Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 15:38:00 đến ngày 2021-12-15 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,298,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.189E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầugồm hạng mục:điện chiếu sáng có giá trị ≥19,11 tỷ VNĐ- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III(có hạng mục điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV(có hạng mục điện chiếu sáng) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận phía chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh(Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc dân dụng- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành điện, kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có hạng mục điện chiếu sáng) (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung tối thiểu 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng người làm việc trên cao chiều cao tối thiểu 8 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn công suất tối thiểu 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hệ thống chiếu sáng trên địa bàn xã Nam Phong, xã Hồng Thái 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên.Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤC ĐƯỜNG THÔN NAM PHÚ, XÃ NAM PHONG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,298 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,554 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 718,388 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,99 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trìnhg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,472 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,898 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 553,474 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,278 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,956 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,76 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,024 | m3 |
| 13 | Lát gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 552,825 | m2 |
| 14 | Lưới báo cáp rộng 0.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.217 | md |
| 15 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 18 | Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m |
| 19 | Hóa chất giảm điện chở đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bao |
| 20 | Vật tư phụ hệ thống tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,64 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,23 | 100m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.323 | m |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | đầu cáp |
| 27 | Cột đèn đường cao 6m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 28 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10 cột |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bảng |
| 31 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cửa |
| 32 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cột |
| 33 | Lắp đặt Đèn đường, đèn Led 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 35 | Giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | TRỤC ĐƯỜNG THÔN NỘI HỢP, XÃ NAM PHONG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,398 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,951 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,616 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,523 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trìnhg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,412 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,805 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,749 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,932 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,588 | m3 |
| 13 | Lát gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,275 | m2 |
| 14 | Lưới báo cáp rộng 0.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 739 | md |
| 15 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 18 | Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 19 | Hóa chất giảm điện chở đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bao |
| 20 | Vật tư phụ hệ thống tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,01 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,97 | 100m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 697 | m |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | đầu cáp |
| 27 | Cột đèn đường cao 6m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 28 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 10 cột |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bảng |
| 31 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cửa |
| 32 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cột |
| 33 | Lắp đặt Đèn đường, đèn Led 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 35 | Giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | TRỤC ĐƯỜNG THÔN CỔ CHÂU, XÃ NAM PHONG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,558 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,558 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 960,372 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,03 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trìnhg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,725 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,207 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 701,391 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,445 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,336 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,776 | m3 |
| 13 | Lát gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 810,675 | m2 |
| 14 | Lưới báo cáp rộng 0.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.473 | md |
| 15 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | bộ |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 18 | Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 392 | m |
| 19 | Hóa chất giảm điện chở đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bao |
| 20 | Vật tư phụ hệ thống tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,96 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,19 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 552 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.376 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.019 | m |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | đầu cáp |
| 30 | Cột đèn đường cao 6m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 31 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | 10 cột |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | bảng |
| 34 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cửa |
| 35 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cột |
| 36 | Lắp đặt Đèn đường, đèn Led 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 38 | Giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | TRỤC ĐƯỜNG DUYÊN YẾT - DUYÊN TRANG XÃ HỒNG THÁI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269,154 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,122 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.708,504 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,885 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,333 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,724 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,287 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.066,431 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,167 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,956 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,432 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,44 | m3 |
| 13 | Lát gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.083,725 | m2 |
| 14 | Lưới báo cáp rộng 0.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.261 | md |
| 15 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248 | bộ |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | m |
| 18 | Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.072 | m |
| 19 | Hóa chất giảm điện chở đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bao |
| 20 | Vật tư phụ hệ thống tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,61 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,49 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,59 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,82 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,91 | 100m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.952 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.259 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.382 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.091 | m |
| 31 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | đầu cáp |
| 32 | Cột đèn đường cao 6m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | cái |
| 33 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | 10 cột |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | cái |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | bảng |
| 36 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | cửa |
| 37 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | cột |
| 38 | Lắp đặt Đèn đường, đèn Led 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 40 | Giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| E | TRỤC ĐƯỜNG DUYÊN TRANG - LẠT DƯƠNG XÃ HỒNG THÁI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,19 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 383,436 | m3 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.470,752 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,394 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,64 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trìnhg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,079 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,41 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.193,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,901 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,258 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,008 | m3 |
| 13 | Lát gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.322,8 | m2 |
| 14 | Lưới báo cáp rộng 0.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13.818 | md |
| 15 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 376 | bộ |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 394 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 406 | m |
| 18 | Thanh nối cọc tiếp địa thép dẹt 63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.576 | m |
| 19 | Hóa chất giảm điện chở đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bao |
| 20 | Vật tư phụ hệ thống tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,85 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,11 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm, cáp 4 ruột 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,44 | 100m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.960 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.408 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.134 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.311 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.644 | m |
| 36 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | đầu cáp |
| 37 | Cột đèn đường cao 6m, cần đơn vươn 1,5m, thép mạ kẽm nhúng nóng dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | cái |
| 38 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | 10 cột |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | cái |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | bảng |
| 41 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | cửa |
| 42 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | cột |
| 43 | Lắp đặt Đèn đường, đèn Led 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tủ |
| 45 | Giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.189E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầugồm hạng mục:điện chiếu sáng có giá trị ≥19,11 tỷ VNĐ- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III(có hạng mục điện chiếu sáng) hoặc 02 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV(có hạng mục điện chiếu sáng) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận phía chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh(Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc dân dụng- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) cấp IV trở lên (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành điện, kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có hạng mục điện chiếu sáng) (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy lu rung tối thiểu 9 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Thiết bị tưới nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Xe nâng người làm việc trên cao chiều cao tối thiểu 8 m | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn công suất tối thiểu 23KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy cắt đường | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi