x2 M.250 đan, gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,26 | m3 |
| 9 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.800 (H10), L=4m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303 | 1đoạn cống |
| 10 | CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.800 (H10), L=2m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn cống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259 | mối nối |
| 12 | Láng hồ dày 3cm M.100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 13 | Trát mối nối cống M.100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,75 | m2 |
| 14 | SXLĐ cốt thép tròn các loại đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép tròn các loại đk>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | tấn |
| 16 | SXLĐ thép hình viền nắp, cạnh hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | tấn |
| 17 | LĐ và tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,06 | 100m2 |
| 18 | LĐ các cấu kiện bêtông đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608 | 1cấu kiện |
| 19 | CC&LĐ nắp hố thu bằng Composite 50x80cm, tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1cấu kiện |
| 20 | CC&LĐ ống nhựa uPVC D.220x6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m |
| 21 | CC&LĐ nắp cửa cống tự động bằng Composite cống D.800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) công trình giao thông cấp III - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Mặt đường bê tông nhựa nóng có hạng mục cống thoát nước.* Ghi chú:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông(đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 8 | 5 |
| 2 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu đường. | 2 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng giao thông có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng giao thông có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình: | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng giao thông có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách hệ thống cống thoát nước: | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước/ Thuỷ công đồng bằng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình hạ tầng giao thông có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng phụ trách thi công chính cho các tổ đội: | 3 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên các ngành: Xây dựng/cầu đường.- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân lao động | 30 | Công nhân lao động các nghề phù hợp: Xây dựng (nề), cốp pha, bê tông, đo đạc, giao thông, sắt (cốt thép), hàn tiện, vận hành máy.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận nghề phù hợp;- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.4 M3 và 06 M3 trở lên | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Xe ban >= 110CV | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Xe lu tĩnh bánh thép 9 ÷12 tấn | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Xe tưới nhựa tự hành | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm về cháy, nồ còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng 120 tấn/ giờ | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy quét đường/máy hơi xịt bụi | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Xe ben tự đổ 3÷5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp đăng ký, hoặc hóa đơn; đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học) | Đặc điểm thiết bị: Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép >= 5.5kw | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông >= 350L | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông mặt đường | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi >= 1.5kw | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy phát điện >= 40kw | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi