Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184699-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211120638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 15:53:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,878,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công san nền, nền đường, lát gạch, điện chiếu sáng, cấp thoát nước, cây xanh…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình HTKT còn hiệu lực;+ Bản scan CMND;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV (Có xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã trực tiếp tham gia thi công)•Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình HTKT hoặc giao thông cầu đường hoặc xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT tương tự, cấp IV trở lên:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành công trình HTKT hoặc giao thông cầu đường hoặc xây dựng dân dụng;+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình HTKT hoặc giao thông cầu đường hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực;+ Bản scan CMND;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng).•Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT (có hệ thống điện chiếu sáng sử dụng tủ điều khiển GPGS):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện;+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình điện còn hiệu lực;+ Bản scan CMND;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng).•Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT (có hạng mục cấp, thoát nước):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước;+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước còn hiệu lực;+ Bản scan CMND;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình HTKT:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND;+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp hoặc bánh xích dung tích gàu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: >=10 T (bánh xích hoặc bánh hơi)Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >=250 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=120 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình và mua sắm thiết bị
Chỉnh trang cảnh quan khu vực Cầu vượt, phường Thủy Dương
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thuỷ. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Giải pháp Kiến trúc Cảnh quan. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thuỷ. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp theo quy định của Luật Doanh nghiệp và phù hợp với gói thầu đang mời thầu; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2018;2019;2020) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế,) đến 31/12/2020. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động. *(Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thuỷ. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy, địa chỉ: Phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục: Cảnh quan
1Lu tăng cường nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (chiều sâu bình quân 50cm)Chương V của E-HSMT504,4m2
2Ni-long lótChương V của E-HSMT504,4m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT123,688m2
4Bê tông mặt đường M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT50,44m3
5Lát đá sân đường, đá khò màu đen 100x100x20mm (bao gồm cả lưng bậc bệ phun)Chương V của E-HSMT512,1m2
6Bê tông lót bó nền N1 bệ phun cạn M100 đá 4x6Chương V của E-HSMT3,184m3
7Bê tông móng bó nền N1 bệ phun cạn M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT4,2453m3
8Lu tăng cường nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (chiều sâu bình quân 50cm)Chương V của E-HSMT1.502,1m2
9Ni-long lótChương V của E-HSMT1.502,1m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT256,274m2
11Bê tông mặt đường M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT150,21m3
12Lát đá sân đường, đá khò màu xám 100x100x20mm (bao gồm cả lưng bậc bệ phun)Chương V của E-HSMT1.540,5m2
13Bê tông lót bó nền N2 bệ phun cạn M100 đá 4x6Chương V của E-HSMT4,5028m3
14Bê tông móng bó nền N2 bệ phun cạn M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT6,0037m3
15Lu tăng cường nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (chiều sâu bình quân 50cm)Chương V của E-HSMT1.472,1m2
16Ni-long lótChương V của E-HSMT1.472,1m2
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT243,944m2
18Bê tông mặt đường M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT147,21m3
19Lát đá sân đường, Đá khò màu xám 300x150x20mmChương V của E-HSMT1.472,1m2
20Lu tăng cường nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (chiều sâu bình quân 50cm)Chương V của E-HSMT286,72m2
21Ni-long lótChương V của E-HSMT286,72m2
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT57,4m2
23Bê tông mặt đường M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT28,672m3
24Lát đá sân đường, đá rửaChương V của E-HSMT286,72m2
25Lu tăng cường nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (chiều sâu bình quân 50cm)Chương V của E-HSMT622,6m2
26Ni-long lótChương V của E-HSMT622,6m2
27Bê tông nền mặt đường, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT93,39m3
28Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót VXM M100 dày 2cmChương V của E-HSMT622,61 m2
29Ván khuôn tường thẳngChương V của E-HSMT35,5m2
30Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT57,4m2
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mmChương V của E-HSMT9m2
32Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT3,3735m3
33SX lắp đặt bó vỉa hè thẳng, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn M250, KT20x20x100cmChương V của E-HSMT112,45m
34Bê tông bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT10,74m3
35Ván khuôn thép bậc cấpChương V của E-HSMT33,912m2
36Lát Gạch nhám chống trơnChương V của E-HSMT63,65m2
37Bê tông lót bó nền vỉa hè M100 đá 4x6Chương V của E-HSMT3,44m3
38Bê tông móng bó nền vỉa hè M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT10,32m3
39Tháo gỡ và lát lại gạch đất nung vỉa hè dày 3,5cmChương V của E-HSMT777,26m2
40Lu tăng cường nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (chiều sâu bình quân 50cm)Chương V của E-HSMT777,26m2
41Đắp bột đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT77,726m3
42Ni-long lótChương V của E-HSMT777,26m2
43Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT48,375m2
44Bê tông mặt đường M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT77,726m3
45Gia công kết cấu thép lan canChương V của E-HSMT0,421tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT47,891m2
C Hạng mục: Cầu đi bộ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V của E-HSMT524,11m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Chương V của E-HSMT444,1006m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5mChương V của E-HSMT4.653m
4Ván khuôn thép bê tông lótChương V của E-HSMT4,868m2
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, chiều rộng >250cmChương V của E-HSMT7,0218m3
6Ván khuôn thép móngChương V của E-HSMT70,388m2
7Bê tông móng, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT36,0276m3
8Ván khuôn thép váchChương V của E-HSMT147,84m2
9Bê tông vách, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT36,96m3
10Ván khuôn thép dầmChương V của E-HSMT116,2456m2
11Bê tông dầm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT13,9578m3
12Ván khuôn thép bản mặt cầuChương V của E-HSMT58,95m2
13Bê tông mặt cầu, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT9,639m3
14Bê tông bản dẫn lên cầu, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,3898m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,239tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,1466tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >=18mmChương V của E-HSMT0,3816tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép vách, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,6259tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép vách, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,1396tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,4203tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,4237tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmChương V của E-HSMT1,3172tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản sàn mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,0888tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản sàn mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT1,1143tấn
25Ni-long lótChương V của E-HSMT21,25m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT74,8m2
27Lát nền đường cầu đi bộ bằng đá lát nền 300x300 nhám chống trượtChương V của E-HSMT74,8m2
28Thi công khe co giãnChương V của E-HSMT8m
29Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT3,2m2
30Ống thép mạ kẽm D114, dày 2,5mm - Lan canChương V của E-HSMT49m
31SXLD dây cáp thép D12 - Lan canChương V của E-HSMT54m
32Ống thép inox D30 dày 1,5mm - Lan canChương V của E-HSMT100,8m
33Ống thép hộp inox 50x50 dày 1,5mm - Lan canChương V của E-HSMT87,36m
34Ống thép inox D60 dày 1,5mm- Lan canChương V của E-HSMT33,6m
35Gia công kết cấu thép lan can cầu đi bộChương V của E-HSMT0,4079tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT29,541m2
D Hạng mục: Đài phun nước
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT30,8701m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5mChương V của E-HSMT2.610m
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT8,04m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT5,4636m3
5Ván khuôn thép Ván khuôn móng, dầm, sườnChương V của E-HSMT150,9493m2
6Bê tông móng, bản sàn móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT24,2393m3
7Ni-long lótChương V của E-HSMT106,7418m2
8Bê tông xà dầm, giằng móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT15,2877m3
9Ván khuôn thép Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT45m2
10Bê tông cột, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,8825m3
11Ốp gạch Mosaic vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT190,0171m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT30,8701m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào còn lại của bể chứa hố phun)Chương V của E-HSMT19,2002m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất cấp phối mua)Chương V của E-HSMT16,4261m3
15Mua, Vận chuyển đất đắp (Hệ số 1,13 K95)Chương V của E-HSMT18,5615m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6)Chương V của E-HSMT0,2659tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d8)Chương V của E-HSMT0,2371tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10)Chương V của E-HSMT2,9638tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d12)Chương V của E-HSMT0,5024tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d14)Chương V của E-HSMT0,2613tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d16)Chương V của E-HSMT0,8451tấn
22Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT4,3163m3
23Ván khuôn thép bê tông lót móngChương V của E-HSMT2,71m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT2,2135m3
25Ván khuôn thép Ván khuôn móng, dầm, sườnChương V của E-HSMT24,39m2
26Bê tông móng, dầm, sườn bệ phun, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,2975m3
27Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2713tấn
28Ốp gạch Mosaic vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT47,88m2
29Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT3,6216m3
30Ván khuôn thép bê tông lót móngChương V của E-HSMT2,335m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,8573m3
32Ván khuôn thép Ván khuôn móng, dầm, sườnChương V của E-HSMT21,015m2
33Bê tông móng móng, dầm, sườn bệ phun, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,7913m3
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2425tấn
35Ốp gạch Mosaic vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT61,1875m2
36Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT24,304m3
37Ván khuôn thép Ván khuôn bể tự hoạiChương V của E-HSMT3,403m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,666m3
39Bê tông nền, nắp đan hố máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,332m3
40Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, Fi 10Chương V của E-HSMT0,0479tấn
41Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M575Chương V của E-HSMT8,46m3
42Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT84,6m2
43Láng mặt đáy bể dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,76m2
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V của E-HSMT5,1038m3
45Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT117,54m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V của E-HSMT113,1895m3
47Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5mChương V của E-HSMT520m
48Ván khuôn thép bê tông lót móngChương V của E-HSMT16,4m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT3,4145m3
50Ván khuôn thép Ván khuôn móng, dầm, sườnChương V của E-HSMT38,14m2
51Bê tông móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,936m3
52Bê tông xà dầm, giằng móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,5868m3
53Ván khuôn thép Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT24,05m2
54Bê tông cột, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,228m3
55Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6)Chương V của E-HSMT0,0976tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10)Chương V của E-HSMT0,0322tấn
57Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d14)Chương V của E-HSMT0,4555tấn
E Hạng mục: Cây xanh
1Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, Trồng cây cau vua cao lóng 3,5-4,0m; đk thân 20 cm- 25 cm, đk tán 3-4mChương V của E-HSMT21cây
2Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, Trồng cây Chà là cao lóng 3,5-4,0m; đk thân 20 cm- 25 cm, đk tán 3-4mChương V của E-HSMT17cây
3Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, Trồng cây Lộc vừng cao 3,5-4,0m; đk thân 20 cm- 25 cm, đk tán 2,5-3,0 mChương V của E-HSMT5cây
4Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, Trồng cây Kè bạc cao 3,5-4,0m; đk thân 20 cm- 30 cm, đk tán 2,5-3,0 mChương V của E-HSMT18cây
5Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, Trồng cây Lim xẹt ( phượng vàng) cao 3,5-4,0m; đk thân 15cm- 20cm, đk tán 2,5-3,0 mChương V của E-HSMT10cây
6Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, Trồng cây Phượng đỏ cao 3,5-4,0m; đk thân 20cm- 25cm, đk tán 2,5-3,0 mChương V của E-HSMT12cây
7Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Trồng cây bông giấy đỏ ( mật độ 9 bầu/ 1 m2), cao 30-40 cmChương V của E-HSMT300,578m2
8Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Trồng cây chuối mỏ két ( mật độ 25 bầu/ 1 m2), cao 30- 50 cmChương V của E-HSMT173,515m2
9Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Trồng cây kim đồng vàng ( mật độ 16 bầu/ 1 m2), cao 20- 40 cmChương V của E-HSMT175,39m2
10Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Trồng cây bạch trinh biển ( mật độ 25 bầu/ 1 m2), cao 30- 50 cmChương V của E-HSMT182,812m2
11Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Trồng cây hoa ngũ sắc ( mật độ 16 bầu/ 1 m2), cao 20- 40 cmChương V của E-HSMT148,778m2
12Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Trồng cây bạch ngọc anh ( mật độ 16 bầu/ 1 m2), cao 20- 40 cmChương V của E-HSMT26,091m2
13Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Trồng cây tuyết sơn phi hồng ( mật độ 9 bầu/ 1 m2), cao 40- 60 cmChương V của E-HSMT57,272m2
14Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Trồng cây Phúc lộc thọ ( mật độ 16 bầu/ 1 m2), cao 20- 40 cmChương V của E-HSMT302,381m2
15Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Trồng cây bụt thái ( mật độ 16 bầu/ 1 m2), cao 20- 30 cmChương V của E-HSMT210,78m2
16Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Cây Lan rẻ quạt 25 bầu/m2Chương V của E-HSMT143,779m2
17Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Trồng cây chuỗi ngọc ( mật độ 9 bầu/ 1 m2), cao 10- 20 cmChương V của E-HSMT83,706m2
18Trồng cỏ lá gừng (Cỏ tận dụng tại chỗ 40%, mua mới 60%)Chương V của E-HSMT2.244,42m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Đắp đất trồng cỏ (Đất tận dụng từ Kè, taluy)Chương V của E-HSMT276,258m3
20Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcChương V của E-HSMT49,584100m2/tháng
21Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyChương V của E-HSMT1371cây/90 ngày
F Hạng mục Hạ tầng kỹ thuật
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT296,1m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT130,63m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5mChương V của E-HSMT240m
4Bê tông lót đệm móng, cửa thu M100 đá 4x6Chương V của E-HSMT9,591m3
5Bê tông đệm ống cống, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT9,207m3
6Bê tông thương phẩm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,2878m3
7Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,224m3
8Ván khuôn thép móng, cửa thu, tấm đanChương V của E-HSMT33,0192m2
9Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu, trọng lượng PChương V của E-HSMT4CK
10Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm (d8)Chương V của E-HSMT0,5497tấn
11Bê tông gối cống, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 2x4Chương V của E-HSMT1,272m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép gối, ĐK ≤10mm (d6)Chương V của E-HSMT0,0286tấn
13Ván khuôn thép, gối cốngChương V của E-HSMT16,6656m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mmChương V của E-HSMT251 đoạn ống
15Gia công cửa lưới thép B40, khung thép V5 chắn rác.Chương V của E-HSMT3,64m2
16Bê tông lót cửa xả M100 đá 4x6Chương V của E-HSMT0,462m3
17Bê tông thương phẩm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,0918m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm (D12)Chương V của E-HSMT0,1383tấn
19Ván khuôn thépChương V của E-HSMT20,7292m2
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3,đất cấp IIChương V của E-HSMT10,23m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT1,5345m3
22Đào móng bằng máy đào 1,25m3,đất cấp IIChương V của E-HSMT112,882m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT36,7949m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5mChương V của E-HSMT617,5m
25Bê tông lót cống, cửa thu M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT4,075m3
26Bê tông đệm ống cống, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT9,207m3
27Bê tông thương phẩm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,9446m3
28Ván khuôn thép móng, cửa thuChương V của E-HSMT26,0428m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm (d8)Chương V của E-HSMT0,3407tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤18mm (d12)Chương V của E-HSMT1,5703tấn
31Bê tông gối cống, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 2x4Chương V của E-HSMT0,848m3
32Gia công, lắp dựng cốt thép gối, ĐK ≤10mm (d6)Chương V của E-HSMT0,019tấn
33Ván khuôn thép gối cốngChương V của E-HSMT12,9024m2
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1200mmChương V của E-HSMT71 đoạn ống
35Gia công cửa lưới thép B40, khung thép V5 chắn rác.Chương V của E-HSMT5,12m2
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5mChương V của E-HSMT1.134m
37Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,8144m3
38Bê tông thương phẩm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT10,994m3
39Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm (d10)Chương V của E-HSMT1,0886tấn
40Ván khuôn thépChương V của E-HSMT92,4996m2
41Đào móng bằng máy đào 1,25m3,đất cấp IIChương V của E-HSMT58,8773m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT4,7628m3
43Đào móng bằng máy đào 1,25m3,đất cấp IIChương V của E-HSMT234,72m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT65,2m3
45Bê tông thương phẩm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT39,12m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT11,736m3
47Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT7,8m3
48Ván khuôn thép mương, tấm đanChương V của E-HSMT452,38m2
49Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu, trọng lượng PChương V của E-HSMT130CK
50Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1552tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,7093tấn
52Đào móng bằng máy đào 1,25m3,đất cấp IIChương V của E-HSMT23,76m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT6,6m3
54Bê tông thương phẩm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT6,215m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,584m3
56Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,891m3
57Ván khuôn thép hố ga, tấm đanChương V của E-HSMT69,3m2
58Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu, trọng lượng PChương V của E-HSMT22CK
59Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1008tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,5758tấn
61Đào móng bằng máy đào 1,25m3,đất cấp IIChương V của E-HSMT9,477m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT3,159m3
63Bê tông thương phẩm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,2327m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,972m3
65Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,3456m3
66Ván khuôn thép hố ga, tấm đanChương V của E-HSMT28,224m2
67Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu, trọng lượng PChương V của E-HSMT12CK
68Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0149tấn
69Gia công cửa lưới thép B40, khung thép V5 chắn rác .Chương V của E-HSMT1,92m2
70Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V của E-HSMT20,5m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 250mm, dày 4,9mmChương V của E-HSMT79,8m
72Đắp bột đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT19,95m3
73Lắp dựng cột đèn D1 bằng máy, IP65, 81W, 3000k H3~4mChương V của E-HSMT27cột
74Lắp dựng cột đèn D2 bằng máy, IP65, 4W, 3000k H1~1.5mChương V của E-HSMT13cột
75Lắp dựng cột đèn D3, IP65, 40W, 3000KChương V của E-HSMT82cột
76Bê tông Móng đèn D1, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,216m3
77Lắp đặt Bu lông móng M16x500 D1Chương V của E-HSMT27bộ
78Bê tông Móng đèn Móng đèn D2 D3, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,76m3
79Lắp đặt đèn led dâyChương V của E-HSMT102m
80Lắp đặt dây D2 dẫn CXV/DSTA 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT201,5m
81Lắp đặt dây D1 dẫn CXV/DSTA 2x4.0mm2Chương V của E-HSMT586,5m
82Lắp đặt dây D3 dẫn CXV/DSTA 2x6.0mm2Chương V của E-HSMT770,5m
83Lắp đặt dây cấp nguồn CS cầu CXV/DSTA 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT95m
84Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 Cáp cấp nguồn từ điện lực đến tủ TĐ-ĐLChương V của E-HSMT35m
85Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 Cáp cấp nguồn từ TĐ-ĐL đến TĐ-BĐ01Chương V của E-HSMT20m
86Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4.0mm2 Cáp cấp nguồn từ TĐ-ĐL đến TĐ-BĐ01Chương V của E-HSMT15m
87Lắp đặt dây te E 1.5mm2Chương V của E-HSMT201,5m
88Lắp đặt dây te E 2.5mm2Chương V của E-HSMT586,5m
89Lắp đặt dây te E 4.0mm2Chương V của E-HSMT770,5m
90Lắp đặt dây te E 6.0mm2Chương V của E-HSMT20m
91Lắp đặt dây te E 10mm2Chương V của E-HSMT35m
92Lắp đặt dây te E 25mm2Chương V của E-HSMT20m
93Lắp đặt Ống cam HDPE D40/30Chương V của E-HSMT1.550m
94Lắp đặt Ống cam HDPE D65/50Chương V của E-HSMT35m
95Lắp đặt Máng cáp ( có nắp ) 200x50, mạ kẽmChương V của E-HSMT4m
96Lắp đặt Máng cáp ( có nắp ) 100x50, mạ kẽmChương V của E-HSMT4m
97Lắp đặt Bệ đỡ tủ điện TĐ-ĐL mua sẵn 1000x600x400Chương V của E-HSMT1bệ
98Đóng Cọc đồng tiếp địaChương V của E-HSMT31cọc
99Kéo rải dây Cáp đồng trần tiếp đia 25mm2Chương V của E-HSMT20m
100Kẹp cáp đồng chuyên dụngChương V của E-HSMT31cái
101Đồng trần M10Chương V của E-HSMT1.558,5m
102Đào móng bằng máy đào 1,25m3,đất cấp IIChương V của E-HSMT231,3m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT77,1m3
104Đắp bột đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT77,1m3
105Ván khuôn thép hố vanChương V của E-HSMT0,92m2
106Bê tông móng, hố van, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,043m3
107Ván khuôn thép bệ móngChương V của E-HSMT0,72m2
108Bê tông móng bệ, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,036m3
109Lắp đặt van Van HDPE, ĐK 25mmChương V của E-HSMT1cái
110Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V của E-HSMT394m
111Lắp đặt Co 90 nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmChương V của E-HSMT22cái
112Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmChương V của E-HSMT9cái
113Lắp đặt Co Ren ngoài, nhựa HDPE, ĐK 25mmChương V của E-HSMT9cái
114Lắp đặt Nối ren trong, nhựa HDPE, ĐK 25mmChương V của E-HSMT9cái
115Lắp đặt van đồng D15Chương V của E-HSMT9cái
116Lắp đặt van đồng hồ D25Chương V của E-HSMT1cái
117Lắp đặt Tủ điện bơm - TĐ/BĐ01Chương V của E-HSMT1Cái
118Lắp đặt Tủ điện bơm - TĐ/CS1Chương V của E-HSMT1Cái
119Lắp đặt Cáp tín hiệu que đo CXV/DSTA 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT150m
120Lắp đặt dây Cấp nguồn đèn CXV/DSTA 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT1.127m
121Lắp đặt Cáp cấp nguồn bơm CXV/DSTA 2x4.0mm2Chương V của E-HSMT897m
122Lắp đặt Ống cam HDPE D32/25Chương V của E-HSMT1.760m
123Lắp đặt Đèn âm nước tự đổi màu IP68, 18W, 24VChương V của E-HSMT80bộ
124Đào móng bằng máy đào 1,25m3,đất cấp IIChương V của E-HSMT264m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT105,6m3
126Đắp bột đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT116,16m3
127Lắp đặt máy bơm, Bơm ly tâm, Q=20m3/h, H15m, 1HPChương V của E-HSMT31 máy
128Lắp đặt máy bơm, Bơm chìm Q=20m3/h, H10m, 1.7HPChương V của E-HSMT31 máy
129Lắp đặt Van bi, D60, ren 2"Chương V của E-HSMT3cái
130Lắp đặt Van PPR, ĐK40mmChương V của E-HSMT3cái
131Lắp đặt Rọ hút ( nhựa ), D49Chương V của E-HSMT3cái
132Lắp đặt Van phao cơ, DN25Chương V của E-HSMT1cái
133Lắp đặt que đo 3 cấpChương V của E-HSMT1Bộ
134Lắp đặt Khớp nối mềm , DN 50mmChương V của E-HSMT3cái
135Lắp đặt Khớp nối mềm , DN 40mmChương V của E-HSMT3cái
136Lắp đặt Van PPR DN50Chương V của E-HSMT3cái
137Lắp đặt Van PPR DN40Chương V của E-HSMT3cái
138Lắp đặt Y lọc DN50Chương V của E-HSMT3cái
139Lắp đặt Van 1 chiều DN40Chương V của E-HSMT3cái
140Lắp đặt Bép phun A1 14l/m, h1mChương V của E-HSMT36cái
141Lắp đặt Bép phun A2 20l/m, h2mChương V của E-HSMT36cái
142Lắp đặt Bép phun A3 248l/m, h3mChương V của E-HSMT2cái
143Lắp đặt Ống SUS 304 D60Chương V của E-HSMT98m
144Lắp đặt Ống SUS 304 D32Chương V của E-HSMT43m
145Lắp đặt van SUS 304 D32Chương V của E-HSMT37cái
146Lắp đặt Tê SUS 304 D60/D34Chương V của E-HSMT37cái
147Lắp đặt Tê SUS 304 D60Chương V của E-HSMT3cái
148Lắp đặt Côn SUS 304 D60/D34Chương V của E-HSMT1cái
149Lắp đặt Nối 1 đầu hàn 1 đầu ren ngoài D34Chương V của E-HSMT37cái
150Lắp đặt Co 45 SUS 304 D60Chương V của E-HSMT15cái
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChương V của E-HSMT12m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V của E-HSMT98m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT43m
154Lắp đặt Co 90 nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT7cái
155Lắp đặt Co 90 nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT14cái
156Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT36cái
157Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT1cái
158Lắp đặt Nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT37cái
159Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmChương V của E-HSMT24m
160Lắp đặt phễu thu SUS 304, ĐK 110mmChương V của E-HSMT2cái
G Hạng mục: San nền
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông bờ kèChương V của E-HSMT59,39m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại tập trung lên xeChương V của E-HSMT59,39m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T đến bãi phế thải cách 10kmChương V của E-HSMT59,39m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T đến bãi phế thải cách 10kmChương V của E-HSMT59,39m3
5Đào bóc 10cm lớp đất màu hiện trạng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (tận dụng để đắp lại trên mặt và chú ý lưu giữ cỏ 3 lá để trồng lại)Chương V của E-HSMT843,742m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng từ Hạng mục nhà vệ sinhChương V của E-HSMT14,263m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng từ Hạng mục cầu đi bộChương V của E-HSMT80,0094m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng từ Hạng mục Kè taluy)Chương V của E-HSMT655,45m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng từ Hạng mục Hạ tầng kỹ thuật)Chương V của E-HSMT809,9651m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất cấp phối mua)Chương V của E-HSMT6.146,2405m3
11Mua, vận chuyển đất đắp đến công trình, cự ly Chương V của E-HSMT6.576,4773m3
H Hạng mục: Kè taluy
1Bơm nước trong khung vây bằng máy bơm 120CV, khả năng bơm đề nghị 100m3/h (Bơm nước ban đầu S=2.784m2, Htb=(0,6+1,6)/2=1,1mChương V của E-HSMT3.062,4m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT1.517,87m3
3Cát đệm lót dưới tấm đanChương V của E-HSMT20,3725m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT862,42m3
5Trải vải địa kỹ thuậtChương V của E-HSMT439,99m2
6Xây kè đá hộc, vữa XM M100Chương V của E-HSMT269,89m3
7Lát gạch số 8 có lỗ trồng cỏChương V của E-HSMT436,012m2
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5mChương V của E-HSMT16.298m
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6)Chương V của E-HSMT0,5287tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10)Chương V của E-HSMT3,5425tấn
11Ván khuôn thép Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT234,47m2
12Bê tông móng, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT70,37m3
13Bê tông giằng dọc,ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT26,008m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mm, dày 2mmChương V của E-HSMT69,5m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, D90mm, dày 3mm (có đục lỗ d 0,5cm, a=2cm)Chương V của E-HSMT93m
16Lắp đặt tê nhựa D90-34mm, nối bằng p/p dán keoChương V của E-HSMT93cái
17Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT186cái
18Thi công tầng lọc (hỗn hợp 50% đá 1x2, 50% cát vàng)Chương V của E-HSMT13,344m3
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT18,85m2
I Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT15,953m3
2Đắp bột đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,69m3
3Ván khuôn thép Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT8,22m2
4Bê tông đệm móng M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT1,621m3
5Ván khuôn thép Ván khuôn móng, cổ móngChương V của E-HSMT8,96m2
6Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,9815m3
7Ván khuôn thép Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT33,12m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,31m3
9Ván khuôn thép trụ cộtChương V của E-HSMT11,12m2
10Bê tông trụ cột, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,612m3
11Bê tông nền M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT2,69m3
12Mua xà gồ thép 50x100x1.4mmChương V của E-HSMT47,97m
13Mua xà gồ thép 40x80x1.4mmChương V của E-HSMT58,8m
14Gia công, Lắp dựng xà gồ thép 50x100x1.4mmChương V của E-HSMT0,1545tấn
15Gia công, Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.4mmChương V của E-HSMT0,1507tấn
16Gia công, Lắp dựng ke thép (Chi tiết 1)Chương V của E-HSMT0,03tấn
17Lợp tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V của E-HSMT50,27m2
18Thi công ke chống bãoChương V của E-HSMT94,2cái
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao hệ khung nổi, tấm chống ẩm phẳng 600x600mm dày 9mmChương V của E-HSMT32,2m2
20Ván khuôn gỗ lanh tôChương V của E-HSMT0,56m2
21Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,048m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (D6)Chương V của E-HSMT0,026tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (D10)Chương V của E-HSMT0,08tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (D14)Chương V của E-HSMT0,009tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (D16)Chương V của E-HSMT0,081tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6)Chương V của E-HSMT0,027tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14)Chương V của E-HSMT0,143tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm (d6)Chương V của E-HSMT0,043tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm (d10)Chương V của E-HSMT0,022tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm (d14)Chương V của E-HSMT0,031tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm (d16)Chương V của E-HSMT0,267tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm (d6)Chương V của E-HSMT0,024tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm (d14)Chương V của E-HSMT0,074tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm (d16)Chương V của E-HSMT0,08tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm (d6)Chương V của E-HSMT0,0022tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm (d10)Chương V của E-HSMT0,0041tấn
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V của E-HSMT14,234m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M575Chương V của E-HSMT19,61m3
39Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT79,77m2
40Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT47,2m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300 nhám chống trượt)Chương V của E-HSMT35,89m2
42Ốp tường gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300 trắng bóng)Chương V của E-HSMT65,4m2
43Ốp lát đá granite len cửa đi, bệ lavaboChương V của E-HSMT3,78m2
44Lắp dựng cửa đi nhôm kính xingfaChương V của E-HSMT3,96m2
45Lắp dựng cửa sổ nhôm kính xingfaChương V của E-HSMT1,8m2
46Lắp dựng phụ kiện cửa điChương V của E-HSMT2bộ
47Lắp dựng phụ kiện cửa sổChương V của E-HSMT5bộ
48Lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinhChương V của E-HSMT33,69m2
49Lắp dựng phụ kiện cửa đi vách ngănChương V của E-HSMT6bộ
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT32,7m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT79,77m2
52Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT8,51m3
53Ván khuôn thép Ván khuôn đáy bể tự hoạiChương V của E-HSMT0,92m2
54Bê tông lót móng M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT0,57m3
55Bê tông nền M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,6m3
56Ván khuôn thép Ván khuôn nắp bể tự hoạiChương V của E-HSMT0,87m2
57Bê tông nắp bể tự hoại M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,54m3
58Gia công, lắp dựng cốt thép đáy và nắp bể, Fi 10Chương V của E-HSMT0,0821tấn
59Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M575Chương V của E-HSMT3,16m3
60Láng hầm tự hoại dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT34,32m2
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V của E-HSMT1,969m3
62Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT4cái
63Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSMT4cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT100m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT100m
66Lắp đặt cầu dao chống rò 20A - 2P - 30mAChương V của E-HSMT1bộ
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V của E-HSMT60m
68Lắp đặt đèn downlight 12WChương V của E-HSMT12bộ
69Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm, dày 3,4mmChương V của E-HSMT18m
70Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm, dày 3,5mmChương V của E-HSMT54m
71Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm, dày 4,4mmChương V của E-HSMT18m
72Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT5cái
73Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT15cái
74Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT5cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT12cái
76Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT3cái
77Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT12cái
78Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT1cái
79Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT16cái
80Lắp đặt van ren PPR, ĐK 20mmChương V của E-HSMT10cái
81Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 110mm, dày 2,7mmChương V của E-HSMT30m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm, dày 3mmChương V của E-HSMT24m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm, dày 2,3mmChương V của E-HSMT44m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 49mm, dày 2mmChương V của E-HSMT12m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mm, dày 2,1mmChương V của E-HSMT12m
86Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mmChương V của E-HSMT1cái
87Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mmChương V của E-HSMT1cái
88Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V của E-HSMT8cái
89Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT5cái
90Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT5cái
91Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmChương V của E-HSMT5cái
92Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V của E-HSMT5cái
93Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V của E-HSMT30cái
94Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT16cái
95Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V của E-HSMT16cái
96Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmChương V của E-HSMT15cái
97Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V của E-HSMT5cái
98Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mmChương V của E-HSMT4cái
99Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT6cái
100Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mmChương V của E-HSMT4cái
101Lắp đặt xí bệt (Trọn bộ)Chương V của E-HSMT6bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Hand xịt)Chương V của E-HSMT6bộ
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15/21mmChương V của E-HSMT4bộ
104Lắp đặt chậu tiểu nam (Trọn bộ)Chương V của E-HSMT5bộ
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Trọn bộ)Chương V của E-HSMT5bộ
106Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
107Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT8cái
108Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChương V của E-HSMT4cái
109Lắp đặt quạt thông gió trên tường 25WChương V của E-HSMT2cái
J Chi phí mua sắm thiết bị; Chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn
1Ghế ngồi băngChương V của E-HSMT30cái
2Thùng rác công viênChương V của E-HSMT8cái
3Bơm ly tâmChương V của E-HSMT3cái
4Bơm chìmChương V của E-HSMT3cái
5Tủ điện điều khiển bơmChương V của E-HSMT1bộ
6Tủ điện điều khiển bơm kết hợp chiếu sángChương V của E-HSMT1bộ
7Tủ điện động lựcChương V của E-HSMT1bộ
8Tủ điều khiển chiếu sáng GPRS.Chương V của E-HSMT1bộ
9Cột đèn IP65, 81W, 3000k H3~4mChương V của E-HSMT27bộ
10Cột đèn IP65, 4W, 3000k H1~1.5mChương V của E-HSMT13bộ
11Cột đèn IP65, 40W, 3000KChương V của E-HSMT82bộ
12Bình chữa cháy, khí CO2 MT5, loại 5kgChương V của E-HSMT2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công san nền, nền đường, lát gạch, điện chiếu sáng, cấp thoát nước, cây xanh…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình HTKT còn hiệu lực;+ Bản scan CMND;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV (Có xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã trực tiếp tham gia thi công)•Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình HTKT hoặc giao thông cầu đường hoặc xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT tương tự, cấp IV trở lên:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành công trình HTKT hoặc giao thông cầu đường hoặc xây dựng dân dụng;+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình HTKT hoặc giao thông cầu đường hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực;+ Bản scan CMND;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng).•Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT (có hệ thống điện chiếu sáng sử dụng tủ điều khiển GPGS):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện;+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình điện còn hiệu lực;+ Bản scan CMND;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng).•Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định32
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp cấp thoát nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT (có hạng mục cấp, thoát nước):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước;+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước còn hiệu lực;+ Bản scan CMND;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình HTKT:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND;+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định22
6 Công nhân chuyên nghiệp 15 Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bánh lốp hoặc bánh xích dung tích gàu 1
2 Ô tô tự đổ Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.2
3 Máy ủi Công suất 1
4 Máy lu Máy lu bánh hơi. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.1
5 Cần cẩu Sức nâng: >=10 T (bánh xích hoặc bánh hơi)Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.1
6 Máy cắt uốn sắt Công suất: 5 kW2
7 Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW2
8 Máy trộn bê tông Thể tích thùng trộn >=250 lít.2
9 Máy đầm bàn Công suất: 1,0 kW2
10 Máy bơm nước Công suất: 1,5KW1
11 Máy đầm cóc Trọng lượng >70kg2
12 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW2
13 Máy bơm nước Công suất: >=120 CV1
14 Xe bồn tưới nước Dung tích >=5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->