Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184741-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211176014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 15:53:00 đến ngày 2021-12-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,268,766,981 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 15 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc, lực ép ≥ 70T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải, tải trọng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Nguyễn Khuyến; Hạng mục: Xây dựng 06 phòng học bộ môn, 04 phòng học, khu làm việc và mua sắm TB
210 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu , địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tiến Thành Hồng Dân; Địa chỉ: Khu 1A, ấp Nội ô, Thị trấn Ngan Dừa, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại Hữu Tài Hồng Dân; Địa chỉ: ấp Kinh Xáng, Xã Lộc Ninh, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu , địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT5,8646100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,2917tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT9,8453tấn
4Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2005tấn
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo quy định tại Chương V của HSMT1181 mối nối
6Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cmTheo quy định tại Chương V của HSMT57,466m3
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT14,3665100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,18m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT33,62481m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,156m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7356100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT1,1971tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT14,632m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2316100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0622tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6345tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT1,3594m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT19,642m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,9642100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4608tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT2,5431tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT6,9912m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT7,47m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,5098100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4013tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT2,4451tấn
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT37,201m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,6216100m2
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT0,89tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT5,4493tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT35,3904m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT4,5436100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,6744tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8494m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3338100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT0,1222tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4601tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT17,4684m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4422100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT1,7242100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT1,4129tấn
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao Theo quy định tại Chương V của HSMT9,9651m3
43Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT61,457m3
44Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT61,375m3
45Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT10,7125m3
46Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT6,8755m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT677,2472m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT1.166,51m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT419,78m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT452,42m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT165,3304m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT77,82m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT77,82m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT284,92m
55Trát phào đơn vữa TH M50, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo quy định tại Chương V của HSMT1,4688m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT20,493m2
57Lát gạch granite bậc tam cấpTheo quy định tại Chương V của HSMT58,776m2
58Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT37,048m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT457,5m2
60Bả bằng matít vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1.386,2572m2
61Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT1.058,023m2
62Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn BossTheo quy định tại Chương V của HSMT791,6972m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn BossTheo quy định tại Chương V của HSMT1.652,583m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT614,585m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT43,56m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT658,145m2
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT35,682m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT2,0745100m3
69Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,9675m3
70Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT51,68m2
71Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT100,38m2
72Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,126tấn
73Sản xuất, lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT17,43m2
74Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,4649100m2
75Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Theo quy định tại Chương V của HSMT14,4m2
76Lắp trần nhựa khung kẽm treoTheo quy định tại Chương V của HSMT222,7m2
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,912100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,048100m
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
80Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
81Lắp đặt bảng điện vào tường bê tông, KT Theo quy định tại Chương V của HSMT18cái
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT24bộ
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT24bộ
84Lắp đặt quạt trần đảoTheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
85Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại Chương V của HSMT36cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT400m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT120m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT100m
91Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 28x10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT250m
92Lắp đặt tủ điện vào tường gạchTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
95Bình chữa cháy CO2 T5 (5KG) + giá treo bìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT6Bình
96Bình chữa cháy bột MZF8 (8KG) + giá treo bìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT6Bình
97Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội quyTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
98Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
99Lắp đặt LavaboTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
100Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
101Lắp đặt bồn nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 0,5m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1Bể
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
103Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3100m
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
112Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT6,9081m3
114Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
115Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK fi 42Theo quy định tại Chương V của HSMT3,5m
116Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo quy định tại Chương V của HSMT4cọc
117Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra điện trởTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
118Lắp đặt bộ đếm sétTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
119Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT30m
120Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT25m
121Cung cấp, lắp đặt tăng đơ, dây chằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT9,54011m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT0,68m3
124Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0133100m2
125Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT0,069tấn
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT0,68m3
127Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,0608m3
128Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3488m3
129Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT14,48m2
130Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT3,25m2
131Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0102100m2
132Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4424m3
133Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
134Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT202,4238m2
135Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT24m2
136Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,9039tấn
137Tháo dỡ vách ngăn bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT102,02m2
138Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT12,483m3
139Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,1878m3
140Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT0,1367100m3
B HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC + KHU LÀM VIỆC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT5,8646100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,2917tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT9,8453tấn
4Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2005tấn
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo quy định tại Chương V của HSMT1181 mối nối
6Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cmTheo quy định tại Chương V của HSMT57,466m3
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT14,3665100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,18m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT33,62481m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,156m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7356100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT1,1971tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT14,632m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2316100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0622tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6345tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT1,3594m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT16,879m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,6879100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4037tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT2,2869tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT6,9912m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT7,47m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,5098100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4013tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT2,4451tấn
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT32,6523m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,0846100m2
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT0,7944tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT4,9191tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT28,9744m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT3,7416100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,072tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT2,7794m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3248100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT0,1209tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4449tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT15,8721m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT1,348100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT1,5531100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT1,2889tấn
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao Theo quy định tại Chương V của HSMT9,0157m3
43Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT53,9315m3
44Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT52,7435m3
45Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT8,948m3
46Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT5,183m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT583,9672m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT991,555m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT371,38m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT372,73m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT152,8704m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT73,62m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại Chương V của HSMT73,62m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT255,184m
55Trát phào đơn vữa TH M50, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo quy định tại Chương V của HSMT1,4688m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT20,493m2
57Lát gạch granite bậc tam cấpTheo quy định tại Chương V của HSMT55,688m2
58Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT32,186m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT384,78m2
60Bả bằng matít vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1.190,7422m2
61Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT917,4734m2
62Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn BossTheo quy định tại Chương V của HSMT693,6376m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ bằng sơn BossTheo quy định tại Chương V của HSMT1.414,578m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT493,95m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT32,98m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT526,93m2
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT28,38m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,6778100m3
69Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,645m3
70Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT48,48m2
71Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT95,895m2
72Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,0174tấn
73Sản xuất, lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT17,67m2
74Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,7064100m2
75Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT14,4m2
76Lắp trần nhựa khung kẽm treoTheo quy định tại Chương V của HSMT171,29m2
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,912100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,048100m
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
80Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
81Lắp đặt bảng điện vào tường bê tông, KT Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT36bộ
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của HSMT22bộ
84Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
85Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V của HSMT16cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại Chương V của HSMT35cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT400m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT120m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT100m
91Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 28x10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT250m
92Lắp đặt tủ điện vào tường gạchTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
95Bình chữa cháy CO2 T5 (5KG) + Giá treo bìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT6Bình
96Bình chữa cháy bột MZF8 (8KG)Theo quy định tại Chương V của HSMT6Bình
97Lắp đặt bảng tiêu lệnh nội quyTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
98Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại Chương V của HSMT6bộ
99Lắp đặt LavaboTheo quy định tại Chương V của HSMT10bộ
100Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
101Lắp đặt bồn nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 0,5m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1Bể
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V của HSMT6bộ
103Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3100m
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
112Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT30cái
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V của HSMT9,54011m3
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT0,68m3
115Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0133100m2
116Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại Chương V của HSMT0,069tấn
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT0,68m3
118Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,0608m3
119Xây tường bằng gạch không nung 8x8x19cm, dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3488m3
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT14,48m2
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại Chương V của HSMT3,25m2
122Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0102100m2
123Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4424m3
124Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
125Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT503,1075m2
126Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT34,8m2
127Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,9196tấn
128Tháo dỡ vách ngăn thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT20m2
129Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT45,4432m3
130Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,887m3
131Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4633100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách điện công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
8 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
9 Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, giá trị ≥ 5,1 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
10 Đội ngũ công nhân có tay nghề 35 - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 15 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
11 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 3 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình còn hạn kiểm định1
2 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) còn hạn kiểm định1
3 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định1
4 Máy ép cọc, lực ép ≥ 70T còn hạn kiểm định1
5 Xe tải, tải trọng ≥ 2T có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định1
6 Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) còn hạn kiểm định2
7 Máy hàn còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch đá còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt sắt còn sử dụng tốt2
10 Máy khoan bê tông còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt2
13 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt2
15 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
16 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->