Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng các hạng mục của Đồn Biên phòng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114006-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng các hạng mục của Đồn Biên phòng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 09:18:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,218,455,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.277E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2017 đến nay (thời gian hoàn thành hợp đồng được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 34,3 tỷ đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu gồm các hạng mục: Phần xây dựng dân dụng (bao gồm thi công ép cọc, cột, dầm, sàn, hoàn thiện, hệ thống điện, cấp thoát nước) có giá trị ≥ 20 tỷ đồng; phần hạ tầng kỹ thuật (đáp ứng tính chất tương tự của gói thầu có các hạng mục hệ thống sân đường, thoát nước, PCCC chiếu sáng công cộng, cấp điện tổng thể, trạm biến áp, bề nước ngầm) có giá trị ≥ 6,9 tỷ; phần san lấp mặt bằng có giá trị ≥ 7,4 tỷ. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có 3 tầng trở lên.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành thì gửi kèm bản hợp đồng, phụ lục khối lượng đính kèm hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.* Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán theo quy định hiện hành.Đối với các hợp đồng thi công xây lắp sử dụng vốn ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm theo E-HSDT giấy phép xây dựng và các hoá đơn tài chính của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc các chuyên ngành xây dựng khác.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trờ lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu, gồm các hạng mục: San lấp mặt bằng, xây lắp, hạ tầng kỹ thuật (có đài nước hoặc bể nước ngầm); cung cấp và lắp đặt thiết bị. Các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có nêu tên chức vụ chỉ huy trưởng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu tương tự khác.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 03 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát từ cấp III trở lên hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công điện: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách công tác trắc đạc trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách cơ khí: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Cơ khí. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách công tác cơ khí thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình dân dụngtừ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện: 01 người, có trình độ Kiến trúc sư. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách công tác thi công hoàn thiện ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán công trình: 01 người, kỹ sư Kinh tế xây dựng. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã phụ trách phần khối lượng và thanh quyết to án công trình ít nhất 01 Công trình dân dụngtừ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công PCCC: 01 người, có trình độ kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách phần công tác thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công PCCC ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tự hành ≥ 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc ≥ 150 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích gầu ≥ 0,3m3, chiều dài cần ≥ 15m (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 90 CV (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu tải trọng ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe tải tự đổ ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Hệ thống bơm cát bao gồm: Chẹt sắt, máy bơm cát, máy bơm nước, máy đẩy chẹt, hệ thống ống bơm (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện ≥ 150KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ điện tử hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thuỷ bình (thuỷ chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước công suất ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Khung giàn giáo thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khung |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 20-Coppha các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | M2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 21-Xà lan 300 tấn. (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công xây dựng các hạng mục của Đồn Biên phòng. Đồn Biên phòng cửa khẩu cảng Hòn Chông 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực thi công hạng III trở lên cho phần công việc của mình tham gia trong liên danh). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Các tài liệu, giấy tờ khác theo yêu cầu của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 264, đường Lâm Quang Ky, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3-35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 6, Nguyễn Công Trứ, Phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.860022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.862037. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 264, đường Lâm Quang Ky, phường Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Đường dây nóng Báo đấu thầu, Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BAN CHỈ HUY ĐỒN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1084 | 100m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,25 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 100m |
| 4 | Ép đoạn cọc lói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | 1 mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1964 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,895 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,895 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,91 | m3 |
| 11 | Rải ni long chống mất nước xi măng tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7718 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7568 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3072 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,1628 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,498 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7184 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,9209 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,5164 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8651 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0633 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,64 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,01 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,77 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1302 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6567 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8652 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0626 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0945 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4187 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2529 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8856 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1633 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | 100m2 |
| 34 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9921 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8789 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5317 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6223 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1233 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3041 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3998 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,193 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,219 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,633 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,969 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,556 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,339 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,692 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,827 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9566 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0103 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2359 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9552 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0361 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0651 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0503 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,23 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0435 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,982 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,374 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,696 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0532 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2744 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7785 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2784 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0719 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,146 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8312 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8432 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7272 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5911 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2664 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5896 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,8944 | m3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,5851 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,062 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 707,4744 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.539,8926 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 592,92 | m2 |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,23 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,68 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402,1328 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,107 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,728 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,0096 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,2 | m |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380,46 | m |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,7 | m |
| 97 | Đắp vữa tạo nấm trang trí lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,2 | m2 |
| 99 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,2 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 584,58 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,266 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,034 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | m2 |
| 105 | Ốp chân tường bó nền bằng đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,86 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,28 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép + panô nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,88 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa sổ mở lật khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,12 | m2 |
| 110 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,94 | m2 |
| 111 | Cung cấp khóa cửa đi khung nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | Bộ |
| 112 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,7306 | m2 |
| 113 | Lắp dựng tay vịn gỗ (bao gồm công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,552 | Md |
| 114 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Trụ |
| 115 | Lắp dựng lan can ban công bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,66 | m2 |
| 116 | Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 30x50x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9141 | tấn |
| 117 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,302 | 100m2 |
| 118 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1778 | 100m2 |
| 119 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 846,5814 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 354,958 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.411,8926 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.183,0624 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.201,5394 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.594,955 | m2 |
| 126 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1797 | 100m3 |
| 127 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,998 | 100m |
| 128 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,104 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,104 | m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8394 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,99 | m3 |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6921 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0533 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 135 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0898 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1987 | tấn |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,095 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4144 | m3 |
| 141 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,11 | m2 |
| 142 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,88 | m2 |
| 143 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0007 | 100m3 |
| 144 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0007 | 100m3 |
| 145 | Làm tầng lọc than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0007 | 100m3 |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 148 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK rút 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK rút 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 164 | Lắp đặt van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,29 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 170 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa bằng PP dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa bằng PP dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt co nhựa bằng PP dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa bằng PP dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt rút nhựa bằng PP dán keo, ĐK 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt rút nhựa bằng PP dán keo, ĐK 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt rút nhựa bằng PP dán keo, ĐK 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 186 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bảng |
| 187 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bảng |
| 188 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bảng |
| 189 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1 công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 190 | Lắp đặt bộ 1CC + 4 công tắc + 1 CT 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 191 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 192 | Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bảng |
| 193 | Lắp đặt đèn led nổi 0,6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn led nổi 1,2m/1x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn áp trần D320/15W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 196 | Lắp đặt quạt trần 70W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 197 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.790 | m |
| 198 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 640 | m |
| 199 | Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 460 | m |
| 200 | Kéo rải dây cáp CV 10,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 201 | Kéo rải dây cáp CV 35,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 202 | Kéo rải dây cáp đồng trần C-35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 203 | Lắp đặt MCB 2P 20A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt MCB 1P 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt MCB 2P 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 206 | Lắp đặt MCCB 1P 50A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt MCCB 2P 50A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt MCCB 3P 75A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt MCCB 3P 100A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 210 | Lắp tủ điện âm 2 Moudle | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 214 | Lắp tủ điện 700x500x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 215 | Lắp đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 216 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt vol kế (0...240V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 219 | Lắp tủ điện 600x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 220 | Lắp đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 221 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 222 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 223 | Lắp đặt hộp nối âm 120x120 + nắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | hộp |
| 224 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1218 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6311 | 100m2 |
| B | NHÀ Ở + LÀM VIỆC CÁN BỘ CHIẾN SĨ SỐ 01 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,2 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1152 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | 1 mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7269 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,876 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6063 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,012 | m3 |
| 9 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6259 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,5841 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5349 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,547 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,265 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,0052 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,962 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,442 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,256 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,921 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8092 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3483 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,896 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5295 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,15 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7343 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4079 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2147 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0674 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,723 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1477 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2336 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1468 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4825 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3403 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3583 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0789 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2005 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,918 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4396 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0131 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1223 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,534 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2294 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3548 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0564 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5986 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1755 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,808 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1949 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,279 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9924 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2306 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0734 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0426 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6343 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0336 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6948 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0871 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4953 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1983 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2547 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4299 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0144 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8823 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4373 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2992 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,8852 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,0134 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,292 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217,55 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.156,588 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,3 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,34 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,164 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,8685 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,119 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,4 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,3 | m |
| 84 | Đắp vữa trang trí lan can (bánh ú) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 85 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,382 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,702 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,8225 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,135 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,625 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường bằng đá chẻ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,737 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép + pano kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,925 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính 5mm (mở trượt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,56 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính 5mm (mở lật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,32 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,42 | m2 |
| 97 | Cung cấp khóa tay nắm cửa đi khung nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 98 | Lắp dựng lan can Inox cao 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can Inox cao 0.9m(tay vịn gỗ cao 0.12m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,722 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | Md |
| 101 | Lắp dựng li tô thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8329 | tấn |
| 102 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6315 | 100m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,368 | 1m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217,55 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.027,963 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 985,0715 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 580,0385 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.650,546 | m2 |
| 109 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1242 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,36 | 100m2 |
| 112 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1797 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,99 | m3 |
| 114 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,998 | 100m |
| 115 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,104 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,104 | m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8394 | m3 |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6921 | m3 |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,095 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4144 | m3 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,11 | m2 |
| 123 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,88 | m2 |
| 124 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0007 | 100m3 |
| 125 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0007 | 100m3 |
| 126 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0007 | 100m3 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 134 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1987 | tấn |
| 136 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0187 | 100m2 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0533 | 100m2 |
| 138 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0898 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 140 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bảng |
| 141 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bảng |
| 142 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 143 | Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bảng |
| 144 | Lắp đặt đèn led 1,2m/1x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn led 0,6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn áp trần D320/15W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt trần 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 148 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 780 | m |
| 149 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 150 | Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 151 | Kéo rải dây cáp CV 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 152 | Kéo rải dây cáp C 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 156 | Lắp đặt MCB 1P 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 2P 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCCB 3P 50A/2.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCCB 3P 75A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ âm 02 Moudle | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 161 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + 2 kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 162 | Lắp đặt hộp box âm 120x120 + nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 163 | Lắp tủ điện 700x500x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 164 | Lắp đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt vol kế (0...240V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp tủ điện 600x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 174 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 182 | Lắp đặt van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,57 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 188 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| C | NHÀ Ở + LÀM VIỆC CÁN BỘ CHIẾN SĨ SỐ 02 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,2 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1152 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | 1 mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7269 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,876 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6063 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,012 | m3 |
| 9 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6259 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,5841 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5349 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,547 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,265 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,0052 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,962 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,442 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,256 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,921 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8092 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3483 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,896 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5295 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,15 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7343 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4079 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2147 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0674 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,723 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1477 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2336 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1468 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4825 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3403 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3583 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0789 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2005 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,918 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4396 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0131 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1223 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,534 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2294 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3548 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0564 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5986 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1755 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,808 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1949 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,279 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9924 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2306 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0734 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0426 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6343 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0336 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6948 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0873 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4953 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1983 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2547 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4299 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0144 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8823 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4373 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2992 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,7188 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,0958 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,292 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,2228 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.207,93 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,3 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,34 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,164 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,8685 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,119 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,4 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,3 | m |
| 84 | Đắp vữa trang trí lan can (bánh ú) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 85 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,382 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,702 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,8225 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,135 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,625 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường bằng đá chẻ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,737 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép + pano kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,925 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính 5mm (mở trượt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,56 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính 5mm (mở lật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,32 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,42 | m2 |
| 97 | Cung cấp khóa tay nắm cửa đi khung nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 98 | Lắp dựng lan can Inox cao 0.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can Inox cao 0.9m (tay vịn gỗ cao 0.12m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,722 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | Md |
| 101 | Lắp dựng li tô thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8329 | tấn |
| 102 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6315 | 100m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,368 | 1m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,2228 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.079,305 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 985,0715 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 581,7113 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.701,888 | m2 |
| 109 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1242 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,36 | 100m2 |
| 112 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1797 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,99 | m3 |
| 114 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,998 | 100m |
| 115 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,104 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,104 | m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8394 | m3 |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6921 | m3 |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,095 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4144 | m3 |
| 122 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,11 | m2 |
| 123 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,88 | m2 |
| 124 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0007 | 100m3 |
| 125 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0007 | 100m3 |
| 126 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0007 | 100m3 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 134 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1987 | tấn |
| 136 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0107 | 100m2 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0533 | 100m2 |
| 138 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0898 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 140 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bảng |
| 141 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bảng |
| 142 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 143 | Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bảng |
| 144 | Lắp đặt đèn led 1,2m/1x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn led 0,6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn áp trần D320/15W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt trần 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 148 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 780 | m |
| 149 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 150 | Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 151 | Kéo rải dây cáp CV 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 152 | Kéo rải dây cáp C 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 156 | Lắp đặt MCB 1P 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 2P 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCCB 3P 50A/2.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCCB 3P 75A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ âm 02 Moudle | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 161 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + 2 kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 162 | Lắp đặt hộp box âm 120x120 + nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 163 | Lắp tủ điện 700x500x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 164 | Lắp đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt vol kế (0...240V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp tủ điện 600x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 174 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 182 | Lắp đặt van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,57 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 188 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| D | NHÀ ĂN, BẾP | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5073 | 100m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,1 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,616 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,684 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4519 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2489 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,2395 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1536 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,108 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,31 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,715 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5665 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,404 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8533 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9194 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5003 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6423 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4333 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7294 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn đan nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0655 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,93 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6358 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5466 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7407 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6766 | 100m2 |
| 30 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3909 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1928 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1276 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4874 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0592 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,179 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6735 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,634 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,304 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,899 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,425 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,099 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,773 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,736 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,425 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,129 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,237 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7498 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2122 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3104 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9337 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5253 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0696 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,4082 | m3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,7546 | m3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5768 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,362 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 677,062 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,712 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,044 | m2 |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 312,937 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,592 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,85 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,3 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,4 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,2 | m |
| 80 | Đắp hoa văn trang trí, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,804 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,6 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,86 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,86 | m2 |
| 86 | Lát gạch lá nem 200x200x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,56 | m2 |
| 87 | Lát gạch chống nóng chữ U 200x200x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,56 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,535 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,16 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,942 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,469 | m2 |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,76 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,268 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,704 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,03 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính mờ dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,08 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ lật nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,35 | m2 |
| 101 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 14x14x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m2 |
| 102 | Cung cấp khóa tay nắm cửa đi nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt gạch bông gió lấy sáng KT 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,349 | tấn |
| 107 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9758 | 100m2 |
| 108 | Lợp tole úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1424 | 100m2 |
| 109 | Lợp mái che lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 110 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,16 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,362 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 385,787 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 529,958 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 465,822 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 591,149 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 995,78 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,072 | 1m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | 100m2 |
| 120 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 121 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,499 | 100m |
| 122 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | m3 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | m3 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4197 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9667 | m3 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3461 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0251 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 129 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1991 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9936 | tấn |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0475 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2072 | m3 |
| 135 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,555 | m2 |
| 136 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,44 | m2 |
| 137 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 138 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 139 | Làm tầng lọc than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 157 | Lắp đặt van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 165 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 179 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 180 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 181 | Lắp đặt bộ 1CC + 3 Dim + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 182 | Lắp đặt bộ 1CC + 5 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 183 | Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bảng |
| 184 | Lắp đặt đèn led 0,6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn led 1,2m/1x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn led 1,2m/2x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn áp trần D320/15W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 189 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 690 | m |
| 190 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310 | m |
| 191 | Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 192 | Kéo rải dây cáp CV 10,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 193 | Kéo rải dây cáp đồng trần C-35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 194 | Lắp đặt MCB 2P 20A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 2P 32A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 2P 50A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCCB 3P 50A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 198 | Lắp tủ điện âm 2 Moudle | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 201 | Lắp tủ điện 600x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 202 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 203 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt vol kế (0...240V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt khóa chuyển mạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 206 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 207 | Lắp đặt hộp nối âm 120x120 + nắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| E | PHÒNG SINH HOẠT VĂN HOÁ KẾT HỢP PHÒNG HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7188 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,323 | 100m |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3769 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,825 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2578 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2578 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1919 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9825 | m3 |
| 9 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9653 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9945 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8201 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0877 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0851 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0407 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1461 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4662 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1296 | 100m3 |
| 19 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5971 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5663 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,583 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1898 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,1534 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,524 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,886 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9218 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5226 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0956 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,772 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,836 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8572 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4614 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2857 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4645 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3835 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4854 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6084 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1541 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5527 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6414 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4291 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5567 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5318 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0981 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1988 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5369 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2018 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,432 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2863 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0684 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,5601 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,7158 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6082 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,76 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,914 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 365,4 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2175 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,346 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,68 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,92 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,1 | m |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,58 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 365,4 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,914 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,7775 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,026 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 599,1775 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,94 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217,025 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,58 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,2175 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m2 |
| 78 | Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 30x50x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6768 | tấn |
| 79 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4704 | 100m2 |
| 80 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,36 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,69 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ mở lùa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,42 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa sắt 14x14x1.2 a150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,14 | m2 |
| 85 | Cung cấp khóa tay nắm cửa đi nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 86 | Lắp dựng vách kính cao 1.95m cách nền 0.15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,66 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1375 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,79 | 100m2 |
| 89 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0899 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9967 | m3 |
| 91 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,499 | 100m |
| 92 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4197 | m3 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3461 | m3 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0475 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2072 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,555 | m2 |
| 100 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,44 | m2 |
| 101 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 102 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 103 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0199 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0994 | tấn |
| 113 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 115 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 117 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 118 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 119 | Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
| 120 | Lắp đặt đèn led 1,2m/1x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn led 0,6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn compact 15W + đế treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn áp trần D320/15W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 126 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 127 | Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt dây cáp CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 131 | Lắp đặt MCB 2P 20A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 2P 40A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCCB 2P 40A/2.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ âm 03 Moudle | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp box âm 120x120 + nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 138 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt van thau đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| F | CỔNG VÀ BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1741 | 100m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0486 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,248 | 100m |
| 4 | Ép đoạn cọc lói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2652 | 100m2 |
| 7 | Rải ni lông chống mất nước xi măng khi đổ bê tông cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2496 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2212 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0508 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7879 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,024 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,024 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,608 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1159 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5524 | 1m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9876 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1996 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8595 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1216 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1788 | 100m2 |
| 26 | Rải ni lông chống mất nước xi măng khi đổ bê tông đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1548 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,638 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5115 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1421 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0186 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0522 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,346 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1252 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5655 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1736 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0282 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0425 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6824 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1051 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2039 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0127 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9593 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0027 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1668 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4326 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,508 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,16 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,28 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,3248 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,6354 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,2 | m |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,508 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,16 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,0602 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,5682 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,16 | m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5806 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ mở lùa nhựa lõi thép kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,96 | m2 |
| 66 | Cung cấp khóa tay nắm cửa đi nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m2 |
| 68 | Bộ chữ Mica "BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH KIÊN GIANG" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Bộ chữ Mica "ĐỒN BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU CẢNG HÒN CHÔNG" cao 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 71 | Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 72 | Lắp đặt đèn áp trần D320/15W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn led 0,6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 75 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P 16A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| G | NHÀ TRỰC BAN, TIẾP QUÂN + DÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0979 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,266 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8844 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4688 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5198 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4916 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1836 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3938 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,872 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4782 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1282 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3452 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6564 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1518 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2925 | 100m2 |
| 20 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2633 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1512 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4374 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3298 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 25 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5955 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5062 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4828 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4459 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1155 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2237 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0239 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8414 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0366 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1305 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,364 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,456 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,298 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,809 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,452 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,285 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0508 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,459 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7452 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7173 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5512 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,23 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4832 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,04 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,7375 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,988 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,22 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,76 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,018 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,28 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,21 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,368 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,5 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 74 | Đắp bánh ú trang trí lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,952 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,952 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,952 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,85 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,25 | m2 |
| 82 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường bó nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,358 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép + kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,32 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ mở lùa nhựa lõi thép + kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 85 | Lắp dựng khuôn bông cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,12 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,448 | 1m2 |
| 87 | Cung cấp khóa tay nắm cửa đi nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 88 | Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 30x50x1.8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4736 | tấn |
| 89 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7301 | 100m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,7375 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,78 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,188 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,058 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,5175 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,246 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1692 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 98 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0899 | 100m3 |
| 99 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,499 | 100m |
| 100 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4197 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9967 | m3 |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3461 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 106 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0475 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2072 | m3 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,555 | m2 |
| 111 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,44 | m2 |
| 112 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 113 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 114 | Làm than xỉ tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m |
| 122 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0199 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0994 | tấn |
| 124 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 126 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 127 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 128 | Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 129 | Lắp đặt đèn led 1,2m/1x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn led 0,6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn áp trần D320/15W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt trần 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 134 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 135 | Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 138 | Lắp đặt MCB 2P 20A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 2P 40A/1.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt tủ âm 02 Moudle | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 141 | Lắp đặt hộp box âm 120x120 + nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 144 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| H | NHÀ KHO VŨ KHÍ VÀ Ụ CHỐNG NỔ LÂY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,972 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7813 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8975 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,375 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2205 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8183 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2143 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8914 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,567 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5947 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,14 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9284 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,583 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1616 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5811 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4104 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,468 | 100m2 |
| 21 | Rải ni lông chống mất nước xi măng khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6008 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1302 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5596 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2838 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4647 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4624 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4362 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0553 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3727 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0399 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4023 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0185 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0522 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2052 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,289 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,644 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,278 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5386 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,918 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,7539 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,894 | m3 |
| 58 | Đổ cát vàng vào khe tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,048 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5184 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,016 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,46 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,84 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,1576 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,24 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,376 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,12 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,2 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,4 | m |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,64 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,28 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,94 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, ốp tole dày 1 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, ốp tole dày 1 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2, (Xà gồ mạ kẽm không sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4011 | tấn |
| 79 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45ly chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6604 | 100m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,016 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,544 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,46 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,3976 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,56 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,8576 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0718 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5184 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét (Rbv=30m) (Thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 90 | Lắp đặt kẹp nối cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 91 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 92 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 94 | Lắp đặt đầu cos 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 đầu cáp |
| 95 | Hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Mối |
| 96 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m3 |
| 98 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0723 | 100m3 |
| 99 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,225 | 100m |
| 100 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,578 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,578 | m3 |
| 102 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | m3 |
| 103 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,953 | m3 |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2341 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0182 | 100m2 |
| 106 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0234 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1516 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2978 | 100kg |
| 109 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0205 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0897 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0964 | tấn |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 113 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,672 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,44 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,38 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,35 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm (3 nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,35 | m2 |
| 118 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2366 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9732 | m3 |
| 120 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,45 | m3 |
| 121 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,958 | 100m |
| 122 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | m3 |
| 123 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2545 | m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2545 | m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1778 | m3 |
| 126 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3185 | m3 |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,946 | m3 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,928 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,858 | 100m2 |
| 130 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,926 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3052 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0252 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5946 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2988 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4324 | tấn |
| 136 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0585 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5294 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0271 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0766 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3117 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2119 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9098 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1322 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6549 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,186 | tấn |
| 146 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,792 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,74 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 472,32 | m2 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7769 | 100m3 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường chống nổ lây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 472,32 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 472,32 | m2 |
| I | NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1088 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2987 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1875 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,27 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2205 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5775 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5775 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4263 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4375 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8112 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,435 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9284 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,085 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0842 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6878 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3991 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3218 | 100m2 |
| 20 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2925 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,418 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3171 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 25 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6779 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5273 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4538 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4362 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2743 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2485 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9349 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0123 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0407 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,407 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,395 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,293 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,61 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,845 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0213 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1681 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0293 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0319 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0206 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0125 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4528 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6746 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5836 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,488 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5328 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,845 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,93 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,49 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,66 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,95 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,38 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,72 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,579 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,4 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,4 | m |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,32 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,08 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,08 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,12 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,07 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,58 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,375 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, ốp tole dày 1 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + pano tole, kính mờ dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m2 |
| 82 | Lắp dựng song sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 1m2 |
| 84 | Cung cấp khóa tay nắm cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2 (Xà gồ mạ kẽm không sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2897 | tấn |
| 86 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6668 | 100m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,93 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,959 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,91 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,33 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,889 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 308,24 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0718 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5184 | 100m2 |
| 95 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0899 | 100m3 |
| 96 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,499 | 100m |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4197 | m3 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3461 | m3 |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0475 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2072 | m3 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,555 | m2 |
| 105 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,44 | m2 |
| 106 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 107 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 108 | Làm than xỉ tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0199 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0994 | tấn |
| 118 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 120 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 122 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 123 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc + 1Dim + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 124 | Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 125 | Lắp đặt đèn led 1,2m/1x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn led 0,6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt trần 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 129 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 130 | Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P 20A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P 30A/1.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tủ âm 02 Moudle | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp box âm 120x120 + nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 139 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| J | NHÀ KHÁCH GIA ĐÌNH QUÂN NHÂN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,625 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,524 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1306 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,693 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,693 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,949 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,525 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3803 | 100m2 |
| 10 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2016 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,942 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,819 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,623 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,242 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3266 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7212 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3482 | 100m3 |
| 21 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9422 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,536 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4848 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8297 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7242 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5384 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1697 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2982 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0319 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1218 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0488 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4811 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2395 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1217 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9653 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1579 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,969 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3923 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0318 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0062 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0413 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3079 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5265 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7728 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,854 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9638 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8101 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,036 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 277,494 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,568 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,554 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,892 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,074 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,42 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,572 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,313 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,658 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,538 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,97 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,2 | m |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,538 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,036 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,854 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,777 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,048 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 374,902 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,813 | m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4846 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,239 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,57 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ mở lùa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,12 | m2 |
| 79 | Cung cấp khóa tay nắm cửa đi nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,23 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,19 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 83 | Ốp đá chẻ vào chân tường bó nền, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,391 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5868 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 86 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0899 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | m3 |
| 88 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,499 | 100m |
| 89 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | m3 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4197 | m3 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3461 | m3 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0475 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2072 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,555 | m2 |
| 97 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,44 | m2 |
| 98 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 99 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 100 | Thi công tầng lọc than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0199 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0994 | tấn |
| 110 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 112 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 114 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 115 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc +1Dim + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 116 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 117 | Lắp đặt đèn led 1,2m/1x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn led 0,6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn áp trần D320/15W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt trần 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 122 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 123 | Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 126 | Lắp đặt MCB 2P 20A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 2P 40A/1.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tủ âm 02 Moudle | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 129 | Lắp đặt hộp box âm 120x120 + nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 146 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| K | NHÀ XE | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1875 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,27 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1088 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5775 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5775 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4263 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4375 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3218 | 100m2 |
| 10 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2925 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8612 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,825 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,364 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0768 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9907 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0416 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2471 | 100m3 |
| 21 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9388 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3285 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7823 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6398 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2485 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9349 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0123 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0407 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,363 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,164 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,232 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,815 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,391 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,212 | tấn |
| 41 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6984 | m3 |
| 42 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,19 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,84 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,16 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,06 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,984 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,56 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,88 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,8 | m |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,44 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,84 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,16 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,784 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,06 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,22 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,624 | m2 |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6029 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2807 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1539 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5537 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,066 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng bông gió KT 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,12 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4288 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,984 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 69 | Lắp đặt bộ 1CC + 3công tắc + 1OC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 70 | Lắp đặt đèn led 0,6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 71 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 72 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P 10A/06kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| L | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,56 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,67 | 100m |
| 3 | Ép đoạn cọc lói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,325 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,18 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1652 | 100m2 |
| 6 | Rải ni lông chống mất nước xi măng khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,134 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6643 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7049 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0634 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3286 | tấn |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8736 | 100m3 |
| 12 | Đào đất đà bao bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,7142 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,9544 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,08 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,08 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,06 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,75 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,8998 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,2842 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,6425 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0835 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,408 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3672 | 100m2 |
| 26 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4238 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1444 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5467 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,179 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5155 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1792 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7861 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5655 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7761 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8724 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7428 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7926 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,131 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,3284 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,5991 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,0016 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8808 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,3645 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,7933 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.183,84 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 936,328 | m2 |
| 48 | Đắp vữa nổi tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154 | cái |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.097,852 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 936,328 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.034,18 | m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5895 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng hàng rào chông sắt D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,2568 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường đá chẻ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,988 | m2 |
| 55 | Thi công lắp đặt hàng rào kẽm gai K/C150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,2673 | m2 |
| M | BỂ NƯỚC 60M3 (khối lượng 06 bể) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7636 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7636 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,773 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,236 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,236 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7808 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,632 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,952 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,3792 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3304 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2136 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9564 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9378 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,194 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 17 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0354 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1284 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7548 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,258 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2442 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9056 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0948 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7776 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0434 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3952 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0456 | tấn |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 275,76 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,76 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm bể nước (3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.404 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 468 | m2 |
| 34 | Lắp dựng thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0378 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2352 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4976 | 100m2 |
| N | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0435 | 100m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,45 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 4 | Ép đoạn cọc lói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 mối nối |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Rải ni lông chống mất nước xi măng khi đổ bê tông cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1552 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0213 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5849 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0049 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9705 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,836 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8726 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 + phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9226 | m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 + phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4704 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0354 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1224 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3855 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1502 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,547 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0071 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0163 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,616 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,429 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,259 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,625 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,366 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0214 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0096 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước vào thành trong bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,3734 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm vào thành trong bể (3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,029 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,352 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,84 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,475 | m2 |
| 56 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van thau D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,749 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,749 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m2 |
| O | SAN LẮP | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3065 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương (sử dụng đất đào đất ao nuôi cá và đất tại chổ để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2141 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,7717 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương (sử dụng đất đào tại chổ để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,8641 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 417,1932 | 100m3 |
| P | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lu lèn lại nền đường cát san lấp đạt độ chặt K yêu cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,75 | 100m2 |
| 2 | trải nilong lót chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,75 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,49 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 921 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,04 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,232 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,6 | m2 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập. ĐMVD trải nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,77 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,7 | m3 |
| 13 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 277 | m2 |
| 14 | Lát gạch terrazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 277 | m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,28 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,56 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 874,2 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 582,8 | m2 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập. ĐMVD trải nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,568 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0941 | m3 |
| 21 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,8 | m2 |
| 22 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,8 | m2 |
| Q | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,644 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8032 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2445 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0114 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0058 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5758 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6705 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,211 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,211 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,211 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,655 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cột cờ bằng trụ inox 304 D76x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m |
| 15 | Lắp đặt cột cờ bằng trụ inox 304 D60x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| R | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT, HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 114mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,53 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt hộp van + van - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp van + van - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp van + van - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước 4HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 518,7 | 1m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3832 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8038 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép STK - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,21 | 100m |
| 17 | Lắp đặt họng chờ cấp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vỏ tủ PCCC 650x450x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây chữa cháy ĐK 60mm, L = 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt máy bơm diezel chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt co thép STK - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép STK - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,7 | 1m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4125 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1345 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - đầu báo khói ion | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | 10 đầu |
| 30 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - đầu báo nhiệt ion | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 31 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 chuông |
| 32 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - bộ đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - bộ đèn báo điểm cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 35 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - bộ đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - trung tâm báo cháy 6 zone (kèm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây CVV-2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 40 | Lắp đặt bảng điện âm 1cc + 1oc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối dây + nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | hộp |
| 43 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét - kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét - thân kim thu sét inox 304, D42, L=5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 47 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật - kẹp nối cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 52 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật - đầu cos M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật - tăng đơ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cáp thép D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 55 | Hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | mối hàn |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,36 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,36 | m3 |
| S | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cột |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp CXV-3x10mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 670 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE - Đường kính 40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 570 | m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,6 | 1m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,7 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8889 | 1000 viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | 100m |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,819 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1452 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5365 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7496 | m3 |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 10 cọc |
| T | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | 1 cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,52 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - đà cản BTCT 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,31 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lu lông VRS22x650 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt lu lông VRS22x1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rack sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bu lông M16/250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp LV ABC-4x150mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp Duplex-2x16mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp CXV-4x95mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp CXV-4x35mm2/0.6kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 16 | Lắp đặt trạm biến áp 3P, 250KVA - 22/04kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt bu lông móc M16/450 - mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bu lông móc M16/250 - mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt kẹp đỡ treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt bu lông móc M16/450 - mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt bu lông móc M16/250 - mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| U | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6707 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,624 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,608 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,608 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,7463 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,5593 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4712 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4243 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1156 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0904 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0814 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép hình L90x90x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0296 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,432 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,072 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,34 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,4 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,36 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,74 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3444 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2804 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,02 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1156 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,25 | 1 đoạn ống |
| 29 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,175 | 100m |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1 | m3 |
| 31 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6777 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,055 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0848 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3258 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0358 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9148 | 100m |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,207 | m3 |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5473 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3765 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0982 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0055 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0259 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép hình L80x80x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1613 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép hình U10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0402 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| V | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2059 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilon lót bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1872 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,872 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1701 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,4338 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5824 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0291 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0294 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0074 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,92 | 100m |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1847 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4592 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0108 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,076 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8969 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0489 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1226 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9889 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8064 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,91 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,505 | m2 |
| 28 | Thi công tầng lọc than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0011 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0011 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0011 | 100m3 |
| W | KHU HUẤN LUYỆN ĐIỀU LỆNH, THỂ LỰC VÀ HOẠT ĐỘNG TDTT (BÃI TẬP K91) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,26 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,42 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,883 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5532 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0899 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,334 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0668 | 100m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5335 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,888 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,48 | m2 |
| 13 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 401,8 | m2 |
| 14 | Lắp đặt trụ thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9 | m |
| 15 | Lắp đặt trụ thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m |
| 16 | Lắp đặt trụ thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | m |
| X | THIẾT BỊ GẮN VÀO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy bơm nước 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Máy bơm nước 1HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Bồn nước nhựa 2000L nằm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Bồn nước nhựa 1500L nằm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 5Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 7 | Biển chỉ ký hiệu doanh trại 60 x 80 nền màu đỏ chữ vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Các loại biển, bảng tên phòng làm việc và chức danh chức vụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bảng |
| 10 | Hệ thống nước nóng năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,76% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.277E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2017 đến nay (thời gian hoàn thành hợp đồng được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 34,3 tỷ đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu gồm các hạng mục: Phần xây dựng dân dụng (bao gồm thi công ép cọc, cột, dầm, sàn, hoàn thiện, hệ thống điện, cấp thoát nước) có giá trị ≥ 20 tỷ đồng; phần hạ tầng kỹ thuật (đáp ứng tính chất tương tự của gói thầu có các hạng mục hệ thống sân đường, thoát nước, PCCC chiếu sáng công cộng, cấp điện tổng thể, trạm biến áp, bề nước ngầm) có giá trị ≥ 6,9 tỷ; phần san lấp mặt bằng có giá trị ≥ 7,4 tỷ. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có 3 tầng trở lên.* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành thì gửi kèm bản hợp đồng, phụ lục khối lượng đính kèm hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.* Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán theo quy định hiện hành.Đối với các hợp đồng thi công xây lắp sử dụng vốn ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm theo E-HSDT giấy phép xây dựng và các hoá đơn tài chính của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc các chuyên ngành xây dựng khác.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trờ lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu, gồm các hạng mục: San lấp mặt bằng, xây lắp, hạ tầng kỹ thuật (có đài nước hoặc bể nước ngầm); cung cấp và lắp đặt thiết bị. Các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có nêu tên chức vụ chỉ huy trưởng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu tương tự khác.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 03 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát từ cấp III trở lên hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | Cán bộ phụ trách thi công điện: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách công tác trắc đạc trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách cơ khí | 1 | Cán bộ phụ trách cơ khí: 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Cơ khí. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách công tác cơ khí thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình dân dụngtừ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện: 01 người, có trình độ Kiến trúc sư. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách công tác thi công hoàn thiện ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán công trình: 01 người, kỹ sư Kinh tế xây dựng. * Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã phụ trách phần khối lượng và thanh quyết to án công trình ít nhất 01 Công trình dân dụngtừ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC: 01 người, có trình độ kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.* Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Đã phụ trách phần công tác thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công PCCC ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tự hành ≥ 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | Chiếc | 1 |
| 2 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị) | Máy | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích gầu ≥ 0,3m3, chiều dài cần ≥ 15m (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | Máy | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 90 CV (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị) | Máy | 2 |
| 5 | Xe lu tải trọng ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | Máy | 2 |
| 6 | Xe tải tự đổ ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | Chiếc | 3 |
| 7 | Hệ thống bơm cát bao gồm: Chẹt sắt, máy bơm cát, máy bơm nước, máy đẩy chẹt, hệ thống ống bơm (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | Chiếc | 1 |
| 8 | Máy phát điện ≥ 150KVA | Máy | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ điện tử hoặc toàn đạc | Máy | 2 |
| 11 | Máy thuỷ bình (thuỷ chuẩn) | Máy | 2 |
| 12 | Máy bơm nước công suất ≥ 2HP | Máy | 2 |
| 13 | Máy uốn cắt thép | Máy | 4 |
| 14 | Máy cắt gạch | Máy | 4 |
| 15 | Máy hàn | Máy | 4 |
| 16 | Máy đầm dùi | Máy | 4 |
| 17 | Máy đầm bàn | Máy | 4 |
| 18 | Máy khoan cầm tay | Máy | 3 |
| 19 | Khung giàn giáo thép các loại | Khung | 1000 |
| 20 | Coppha các loại | M2 | 2000 |
| 21 | Xà lan 300 tấn. (Kèm theo giấy kiểm định còn thời hạn của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | Chiếc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi