Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 15:23:00 đến ngày 2021-12-06 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,588,769,109 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5884E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.176E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.413 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.826 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường Phạm Văn Hy, phường Long Toàn 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường (đất C1) | Theo chương V của E-HSMT | 19,9786 | 100m3 |
| 2 | Xáo xới, lu lèn bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,95 (Hệ số NC:0;) | Theo chương V của E-HSMT | 10,9781 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường, đánh cấp (đất C2) | Theo chương V của E-HSMT | 4,829 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 12,6775 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua) | Theo chương V của E-HSMT | 16,1285 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 (đất mua) | Theo chương V của E-HSMT | 7,1133 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 19,9786 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp L= 3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (HSMTC:3;) | Theo chương V của E-HSMT | 19,9786 | 100m3/km |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 145,23 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường rào xây gạch | Theo chương V của E-HSMT | 268,3332 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép hàng rào bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 28,1039 | tấn |
| 12 | Thi công CPĐD loại I lớp dưới, Dmax 37.5, dày 14cm | Theo chương V của E-HSMT | 8,9767 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp CPĐD loại I lớp trên, Dmax 25, dày 14cm | Theo chương V của E-HSMT | 7,8212 | 100m3 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 52,1416 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 52,1416 | 100m2 |
| B | VỈA HÈ-BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm (VD) | Theo chương V của E-HSMT | 371,37 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazo M200 kích thước 40x40x3cm (Đã bao gồm lớp VXM M100 dày 2cm) | Theo chương V của E-HSMT | 3.759,74 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 167,1125 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 5,656 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 762,2702 | m2 |
| 6 | Bê tông gờ chặn đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 56,9286 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông gờ chặn | Theo chương V của E-HSMT | 0,5693 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 28,4643 | m3 |
| C | BH GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Vạch số 1.3,vạch liền màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 22,425 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm (HSVL:2;HSVLP:2;HSNC:2;HSMTC:2) | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (trụ Ø90mm, dài 2.5m, 1 trụ, 1 biển báo, 1 mặt bích móng trụ) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (trụ Ø90mm, dài 3.10m, 1 trụ, 2 biển báo, 1 mặt bích móng trụ) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật KT 0.7x0.6m (trụ Ø90mm dài 2.60m, 1 trụ 1 biển báo, 1 mặt bích móng trụ) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng thép tấm CT3 dày 3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông chân đế đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,775 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân đế | Theo chương V của E-HSMT | 0,406 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt chân đế (HSVL:0) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 14 | Thép D12, D20 chân đế | Theo chương V của E-HSMT | 0,1763 | tấn |
| 15 | Sơn phản quang | Theo chương V của E-HSMT | 30,8 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống giếng thăm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 23,5228 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 13,4287 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 8,3484 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 56,0558 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 112,7781 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 1,1236 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D=600mm | Theo chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 8 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D=1200mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V của E-HSMT | 62 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su quy cách 1600x2000mm | Theo chương V của E-HSMT | 92 | mối nối |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V của E-HSMT | 20,184 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 3,0445 | 100m2 |
| 14 | Vữa xi măng M100 trét mối nối | Theo chương V của E-HSMT | 9,4035 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đoạn ống cống D600mm H10, dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 55 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt đoạn ống cống D600mm H10, dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt đoạn ống cống D300mm H30, dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt đoạn ống cống D300mm H30, dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 33 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt đoạn ống cống D600mm H30, dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt đoạn ống cống D600mm H30, dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt đoạn ống cống D1200mm H10, dài 2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt đoạn ống cống D1200mm H10, dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt đoạn ống cống D1200mm H30, dài 2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt đoạn ống cống D1200mm H30, dài 3m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1600x2000mm (HSNC:1,667;HSMTC:1,667) | Theo chương V của E-HSMT | 97 | đoạn cống |
| 26 | Bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V của E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính D10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính D12mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2906 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính D14mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3667 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính D16mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ống cống | Theo chương V của E-HSMT | 1,2316 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 tường đầu | Theo chương V của E-HSMT | 10,78 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 tường đầu | Theo chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông tường đầu | Theo chương V của E-HSMT | 0,4553 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 tường cánh | Theo chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông tường cánh | Theo chương V của E-HSMT | 0,2986 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 sân cống | Theo chương V của E-HSMT | 6,8071 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 tường đầu | Theo chương V của E-HSMT | 2,0362 | m3 |
| 39 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 4,4323 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông sân cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,1306 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt Cụm hố thu nước mưa, hố ngăn mùi theo định hình của Busaco loại F2 | Theo chương V của E-HSMT | 27 | cấu kiện |
| 42 | Bê tông đá 2x4 M100 lót hố thu | Theo chương V của E-HSMT | 6,43 | m3 |
| 43 | Bê tông hố thu, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 53,18 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4057 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D= 16 bậc thang | Theo chương V của E-HSMT | 0,0952 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố thu | Theo chương V của E-HSMT | 3,9112 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,312 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa đường kính 200mm | Theo chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 49 | BT đá 1x2 M250 tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 1,624 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=16mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3755 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0812 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 55 | BT đá 1x2 M250 tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo chương V của E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo chương V của E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2861 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 61 | BT đá 1x2 M250 tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo chương V của E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo chương V của E-HSMT | 0,0854 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 66 | BT đá 1x2 M250 tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 3,592 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo chương V của E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo chương V của E-HSMT | 0,5481 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 71 | BT đá 1x2 M250 tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo chương V của E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo chương V của E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 76 | BT đá 1x2 M250 tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo chương V của E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo chương V của E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo chương V của E-HSMT | 0,1207 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (HSVL:0) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| E | ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPED195/150 | Theo chương V của E-HSMT | 5,242 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPED160/125 | Theo chương V của E-HSMT | 10,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 10,13 | 100m |
| 4 | Đào móng hào kỹ thuật bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (gồm hố kỹ thuật) | Theo chương V của E-HSMT | 9,9725 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -đất tận dụng | Theo chương V của E-HSMT | 7,9317 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7357 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,1562 | 100m3 |
| 8 | Bê tông hố thu đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 31,09 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 2,4624 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất Thép L50x50x5 miệng hố ga nước mưa | Theo chương V của E-HSMT | 0,1848 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m |
| 13 | Tấm đan hố ga (50x1200x8mm) | Theo chương V của E-HSMT | 64 | |
| 14 | BT đá 1x2 M250 tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2662 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=16mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1293 | tấn |
| 17 | Sản xuất Thép L50x50x5 miệng hố | Theo chương V của E-HSMT | 0,7392 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 64 | cấu kiện |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 48,56 | m3 |
| 2 | Trồng Cây Giáng hương ( hoặc tương đương), cao ≥3m, ĐK tiêu chuẩn Ø≥6cm, thẳng , xanh tốt và không sâu bệnh | Theo chương V của E-HSMT | 76 | cây |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 62,93 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 6,156 | m3 |
| 5 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 7,904 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 1,5808 | 100m2 |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chương V của E-HSMT | 76 | cây/90ngày |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ đèn AMPERA MIDI/5102/64LEDS ( hoặc loại có tiêu chuẩn tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 15 | choá |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3Cx10 mm2-1KV | Theo chương V của E-HSMT | 5,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo chương V của E-HSMT | 5,06 | 100m |
| 4 | Luồn dây cáp CVV(2x2.5) lên đèn | Theo chương V của E-HSMT | 1,425 | 100m |
| 5 | Cáp đồng trần trần M11 đi dọc tuyến và tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 5,42 | 100m |
| 6 | Đào đất đặt mương cáp, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 165,73 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 160,51 | m3 |
| 8 | Đào móng trụ đèn, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,0886 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng trụ đèn, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 10 | Lắp đặt Bu lông M24x675 (4.04kg/1bulong) (HSVL:0,004;Hệ số NC:0,004;Hệ số Máy TC:0,004;) | Theo chương V của E-HSMT | 60 | tấn |
| 11 | Đai sắt D6 hình vuông 300x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 15 | Mốc sứ tráng men báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | sứ |
| 16 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc) | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 17 | Cáp đồng trần trần M11 tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Trụ điện chiếu sáng cao 9,5m, bằng tôn dày 4mm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cột |
| 19 | Lắp cần đèn đơn cao 1m, tầm vươn 1,5m, tôn dày 4mm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cần đèn |
| 20 | Lắp Bảng bakelite (300X120X5) | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bảng |
| 21 | Lắp Domino 6P-30A | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp MCB 1P-6A | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Ép đầu coss khô 16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 120 | đầu cáp |
| 24 | Lắp cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cửa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5884E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.176E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.413 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.826 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây lắp | 2 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách phần điện | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 2 | Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Trọng lượng >= 8T | 2 |
| 3 | Máy nén khí | Máy nén khí | 2 |
| 4 | Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Tải trọng >=7T | 2 |
| 5 | Máy đào | Gầu 0,8 m3 | 2 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Trọng lượng >= 8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi