Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 15:00:00 đến ngày 2021-12-05 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,638,293,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 24 người- Thợ sắt: 08 người- Thợ cốp pha: 08 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc, lực ép ≥ 70T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tải, tải trọng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Trần Văn Tất; Hạng mục: Xây dựng 06 phòng học lầu, 06 phòng lầu bộ môn, khu làm việc và mua sắm thiết bị - điểm ấp Cầu Đỏ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 76,13 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,613 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,4135 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,168 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,8924 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,968 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 234 | 1 mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,328 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7338 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2935 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,376 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,115 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,54 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1957 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0977 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,5921 | tấn |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,262 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65,4126 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,7869 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9538 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,3309 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7633 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6297 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,5487 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 216,195 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 216,195 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 216,195 | m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,1292 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,5196 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7243 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6928 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,144 | tấn |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 105,204 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 105,204 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 105,204 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,677 | m3 |
| 38 | Trải tấm nilong đổ bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,811 | 100m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,5572 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,586 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,7871 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,9775 | tấn |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 178,24 | m2 |
| 44 | Miết mạch nền loại lõm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,44 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 165,54 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 674,34 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 571,94 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 571,94 | m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,154 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3515 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1974 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4476 | tấn |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,292 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35,06 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35,06 | m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,3886 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,5867 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4233 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,0231 | tấn |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 108,02 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 176,938 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 176,938 | m2 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 658,46 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x600, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60,21 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60,8 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 146,16 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50,7975 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72,08 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 219,84 | m2 |
| 71 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,1716 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,3313 | m2 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,9208 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,4232 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 43,5054 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,5534 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,8288 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,7496 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,0753 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.010,452 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 704,5575 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 121 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 135,224 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 149,6 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,6 | m |
| 86 | Đắp huy hiệu trường vữa xm M100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | trọn gói |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,0432 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.224,312 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 579,86 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 552,4625 | m2 |
| 91 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 276,8 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,6229 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,6229 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,8094 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,44 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 77,76 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,92 | m2 |
| 98 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 89,6016 | m2 |
| 99 | Lan can ống inox 304, D60 dày 1,4mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,9 | m |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,8 | m2 |
| 101 | Thi công vách ngăn compact | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,2765 | m2 |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2401 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 104 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,62 | 100m |
| 105 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,011 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,011 | m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,0238 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1668 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0334 | 100m2 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,4 | m2 |
| 111 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,1892 | m3 |
| 112 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6294 | m3 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50,414 | m2 |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m (2x18W-220v) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 43 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m (1x18-220V) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn áp trần D220 (14W-220v) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt ốp trần D450 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.700 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 480 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 6.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 150 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 16.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 250 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt cáp đồng trần 16.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 chịu nhiệt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chịu nhiệt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.050 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa xoắn cam D30/40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt CB 2P 20A + tủ mặt nhựa đế kim loại 2 module | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCCB 2P 150A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt RCCB 2P 150A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điện tole dày 2mm, sơn tĩnh điện 200x300x180 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt tủ điện tole dày 2mm, sơn tĩnh điện 300x400x180 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 141 | Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | thanh |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | hộp |
| 143 | Cọc tiếp đất sắt tráng kẽm fi16, L=3000 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 144 | Lắp đặt máy bơm 2Hp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 147 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựaPVC D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,75 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,17 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,95 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,45 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PVC D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa PVC D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa PVC 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa PVC 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa PVC D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa PVC D220mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt co ren D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31 | cái |
| 167 | Lắp đặt co ren D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt co ren D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt phao điện A-B | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,26 | 100m |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 177 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 178 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8 | m3 |
| 179 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D50mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 180 | Đóng cọc chống sét mạ đồng fi16, L=2,4m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cọc |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,25 | 100m |
| 182 | Lắp đặt kim thu sét - Rp=75m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5656 | m2 |
| 185 | Lắp đặt dây cáp bọc nhựa D8 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 186 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 188 | Lắp bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bảng |
| 189 | Lắp đặt bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | 1 bộ |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72,415 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,4605 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,2817 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,6558 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7812 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,475 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 225 | 1 mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,256 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7166 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2866 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,25 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,3625 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 41,532 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1839 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0964 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,5232 | tấn |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,981 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0359 | 100m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,7834 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,1075 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9068 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,5298 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7415 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5645 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,3362 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 187,635 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 187,635 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 187,635 | m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,1292 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,5196 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7243 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6928 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,144 | tấn |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 105,204 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 105,204 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 105,204 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,677 | m3 |
| 38 | Trải tấm nilong đổ bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,811 | 100m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,5666 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 51,766 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,9983 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,7579 | tấn |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 167,44 | m2 |
| 44 | Miết mạch nền loại lõm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,28 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 154,74 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 592,54 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 494,94 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 494,94 | m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,2008 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3554 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2046 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4476 | tấn |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,682 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,682 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,682 | m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,603 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4431 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4061 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,947 | tấn |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 99,18 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 167,67 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 167,67 | m2 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 545,24 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x600, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60,6 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,2 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 132,48 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 43,16 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80,96 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 191,04 | m2 |
| 71 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,0376 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 49,5938 | m2 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,9208 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,5632 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 38,2854 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,9974 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,2368 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,3176 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,6529 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 886,612 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 634,1575 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 112,6 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 127,224 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 141,6 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,6 | m |
| 86 | Đắp huy hiệu trường vữa xm M100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | trọn gói |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,0432 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.071,3095 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 508,2175 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 594,9425 | m2 |
| 91 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 221,2 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4722 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4722 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,2206 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,44 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 77,04 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,92 | m2 |
| 98 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 89,6016 | m2 |
| 99 | Lan can ống inox 304, D60 dày 1,4mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,9 | m |
| 100 | Lắp dựng lan can | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,96 | m2 |
| 101 | Thi công vách ngăn compact | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,5465 | m2 |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2401 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 104 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,62 | 100m |
| 105 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,011 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,011 | m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,0238 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1668 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0334 | 100m2 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,4 | m2 |
| 111 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,1892 | m3 |
| 112 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6294 | m3 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50,414 | m2 |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt ốp trần D450 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.600 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 440 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 6.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 150 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 16.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 260 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt cáp đồng trần 16.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 chịu nhiệt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 110 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chịu nhiệt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.050 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa xoắn cam D30/40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt CB 2P 20A + tủ mặt nhựa đế kim loại 2 module | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCCB 2P 150A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt RCCB 2P 150A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện tole dày 2mm, sơn tĩnh điện 200x300x180 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt tủ điện tole dày 2mm, sơn tĩnh điện 300x400x180 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 140 | Thanh cái đồng 200x300x5, L=200mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | thanh |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | hộp |
| 142 | Cọc tiếp đất sắt tráng kẽm fi16, L=3000 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 143 | Lắp đặt máy bơm 2Hp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 146 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựaPVC D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,75 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,17 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,95 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,45 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PVC D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PVC D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa PVC 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa PVC 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa PVC D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa PVC D220mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt co ren D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31 | cái |
| 166 | Lắp đặt co ren D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt co ren D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt phao điện A-B | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,26 | 100m |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 175 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 176 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8 | 1m3 |
| 177 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8 | m3 |
| 178 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D50mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 179 | Đóng cọc chống sét mạ đồng fi16, L=2,4m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cọc |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,25 | 100m |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét - Rp=75m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 100m |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5656 | m2 |
| 184 | Lắp đặt dây cáp bọc nhựa D8 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 185 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 187 | Lắp bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bảng |
| 188 | Lắp đặt bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | 1 bộ |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI LÀM VIỆC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7192 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3229 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1626 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,076 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,798 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,377 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,1074 | 1m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,0693 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0344 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,464 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3652 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2838 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,204 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7282 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1793 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7758 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,382 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8468 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1172 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7232 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,248 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tấm đan vĩa hè | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9162 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,76 | m3 |
| 26 | Cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,146 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,0977 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1752 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7794 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,869 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3865 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5534 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,2098 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,5591 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,1358 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 219,8612 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 538,2408 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 110,14 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,162 | m |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52,44 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40,9 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 727,946 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 110,14 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 618,225 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 219,861 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 299,59 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9442 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,6794 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0762 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,1936 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa hoa văn kt600x600: | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 234,6 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,3344 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,4176 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 56 | Cung cấp bu long đường kính 16: | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,8 | cái |
| 57 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 02 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt taplo loại 3 công tắc 03 ổ cắm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt taplo loại 03 ổ cắm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt các cầu dao tự động 50A-30mA | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu dao tự động 20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17 | cái |
| 63 | Lắp đặt bảng điện nhựa 200x300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện KT100x200x300mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1Cx1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 170 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1Cx4.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn loại vuông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 70 | Lắp bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bảng |
| 71 | Lắp đặt bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | 1 bộ |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG - LÁNG SÂN - CỘT CỜ | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,0572 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2167 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,968 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,951 | tấn |
| 5 | Trải tấm nilong đổ bê tông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,996 | 100m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2602 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,5673 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,4 | m |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,7227 | m2 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4566 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3397 | m3 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,69 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng inox 304 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0287 | tấn |
| 14 | Lắp cột cờ inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0287 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHU HIỆU BỘ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,997 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,14 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4616 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 107,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 74,67 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,897 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,668 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1328 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8457 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 154,9644 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 109,8 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,908 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách điện công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,2 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 10 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 50 | - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 24 người- Thợ sắt: 08 người- Thợ cốp pha: 08 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 11 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 3 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | còn hạn kiểm định | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | còn hạn kiểm định | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | còn hạn kiểm định | 1 |
| 4 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,3m3 | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 1 |
| 6 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 70T | còn hạn kiểm định | 1 |
| 7 | Xe tải, tải trọng ≥ 2T | có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 2 |
| 8 | Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) | còn hạn kiểm định | 2 |
| 9 | Máy hàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt sắt | còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi