Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Nghiệm thu đóng điện bàn giao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + Nghiệm thu đóng điện bàn giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 14:55:00 đến ngày 2021-12-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,986,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có xây dựng các hạng mục như: cống, rãnh thoát nước, nền và mặt đường BTXM,…. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ô tô bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng : 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu múc: 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 2,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 2,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + Nghiệm thu đóng điện bàn giao Cống hộp bê tông cốt thép khu vực trung tâm xã Tả Van, thị xã Sa Pa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG HỘP BTCT | |||
| 1 | Đào nền đường đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 97,2 | m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138,852 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,943 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,828 | m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,943 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe co | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,6 | m |
| 12 | Thi công khe giãn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,7 | m |
| 13 | Thi công khe dọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,97 | m |
| 14 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,828 | 100m3 |
| 15 | Đắp đá dăm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,58 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,966 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,464 | m3 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,928 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 20 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107,929 | m3 |
| 21 | Ván khuôn ống cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,107 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,278 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,593 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cống hộp đơn Quy cách ống: 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37 | 1 đoạn cống |
| 25 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 331,2 | m |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,7 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,706 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,136 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | 100m3 |
| 31 | Đắp đá dăm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,841 | m3 |
| 32 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 33 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,549 | m3 |
| 34 | Ván khuôn rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | tấn |
| 36 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 đoạn cống |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,087 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| 42 | Đắp hố ga, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,572 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 44 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 45 | Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| 47 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,821 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,755 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 52 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,824 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 54 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 55 | Ván khuôn ống cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 đoạn ống |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,837 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | 100m3 |
| 60 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,809 | 100m3 |
| B | CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,327 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 1m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,093 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,491 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 14 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,869 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,793 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,267 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,267 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,732 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,833 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,833 | m2 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,239 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,107 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,107 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,581 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,08 | m |
| 40 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,983 | m2 |
| 41 | Ngói úp nóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,862 | viên |
| 42 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,074 | 1m2 |
| 44 | Gia công cổng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,331 | 1m2 |
| 46 | Tôn bịt cánh cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,48 | 1m2 |
| 48 | Sắt vuông đặc 10x10 nẹp quanh phần ốp tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,145 | m2 |
| 51 | Bản lề gong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Đường ray tôn cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 53 | Lắp đặt đường ray tôn cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 54 | Bánh xe cổng cả vòng bi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Khoá chốt cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,895 | 1m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 58 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,867 | 1m3 |
| 59 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,789 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,789 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,882 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,618 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,014 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,456 | m3 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 111,597 | m2 |
| 70 | Trát tường xây, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 111,863 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 223,46 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 183,04 | m |
| 73 | Gia công cổng sắt hình 50x50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,316 | 1m2 |
| 75 | Gia công cổng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,198 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,152 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,686 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,319 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,632 | m2 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,723 | m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,659 | m3 |
| 82 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,382 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,382 | m3 |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,254 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,696 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 8 | Cột TC-PCI 10-4.3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 9 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấn |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 11 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,741 | kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 cọc |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100kg |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100kg |
| 15 | Đầu cốt nhôm A50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 17 | Dây nối AV50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 18 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 19 | Bulong + Ecu M16x45 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | km/dây |
| 23 | Móc néo MTN F16S | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Kẹp ngưng cáp EA 4x70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m |
| 26 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | bộ |
| 27 | Khóa đai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 30 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | 1m |
| 31 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 32 | Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 33 | Thay công tơ 1 pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Thay hộp công tơ. Hộp 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 36 | Thay hộp công tơ. Hộp 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 37 | Thay hộp phân pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 38 | Thay choá đèn (lốp đèn) bằng máy loại lốp đơn, độ cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 39 | Thay cần đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cần đèn |
| 40 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 41 | Tháo dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2 (NCx0.45) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 1km dây |
| 42 | Tháo dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x25mm2 (NCx0.45) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 1km dây |
| 43 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| 45 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có xây dựng các hạng mục như: cống, rãnh thoát nước, nền và mặt đường BTXM,…. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ô tô bánh hơi | Sức nâng : 16,0 T | 1 |
| 2 | Máy đào | Gầu múc: 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu: 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất : 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích : 250,0 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất : 1,0 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất : 5 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất : 70 Kg | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất : 23 KW | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Công suất : 7 Tấn | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Công suất : 1,5 kW | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Công suất : 10 T | 1 |
| 13 | Máy mài | Công suất : 2,7 KW | 1 |
| 14 | Máy khoan | Công suất : 2,5 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi