Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182647-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ia Ga |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 13:58:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 606,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81838E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có ít nhất 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 425.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình kiêm kỹ thuât trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công lao động |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực ; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn >=150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi >=1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài >=2.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Ia Ga |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Duy tu, bảo dưỡng các công trình trên địa bàn thôn Tân Thủy, thôn Thống Nhất 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Ia Ga, Địa chỉ: Xã Ia Ga, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843 680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ia Ga, Địa chỉ: Xã Ia Ga, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843 680 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ia Ga; Địa chỉ: Xã Ia Ga, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Phúc; Địa chỉ: Địa chỉ: 21 Trần Quang Diệu, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa Điểm trường thôn Tân Thủy | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.099,28 | 1 m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 583,24 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 516,04 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,3 | 1 m2 |
| 5 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,3 | 1 m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 452,23 | 1 m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt sê nô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | 1 m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước sê nô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | 1 m2 |
| 9 | Láng sê nô dày 2 cm, Vữa M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | 1 m2 |
| 10 | Lát nền gạch ceramic 40x40cm VXM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,81 | 1 m2 |
| 11 | Đệm XM M75 dày 2 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,81 | 1 m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,81 | 1 m2 |
| 13 | Gạch men ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,91 | 1m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,91 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi dày 4.5zem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,86 | 1 m2 |
| 16 | Tháo mái tôn cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,86 | 1 m2 |
| 17 | Phá dỡ gờ chắn tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 m |
| 18 | Vữa XM M100 gờ chắn tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 1 m3 |
| 19 | Cắt và lắp kính dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 20 | Cửa đi khung sắt kính d6.38li-cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 Bộ |
| 22 | LĐ ống nhựa uPVC d=114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 m |
| 23 | Co nhựa d114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Cắt tường làm cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 1 m |
| 25 | Phá dỡ tường xây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 26 | Đào đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất cấp 3 bằng đầm cóc, K=0.95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 1 m3 |
| 28 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m loại hộp 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 Bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 Bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 Bộ |
| 31 | San dọn mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,04 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,67 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,58 | 1 m2 |
| 35 | Đầm khuôn từ K90-K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,61 | 1 m3 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 37 | Giấy dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | 1 m2 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa, xà bần đổ xa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,57 | 1m3 |
| B | Hạng mục: Sửa chữa Điểm trường thôn Thống Nhất | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 585,14 | 1 m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 426,54 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,39 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,91 | 1 m2 |
| 5 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,91 | 1 m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 381,42 | 1 m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt sê nô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,02 | 1 m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước sê nô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,02 | 1 m2 |
| 9 | Láng sê nô dày 2 cm, Vữa M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,02 | 1 m2 |
| 10 | Lát nền gạch ceramic 40x40cm VXM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,94 | 1 m2 |
| 11 | Đệm XM M75 dày 2 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,94 | 1 m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,94 | 1 m2 |
| 13 | Gạch men ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,23 | 1m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,23 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi dày 4.5zem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,72 | 1 m2 |
| 16 | Tháo mái tôn cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,72 | 1 m2 |
| 17 | Phá dỡ gờ chắn tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | 1 m |
| 18 | Vữa XM M100 gờ chắn tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 1 m3 |
| 19 | Cắt và lắp kính dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,19 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 Bộ |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC d=114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 1 m |
| 22 | Co nhựa d114mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Cắt tường làm cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | 1 m |
| 24 | Cửa đi khung sắt kính d6.38li-cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch BT6 lỗ (9x14x19)XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 1 m3 |
| 27 | Trát tường ngòai, XM M75 dày 2 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,75 | 1 m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m loại hộp 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 Bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 Bộ |
| 30 | Đầm khuôn từ K90-K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | 1 m3 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 32 | Đào đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,78 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,43 | 1 m2 |
| 36 | Đắp đất cấp 3 bằng đầm cóc, K=0.95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,71 | 1 m3 |
| 37 | Trồng cỏ Lạc Dại hố trồng cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,14 | m2 |
| 38 | Giấy dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | 1 m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 1 m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 1 tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 1 tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 c/kiện |
| 44 | Vận chuyển đất thừa, xà bần đổ xa 1km (L4) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,92 | 1m3 |
| C | Hạng mục: Sửa chữa Đường thôn Tân Thủy | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,61 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,62 | 1 m3 |
| 3 | Đắp lề đường đất C3 bằng máy K=0.95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,33 | 1 m3 |
| 4 | Láng mặt đường nhựa cũ 2 lớp dày 2.5cm tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.469,4 | 1 m2 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | 73,25 | 1 m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81838E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có ít nhất 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 425.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình kiêm kỹ thuât trực tiếp thi công | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng giao thông | 3 | 3 |
| 2 | Nhân công thi công lao động | 15 | Có hợp đồng lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép >=10T | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=7T | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực ; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay >=70kg | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.) | 1 |
| 4 | Máy trộn >=150l | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1.5KW | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.) | 1 |
| 6 | Máy mài >=2.7KW | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Hóa đơn GTGT; Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi