Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184077-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Khảo sát Xây dựng số 5
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211182661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh 80%, huyện 10% và xã 10%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 15:14:00 đến ngày 2021-12-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,358,103,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng thi công công trình thủy lợi, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 17
- Trình độ chuyên môn Có sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ hoặc chứng nhận sát hạch tay nghề, trong đó có:- 10 thợ nề; 02 thợ cơ khí; 02 thợ điện; 03 thợ lái máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải ben >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị >=2,6Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe bồn cấp nước thi công
- Đặc điểm thiết bị >=12m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Khảo sát Xây dựng số 5
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hóa tuyến kênh điểm đầu khu dân cư Bàu Mang đến điểm cuối đám ruộng ông Hồ Văn Hồng
90 Ngày
E-CDNT 3 Tỉnh 80%, huyện 10% và xã 10%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Khảo sát Xây dựng số 5 , địa chỉ: 93 CMT8, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xã Bình Chánh; Địa chỉ: UBND xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0906344783; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH xây dựng Hoàng Anh Lộc; Tư vấn thẩm định thiết kế dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Thiên Di; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và khảo sát xây dựng số 5; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng An Mỹ


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Khảo sát Xây dựng số 5 , địa chỉ: 93 CMT8, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xã Bình Chánh; Địa chỉ: UBND xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0906344783; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xã Bình Chánh; Địa chỉ: UBND xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0906344783; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bình Chánh, xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0906344783
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bình Chánh, xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0255.3851977
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
93 đường Cách mạng tháng Tám, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0914120456
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH Từ K0 - : - K1+042,70
1Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng mương Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,849100m3
2Đào đáy kênh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng mương Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,037100m3
3Vận chuyển đất đổ thãi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,849100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.303,62m3
5Đắp đất nền, bờ kênh bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,979100m3
6Đào đất để đặt cát thô làm tầng lọc bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,17m3
7Thi công tầng lọc cátTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,812100m3
8Vãi địa bịt đầu ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,43m2
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V310,58m
10Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót, Chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,15m3
11Lót bạt nhựa 3 màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4.107,87m2
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy + chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V158,79m3
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mái + khóa mái bờ kênh mương dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V302,13m3
14Ván khuôn thép; Ván khuôn chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,769100m2
15Ván khuôn thép; Ván khuôn mái + khóa mái kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,778100m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V594,08m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,624tấn
B 04 cầu thô sơ kết hợp điều tiết (loại 1)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,619100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,452100m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót, Chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy + chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,52m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường + vát góc, Chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,2m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt +gờ chắn, Đá dăm 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,64m3
7Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy + chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,35100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,675100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn mặt + gờ chắn, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,213100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,88m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,47tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,422tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép mặt, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,401tấn
C 01 cầu thô sơ kết hợp điều tiết (loại 2)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,185100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,113100m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót, Chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,53m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy + chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,35m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường + vát góc, Chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,55m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt +gờ chắn, Đá dăm 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,94m3
7Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy + chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,093100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,419100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn mặt + gờ chắn, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,071100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,67m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,149tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,608tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép mặt, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,126tấn
D 03 cửa tiêu nước vào kênh (loại 1)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,457100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,246100m3
3Lót bạt nhựa 3 màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,85m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót, Chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,35m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mái + khóa mái + chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,17m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy + chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,67m3
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường + vát góc, Chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,87m3
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt +gờ chắn, Đá dăm 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9m3
9Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy + chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,497100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn mặt + gờ chắn, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,101100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,088tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,499tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép mặt, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09tấn
E 04 cửa tiêu nước vào kênh (loại 2)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,187100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,116100m3
3Lót bạt nhựa 3 màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,44m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy + chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,56m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường + vát góc, Chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tấm đan mặt +gờ chắn, Đá dăm 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36m3
7Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy + chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,248100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tấm đan mặt, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,021100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,047tấn
F 02 Chi tiết nối tiếp (loại 1)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,146100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,088100m3
3Lót bạt nhựa 3 màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,4m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy + chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường + vát góc, Chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,46m3
6Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy + chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,038100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,183100m2
G 04 Chi tiết nối tiếp (loại 2)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,234100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,17100m3
3Lót bạt nhựa 3 màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,52m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy + chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường + vát góc, Chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4m3
6Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy + chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,076100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,314100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng thi công công trình thủy lợi, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên53
2 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên33
3 Kỹ sư trắc địa 1 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa33
4 Kỹ thuật an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực33
5 Công nhân kỹ thuật 17 Có sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ hoặc chứng nhận sát hạch tay nghề, trong đó có:- 10 thợ nề; 02 thợ cơ khí; 02 thợ điện; 03 thợ lái máy11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 >=0,8m32
2 Ô tô tải ben >=5 tấn >=5 tấn4
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít >=250 lít4
4 Máy trộn bê tông tự hành 1
5 Máy đầm bàn >=1Kw2
6 Máy đầm dùi >=1,5Kw2
7 Máy cắt sắt >=2,6Kw2
8 Máy hàn >=23Kw2
9 Máy cắt uốn thép >=5Kw2
10 Máy duỗi sắt >=1Kw2
11 Đầm cóc Đầm đất2
12 Máy phát điện >=5Kw1
13 Máy toàn đạc Đo đạc1
14 Máy thủy bình Đo đạc2
15 Xe bồn cấp nước thi công >=12m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->