Gói thầu: Sửa chữa hệ thống điều hoà cho Văn phòng Cục Thuế và Chi cục Thuế khu vực thuộc Ninh Bình - Hoa Lư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục thuế tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống điều hoà cho Văn phòng Cục Thuế và Chi cục Thuế khu vực thuộc Ninh Bình - Hoa Lư |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146550 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 15:34:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 986,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là986.821.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 296.046.300VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng lắp đặt, sửa chữa hệ thống điều hoà,… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.774.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.381.549.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật Nhiệt – Lạnh. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã từng thực hiện 02 công trình Bảo dưỡng hệ thống Điều Hòa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục thuế tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống điều hoà cho Văn phòng Cục Thuế và Chi cục Thuế khu vực thuộc Ninh Bình - Hoa Lư Sửa chữa hệ thống điều hoà cho Văn phòng Cục Thuế và Chi cục Thuế khu vực thuộc Ninh Bình - Hoa Lư 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu. - Các tài liệu bên mời thầu yêu cầu theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu... |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: 215, Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: 215, Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: 215, Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: 215, Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Board mạch dàn lạnh cassette Toshiba | Theo quy định tại chương V, E-HSMT -Văn phòng Cục Thuế tỉnh Ninh Bình | Cái | 2 | |
| 2 | Board mạch dàn lạnh cassette Toshiba | Theo quy định tại chương V, E-HSMT -Văn phòng Cục Thuế tỉnh Ninh Bình | cái | 2 | |
| 3 | Board mạch máy nén biến tần Toshiba | Theo quy định tại chương V, E-HSMT -Văn phòng Cục Thuế tỉnh Ninh Bình | cái | 4 | |
| 4 | Thay máy nén biến tần dàn nóng VRF Toshiba | Theo quy định tại chương V, E-HSMT -Văn phòng Cục Thuế tỉnh Ninh Bình | cái | 4 | |
| 5 | Nạp bổ xung gas R410 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT -Văn phòng Cục Thuế tỉnh Ninh Bình | Kg | 35 | |
| 6 | Bảo dưỡng dàn lạnh cassette Toshiba | Theo quy định tại chương V, E-HSMT -Văn phòng Cục Thuế tỉnh Ninh Bình | Dàn | 62 | |
| 7 | Bảo dưỡng điều hòa cục bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT -Văn phòng Cục Thuế tỉnh Ninh Bình | bộ | 13 | |
| 8 | Bảo dưỡng dàn nóng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT -Văn phòng Cục Thuế tỉnh Ninh Bình | tổ | 5 | |
| 9 | Máng tôn tráng kẽm Z8 dày 0.95 bọc đường ống gas ngoài trời | Theo quy định tại chương V, E-HSMT -Văn phòng Cục Thuế tỉnh Ninh Bình | m2 | 45 | |
| 10 | Bọc lại bảo ôn cách nhiệt dày 19mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT -Văn phòng Cục Thuế tỉnh Ninh Bình | m | 125 | |
| 11 | Bo mạch dàn lạnh cassette Toshiba | Theo quy định tại chương V, E-HSMT - Chi cục Thuế KV Ninh Bình-Hoa Lư | cái | 8 | |
| 12 | Bo mạch nguồn dàn nóng VRF Toshiba | Theo quy định tại chương V, E-HSMT - Chi cục Thuế KV Ninh Bình-Hoa Lư | cái | 1 | |
| 13 | Board mạch máy nén biến tần Toshiba | Theo quy định tại chương V, E-HSMT - Chi cục Thuế KV Ninh Bình-Hoa Lư | cái | 8 | |
| 14 | Thay máy nén biến tần dàn nóng VRF Toshiba | Theo quy định tại chương V, E-HSMT - Chi cục Thuế KV Ninh Bình-Hoa Lư | cái | 6 | |
| 15 | Bo quạt dàn nóng điều hòa VRF Toshiba | Theo quy định tại chương V, E-HSMT - Chi cục Thuế KV Ninh Bình-Hoa Lư | cái | 3 | |
| 16 | Nhân công thử kín, vệ sinh đường ống ,hệ thống điều hòa VRF Toshiba tổ tầng 2+3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT - Chi cục Thuế KV Ninh Bình-Hoa Lư | gói | 1 | |
| 17 | Nạp gas R410 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT - Chi cục Thuế KV Ninh Bình-Hoa Lư | kg | 45 | |
| 18 | Bảo dưỡng dàn lạnh cassette Toshiba | Theo quy định tại chương V, E-HSMT - Chi cục Thuế KV Ninh Bình-Hoa Lư | dàn | 62 | |
| 19 | Bảo dưỡng điều hòa âm trần nối ống gió 120.000BTU | Theo quy định tại chương V, E-HSMT - Chi cục Thuế KV Ninh Bình-Hoa Lư | bộ | 5 | |
| 20 | Bảo dưỡng dàn nóng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT - Chi cục Thuế KV Ninh Bình-Hoa Lư | tổ | 5 | |
| 21 | Máng tôn tráng kẽm Z8 dày 0.95 bọc đường ống gas ngoài trời | Theo quy định tại chương V, E-HSMT - Chi cục Thuế KV Ninh Bình-Hoa Lư | m2 | 35 | |
| 22 | Bọc lại bảo ôn cách nhiệt dày 19mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT - Chi cục Thuế KV Ninh Bình-Hoa Lư | m | 48 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.86821E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 296.046.300VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là986.821.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 296.046.300VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng lắp đặt, sửa chữa hệ thống điều hoà,… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.774.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.381.549.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ sửa chữa | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành Kỹ thuật Nhiệt – Lạnh. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Đã từng thực hiện 02 công trình Bảo dưỡng hệ thống Điều Hòa | 5 | 4 |
| 2 | Công nhân | 4 | Có chứng chỉ hành nghề phù hợp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi