Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184287-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200329453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:02:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,602,557,765 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Có giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 3t
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 130 cv - 140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Bảo, phường Thắng Nhì
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vũng Tàu.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Ban quản lý Bảo trì và Kiểm định chất lượng công trình giao thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Số 93 Lý Thường Kiệt - Phường 1 – TP. Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế & xây dựng Kiến Tạo, 650 Đường Nguyễn An Ninh, P. 8, TP Vũng tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Sở xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu - Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. - Tư vấn lập, thẩm định E- HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trung Hiếu, K14 - Khu nhà ở Khang Linh, QL51B, Phường 10, TP.VT; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN-MẶT ĐƯỜNG & BÓ VỈA-VỈA HÈ- GỜ CHẶN
1Tháo dỡ cột biển báo, bảng tên đường, cột điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
2Phá dỡ nền gạch con sâu vỉa hè hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V18,18m3
3Phá dỡ kết cấu bó vỉa hiện hữu bằng bê tông không cốt thép đầu, cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V9,92m3
4Cắt mặt đường nhựa chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,35100m
5Phá dỡ bê tông hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V2gốc cây
8Đào đất nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,92100m3
9Lu lèn nền đường nguyên thổ độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29100m3
10Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m3
11Đắp đất chọn lọc K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91100m3
12Lớp móng CPĐD loại I lớp dưới dày 15cm Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m3
13Lớp móng CPĐD loại I lớp trên dày 15cm Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m3
14Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,14100m2
15Diện tích thảm mặt đường BTN C19 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,14100m2
16Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,14100m2
17Diện tích thảm mặt đường BTN C12.5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,39100m2
18Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V13,25100m2
19Diện tích thảm bù vênh mặt đường cũ BTN C12,5 dày trung bình 3,8cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,25100m2
20Lưới địa chịu lực vị trí tiếp giáp mặt đường cũ và mặt đường mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6,9854100m2
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V4,6812100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 29,3 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V4,6812100tấn
23Lớp bê tông đá 2x4 M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V161,18m3
24Gạch Terrazzo lát vỉa hè, kích thước 40x40x3cm, màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V959,56m2
25Gạch dẫn hướng người khuyết tật, kích thước 40x40x3cm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V652,29m2
26Ván khuôn bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,55100m2
27Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V104,18m3
28Bê tông lót đá 2x4 M150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,15m3
29Ván khuôn bê tông gờ chặn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V5,15100m2
30Bê tông đá 1x2 M200 gờ chặn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V34,74m3
31Bê tông lót đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V22,72100m3
33Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V30,14100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V30,14100m3/km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,14100m3/km
36Vận chuyển vật liệu đào bao gồm (gạch terrazo, bê tông bó vỉa, KCAD cũ) đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m3
37Vận chuyển vật liệu đào bao gồm (gạch terrazo, bê tông bó vỉa, KCAD cũ) đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m3/km
38Vận chuyển vật liệu đào bao gồm (gạch terrazo, bê tông bó vỉa, KCAD cũ) đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m3/km
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường nhựa chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m
2Đào kết cấu áo đường cũ chiều dày trung bình 75cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6188100m3
3Tháo dỡ toàn bộ hố thu nước hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
4Tháo dỡ toàn bộ hố ngăn mùi hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
5Tháo dỡ ống PVC D200 hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
6Đào đất đấu nối ống thoát nước thải sang hố ga hiện hữu trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
7Đắp đất K95 đấu nối ống thoát nước thải sang hố ga hiện hữu trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
8Ván khuôn móng gối cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
9Bê tông lót gối cống đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0496m3
10Cung cấp, lắp đặt gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
12Ván khuôn mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
13Bê tông đá 1x2 M250 mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
14Đắp đất chọn lọc K=0,98 dày 36cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m3
15Lớp móng CPĐD loại I lớp dưới dày 15cm Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
16Lớp móng CPĐD loại I lớp trên dày 15cm Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
17Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m2
18Diện tích thảm mặt đường BTN C19 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m2
19Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m2
20Diện tích thảm mặt đường BTN C12.5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m2
21Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V35cấu kiện
22Phá bỏ hố ga gạch thẻ hiện hữu chiều cao trung bình 2,1mMô tả kỹ thuật theo chương V21,43m3
23Bê tông lót đá 2x4, M150 hố ga làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
24Ván khuôn hố ga thoát nước mưa làm mới (vận dụng bỏ máy cần trục và vận thăng lồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m2
25Bê tông đá 1x2 M250, hố ga làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V22,24m3
26SXLD thép thang trèo D16mm làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
27SXLD Ván khuôn khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
28Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,52m3
29SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
30SXLD Cốt thép khuôn hầm 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
31Cung cấp, lắp đặt nắp đan gang KT(1,12x1,12)mMô tả kỹ thuật theo chương V17cấu kiện
32Đào đất HG thu nước thải đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
33Bê tông lót đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
34SXLD ván khuôn HG nước nước thải (vận dụng bỏ máy cần trục và vận thăng lồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
35Bê tông đá 1x2, M200 hố ga nước thải (đáy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
36Bê tông đá 1x2, M200 hố ga nước thải (thành)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
37SXLD ván khuôn khuôn hầm HG nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
38SXLD Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
39SXLD thép hình L80*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
40Bê tông đá 1x2, M250 khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
41Ván khuôn tấm đan HG nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
42SXLD cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
43SXLD thép hình L80*50*5 đặt trong khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
44Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
45Lắp đặt tấm đan BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
46Ống PVC D200 thu nước thải vào hố nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
47Ống PVC D200 thu nước thải dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V6,55100m
48Co 90 độ PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Ống HDPE D300 gân xoắn băng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
50Tê D200x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V119cái
51Nút bịt D150Mô tả kỹ thuật theo chương V119cái
52Ống PVC D150 dài 0,5m chờ đấu nối nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
53Đào đất ống thoát nước thải đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,06100m3
54Đắp đất ống thoát nước thải độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83100m3
55Bê tông lót HG thu nước Sigen, đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
56Cung cấp, lắp đặt hố ga thu nước SigenMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
57Ống PVC D200 từ hố thu đến hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,26100m
C ỐNG KỸ THUẬT - HỐ GA KỸ THUẬT
1Đào đất cấp III ống kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V8,81100m3
2Cắt mặt đường nhựa chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
3Đắp đất chọn lọc K=0,98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m3
4Lớp móng CPĐD loại I lớp dưới dày 15cm Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
5Lớp móng CPĐD loại I lớp trên dày 15cm Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
6Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m2
7Diện tích thảm mặt đường BTN C19 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m2
8Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m2
9Diện tích thảm mặt đường BTN C12.5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m2
10Cung cấp, lắp đặt ống HDPE gân xoắn 2 lớp ống kỹ thuật, D260/200mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,62100m
11Cung cấp, lắp đặt ống HDPE gân xoắn 2 lớp ống phân phối, D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,39100m
12Đào đất hố ga kỹ thuật đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m3
13Bê tông lót móng hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,06m3
14Ván khuôn hố ga kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,71100m2
15Bê tông đá 1x2 M200 hố ga kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V46,38m3
16SXLD Thép L100*63*6 đặt sẵn trong hố kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,01tấn
17SXLD Ván khuôn khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
18Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
19SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT DMô tả kỹ thuật theo chương V0,77tấn
20SXLD Thép L100*63*6 đặt sẵn trong khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,01tấn
21SXLD Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
22Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
23SXLD Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
24SXLD Cốt thép tấm đan 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
25SXLD thép L100*63*6 đặt sẵn trong nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,36tấn
26Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB 150kgMô tả kỹ thuật theo chương V42cấu kiện
27Đắp đất K>=0,95 hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,27100m3
D CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng cáp ngầm chiếu sáng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 M150 móng trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
3Bê tông móng đá 1x2 M200 trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
4Bu lông thép mạ kẽm M24x1050Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
5Sắt tròn D6mm gia cố bu lông M24x1050, L=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
6Ống HDPE D65/50 gân xoắn 2 lớp luồn cáp ngầm hạ thế cấp điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3,74100m
7Ống HDPE D150 gân xoắn 2 lớp luồn cáp ngầm hạ thế cấp điện chiếu sáng băng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
8Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3x16mm2 cấp điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3,82100m
9Cáp đồng trần 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,19100m
10Trụ đèn chiếu sáng cao 7m thiết kế mớiMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
11Cần đèn chiếu sáng cao 2,0m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cần đèn
12Cáp CVV 3x2,5mm2 cấp điện bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
13Bóng đèn chiếu sáng, đèn LED công suất 110WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
14Bảng điện 300x120x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11bảng
15Domino 6P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V11bảng
16Đầu cosse 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66đầu cáp
17Aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
18Bu lông M6 bắt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
19Cọc tiếp địa D18x2,4m + Kẹp đồng thau tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
20Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Cát đệm đường móng cáp ngầm điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V17m3
22Đắp đất đường móng cáp ngầm hạ thế cấp điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V38m3
E CÂY XANH
1Đào đất hố trồng cây đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V72,74m3
2Bê tông đá 2x4 M150 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
3Ván khuôn bê tông thành hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,76100m2
4Bê tông đá 1x2 M200 thành hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V13,78m3
5Đắp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V53,42m3
6Khối lượng đất đỏ hố trồng cây + phân hữu cơ xung quanh gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V53,42m3
7Lát gạch lỗ hình số 8 kích thước 265x400x80mm lát mặt hốMô tả kỹ thuật theo chương V76,32m2
8Trồng cây Kèn HồngMô tả kỹ thuật theo chương V53cây
9Quét vôi cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V53cây
10Tưới nước bảo dưỡng cây sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V53cây/90ngày
F BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Bê tông đá 2x4 M150 lót móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
2Bu lông móng trụ M16, L=700mmMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm và biển báo hình chữ nhật 70x30Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,35m2
5Gia công hàng rào lưới thép đan 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m2
6Lắp dựng hàng rào lưới thép đan 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,9100m2
7Tháo dỡ hàng rào lưới thép đan 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,9100m2
8Bê tông đá 1x2 M200 chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
9Ván khuôn bê tông chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
10Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Dây phản quang rào chắn rộng 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Biển báo hình tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Biển báo hình chữ nhật 0.9x1.3mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Biển báo hình chữ nhật 1.0x0.25mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Có giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.33
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách cấp thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.33
4 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách điện công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.33
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Bằng đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Bằng cấp chứng chỉ phô tô công chứng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,80 m31
2 Xe tải Tải trọng >= 7 tấn2
3 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
4 Cần trục ô tô Sức nâng: 3t1
5 Máy cắt sắt Công suất >= 5 kW1
6 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh: 16 t1
7 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh: 10 t1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Năng suất: 130 cv - 140 cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->