Gói thầu: Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182149-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20211052023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 15:25:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,723,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu/- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gia
- Đặc điểm thiết bị Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1000
10-Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 800
11-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 300
12-Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 100 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trù
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới
Trường Tiểu học Mỹ Quý 1
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm định công trình xây dựng Trung Tín và Công ty TNHH thiết bị PCCC 4-10 Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 07 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251011,967100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IAB.271010,426100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651101,5952100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AC.2521320,7355100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AC.293211131 mối nối
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AG.11113123,622m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224103,5938m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát san lấp)AB.661424,169100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612104,2886100m3
10Cung cấp cát san lấpTT428,86m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112117,8457m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.113112,226m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.1131136,1272m3
14Rãi ni lông chống mất nước (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AL.1612112,9856100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.1121351,0647m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.1231311,9112m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122125,0806m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1222228,2485m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231223,833m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231220,869m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231223,334m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231212,6289m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241292,0419m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.126124,8198m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125129,75m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125123,9181m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112127,8m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114125,3285m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.42112115cái
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.416101011cấu kiện
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (ván khuôn tính 1 mặt, mặt còn lại tính tận dụng thành bê tông cọc đã đổ trước) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AG.323215,0861100m2
32Ván khuôn móng cộtAF.825211,9401100m2
33Ván khuôn móng dàiAF.825111,1911100m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863615,675100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863115,0618100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863114,2079100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.8611110,6538100m2
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,4603100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811522,7847100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0634100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313112,0658100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5221319,9491m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521130,2537m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.4411323,2876m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441131,8203m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.441230,6251m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141362,5131m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8142361,7251m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816239,4285m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814231,0141m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816138,9615m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816236,775m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816138,986m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816233,8973m3
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113113,6584m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113124,6192m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212345,057m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213518,32m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213276,23m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123225,738m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212355,79m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.25113632,5288m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311374,24m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311384m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523196,934m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523136,92m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40AK.2152450,186m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523683,728m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623948,8142m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.41113108,304m2
71Láng granitô nền sànAK.43110104,304m2
72Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2641310,5m2
73Láng granitô cầu thangAK.4321023,76m2
74Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.26113188m
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.24113115,95m
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.24313342,06m
77Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40AK.24213270,96m
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112320,2m2
79Miết mạch tường gạch loại lõmAK.972101,74m2
80Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920710m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112321,28m2
82Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40AK.422146,85m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112381,49m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.92111200,906m2
85Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT25,8786m3
86Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.51283774,935m2
87Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40AK.5124372,7m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.31153208,89m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 70x190, vữa XM M75, PCB40AK.311131,72m2
90Ốp chân tường bằng đá chẻAK.3123083,585m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiAK.825201.457,9318m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongAK.82520736,9689m2
93Bả bằng bột bả vào tường ngoàiAK.82510820,648m2
94Bả bằng bột bả vào tường trongAK.82510948,812m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841142.278,578m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841121.685,7809m2
97Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT97,715m2
98Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT111,6m2
99Lắp dựng khung INOXAI.63221150,1116m2
100Cung cấp khung inox bảo vệ cửaTT150,1116M2
101Ổ khóa bấm + chốt gàiTT38cái
102Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800TT19cái
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.4211219cái
104Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122226,0109100m2
105Máng xói lõm bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122220,0907100m2
106Lắp dựng xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmAI.611312,8101tấn
107Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTT2.810,1kg
108Gia công lan can (không tính inox)AI.114210,2693tấn
109Lắp dựng lan can inoxAI.6321129,28m2
110Cung cấp inox lan canTT269,3Kg
111Gia công lan can (không tính thép)AI.114210,1035tấn
112Lắp dựng lan can sắtAI.6321111,4449m2
113Thép H30x30x1,5mm mạ kẽmTT33,83kg
114Thép H12x12x0,8mm mạ kẽmTT39,43kg
115Thép bản 5mmTT30,3kg
116Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTT19,3m
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835209,97761m2
118Lắp dựng ống inox tay vịn lan can hành lang (D60x1.5; 2.16 kg/md)AI.611310,193tấn
119Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT193,1kg
120Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư)TT83,12m2
121Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồngTT1,32m2
122CCLD ảnh bác hồ và thiếu nhi (NC + VL)TT1bộ
123Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 6mm (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AG.131113,7403tấn
124Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 8mm (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AG.131111,3376tấn
125Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 16mm (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AG.1312113,2897tấn
126Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20mm (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AG.131310,1672tấn
127Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AI.511113,1849tấn
128Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (không tính vật tư) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AI.651113,1849tấn
129Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mm (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)TT3.184,8706kg
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmAF.611101,9098tấn
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mmAF.611201,6956tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6mAF.615111,4046tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,7165tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0755tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mAF.615216,153tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,5352tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤6mAF.615310,6935tấn
138Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.614121,4366tấn
139Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mAF.614225,6227tấn
140Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mAF.614221,3993tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28mAF.615120,9996tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.615120,0246tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,1659tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mAF.615224,8199tấn
145Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28mAF.617112,4767tấn
146Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28mAF.617112,4319tấn
147Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mAF.617114,5707tấn
148Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.618110,0347tấn
149Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6mAF.618110,1911tấn
150Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.618210,3473tấn
151Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mAF.618210,242tấn
152Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.616120,5254tấn
153Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.616120,6396tấn
154Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,3893tấn
155Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mAF.616221,3289tấn
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0412tấn
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1593tấn
158Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ĐK =10mmAF.691101,3238tấn
159Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmAG.132110,0123tấn
160Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmAG.132110,0427tấn
161Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mmAG.132110,0342tấn
B KHỐI 07 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331023bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332038bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.1321015bộ
4Lắp đặt quạt trần + dimmerBA.1111019cái
5Lắp đặt MCCB 2P-300ABA.182061cái
6Lắp đặt MCCB 2P-125ABA.182042cái
7Lắp đặt MCCB 2P-75ABA.182033cái
8Lắp đặt MCCB 2P-50ABA.182021cái
9Lắp đặt CP 2P-10ABA.1820118cái
10Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa hộp 3 ổ cắmBA.1720160cái
11Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangBA.171012cái
12Lắp đặt công tắc đơnBA.1710153cái
13Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 TB (CB)BA.1540121hộp
14Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 TBBA.154029hộp
15Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.1540212hộp
16Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 TBBA.1540220hộp
17Lắp đặt hộp + mặt viền loại 4 TBBA.154029hộp
18Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150BA.154011hộp
19Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154041hộp
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16BA.14302600m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D25mmBA.14302110m
22Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.1540221hộp
23Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103900m
24Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103250m
25Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.16104100m
26Lắp đặt dây đơn 16mm2BA.16106100m
27Lắp đặt dây đơn 35mm2BA.161076m
28Lắp đặt dây đơn 50mm2BA.16107110m
29Lắp đặt dây đơn 95mm2BA.1610840m
30Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmBD.411710,45 đèn
31Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.131026bộ
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411073,33100m
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510526cái
34Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751058cái
35Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510560cái
36Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 150mmBB.9170256cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,115100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,22100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,55100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,11100m
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.751017cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
43Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510113cái
44Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
45Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.7510113cái
46Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.7510120cái
47Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34BB.751022cái
48Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751024cái
49Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmBB.751015cái
50Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều , đường kính van D42mmBB.751011cái
51Lắp đặt phao cơ thau D42mmBB.751021cái
52Lắp đặt bể nước Inox 1m3BB.921021bể
53Lắp đặt xí bệtBB.9120115bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namBB.913016bộ
55Lắp đặt lavaboBB.9110117bộ
56Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.9140115bộ
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.9170219cái
58Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510236cái
59Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510217cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,42100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,07100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,4100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,15100m
64Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510642cái
65Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510621cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mmBB.751061cái
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmBB.751066cái
68Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.751053cái
69Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60BB.751052cái
70Lắp đặt co nhựa PVC D90/60BB.751051cái
71Lắp đặt Y nhựa PVC D60BB.7510533cái
72Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.7510452cái
73Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751041cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60/42mmBB.7510417cái
75Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510246cái
76Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510223cái
77Bịt thông tắc D114BB.751062cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,04100m
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751063cái
80Lắp đặt kim thu sét - R=75mBA.195041bộ
81Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D60mm, dày 2,5mm)BB.330050,045100m
82Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D76mm, dày 2,5mm)BB.330060,01100m
83CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTT1Bộ
84Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnBA.1910312cọc
85Lắp đặt hộp kiểm traBA.154012hộp
86CC - Lắp đặt thiết bị đếm sétTT2Bộ
87Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27BA.14302120m
88Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư)BA.19303150m
89Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m)TT68,1818Kg
90Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sétTT120Bộ
91Bộ neo chằng kim thuTT1Bộ
92Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,1607100m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1607100m3
94Lắp đặt đầu báo khóiBD.411111,910 đầu
95Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,45 chuông
96Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411311,25 nút
97Lắp đặt trở kháng cuối dâyBD.411110,210 đầu
98Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyBA.16101170m
99Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301260m
100Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1,5mm2BA.16103180m
101Lắp đặt CB 2P 10ABA.182011cái
102Lắp đặt hộp kỹ thuậtBA.154011hộp
103Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)BD.4115111 trung tâm
104Cung cấp trung tâm báo cháy 8 ZoneTT1Bộ
C KHỐI HCQT + PVHT (PHẦN DÂN DỤNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251012,2472100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IAB.271010,2232100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651101,6469100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AC.2521323,6715100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AC.293211291 mối nối
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AG.11113141,126m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224104,0938m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)AB.661424,171100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612104,2652100m3
10Cung cấp cát san lấpTT426,52m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112118,4892m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.1131136,7552m3
13Rãi ni lông chống mất nước (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AL.1612114,0496100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.1121358,4219m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.1231310,8032m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122125,7594m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1222231,6259m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231224,3698m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231222,7518m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231225,32m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231213,4397m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241287,1497m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.126124,8198m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125129,7038m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125124,3989m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112127,3216m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114125,8039m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.42112145cái
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.416101141cấu kiện
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (ván khuôn tính 1 mặt, mặt còn lại tính tận dụng thành bê tông cọc đã đổ trước) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AG.323215,8001100m2
31Ván khuôn móng cộtAF.825212,1874100m2
32Ván khuôn móng dàiAF.825110,9891100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863616,4776100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863115,3118100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863114,4966100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.8611110,8339100m2
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,4603100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811522,8274100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0592100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313112,3795100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5221318,9871m3
42Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521130,2019m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.4411319,6389m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441131,8203m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.441230,6536m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141360,2977m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8142352,3923m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816238,5405m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814231,0612m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8161313,753m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8162313,588m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816134,558m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816234,628m3
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113158,766m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113105,9055m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212345,057m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213530,08m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213278,54m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123252,122m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123106,9745m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.25113695,0228m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311374,08m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311376,368m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523198,73m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523178,591m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40AK.2152436,578m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523551,313m2
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.216231.123,9115m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111379,444m2
70Láng granitô nền sànAK.4311075,444m2
71Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2641310,5m2
72Láng granitô cầu thangAK.4321023,76m2
73Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.26113182m
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.24113120,25m
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.24313396,06m
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40AK.24213265,72m
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112327,8m2
78Miết mạch tường gạch loại lõmAK.972101,74m2
79Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920880m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112326,88m2
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40AK.422143,33m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112382,498m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.92111204,714m2
84Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT26,2566m3
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.51283843,125m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40AK.5124340,2m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x600, XM PCB40AK.31153149,4m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 70x190, vữa XM M75, PCB40AK.311131,72m2
89Ốp chân tường bằng đá chẻAK.3123094,76m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiAK.825201.592,9758m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongAK.82520779,9945m2
92Bả bằng bột bả vào tường ngoàiAK.82510730,584m2
93Bả bằng bột bả vào tường trongAK.825101.123,9m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841142.392,9703m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841121.854,484m2
96Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT94,395m2
97Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT145,44m2
98Lắp dựng khung INOXAI.63221184,026m2
99Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa inoxTT184,026M2
100Ổ khóa bấm + chốt gàiTT34cái
101Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800TT13cái
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgAG.4211213cái
103Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122226,1995100m2
104Máng xói lõm tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122220,0907100m2
105Lắp dựng xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmAI.611312,8894tấn
106Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTT2.889,4kg
107Gia công lan can (không tính inox)AI.114210,2693tấn
108Lắp dựng lan can inoxAI.6321129,28m2
109Cung cấp inox lan can inoxTT269,3Kg
110Gia công lan can sắt (không tính thép)AI.114210,1035tấn
111Lắp dựng lan can sắtAI.6321111,4449m2
112Thép H30x30x1,5mm mạ kẽmTT33,83kg
113Thép H12x12x0,8mm mạ kẽmTT39,43kg
114Thép bản 5mmTT30,3kg
115Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTT19,3m
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835209,97761m2
117Lắp dựng ống inox tay vịn lan can hành lang (D60x1.5; 2.16 kg/md)AI.611310,1987tấn
118Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT198,8kg
119Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư)TT53,96m2
120Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồngTT1,32m2
121CCLD ảnh bác hồ và thiếu nhi (NC + VL)TT1bộ
122Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 6mm (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AG.131114,2698tấn
123Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 8mm (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AG.131111,527tấn
124Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 16mm (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AG.1312115,1715tấn
125Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20mm (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AG.131310,1909tấn
126Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AI.511113,6358tấn
127Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (không tính vật tư) (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)AI.651113,6358tấn
128Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mm (Đã trừ 02 cọc thử tĩnh)TT3.635,8207kg
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmAF.611102,1747tấn
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mmAF.611201,9443tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,8676tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,9121tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.615213,8525tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,2451tấn
135Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.614121,6044tấn
136Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mAF.614225,6369tấn
137Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mAF.614222,2389tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.615121,653tấn
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.615120,0239tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,1347tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mAF.615220,1204tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mAF.615227,4952tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,3782tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mAF.615320,8668tấn
145Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.617112,061tấn
146Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.617112,589tấn
147Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mAF.617114,5685tấn
148Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.618120,0347tấn
149Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.618120,1911tấn
150Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mAF.618220,3473tấn
151Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mAF.618220,242tấn
152Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28mAF.616120,6165tấn
153Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.616120,7605tấn
154Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,334tấn
155Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mAF.616221,3732tấn
156Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép D=6mmAF.691101,3464tấn
157Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmAG.132110,0083tấn
158Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmAG.132110,0434tấn
D KHỐI HCQT + PVHT (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331021bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332048bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.132108bộ
4Lắp đặt quạt trần + dimmerBA.1111027cái
5Lắp đặt MCCB 2P-75ABA.182032cái
6Lắp đặt CP 2P-35ABA.182021cái
7Lắp đặt CP 2P-15ABA.182011cái
8Lắp đặt CP 2P-10ABA.1820117cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cựcBA.1720184cái
10Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangBA.171012cái
11Lắp đặt công tắc đơnBA.1710151cái
12Lắp đặt hộp CB âm + mặtBA.1540122hộp
13Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịBA.1540228hộp
14Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bịBA.154025hộp
15Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịBA.154028hộp
16Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.1540213hộp
17Lắp đặt hộp âm + mặt loại 6 thiết bịBA.154024hộp
18Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154042hộp
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.14302650m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.14302250m
21Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.1540219hộp
22Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.161031.000m
23Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103280m
24Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.1610412m
25Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.16104120m
26Lắp đặt dây đơn 10mm2BA.161056m
27Lắp đặt dây đơn 25mm2BA.16106500m
28Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmBD.411710,45 đèn
29Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.131026bộ
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411073,73100m
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510530cái
32Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751058cái
33Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510568cái
34Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 150mmBB.9170264cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,127100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,25100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,32100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,07100m
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510110cái
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
41Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.751016cái
42Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
43Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.751018cái
44Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.7510112cái
45Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34BB.751022cái
46Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751024cái
47Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmBB.751014cái
48Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều , đường kính van D42mmBB.751011cái
49Lắp đặt phao cơ thau D42mmBB.751021cái
50Lắp đặt bể nước Inox 1m3BB.921021bể
51Lắp đặt xí bệtBB.912018bộ
52Lắp đặt chậu tiểu namBB.913014bộ
53Lắp đặt lavaboBB.911018bộ
54Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.914018bộ
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.9170212cái
56Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510220cái
57Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.751028cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,27100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,07100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,24100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,11100m
62Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510625cái
63Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510614cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mmBB.751061cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmBB.751064cái
66Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.751053cái
67Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60BB.751052cái
68Lắp đặt co nhựa PVC D90/60BB.751051cái
69Lắp đặt Y nhựa PVC D60BB.7510516cái
70Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.7510432cái
71Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751041cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60/42mmBB.751048cái
73Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510224cái
74Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510212cái
75Bịt thông tắc D114BB.751062cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,03100m
77Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751063cái
78Lắp đặt đầu báo khóiBD.411112,110 đầu
79Lắp đặt đầu báo nhiệtBD.41111110 đầu
80Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,45 chuông
81Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411311,25 nút
82Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184052bộ
83Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyBA.16101220m
84Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103240m
85Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301340m
E CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4512m3
2Rãi ni lông chống mất nướcAL.161210,0752100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,41m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124120,2832m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,276m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,51m3
7Ván khuôn móng dàiAF.825110,0038100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,0354100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0552100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,14100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522132,5783m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152348,38m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0976tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0377tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1924tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0112tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0416tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0144tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0233tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mAF.617210,0065tấn
21Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122220,03100m2
22Gia công V30x3 (không tính vật tư)AI.119110,0058tấn
23Thép V30x30x3TT5,7888kg
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.9211120,42m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40AK.411244,1m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,05100m
27Lắp đặt khâu răng ngoài D42 , đường kính van D42mmBB.751012cái
28Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751022cái
29Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751021cái
30Lắp đặt ly giảm D90/42BB.751051cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
32Lắp đặt Luppe D 42mmBB.751021cái
33Cung cấp máy bơm điện 3m3/h, H=28mTT1cái
34Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.1610430m
35Lắp đặt CP 20ABA.182021cái
36Cung cấp RơleTT2Bộ
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411041,3100m
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751027cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
40Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751021cái
41Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D42mmBB.751021cái
42Lắp đặt van thau, đường kính van D42mmBB.751021cái
43Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépSA.1123116,878m3
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,2353100m3
45Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271111,6232100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,6195100m3
47Rãi ni lông chống mất nướcAL.161214,9156100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.1121116,9056m3
49Ván khuôn móng cộtAF.825210,0547100m2
50Ván khuôn móng dàiAF.825110,3816100m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.1141212,588m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,6562100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mmAG.132110,6917tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmAG.132110,1123tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =12mmAG.132210,0144tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522138,1579m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5211332,3406m3
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623804,552m2
59Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.42413134,04m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.416103371cấu kiện
61Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 35,2mmBB.461060,21100m
62Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2SA.312132lỗ
F NHÀ BẢO VỆ + CỔNG + HÀNG RÀO + NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0943100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113110,3361m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0651100m3
4Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IAC.122110,36100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,0157100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4106m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.113110,784m3
8Rãi ni lông chống mất nướcAL.161210,0849100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,078m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,624m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,288m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,438m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124121,12m3
14Ván khuôn móng cộtAF.825210,0435100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,1248100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,168100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0868100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,16100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522130,4032m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.421130,288m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.541130,066m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816132,8877m3
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.2321317,64m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.221237,205m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112323,12m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2162319,76m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231138,7m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.2431327,6m
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.411234,5m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.921114,5m2
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.512838,49m2
32Bả bằng bột bả vào tường trongAK.8251019,76m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongAK.8252033,545m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoàiAK.8251023,12m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411253,305m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411423,12m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm kính khóa và vật tư cửa + bao gồm khung bảo vệ)AI.631211,68m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm kính khóa và vật tư cửa + bao gồm khung bảo vệ)AI.631219,36m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352022,081m2
40Cung cấp ổ khóa bấmTT1cái
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0321tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,023tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,1005tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0341tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1653tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0215tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0148tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,055tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0656tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0148tấn
51Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,1546tấn
52Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x2TT154,6kg
53Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122220,1741100m2
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.133101bộ
55Lắp đặt quạt trầnBA.111101cái
56Lắp đặt CB 2P-10ABA.182011cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiBA.172021cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtBA.171011cái
59Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.1610320m
60Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.1610340m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.1440170m
62Cung cấp băng keoTT1Cuộn
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,2596100m3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.115111,9531m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1731100m3
66Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IAC.122111,4112100m
67Rãi ni lông chống mất nướcAL.161210,3512100m2
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112111,326m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112123,6925m3
70Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122122,5599m3
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123124,557m3
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,175m3
73Ván khuôn móng cộtAF.825210,1725100m2
74Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,5056100m2
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,5208100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,1358tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0815tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0027tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0087tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,4492tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1056tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0876tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,3506tấn
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441131,6075m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816132,604m3
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212344,0245m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311332,55m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152352,08m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40AK.221137,91m2
90Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411364,4m
91Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251052,08m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.8252076,5745m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114128,6545m2
94Gia công cửa song sắt (không tính thép)AI.1154110,865m2
95Gia công hàng rào song sắt (không tính thép)AI.1153178,12m2
96Lắp dựng cửa khung sắtAI.6312110,865m2
97Lắp hàng rào song sắtAI.6322178,12m2
98Cung cấp thép tròn phi 14TT898,15kg
99Cung cấp thép V50x5TT6,11kg
100Cung cấp thép hình V40x4TT324,76kg
101Cung cấp thép tấmTT165,9kg
102Cung cấp thép hộp 40x40x2TT93,12kg
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352092,0751m2
104Bánh xe nhựaTT3cái
105Cung cấp tay nắm inox đường kính D27mm, R=135mmTT3cái
106Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Þ30TT9Bộ
107Cung cấp thép hộp 40x40x2TT49,16Kg
108Cung cấp thép V50x50x5TT21,11Kg
109CCLD viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1.5TT11,6M
110CCLĐ Bộ chữ decanTT1Bộ
111Ôp tole phẳng dày 0.45ly lên khung bảngAK.122220,04100m2
112Sản xuất bảng tên trường (không tính thép)AI.116100,0703tấn
113Lắp dựng bảng tên trườngAI.632214m2
114Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (không tính thép)AI.642110,0211tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835209,7681m2
116Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251010,0336100m3
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114110,18141m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112122,4461m3
119Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.111121,9353m3
120Rãi ni lông chống mất nướcAL.161210,2285100m2
121Ván khuôn móng cộtAF.825210,2688100m2
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323210,5645100m2
123Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmAG.131110,0797tấn
124Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mmAG.131110,347tấn
125Thép neo căng lưới B40, d =10mmTT373,81kg
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.41610421cấu kiện
127Kéo rải hàng rào lưới B40, khổ 1,5m, sợi dày 3mm (không tính lưới B40)AL.161212,775100m2
128Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 Kg/m)TT434,75Kg
129Trồng cây hàng rào (không tính vật tư cây)AL.171111,456100m2
130Cung cấp cây nguyệt quế trồng hàng ràoTT1.820cây
131Tưới hoa, tưới cỏ, tưới cây hàng rào, tưới máy, cự ly CX5.16.0011,456100m2/lần
132Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,1238100m3
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0825100m3
134Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IAC.122110,7776100m
135Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cát nâng nền)AB.661420,0874100m3
136Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.113124,768m3
137Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,7056m3
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,863m3
139Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,584m3
140Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,204m3
141Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0065tấn
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0766tấn
143Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.614210,053tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,036tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1411tấn
146Rãi ni lông chống mất nướcAL.161210,6072100m2
147Ván khuôn móng cộtAF.825210,0634100m2
148Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,0408100m2
149Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,1584100m2
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835204,1761m2
151Gia công cột bằng thép hình (không tính thép)AI.111310,1412tấn
152Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép)AI.111210,3268tấn
153Lắp cột thép các loạiAI.611110,1412tấn
154Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mAI.611210,3268tấn
155Thép tấm dày 8mmTT36,92Kg
156Thép STK D90x3mmTT104,27Kg
157Thép STK D76x3mmTT127,69Kg
158Thép STK D60x2,5mmTT85,6Kg
159Thép STK D34x2mmTT113,51Kg
160Lắp dựng xà gồ thép kl 3,24kg/1mdAI.611310,3752tấn
161Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2TT318,816Kg
162Cung cấp xà gồ Thép hộp 40x20x1,4 mạ kẽmTT56,39kg
163Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122220,8096100m2
164Lắp đặt Bulon M16x600TT24bộ
165Cung cấp sơn xịt 400ml chống sét vị trí hànTT1bình
166Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.221111,9810m
167Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,2477100m3
168Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1651100m3
169Đóng cừ đá 100x100x1000 bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IAC.122111,5552100m
170Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cát nâng nền)AB.661420,1994100m3
171Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131210,868m3
172Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112111,4112m3
173Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112123,726m3
174Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123122,712m3
175Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,408m3
176Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0131tấn
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,1531tấn
178Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.614210,1061tấn
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0611tấn
180Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,2419tấn
181Rãi ni lông chống mất nướcAL.161211,3224100m2
182Ván khuôn móng cộtAF.825210,1267100m2
183Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,0816100m2
184Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,2712100m2
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835205,3521m2
186Gia công cột bằng thép hình (không tính thép)AI.111310,2825tấn
187Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép)AI.111210,6773tấn
188Lắp cột thép các loạiAI.611110,2824tấn
189Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mAI.611210,6773tấn
190Thép tấm dày 8mmTT73,85Kg
191Thép STK D90x3mmTT208,55Kg
192Thép STK D76x3mmTT255,39Kg
193Thép STK D60x2,5mmTT171,21kg
194Thép STK D34x2mmTT250,7Kg
195Lắp dựng xà gồ thép kl 3,24kg/1mdAI.611310,764tấn
196Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2TT707,616Kg
197Cung cấp xà gồ Thép hộp 40x20x1,4 mạ kẽmTT56,39kg
198Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122221,6472100m2
199Lắp đặt Bulon M16x600TT48bộ
200Cung cấp sơn xịt 400ml chống sét vị trí hànTT1bình
201Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.221114,7210m
G SÂN ĐAN + CỘT CỜ + BỒN HOA
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85AB.621213,682100m3
2Rãi ni lông chống mất nướcAL.1612118,41100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.11312184,1m3
4Ván khuôn thép sân đanAF.824110,9205100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm (2.22kg/m2)AF.691104,087tấn
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,013100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0087100m3
8Rãi ni lông chống mất nướcAL.161210,01100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,6346m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,1445m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,08m3
12Ván khuôn móng cộtAF.825210,0072100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,016100m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441131,2769m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.215237,623m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.221230,36m2
17Láng đá mài mặt bậc và nền cột cờAK.431107,623m2
18Lắp dựng con lănTT2cái
19Dây treo quốc kỳTT1Bộ
20Lắp dựng quốc kỳTT1Bộ
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmAF.611100,003tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0056tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmAF.611200,0091tấn
24Sản xuất cột cờ Inox (Không tính vật tư)AI.111310,0374tấn
25Cung cấp thép hộp chân cộtTT10,38Kg
26Cung cấp thép ống inox D90x1,5TT19,62kg
27Cung cấp thép ống inox D76x1,5TT6,348kg
28Cung cấp thép ống inox D34x1,5TT1,08kg
29Lắp cột cờ (Chỉ tính nhân công, không tính vật tư)AI.611110,0374tấn
30Lắp đặt cầu Inox phi 120 cột cờTT1cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114313,8521m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112113,852m3
33Rãi ni lông chống mất nướcAL.161210,642100m2
34Ván khuôn móng dàiAF.825110,2568100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814138,132m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523107m2
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu báo khóiBD.411112,410 đầu
2Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,45 chuông
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411311,25 nút
4Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184052bộ
5Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyBA.16101240m
6Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103280m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301380m
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251111,2742100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,4482100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112212,8548m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112219,658m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)AF.1211210,3642m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40(Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)AF.124125,2124m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114130,136m3
15Ván khuôn móng dàiAF.825110,0408100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mAF.862111,0055100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,2993100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,0112100m2
19Rãi ni lông chống mất nướcAL.161210,4858100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmAF.611100,0218tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmAF.611201,0491tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.613110,0066tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=12mm, chiều cao ≤6mAF.613212,2864tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0515tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,3099tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mAF.617210,2119tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmAG.132110,007tấn
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4221372,57m2
29Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2123333,672m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.4161011cấu kiện
31Lắp đặt ống STK D76x2,5- nối bằng phương pháp hànBB.310084,42100m
32Lắp đặt ống STK D90x2,5- nối bằng phương pháp hànBB.310100,21100m
33Cung cấp lăng phun D50-13TT16cái
34Lắp đặt tủ chữa cháy, KT (900x700x250)mmBA.1540416hộp
35Vòi vải chữa cháy D50,20m/cuộnTT16Cuộn
36Lắp đặt van STK D50 - Đường kính50mmBB.8660416cái
37Cung cấp khớp nối vòiTT32cái
38Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmBB.732095cái
39Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 76mmBB.7320820cái
40Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90/76mmBB.732091cái
41Lắp đặt T STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmBB.732091cái
42Lắp đặt T STK nối bằng p/p hàn, ĐK 76mmBB.7320812cái
43Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ĐK 76mmBB.842011cái
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.1151115,121m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1008100m3
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.83520111,41351m2
47Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTT16Bộ
48Lắp đặt van ren - Đường kính 90mmBB.866072cái
49Lắp đặt van 1 chều D90mmBB.866072cái
50Lắp đặt Luppe đồng, ĐK 90mmTT2cái
51Lắp đặt khớp chống rung máy bơmTT4cái
52Cung cấp bình C02 5KgTT16bình
53Cung cấp bình bột chữa cháy 8kgTT16bình
54Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ đốt trong Q=60m3/H, H=60MTT2cái
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0186100m3
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113110,2971m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0144100m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,0057100m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,1536m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.113120,9048m3
61Rãi ni lông chống mất nướcAL.161210,1387100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,3305m3
63Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,279m3
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123120,576m3
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,33m3
66Ván khuôn móng cộtAF.825210,0221100m2
67Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0744100m2
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,096100m2
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0825100m2
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816132,2715m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112322,715m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2162322,715m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231136,76m2
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.5128311,39m2
75Bả bằng bột bả vào tường trongAK.8251026,095m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoàiAK.8251026,095m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411226,095m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411426,095m2
79Lắp dựng cửa khung sắt hoa sắt vuông bảo vệ(bao gồm cửa đi kính khóa+khung bảo vệ)AI.631211,68m2
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0136tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0104tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0577tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0232tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0869tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmAF.611100,0449tấn
86Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,0384tấn
87Cung cấp xà gồ mạ kẽm 30x60x1.2TT38,4kg
88Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmAK.122220,124100m2
I SAN LẤP MẶT BẰNG + XÂY TƯỜNG CHẮN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IAB.241313,1476100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3AB.631112,9417100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.6121027,5039100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.411080,18100m
5Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ốngTT1,28m2
6Cát bơm san lấpTT2.750,39m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,9626100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,6417100m3
9Rãi ni lông chống mất nướcAL.161210,6611100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112113,9666m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112127,212m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,92m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123127,733m3
14Ván khuôn móng dàiAF.825110,1623100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,184100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,6832100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmAF.611100,0535tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 10mmAF.611100,2967tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0249tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.613210,1789tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0911tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,4497tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0781tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.615210,4001tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5221311,781m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523117,81m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu/- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
2 Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
3 Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
4 Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
5 Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
6 Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
7 Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
8 Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
9 Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1000
10 Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).800
11 Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).300
12 Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Lực ép ≥ 100 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
13 Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
14 Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
15 Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Tải trọng ≥ 200 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->