Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181909-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211127178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 15:20:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,615,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp các Hồ sơ chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn>=6m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cẩu tự hành (Cần trục ôtô)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn>=150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cưa máy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa thôn Gia Lộc, xã Việt Hùng
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng , địa chỉ: Xã Việt Hùng - Huyện Đông Anh - Thành phố Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng; Địa chỉ: xã Việt Hùng, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.3963.0689.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Đức Khang. Địa chỉ: Xóm Thượng, xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng quản lý đô thị huyện Đông Anh. Địa chỉ: số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần nước và xây dựng Đường Thành. Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà DCCD, số 21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng cấp thoát nước và môi trường. Địa chỉ: Số 85/389, tổ 50, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng , địa chỉ: Xã Việt Hùng - Huyện Đông Anh - Thành phố Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng; Địa chỉ: xã Việt Hùng, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.3963.0689.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng; Địa chỉ: xã Việt Hùng, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.3963.0689.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng; Địa chỉ: xã Việt Hùng, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.3963.0689.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37347550.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh; Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243. 8832221.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT413,453m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT469,456m2
3Trát trần, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT336,1382m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT413,453m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT810,2817m2
6Cửa đi hệ khung nhôm kính phụ kiện đồng bộ (2 cánh)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28,8m2
7Cửa đi hệ khung nhôm kính phụ kiện đồng bộ (1 cánh)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,64m2
8Cửa sổ hệ khung nhôm kính phụ kiện đồng bộHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT32,16m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT60,96m2
10Gia công hoa sắt cửaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,6336tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT32,16m2
12Sơn sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT22,8928m2
13Lắp đặt khóa cửa điHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10bộ
14Lắp đặt khóa cửa sổHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20bộ
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT336,14m2
16Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT71,76m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,6m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,6m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,3537100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,3221100m2
21Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,3614100m2
22Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11,8884tấn
23Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT29,2810m2
24Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bảHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,5184tấn
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20bộ
26Lắp đặt bóng đèn lốp ốp trầnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12bộ
27Lắp đặt bóng gắn tường cầu thangHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bộ
28Bảo dưỡng điều hoàHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5công
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9máy
30Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT64cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12cái
33Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5 mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,8m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,4m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,7m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT250m
40Di chuyển tủ trong phòngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10công
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
44Lắp đặt hộp điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
45Đế âm, băng dính, đinh 2cm, xi măng, cát,..HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1hệ
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HOÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,7521100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT30,5795m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,0579100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,0579100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,0579100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT19,6022m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,9965100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,9021tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,0289tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,7187tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT85,8478m3
12Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,8585100m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,8585100m3
14Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,8585100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,548100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,266m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT37,787m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,4137100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1058tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,7335tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,5275m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,2686100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT195,9698m3
24Lót ni lông chống thấmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT362,1572m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT37,4415m3
26Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,3741100m3
27Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,3741100m3
28Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,3741100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,6614100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1828tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,6955tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,5222m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT124,4103m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11,8827m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,164100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0322tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1719tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,6297m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,4979100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,3146tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,8653tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11,8426m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,3421100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,5287tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT23,4217m3
46Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2342100m3
47Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2342100m3
48Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2342100m3
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,4828tấn
50Gia công xà gồ thépHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,1043tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,4828tấn
52Lắp dựng xà gồ thépHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,1043tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn sóng giả ngói dày 0.45mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,3525100m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,9874m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,31m3
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14,1974m3
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT214,3916m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT214,3916m2
59Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT101,8364m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT403,1585m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT549,965m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,481m2
63Trát trần, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT234,3m2
64Đắp phào kép, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT130,26m
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT403,16m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT785,745m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT374,41m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT374,41m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT24,786m2
70Trát granitô tường, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT42,2325m2
71Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15,826m2
72Thi công trần tônHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT244,46m2
73Cửa sổ nhôm kính mở trượtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28,8m2
74Cửa sổ nhôm kính mở hất 1 cánhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,64m2
75Cửa đi nhôm hệ 4 cánhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20,88m2
76Cửa đi nhôm hệ 1 cánhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6m2
77Cửa đi nhôm hệ 2 cánhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,7m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT61,12m2
79Gia công hàng rào song sắtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT37,8m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT75,6m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT37,8m2
82Đổ đất trồng câyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15,165m3
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,4869100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,48100m2
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT650m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT450m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT150m
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
90Tủ điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT22cái
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT18bộ
95Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5bộ
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12cái
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT700m
99Lắp đặt dây đơn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT40m
100Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
101Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT150m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,387100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,06100m
104Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
106Phông rèm sân khấu bao gồm cả suốt treo và vải căngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT70m2
107Búa liềm: Chất liệu mica đài loan, KT theo tiêu chuẩnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
108Sao vàng: Chất liệu mica đài loan, KT theo tiêu chuẩnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
109Cờ đảngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1
110Tượng Bác bằng thạch cao nhũ đồngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1chiếc
111Cờ tổ quốcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1
112Bục tượng bác: KT 800x600x1200 chất liệu gỗ MDF sơn PUHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1chiếc
113Bục phát biểu: KT 800x600x1200 chất liệu gỗ MDF sơn PUHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1chiếc
114Tủ văn phòng KT: 1800X1900X400MM Tủ được làm bằng gỗ MDF sơn phủ PU búng cao cấp Đài Loan, tủ 2 phần, phần trờn 4 khoang 1 khoang gỗ đặc, 3 khoang cánh kính, phần dưới 4 cánh gỗ đặc.HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2chiếc
115Bàn gỗ cú nẹp sắtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15chiếc
116Ghế đơn hội trườngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT156chiếc
117TIVI LCD 40INCH (Tương đương Sony KDL-40R350B 40 inch)Độ phân giải : Full HD (1920 x 1080px)Kích thước màn hình : 40 inchLoại màn hình : LEDThiết kế : Sang trọng Chức năng tinh tế Cổng kết nối : HDMI, USBMotionFlowXR 100HzHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1chiếc
118Đầu DVDHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1chiếc
119ApmlyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1chiếc
120Tiêu lệnh chữa cháyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5cái
121Bình bọt chữa cháyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,6469m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,7808m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,24m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,9615m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,5m3
6Gia công cột bằng thép hìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0578tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0578tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0782tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0782tấn
10Gia công xà gồ thépHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1504tấn
11Lắp dựng xà gồ thépHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1504tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.45mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,315100m2
13Ke chống bão tiêu chuẩn 4c/m2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT266cái
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT33,6m2
D HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2828100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,83m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,8036m3
4Lót ni lôngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28,036m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,8036m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0204tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1196tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0324100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,2154m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0871100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,7187m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,3121100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0837tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,3656tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,1502m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,2247m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2364100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0332tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1167tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,1148m3
21Đắp đất nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT31,13m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,1566m3
23Lót ni lôngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT81,0929m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,1093m3
25Gia công bản mã ,bu lông chân cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6bộ
26Lắp đặt bản mã ,bu lông chân cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6bộ
27Gia công cột bằng thép hìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,567tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,567tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,4048tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,4048tấn
31Gia công thép bản mã đầu cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6bộ
32Lắp dựng bản mã đầu cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6bộ
33Gia công xà gồ thépHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,3152tấn
34Lắp dựng xà gồ thépHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,3152tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT19,8m2
36Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.45mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,0102100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,5485m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT81,0929m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT81,0929m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12,0435m2
41Lát ốp tam cấp, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12,0435m2
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT30m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT30m
44Lắp đặt dây đơn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20m
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
49Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4bộ
E HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,24m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,35m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,2m3
4Phá dỡ hàng rào dây thép gaiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,9244m2
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1979100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2871100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2871100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2871100m3
9Đào móng cột, trụ cổng bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,2127m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,8096m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,907m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0586100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,6728m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1332100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,068tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0919tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,7829m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,2339m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT24,44m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,72m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT31,8m
22Trát vẩy vữa sần tổ mối, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,813m2
23Cắt chỉ rảnh cao 20mm, sâu 10mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,592
24Gia công cổng sắtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,3445tấn
25Cánh cổng bằng tôn dày 1.5mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,062100m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16,5232m2
27Bản lề cánh cổngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5bộ
28Đào đất móng tường rào bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,828m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường rào, đá 2x4, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,84m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,028100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,6968m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,323m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,42m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,042100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0141tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,044tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,65m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,7875m3
39Trát vẩy vữa sần tổ mối, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,355m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,16m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,7875m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,9475m2
43Gia công cửa song sắtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16,875m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16,875m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16,875m2
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2004100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2004100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2004100m3
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,14100m2
50Đục tẩy bề mặt tường bê tôngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT751,4m2
51Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15,028m3
52Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15,028m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15,028m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT751,4m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT751,4m2
F HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Phá dỡ nền gạch đất nungHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1.099m2
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,5495100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,5495100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,5495100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,5495100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,58m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,9522100m3
8Lót ni lôngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1.058m2
9Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT158,7m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,587100m3
11Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,587100m3
12Gia công, lắp đặt khe co 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT17,810m
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1.058m2
14Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1.058m2
15Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT130md
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12,1875m3
17Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1219100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1219100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1219100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1219100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,095m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1776100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13,2134m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT83,5876m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT68,376m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,16m3
27Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12cây/lần
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,65m3
30Trồng cây vào bồnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10cây
31Cây xoài cao 4-6m, đường kính thân 10-HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10cây
32Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT101 hố
33Mua đất màu đổ hố trồng câyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,65m3
34Duy trì cây bóng mát mới trồngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT101 cây/năm
35Xe đạp tậpHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
36Máy tập lưng eoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
37Máy tập đi bộ, lắc tayHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
38Máy tập đi bộ trên khôngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
39Máy tập tay, vai đôiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
40Xà đơn 2 bậcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
41Nhà leo cầu trượt 2 khốiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bộ
42Mâm quay 10 con giốngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bộ
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT108,05m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,0805100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,0805100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,0805100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12,792m3
6Lót ni lôngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT127,92m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,492100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT25,584m3
9Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2558100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2558100m3
11Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2558100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT21,65m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,984100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,626m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT118,08m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT49,2m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,856m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,4723100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,1021tấn
20Lắp dựng tấm đan rãnh bê tông đúc sẵnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT123cái
21Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT17,37m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT17,37m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1737100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1737100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1737100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1737100m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,2569m3
28Lót ni lôngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12,5692m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,075100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,5138m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,26m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,1288100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,072tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,05m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0302100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0953tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,6804m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14,17m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,88m2
40Lắp dựng tấm đan hố ga bê tông đúc sẵnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7cái
H HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT31,59m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2843100m3
3Đắp đất nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,159m3
4Đào đất móng bệ đặt tủ điều khiển bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,54m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt tủ điều khiển, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,22m3
6Đào đất móng tiếp địa bắt vỏ tủ Rc-2 bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT25,6m3
7Đắp đất nền móng tiếp địa bắt vỏ tủ Rc-2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT25,6m3
8Đào đất móng cột chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,2932m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột chiếu sáng, đá 2x4, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,764m3
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1tủ
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4cột
12Lắp choá đèn ở độ cao HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4bộ
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,78100m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 20/16mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,36100m
15Khung móng cột M16x340HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bộ
16Khung móng cột M16x240x240x650HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4bộ
17Cáp ngầm CU/PVC/PVC 4x10mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,78100m
18Rải cáp ngầmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,78100m
19Làm đầu cáp khôHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8đầu cáp
20Luồn cáp ngầm cửa cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4đầu cáp
21Lắp bảng điện cửa cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4bảng
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đènHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,36100m
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8bộ
24Đầu cốt M10HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT80đầu
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT810 đầu cốt
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,810 cọc
27Lưới ni lông bảo vệ cápHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT42,9m2
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,9705100m2
29Mốc báo hiệu cápHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,9viên
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0909100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0909100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 6km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,0909100m3
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái nhà bếp (số 3) bằng thủ công, chiều cao HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT44m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà bếp (số 3)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,4683tấn
3Tháo dỡ cửa nhà bếp (số 3) bằng thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,1m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT18,568m3
5Phá dỡ nền gạch đất nung nhà bếp (số 3)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT36,1368m2
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2037100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2037100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2037100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2037100m3
10Tháo dỡ mái nhà vệ sinh (số 4) bằng thủ công, chiều cao HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT58m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà vệ sinh (số 4)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,637tấn
12Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh (số 4) bằng thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16,48m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT19,2984m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,7292m3
15Phá dỡ nền gạch đất nung nhà vệ sinh (số 4)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT43,5936m2
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2321100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2321100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2321100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2321100m3
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4bộ
23Tháo dỡ mái nhà kho bằng thủ công, chiều cao HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT87,6m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà khoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,8045tấn
25Tháo dỡ cửa nhà kho bằng thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,48m2
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT21,6865m3
27Phá dỡ nền gạch đất nung nhà khoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT78,1002m2
28Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2559100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2559100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2559100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,2559100m3
32Tháo dỡ lan can gỗ nhà khoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,4m
33Tháo dỡ mái nhà lớp học 01 tầng (số 6) bằng thủ công, chiều cao HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT196,56m2
34Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà lớp học 01 tầng (số 6)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,0813tấn
35Tháo dỡ cửa nhà lớp học 01 tầng (số 6) bằng thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16,76m2
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT57,651m3
37Phá dỡ nền gạch đất nung nhà lớp học 01 tầng (số 6)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT185,2162m2
38Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,6691100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,6691100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,6691100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,6691100m3
42Tháo dỡ lan can gỗ nhà lớp học 01 tầng (số 6)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT28,79m
43Đục tẩy bề mặt tường bê tông nhà lớp học 02 tầng (số 1)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1.303,3918m2
44Tháo dỡ cửa nhà lớp học 02 tầng (số 1) bằng thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT99,76m2
45Phá dỡ nền nhà lớp học 02 tầng (số 1) gạch xi măng, gạch gốm các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT56,931m2
46Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ nhà lớp học 02 tầng (số 1)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9cái
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trần nhà lớp học 02 tầng (số 1)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9cái
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nhà lớp học 02 tầng (số 1)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20bộ
49Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12bộ
50Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT199,0874m3
51Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT204,0874m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT204,0874m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5THSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT204,0874m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp các Hồ sơ chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.32
3 Kỹ thuật hiện trường 2 1 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư điện.32
4 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng.32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Tải trọng 2
2 Máy đào, xúc Dung tích gầu >=0,4m31
3 Ô tô chuyển trộn bê tông Dung tích thùng trộn>=6m32
4 Cẩu tự hành (Cần trục ôtô) Trọng tải thi công 1
5 Máy trộn bê tông, vữa Dung tích thùng trộn>=150L2
6 Máy đầm bê tông Công suất >=1kW2
7 Máy cắt gạch đá Công suất >=1kW2
8 Máy hàn Công suất >=14kW2
9 Máy khoan Công suất >= 0,62 kW2
10 Máy cắt uốn thép Công suất >=1,5kW1
11 Máy cắt bê tông Công suất >=1kW2
12 Cưa máy cầm tay Công suất >=1kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->