Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Nghiệm thu đóng điện bàn giao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182963-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + Nghiệm thu đóng điện bàn giao
Số hiệu KHLCNT 20211176397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 14:55:00 đến ngày 2021-12-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,986,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có xây dựng các hạng mục như: cống, rãnh thoát nước, nền và mặt đường BTXM,….
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ô tô bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng : 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu múc: 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 2,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 2,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + Nghiệm thu đóng điện bàn giao
Cống hộp bê tông cốt thép khu vực trung tâm xã Tả Van, thị xã Sa Pa
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát Sa Pa; Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập, thẩn định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG HỘP BTCT
1Đào nền đường đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,385100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,193100m3
3Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,798100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật97,2m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,972100m3
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật138,852m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,343100m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,943100m2
9Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,828m3
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,943100m2
11Thi công khe coChương V: Yêu cầu kỹ thuật75,6m
12Thi công khe giãnChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,7m
13Thi công khe dọcChương V: Yêu cầu kỹ thuật77,97m
14Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,828100m3
15Đắp đá dăm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật59,58m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,966100m3
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,464m3
18Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,928m3
19Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,146100m2
20Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật107,929m3
21Ván khuôn ống cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,107100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,278tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,593tấn
24Lắp đặt cống hộp đơn Quy cách ống: 2000x2000mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật371 đoạn cống
25Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suChương V: Yêu cầu kỹ thuật331,2m
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,7m3
27Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,706100m2
28Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,136tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật651cấu kiện
30Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,201100m3
31Đắp đá dăm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,841m3
32Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,605m3
33Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,549m3
34Ván khuôn rãnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,485100m2
35Cốt thép rãnh, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,345tấn
36Lắp đặt rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật111 đoạn cống
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,087m3
38Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,081100m2
39Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,248tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật111cấu kiện
41Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,454100m3
42Đắp hố ga, ĐK đá Dmax ≤4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,572m3
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,352m3
44Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,7m3
45Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,63100m2
46Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,344tấn
47Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,821tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,07m3
49Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,073100m2
50Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,755tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
52Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,824100m3
53Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,195100m3
54Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,16m3
55Ván khuôn ống cốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,424100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,233tấn
57Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật81 đoạn ống
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,837100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,972100m3
60San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,809100m3
B CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3271m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,252100m3
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,051m3
4Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,272m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,041100m2
7Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,093m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,056100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,087tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,491m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
14Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,869m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,197100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,156tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,793m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,104100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,077tấn
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,267m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,267m2
27Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,732m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,208100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,833m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,833m2
33Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,239m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,107m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,107m2
36Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,581m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
39Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,08m
40Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,983m2
41Ngói úp nócChương V: Yêu cầu kỹ thuật54,862viên
42Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,204tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,0741m2
44Gia công cổng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,209tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,3311m2
46Tôn bịt cánh cổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,481m2
48Sắt vuông đặc 10x10 nẹp quanh phần ốp tônChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,441m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,145m2
51Bản lề gongChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
52Đường ray tôn cuốnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
53Lắp đặt đường ray tôn cuốnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
54Bánh xe cổng cả vòng biChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
55Khoá chốt cổngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8951m3
57Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,17100m3
58Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8671m3
59Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,165100m3
60Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,789m3
61Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,789m3
62Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,882m3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,618m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,357100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,289tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,052tấn
67Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,014m3
68Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,456m3
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu kỹ thuật111,597m2
70Trát tường xây, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật111,863m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật223,46m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật183,04m
73Gia công cổng sắt hình 50x50x5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,155tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,3161m2
75Gia công cổng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,198tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật53,1521m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật72,686m2
78Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,319m2
79Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V: Yêu cầu kỹ thuật41,632m2
80Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,723m3
81Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,659m3
82Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,382m3
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,382m3
C ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,24m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
3Rải bạt dứa lót móngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,011100m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,254m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,053100m2
6Đào rãnh tiếp địa, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,696m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,017100m3
8Cột TC-PCI 10-4.3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cột
9Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2tấn
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cột
11Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,741kg
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,310 cọc
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,01100kg
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,114100kg
15Đầu cốt nhôm A50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu cốt
17Dây nối AV50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2m
18Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2m
19Bulong + Ecu M16x45Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
20Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70Chương V: Yêu cầu kỹ thuật95m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,095km/dây
23Móc néo MTN F16SChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
24Kẹp ngưng cáp EA 4x70Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,2m
26Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8bộ
27Khóa đaiChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
28Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
29Cáp CU/XLPE/PVC 2x10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật150m
30Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1501m
31Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật95m
32Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,95100m
33Thay công tơ 1 phaChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
34Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
35Thay hộp công tơ. Hộp 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
36Thay hộp công tơ. Hộp 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
37Thay hộp phân phaChương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
38Thay choá đèn (lốp đèn) bằng máy loại lốp đơn, độ cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
39Thay cần đènChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cần đèn
40Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21 cột
41Tháo dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2 (NCx0.45)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0941km dây
42Tháo dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x25mm2 (NCx0.45)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0941km dây
43Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4sợi
44Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật11 vị trí
45Nghiệm thu đóng điện bàn giaoChương V: Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có xây dựng các hạng mục như: cống, rãnh thoát nước, nền và mặt đường BTXM,….
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng33
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ô tô bánh hơi Sức nâng : 16,0 T1
2 Máy đào Gầu múc: 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp1
3 Máy đào Dung tích gầu: 0,8m31
4 Máy đầm dùi Công suất : 1,5 kW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích : 250,0 lít2
6 Máy đầm bàn Công suất : 1,0 kW2
7 Máy cắt uốn sắt thép Công suất : 5 kW1
8 Máy đầm đất cầm tay Công suất : 70 Kg1
9 Máy hàn Công suất : 23 KW1
10 Ô tô tự đổ Công suất : 7 Tấn2
11 Máy bơm nước Công suất : 1,5 kW1
12 Máy lu bánh thép Công suất : 10 T1
13 Máy mài Công suất : 2,7 KW1
14 Máy khoan Công suất : 2,5 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->