Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm các loại vật tư, linh kiện, thiết bị điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169840-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư nâng cao năng lực sửa chữa vũ khí khí tài điện tử Trạm A1 Vùng 1 Hải Quân/Bộ tư lệnh Hải Quân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm các loại vật tư, linh kiện, thiết bị điện tử
Số hiệu KHLCNT 20211168871
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 15:04:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,565,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34843E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13124E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.495.934.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.991.868.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa: 12 tháng- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 72 giờ tối đa 1 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Điện, Điện tử, ĐTVT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học, thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Điện, Điện tử, ĐTVT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư nâng cao năng lực sửa chữa vũ khí khí tài điện tử Trạm A1 Vùng 1 Hải Quân/Bộ tư lệnh Hải Quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Mua sắm các loại vật tư, linh kiện, thiết bị điện tử
Đề tài nghiên cứu Khoa học công nghệ
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/BTL Hải quân, 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ Tư lệnh Hải quân; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Cục Kỹ thuật Hải quân; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Kỹ thuật Hải quân.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư nâng cao năng lực sửa chữa vũ khí khí tài điện tử Trạm A1 Vùng 1 Hải Quân/Bộ tư lệnh Hải Quân , địa chỉ: Số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/BTL Hải quân, 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có công chứng (còn giá trị pháp lý tại thời điểm tham gia đấu thầu) giấy phép kinh doanh hoặc hành nghề của Nhà thầu phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu. - Bảo đảm dự thầu theo qui định của E-HSMT. - Kê khai các hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 3 năm gần đây kèm bản sao hợp đồng tương tự cùng với biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và bản scan màu hóa đơn của hợp đồng. (Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn bản gốc của: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; hóa đơn để so sánh khi Thương thảo Hợp đồng). - Các chứng chỉ chất lượng đã được cấp (nếu có). - Báo cáo về tình hình tài chính của nhà thầu trong 3 năm gần đây. - Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với các hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu gửi kèm E-HSDT Catalogue/Datasheet, tài liệu kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu cùng địa chỉ tra cứu Datasheet của từng hàng hóa trên mạng Internet. Cam kết cung cấp đầy đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO). - Đối với hàng hóa được sản xuất trong nước (trừ các loại đầu đo, đầu xa, giắc, chuyển mạch) nhà thầu phải cung cấp kèm HSDT chứng chỉ chất lượng của hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền cấp và các giấy tờ khác có liên quan theo đúng quy định của Pháp luật, đảm bảo đưa hàng hóa vào sử dụng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 2 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/BTL Hải quân, 38 Điện Biên Phủ, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật Hải quân số 38 Điện Biên Phủ, Hải Phòng; Tel: 02253.823.691; fax: 02253.823.692
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khí tài điện tử, số 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.823.691; fax: 02253.823.692
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Khí tài điện tử, số 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.823.691; fax: 02253.823.692
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kit xử lý tín hiệu số4bộTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
2Kit FPGA Altera Controller4CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
3Vi mạch lập trình3CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
4Vi mạch số lập trình6CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
5Máy tính chuyên dụng cho hàng hải4bộTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
6Máy tính nhúng4CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
7Màn hình công nghiệp2CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
8Bàn phím công nghiệp2CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
9Chuột xoay2CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
10Bộ chuyển đổi RS422/232 to Ethernet7BộTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
11Đầu cáp mạng LAN bọc kim80CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
12Đầu conector mạng lan chuẩn công nghiệp;20BộTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
13Vi mạch đệm không đảo2GóiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
14Vi mạch chuyển mức2GóiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
15Vi mạch ổn nguồn10CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
16Vi mạch ổn nguồn10CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
17Vi mạch ổn nguồn10CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
18Vi mạch điều khiển5CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
19Thạch anh 150MHz5CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
20Cảm biến nhiệt độ5GóiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
21Vi mạch khuếch đại10CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
22Thạch anh 26 MHz10CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
23Bộ lọc thụ động2GóiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
24Vi mạch đảo logic2GóiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
25Bộ đếm nhị phân2GóiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
26Bộ nhớ FLASH 256M10CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
27Bộ điều khiển giao tiếp mạng LAN10CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
28Bộ nhớ EEPROM10CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
29Biến áp cao tần20GóiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
30Cổng giao tiếp tốc độ cao20CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
31Vi mạch chuyển mức2GóiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
32Bộ thu phát Ethernet9CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
33DRAM 512Mb10CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
34Vi mạch giao tiếp RS23210CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
35Chiết áp số 1024 vị trí20CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
36Chuyển đổi điện áp40CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
37Bộ khuếch đại tạp âm thấp24CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
38Bộ khuếch đại dải rộng24CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
39Bộ nhân tương tự24CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
40Bộ khuếch đại công suất bán dẫn30CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
41Chuyển mạch 8 kênh24CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
42Vi mạch đệm số vào/ra10CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
43Vi mạch giao tiếp và điều khiển2CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
44Vi mạch ổn áp nguồn10CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
45Bộ nhớ chương trình EEPROM4CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
46Bộ nhớ dữ liệu2CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
47Chuyển mạch số4CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
48Vi mạch chuyển đối tương tự-số10CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
49Vi mạch chuyển mức5CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
50Vi mạch đệm logic5CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
51Vi mạch điều khiển và giao tiếp5CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
52Vi mạch truyền dữ liệu nối tiếp5CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
53Vi mạch kiểm tra, giám sát nguồn5CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
54Vi mạch nguồn5CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
55Vi mạch nguồn5CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
56Encoder tuyệt đối8CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
57Hộp các loại tụ điện4HộpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
58Hộp các loại cuộn cảm4HộpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
59Điện trở dán34GóiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
60Điện trở dán34GóiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
61Điện trở dán20GóiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
62Tụ SMD ceramic45GóiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
63Tụ SMD ceramic30GóiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
64Tụ SMD Tantalum270CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
65Cuộn cảm dán10GóiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
66Biến áp 110V 400Hz220V19CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
67Nút ấn công nghiệp vỏ nhôm, có đèn báo100CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
68Công tắc hai vị trí40CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
69Chuyển mạch nhiều vị trí10CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
70SWITCH nhóm 5 tiếp điểm30CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
71SWITCH nhóm 10 tiếp điểm30CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
72Đèn led hồng ngoại dán2GóiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
73Thiếc hàn SN80%1KgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
74Giắc đực 37 chân40CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
75Giắc cái 37 chân40CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
76Đầu đo tín hiệu mặt khối Phi 6200CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
77Đầu xa truyền tín hiệu số 5 chân 350/2 -5 pin110CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
78Đầu xa truyền tín hiệu số 7 chân90CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
79Đầu xa truyền tín hiệu số 9 chân50CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
80Đầu xa truyền tín hiệu số 2 chân50CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
81Đầu xa truyền tín hiệu số 3 chân50CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
82Đầu xa truyền tín hiệu số 4 chân50CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
83Giắc cắm tín hiệu truyền trên cáp bấm sẵn 14 chân50CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
84Giắc cắm tín hiệu truyền trên cáp bấm sẵn 16 chân50CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
85Giắc cắm tín hiệu truyền trên cáp bấm sẵn 20 chân50CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
86Giắc cắm tín hiệu truyền trên cáp bấm sẵn 40 chân50CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
87Đầu giắc tín hiệu và nguồn mạch in 2 chân100CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
88Đầu giắc tín hiệu và nguồn mạch in 3 chân100CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
89Đầu giắc tín hiệu và nguồn mạch in 4 chân100CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
90Rơ le nguồn 5A20CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
91Bộ lọc sơ bộ đầu vào5CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
92Vi mạch khuếch đại đệm đầu vào5CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
93Chuyển mạch thị tần20BộTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
94Vi mạch tách sóng cao tần4CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
95Đầu nối cao tần5CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
96Cáp cao tần188mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
97Cáp siêu cao tần 75 Ohm50mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
98Cáp tín hiệu 50 Ohm150mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
99Driver và động cơ Servo. Mỗi bộ bao gồm: Bộ xử lý trung tâm; Động cơ Servo; Bộ điều khiển động cơ; Cáp nguồn động cơ; Cáp Encoder; Bộ nguồn8BộTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
100Xen xin (biến áp quay)8CáiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
101Hệ thống biến đổi góc số-tương tự8bộTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34843E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13124E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.495.934.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.991.868.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa: 12 tháng- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 72 giờ tối đa 1 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành 1 Đại học, thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Điện, Điện tử, ĐTVT75
2 Nhân viên kỹ thuật 2 Đại học, thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Điện, Điện tử, ĐTVT55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->