Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 15:34:00 đến ngày 2021-12-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,315,705,278 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6973557917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.828926E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.920.993.695 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành: Xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Cấp thoát nước+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư điện- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ giàn giáo(gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1mâm giàn giáo, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Vĩnh Thịnh; Hạng mục Nhà hiệu bộ và các phòng học đa chức năng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh lộc, địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh lộc, địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD và thương mại Trường Bảo |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính và kế hoạch huyện Vĩnh Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 225,852 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 56,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK | 54,8547 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK | 117,4224 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,7228 | 100m3 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG HỌC ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK | 146,1272 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 23,4481 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK | 5,1547 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK | 15,9087 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo HSTK | 0,2576 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK | 3,9335 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK | 3,9335 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 ( không tính vật liệu cọc) | Theo HSTK | 23,245 | 100m |
| 9 | Thép nối cọc | Theo HSTK | 2,3084 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25 cm (đã chiết tính lại vật liệu: bỏ phần thép tấm) | Theo HSTK | 2,3084 | 1 mối nối |
| 11 | Phá bê tông đầu cọc | Theo HSTK | 3,625 | m3 |
| 12 | TN nén tĩnh đệm cát | Theo HSTK | 3 | lần |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1 m, đất C2 (10%) | Theo HSTK | 23,169 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Theo HSTK | 2,0972 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 3,355 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 51,175 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 1,8276 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,5239 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,6399 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 49,6571 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm giằng móng | Theo HSTK | 19,1761 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,6267 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK | 0,7397 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao | Theo HSTK | 5,3382 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 55,2004 | m3 |
| 26 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao | Theo HSTK | 6,144 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Theo HSTK | 2,048 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,8448 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo HSTK | 0,1868 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo HSTK | 4,4474 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao | Theo HSTK | 1,7677 | tấn |
| 32 | Đắp đá mặt bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 4,2802 | 100m3 |
| 33 | Mua đá mạt | Theo HSTK | 428,02 | m3 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả móng (1/3KL đào) | Theo HSTK | 0,7763 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi | Theo HSTK | 1,5526 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 49,5753 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 85,83 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 85,83 | m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 47,0765 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 6,6239 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,4044 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,2624 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 5,303 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 75,8676 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 8,8572 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,7508 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 9,5522 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 10,7252 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 197,6309 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 20,1803 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 14,6123 | 100m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 220,7967 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M 75 (trát dính bám) | Theo HSTK | 1.461,23 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M 75 (trát dính bám) | Theo HSTK | 885,72 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.346,95 | m2 |
| 56 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK | 13,7292 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 1,202 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2487 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,0483 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 3,8813 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK | 106,5798 | m2 |
| 62 | Sản xuất lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 38 | m |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 120,2 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 120,2 | m2 |
| 65 | Trụ gỗ cầu thang D220 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 66 | Trụ gỗ cầu thang D120 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 46,683 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 1,2838 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 7,712 | 100m2 |
| 70 | Mua con tiện bê tông + đế ( Hoàn thiện) | Theo HSTK | 716 | bộ |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kg | Theo HSTK | 795 | 1 cấu kiện |
| 72 | Trát lam, vữa XM M 75 | Theo HSTK | 771,2 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 771,2 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 303,2486 | m3 |
| 75 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK | 107,5795 | 1000v |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 769,1024 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 769,1024 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 2.071,953 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.071,953 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1.339,9524 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 77,3614 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 255,872 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 77,0592 | m2 |
| 84 | Tấm compact ngăn phòng | Theo HSTK | 34,02 | m2 |
| 85 | Chân inox | Theo HSTK | 18 | cái |
| 86 | Sản xuất cửa nhôm hệ xingfa, cửa đi mở quay 2 cánh, Kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 87,75 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa nhôm hệ xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, Kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 27,386 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa nhôm hệ xingfa , cửa sổ 2 cánh mở quay, Kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 116,85 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa nhôm hệ xingfa, cửa sổ mở hất, Kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 90 | Vách kính cố định | Theo HSTK | 35,584 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa hoa sắt vuông đặc 14x14 (sơn tĩnh điện) | Theo HSTK | 116,85 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 116,85 | m2 |
| 93 | Trát hèm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 114,2416 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 114,2416 | m2 |
| 95 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 20,7743 | m3 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 252,72 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 252,72 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 20,44 | m |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 16,465 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 458,7 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 151,56 | m |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 458,7 | m2 |
| 103 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 279,684 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 279,684 | m2 |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 25,024 | 100m2 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 28,6334 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 260,304 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 260,304 | m2 |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,1702 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0791 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2566 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2882 | 100m2 |
| 113 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 1,4635 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 188,832 | 1m2 |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,4635 | tấn |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ | Theo HSTK | 6,6819 | 100m2 |
| 117 | Đai bắt tôn | Theo HSTK | 2.188 | cái |
| 118 | Tôn úp nóc rộng 0,6m | Theo HSTK | 73,9 | m |
| 119 | Bulông D14 | Theo HSTK | 224 | cái |
| 120 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK | 0,0352 | tấn |
| 121 | Nắp tôn + khóa | Theo HSTK | 1 | bể |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 10,7568 | 100m3 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 4,482 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 6,3585 | m3 |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 20,5412 | m2 |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 12,7512 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,7728 | m3 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,7794 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0265 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0294 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0195 | tấn |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 3,3556 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 17,654 | m2 |
| 134 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 18,978 | m2 |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,604 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,033 | 100m2 |
| 137 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,2114 | tấn |
| 138 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤ 100 kg | Theo HSTK | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 66 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + hộp số | Theo HSTK | 39 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 31 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 47 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 64 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 8 | cái |
| 145 | Đèn lốp | Theo HSTK | 33 | bộ |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK | 17 | hộp |
| 147 | Tủ điện tổng 500x250x200 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 148 | Tủ điện tổng 400x250x200 | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 149 | Tủ điện phòng 300x250x200 | Theo HSTK | 17 | hộp |
| 150 | Đế âm tường | Theo HSTK | 166 | hộp |
| 151 | Hộp nối dây | Theo HSTK | 120 | hộp |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Theo HSTK | 500 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 1.500 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 1.800 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Theo HSTK | 3.800 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 50 | m |
| 158 | Máng cáp 100x50 | Theo HSTK | 20 | m |
| 159 | Lắp đặt các automat 3 pha150A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK | 17 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 17 | cái |
| 163 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK | 17 | m |
| 164 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 166 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 10 | cọc |
| 167 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK | 150 | m |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 169 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 21,105 | 1m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Theo HSTK | 21,105 | m3 |
| 171 | Thép dẹt 40x4 | Theo HSTK | 30 | m |
| 172 | Hộp kiểm tra | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 19 | bộ |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 19 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 19 | bộ |
| 176 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 178 | Lắp đặt thoát sàn | Theo HSTK | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 180 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 181 | Máy bơm nước Q=5m3/h, H=35m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,46 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,18 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 40 mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 25 mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 20 mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Theo HSTK | 33 | cái |
| 189 | Nối thẳng ren trong D20 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 190 | Tê D20 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 191 | Tê D40 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 192 | Tê D40x25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 193 | Đầu nối ren ngoài D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 194 | Côn nối D40x25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 195 | Côn nối D25x20 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 196 | Van một chiều D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 197 | Van một chiều D25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 198 | Van khóa D40 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 199 | Crephin D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 200 | Van xả cặn D40 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 201 | Van phao cơ D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 202 | Van phao điện | Theo HSTK | 2 | cái |
| 203 | Đầu bịt D20 | Theo HSTK | 42 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhưa PVC D34 | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhưa PVC D75 | Theo HSTK | 0,27 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhưa PVC D90 | Theo HSTK | 0,11 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhưa PVC D110 | Theo HSTK | 0,26 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút nhưa PVC D34 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhưa PVC D75 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhưa PVC D90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhưa PVC D110 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 212 | Cút xiên D110 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 213 | Cút xiên D75 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 214 | Tê D75 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 215 | Tê D110 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 216 | Tê xiên D110 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 217 | Tê xiên D75 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 218 | Tê D90x75 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 219 | Tê xiên D75x34 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 220 | Tê xiên D110x34 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 221 | Côn nối D110x60 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 222 | Côn nối D110x90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 223 | Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 224 | Tê kiểm tra D90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 225 | Nút bịt D34 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 226 | Nút bịt D75 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 227 | Nút bịt D110 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 1,3 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 230 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 234 | Cầu chắn rác D110 | Theo HSTK | 10 | Cái |
| C | BỂ NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 10,7276 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 2,0383 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,7152 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 19,848 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 16,2268 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1244 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 31,595 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK | 2,7376 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,7986 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1045 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 13,9359 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 1,0738 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 2,5752 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0222 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 3,2828 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,4355 | tấn |
| 17 | Mạch ngừng thi công - SIKA WATERBAR GREY (V20) | Theo HSTK | 60 | md |
| 18 | Nắp bể nước | Theo HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,006 | 100m |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 202,58 | m2 |
| 21 | Ống xả tràn D34 | Theo HSTK | 7 | ống |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 15,407 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 10,1912 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 35,8788 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 28,314 | m2 |
| 26 | Cửa nhà trạm bơm (bao gồm cả sơn, lắp dựng hoàn chỉnh + phụ kiện) | Theo HSTK | 2,34 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 29 | Crêphin D75 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 30 | Bích thép rỗng D50 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nối D50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van nối- Đường kính 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 37 | Rơ le áp suất | Theo HSTK | 1 | cái |
| 38 | Bình tích áp 30L | Theo HSTK | 1 | cái |
| 39 | Đồng hồ áp lực | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 40 | Chống rung D50 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 41 | Van gạt D20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 42 | Bulong M12 | Theo HSTK | 210 | cái |
| 43 | Kép tiện 2 đầu ren D20 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 44 | Kép tiện 2 đầu ren D15 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 45 | Măng sông D20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 46 | Măng sông D15 | Theo HSTK | 4 | cái |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm báo cháy loại 24V | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc đồng 2,4m xuất xứ Việt nam | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 4 | Lắp đặt dây đồng M16 tiếp địa cadisun | Theo HSTK | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo HSTK | 31 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo HSTK | 31 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo HSTK | 6 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK | 6 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK | 6 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK | 6 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt đèn Exit | Theo HSTK | 7 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK | 14 | chiếc |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật | Theo HSTK | 6 | chiếc |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK | 420 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 | Theo HSTK | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D 16mm | Theo HSTK | 1.045 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK | 95 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 16mm | Theo HSTK | 345 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông nhựa D16 | Theo HSTK | 345 | cái |
| 23 | Vít nở, kẹp đỡ ống | Theo HSTK | 30 | hộp |
| 24 | Lắp đặt attomat 1P/30A cho hệ thống báo cháy, hệ thống exit sự cố | Theo HSTK | 2 | cái |
| 25 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Theo HSTK | 1 | HT |
| 26 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 17,5 l/s, H = 45 mcn | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 27 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen có Q = 17,5l/s, H = 45 mcn | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 28 | Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che kt (900x500x180), sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà loại thân D100, 02 họng ra D65 | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 30 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy D100 hai họng vào D65 | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 31 | Lắp đặt lăng phun khớp nối D65 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi D65 | Theo HSTK | 2 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt dây cáp điện 3x16 mm2 + 1x10 mm2 cho máy bơm chữa cháy (trong phòng bơm). | Theo HSTK | 15 | mét |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp điện cho máy bơm | Theo HSTK | 15 | mét |
| 35 | Lắp đặt hộp vòi CC gồm : Hộp kính thước (1100x500x180), | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy gồm : Hộp kính thước (600x500x180)mm | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt lăng phun khớp nối | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt cuộn vòi D50 | Theo HSTK | 6 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt van góc chữa cháy- Đường kính 50mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 46 | Lắp đặt rọ hút | Theo HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Theo HSTK | 4 | chiếc |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,65 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép- Đường kính 100mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép thép D50 | Theo HSTK | 11 | chiếc |
| 55 | Lắp đặt măng sông D50 | Theo HSTK | 9 | chiếc |
| 56 | Lắp đặt măng sông D100 | Theo HSTK | 10 | chiếc |
| 57 | Lắp đặt rắc co D100 | Theo HSTK | 4 | chiếc |
| 58 | Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo HSTK | 24 | bình |
| 60 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo HSTK | 12 | bình |
| 61 | Băng tan | Theo HSTK | 200 | cuộn |
| 62 | Dây đay | Theo HSTK | 3 | Kg |
| 63 | Sơn đỏ | Theo HSTK | 25 | Kg |
| 64 | sơn chống rỉ | Theo HSTK | 25 | Kg |
| 65 | Que hàn | Theo HSTK | 20 | Kg |
| 66 | Thử áp lực đường ống nước chữa cháy | Theo HSTK | 1,1 | 100m |
| 67 | Lăp đặt bệ máy bơm | Theo HSTK | 2 | chiếc |
| 68 | Đào đất chôn ống ( 60x0,5x0.5) | Theo HSTK | 15 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền chôn đường ống chữa cháy | Theo HSTK | 15 | m3 |
| 70 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 71 | Nghiệm thu, chạy thử, chuyển giao công nghệ | Theo HSTK | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6973557917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.828926E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.920.993.695 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | + 01 kỹ sư chuyên ngành: Xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Cấp thoát nước+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư điện- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | Xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 3 |
| 3 | Cần cẩu | ≥ 6 T | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | ≥ 150 T | 1 |
| 5 | Máy tời | ≥ 1T | 1 |
| 6 | Máy phát điện | ≥ 5 kW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) | ≥ 5 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 3 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥ 1 kW | 3 |
| 14 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 3 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 2 |
| 16 | Máy đo điện trở | Phù hợp gói thầu | 1 |
| 17 | Bộ giàn giáo(gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1mâm giàn giáo, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng) | Phù hợp gói thầu | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi