Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211183779-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211176046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 15:45:00 đến ngày 2021-12-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,907,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.360505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01, là hợp đồng thi công công trình dân dụng nhưng phải có hạng mục phụ trợ thi công sân bằng Bê tông nhựa nóng có giá trị tối thiểu là 2.034.902.000 VND. Hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.034.902.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi > 6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào >0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép > 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ > 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa (cấp phối đá dăm)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết nấu và phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp sân và các hạng mục phụ trợ Huyện ủy
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 12, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 12, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 12, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lương Sơn, địa chỉ: thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Lương Sơn, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SÀN BÊN PHẢI + BÊN TRÁI NHÀ HUYỆN ỦY
1Tháo dỡ lan canTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,4m
2Gia công khung thép chữ ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.473,9kg
3Gia công khung thép hộpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt913,6kg
4Lắp dựng khung thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2.387,5kg
5Sơn tĩnh điệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2.387,5kg
6Bu lông + nở sắt liên kết M18Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
7Nở sắt M16Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
8Gia công lan can inox 304Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt145,1kg
9Lắp dựng lan canTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,085m2
10Mặt bích inox + phụ kiện D51Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt17,04m2
12Sàn kính cường lực dày 19mm, (gồm cả phụ kiện+lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt73,408m2
13Khung thép hộp đỡ máng nướcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt13,5kg
14Máng inox thu nướcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11,65m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt50m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
17Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
18Quả cầu chắn rác inoxTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
19Gia công và lắp dựng xà gồ inox 304Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt587,4kg
20Nở sắt M12Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt88cái
21Lợp mái bằng tấm nhựa mica dày 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt78m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao 4,8mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt78m2
23Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,15m2
B Sân
1Vệ sinh, san gạt nền sânTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2.095m2
2Thi công móng đá dăm lớp trênTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt481,85m3
3Thi công lớp thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày hoàn thiện 7cm. Lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, hàm lượng 1,0kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2.095m2
C Bồn Cây
1Đào đất móng bồn trồng cây, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,5264m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,7632m3
3Xây bồn cây bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,918m3
4Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt45,3027m2
5Đổ đất màu trồng cây trong bồnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt26,0351m3
D Rãnh
1Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,8028m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,2676m3
3Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,8377m3
4Xây rãnh bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,442m3
5Xây hố ga gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 vvữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8538m3
6Trát tường xây gạch không nung chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt44,9952m2
7Láng đáy rãnh, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18,5952m2
8Sản xuất và lắp dựng tấm đan rãnh bằng BTCT KT: 1,18x0,59x0,08mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt45cấu kiện
9Sản xuất và lắp dựng tấm đan hố ga rãnh bằng BTCT KT: 1x0,52x0,08mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cấu kiện
10Tấm gang chắn rác kích thước 1000x500mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10tấm
E PHẦN ĐIỆN BỔ SUNG MẶT TRƯỚC NHÀ, HÒN NON BỘ
1Lắp đèn pha led 250WTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt63bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt850m
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt800m
5Đai ốp giữ ốngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt350bộ
F TRỒNG CÂY
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7gốc cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3gốc cây
5Bốc cây lên xe, vận chuyển câyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10cây
6Cây Tùng D100, cao 1,5mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7cây
7Đào hố trồng cây.Hố Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt71hố
8Cây cỏ, cây nhỏTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt50m2
9Cây Sanh D150, cao 2,5mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cây
10Chậu + đế chậuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
11Cây lát D200, cao 7mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10cây
12Đào hố trồng cây.Hố Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt121hố
13Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt111cây
14Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt101cây
15Ống kẽm D48 chống câyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt518,4kg
16Đai giữ câyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt50bộ
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt32,5555m2
G CẢI TẠO SẢNH, ĐƯỜNG DỐC NHÀ KHÁCH
1Phá dỡ nền gạch terrazzoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt29,1494m2
2Thi công lớp thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12.5), chiều dày hoàn thiện 7cm. Lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, hàm lượng 1,0kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt29,15m2
3Phá dỡ bồn cây, vận chuyển phế thảiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10công
H CẢI TẠO RÃNH
1Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt71cấu kiện
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,39m3
3Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt78,1m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt71cấu kiện
I CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,3794m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,3794m2
3Phá lớp vữa trát tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt76,8152m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt76,8152m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt89,1946m2
J PHÁ DỠ
1Tháo cửa, mái tôn, xà gồ, vì kèoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10công
2Phá dỡ nhà bằng máy đàoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2ca máy
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2ca máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.360505E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01, là hợp đồng thi công công trình dân dụng nhưng phải có hạng mục phụ trợ thi công sân bằng Bê tông nhựa nóng có giá trị tối thiểu là 2.034.902.000 VND. Hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.034.902.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2 Cần cẩu bánh hơi > 6T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy nén khí Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy đào >0,8 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy hàn 23 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7 Máy lu bánh thép > 10T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
8 Máy trộn bê tông > 250l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
9 Ô tô tự đổ > 5tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
10 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
11 Máy lu rung 25T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
12 Máy rải bê tông nhựa (cấp phối đá dăm) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
13 Thiết nấu và phun nhựa đường Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->