Gói thầu: Sửa chữa PGD Quỳnh Châu Agribank chi nhánh huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211183902-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Nghệ an
Tên gói thầu Sửa chữa PGD Quỳnh Châu Agribank chi nhánh huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
Số hiệu KHLCNT 20211182849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho mua sắm, sửa chữa thường xuyên của Agribank.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:07:00 đến ngày 2021-12-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 770,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, kèm theo bản chụp các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Kinh nghiệm chỉ huy trưởng trong các công việc tương tự trong 03 năm;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động + xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản chụp các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động + xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động + xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản chụp các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động + xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô vận chuyển >=5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành.
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Nghệ an
E-CDNT 1.2 Sửa chữa PGD Quỳnh Châu Agribank chi nhánh huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
Sửa chữa PGD Quỳnh Châu Agribank chi nhánh huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho mua sắm, sửa chữa thường xuyên của Agribank.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 364, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh, Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng AGB. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Phúc Duy + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Nghệ An, địa chỉ: Số 364, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Nghệ an , địa chỉ: số 364 đường Nguyễn Văn Cừ thành phố Vinh, tỉnh Nghệ an
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 364, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh, Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về số liệu trong báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020; Xác nhận số nộp ngân sách 3 năm 2018-2019-2020 và đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tính đến thời điểm tháng 11/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo ( biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng + Văn bản xác nhận hoàn thành của cơ quan quản lý có thẩm quyền); + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký…; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu (cam kết của đơn vị cung cấp hoặc hợp đồng nguyên tắc); Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. - Biên bản tham quan hiện trường trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của cơ quan sở tại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 364, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Đức; Chức vụ: Phó Giám đốc phụ trách điều hành Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh tỉnh Nghệ An, địa chỉ: Số 364, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh, Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Phúc Duy. + Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Gia Nam - Chức vụ: Giám đốc; + Điện thoại: 0917.915.678
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên tổ chức: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: Phường Trường Thi, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại đường dây nóng: 0383.594554 (Trong giờ hành chính). - Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949.201.888.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ bồn tắmTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo mô tả kỹ thuật chương V131,01m2
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V15,88m
4Tháo dỡ trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V94,556m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V3,41m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật chương V22,48m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật chương V24,08m2
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
9Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo mô tả kỹ thuật chương V11cấu kiện
10Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo mô tả kỹ thuật chương V7cấu kiện
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả kỹ thuật chương V4,76m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả kỹ thuật chương V6,1336m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,2025m3
14Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật chương V4,2705m3
15Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,8885m3
16Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3485m3
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật chương V81,416m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật chương V12,452m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V284,212m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V24,5146m2
21Phá dỡ móng đáTheo mô tả kỹ thuật chương V1,7825m3
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V29,7604m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật chương V29,7604m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật chương V29,7604m3
B NÂNG NỀN NHÀ 60CM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V4,40031m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,4668m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V2,2473m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,1617m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,8963m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0093100m2
7Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo mô tả kỹ thuật chương V161 lỗ khoan
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0043tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0506tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,205m3
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật chương V58,8918m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mô tả kỹ thuật chương V11,7784m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V27,8114m2
C PHẦN THÔ
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1267100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0229tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1536tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,697m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4497100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2048100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0969tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7851tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1663tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,4947m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,688m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6052m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V13,5938m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,4739m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0914tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0408tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2066100m2
18Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3775tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3775tấn
20Đinh bulong M16 dài 30cmTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
21SXLD khung thép vuông 10x10mm giữ chân đinh bulongTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
22Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0059tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0059tấn
24SXLD Thép D6 neo xà gồ máiTheo mô tả kỹ thuật chương V25kg
25Lắp đặt Đinh nở thép D10 hàn xà gồ trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V216,5467cái
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,7571100m2
27Tôn úp nóc khổ rộng 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V35,04md
28Ke chống bão 3 cái/md xà gồ máiTheo mô tả kỹ thuật chương V656,82cái
29SXLD trần thạch cao chìmTheo mô tả kỹ thuật chương V101,632m2
30Thi công trần bằng tấm nhựaTheo mô tả kỹ thuật chương V20,1608m2
31Lắp đặt V góc 40x40 nhựaTheo mô tả kỹ thuật chương V63,68md
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V118,516m2
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V21,28m2
3Kẻ chỉ lõm dày 0,5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V26,8md
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V25,868m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V32,8672m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V39,3216m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V16,0092m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V191,58m
9Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3m
10Ốp tường trụ, cột - gạch 600x150mm, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V15,579m2
11Lát nền, sàn gạch Porcelain 600x600mm, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V118,2159m2
12Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V22,022m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V88,198m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V451,605m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V285,8696m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V253,9334m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V30,7555m2
18SXLD Cửa nhôm Việt Pháp - cửa sổ cánh 2 mở (Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt - Pháp dày 1,2-14mm, Phụ kiện hãng Việt Pháp, Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Việt Nhật)Theo mô tả kỹ thuật chương V22,4m2
19SXLD Cửa nhôm Việt Pháp - cửa đi 1 cánh mở quay (Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt - Pháp dày 1,2-14mm, Phụ kiện hãng Việt Pháp, Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Việt Nhật)Theo mô tả kỹ thuật chương V8,8m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2426tấn
21Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V22,0768m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V22,4m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt treo tường (điều khiển từ xa)Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
2Lắp đặt đèn sát trần D200mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
3Lắp đặt đèn led bảng 600x600mm 40WTheo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trần downlight D90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V61bộ
5Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt ô cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V25cái
9Lắp đặt ô cắm đơnTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
12Mặt công tắc + aptomatTheo mô tả kỹ thuật chương V17cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V235m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V80m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V98m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V18m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V55m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V30m
19Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V5m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo mô tả kỹ thuật chương V55hộp
21Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x130mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
22Lắp đặt đầu cốt đồng lỗ 10mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
23Lắp đặt móc treo cáp kẹp tường (treo dây 3 pha trên tường)Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
24Lắp đặt Đinh nở thép D10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo mô tả kỹ thuật chương V486m
26Điều hòa nhiệt độ không khí loại 12000BTU Panasonic (hoặc tương đương)Theo mô tả kỹ thuật chương V5máy
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V5máy
28Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
29Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
31Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
32Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo mô tả kỹ thuật chương V5lỗ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, kèm theo bản chụp các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Kinh nghiệm chỉ huy trưởng trong các công việc tương tự trong 03 năm;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động + xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản chụp các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong 03 năm;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động + xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động + xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty).33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản chụp các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (Hợp đồng lao động + xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội tại công ty).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô vận chuyển >=5T Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt.2
2 Máy đầm cóc Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt.1
3 Máy đầm bàn Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt.1
4 Máy trộn vữa 150L Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt.1
5 Máy hàn 23kW Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt.1
6 Máy thủy bình Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt.1
7 Máy khoan cầm tay Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt.2
8 Máy cắt gạch Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt.2
9 Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng, giao thông có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành. Sẵn sang huy động và Đang còn sử dụng tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->