Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182979-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211181509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 15:23:00 đến ngày 2021-12-06 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,588,769,109 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5884E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.176E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.413 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.826 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường Phạm Văn Hy, phường Long Toàn
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HS BC KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD Giao thông Tỉnh BR-VT + Tư vấn thẩm tra HS BC KTKT: Công ty TNHH TV XD TM Khang Thịnh. + Đơn vị thẩm định : Sở Xây dựng Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng H.H.H + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa  Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.  Điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Tên: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa  Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ nền đường (đất C1)Theo chương V của E-HSMT19,9786100m3
2Xáo xới, lu lèn bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,95 (Hệ số NC:0;)Theo chương V của E-HSMT10,9781100m3
3Đào đất nền đường, đánh cấp (đất C2)Theo chương V của E-HSMT4,829100m3
4Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng)Theo chương V của E-HSMT12,6775100m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua)Theo chương V của E-HSMT16,1285100m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 (đất mua)Theo chương V của E-HSMT7,1133100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT19,9786100m3
8Vận chuyển tiếp L= 3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (HSMTC:3;)Theo chương V của E-HSMT19,9786100m3/km
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V của E-HSMT145,23m2
10Phá dỡ tường rào xây gạchTheo chương V của E-HSMT268,3332m3
11Tháo dỡ kết sắt thép hàng rào bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT28,1039tấn
12Thi công CPĐD loại I lớp dưới, Dmax 37.5, dày 14cmTheo chương V của E-HSMT8,9767100m3
13Thi công lớp CPĐD loại I lớp trên, Dmax 25, dày 14cmTheo chương V của E-HSMT7,8212100m3
14Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Theo chương V của E-HSMT52,1416100m2
15Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo chương V của E-HSMT52,1416100m2
B VỈA HÈ-BÓ VỈA
1Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm (VD)Theo chương V của E-HSMT371,37m3
2Lát gạch Terazo M200 kích thước 40x40x3cm (Đã bao gồm lớp VXM M100 dày 2cm)Theo chương V của E-HSMT3.759,74m2
3Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT167,1125m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT5,656100m2
5Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo chương V của E-HSMT762,2702m2
6Bê tông gờ chặn đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT56,9286m3
7Ván khuôn đổ bê tông gờ chặnTheo chương V của E-HSMT0,5693100m2
8Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT28,4643m3
C BH GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Vạch số 1.3,vạch liền màu vàngTheo chương V của E-HSMT22,425m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm (HSVL:2;HSVLP:2;HSNC:2;HSMTC:2)Theo chương V của E-HSMT60m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (trụ Ø90mm, dài 2.5m, 1 trụ, 1 biển báo, 1 mặt bích móng trụ)Theo chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (trụ Ø90mm, dài 3.10m, 1 trụ, 2 biển báo, 1 mặt bích móng trụ)Theo chương V của E-HSMT5cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật KT 0.7x0.6m (trụ Ø90mm dài 2.60m, 1 trụ 1 biển báo, 1 mặt bích móng trụ)Theo chương V của E-HSMT1cái
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V của E-HSMT3,36m3
7Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT0,338m3
8Bê tông móng rộng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT1,134m3
9Công tác gia công lắp dựng thép tấm CT3 dày 3mmTheo chương V của E-HSMT0,0145tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT0,1008100m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông chân đế đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V của E-HSMT3,775m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân đếTheo chương V của E-HSMT0,406100m2
13Lắp đặt chân đế (HSVL:0)Theo chương V của E-HSMT5cấu kiện
14Thép D12, D20 chân đếTheo chương V của E-HSMT0,1763tấn
15Sơn phản quangTheo chương V của E-HSMT30,8m2
D THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công cống giếng thăm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT23,5228100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT13,4287100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT8,3484100m3
4Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo chương V của E-HSMT56,0558m3
5Bê tông chèn đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT112,7781m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT1,1236100m2
7Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D=600mmTheo chương V của E-HSMT110cái
8Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống D=1200mmTheo chương V của E-HSMT3cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V của E-HSMT62mối nối
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo chương V của E-HSMT5mối nối
11Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su quy cách 1600x2000mmTheo chương V của E-HSMT92mối nối
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V của E-HSMT20,184m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT3,0445100m2
14Vữa xi măng M100 trét mối nốiTheo chương V của E-HSMT9,4035m2
15Lắp đặt đoạn ống cống D600mm H10, dài 4mTheo chương V của E-HSMT55đoạn ống
16Lắp đặt đoạn ống cống D600mm H10, dài 3mTheo chương V của E-HSMT11đoạn ống
17Lắp đặt đoạn ống cống D300mm H30, dài 3mTheo chương V của E-HSMT3đoạn ống
18Lắp đặt đoạn ống cống D300mm H30, dài 4mTheo chương V của E-HSMT33đoạn ống
19Lắp đặt đoạn ống cống D600mm H30, dài 3mTheo chương V của E-HSMT3đoạn ống
20Lắp đặt đoạn ống cống D600mm H30, dài 4mTheo chương V của E-HSMT6đoạn ống
21Lắp đặt đoạn ống cống D1200mm H10, dài 2mTheo chương V của E-HSMT1đoạn ống
22Lắp đặt đoạn ống cống D1200mm H10, dài 3mTheo chương V của E-HSMT2đoạn ống
23Lắp đặt đoạn ống cống D1200mm H30, dài 2mTheo chương V của E-HSMT2đoạn ống
24Lắp đặt đoạn ống cống D1200mm H30, dài 3mTheo chương V của E-HSMT2đoạn ống
25Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1600x2000mm (HSNC:1,667;HSMTC:1,667)Theo chương V của E-HSMT97đoạn cống
26Bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo chương V của E-HSMT15,36m3
27Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính D10mmTheo chương V của E-HSMT0,0391tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính D12mmTheo chương V của E-HSMT0,2906tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính D14mmTheo chương V của E-HSMT0,3667tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính D16mmTheo chương V của E-HSMT0,0445tấn
31Ván khuôn gỗ, ống cốngTheo chương V của E-HSMT1,2316100m2
32Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 tường đầuTheo chương V của E-HSMT10,78m3
33Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 tường đầuTheo chương V của E-HSMT0,58m3
34Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông tường đầuTheo chương V của E-HSMT0,4553100m2
35Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 tường cánhTheo chương V của E-HSMT4,48m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông tường cánhTheo chương V của E-HSMT0,2986100m2
37Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 sân cốngTheo chương V của E-HSMT6,8071m3
38Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 tường đầuTheo chương V của E-HSMT2,0362m3
39Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT4,4323m3
40Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông sân cốngTheo chương V của E-HSMT0,1306100m2
41Lắp đặt Cụm hố thu nước mưa, hố ngăn mùi theo định hình của Busaco loại F2Theo chương V của E-HSMT27cấu kiện
42Bê tông đá 2x4 M100 lót hố thuTheo chương V của E-HSMT6,43m3
43Bê tông hố thu, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT53,18m3
44Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5Theo chương V của E-HSMT0,4057tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép D= 16 bậc thangTheo chương V của E-HSMT0,0952tấn
46Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố thuTheo chương V của E-HSMT3,9112100m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC Ø200Theo chương V của E-HSMT1,312100m
48Lắp đặt co nhựa đường kính 200mmTheo chương V của E-HSMT82cái
49BT đá 1x2 M250 tấm đanTheo chương V của E-HSMT1,624m3
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=10mmTheo chương V của E-HSMT0,133tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=16mmTheo chương V của E-HSMT0,0566tấn
52Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5Theo chương V của E-HSMT0,3755tấn
53Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,0812100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT28cấu kiện
55BT đá 1x2 M250 tấm đanTheo chương V của E-HSMT1,224m3
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo chương V của E-HSMT0,0936tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo chương V của E-HSMT0,0242tấn
58Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5Theo chương V của E-HSMT0,2861tấn
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,0624100m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT24cấu kiện
61BT đá 1x2 M250 tấm đanTheo chương V của E-HSMT1,485m3
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo chương V của E-HSMT0,0688tấn
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo chương V của E-HSMT0,0854tấn
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,0378100m2
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT3cấu kiện
66BT đá 1x2 M250 tấm đanTheo chương V của E-HSMT3,592m3
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo chương V của E-HSMT0,0092tấn
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo chương V của E-HSMT0,5481tấn
69Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,052100m2
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT2cấu kiện
71BT đá 1x2 M250 tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,15m3
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo chương V của E-HSMT0,0079tấn
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo chương V của E-HSMT0,0018tấn
74Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,0063100m2
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT1cấu kiện
76BT đá 1x2 M250 tấm đanTheo chương V của E-HSMT1,37m3
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo chương V của E-HSMT0,0062tấn
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo chương V của E-HSMT0,0956tấn
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo chương V của E-HSMT0,1207tấn
80Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,026100m2
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (HSVL:0)Theo chương V của E-HSMT1cấu kiện
E ỐNG KỸ THUẬT
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPED195/150Theo chương V của E-HSMT5,242100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPED160/125Theo chương V của E-HSMT10,13100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mmTheo chương V của E-HSMT10,13100m
4Đào móng hào kỹ thuật bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (gồm hố kỹ thuật)Theo chương V của E-HSMT9,9725100m3
5Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT7,9317100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V của E-HSMT0,7357100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,1562100m3
8Bê tông hố thu đá 1x2 vữa mác 200Theo chương V của E-HSMT31,09m3
9Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT4,608m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT2,4624100m2
11Sản xuất Thép L50x50x5 miệng hố ga nước mưaTheo chương V của E-HSMT0,1848tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmTheo chương V của E-HSMT0,192100m
13Tấm đan hố ga (50x1200x8mm)Theo chương V của E-HSMT64
14BT đá 1x2 M250 tấm đanTheo chương V của E-HSMT2,816m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=10mmTheo chương V của E-HSMT0,2662tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=16mmTheo chương V của E-HSMT0,1293tấn
17Sản xuất Thép L50x50x5 miệng hốTheo chương V của E-HSMT0,7392tấn
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,16100m2
19Lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT64cấu kiện
F CÂY XANH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT48,56m3
2Trồng Cây Giáng hương ( hoặc tương đương), cao ≥3m, ĐK tiêu chuẩn Ø≥6cm, thẳng , xanh tốt và không sâu bệnhTheo chương V của E-HSMT76cây
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT62,93m3
4Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT6,156m3
5Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V của E-HSMT7,904m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT1,5808100m2
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo chương V của E-HSMT76cây/90ngày
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bộ đèn AMPERA MIDI/5102/64LEDS ( hoặc loại có tiêu chuẩn tương đương)Theo chương V của E-HSMT15choá
2Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3Cx10 mm2-1KVTheo chương V của E-HSMT5,42100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Theo chương V của E-HSMT5,06100m
4Luồn dây cáp CVV(2x2.5) lên đènTheo chương V của E-HSMT1,425100m
5Cáp đồng trần trần M11 đi dọc tuyến và tiếp địaTheo chương V của E-HSMT5,42100m
6Đào đất đặt mương cáp, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT165,73m3
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95Theo chương V của E-HSMT160,51m3
8Đào móng trụ đèn, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,0886m3
9Đắp đất móng trụ đèn, độ chặt K = 0,95Theo chương V của E-HSMT4,24m3
10Lắp đặt Bu lông M24x675 (4.04kg/1bulong) (HSVL:0,004;Hệ số NC:0,004;Hệ số Máy TC:0,004;)Theo chương V của E-HSMT60tấn
11Đai sắt D6 hình vuông 300x300mmTheo chương V của E-HSMT0,0173tấn
12Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đènTheo chương V của E-HSMT4,25m3
13Bê tông móng, đá 1x2 vữa mác 100Theo chương V của E-HSMT0,38m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo chương V của E-HSMT0,345100m2
15Mốc sứ tráng men báo hiệu cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT24sứ
16Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc)Theo chương V của E-HSMT15bộ
17Cáp đồng trần trần M11 tiếp địaTheo chương V của E-HSMT0,3100m
18Trụ điện chiếu sáng cao 9,5m, bằng tôn dày 4mmTheo chương V của E-HSMT15cột
19Lắp cần đèn đơn cao 1m, tầm vươn 1,5m, tôn dày 4mmTheo chương V của E-HSMT15cần đèn
20Lắp Bảng bakelite (300X120X5)Theo chương V của E-HSMT15bảng
21Lắp Domino 6P-30ATheo chương V của E-HSMT15cái
22Lắp MCB 1P-6ATheo chương V của E-HSMT15cái
23Ép đầu coss khô 16mm2Theo chương V của E-HSMT120đầu cáp
24Lắp cửa cộtTheo chương V của E-HSMT15cửa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5884E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.176E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.413 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.826 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.53
2 Kỹ sư phụ trách xây lắp 2 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.32
3 Kỹ sư phụ trách phần điện 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.32
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.32
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp, có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Máy rải Bê tông nhựa (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
2 Máy đầm bánh thép, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Trọng lượng >= 8T2
3 Máy nén khí Máy nén khí2
4 Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Tải trọng >=7T2
5 Máy đào Gầu 0,8 m32
6 Máy đầm bánh hơi (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Trọng lượng >= 8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->