Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184248-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211176183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 15:00:00 đến ngày 2021-12-05 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,638,293,833 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 24 người- Thợ sắt: 08 người- Thợ cốp pha: 08 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc, lực ép ≥ 70T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tải, tải trọng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Trần Văn Tất; Hạng mục: Xây dựng 06 phòng học lầu, 06 phòng lầu bộ môn, khu làm việc và mua sắm thiết bị - điểm ấp Cầu Đỏ
240 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu , địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV TVXD Minh Trúc; Địa chỉ: Ấp Vàm, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV ĐTXD Thiên Phú Hồng Dân; Địa chỉ: Số 97, ấp Đầu Sấu Đông, Xã Lộc Ninh, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu , địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT76,13m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT7,613100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,4135tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT13,168tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT2,8924tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT18,968100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo quy định tại Chương V của HSMT2341 mối nối
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại Chương V của HSMT1,328m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,7338100m3 đất nguyên thổ
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,2935100m3
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT5,376m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,115m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT42,54m3
14Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,1957100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0977tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,5921tấn
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT10,2621m3 đất nguyên thổ
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,041100m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT65,4126m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT7,7869100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,9538tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT6,3309tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7633tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6297tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT3,5487tấn
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT216,195m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT216,195m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT216,195m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,1292m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,5196m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,7243100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6928tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT4,144tấn
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT105,204m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT105,204m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT105,204m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT26,677m3
38Trải tấm nilong đổ bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT3,811100m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT2,5572100m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT58,586m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT6,7871100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT7,9775tấn
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT178,24m2
44Miết mạch nền loại lõmTheo quy định tại Chương V của HSMT13,44m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT165,54m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT674,34m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT571,94m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT571,94m2
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,154m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3515100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1974tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4476tấn
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT31,292m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT35,06m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT35,06m2
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT10,3886m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT1,5867100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4233tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,0231tấn
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT108,02m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT176,938m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT176,938m2
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
64Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT658,46m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x600, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT60,21m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT60,8m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600Theo quy định tại Chương V của HSMT146,16m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500Theo quy định tại Chương V của HSMT50,7975m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400Theo quy định tại Chương V của HSMT72,08m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400Theo quy định tại Chương V của HSMT219,84m2
71Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT14,1716m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT58,3313m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT11,9208m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT39,4232m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT43,5054m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT19,5534m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT19,8288m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,7496m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT15,0753m3
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1.010,452m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT704,5575m2
82Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT121m
83Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT135,224m
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT149,6m
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT48,6m
86Đắp huy hiệu trường vữa xm M100Theo quy định tại Chương V của HSMT1trọn gói
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT9,0432m2
88Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1.224,312m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT579,86m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT552,4625m2
91Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Theo quy định tại Chương V của HSMT276,8m2
92Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,6229tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,6229tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V của HSMT3,8094100m2
95Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT37,44m2
96Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT77,76m2
97Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo quy định tại Chương V của HSMT10,92m2
98Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổTheo quy định tại Chương V của HSMT89,6016m2
99Lan can ống inox 304, D60 dày 1,4mmTheo quy định tại Chương V của HSMT59,9m
100Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT24,8m2
101Thi công vách ngăn compactTheo quy định tại Chương V của HSMT22,2765m2
102Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,2401100m3 đất nguyên thổ
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,096100m3
104Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT9,62100m
105Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,011m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,011m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,0238m3
108Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1668tấn
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0334100m2
110Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,4m2
111Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,1892m3
112Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,6294m3
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT50,414m2
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
115Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m (2x18W-220v)Theo quy định tại Chương V của HSMT43bộ
116Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m (1x18-220V)Theo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
117Lắp đặt đèn áp trần D220 (14W-220v)Theo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
118Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
119Lắp đặt quạt ốp trần D450Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
120Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT2.700m
121Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT480m
122Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT40m
123Lắp đặt dây đơn 6.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT150m
124Lắp đặt dây đơn 16.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT250m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT30m
126Lắp đặt cáp đồng trần 16.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
127Lắp đặt ống nhựa PVC D40 chịu nhiệtTheo quy định tại Chương V của HSMT100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chịu nhiệtTheo quy định tại Chương V của HSMT1.050m
129Lắp đặt ống nhựa xoắn cam D30/40Theo quy định tại Chương V của HSMT50m
130Lắp đặt CB 2P 20A + tủ mặt nhựa đế kim loại 2 moduleTheo quy định tại Chương V của HSMT13cái
131Lắp đặt MCB 2P 63ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
132Lắp đặt MCCB 2P 150ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
133Lắp đặt RCCB 2P 150ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
134Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT27cái
135Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
136Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
137Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
138Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
139Lắp đặt tủ điện tole dày 2mm, sơn tĩnh điện 200x300x180Theo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
140Lắp đặt tủ điện tole dày 2mm, sơn tĩnh điện 300x400x180Theo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
141Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3thanh
142Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT22hộp
143Cọc tiếp đất sắt tráng kẽm fi16, L=3000Theo quy định tại Chương V của HSMT3cọc
144Lắp đặt máy bơm 2HpTheo quy định tại Chương V của HSMT1máy
145Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
146Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại Chương V của HSMT14bộ
147Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
149Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
150Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo quy định tại Chương V của HSMT14cái
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
152Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2100m
154Lắp đặt ống nhựaPVC D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,75100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,17100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,95100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,45100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC D220mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,03100m
159Lắp đặt côn nhựa PVC D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT35cái
160Lắp đặt côn nhựa PVC D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
161Lắp đặt côn nhựa PVC 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT56cái
162Lắp đặt côn nhựa PVC 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
163Lắp đặt côn nhựa PVC D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT48cái
164Lắp đặt côn nhựa PVC D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT36cái
165Lắp đặt côn nhựa PVC D220mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
166Lắp đặt co ren D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT31cái
167Lắp đặt co ren D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
168Lắp đặt co ren D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
169Lắp đặt phao điện A-BTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
170Lắp đặt van khóa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
171Lắp đặt van khóa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
172Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
173Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,05100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,26100m
175Lắp đặt côn nhựa PVC D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT30cái
176Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
177Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,81m3 đất nguyên thổ
178Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,8m3
179Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D50mmTheo quy định tại Chương V của HSMT40m
180Đóng cọc chống sét mạ đồng fi16, L=2,4mTheo quy định tại Chương V của HSMT6cọc
181Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,25100m
182Lắp đặt kim thu sét - Rp=75mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
183Lắp đặt cột đỡ kim thu sétTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5656m2
185Lắp đặt dây cáp bọc nhựa D8Theo quy định tại Chương V của HSMT40m
186Lắp đặt puli sứ kẹp tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
187Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
188Lắp bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT2bảng
189Lắp đặt bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT41 bộ
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC LẦU
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT72,415m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT7,4605100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,2817tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12,6558tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT2,7812tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT18,475100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo quy định tại Chương V của HSMT2251 mối nối
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại Chương V của HSMT1,256m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,7166100m3 đất nguyên thổ
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,2866100m3
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT5,25m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,3625m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT41,532m3
14Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,1839100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0964tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,5232tấn
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT8,9811m3 đất nguyên thổ
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0359100m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT59,7834m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT7,1075100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,9068tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT5,5298tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7415tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5645tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT3,3362tấn
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT187,635m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT187,635m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT187,635m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,1292m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT6,5196m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,7243100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6928tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT4,144tấn
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT105,204m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT105,204m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT105,204m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT26,677m3
38Trải tấm nilong đổ bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT3,811100m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT2,5666100m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT51,766m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT5,9983100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT7,7579tấn
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT167,44m2
44Miết mạch nền loại lõmTheo quy định tại Chương V của HSMT11,28m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT154,74m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT592,54m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT494,94m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT494,94m2
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,2008m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3554100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2046tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4476tấn
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT31,682m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT31,682m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT31,682m2
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,603m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4431100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4061tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,947tấn
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT99,18m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT167,67m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT167,67m2
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
64Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT545,24m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x600, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT60,6m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT53,2m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600Theo quy định tại Chương V của HSMT132,48m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500Theo quy định tại Chương V của HSMT43,16m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400Theo quy định tại Chương V của HSMT80,96m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400Theo quy định tại Chương V của HSMT191,04m2
71Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT13,0376m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT49,5938m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT11,9208m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT34,5632m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT38,2854m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT16,9974m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT17,2368m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,3176m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT14,6529m3
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT886,612m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT634,1575m2
82Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT112,6m
83Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT127,224m
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT141,6m
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT48,6m
86Đắp huy hiệu trường vữa xm M100Theo quy định tại Chương V của HSMT1trọn gói
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT9,0432m2
88Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1.071,3095m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT508,2175m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT594,9425m2
91Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Theo quy định tại Chương V của HSMT221,2m2
92Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4722tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4722tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,2206100m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT37,44m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT77,04m2
97Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo quy định tại Chương V của HSMT10,92m2
98Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổTheo quy định tại Chương V của HSMT89,6016m2
99Lan can ống inox 304, D60 dày 1,4mmTheo quy định tại Chương V của HSMT53,9m
100Lắp dựng lan canTheo quy định tại Chương V của HSMT23,96m2
101Thi công vách ngăn compactTheo quy định tại Chương V của HSMT19,5465m2
102Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,2401100m3 đất nguyên thổ
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,096100m3
104Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT9,62100m
105Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,011m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,011m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,0238m3
108Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1668tấn
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0334100m2
110Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT8,4m2
111Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,1892m3
112Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,6294m3
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT50,414m2
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT42bộ
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
117Lắp đặt đèn sát trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT18bộ
118Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
119Lắp đặt quạt ốp trần D450Theo quy định tại Chương V của HSMT12cái
120Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT2.600m
121Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT440m
122Lắp đặt dây đơn 6.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT150m
123Lắp đặt dây đơn 16.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT260m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT50m
125Lắp đặt cáp đồng trần 16.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
126Lắp đặt ống nhựa PVC D40 chịu nhiệtTheo quy định tại Chương V của HSMT110m
127Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chịu nhiệtTheo quy định tại Chương V của HSMT1.050m
128Lắp đặt ống nhựa xoắn cam D30/40Theo quy định tại Chương V của HSMT50m
129Lắp đặt CB 2P 20A + tủ mặt nhựa đế kim loại 2 moduleTheo quy định tại Chương V của HSMT11cái
130Lắp đặt MCB 2P 63ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
131Lắp đặt MCCB 2P 150ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
132Lắp đặt RCCB 2P 150ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
133Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
134Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
135Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
136Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
137Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
138Lắp đặt tủ điện tole dày 2mm, sơn tĩnh điện 200x300x180Theo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
139Lắp đặt tủ điện tole dày 2mm, sơn tĩnh điện 300x400x180Theo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
140Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3thanh
141Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT15hộp
142Cọc tiếp đất sắt tráng kẽm fi16, L=3000Theo quy định tại Chương V của HSMT3cọc
143Lắp đặt máy bơm 2HpTheo quy định tại Chương V của HSMT1máy
144Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V của HSMT6bộ
145Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
146Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
148Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
149Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
150Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
151Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2100m
153Lắp đặt ống nhựaPVC D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,75100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,17100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,95100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,45100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC D220mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,03100m
158Lắp đặt côn nhựa PVC D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT35cái
159Lắp đặt côn nhựa PVC D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
160Lắp đặt côn nhựa PVC 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT56cái
161Lắp đặt côn nhựa PVC 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
162Lắp đặt côn nhựa PVC D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT48cái
163Lắp đặt côn nhựa PVC D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT36cái
164Lắp đặt côn nhựa PVC D220mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
165Lắp đặt co ren D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT31cái
166Lắp đặt co ren D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
167Lắp đặt co ren D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
168Lắp đặt phao điện A-BTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
169Lắp đặt van khóa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
170Lắp đặt van khóa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
171Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
172Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,05100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,26100m
174Lắp đặt côn nhựa PVC D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT30cái
175Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
176Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,81m3
177Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,8m3
178Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D50mmTheo quy định tại Chương V của HSMT40m
179Đóng cọc chống sét mạ đồng fi16, L=2,4mTheo quy định tại Chương V của HSMT6cọc
180Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,25100m
181Lắp đặt kim thu sét - Rp=75mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
182Lắp đặt cột đỡ kim thu sétTheo quy định tại Chương V của HSMT1100m
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5656m2
184Lắp đặt dây cáp bọc nhựa D8Theo quy định tại Chương V của HSMT40m
185Lắp đặt puli sứ kẹp tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
186Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
187Lắp bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT2bảng
188Lắp đặt bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT41 bộ
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI LÀM VIỆC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7192100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3229tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,1626tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại Chương V của HSMT7,076m3
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,798100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại Chương V của HSMT0,377m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V của HSMT6,10741m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,0693100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0344100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,464m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,188100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3652tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2838tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,204m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7282100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1793tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7758tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,382m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8468100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1172tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7232tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4,248m3
23Ván khuôn gỗ tấm đan vĩa hèTheo quy định tại Chương V của HSMT0,085100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,9162tấn
25Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT19,76m3
26Cao su lót nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT3,146100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,0977100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1752tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7794tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,869m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,3865100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5534tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT7,2098m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT9,5591m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT29,1358m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT219,8612m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT538,2408m2
38Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT110,14m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT14,162m
40Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT52,44m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT40,9m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT727,946m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT110,14m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT618,225m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT219,861m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT299,59m2
47Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,9442tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,6794tấn
49Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0762m2
50Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,1936100m2
51Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa hoa văn kt600x600:Theo quy định tại Chương V của HSMT234,6m2 
52Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT22,3344m2
53Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT29,4176m2
54Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,05100m
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
56Cung cấp bu long đường kính 16:Theo quy định tại Chương V của HSMT37,8 cái
57Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 02 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT20bộ
58Lắp đặt quạt trần đảoTheo quy định tại Chương V của HSMT16cái
59Lắp đặt taplo loại 3 công tắc 03 ổ cắmTheo quy định tại Chương V của HSMT9cái
60Lắp đặt taplo loại 03 ổ cắmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
61Lắp đặt các cầu dao tự động 50A-30mATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
62Lắp đặt cầu dao tự động 20ATheo quy định tại Chương V của HSMT17cái
63Lắp đặt bảng điện nhựa 200x300Theo quy định tại Chương V của HSMT17cái
64Lắp đặt tủ điện KT100x200x300mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1Cx1.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT170m
66Lắp đặt dây đơn 1Cx4.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT200m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
68Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn loại vuôngTheo quy định tại Chương V của HSMT35m
69Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo quy định tại Chương V của HSMT100m
70Lắp bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT2bảng
71Lắp đặt bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT41 bộ
D HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG - LÁNG SÂN - CỘT CỜ
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo quy định tại Chương V của HSMT21,0572100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại Chương V của HSMT0,2167100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT31,968m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,951tấn
5Trải tấm nilong đổ bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT3,996100m2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT1,2602m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT3,5673m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT2,4m
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT5,7227m2
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4566m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3397m3
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại Chương V của HSMT8,69m2
13Gia công cột bằng inox 304Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0287tấn
14Lắp cột cờ inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0287tấn
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHU HIỆU BỘ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT16,68m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định tại Chương V của HSMT29,997m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại Chương V của HSMT4,14m3
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4616tấn
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT107,64m2
6Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT74,67m2
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo quy định tại Chương V của HSMT9,897m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT19m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại Chương V của HSMT20,668m3
10Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1328tấn
11Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8457tấn
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT154,9644m2
13Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT109,8m2
14Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo quy định tại Chương V của HSMT13,908m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách điện công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
8 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
9 Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
10 Đội ngũ công nhân có tay nghề 50 - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 24 người- Thợ sắt: 08 người- Thợ cốp pha: 08 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
11 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 3 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình còn hạn kiểm định1
2 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) còn hạn kiểm định1
3 Máy vận thăng còn hạn kiểm định1
4 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định1
5 Máy đào ≥ 0,3m3 có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định1
6 Máy ép cọc, lực ép ≥ 70T còn hạn kiểm định1
7 Xe tải, tải trọng ≥ 2T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định2
8 Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) còn hạn kiểm định2
9 Máy hàn còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt gạch đá còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt sắt còn sử dụng tốt2
12 Máy khoan bê tông còn sử dụng tốt2
13 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt2
15 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt2
16 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt2
17 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
18 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->