Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua ống và phụ kiện để lắp đặt đường ống cấp nước sinh hoạt cho hộ khó khăn trên địa bàn xã Hiệp Mỹ Đông, huyện Cầu Ngang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua ống và phụ kiện để lắp đặt đường ống cấp nước sinh hoạt cho hộ khó khăn trên địa bàn xã Hiệp Mỹ Đông, huyện Cầu Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200573810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Cứu trợ thiên tai tỉnh do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hồ Chí Minh hỗ trợ (theo Công văn số 1379/UBND-KT ngày 15/4/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 09:26:00 đến ngày 2020-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,978,470 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống uPVC D220, dày 8,7mm | 4 | m | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 2 | Ống uPVC D168mm, dày 7mm | 1.140 | m | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 3 | Ống uPVC D90mm, dày 3,8mm | 5.386 | m | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 4 | Ống uPVC D60mm, dày 2,5mm | 6.662 | m | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 5 | Ống uPVC D49mm, dày 2,4mm | 2.400 | m | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 6 | Ống HDPE D90mm, dày 5,4mm | 150 | m | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 7 | Ống uPVC D168mm, dày 7mm (lồng qua lộ) | 64 | m | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 8 | Y uPVC D220mm | 1 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 9 | Y uPVC D168/114mm | 1 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 10 | Y uPVC D90mm | 3 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 11 | Tê cong uPVC D168mm | 1 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 12 | Tê cong uPVC D90mm | 2 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 13 | Tê PVC D90mm | 1 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 14 | Tê uPVC D90/60mm | 2 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 15 | Tê PVC D60mm | 1 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 16 | Te cong uPVC D60mm | 1 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 17 | Tê uPVC D49mm | 2 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 18 | Côn uPVC D220/168mm | 1 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 19 | Côn uPVC D168/90mm | 2 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 20 | Côn PVC D114/60mm | 1 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 21 | Côn PVC D90/60mm | 9 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 22 | Côn PVC D90/49mm | 1 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 23 | Côn uPVC D60/49mm | 4 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 24 | Co lơi uPVC D220mm | 2 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 25 | Co lơi uPVC D168mm | 4 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 26 | Co lơi uPVC D114mm | 1 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 27 | Co lơi PVC D90mm | 13 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 28 | Co lơi PVC D60mm | 12 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 29 | Co PVC D60mm | 4 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 30 | KRN HDPE D90mm | 2 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 31 | KRT PVC D90mm | 2 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 32 | KRN uPVC D90mm | 1 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 33 | Tê HDPE D90 răng trong | 1 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 34 | Gioăng thung cao su bích đơn D220mm | 4 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 35 | Mặt bích PVC D220mm | 4 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 36 | Gioăng thung cao su bích đơn D90 | 18 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 37 | Mặt bích PVC D90 | 18 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 38 | Keo dán ống | 15 | Kg | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 39 | KRN HDPE D63mm | 3 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 40 | KRT uPVC D60mm | 3 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 41 | Khớp nối mềm MB D220mm | 1 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 42 | Van uPVC D49mm | 7 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 43 | Van uPVC D60mm | 10 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Đệ nhất hoặc tương đương | |
| 44 | Van gang 2 chiều D220mm ty chìm có tay quay | 1 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Van Shin Yi hoặc tương đương | |
| 45 | Van gang 2 chiều D168mm ty chìm có tay quay | 2 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Van Shin Yi hoặc tương đương | |
| 46 | Van gang 2 chiều D90mm ty chìm có tay quay | 9 | cái | Miêu tả tại Mục II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | Van Shin Yi hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi