Gói thầu: Sửa chữa đường nội bộ công ty năm 2021, sửa chữa đường cổng C4 và sửa chữa sàn băng tải L0822, sàn tầng 3 khu cô đặc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183751-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần DAP Vinachem |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường nội bộ công ty năm 2021, sửa chữa đường cổng C4 và sửa chữa sàn băng tải L0822, sàn tầng 3 khu cô đặc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 14:55:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,256,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.384675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76935E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.579.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.737.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên: Tốt nghiệp chuyên ngành Công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình từ cấp 3 trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành Công trình giao thông và phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư làm thanh quyết |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng 3 hoặc hạng 2 hoặc hạng 1. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần DAP Vinachem |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa đường nội bộ công ty năm 2021, sửa chữa đường cổng C4 và sửa chữa sàn băng tải L0822, sàn tầng 3 khu cô đặc Sửa chữa đường nội bộ công ty năm 2021, sửa chữa đường cổng C4 và sửa chữa sàn băng tải L0822, sàn tầng 3 khu cô đặc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 02253979368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; ĐT: 02253979368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Xây dựng, Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; ĐT: 02253979368 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Bùi Đăng Duẩn – Phó Tổng Giám đốc. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Di động: 0904.177.277 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I-Sửa chữa đường từ cổng C6 đến kho than | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển tấm đan các loại, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cấu kiện |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Tạo nhám mặt đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,215 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ đan rãnh mép bó vỉa (tính bằng 30% tuyến) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,975 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên phương tiện để vận chuyển bằng máy xúc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra bãi chứa cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chuyến |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông viên đan rãnh mép bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,97 | m3 |
| 8 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 162,15 | 10m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,724 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,724 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,724 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,215 | 100m2 |
| 13 | Trát vữa mép đường tạo độ dốc, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,66 | m2 |
| B | Sửa chữa đường từ cổng C2 đến kho DAP bao | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,507 | 100m2 |
| 2 | Đục miệng thoát nước hố ga cũ hỏng bằng máy (tính bằng 50% diện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,125 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện để vận chuyển bằng máy xúc lốp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | ca |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra bãi chữa cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chuyến |
| 5 | Lắp đặt ván khuôn thành hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông miệng, gia cố thành hố ga đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 225,07 | 10m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,781 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,781 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,781 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,507 | 100m2 |
| 12 | Trát vữa mép đường tạo độ dốc, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,25 | m2 |
| C | Sửa chữa đường phía Tây nhà máy | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,535 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,35 | 10m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,434 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,434 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,434 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,535 | 100m2 |
| D | Mở rộng mặt đường từ cổng C6 đến kho than | |||
| 1 | Di chuyển viên bó vỉa tận dụng trọng lượng mỗi tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | cấu kiện |
| 2 | Di chuyển tấm đan về bãi để tận dụng trọng lượng mỗi tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | cấu kiện |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% bằng máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,432 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,479 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,479 | 100m3/1km |
| 7 | Đục thành bê tông mương thoát nước bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,116 | m3 |
| 8 | Rải bạt dứa đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt viên bó vỉa tận dụng trọng lượng mỗi tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 10 | Lắp đặt ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,547 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan qua mương, thép gai phi 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,413 | tấn |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,77 | m3 |
| 13 | Phụ gia đông cứng nhanh Sikament R4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 179,611 | lít |
| 14 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng tấm sàn nhựa tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | công |
| E | Lắp đặt cống thoát nước D500 qua đường | |||
| 1 | Đào đường đặt cống bằng máy xúc thể tích gầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1032 | 100m3 |
| 2 | Mua gioăng cao su D500 (nhà máy thạch cao cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Mua cống thoát nước D500 H30 (nhà máy thạch cao cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt cống thoát nước và đế cống, khối lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | đoạn ống |
| 5 | Lấp đất thành mương đặt cống, đắp đất 2 mang cống, khơi rãnh thoát nước, bằng máy xúc thể tích gầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| F | Đổ bê tông nền đường ra cổng C4 | |||
| 1 | Cắt mạch bê tông nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4 | m |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2232 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4111 | 100m2 |
| 4 | Dải vải dứa lót nền chống co ngót bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4111 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,7285 | m3 |
| 6 | Phụ gia đông cứng nhanh Sikament R4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 414,3134 | lít |
| 7 | Cắt khe co dãn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5077 | 10m |
| G | Sửa chữa sàn băng tải L0822, sàn băng tải tầng 3 khu cô đặc | |||
| 1 | Vệ sinh tẩy rửa sàn băng tải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | công |
| 2 | Dải nilong lót sàn băng tải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4256 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn sàn, ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,83 | m2 |
| 4 | Cốt thép sàn, cốt thép cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3358 | 100kg |
| 5 | xe bơm bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0665 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (cự ly 4km tiếp theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0665 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,565 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,256 | m3 |
| 10 | Phụ gia đông cứng nhanh Sikament R4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,6028 | lít |
| 11 | Tạo nhám chống trơn trượt lối đi hành lang băng tải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5163 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,906 | m2 |
| 14 | Đục tẩy sàn bê tông cũ hỏng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,732 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ xuống chân công trình chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,732 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ ra bãi đổ, cự ly 2km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chuyến |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,83 | m3 |
| 18 | Phụ gia đông cứng nhanh Sikament R4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8141 | lít |
| H | Trừ phần cống, đế cống Chủ đầu tư cấp cho nhà thầu thi công giá trị 2.950.000 đồng (đã có VAT) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.384675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76935E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.579.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.737.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Cao đẳng trở lên: Tốt nghiệp chuyên ngành Công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình từ cấp 3 trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành Công trình giao thông và phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư làm thanh quyết | 1 | Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng 3 hoặc hạng 2 hoặc hạng 1. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy lu rung tự hành | ≥ 25 tấn | 1 |
| 4 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ≥ 130CV | 1 |
| 5 | Máy san tự hành | ≥ 110CV | 1 |
| 6 | ô tô vận tải thùng | ≥ 10 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi