Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184131-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211173704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 15:34:00 đến ngày 2021-12-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,315,705,278 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6973557917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.828926E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.920.993.695 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành: Xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Cấp thoát nước+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư điện- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ giàn giáo(gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1mâm giàn giáo, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học xã Vĩnh Thịnh; Hạng mục Nhà hiệu bộ và các phòng học đa chức năng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh lộc, địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dưng và thương mại Sông Mã + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD và thương mại Trường Bảo


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh lộc, địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh lộc, địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh lộc, địa chỉ: Xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD và thương mại Trường Bảo
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính và kế hoạch huyện Vĩnh Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo HSTK225,852m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK56,32m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK54,8547m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK117,4224m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK1,7228100m3
B NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG HỌC ĐA CHỨC NĂNG
1Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK146,1272m3
2Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK23,4481100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK5,1547tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK15,9087tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mmTheo HSTK0,2576tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK3,9335tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK3,9335tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 ( không tính vật liệu cọc)Theo HSTK23,245100m
9Thép nối cọcTheo HSTK2,3084tấn
10Nối cọc vuông, KT 25x25 cm (đã chiết tính lại vật liệu: bỏ phần thép tấm)Theo HSTK2,30841 mối nối
11Phá bê tông đầu cọcTheo HSTK3,625m3
12TN nén tĩnh đệm cátTheo HSTK3lần
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1 m, đất C2 (10%)Theo HSTK23,1691m3
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)Theo HSTK2,0972100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSTK3,355m3
16Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK51,175m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK1,8276100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,5239tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK3,6399tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK49,6571m3
21Ván khuôn dầm giằng móngTheo HSTK19,1761100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,6267tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK0,7397tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao Theo HSTK5,3382tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK55,2004m3
26Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao Theo HSTK6,144m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Theo HSTK2,048m3
28Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,8448100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSTK0,1868tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSTK4,4474tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao Theo HSTK1,7677tấn
32Đắp đá mặt bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK4,2802100m3
33Mua đá mạtTheo HSTK428,02m3
34Đắp đất hoàn trả móng (1/3KL đào)Theo HSTK0,7763100m3
35Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi Theo HSTK1,5526100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK49,5753m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK85,83m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK85,83m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK47,0765m3
40Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK6,6239100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,4044tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK3,2624tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK5,303tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK75,8676m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK8,8572100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,7508tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK9,5522tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK10,7252tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK197,6309m3
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK20,1803tấn
51Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK14,6123100m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK220,7967m2
53Trát trần, vữa XM M 75 (trát dính bám)Theo HSTK1.461,23m2
54Trát xà dầm, vữa XM M 75 (trát dính bám)Theo HSTK885,72m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK2.346,95m2
56Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo HSTK13,7292m3
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK1,202100m2
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2487tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,0483tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK3,8813m3
61Lát đá bậc cầu thangTheo HSTK106,5798m2
62Sản xuất lan can cầu thang thép sơn tĩnh điệnTheo HSTK38m
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK120,2m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK120,2m2
65Trụ gỗ cầu thang D220Theo HSTK2cái
66Trụ gỗ cầu thang D120Theo HSTK14cái
67Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK46,683m3
68Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK1,2838tấn
69Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK7,712100m2
70Mua con tiện bê tông + đế ( Hoàn thiện)Theo HSTK716bộ
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kgTheo HSTK7951 cấu kiện
72Trát lam, vữa XM M 75Theo HSTK771,2m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK771,2m2
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK303,2486m3
75Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK107,57951000v
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK769,1024m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK769,1024m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2.071,953m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo HSTK2.071,953m2
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1.339,9524m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK77,3614m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK255,872m2
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK77,0592m2
84Tấm compact ngăn phòngTheo HSTK34,02m2
85Chân inoxTheo HSTK18cái
86Sản xuất cửa nhôm hệ xingfa, cửa đi mở quay 2 cánh, Kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK87,75m2
87Sản xuất cửa nhôm hệ xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, Kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK27,386m2
88Sản xuất cửa nhôm hệ xingfa , cửa sổ 2 cánh mở quay, Kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK116,85m2
89Sản xuất cửa nhôm hệ xingfa, cửa sổ mở hất, Kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK2,88m2
90Vách kính cố địnhTheo HSTK35,584m2
91Sản xuất cửa hoa sắt vuông đặc 14x14 (sơn tĩnh điện)Theo HSTK116,85m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK116,85m2
93Trát hèm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK114,2416m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK114,2416m2
95Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK20,7743m3
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK252,72m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK252,72m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK20,44m
99Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK16,465m3
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK458,7m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK151,56m
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK458,7m2
103Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK279,684m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK279,684m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK25,024100m2
106Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK28,6334m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK260,304m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK260,304m2
109Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,1702m3
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0791tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2566tấn
112Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,2882100m2
113Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK1,4635tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK188,8321m2
115Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,4635tấn
116Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳTheo HSTK6,6819100m2
117Đai bắt tônTheo HSTK2.188cái
118Tôn úp nóc rộng 0,6mTheo HSTK73,9m
119Bulông D14Theo HSTK224cái
120Sản xuất thang sắtTheo HSTK0,0352tấn
121Nắp tôn + khóaTheo HSTK1bể
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK10,7568100m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK4,482m3
124Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK6,3585m3
125Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK20,5412m2
126Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK12,7512100m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,7728m3
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,7794m3
129Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0265100m2
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0294tấn
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0195tấn
132Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK3,3556m3
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK17,654m2
134Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK18,978m2
135Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,604m3
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,033100m2
137Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK0,2114tấn
138Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤ 100 kgTheo HSTK8cái
139Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK66bộ
140Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + hộp sốTheo HSTK39cái
141Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK31cái
142Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK47cái
143Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK64cái
144Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK8cái
145Đèn lốpTheo HSTK33bộ
146Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK17hộp
147Tủ điện tổng 500x250x200Theo HSTK1hộp
148Tủ điện tổng 400x250x200Theo HSTK3hộp
149Tủ điện phòng 300x250x200Theo HSTK17hộp
150Đế âm tườngTheo HSTK166hộp
151Hộp nối dâyTheo HSTK120hộp
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK50m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Theo HSTK500m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK1.500m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK1.800m
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmTheo HSTK3.800m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo HSTK50m
158Máng cáp 100x50Theo HSTK20m
159Lắp đặt các automat 3 pha150ATheo HSTK1cái
160Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo HSTK3cái
161Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK17cái
162Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK17cái
163Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK17m
164Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK5cái
165Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK5cái
166Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK10cọc
167Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK150m
168Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK30m
169Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK21,1051m3
170Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 90Theo HSTK21,105m3
171Thép dẹt 40x4Theo HSTK30m
172Hộp kiểm traTheo HSTK1hộp
173Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK19bộ
174Lắp đặt gương soiTheo HSTK19cái
175Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK19bộ
176Lắp đặt xí bệtTheo HSTK16bộ
177Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK16bộ
178Lắp đặt thoát sànTheo HSTK18cái
179Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK9bộ
180Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK2bể
181Máy bơm nước Q=5m3/h, H=35mTheo HSTK2cái
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo HSTK0,46100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK0,24100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSTK0,18100m
185Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 40 mmTheo HSTK14cái
186Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 25 mmTheo HSTK8cái
187Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 20 mmTheo HSTK3cái
188Lắp đặt cút ren trong D20Theo HSTK33cái
189Nối thẳng ren trong D20Theo HSTK9cái
190Tê D20Theo HSTK13cái
191Tê D40Theo HSTK3cái
192Tê D40x25Theo HSTK3cái
193Đầu nối ren ngoài D40Theo HSTK2cái
194Côn nối D40x25Theo HSTK1cái
195Côn nối D25x20Theo HSTK3cái
196Van một chiều D40Theo HSTK2cái
197Van một chiều D25Theo HSTK3cái
198Van khóa D40Theo HSTK3cái
199Crephin D40Theo HSTK1cái
200Van xả cặn D40Theo HSTK3cái
201Van phao cơ D40Theo HSTK2cái
202Van phao điệnTheo HSTK2cái
203Đầu bịt D20Theo HSTK42cái
204Lắp đặt ống nhưa PVC D34Theo HSTK0,12100m
205Lắp đặt ống nhưa PVC D75Theo HSTK0,27100m
206Lắp đặt ống nhưa PVC D90Theo HSTK0,11100m
207Lắp đặt ống nhưa PVC D110Theo HSTK0,26100m
208Lắp đặt cút nhưa PVC D34Theo HSTK36cái
209Lắp đặt cút nhưa PVC D75Theo HSTK6cái
210Lắp đặt cút nhưa PVC D90Theo HSTK1cái
211Lắp đặt cút nhưa PVC D110Theo HSTK7cái
212Cút xiên D110Theo HSTK9cái
213Cút xiên D75Theo HSTK6cái
214Tê D75Theo HSTK6cái
215Tê D110Theo HSTK15cái
216Tê xiên D110Theo HSTK3cái
217Tê xiên D75Theo HSTK6cái
218Tê D90x75Theo HSTK2cái
219Tê xiên D75x34Theo HSTK6cái
220Tê xiên D110x34Theo HSTK12cái
221Côn nối D110x60Theo HSTK1cái
222Côn nối D110x90Theo HSTK1cái
223Tê kiểm tra D110Theo HSTK1cái
224Tê kiểm tra D90Theo HSTK1cái
225Nút bịt D34Theo HSTK24cái
226Nút bịt D75Theo HSTK18cái
227Nút bịt D110Theo HSTK6cái
228Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK1,3100m
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo HSTK0,12100m
230Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK13cái
231Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo HSTK12cái
232Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo HSTK12cái
233Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK13cái
234Cầu chắn rác D110Theo HSTK10Cái
C BỂ NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK10,72761m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK2,0383100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,7152100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK19,848m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK16,2268m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1244100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK31,595m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK2,7376100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,7986m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1045100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK13,9359m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK1,0738100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK2,5752tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0222tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK3,2828tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,4355tấn
17Mạch ngừng thi công - SIKA WATERBAR GREY (V20)Theo HSTK60md
18Nắp bể nướcTheo HSTK2cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK0,006100m
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK202,58m2
21Ống xả tràn D34Theo HSTK7ống
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK15,407100m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK10,1912m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK35,8788m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK28,314m2
26Cửa nhà trạm bơm (bao gồm cả sơn, lắp dựng hoàn chỉnh + phụ kiện)Theo HSTK2,34m2
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmTheo HSTK0,16100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo HSTK0,03100m
29Crêphin D75Theo HSTK3cái
30Bích thép rỗng D50Theo HSTK3cái
31Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo HSTK6cái
32Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo HSTK2cái
33Lắp đặt côn nối D50Theo HSTK2cái
34Lắp đặt van nối- Đường kính 40mmTheo HSTK2cái
35Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo HSTK3cái
36Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo HSTK3cái
37Rơ le áp suấtTheo HSTK1cái
38Bình tích áp 30LTheo HSTK1cái
39Đồng hồ áp lựcTheo HSTK1bộ
40Chống rung D50Theo HSTK6cái
41Van gạt D20Theo HSTK4cái
42Bulong M12Theo HSTK210cái
43Kép tiện 2 đầu ren D20Theo HSTK3cái
44Kép tiện 2 đầu ren D15Theo HSTK1cái
45Măng sông D20Theo HSTK4cái
46Măng sông D15Theo HSTK4cái
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhTheo HSTK1chiếc
2Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm báo cháy loại 24VTheo HSTK1bộ
3Gia công và đóng cọc chống sét, cọc đồng 2,4m xuất xứ Việt namTheo HSTK3cọc
4Lắp đặt dây đồng M16 tiếp địa cadisunTheo HSTK6m
5Lắp đặt đầu báo khóiTheo HSTK31chiếc
6Lắp đặt đế đầu báoTheo HSTK31chiếc
7Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo HSTK6chiếc
8Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo HSTK6chiếc
9Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK6chiếc
10Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK6chiếc
11Lắp đặt đèn ExitTheo HSTK7chiếc
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK14chiếc
13Lắp đặt hộp đấu kỹ thuậtTheo HSTK6chiếc
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK600m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK420m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK25m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2Theo HSTK60m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2Theo HSTK35m
19Lắp đặt ống nhựa D 16mmTheo HSTK1.045m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK95m
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 16mmTheo HSTK345cái
22Lắp đặt măng xông nhựa D16Theo HSTK345cái
23Vít nở, kẹp đỡ ốngTheo HSTK30hộp
24Lắp đặt attomat 1P/30A cho hệ thống báo cháy, hệ thống exit sự cốTheo HSTK2cái
25Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngTheo HSTK1HT
26Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 17,5 l/s, H = 45 mcnTheo HSTK1chiếc
27Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen có Q = 17,5l/s, H = 45 mcnTheo HSTK1chiếc
28Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che kt (900x500x180), sơn tĩnh điệnTheo HSTK1bộ
29Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà loại thân D100, 02 họng ra D65Theo HSTK1chiếc
30Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy D100 hai họng vào D65Theo HSTK1chiếc
31Lắp đặt lăng phun khớp nối D65Theo HSTK2bộ
32Lắp đặt cuộn vòi D65Theo HSTK2cuộn
33Lắp đặt dây cáp điện 3x16 mm2 + 1x10 mm2 cho máy bơm chữa cháy (trong phòng bơm).Theo HSTK15mét
34Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp điện cho máy bơmTheo HSTK15mét
35Lắp đặt hộp vòi CC gồm : Hộp kính thước (1100x500x180),Theo HSTK6bộ
36Lắp đặt hộp bình chữa cháy gồm : Hộp kính thước (600x500x180)mmTheo HSTK6bộ
37Lắp đặt lăng phun khớp nốiTheo HSTK6bộ
38Lắp đặt cuộn vòi D50Theo HSTK6cuộn
39Lắp đặt van góc chữa cháy- Đường kính 50mmTheo HSTK6cái
40Lắp đặt van một chiều - Đường kính 50mmTheo HSTK1cái
41Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmTheo HSTK1cái
42Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mmTheo HSTK2cái
43Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmTheo HSTK2cái
44Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo HSTK1cái
45Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK1chiếc
46Lắp đặt rọ hútTheo HSTK2cái
47Lắp đặt mối nối mềm D100Theo HSTK4chiếc
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo HSTK0,65100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo HSTK0,45100m
50Lắp đặt côn thu - Đường kính 100mmTheo HSTK7cái
51Lắp đặt tê thép- Đường kính 100mmTheo HSTK9cái
52Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mmTheo HSTK12cái
53Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmTheo HSTK9cái
54Lắp đặt kép thép D50Theo HSTK11chiếc
55Lắp đặt măng sông D50Theo HSTK9chiếc
56Lắp đặt măng sông D100Theo HSTK10chiếc
57Lắp đặt rắc co D100Theo HSTK4chiếc
58Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCCTheo HSTK6bộ
59Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4Theo HSTK24bình
60Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3Theo HSTK12bình
61Băng tanTheo HSTK200cuộn
62Dây đayTheo HSTK3Kg
63Sơn đỏTheo HSTK25Kg
64sơn chống rỉTheo HSTK25Kg
65Que hànTheo HSTK20Kg
66Thử áp lực đường ống nước chữa cháyTheo HSTK1,1100m
67Lăp đặt bệ máy bơmTheo HSTK2chiếc
68Đào đất chôn ống ( 60x0,5x0.5)Theo HSTK15m3
69Đắp đất nền chôn đường ống chữa cháyTheo HSTK15m3
70Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK10cái
71Nghiệm thu, chạy thử, chuyển giao công nghệTheo HSTK1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6973557917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.828926E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.920.993.695 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét51
2 Kỹ thuật thi công 3 + 01 kỹ sư chuyên ngành: Xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Cấp thoát nước+ 01 kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư điện- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 Xây dưng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Ô tô vận chuyển ≥ 7T3
3 Cần cẩu ≥ 6 T1
4 Máy ép cọc ≥ 150 T1
5 Máy tời ≥ 1T1
6 Máy phát điện ≥ 5 kW1
7 Máy hàn điện ≥ 23 kW1
8 Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) ≥ 5 kW1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW3
10 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít3
13 Máy đầm dùi ≥ 1 kW3
14 Máy đầm bàn ≥ 1 kW3
15 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg2
16 Máy đo điện trở Phù hợp gói thầu1
17 Bộ giàn giáo(gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1mâm giàn giáo, chứng chỉ kết quả thử nghiệm tải trọng) Phù hợp gói thầu100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->