Gói thầu: Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 15:25:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,723,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu/- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gia | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 10-Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 11-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 12-Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 100 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trù | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới Trường Tiểu học Mỹ Quý 1 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 07 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25101 | 1,967 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | AB.27101 | 0,426 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 1,5952 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AC.25213 | 20,7355 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AC.29321 | 113 | 1 mối nối |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AG.11113 | 123,622 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | AA.22410 | 3,5938 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát san lấp) | AB.66142 | 4,169 | 100m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 4,2886 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp cát san lấp | TT | 428,86 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 7,8457 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11311 | 2,226 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11311 | 36,1272 | m3 |
| 14 | Rãi ni lông chống mất nước (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AL.16121 | 12,9856 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11213 | 51,0647 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12313 | 11,9112 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 5,0806 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12222 | 28,2485 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 23,833 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 20,869 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 23,334 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 12,6289 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 92,0419 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12612 | 4,8198 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 9,75 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 3,9181 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 7,8 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 5,3285 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 115 | cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 101 | 1cấu kiện |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (ván khuôn tính 1 mặt, mặt còn lại tính tận dụng thành bê tông cọc đã đổ trước) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AG.32321 | 5,0861 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 1,9401 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 1,1911 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 5,675 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 5,0618 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 4,2079 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 10,6538 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | AF.81161 | 0,4603 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 2,7847 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,0634 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 2,0658 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 19,9491 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 0,2537 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44113 | 23,2876 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44113 | 1,8203 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44123 | 0,6251 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81413 | 62,5131 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81423 | 61,7251 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81623 | 9,4285 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81423 | 1,0141 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 8,9615 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81623 | 6,775 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 8,986 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81623 | 3,8973 | m3 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 113,6584 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 124,6192 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 45,057 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 518,32 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 276,23 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 225,738 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 55,79 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | AK.25113 | 632,5288 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 74,24 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 84 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 196,934 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 136,92 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | AK.21524 | 50,186 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 683,728 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 948,8142 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 108,304 | m2 |
| 71 | Láng granitô nền sàn | AK.43110 | 104,304 | m2 |
| 72 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | AK.26413 | 10,5 | m2 |
| 73 | Láng granitô cầu thang | AK.43210 | 23,76 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | AK.26113 | 188 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 115,95 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | AK.24313 | 342,06 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | AK.24213 | 270,96 | m |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 20,2 | m2 |
| 79 | Miết mạch tường gạch loại lõm | AK.97210 | 1,74 | m2 |
| 80 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | AL.52920 | 710 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 21,28 | m2 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.42214 | 6,85 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 81,49 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 200,906 | m2 |
| 85 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m) | TT | 25,8786 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 774,935 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | AK.51243 | 72,7 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.31153 | 208,89 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 70x190, vữa XM M75, PCB40 | AK.31113 | 1,72 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | AK.31230 | 83,585 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | AK.82520 | 1.457,9318 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | AK.82520 | 736,9689 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | AK.82510 | 820,648 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong | AK.82510 | 948,812 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 2.278,578 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 1.685,7809 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 97,715 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 111,6 | m2 |
| 99 | Lắp dựng khung INOX | AI.63221 | 150,1116 | m2 |
| 100 | Cung cấp khung inox bảo vệ cửa | TT | 150,1116 | M2 |
| 101 | Ổ khóa bấm + chốt gài | TT | 38 | cái |
| 102 | Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800 | TT | 19 | cái |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 19 | cái |
| 104 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | AK.12222 | 6,0109 | 100m2 |
| 105 | Máng xói lõm bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | AK.12222 | 0,0907 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽm | AI.61131 | 2,8101 | tấn |
| 107 | Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽm | TT | 2.810,1 | kg |
| 108 | Gia công lan can (không tính inox) | AI.11421 | 0,2693 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can inox | AI.63211 | 29,28 | m2 |
| 110 | Cung cấp inox lan can | TT | 269,3 | Kg |
| 111 | Gia công lan can (không tính thép) | AI.11421 | 0,1035 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | AI.63211 | 11,4449 | m2 |
| 113 | Thép H30x30x1,5mm mạ kẽm | TT | 33,83 | kg |
| 114 | Thép H12x12x0,8mm mạ kẽm | TT | 39,43 | kg |
| 115 | Thép bản 5mm | TT | 30,3 | kg |
| 116 | Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiện | TT | 19,3 | m |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 9,9776 | 1m2 |
| 118 | Lắp dựng ống inox tay vịn lan can hành lang (D60x1.5; 2.16 kg/md) | AI.61131 | 0,193 | tấn |
| 119 | Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md | TT | 193,1 | kg |
| 120 | Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư) | TT | 83,12 | m2 |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng | TT | 1,32 | m2 |
| 122 | CCLD ảnh bác hồ và thiếu nhi (NC + VL) | TT | 1 | bộ |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 6mm (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AG.13111 | 3,7403 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 8mm (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AG.13111 | 1,3376 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 16mm (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AG.13121 | 13,2897 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20mm (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AG.13131 | 0,1672 | tấn |
| 127 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AI.51111 | 3,1849 | tấn |
| 128 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (không tính vật tư) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AI.65111 | 3,1849 | tấn |
| 129 | Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mm (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | TT | 3.184,8706 | kg |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | AF.61110 | 1,9098 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | AF.61120 | 1,6956 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 1,4046 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,7165 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,0755 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 6,153 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,5352 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤6m | AF.61531 | 0,6935 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61412 | 1,4366 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 5,6227 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 1,3993 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 0,9996 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 0,0246 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 0,1659 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 4,8199 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 2,4767 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 2,4319 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 4,5707 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61811 | 0,0347 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61811 | 0,1911 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61821 | 0,3473 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | AF.61821 | 0,242 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,5254 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,6396 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,3893 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | AF.61622 | 1,3289 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0412 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1593 | tấn |
| 158 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ĐK =10mm | AF.69110 | 1,3238 | tấn |
| 159 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | AG.13211 | 0,0123 | tấn |
| 160 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | AG.13211 | 0,0427 | tấn |
| 161 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | AG.13211 | 0,0342 | tấn |
| B | KHỐI 07 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BA.13310 | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BA.13320 | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | BA.13210 | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | BA.11110 | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-300A | BA.18206 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P-125A | BA.18204 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P-75A | BA.18203 | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | BA.18202 | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt CP 2P-10A | BA.18201 | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa hộp 3 ổ cắm | BA.17201 | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thang | BA.17101 | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn | BA.17101 | 53 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 TB (CB) | BA.15401 | 21 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 TB | BA.15402 | 9 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bị | BA.15402 | 12 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 TB | BA.15402 | 20 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 4 TB | BA.15402 | 9 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150 | BA.15401 | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 | BA.15404 | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | BA.14302 | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D25mm | BA.14302 | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | BA.15402 | 21 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 900 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | BA.16103 | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | BA.16104 | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | BA.16106 | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | BA.16107 | 6 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | BA.16107 | 110 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 95mm2 | BA.16108 | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | BD.41171 | 0,4 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn mắt mèo sự cố | BA.13102 | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 3,33 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 60 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 150mm | BB.91702 | 56 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | BB.41103 | 0,115 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,22 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | BB.41103 | 0,55 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41102 | 0,11 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keo | BB.75101 | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27 | BB.75101 | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34 | BB.75102 | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mm | BB.75102 | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mm | BB.75101 | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều , đường kính van D42mm | BB.75101 | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt phao cơ thau D42mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | BB.92102 | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | BB.91201 | 15 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | BB.91301 | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt lavabo | BB.91101 | 17 | bộ |
| 56 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | BB.91401 | 15 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | BB.91702 | 19 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm | BB.75102 | 36 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm | BB.75102 | 17 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,42 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 0,07 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | BB.41106 | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 42 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 21 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mm | BB.75106 | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mm | BB.75106 | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90 | BB.75105 | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60 | BB.75105 | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa PVC D90/60 | BB.75105 | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | BB.75105 | 33 | cái |
| 72 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 52 | cái |
| 73 | Lắp đặt chụp thông hơi D60mm | BB.75104 | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60/42mm | BB.75104 | 17 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 46 | cái |
| 76 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 23 | cái |
| 77 | Bịt thông tắc D114 | BB.75106 | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét - R=75m | BA.19504 | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D60mm, dày 2,5mm) | BB.33005 | 0,045 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D76mm, dày 2,5mm) | BB.33006 | 0,01 | 100m |
| 83 | CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong | TT | 1 | Bộ |
| 84 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵn | BA.19103 | 12 | cọc |
| 85 | Lắp đặt hộp kiểm tra | BA.15401 | 2 | hộp |
| 86 | CC - Lắp đặt thiết bị đếm sét | TT | 2 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27 | BA.14302 | 120 | m |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư) | BA.19303 | 150 | m |
| 89 | Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m) | TT | 68,1818 | Kg |
| 90 | Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sét | TT | 120 | Bộ |
| 91 | Bộ neo chằng kim thu | TT | 1 | Bộ |
| 92 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 0,1607 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1607 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt đầu báo khói | BD.41111 | 1,9 | 10 đầu |
| 95 | Lắp đặt còi báo cháy | BD.41141 | 0,4 | 5 chuông |
| 96 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | BD.41131 | 1,2 | 5 nút |
| 97 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | BD.41111 | 0,2 | 10 đầu |
| 98 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháy | BA.16101 | 170 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15 | BA.14301 | 260 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 180 | m |
| 101 | Lắp đặt CB 2P 10A | BA.18201 | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | BA.15401 | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | BD.41151 | 1 | 1 trung tâm |
| 104 | Cung cấp trung tâm báo cháy 8 Zone | TT | 1 | Bộ |
| C | KHỐI HCQT + PVHT (PHẦN DÂN DỤNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25101 | 2,2472 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | AB.27101 | 0,2232 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 1,6469 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AC.25213 | 23,6715 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AC.29321 | 129 | 1 mối nối |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AG.11113 | 141,126 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | AA.22410 | 4,0938 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát) | AB.66142 | 4,171 | 100m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 4,2652 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp cát san lấp | TT | 426,52 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 8,4892 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11311 | 36,7552 | m3 |
| 13 | Rãi ni lông chống mất nước (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AL.16121 | 14,0496 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11213 | 58,4219 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12313 | 10,8032 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 5,7594 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12222 | 31,6259 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 24,3698 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 22,7518 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 25,32 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 13,4397 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 87,1497 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12612 | 4,8198 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 9,7038 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 4,3989 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 7,3216 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 5,8039 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 145 | cái |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 114 | 1cấu kiện |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (ván khuôn tính 1 mặt, mặt còn lại tính tận dụng thành bê tông cọc đã đổ trước) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AG.32321 | 5,8001 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 2,1874 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,9891 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 6,4776 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 5,3118 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 4,4966 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 10,8339 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | AF.81161 | 0,4603 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 2,8274 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,0592 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 2,3795 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 18,9871 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 0,2019 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44113 | 19,6389 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44113 | 1,8203 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44123 | 0,6536 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81413 | 60,2977 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81423 | 52,3923 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81623 | 8,5405 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81423 | 1,0612 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 13,753 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81623 | 13,588 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 4,558 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81623 | 4,628 | m3 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 158,766 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 105,9055 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 45,057 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 530,08 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 278,54 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 252,122 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 106,9745 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | AK.25113 | 695,0228 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 74,08 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 76,368 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 198,73 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 178,591 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | AK.21524 | 36,578 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 551,313 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 1.123,9115 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 79,444 | m2 |
| 70 | Láng granitô nền sàn | AK.43110 | 75,444 | m2 |
| 71 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | AK.26413 | 10,5 | m2 |
| 72 | Láng granitô cầu thang | AK.43210 | 23,76 | m2 |
| 73 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | AK.26113 | 182 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 120,25 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | AK.24313 | 396,06 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | AK.24213 | 265,72 | m |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 27,8 | m2 |
| 78 | Miết mạch tường gạch loại lõm | AK.97210 | 1,74 | m2 |
| 79 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | AL.52920 | 880 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 26,88 | m2 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.42214 | 3,33 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 82,498 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 204,714 | m2 |
| 84 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m) | TT | 26,2566 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 843,125 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | AK.51243 | 40,2 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x600, XM PCB40 | AK.31153 | 149,4 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 70x190, vữa XM M75, PCB40 | AK.31113 | 1,72 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | AK.31230 | 94,76 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | AK.82520 | 1.592,9758 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | AK.82520 | 779,9945 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | AK.82510 | 730,584 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong | AK.82510 | 1.123,9 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 2.392,9703 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 1.854,484 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 94,395 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 145,44 | m2 |
| 98 | Lắp dựng khung INOX | AI.63221 | 184,026 | m2 |
| 99 | Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa inox | TT | 184,026 | M2 |
| 100 | Ổ khóa bấm + chốt gài | TT | 34 | cái |
| 101 | Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800 | TT | 13 | cái |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 13 | cái |
| 103 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | AK.12222 | 6,1995 | 100m2 |
| 104 | Máng xói lõm tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | AK.12222 | 0,0907 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽm | AI.61131 | 2,8894 | tấn |
| 106 | Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽm | TT | 2.889,4 | kg |
| 107 | Gia công lan can (không tính inox) | AI.11421 | 0,2693 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can inox | AI.63211 | 29,28 | m2 |
| 109 | Cung cấp inox lan can inox | TT | 269,3 | Kg |
| 110 | Gia công lan can sắt (không tính thép) | AI.11421 | 0,1035 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | AI.63211 | 11,4449 | m2 |
| 112 | Thép H30x30x1,5mm mạ kẽm | TT | 33,83 | kg |
| 113 | Thép H12x12x0,8mm mạ kẽm | TT | 39,43 | kg |
| 114 | Thép bản 5mm | TT | 30,3 | kg |
| 115 | Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiện | TT | 19,3 | m |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 9,9776 | 1m2 |
| 117 | Lắp dựng ống inox tay vịn lan can hành lang (D60x1.5; 2.16 kg/md) | AI.61131 | 0,1987 | tấn |
| 118 | Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md | TT | 198,8 | kg |
| 119 | Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư) | TT | 53,96 | m2 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng | TT | 1,32 | m2 |
| 121 | CCLD ảnh bác hồ và thiếu nhi (NC + VL) | TT | 1 | bộ |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 6mm (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AG.13111 | 4,2698 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 8mm (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AG.13111 | 1,527 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 16mm (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AG.13121 | 15,1715 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20mm (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AG.13131 | 0,1909 | tấn |
| 126 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AI.51111 | 3,6358 | tấn |
| 127 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (không tính vật tư) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | AI.65111 | 3,6358 | tấn |
| 128 | Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mm (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh) | TT | 3.635,8207 | kg |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | AF.61110 | 2,1747 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | AF.61120 | 1,9443 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,8676 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,9121 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 3,8525 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,2451 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61412 | 1,6044 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 5,6369 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 2,2389 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 1,653 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 0,0239 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 0,1347 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 0,1204 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 7,4952 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 0,3782 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | AF.61532 | 0,8668 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 2,061 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 2,589 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 4,5685 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61812 | 0,0347 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61812 | 0,1911 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | AF.61822 | 0,3473 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | AF.61822 | 0,242 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,6165 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,7605 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,334 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | AF.61622 | 1,3732 | tấn |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép D=6mm | AF.69110 | 1,3464 | tấn |
| 157 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | AG.13211 | 0,0083 | tấn |
| 158 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | AG.13211 | 0,0434 | tấn |
| D | KHỐI HCQT + PVHT (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BA.13310 | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BA.13320 | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | BA.13210 | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | BA.11110 | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-75A | BA.18203 | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt CP 2P-35A | BA.18202 | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt CP 2P-15A | BA.18201 | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt CP 2P-10A | BA.18201 | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cực | BA.17201 | 84 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thang | BA.17101 | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn | BA.17101 | 51 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp CB âm + mặt | BA.15401 | 22 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bị | BA.15402 | 28 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bị | BA.15402 | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bị | BA.15402 | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bị | BA.15402 | 13 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 6 thiết bị | BA.15402 | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 | BA.15404 | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | BA.14302 | 650 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | BA.14302 | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | BA.15402 | 19 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 1.000 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | BA.16103 | 280 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | BA.16104 | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | BA.16104 | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | BA.16105 | 6 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | BA.16106 | 500 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | BD.41171 | 0,4 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn mắt mèo sự cố | BA.13102 | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 3,73 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 68 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 150mm | BB.91702 | 64 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | BB.41103 | 0,127 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,25 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | BB.41103 | 0,32 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41102 | 0,07 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keo | BB.75101 | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27 | BB.75101 | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34 | BB.75102 | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mm | BB.75102 | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mm | BB.75101 | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều , đường kính van D42mm | BB.75101 | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt phao cơ thau D42mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | BB.92102 | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | BB.91201 | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | BB.91301 | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt lavabo | BB.91101 | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | BB.91401 | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | BB.91702 | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm | BB.75102 | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm | BB.75102 | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,27 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 0,07 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | BB.41106 | 0,24 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,11 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 25 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mm | BB.75106 | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mm | BB.75106 | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90 | BB.75105 | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60 | BB.75105 | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa PVC D90/60 | BB.75105 | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | BB.75105 | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt chụp thông hơi D60mm | BB.75104 | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60/42mm | BB.75104 | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 12 | cái |
| 75 | Bịt thông tắc D114 | BB.75106 | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,03 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt đầu báo khói | BD.41111 | 2,1 | 10 đầu |
| 79 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | BD.41111 | 1 | 10 đầu |
| 80 | Lắp đặt còi báo cháy | BD.41141 | 0,4 | 5 chuông |
| 81 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | BD.41131 | 1,2 | 5 nút |
| 82 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | BA.18405 | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháy | BA.16101 | 220 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 240 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15 | BA.14301 | 340 | m |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,4512 | m3 |
| 2 | Rãi ni lông chống mất nước | AL.16121 | 0,0752 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,41 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 0,2832 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,276 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 1,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0038 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,0354 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,0552 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 2,5783 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 48,38 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,0976 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0377 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1924 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0112 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0416 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0144 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0233 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | AF.61721 | 0,0065 | tấn |
| 21 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | AK.12222 | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Gia công V30x3 (không tính vật tư) | AI.11911 | 0,0058 | tấn |
| 23 | Thép V30x30x3 | TT | 5,7888 | kg |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 20,42 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.41124 | 4,1 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt khâu răng ngoài D42 , đường kính van D42mm | BB.75101 | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mm | BB.75102 | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ly giảm D90/42 | BB.75105 | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Luppe D 42mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp máy bơm điện 3m3/h, H=28m | TT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | BA.16104 | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt CP 20A | BA.18202 | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp Rơle | TT | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 1,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D42mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van thau, đường kính van D42mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 43 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | SA.11231 | 16,878 | m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,2353 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 1,6232 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,6195 | 100m3 |
| 47 | Rãi ni lông chống mất nước | AL.16121 | 4,9156 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 16,9056 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0547 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,3816 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 12,588 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,6562 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | AG.13211 | 0,6917 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | AG.13211 | 0,1123 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =12mm | AG.13221 | 0,0144 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 8,1579 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 32,3406 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 804,552 | m2 |
| 59 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.42413 | 134,04 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 337 | 1cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 35,2mm | BB.46106 | 0,21 | 100m |
| 62 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | SA.31213 | 2 | lỗ |
| F | NHÀ BẢO VỆ + CỔNG + HÀNG RÀO + NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,0943 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11311 | 0,336 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0651 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | AC.12211 | 0,36 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.66142 | 0,0157 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,4106 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11311 | 0,784 | m3 |
| 8 | Rãi ni lông chống mất nước | AL.16121 | 0,0849 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 1,078 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,624 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 1,288 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,438 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 1,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0435 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,1248 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,168 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,0868 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,16 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 0,4032 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.42113 | 0,288 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.54113 | 0,066 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 2,8877 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 17,64 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 7,205 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 23,12 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 19,76 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 8,7 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | AK.24313 | 27,6 | m |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 4,5 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 4,5 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 8,49 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong | AK.82510 | 19,76 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | AK.82520 | 33,545 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | AK.82510 | 23,12 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 53,305 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 23,12 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm kính khóa và vật tư cửa + bao gồm khung bảo vệ) | AI.63121 | 1,68 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm kính khóa và vật tư cửa + bao gồm khung bảo vệ) | AI.63121 | 9,36 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 22,08 | 1m2 |
| 40 | Cung cấp ổ khóa bấm | TT | 1 | cái |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,0321 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,023 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,1005 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0341 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1653 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,0215 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,0148 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,055 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0656 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0148 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,1546 | tấn |
| 52 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x2 | TT | 154,6 | kg |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | AK.12222 | 0,1741 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BA.13310 | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | BA.11110 | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt CB 2P-10A | BA.18201 | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BA.17202 | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BA.17101 | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | BA.16103 | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | BA.14401 | 70 | m |
| 62 | Cung cấp băng keo | TT | 1 | Cuộn |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,2596 | 100m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11511 | 1,953 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1731 | 100m3 |
| 66 | Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | AC.12211 | 1,4112 | 100m |
| 67 | Rãi ni lông chống mất nước | AL.16121 | 0,3512 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 1,326 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 3,6925 | m3 |
| 70 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 2,5599 | m3 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 4,557 | m3 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,175 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,1725 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | AF.81132 | 0,5056 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,5208 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,1358 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0815 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0027 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0087 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,4492 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,1056 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0876 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,3506 | tấn |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44113 | 1,6075 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 2,604 | m3 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 44,0245 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 32,55 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 52,08 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22113 | 7,91 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 64,4 | m |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 52,08 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 76,5745 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 128,6545 | m2 |
| 94 | Gia công cửa song sắt (không tính thép) | AI.11541 | 10,865 | m2 |
| 95 | Gia công hàng rào song sắt (không tính thép) | AI.11531 | 78,12 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt | AI.63121 | 10,865 | m2 |
| 97 | Lắp hàng rào song sắt | AI.63221 | 78,12 | m2 |
| 98 | Cung cấp thép tròn phi 14 | TT | 898,15 | kg |
| 99 | Cung cấp thép V50x5 | TT | 6,11 | kg |
| 100 | Cung cấp thép hình V40x4 | TT | 324,76 | kg |
| 101 | Cung cấp thép tấm | TT | 165,9 | kg |
| 102 | Cung cấp thép hộp 40x40x2 | TT | 93,12 | kg |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 92,075 | 1m2 |
| 104 | Bánh xe nhựa | TT | 3 | cái |
| 105 | Cung cấp tay nắm inox đường kính D27mm, R=135mm | TT | 3 | cái |
| 106 | Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Þ30 | TT | 9 | Bộ |
| 107 | Cung cấp thép hộp 40x40x2 | TT | 49,16 | Kg |
| 108 | Cung cấp thép V50x50x5 | TT | 21,11 | Kg |
| 109 | CCLD viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1.5 | TT | 11,6 | M |
| 110 | CCLĐ Bộ chữ decan | TT | 1 | Bộ |
| 111 | Ôp tole phẳng dày 0.45ly lên khung bảng | AK.12222 | 0,04 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất bảng tên trường (không tính thép) | AI.11610 | 0,0703 | tấn |
| 113 | Lắp dựng bảng tên trường | AI.63221 | 4 | m2 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (không tính thép) | AI.64211 | 0,0211 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 9,768 | 1m2 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25101 | 0,0336 | 100m3 |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11411 | 0,1814 | 1m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 2,4461 | m3 |
| 119 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11112 | 1,9353 | m3 |
| 120 | Rãi ni lông chống mất nước | AL.16121 | 0,2285 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,2688 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 0,5645 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | AG.13111 | 0,0797 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | AG.13111 | 0,347 | tấn |
| 125 | Thép neo căng lưới B40, d =10mm | TT | 373,81 | kg |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 42 | 1cấu kiện |
| 127 | Kéo rải hàng rào lưới B40, khổ 1,5m, sợi dày 3mm (không tính lưới B40) | AL.16121 | 2,775 | 100m2 |
| 128 | Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 Kg/m) | TT | 434,75 | Kg |
| 129 | Trồng cây hàng rào (không tính vật tư cây) | AL.17111 | 1,456 | 100m2 |
| 130 | Cung cấp cây nguyệt quế trồng hàng rào | TT | 1.820 | cây |
| 131 | Tưới hoa, tưới cỏ, tưới cây hàng rào, tưới máy, cự ly | CX5.16.001 | 1,456 | 100m2/lần |
| 132 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,1238 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0825 | 100m3 |
| 134 | Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | AC.12211 | 0,7776 | 100m |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cát nâng nền) | AB.66142 | 0,0874 | 100m3 |
| 136 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 4,768 | m3 |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,7056 | m3 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 1,863 | m3 |
| 139 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 1,584 | m3 |
| 140 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,204 | m3 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0065 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,0766 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,053 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,036 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1411 | tấn |
| 146 | Rãi ni lông chống mất nước | AL.16121 | 0,6072 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0634 | 100m2 |
| 148 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | AF.81132 | 0,0408 | 100m2 |
| 149 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,1584 | 100m2 |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 4,176 | 1m2 |
| 151 | Gia công cột bằng thép hình (không tính thép) | AI.11131 | 0,1412 | tấn |
| 152 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép) | AI.11121 | 0,3268 | tấn |
| 153 | Lắp cột thép các loại | AI.61111 | 0,1412 | tấn |
| 154 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | AI.61121 | 0,3268 | tấn |
| 155 | Thép tấm dày 8mm | TT | 36,92 | Kg |
| 156 | Thép STK D90x3mm | TT | 104,27 | Kg |
| 157 | Thép STK D76x3mm | TT | 127,69 | Kg |
| 158 | Thép STK D60x2,5mm | TT | 85,6 | Kg |
| 159 | Thép STK D34x2mm | TT | 113,51 | Kg |
| 160 | Lắp dựng xà gồ thép kl 3,24kg/1md | AI.61131 | 0,3752 | tấn |
| 161 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2 | TT | 318,816 | Kg |
| 162 | Cung cấp xà gồ Thép hộp 40x20x1,4 mạ kẽm | TT | 56,39 | kg |
| 163 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | AK.12222 | 0,8096 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt Bulon M16x600 | TT | 24 | bộ |
| 165 | Cung cấp sơn xịt 400ml chống sét vị trí hàn | TT | 1 | bình |
| 166 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | AL.22111 | 1,98 | 10m |
| 167 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,2477 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1651 | 100m3 |
| 169 | Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | AC.12211 | 1,5552 | 100m |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cát nâng nền) | AB.66142 | 0,1994 | 100m3 |
| 171 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 10,868 | m3 |
| 172 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 1,4112 | m3 |
| 173 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 3,726 | m3 |
| 174 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 2,712 | m3 |
| 175 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,408 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0131 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,1531 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,1061 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0611 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,2419 | tấn |
| 181 | Rãi ni lông chống mất nước | AL.16121 | 1,3224 | 100m2 |
| 182 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,1267 | 100m2 |
| 183 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | AF.81132 | 0,0816 | 100m2 |
| 184 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,2712 | 100m2 |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 5,352 | 1m2 |
| 186 | Gia công cột bằng thép hình (không tính thép) | AI.11131 | 0,2825 | tấn |
| 187 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép) | AI.11121 | 0,6773 | tấn |
| 188 | Lắp cột thép các loại | AI.61111 | 0,2824 | tấn |
| 189 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | AI.61121 | 0,6773 | tấn |
| 190 | Thép tấm dày 8mm | TT | 73,85 | Kg |
| 191 | Thép STK D90x3mm | TT | 208,55 | Kg |
| 192 | Thép STK D76x3mm | TT | 255,39 | Kg |
| 193 | Thép STK D60x2,5mm | TT | 171,21 | kg |
| 194 | Thép STK D34x2mm | TT | 250,7 | Kg |
| 195 | Lắp dựng xà gồ thép kl 3,24kg/1md | AI.61131 | 0,764 | tấn |
| 196 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2 | TT | 707,616 | Kg |
| 197 | Cung cấp xà gồ Thép hộp 40x20x1,4 mạ kẽm | TT | 56,39 | kg |
| 198 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | AK.12222 | 1,6472 | 100m2 |
| 199 | Lắp đặt Bulon M16x600 | TT | 48 | bộ |
| 200 | Cung cấp sơn xịt 400ml chống sét vị trí hàn | TT | 1 | bình |
| 201 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | AL.22111 | 4,72 | 10m |
| G | SÂN ĐAN + CỘT CỜ + BỒN HOA | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.62121 | 3,682 | 100m3 |
| 2 | Rãi ni lông chống mất nước | AL.16121 | 18,41 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 184,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép sân đan | AF.82411 | 0,9205 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm (2.22kg/m2) | AF.69110 | 4,087 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0087 | 100m3 |
| 8 | Rãi ni lông chống mất nước | AL.16121 | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,6346 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,1445 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0072 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44113 | 1,2769 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 7,623 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 0,36 | m2 |
| 17 | Láng đá mài mặt bậc và nền cột cờ | AK.43110 | 7,623 | m2 |
| 18 | Lắp dựng con lăn | TT | 2 | cái |
| 19 | Dây treo quốc kỳ | TT | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp dựng quốc kỳ | TT | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | AF.61110 | 0,003 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,0056 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | AF.61120 | 0,0091 | tấn |
| 24 | Sản xuất cột cờ Inox (Không tính vật tư) | AI.11131 | 0,0374 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép hộp chân cột | TT | 10,38 | Kg |
| 26 | Cung cấp thép ống inox D90x1,5 | TT | 19,62 | kg |
| 27 | Cung cấp thép ống inox D76x1,5 | TT | 6,348 | kg |
| 28 | Cung cấp thép ống inox D34x1,5 | TT | 1,08 | kg |
| 29 | Lắp cột cờ (Chỉ tính nhân công, không tính vật tư) | AI.61111 | 0,0374 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cầu Inox phi 120 cột cờ | TT | 1 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11431 | 3,852 | 1m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 3,852 | m3 |
| 33 | Rãi ni lông chống mất nước | AL.16121 | 0,642 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,2568 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81413 | 8,132 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 107 | m2 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | BD.41111 | 2,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt còi báo cháy | BD.41141 | 0,4 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | BD.41131 | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | BA.18405 | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháy | BA.16101 | 240 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 280 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15 | BA.14301 | 380 | m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 1,2742 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,4482 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11221 | 2,8548 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11221 | 9,658 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM) | AF.12112 | 10,3642 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40(Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM) | AF.12412 | 5,2124 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11413 | 0,136 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0408 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 1,0055 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,2993 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,0112 | 100m2 |
| 19 | Rãi ni lông chống mất nước | AL.16121 | 0,4858 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | AF.61110 | 0,0218 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | AF.61120 | 1,0491 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,0066 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m | AF.61321 | 2,2864 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0515 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,3099 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | AF.61721 | 0,2119 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | AG.13211 | 0,007 | tấn |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.42213 | 72,57 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21233 | 33,672 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 1 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống STK D76x2,5- nối bằng phương pháp hàn | BB.31008 | 4,42 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống STK D90x2,5- nối bằng phương pháp hàn | BB.31010 | 0,21 | 100m |
| 33 | Cung cấp lăng phun D50-13 | TT | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ chữa cháy, KT (900x700x250)mm | BA.15404 | 16 | hộp |
| 35 | Vòi vải chữa cháy D50,20m/cuộn | TT | 16 | Cuộn |
| 36 | Lắp đặt van STK D50 - Đường kính50mm | BB.86604 | 16 | cái |
| 37 | Cung cấp khớp nối vòi | TT | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | BB.73209 | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm | BB.73208 | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90/76mm | BB.73209 | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt T STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | BB.73209 | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt T STK nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm | BB.73208 | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ĐK 76mm | BB.84201 | 1 | cái |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11511 | 15,12 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1008 | 100m3 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 111,4135 | 1m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | TT | 16 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính 90mm | BB.86607 | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chều D90mm | BB.86607 | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Luppe đồng, ĐK 90mm | TT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt khớp chống rung máy bơm | TT | 4 | cái |
| 52 | Cung cấp bình C02 5Kg | TT | 16 | bình |
| 53 | Cung cấp bình bột chữa cháy 8kg | TT | 16 | bình |
| 54 | Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ đốt trong Q=60m3/H, H=60M | TT | 2 | cái |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,0186 | 100m3 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11311 | 0,297 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0144 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.66142 | 0,0057 | 100m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,1536 | m3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 0,9048 | m3 |
| 61 | Rãi ni lông chống mất nước | AL.16121 | 0,1387 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,3305 | m3 |
| 63 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,279 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 0,576 | m3 |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,33 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0221 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,0744 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,096 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,0825 | 100m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 2,2715 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21123 | 22,715 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 22,715 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 6,76 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 11,39 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong | AK.82510 | 26,095 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | AK.82510 | 26,095 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 26,095 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 26,095 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt hoa sắt vuông bảo vệ(bao gồm cửa đi kính khóa+khung bảo vệ) | AI.63121 | 1,68 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,0136 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0104 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0577 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0232 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,0869 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | AF.61110 | 0,0449 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,0384 | tấn |
| 87 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm 30x60x1.2 | TT | 38,4 | kg |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | AK.12222 | 0,124 | 100m2 |
| I | SAN LẤP MẶT BẰNG + XÂY TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | AB.24131 | 3,1476 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | AB.63111 | 2,9417 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 27,5039 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,18 | 100m |
| 5 | Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ống | TT | 1,28 | m2 |
| 6 | Cát bơm san lấp | TT | 2.750,39 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,9626 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,6417 | 100m3 |
| 9 | Rãi ni lông chống mất nước | AL.16121 | 0,6611 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 3,9666 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 7,212 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,92 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 7,733 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,1623 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,184 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,6832 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | AF.61110 | 0,0535 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 10mm | AF.61110 | 0,2967 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0249 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61321 | 0,1789 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0911 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,4497 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0781 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,4001 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 11,781 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 117,81 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu/- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 4 |
| 4 | Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 4 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 7 | Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 9 | Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1000 |
| 10 | Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 800 |
| 11 | Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 300 |
| 12 | Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Lực ép ≥ 100 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
| 14 | Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 15 | Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Tải trọng ≥ 200 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi