Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 15:20:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,615,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp các Hồ sơ chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn>=6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cẩu tự hành (Cần trục ôtô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn>=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa thôn Gia Lộc, xã Việt Hùng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng; Địa chỉ: xã Việt Hùng, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.3963.0689. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng; Địa chỉ: xã Việt Hùng, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.3963.0689. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37347550. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh; Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243. 8832221. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 413,453 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 469,456 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 336,1382 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 413,453 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 810,2817 | m2 |
| 6 | Cửa đi hệ khung nhôm kính phụ kiện đồng bộ (2 cánh) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 7 | Cửa đi hệ khung nhôm kính phụ kiện đồng bộ (1 cánh) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 8 | Cửa sổ hệ khung nhôm kính phụ kiện đồng bộ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32,16 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 60,96 | m2 |
| 10 | Gia công hoa sắt cửa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,6336 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32,16 | m2 |
| 12 | Sơn sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 22,8928 | m2 |
| 13 | Lắp đặt khóa cửa đi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt khóa cửa sổ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 336,14 | m2 |
| 16 | Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 71,76 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,3537 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,3221 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,3614 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,8884 | tấn |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 29,28 | 10m2 |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,5184 | tấn |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bóng đèn lốp ốp trần | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bóng gắn tường cầu thang | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Bảo dưỡng điều hoà | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | máy |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5 mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,8 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,4 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,7 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 40 | Di chuyển tủ trong phòng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Đế âm, băng dính, đinh 2cm, xi măng, cát,.. | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,7521 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30,5795 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,0579 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,0579 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,0579 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19,6022 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,9965 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,9021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,0289 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,7187 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 85,8478 | m3 |
| 12 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,8585 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,8585 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,8585 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,548 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,266 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 37,787 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,4137 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1058 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,7335 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,5275 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,2686 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 195,9698 | m3 |
| 24 | Lót ni lông chống thấm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 362,1572 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 37,4415 | m3 |
| 26 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3741 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3741 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3741 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,6614 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1828 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,6955 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,5222 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 124,4103 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,8827 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1719 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,6297 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,4979 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3146 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,8653 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,8426 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,3421 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,5287 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 23,4217 | m3 |
| 46 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2342 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2342 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2342 | 100m3 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,4828 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,1043 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,4828 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,1043 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng giả ngói dày 0.45mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,3525 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,9874 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,1974 | m3 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 214,3916 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 214,3916 | m2 |
| 59 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 101,8364 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 403,1585 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 549,965 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,481 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 234,3 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 130,26 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 403,16 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 785,745 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 374,41 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 374,41 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,786 | m2 |
| 70 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 42,2325 | m2 |
| 71 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,826 | m2 |
| 72 | Thi công trần tôn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 244,46 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm kính mở trượt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm kính mở hất 1 cánh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 61,12 | m2 |
| 79 | Gia công hàng rào song sắt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 82 | Đổ đất trồng cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,165 | m3 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,4869 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,48 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Tủ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,387 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 104 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Phông rèm sân khấu bao gồm cả suốt treo và vải căng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| 107 | Búa liềm: Chất liệu mica đài loan, KT theo tiêu chuẩn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Sao vàng: Chất liệu mica đài loan, KT theo tiêu chuẩn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Cờ đảng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | lá |
| 110 | Tượng Bác bằng thạch cao nhũ đồng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 111 | Cờ tổ quốc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | lá |
| 112 | Bục tượng bác: KT 800x600x1200 chất liệu gỗ MDF sơn PU | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 113 | Bục phát biểu: KT 800x600x1200 chất liệu gỗ MDF sơn PU | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 114 | Tủ văn phòng KT: 1800X1900X400MM Tủ được làm bằng gỗ MDF sơn phủ PU búng cao cấp Đài Loan, tủ 2 phần, phần trờn 4 khoang 1 khoang gỗ đặc, 3 khoang cánh kính, phần dưới 4 cánh gỗ đặc. | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 115 | Bàn gỗ cú nẹp sắt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15 | chiếc |
| 116 | Ghế đơn hội trường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 156 | chiếc |
| 117 | TIVI LCD 40INCH (Tương đương Sony KDL-40R350B 40 inch)Độ phân giải : Full HD (1920 x 1080px)Kích thước màn hình : 40 inchLoại màn hình : LEDThiết kế : Sang trọng Chức năng tinh tế Cổng kết nối : HDMI, USBMotionFlowXR 100Hz | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 118 | Đầu DVD | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 119 | Apmly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 120 | Tiêu lệnh chữa cháy | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 121 | Bình bọt chữa cháy | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,6469 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,7808 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,9615 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1504 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1504 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.45mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão tiêu chuẩn 4c/m2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 266 | cái |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2828 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,83 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,8036 | m3 |
| 4 | Lót ni lông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28,036 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,8036 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1196 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,2154 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0871 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,7187 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3121 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3656 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,1502 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,2247 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2364 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1167 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,1148 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 31,13 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,1566 | m3 |
| 23 | Lót ni lông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 81,0929 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,1093 | m3 |
| 25 | Gia công bản mã ,bu lông chân cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bản mã ,bu lông chân cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,4048 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,4048 | tấn |
| 31 | Gia công thép bản mã đầu cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp dựng bản mã đầu cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Gia công xà gồ thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3152 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3152 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.45mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,0102 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,5485 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 81,0929 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 81,0929 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,0435 | m2 |
| 41 | Lát ốp tam cấp, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,0435 | m2 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,9244 | m2 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1979 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2871 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2871 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2871 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ cổng bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,2127 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,8096 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,907 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0586 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,6728 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1332 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0919 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,7829 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,2339 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,44 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 31,8 | m |
| 22 | Trát vẩy vữa sần tổ mối, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,813 | m2 |
| 23 | Cắt chỉ rảnh cao 20mm, sâu 10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,592 | m² |
| 24 | Gia công cổng sắt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3445 | tấn |
| 25 | Cánh cổng bằng tôn dày 1.5mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,5232 | m2 |
| 27 | Bản lề cánh cổng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Đào đất móng tường rào bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,828 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường rào, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,6968 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,7875 | m3 |
| 39 | Trát vẩy vữa sần tổ mối, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,355 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,7875 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,9475 | m2 |
| 43 | Gia công cửa song sắt | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,875 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,875 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,875 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2004 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2004 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2004 | 100m3 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,14 | 100m2 |
| 50 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 751,4 | m2 |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,028 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,028 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,028 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 751,4 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 751,4 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.099 | m2 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,5495 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,5495 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,5495 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,5495 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,58 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,9522 | 100m3 |
| 8 | Lót ni lông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.058 | m2 |
| 9 | Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 158,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,587 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,587 | 100m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt khe co 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17,8 | 10m |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.058 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.058 | m2 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 130 | md |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,1875 | m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1219 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1219 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1219 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1219 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,095 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,2134 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 83,5876 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 68,376 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 27 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | cây/lần |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 30 | Trồng cây vào bồn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 31 | Cây xoài cao 4-6m, đường kính thân 10- | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 32 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 90x85 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | 1 hố |
| 33 | Mua đất màu đổ hố trồng cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 34 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cây/năm |
| 35 | Xe đạp tập | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Máy tập lưng eo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Máy tập đi bộ, lắc tay | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Máy tập đi bộ trên không | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Máy tập tay, vai đôi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Xà đơn 2 bậc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Nhà leo cầu trượt 2 khối | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Mâm quay 10 con giống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 108,05 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,0805 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,0805 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,0805 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,792 | m3 |
| 6 | Lót ni lông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 127,92 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25,584 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2558 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2558 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2558 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,65 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,984 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,626 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 118,08 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,856 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,4723 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,1021 | tấn |
| 20 | Lắp dựng tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 123 | cái |
| 21 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17,37 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17,37 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1737 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1737 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1737 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1737 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,2569 | m3 |
| 28 | Lót ni lông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,5692 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,5138 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1288 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0953 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,6804 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,17 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 40 | Lắp dựng tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 31,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2843 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,159 | m3 |
| 4 | Đào đất móng bệ đặt tủ điều khiển bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt tủ điều khiển, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 6 | Đào đất móng tiếp địa bắt vỏ tủ Rc-2 bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng tiếp địa bắt vỏ tủ Rc-2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 25,6 | m3 |
| 8 | Đào đất móng cột chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,2932 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột chiếu sáng, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 12 | Lắp choá đèn ở độ cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 20/16mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 15 | Khung móng cột M16x340 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Khung móng cột M16x240x240x650 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Cáp ngầm CU/PVC/PVC 4x10mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 19 | Làm đầu cáp khô | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Đầu cốt M10 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 80 | đầu |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 27 | Lưới ni lông bảo vệ cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,9705 | 100m2 |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,9 | viên |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0909 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0909 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 6km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,0909 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái nhà bếp (số 3) bằng thủ công, chiều cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà bếp (số 3) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,4683 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa nhà bếp (số 3) bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,568 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung nhà bếp (số 3) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 36,1368 | m2 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2037 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2037 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2037 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2037 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái nhà vệ sinh (số 4) bằng thủ công, chiều cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 58 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà vệ sinh (số 4) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,637 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh (số 4) bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,48 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19,2984 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,7292 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch đất nung nhà vệ sinh (số 4) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 43,5936 | m2 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2321 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2321 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2321 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2321 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ mái nhà kho bằng thủ công, chiều cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 87,6 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà kho | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,8045 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ cửa nhà kho bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,48 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,6865 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch đất nung nhà kho | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 78,1002 | m2 |
| 28 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2559 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2559 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2559 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2559 | 100m3 |
| 32 | Tháo dỡ lan can gỗ nhà kho | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,4 | m |
| 33 | Tháo dỡ mái nhà lớp học 01 tầng (số 6) bằng thủ công, chiều cao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 196,56 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà lớp học 01 tầng (số 6) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,0813 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ cửa nhà lớp học 01 tầng (số 6) bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,76 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 57,651 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch đất nung nhà lớp học 01 tầng (số 6) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 185,2162 | m2 |
| 38 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,6691 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,6691 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,6691 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 1km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,6691 | 100m3 |
| 42 | Tháo dỡ lan can gỗ nhà lớp học 01 tầng (số 6) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28,79 | m |
| 43 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông nhà lớp học 02 tầng (số 1) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.303,3918 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ cửa nhà lớp học 02 tầng (số 1) bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 99,76 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền nhà lớp học 02 tầng (số 1) gạch xi măng, gạch gốm các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 56,931 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ nhà lớp học 02 tầng (số 1) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần nhà lớp học 02 tầng (số 1) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nhà lớp học 02 tầng (số 1) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 199,0874 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 204,0874 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 204,0874 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 204,0874 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp các Hồ sơ chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường 1 | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường 2 | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư điện. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Tải trọng | 2 |
| 2 | Máy đào, xúc | Dung tích gầu >=0,4m3 | 1 |
| 3 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Dung tích thùng trộn>=6m3 | 2 |
| 4 | Cẩu tự hành (Cần trục ôtô) | Trọng tải thi công | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, vữa | Dung tích thùng trộn>=150L | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông | Công suất >=1kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất >=1kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất >=14kW | 2 |
| 9 | Máy khoan | Công suất >= 0,62 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=1,5kW | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Công suất >=1kW | 2 |
| 12 | Cưa máy cầm tay | Công suất >=1kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi