Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quản lý giáo dục |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171795 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp và vốn từ các nguồn thu hợp pháp khác của Học viện Quản lý giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:04:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,300,601,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.895E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.825E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Cung cấp hệ thống điều hòa; Cung cấp và lắp đặt thang máy; Cung cấp trạm biến áp; Cung cấp hệ thống điện nhẹ; Cung cấp máy phát điện.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 13.600.000.000VNĐ trong đó quy mô của các hạng mục chính trong hợp đồng phải đáp ứng giá trị như sau:+ Cung cấp hệ thống điều hòa giá trị ≥ 7.200.000.000VNĐ.+ Cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 4.500.000.000VNĐ+ Cung cấp trạm biến áp ≥ 900.000.000VNĐ.+ Cung cấp hệ thống điện nhẹ ≥ 600.000.000VNĐ.+ Cung cấp máy phát điện ≥ 400.000.000VNĐ* Tài liệu chứng minh kèm theo (là bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực theo quy định):- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tài liệu chứng minh gồm:.+ Hợp đồng kinh tế, phụ lục khối lượng, giá trị kèm theo; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (kèm theo sao y bản chính hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng chưa hoàn thành tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng kinh tế, phụ lục khối lượng, giá trị kèm theo. Có biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(kèm theo sao y bản chính hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư).- Riêng hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là công trình dân dụng cấp II trở lên:+ Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC- Dự toán hoặc các tài liệu khác chứng minh tương đương khác về việc cung cấp và lắp đặt thang máy là công trình dân dụng cấp II trở lên là bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực đúng quy định).(Trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hồ sơ tài liệu gốc để chứng minh)(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành tất cả sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của của Chủ đầu tư là không quá 03 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư điện – điện tử hoặc kỹ sư cơ khí.+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên.+ Có chứng minh minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy.* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, giấy chứng nhận là bản sao được công chứng/chứng thực theo quy định+ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy là bản sao được công chứng/chứng thực theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hạng mục thang máy số lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư cơ khí+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Có chứng nhận đào tạo của hãng sản xuất/nhà sản xuất về công tác vận hành, lắp đặt, bảo trì thang máy.* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận, chứng nhận đào tạo của hãng sản xuất/nhà sản xuất, là bản sao được công chứng/chứng thực theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư kinh tế xây dựng* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học là bản sao được công chứng/chứng thực theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học là bản sao được công chứng/chứng thực theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Là công nhân các ngành cơ khí, điện, điện tử, hàn.* Tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp hoặc chứng chỉ phù hợp là bản sao được công chứng/chứng thực theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Quản lý giáo dục |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Nhà giảng đường sinh viên - Học viện Quản lý giáo dục 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp và vốn từ các nguồn thu hợp pháp khác của Học viện Quản lý giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp có lĩnh vực hoạt động: Lắp đặt thiết bị công trình Hạng II trở lên. (Chứng chỉ còn hiệu lực). Đối với nhà thầu liên danh thì thành viên đứng đầu liên danh và thành viên liên danh (nếu có) đảm nhận công việc cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy phải đáp ứng nội dung này. + Tài liệu chứng minh về nhân sự đề xuất cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. (Trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hồ sơ tài liệu gốc để chứng minh) |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết các thiết bị chính phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu có); - Cam kết có các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng các vật tư, thiết bị nhập khẩu khi đưa hàng hóa vào sử dụng (CO, CQ); Đối với các vật tư, thiết bị sản xuất trong nước cung cấp Chứng nhận chất lượng, phiếu xuất xưởng; - Các tài liệu khác như catalogue, bản vẽ... để chứng minh hàng hóa đáp ứng được các tiêu chuẩn đánh giá trong phần yêu cầu về kỹ thuật. - Cam kết thiết bị mới 100%, năm sản xuất (xuất xưởng): 2020-2021 - Nhà thầu có thể sử dụng vật tư, vật liệu, thiết bị theo tiêu chuẩn nước ngoài trong trường hợp sau: + Thay thế tiêu chuẩn Việt Nam, khi đó phải đảm bảo các chỉ tiêu ít nhất phải bằng, hoặc tốt hơn tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng; + Trong tiêu chuẩn Việt Nam chưa có. b) Yêu cầu khác về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nhập khẩu (nếu có): - Có cam kết xuất trình đầy đủ bản gốc (hoặc bản sao đã được chứng thực) các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); - Hàng hóa phải có catalogue (ngôn ngữ sử dụng theo ngôn ngữ của HSMT). c) Yêu cầu chung: - Toàn bộ các chủng loại vật liệu, vật tư và thiết bị cho gói thầu này yêu cầu kê khai rõ ràng về nguồn gốc, nơi sản xuất, chứng chỉ của nhà sản xuất nếu có (Đối với vật tư, vật liệu, thiết bị có nhiều chủng loại thì nhà thầu cần ghi rõ ký/mã hiệu). - Khi tính giá dự thầu: Mỗi loại vật tư, vật liệu, thiết bị chỉ cần lựa chọn và đề nghị một nhà sản xuất (đối với vật tư, vật liệu, thiết bị có nhiều chủng loại thì nhà thầu cần ghi rõ ký/mã hiệu). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (bao gồm: giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17, 17(a), 17(b) Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Báo cáo thử nghiệm điển hình đối với hàng hóa chào thầu: Báo cáo thử nghiệm điển hình do phòng thí nghiệm độc lập phát hành theo quy định tại Chương V. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. * Trong trường hợp nhà thầu chưa nộp đầy đủ các tài liệu nêu trên, nhà thầu sẽ có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong suốt quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu không đáp ứng một trong các yêu cầu được đề cập như trên sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Quản lý giáo dục; Địa chỉ: Số 31 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Quản lý giáo dục; Địa chỉ: Số 31 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438.647.127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý học viện Giáo dục; địa chỉ: Số 31 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Quản lý giáo dục; Địa chỉ: Số 31 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438.647.127 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy 09 đểm dừng, tải trọng 800kg tốc độ 1,75m/s cửa mở hai bên | 3 | bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 2 | Thang máy 09 điểm dừng, tại trọng 800kg tốc độ 1,75m/s cửa mở 2 bên, Có cửa PCCC, Buồng thang, hệ điều khiển và nút chuyển phục vụ PCCC | 1 | bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 3 | Lắp đặt thang máy 09 điểm dừng, tải trọng 800kg tốc độ 1,75m/s. | 4 | thang | Mục 2.2 chương V | ||
| 4 | Vận hành, hiệu chỉnh, kiểm định, chuyển giao công nghệ thang máy 09 điểm dừng, tải trọng 800kg tốc độ 1,75m/s. | 4 | thang | Mục 2.2 chương V | ||
| 5 | Tủ điện 600x400x200 kèm át tomat 3p 40A cho thang máy (02 thang 1 tủ, mỗi thang 1 attomat riêng). | 2 | bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 6 | Gia công thanh thép đà I200 bản mã, bulông đai ốc các loại cho hệ thống thang máy. | 250 | kg | Mục 2.2 chương V | ||
| 7 | Dàn nóng điều hòa hệ VRV công suất 118kW (42HP) Hai chiều nóng/lạnh | 1 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 8 | Dàn nóng điều hòa hệ VRV công suất 112kW (40HP) Hai chiều nóng/lạnh | 2 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 9 | Dàn nóng điều hòa hệ VRV công suất 106kW (38HP) Hai chiều nóng/lạnh | 5 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 10 | Dàn nóng điều hòa hệ VRV công suất 90kW (32HP) Hai chiều nóng/lạnh | 1 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 11 | Dàn lạnh catset âm trần, 4 hướng thổi 9kW hai chiều nóng/lạnh | 26 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 12 | Dàn lạnh catset âm trần, 4 hướng thổi 7,1kW hai chiều nóng/lạnh | 76 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 13 | Dàn lạnh catset âm trần, 4 hướng thổi 5,6kW hai chiều nóng/lạnh | 35 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 14 | Dàn lạnh catset âm trần, 4 hướng thổi 2,8kW hai chiều nóng/lạnh | 8 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 15 | Điều hòa cục bộ, loại gắn tường 2,5KW (9.000BTU) một chiều lạnh | 3 | bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 16 | Bộ điều khiển có dây | 145 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 17 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 18 | Bộ chia gas dàn lạnh | 136 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 19 | Bộ chia gas dàn nóng | 9 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 20 | Bộ khuyếch đại tín hiệu | 1 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 21 | Quạt hút khói hành lang, ly tâm, lưu lượng 14.000m3/h, 500Pa (quạt PCCC) | 1 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 22 | Quạt tăng áp cầu thang bộ, ly tâm, lưu lượng 20.000m3/h, 600Pa (quạt PCCC) | 2 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 23 | Quạt tăng áp cầu thang, ly tâm, lưu lượng 32.000m3/h, 600Pa (quạt PCCC) | 2 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 24 | Quạt hút khói bếp, ly tâm, lưu lượng 4.000m3/h, 500Pa | 1 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 25 | Quạt hút gió thải, gắn trần, lưu lượng 850m3/h, 50Pa | 11 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 26 | Quạt hút gió thải, gắn trần, lưu lượng 700m3/h, 50Pa | 7 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 27 | Quạt hút gió thải, gắn tường, lưu lượng 150m3/h, 50Pa | 12 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 28 | Quạt hút gió thải, gắn tường, lưu lượng 500m3/h, 50Pa | 65 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 29 | Quạt hút gió thải, gắn tường, lưu lượng 1000m3/h, 50Pa | 3 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 30 | Quạt hút gió thải, gắn trần, lưu lượng 150m3/h, 50Pa | 6 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 31 | Lò so chống rung cho quạt (tùy vào tải trọng của quạt | 24 | Bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 32 | Máy phát điện dự phòng 100kVA 3P4W-380/220V - 50Hz (bao gồm vỏ cách âm, ống tiêu âm, thiết bị bảo vệ đầu cực) | 1 | chiếc | Mục 2.2 chương V | ||
| 33 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 160A | 1 | Cái | Mục 2.2 chương V | ||
| 34 | Kim thu sét tiên đạo Pulsar, R=30m | 1 | cái | Mục 2.2 chương V | ||
| 35 | Switch 24 Ports 10/100/1000 + 2 SFP Gigabit | 8 | cái | Mục 2.2 chương V | ||
| 36 | Bộ phát wifi ba băng tần chuẩn AC, tốc độ 2200Mbps, chịu tải 200 user | 3 | cái | Mục 2.2 chương V | ||
| 37 | UPS (Tower/Rackmount)-6000VA-4min full load - Active power: 5400W | 1 | bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 38 | Tổng đài cấu hình: CPU 1Gbyte Cortex A9, 1GB DDR3 RAM, 32 GB flash, thẻ nhớ, Cổng USB kết nối HDD thêm- Dung lượng 2 đường vào bưu điện, 2 máy lẻ analog, 1 luồng E1, Siptrunk không giới hạn, 2000 máy lẻ IP, 200 cuộc gọi đồng thời. Mở rộng không hạn chế. Kết nối 1800xxx, 1900xxx- 2 cổng mạng Gigabit, 2 nguồn vào. | 1 | bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 39 | Gateway 8 cổng FXO | 1 | cái | Mục 2.2 chương V | ||
| 40 | Điện thoại IP, màn hình hiển thị số:-2 cổng mạng - Jack cắm tai nghe, âm thanh HD. | 72 | cái | Mục 2.2 chương V | ||
| 41 | Bộ báo động di tản khẩn cấp | 1 | cái | Mục 2.2 chương V | ||
| 42 | Micro chọn 10 vùng từ xa | 1 | cái | Mục 2.2 chương V | ||
| 43 | Âm ly công suất 1250W | 1 | cái | Mục 2.2 chương V | ||
| 44 | Bộ kết nối cho 10 vùng loa | 1 | cái | Mục 2.2 chương V | ||
| 45 | Đầu đĩa DVD player | 1 | bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 46 | Loa gắn âm trần 6W | 134 | cái | Mục 2.2 chương V | ||
| 47 | Loa nén phản xạ ngoài nhà 15W | 6 | cái | Mục 2.2 chương V | ||
| 48 | Camera bán cầu hồng ngoại | 4 | cái | Mục 2.2 chương V | ||
| 49 | Đầu ghi hình 4 kênh độ phân giải Full HD - Hiển thị tới độ phân giải Full HD ( 1920x1080) cổng HDMI - Ổ cứng 500G | 1 | cái | Mục 2.2 chương V | ||
| 50 | Màn hình Led 32 Inch | 1 | Cái | Mục 2.2 chương V | ||
| 51 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q≥90 m3/h, H≥85m | 2 | cái | Mục 2.2 chương V | ||
| 52 | Máy Bơm bù áp, Q≥10m3/h, H≥95m | 1 | cái | Mục 2.2 chương V | ||
| 53 | Tủ điều khiển 3 bơm ( Điện nguồn do phần điện cấp) | 1 | tủ | Mục 2.2 chương V | ||
| 54 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop loại 250 địa chỉ/ loop ( kể cả đầu báo và module) | 1 | tủ | Mục 2.2 chương V | ||
| 55 | Máy bơm nước sinh hoạt 7m3/h; H=57m | 2 | cái | Mục 2.2 chương V | ||
| 56 | Tủ RMU 24 kV 3 ngăn, cách điện khí SF6 | 1 | tủ | Mục 2.2 chương V | ||
| 57 | Máy biến áp 560 kVA - 22/0,4 kV (Loại đầu elbow 24kV, tiêu chuẩn HSNL đáp ứng tối thiểu TCVN 8525:2015) | 1 | máy | Mục 2.2 chương V | ||
| 58 | Tủ hạ thế hợp bộ 800A - 600V (theo sơ đồ 1 sợi) | 1 | bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 59 | Tủ tụ bù 120 kVAR | 1 | tủ | Mục 2.2 chương V | ||
| 60 | Cầu chì ống 24 kV - 31,5A | 1 | bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 61 | Bộ phụ kiện gồm: Điện trở sấy, báo tín hiệu sự cố, đo áp lực khí | 1 | bộ | Mục 2.2 chương V | ||
| 62 | Chi phí thiết bị | 1,1 | % | Không yêu cầu | ||
| 63 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha > 1MVA | 1 | máy | Không yêu cầu | ||
| 64 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 1 | cái | Không yêu cầu | ||
| 65 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 2 | cái | Không yêu cầu | ||
| 66 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 2 | cái | Không yêu cầu | ||
| 67 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | 1 | cái | Không yêu cầu | ||
| 68 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | 1 | cái | Không yêu cầu | ||
| 69 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 3 | bộ | Không yêu cầu | ||
| 70 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 4 | tụ | Không yêu cầu | ||
| 71 | Thí nghiệm biến dòng điện | 7 | cái | Không yêu cầu | ||
| 72 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | 3 | phân đoạn | Không yêu cầu | ||
| 73 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 3 | bộ | Không yêu cầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.895E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.825E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Cung cấp hệ thống điều hòa; Cung cấp và lắp đặt thang máy; Cung cấp trạm biến áp; Cung cấp hệ thống điện nhẹ; Cung cấp máy phát điện.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 13.600.000.000VNĐ trong đó quy mô của các hạng mục chính trong hợp đồng phải đáp ứng giá trị như sau:+ Cung cấp hệ thống điều hòa giá trị ≥ 7.200.000.000VNĐ.+ Cung cấp và lắp đặt thang máy ≥ 4.500.000.000VNĐ+ Cung cấp trạm biến áp ≥ 900.000.000VNĐ.+ Cung cấp hệ thống điện nhẹ ≥ 600.000.000VNĐ.+ Cung cấp máy phát điện ≥ 400.000.000VNĐ* Tài liệu chứng minh kèm theo (là bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực theo quy định):- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tài liệu chứng minh gồm:.+ Hợp đồng kinh tế, phụ lục khối lượng, giá trị kèm theo; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (kèm theo sao y bản chính hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng chưa hoàn thành tài liệu chứng minh gồm: + Hợp đồng kinh tế, phụ lục khối lượng, giá trị kèm theo. Có biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(kèm theo sao y bản chính hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư).- Riêng hạng mục cung cấp và lắp đặt thang máy nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là công trình dân dụng cấp II trở lên:+ Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC- Dự toán hoặc các tài liệu khác chứng minh tương đương khác về việc cung cấp và lắp đặt thang máy là công trình dân dụng cấp II trở lên là bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực đúng quy định).(Trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hồ sơ tài liệu gốc để chứng minh)(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành tất cả sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của của Chủ đầu tư là không quá 03 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư điện – điện tử hoặc kỹ sư cơ khí.+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên.+ Có chứng minh minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy.* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, giấy chứng nhận là bản sao được công chứng/chứng thực theo quy định+ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy là bản sao được công chứng/chứng thực theo quy định. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách hạng mục thang máy số lượng | 1 | + Là kỹ sư cơ khí+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Có chứng nhận đào tạo của hãng sản xuất/nhà sản xuất về công tác vận hành, lắp đặt, bảo trì thang máy.* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận, chứng nhận đào tạo của hãng sản xuất/nhà sản xuất, là bản sao được công chứng/chứng thực theo quy định. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư kinh tế xây dựng* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học là bản sao được công chứng/chứng thực theo quy định. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư xây dựng* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học là bản sao được công chứng/chứng thực theo quy định. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: | 10 | Là công nhân các ngành cơ khí, điện, điện tử, hàn.* Tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp hoặc chứng chỉ phù hợp là bản sao được công chứng/chứng thực theo quy định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi