Gói thầu: Sửa chữa PGD Quỳnh Châu Agribank chi nhánh huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Nghệ an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa PGD Quỳnh Châu Agribank chi nhánh huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho mua sắm, sửa chữa thường xuyên của Agribank. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:07:00 đến ngày 2021-12-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 770,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, kèm theo bản chụp các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Kinh nghiệm chỉ huy trưởng trong các công việc tương tự trong 03 năm;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động + xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản chụp các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động + xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động + xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản chụp các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động + xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô vận chuyển >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Nghệ an |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa PGD Quỳnh Châu Agribank chi nhánh huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. Sửa chữa PGD Quỳnh Châu Agribank chi nhánh huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho mua sắm, sửa chữa thường xuyên của Agribank. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về số liệu trong báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020; Xác nhận số nộp ngân sách 3 năm 2018-2019-2020 và đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tính đến thời điểm tháng 11/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo ( biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng + Văn bản xác nhận hoàn thành của cơ quan quản lý có thẩm quyền); + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký…; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu (cam kết của đơn vị cung cấp hoặc hợp đồng nguyên tắc); Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. - Biên bản tham quan hiện trường trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của cơ quan sở tại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Nghệ An.
Địa chỉ: Số 364, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Đức; Chức vụ: Phó Giám đốc phụ trách điều hành Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh tỉnh Nghệ An, địa chỉ: Số 364, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh, Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Phúc Duy. + Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Gia Nam - Chức vụ: Giám đốc; + Điện thoại: 0917.915.678 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên tổ chức: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: Phường Trường Thi, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại đường dây nóng: 0383.594554 (Trong giờ hành chính). - Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949.201.888. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn tắm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 131,01 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,88 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 94,556 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,41 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,48 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cấu kiện |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,76 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,1336 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2025 | m3 |
| 14 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,2705 | m3 |
| 15 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8885 | m3 |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3485 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 81,416 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,452 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 284,212 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,5146 | m2 |
| 21 | Phá dỡ móng đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7825 | m3 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29,7604 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29,7604 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29,7604 | m3 |
| B | NÂNG NỀN NHÀ 60CM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,4003 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,4668 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,2473 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1617 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,8963 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0043 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0506 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,205 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 58,8918 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,7784 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,8114 | m2 |
| C | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0229 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1536 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,697 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4497 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0969 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7851 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1663 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,4947 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,688 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6052 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,5938 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,4739 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0914 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0408 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2066 | 100m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3775 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3775 | tấn |
| 20 | Đinh bulong M16 dài 30cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 21 | SXLD khung thép vuông 10x10mm giữ chân đinh bulong | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0059 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0059 | tấn |
| 24 | SXLD Thép D6 neo xà gồ mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | kg |
| 25 | Lắp đặt Đinh nở thép D10 hàn xà gồ trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 216,5467 | cái |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7571 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,04 | md |
| 28 | Ke chống bão 3 cái/md xà gồ mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 656,82 | cái |
| 29 | SXLD trần thạch cao chìm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 101,632 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,1608 | m2 |
| 31 | Lắp đặt V góc 40x40 nhựa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63,68 | md |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 118,516 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,28 | m2 |
| 3 | Kẻ chỉ lõm dày 0,5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,8 | md |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,868 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,8672 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,3216 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,0092 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 191,58 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - gạch 600x150mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,579 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Porcelain 600x600mm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 118,2159 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,022 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 88,198 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 451,605 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 285,8696 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 253,9334 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,7555 | m2 |
| 18 | SXLD Cửa nhôm Việt Pháp - cửa sổ cánh 2 mở (Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt - Pháp dày 1,2-14mm, Phụ kiện hãng Việt Pháp, Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Việt Nhật) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,4 | m2 |
| 19 | SXLD Cửa nhôm Việt Pháp - cửa đi 1 cánh mở quay (Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt - Pháp dày 1,2-14mm, Phụ kiện hãng Việt Pháp, Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Việt Nhật) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,8 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2426 | tấn |
| 21 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,0768 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,4 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường (điều khiển từ xa) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần D200mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led bảng 600x600mm 40W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần downlight D90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 61 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Mặt công tắc + aptomat | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 235 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 98 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 55 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x130mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đầu cốt đồng lỗ 10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt móc treo cáp kẹp tường (treo dây 3 pha trên tường) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đinh nở thép D10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 486 | m |
| 26 | Điều hòa nhiệt độ không khí loại 12000BTU Panasonic (hoặc tương đương) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | máy |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | máy |
| 28 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | lỗ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, kèm theo bản chụp các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Kinh nghiệm chỉ huy trưởng trong các công việc tương tự trong 03 năm;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động + xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản chụp các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động + xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động + xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản chụp các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động + xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô vận chuyển >=5T | Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt. | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150L | Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt. | 1 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt. | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt. | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt. | 2 |
| 9 | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành. | Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi