Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn kiểm định xây dựng và Môi trường GCE |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 15:42:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,462,330,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV, có các hạng mục tương tự gói thầu: thi công kè, lát gạch vỉa hè, xử lý nâng nền, chiếu sáng, cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 3.5 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc hồ sơ tài liệu để phục vụ đối chiếu khi cần thiết) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư Xây dựng- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm tương tự (kèm tài liệu chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV, có các hạng mục tương tự gói thầu: thi công kè, lát gạch vỉa hè, xử lý nâng nền, chiếu sáng, cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu 3.5 tỷ đồng) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tương tự (kèm tại liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV, có các hạng mục tương tự gói thầu: thi công kè, lát gạch vỉa hè, xử lý nâng nền, chiếu sáng, cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu 3.5 tỷ đồng) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư Điện- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tương tự (kèm tại liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV, có các hạng mục tương tự gói thầu: thi công kè, lát gạch vỉa hè, xử lý nâng nền, chiếu sáng, cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu 3.5 tỷ đồng) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tương tự (kèm tại liệu chứng minh).- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV, có các hạng mục tương tự gói thầu: thi công kè, lát gạch vỉa hè, xử lý nâng nền, chiếu sáng, cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu 3.5 tỷ đồng) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tương tự (kèm tại liệu chứng minh)- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV, có các hạng mục tương tự gói thầu: thi công kè, lát gạch vỉa hè, xử lý nâng nền, chiếu sáng, cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu 3.5 tỷ đồng) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về Phòng cháy và chữa cháy.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tương tự (kèm tại liệu chứng minh)- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV, có các hạng mục tương tự gói thầu: thi công kè, lát gạch vỉa hè, xử lý nâng nền, chiếu sáng, cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu 3.5 tỷ đồng) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tương tự (kèm tại liệu chứng minh)- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV, có các hạng mục tương tự gói thầu: thi công kè, lát gạch vỉa hè, xử lý nâng nền, chiếu sáng, cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu 3.5 tỷ đồng) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Chứng chỉ hành nghệ Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tương tự (kèm tại liệu chứng minh)- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV, có các hạng mục tương tự gói thầu: thi công kè, lát gạch vỉa hè, xử lý nâng nền, chiếu sáng, cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu 3.5 tỷ đồng) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 6 T (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 6 T (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 3T (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 3T (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,80 m3 (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,80 m3 (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1 kW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1 kW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23 kW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 kW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung ≥ 18T (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 18T (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi ≥ 110 CV (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110 CV (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tải ≥ 10 Tấn (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 10 Tấn (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tải ≥ 5T (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 5T (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn kiểm định xây dựng và Môi trường GCE |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo chỉnh trang công viên kè sông Cần Thơ (từ cầu Cái Răng đến cầu Quang Trung) thuộc phường Hưng Thạnh và phường Hưng Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Cái Răng (Địa chỉ: 162, Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, TP Cần Thơ),
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn kiểm định xây dựng và Môi trường GCE (địa chỉ: 20 Nguyễn Đệ, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý đô thị quận Cái Răng (Địa chỉ: 162, Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, TP Cần Thơ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị quận Cái Răng (Địa chỉ: 162, Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, TP Cần Thơ) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị quận Cái Răng (Địa chỉ: 162, Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, TP Cần Thơ) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC THÁO DỠ CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 323,806 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24,559 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,844 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm bê tông tự chèn mái lát (147kg/tấm) (NC, MTC bằng 60% công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.975 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đào và vận chuyển cây xanh đến nơi trồng tạm NC, MTC bằng 60% trồng cố định) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | 1 cây |
| 6 | Tháo dỡ trụ đèn chiếu sáng công viên: (NC tháo bằng 60% lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 88 | cột |
| 7 | Đào đất nền công viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,208 | 100m3 |
| B | CÔNG TÁC SỮA CHŨA NỀN CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,343 | 100m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 3x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,557 | 100m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá mi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 5 | CC& LĐ lưới địa kỹ thuật 2 trục Rk=12 KN/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,561 | 100m2 |
| 6 | CC& LĐ vải địa kỹ thuật ngăn cách Rk=12 KN/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,036 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm bê tông tự chèn mái lát (147kg/tấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.975 | 1 cấu kiện |
| 8 | Cung cấp cát nền san lắp bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,054 | 100m3 |
| C | CÔNG TÁC LÁT GẠCH CÔNG VIÊN, CÂY XANH, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,087 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch thẻ M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 241,487 | m3 |
| 3 | Tô hồ dày 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.634,469 | m2 |
| 4 | Đúc bê tông đá 1x2 M200 lát gạch sân công viên dày 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 694,408 | m3 |
| 5 | Láng vữa dày 3 cm M75 lát sân gạch công viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4.960,06 | m2 |
| 6 | Trải tấm nilon đen ngăn cách | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 49,601 | 100m2 |
| 7 | Đúc BT đá 1x2 M250 hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,263 | m3 |
| 8 | CC& LĐ thép Ø6 đan hố trồng cây+thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,719 | tấn |
| 9 | Lát gạch 40x40 cm công viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5.101,4 | m2 |
| 10 | Lát gạch men hố trồng cây (NC 3,0/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 131,947 | m2 |
| 11 | Cung cấp đất mùn đen để trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 885,456 | m3 |
| 12 | Cung cấp cây trồng tầm trung (NC 3,0/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | 1 cây |
| 13 | Trồng cỏ chỉ (NC 3,0/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,855 | 100 m2 |
| 14 | Sơn trắng 2 lớp gạch xây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.282,26 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền móng trụ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công lớp Sikadur 732 LK BT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,4 | |
| 4 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,872 | m3 |
| 5 | Cung cấp trụ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | trụ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 88 | cột |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 88 | cột |
| 8 | Cung cấp bổ sung dây điện 2x1.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 9 | Đấu nối dây điện 2x1.5mm² vào lưới hiện hữu (tính NC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 88 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV, có các hạng mục tương tự gói thầu: thi công kè, lát gạch vỉa hè, xử lý nâng nền, chiếu sáng, cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 3.5 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc hồ sơ tài liệu để phục vụ đối chiếu khi cần thiết) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Kỹ sư Xây dựng- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm tương tự (kèm tài liệu chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV, có các hạng mục tương tự gói thầu: thi công kè, lát gạch vỉa hè, xử lý nâng nền, chiếu sáng, cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu 3.5 tỷ đồng) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách hạng mục xây dựng | 2 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tương tự (kèm tại liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV, có các hạng mục tương tự gói thầu: thi công kè, lát gạch vỉa hè, xử lý nâng nền, chiếu sáng, cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu 3.5 tỷ đồng) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách điện | 1 | - 01 Kỹ sư Điện- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tương tự (kèm tại liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV, có các hạng mục tương tự gói thầu: thi công kè, lát gạch vỉa hè, xử lý nâng nền, chiếu sáng, cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu 3.5 tỷ đồng) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tương tự (kèm tại liệu chứng minh).- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV, có các hạng mục tương tự gói thầu: thi công kè, lát gạch vỉa hè, xử lý nâng nền, chiếu sáng, cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu 3.5 tỷ đồng) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tương tự (kèm tại liệu chứng minh)- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV, có các hạng mục tương tự gói thầu: thi công kè, lát gạch vỉa hè, xử lý nâng nền, chiếu sáng, cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu 3.5 tỷ đồng) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật an toàn PCCC | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về Phòng cháy và chữa cháy.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tương tự (kèm tại liệu chứng minh)- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV, có các hạng mục tương tự gói thầu: thi công kè, lát gạch vỉa hè, xử lý nâng nền, chiếu sáng, cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu 3.5 tỷ đồng) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tương tự (kèm tại liệu chứng minh)- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV, có các hạng mục tương tự gói thầu: thi công kè, lát gạch vỉa hè, xử lý nâng nền, chiếu sáng, cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu 3.5 tỷ đồng) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Chứng chỉ hành nghệ Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tương tự (kèm tại liệu chứng minh)- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV, có các hạng mục tương tự gói thầu: thi công kè, lát gạch vỉa hè, xử lý nâng nền, chiếu sáng, cấp IV trở lên, giá trị tối thiểu 3.5 tỷ đồng) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 6 T (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Cần cẩu ≥ 6 T (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 3T (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 3T (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,80 m3 (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Máy đào ≥ 0,80 m3 (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | Máy đầm bàn ≥ 1 kW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23 kW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | Máy hàn ≥ 23 kW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy lu rung ≥ 18T (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Máy lu rung ≥ 18T (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | 4 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | Máy trộn vữa ≥ 150 lít (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 13 | Máy ủi ≥ 110 CV (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Máy ủi ≥ 110 CV (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Ô tô tải ≥ 10 Tấn (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Ô tô tải ≥ 10 Tấn (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Xe tải ≥ 5T (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Xe tải ≥ 5T (sở hữu hoặc đi thuê, kiểm giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi