Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí In ấn biểu mẫu Trung tâm Y tế Huyện Giồng Riềng năm 2022-2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí In ấn biểu mẫu Trung tâm Y tế Huyện Giồng Riềng năm 2022-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161351 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 15:52:00 đến ngày 2021-12-02 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,297,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6522E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.081205E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp in ấn biểu mẫu trong ngành Y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng (trong thời gian bảo hành) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Hết thời gian bảo hành, nhà thầu phải cam kết cung cấp các vật tư, phụ tùng thay thế để đảm bảo hoạt động bình thường của các hàng hóa cung cấp trong vòng 05 năm tiếp theohoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư]. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí In ấn biểu mẫu Trung tâm Y tế Huyện Giồng Riềng năm 2022-2024 In ấn biểu mẫu Trung tâm Y tế Huyện Giồng Riềng năm 2022-2024 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu viện phí của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Theo quy định của hãng sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế Huyện Giồng Riềng , Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giồng Riềng, Địa chỉ: KP 8, thị trấn Giồng Riềng, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang. + Số điện thoại: 0297 3………………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: 0203.3862.245. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bang thuc hien cac ky thuat chuyen mon | 3.000 | To | Theo chương V | ||
| 2 | Bao X Quang giay | 45.000 | Cai | Theo chương V | ||
| 3 | Bao thuoc 16 x 195 | 105.000 | Cai | Theo chương V | ||
| 4 | Bao thuoc 20 x 29 | 450.000 | Cai | Theo chương V | ||
| 5 | Benh an Noi | 24.000 | Cai | Theo chương V | ||
| 6 | Benh an Nhi | 24.000 | Cai | Theo chương V | ||
| 7 | Benh an Nhiem (Bia hong) | 9.000 | Cai | Theo chương V | ||
| 8 | Benh an Ngoai khoa | 6.000 | Cai | Theo chương V | ||
| 9 | Benh an Ngoai tru | 7.500 | Cai | Theo chương V | ||
| 10 | Benh an San | 6.000 | Cai | Theo chương V | ||
| 11 | Benh an Mat | 1.500 | Cai | Theo chương V | ||
| 12 | Benh an Tai Mui Hong | 1.500 | Cai | Theo chương V | ||
| 13 | Benh an VLTL PHCN ngoai tru | 300 | Cai | Theo chương V | ||
| 14 | Benh an YHCT noi tru | 3.000 | Cai | Theo chương V | ||
| 15 | Benh an YHCT ngoai tru | 3.000 | Cai | Theo chương V | ||
| 16 | Bieu do chuyen da | 12.000 | To | Theo chương V | ||
| 17 | Bang ghi thuoc | 90.000 | To | Theo chương V | ||
| 18 | Bien ban vi pham hanh chinh | 15 | Cuon | Theo chương V | ||
| 19 | Bang theo doi | 36.000 | To | Theo chương V | ||
| 20 | Bang thuc hien cac phuong phap PHCN | 1.500 | To | Theo chương V | ||
| 21 | Bao dung phim CT - Scanner | 3.000 | Cai | Theo chương V | ||
| 22 | Bao thu lon (18 x 24) | 300 | Cai | Theo chương V | ||
| 23 | Bao thu nho (14 x 20) | 3.000 | Cai | Theo chương V | ||
| 24 | Don dat hang | 30 | Cuon | Theo chương V | ||
| 25 | Don thuoc thuong | 1.200 | Cuon | Theo chương V | ||
| 26 | Don thuoc VTYT (Trung tam) | 60 | Cuon | Theo chương V | ||
| 27 | Don thuoc VTYT (Xa) | 6 | Cuon | Theo chương V | ||
| 28 | Giay KSK dung cho nguoi du 18 tuoi tro len (TT14 mau A3) | 6.000 | To | Theo chương V | ||
| 29 | Giay KSK lai xe theo Thong tu 24 | 1.500 | To | Theo chương V | ||
| 30 | Giay KSK cho doi tuong | 300 | To | Theo chương V | ||
| 31 | Giay chung nhan Phau thuat | 3.000 | To | Theo chương V | ||
| 32 | Giay Cam doan chap nhan PT va GMHS(A5) | 6.000 | To | Theo chương V | ||
| 33 | So theo doi su dung giay khai sinh - chung sinh | 15 | Cuon | Theo chương V | ||
| 34 | So theo doi cap Giay chung sinh | 15 | Cuon | Theo chương V | ||
| 35 | Giay chuyen tuyen (TTYT) | 6.000 | To | Theo chương V | ||
| 36 | Giay Gioi thieu | 30 | Cuon | Theo chương V | ||
| 37 | Giay di duong | 180 | Cuon | Theo chương V | ||
| 38 | Lenh dieu xe | 150 | Cuon | Theo chương V | ||
| 39 | Ly lich may va cach su dung | 150 | Cuon | Theo chương V | ||
| 40 | Hinh ve mo ta ton thuong vao vien | 3.000 | To | Theo chương V | ||
| 41 | Phieu cong khai thuoc | 120.000 | To | Theo chương V | ||
| 42 | Phieu Gay me Hoi suc | 3.000 | To | Theo chương V | ||
| 43 | Phieu kham benh vao vien | 1.500 | To | Theo chương V | ||
| 44 | Phieu linh thuoc Thanh pham Gay nghien | 30 | Cuon | Theo chương V | ||
| 45 | Phieu linh thuoc Huong Tam than | 30 | Cuon | Theo chương V | ||
| 46 | Phieu linh thuoc Y dung cu | 15 | Cuon | Theo chương V | ||
| 47 | Phieu xac nhan dong y xet nghiem HIV (TT 01/2015) | 3.000 | To | Theo chương V | ||
| 48 | Phieu truyen mau | 1.500 | To | Theo chương V | ||
| 49 | Phieu cham soc | 30.000 | To | Theo chương V | ||
| 50 | Phieu theo doi cham soc 2 gio sau de | 12.000 | To | Theo chương V | ||
| 51 | Phieu theo doi truyen dich | 1.500 | To | Theo chương V | ||
| 52 | Phieu thong tin tam thu truoc chi phi dieu tri noi tru | 15 | Cuon | Theo chương V | ||
| 53 | Phieu so ket 15 ngay dieu tri | 3.000 | To | Theo chương V | ||
| 54 | Phieu yeu cau xet nghiem | 3.000 | To | Theo chương V | ||
| 55 | Phieu xet nghiem Hoa Sinh | 3.000 | To | Theo chương V | ||
| 56 | Phieu xet nghiem Sinh Hoa mau | 3.000 | To | Theo chương V | ||
| 57 | Phieu xet nghiem Huyet hoc | 3.000 | To | Theo chương V | ||
| 58 | Phieu xet nghiem Lao | 15.000 | To | Theo chương V | ||
| 59 | Phieu dang ky dua ruoc benh BHYT | 30 | Cuon | Theo chương V | ||
| 60 | Phieu dang ky dua ruoc benh Thu phi | 30 | Cuon | Theo chương V | ||
| 61 | Phieu yeu cau chup CT - Scanner | 1.500 | To | Theo chương V | ||
| 62 | Phieu theo doi Chuc nang song | 30.000 | To | Theo chương V | ||
| 63 | Phieu Kiem tra Benh an | 3.000 | To | Theo chương V | ||
| 64 | Phieu benh ly dieu tri | 3.000 | To | Theo chương V | ||
| 65 | Phieu nhan thuoc | 30 | Cuon | Theo chương V | ||
| 66 | Phieu thuc hien Can Lam sang | 15.000 | To | Theo chương V | ||
| 67 | Phieu phat thuoc | 30 | Cuon | Theo chương V | ||
| 68 | Phieu Dien tim | 30.000 | To | Theo chương V | ||
| 69 | Phieu Phau thuat Thu thuat | 450 | Cuon | Theo chương V | ||
| 70 | Phieu nhan thuoc BHYT | 180.000 | To | Theo chương V | ||
| 71 | Phieu danh gia dinh duong benh nhan nhap vien | 6.000 | To | Theo chương V | ||
| 72 | Phieu dieu tri co kiem soat | 3.000 | To | Theo chương V | ||
| 73 | So ban giao benh nhan chuyen vien | 15 | Cuon | Theo chương V | ||
| 74 | So di buong cua Dieu duong Truong khoa | 15 | Cuon | Theo chương V | ||
| 75 | So Ghi chep Bao cao Tai nan rui ro | 30 | Cuon | Theo chương V | ||
| 76 | So hop Giao ban bac si | 30 | Cuon | Theo chương V | ||
| 77 | So Giao ban Dieu duong | 120 | Cuon | Theo chương V | ||
| 78 | So Giao ban doc bao | 60 | Cuon | Theo chương V | ||
| 79 | So Giao ban vien | 15 | Cuon | Theo chương V | ||
| 80 | So Giao nhan cong van | 30 | Cuon | Theo chương V | ||
| 81 | So KSK dinh ky cho nguoi lao dong | 180 | Cuon | Theo chương V | ||
| 82 | So dang ky van ban di | 75 | Cuon | Theo chương V | ||
| 83 | So dang ky van ban den | 75 | Cuon | Theo chương V | ||
| 84 | So de | 135 | Cuon | Theo chương V | ||
| 85 | So Kiem tra | 30 | Cuon | Theo chương V | ||
| 86 | So luu tru Benh an ngoai tru | 15 | Cuon | Theo chương V | ||
| 87 | So ban giao Ho so benh an | 240 | Cuon | Theo chương V | ||
| 88 | So theo doi nhap xuat Thuoc Huong than (Tien chat) | 90 | Cuon | Theo chương V | ||
| 89 | So ban giao Dung cu thuong truc | 15 | Cuon | Theo chương V | ||
| 90 | So quan ly KSK can bo CCVC | 150 | Cuon | Theo chương V | ||
| 91 | So Sai sot chuyen mon | 15 | Cuon | Theo chương V | ||
| 92 | So Kham benh (lon) | 15 | Cuon | Theo chương V | ||
| 93 | So ban giao nguoi benh vao khoa | 150 | Cuon | Theo chương V | ||
| 94 | So theo doi kinh phi | 120 | Cuon | Theo chương V | ||
| 95 | So theo doi Tai nan thuong tich (Cuon lon) | 150 | Cuon | Theo chương V | ||
| 96 | So theo doi Tai san co dinh | 15 | Cuon | Theo chương V | ||
| 97 | So Vao vien - Ra vien - Chuyen vien (lon) | 6 | Cuon | Theo chương V | ||
| 98 | So Bien ban kiem thao tu vong | 6 | Cuon | Theo chương V | ||
| 99 | So quan ly che do cong tac phi | 30 | Cuon | Theo chương V | ||
| 100 | So ban giao thuoc thuong truc | 15 | Cuon | Theo chương V | ||
| 101 | So ban giao tua truc | 90 | Cuon | Theo chương V | ||
| 102 | So sinh hoat chuyen mon | 75 | Cuon | Theo chương V | ||
| 103 | So kham benh A1/YTCS (dong long) | 360 | Cuon | Theo chương V | ||
| 104 | So Bien ban Hoi chan | 30 | Cuon | Theo chương V | ||
| 105 | So tuyen truyen phap luat | 60 | Cuon | Theo chương V | ||
| 106 | So hoc tap Tu tuong Ho Chi Minh | 60 | Cuon | Theo chương V | ||
| 107 | So hop tuan | 15 | Cuon | Theo chương V | ||
| 108 | So hop thang | 150 | Cuon | Theo chương V | ||
| 109 | So tiem ngua Vacxin | 30 | Cuon | Theo chương V | ||
| 110 | So theo doi, quan ly cac benh truyen nhiem nguy hiem phai bao cao khong muon qua 24 gio | 75 | Cuon | Theo chương V | ||
| 111 | So theo doi, quan ly cac benh truyen nhiem nguy hiem phai bao cao khong muon qua 48 gio | 75 | Cuon | Theo chương V | ||
| 112 | So theo doi, quan ly cac benh truyen nhiem phai bao cao so mac, tu vong hang thang | 75 | Cuon | Theo chương V | ||
| 113 | So ghi nhan ca benh Sot Xuat huyet | 75 | Cuon | Theo chương V | ||
| 114 | So quan ly benh Lao tuyen xa | 75 | Cuon | Theo chương V | ||
| 115 | So Bao cao Thong ke Y te ap | 8.400 | Cuon | Theo chương V | ||
| 116 | So hop To Y te | 30 | Cuon | Theo chương V | ||
| 117 | So theo doi phat thanh tai Tram Y te | 45 | Cuon | Theo chương V | ||
| 118 | To dieu tri | 18.000 | To | Theo chương V | ||
| 119 | To luoc trinh cham cuu | 6.000 | To | Theo chương V | ||
| 120 | Trich Bien ban Hoi chan | 30.000 | To | Theo chương V | ||
| 121 | The benh nhan | 3.000 | To | Theo chương V | ||
| 122 | Tuong trinh Phau thuat | 30 | Cuon | Theo chương V | ||
| 123 | So kham thai | 210 | Cuon | Theo chương V | ||
| 124 | So thuc hien cac bien phap tranh thai | 150 | Cuon | Theo chương V | ||
| 125 | So theo doi tu vong | 150 | Cuon | Theo chương V | ||
| 126 | So pha thai | 75 | Cuon | Theo chương V | ||
| 127 | So quan ly suc khoe nguoi tan tat | 75 | Cuon | Theo chương V | ||
| 128 | So quan ly suc khoe nguoi cao tuoi | 75 | Cuon | Theo chương V | ||
| 129 | So quan ly suc khoe benh man tinh khong lay | 75 | Cuon | Theo chương V | ||
| 130 | So truyen thong giao duc suc khoe nguoi benh man tinh khong lay nhiem | 75 | Cuon | Theo chương V | ||
| 131 | So quan ly benh nhan Dai thao duong - Tang huyet ap | 75 | Cuon | Theo chương V | ||
| 132 | So KSK dinh ky cho co so - xi nghiep | 105 | Cuon | Theo chương V | ||
| 133 | Noi quy an toan ve sinh lao dong va phong chong chay no | 210 | To | Theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6522E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.081205E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp in ấn biểu mẫu trong ngành Y tế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng (trong thời gian bảo hành) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Hết thời gian bảo hành, nhà thầu phải cam kết cung cấp các vật tư, phụ tùng thay thế để đảm bảo hoạt động bình thường của các hàng hóa cung cấp trong vòng 05 năm tiếp theohoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư]. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi