Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211183332-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211162212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 12:43:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,888,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.421.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Cẩm Xá - Giai đoạn 3
150 Ngày
E-CDNT 3 Từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Xá (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (Địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (Địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Xá (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2018, 2019, 2020; - Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm) + Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy, đăng kí kinh doanh của đơn vị cho thuê (đối với thuê pháp nhân), hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm). * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Xá (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thủy - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Cẩm Xá (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Xá (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường dây sinh hoạt
1Tháo dỡ gạch vỉa hèChương V của E-HSMT431,28m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT326,2741m3
3Đào chôn ống dưới đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT12,1851m3
4Đào chôn ống dưới đường bằng máyChương V của E-HSMT0,183100m3
5Đào chôn ống cáp loại 3 trên nền đấtChương V của E-HSMT12,0871m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT4,641100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,641100m3/1km
8Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmChương V của E-HSMT388,412m3
9Mua cát đen lấp ống bảo hộ dâyChương V của E-HSMT142,159m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT13,561000v
11Mua gạch không nung KT220x105x65Chương V của E-HSMT13.560viên
12Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cápChương V của E-HSMT20,435100m2
13Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5mChương V của E-HSMT360,5m2
14Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT47cái
15Bê tông khối đỡ mốc sứ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT0,376m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn khối bê tông đỡ mốc sứChương V của E-HSMT0,075100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT471 cấu kiện
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Chương V của E-HSMT4,38100m
19Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 (Tương đương hãng Cadi- Sun)Chương V của E-HSMT438m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Chương V của E-HSMT3,1100m
21Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 (Tương đương hãng Cadi- Sun)Chương V của E-HSMT310m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V của E-HSMT2,61100m
23Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 (Tương đương hãng Cadi- Sun)Chương V của E-HSMT261m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125mmChương V của E-HSMT4,18100m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100mmChương V của E-HSMT5,3100m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmChương V của E-HSMT34,55100m
27Vận chuyển dây cáp đến công trình (Tạm tính thuê xe)Chương V của E-HSMT1CT
28Tủ phân phối hạ thế 500V vỏ tủ bằng tôn 2 cánh dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1000x800x300Chương V của E-HSMT12tủ
29Cung cấp và lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Chương V của E-HSMT36cái
30Cung cấp và lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V 1 pha 5AChương V của E-HSMT36cái
31Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 450V, cấp chính xác 2Chương V của E-HSMT12cái
32Chuyển mạch vôn kếChương V của E-HSMT12cái
33Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-300A-25kAChương V của E-HSMT3cái
34Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-250A-25kAChương V của E-HSMT6cái
35Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-200A-25kAChương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-175A-25kAChương V của E-HSMT17cái
37Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-1P-50A-10kAChương V của E-HSMT105cái
38Lắp đặt đồng hồ Ampe kế thang đo 150A, cấp chính xác 2Chương V của E-HSMT36cái
39Biến dòng điện 175/5AChương V của E-HSMT36cái
40Thanh cái đồng hạ thế 30x6 loại 1,5mChương V của E-HSMT7thanh
41Thanh cái đồng hạ thế 30x6 loại 2,4mChương V của E-HSMT12thanh
42Lắp đặt thanh cái đồng hạ thếChương V của E-HSMT191 bộ
43Đầu cốt đồng hạ thế M120Chương V của E-HSMT24cái
44Đầu cốt đồng hạ thế M95Chương V của E-HSMT32cái
45Đầu cốt đồng hạ thế M70Chương V của E-HSMT40cái
46Ép đầu cốt đồng hạ thế M120Chương V của E-HSMT2,410 đầu cốt
47Ép đầu cốt đồng hạ thế M95Chương V của E-HSMT3,210 đầu cốt
48Ép đầu cốt đồng hạ thế M70Chương V của E-HSMT410 đầu cốt
49Đào móng tủ điện, thủ công, rộng Chương V của E-HSMT25,1161m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,205100m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,042100m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,9m3
53Bu lông móng M20x150mmChương V của E-HSMT48cái
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,559100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,348tấn
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,342m3
57Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cmChương V của E-HSMT17,82m2
58Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtChương V của E-HSMT121 tủ
59Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài 2,5mChương V của E-HSMT36cái
60Thép các loại mạ kẽmChương V của E-HSMT174kg
61Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT3,610 cọc
62Rải dây thép địaChương V của E-HSMT15,610 m
63Đào móng tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT36,961m3
64Đắp đất móng tiếp địaChương V của E-HSMT36,96m3
65Đệm cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cmChương V của E-HSMT37,131m3
66Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6cmChương V của E-HSMT371,312m2
67Thi công đắp trả cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmChương V của E-HSMT7,75m3
68Thi công đắp trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 11,5cmChương V của E-HSMT3,565m3
B Hạng mục 2: Cấp điện chiếu sáng
1Phá dỡ gạch block tự chèn dày 6cmChương V của E-HSMT145,19m2
2Đào chôn ống trên hèChương V của E-HSMT83,411m3
3Đào chôn ống dưới đườngChương V của E-HSMT6,341m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,269100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,269100m3/1km
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT74,867m3
7Mua cát đen lấp ống bảo hộ dâyChương V của E-HSMT27,401m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungChương V của E-HSMT2,871000v
9Mua gạch không nung KT220x105x65Chương V của E-HSMT2.870viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápChương V của E-HSMT0,861100m2
11Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3mChương V của E-HSMT86,1m2
12Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 (tương đương hãng Cadi - Sun)Chương V của E-HSMT50,4m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT0,504100m
14Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 (tương đương hãng Cadi - Sun)Chương V của E-HSMT676,4m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT6,764100m
16Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT172,2m
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V của E-HSMT1,722100m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT1,722100m
19Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT32
20Bê tông khối đỡ mốc sứ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT0,256m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn khối bê tông đỡ mốc sứChương V của E-HSMT0,051100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT321 cấu kiện
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT6,99100m
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp,ống nhựa xoắn HDPE 85/65Chương V của E-HSMT0,5100m
25Thi công đắp trả cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmChương V của E-HSMT2,111m3
26Thi công đắp trả cấp phối đá dăm loại 1 dày 11,5cmChương V của E-HSMT0,971m3
27Đệm cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cmChương V của E-HSMT13,45m3
28Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V của E-HSMT134,5m2
29Đào móng tủ điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,5621m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,048m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,384m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,035100m2
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,13m3
34Bu lông móng M16x350Chương V của E-HSMT1bộ
35Lắp đặt ống nhựa PVC D100mmChương V của E-HSMT0,023100m
36Lắp đặt cút 45 độ PVC D100Chương V của E-HSMT3cái
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V của E-HSMT11 tủ
38Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài 2,5mChương V của E-HSMT3cái
39Thép các loại mạ kẽmChương V của E-HSMT2,86kg
40Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT0,310 cọc
41Rải dây thép địaChương V của E-HSMT0,28610 m
42Đào móng tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,441m3
43Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,44m3
44Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT16,0521m3
45Đắp đất móng tủ điệnChương V của E-HSMT3,704m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT12,348m3
47Ván khuôn móng cột điệnChương V của E-HSMT0,706100m2
48Khung móng tủ điện M24x675Chương V của E-HSMT21bộ
49Lắp đặt khung móng cột điệnChương V của E-HSMT211 bộ
50Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài 2,5mChương V của E-HSMT21cọc
51Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT2,110 cọc
52Rải dây thép địa D10Chương V của E-HSMT44,6m
53Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 8m bằng máy dày 3,5mmChương V của E-HSMT211 cột
54Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Chương V của E-HSMT21cột
55Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5mChương V của E-HSMT211 cần đèn
56Đèn đường tương đương loại Led D CSD04L/120W chiếu sáng đườngChương V của E-HSMT21bộ
57Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT21bảng
58Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT211 đầu cáp
59Lắp cầu đấu dây 6 cực 20AChương V của E-HSMT21cầu chì
60Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V của E-HSMT21cái
61Đánh số cột thépChương V của E-HSMT2,110 cột
62Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài 2,5mChương V của E-HSMT21cọc
63Thép các loại mạ kẽmChương V của E-HSMT44,1kg
64Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT2,110 cọc
65Rải dây thép D10 nối cọc tiếp địaChương V của E-HSMT3,510 m
66Đào móng tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT15,41m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT15,4m3
68Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V của E-HSMT0,28100m
69Dây đồng M10 nối tiếp địaChương V của E-HSMT676,4m
70Rải dây thép địaChương V của E-HSMT67,6410 m
C Hạng mục 3: Cây xanh
1Phá dỡ gạch block hiện trạngChương V của E-HSMT63,571m2
2Đào móng bồn cây thủ côngChương V của E-HSMT29,2561m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,901m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,806m3
5Ốp gạch thẻ KT 24x6cmChương V của E-HSMT33,158m2
6Đắp hoàn trả móng bó bồn cây, thủ công (tận dụng cát đào)Chương V của E-HSMT4,799m3
7Mua cây lát hoa đường kính 10-12cmChương V của E-HSMT59cây
8Mua đất màu trồng câyChương V của E-HSMT7,375m3
9Trồng cây xanhChương V của E-HSMT59cây
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT7,375m3
11Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT59cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V của E-HSMT591cây/90 ngày
13Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V của E-HSMT591cây/năm
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT0,257100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,257100m3/1km
D Hạng mục 4: Thí nghiệm điện chuyên ngành
1Thí nghiệm aptomat dòng điện 300÷Chương V của E-HSMT121 cái
2Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2, điện áp Chương V của E-HSMT41sợi, 1ruột
3Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2, điện áp Chương V của E-HSMT41sợi, 1ruột
4Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2, điện áp Chương V của E-HSMT41sợi, 1ruột
5Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện phân phốiChương V của E-HSMT121 vị trí
6Thí nghiệm tiếp đất của cột đènChương V của E-HSMT211 vị trí
7Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷Chương V của E-HSMT211 cái
8Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2, điện áp Chương V của E-HSMT41sợi, 1ruột
9Thí nghiệm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2, điện áp Chương V của E-HSMT41sợi, 1ruột
10Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện phân phốiChương V của E-HSMT11 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.421.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 +Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 + Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 1
2 Máy trộn bê tông Dung tích 1
3 Máy trộn vữa Dung tích 1
4 Máy đầm cóc Công suất >=1,5kW1
5 Máy hàn Công suất >=14 kW1
6 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->