Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm các loại vật tư, linh kiện, thiết bị điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư nâng cao năng lực sửa chữa vũ khí khí tài điện tử Trạm A1 Vùng 1 Hải Quân/Bộ tư lệnh Hải Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm các loại vật tư, linh kiện, thiết bị điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168871 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 15:04:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,565,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34843E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13124E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.495.934.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.991.868.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa: 12 tháng- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 72 giờ tối đa 1 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Điện, Điện tử, ĐTVT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Điện, Điện tử, ĐTVT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư nâng cao năng lực sửa chữa vũ khí khí tài điện tử Trạm A1 Vùng 1 Hải Quân/Bộ tư lệnh Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Mua sắm các loại vật tư, linh kiện, thiết bị điện tử Đề tài nghiên cứu Khoa học công nghệ 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có công chứng (còn giá trị pháp lý tại thời điểm tham gia đấu thầu) giấy phép kinh doanh hoặc hành nghề của Nhà thầu phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu. - Bảo đảm dự thầu theo qui định của E-HSMT. - Kê khai các hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 3 năm gần đây kèm bản sao hợp đồng tương tự cùng với biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và bản scan màu hóa đơn của hợp đồng. (Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn bản gốc của: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; hóa đơn để so sánh khi Thương thảo Hợp đồng). - Các chứng chỉ chất lượng đã được cấp (nếu có). - Báo cáo về tình hình tài chính của nhà thầu trong 3 năm gần đây. - Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu gửi kèm E-HSDT Catalogue/Datasheet, tài liệu kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu cùng địa chỉ tra cứu Datasheet của từng hàng hóa trên mạng Internet. Cam kết cung cấp đầy đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO). - Đối với hàng hóa được sản xuất trong nước (trừ các loại đầu đo, đầu xa, giắc, chuyển mạch) nhà thầu phải cung cấp kèm HSDT chứng chỉ chất lượng của hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền cấp và các giấy tờ khác có liên quan theo đúng quy định của Pháp luật, đảm bảo đưa hàng hóa vào sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật/BTL Hải quân, 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật Hải quân số 38 Điện Biên Phủ, Hải Phòng; Tel: 02253.823.691; fax: 02253.823.692 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khí tài điện tử, số 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.823.691; fax: 02253.823.692 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Khí tài điện tử, số 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.823.691; fax: 02253.823.692 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kit xử lý tín hiệu số | 4 | bộ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Kit FPGA Altera Controller | 4 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Vi mạch lập trình | 3 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Vi mạch số lập trình | 6 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Máy tính chuyên dụng cho hàng hải | 4 | bộ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Máy tính nhúng | 4 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Màn hình công nghiệp | 2 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn phím công nghiệp | 2 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Chuột xoay | 2 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ chuyển đổi RS422/232 to Ethernet | 7 | Bộ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu cáp mạng LAN bọc kim | 80 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu conector mạng lan chuẩn công nghiệp; | 20 | Bộ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Vi mạch đệm không đảo | 2 | Gói | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Vi mạch chuyển mức | 2 | Gói | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Vi mạch ổn nguồn | 10 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Vi mạch ổn nguồn | 10 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Vi mạch ổn nguồn | 10 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Vi mạch điều khiển | 5 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Thạch anh 150MHz | 5 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cảm biến nhiệt độ | 5 | Gói | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Vi mạch khuếch đại | 10 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Thạch anh 26 MHz | 10 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ lọc thụ động | 2 | Gói | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Vi mạch đảo logic | 2 | Gói | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ đếm nhị phân | 2 | Gói | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ nhớ FLASH 256M | 10 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ điều khiển giao tiếp mạng LAN | 10 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ nhớ EEPROM | 10 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Biến áp cao tần | 20 | Gói | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cổng giao tiếp tốc độ cao | 20 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Vi mạch chuyển mức | 2 | Gói | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ thu phát Ethernet | 9 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | DRAM 512Mb | 10 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Vi mạch giao tiếp RS232 | 10 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Chiết áp số 1024 vị trí | 20 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Chuyển đổi điện áp | 40 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ khuếch đại tạp âm thấp | 24 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ khuếch đại dải rộng | 24 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ nhân tương tự | 24 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ khuếch đại công suất bán dẫn | 30 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Chuyển mạch 8 kênh | 24 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Vi mạch đệm số vào/ra | 10 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Vi mạch giao tiếp và điều khiển | 2 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Vi mạch ổn áp nguồn | 10 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ nhớ chương trình EEPROM | 4 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ nhớ dữ liệu | 2 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Chuyển mạch số | 4 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Vi mạch chuyển đối tương tự-số | 10 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Vi mạch chuyển mức | 5 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Vi mạch đệm logic | 5 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Vi mạch điều khiển và giao tiếp | 5 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Vi mạch truyền dữ liệu nối tiếp | 5 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Vi mạch kiểm tra, giám sát nguồn | 5 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Vi mạch nguồn | 5 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Vi mạch nguồn | 5 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Encoder tuyệt đối | 8 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Hộp các loại tụ điện | 4 | Hộp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Hộp các loại cuộn cảm | 4 | Hộp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Điện trở dán | 34 | Gói | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Điện trở dán | 34 | Gói | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Điện trở dán | 20 | Gói | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Tụ SMD ceramic | 45 | Gói | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Tụ SMD ceramic | 30 | Gói | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Tụ SMD Tantalum | 270 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Cuộn cảm dán | 10 | Gói | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Biến áp 110V 400Hz220V | 19 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Nút ấn công nghiệp vỏ nhôm, có đèn báo | 100 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Công tắc hai vị trí | 40 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Chuyển mạch nhiều vị trí | 10 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | SWITCH nhóm 5 tiếp điểm | 30 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | SWITCH nhóm 10 tiếp điểm | 30 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Đèn led hồng ngoại dán | 2 | Gói | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Thiếc hàn SN80% | 1 | Kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Giắc đực 37 chân | 40 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Giắc cái 37 chân | 40 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Đầu đo tín hiệu mặt khối Phi 6 | 200 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Đầu xa truyền tín hiệu số 5 chân 350/2 -5 pin | 110 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Đầu xa truyền tín hiệu số 7 chân | 90 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Đầu xa truyền tín hiệu số 9 chân | 50 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Đầu xa truyền tín hiệu số 2 chân | 50 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Đầu xa truyền tín hiệu số 3 chân | 50 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Đầu xa truyền tín hiệu số 4 chân | 50 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Giắc cắm tín hiệu truyền trên cáp bấm sẵn 14 chân | 50 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Giắc cắm tín hiệu truyền trên cáp bấm sẵn 16 chân | 50 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Giắc cắm tín hiệu truyền trên cáp bấm sẵn 20 chân | 50 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Giắc cắm tín hiệu truyền trên cáp bấm sẵn 40 chân | 50 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Đầu giắc tín hiệu và nguồn mạch in 2 chân | 100 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Đầu giắc tín hiệu và nguồn mạch in 3 chân | 100 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Đầu giắc tín hiệu và nguồn mạch in 4 chân | 100 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Rơ le nguồn 5A | 20 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ lọc sơ bộ đầu vào | 5 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Vi mạch khuếch đại đệm đầu vào | 5 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Chuyển mạch thị tần | 20 | Bộ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Vi mạch tách sóng cao tần | 4 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Đầu nối cao tần | 5 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Cáp cao tần | 188 | m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Cáp siêu cao tần 75 Ohm | 50 | m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Cáp tín hiệu 50 Ohm | 150 | m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Driver và động cơ Servo. Mỗi bộ bao gồm: Bộ xử lý trung tâm; Động cơ Servo; Bộ điều khiển động cơ; Cáp nguồn động cơ; Cáp Encoder; Bộ nguồn | 8 | Bộ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Xen xin (biến áp quay) | 8 | Cái | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Hệ thống biến đổi góc số-tương tự | 8 | bộ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34843E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13124E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.495.934.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.991.868.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa: 12 tháng- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 72 giờ tối đa 1 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành | 1 | Đại học, thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Điện, Điện tử, ĐTVT | 7 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Đại học, thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Điện, Điện tử, ĐTVT | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi