Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211120638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 15:53:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,878,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công san nền, nền đường, lát gạch, điện chiếu sáng, cấp thoát nước, cây xanh…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình HTKT còn hiệu lực;+ Bản scan CMND;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV (Có xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã trực tiếp tham gia thi công)•Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình HTKT hoặc giao thông cầu đường hoặc xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT tương tự, cấp IV trở lên:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành công trình HTKT hoặc giao thông cầu đường hoặc xây dựng dân dụng;+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình HTKT hoặc giao thông cầu đường hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực;+ Bản scan CMND;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng).•Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT (có hệ thống điện chiếu sáng sử dụng tủ điều khiển GPGS):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện;+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình điện còn hiệu lực;+ Bản scan CMND;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng).•Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT (có hạng mục cấp, thoát nước):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước;+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước còn hiệu lực;+ Bản scan CMND;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình HTKT:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND;+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp hoặc bánh xích dung tích gàu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: >=10 T (bánh xích hoặc bánh hơi)Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >=250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=120 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình và mua sắm thiết bị Chỉnh trang cảnh quan khu vực Cầu vượt, phường Thủy Dương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp theo quy định của Luật Doanh nghiệp và phù hợp với gói thầu đang mời thầu; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2018;2019;2020) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế,) đến 31/12/2020. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động. *(Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Hương Thuỷ.
(Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy, địa chỉ: Phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục: Cảnh quan | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (chiều sâu bình quân 50cm) | Chương V của E-HSMT | 504,4 | m2 |
| 2 | Ni-long lót | Chương V của E-HSMT | 504,4 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 123,688 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 50,44 | m3 |
| 5 | Lát đá sân đường, đá khò màu đen 100x100x20mm (bao gồm cả lưng bậc bệ phun) | Chương V của E-HSMT | 512,1 | m2 |
| 6 | Bê tông lót bó nền N1 bệ phun cạn M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,184 | m3 |
| 7 | Bê tông móng bó nền N1 bệ phun cạn M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4,2453 | m3 |
| 8 | Lu tăng cường nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (chiều sâu bình quân 50cm) | Chương V của E-HSMT | 1.502,1 | m2 |
| 9 | Ni-long lót | Chương V của E-HSMT | 1.502,1 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 256,274 | m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 150,21 | m3 |
| 12 | Lát đá sân đường, đá khò màu xám 100x100x20mm (bao gồm cả lưng bậc bệ phun) | Chương V của E-HSMT | 1.540,5 | m2 |
| 13 | Bê tông lót bó nền N2 bệ phun cạn M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,5028 | m3 |
| 14 | Bê tông móng bó nền N2 bệ phun cạn M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,0037 | m3 |
| 15 | Lu tăng cường nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (chiều sâu bình quân 50cm) | Chương V của E-HSMT | 1.472,1 | m2 |
| 16 | Ni-long lót | Chương V của E-HSMT | 1.472,1 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 243,944 | m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 147,21 | m3 |
| 19 | Lát đá sân đường, Đá khò màu xám 300x150x20mm | Chương V của E-HSMT | 1.472,1 | m2 |
| 20 | Lu tăng cường nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (chiều sâu bình quân 50cm) | Chương V của E-HSMT | 286,72 | m2 |
| 21 | Ni-long lót | Chương V của E-HSMT | 286,72 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 57,4 | m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 28,672 | m3 |
| 24 | Lát đá sân đường, đá rửa | Chương V của E-HSMT | 286,72 | m2 |
| 25 | Lu tăng cường nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (chiều sâu bình quân 50cm) | Chương V của E-HSMT | 622,6 | m2 |
| 26 | Ni-long lót | Chương V của E-HSMT | 622,6 | m2 |
| 27 | Bê tông nền mặt đường, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 93,39 | m3 |
| 28 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót VXM M100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 622,6 | 1 m2 |
| 29 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V của E-HSMT | 35,5 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 57,4 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 32 | Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,3735 | m3 |
| 33 | SX lắp đặt bó vỉa hè thẳng, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn M250, KT20x20x100cm | Chương V của E-HSMT | 112,45 | m |
| 34 | Bê tông bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,74 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 33,912 | m2 |
| 36 | Lát Gạch nhám chống trơn | Chương V của E-HSMT | 63,65 | m2 |
| 37 | Bê tông lót bó nền vỉa hè M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 38 | Bê tông móng bó nền vỉa hè M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 10,32 | m3 |
| 39 | Tháo gỡ và lát lại gạch đất nung vỉa hè dày 3,5cm | Chương V của E-HSMT | 777,26 | m2 |
| 40 | Lu tăng cường nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (chiều sâu bình quân 50cm) | Chương V của E-HSMT | 777,26 | m2 |
| 41 | Đắp bột đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 77,726 | m3 |
| 42 | Ni-long lót | Chương V của E-HSMT | 777,26 | m2 |
| 43 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 48,375 | m2 |
| 44 | Bê tông mặt đường M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 77,726 | m3 |
| 45 | Gia công kết cấu thép lan can | Chương V của E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47,89 | 1m2 |
| C | Hạng mục: Cầu đi bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 524,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 444,1006 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m | Chương V của E-HSMT | 4.653 | m |
| 4 | Ván khuôn thép bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 4,868 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, chiều rộng >250cm | Chương V của E-HSMT | 7,0218 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Chương V của E-HSMT | 70,388 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 36,0276 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép vách | Chương V của E-HSMT | 147,84 | m2 |
| 9 | Bê tông vách, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 36,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép dầm | Chương V của E-HSMT | 116,2456 | m2 |
| 11 | Bê tông dầm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,9578 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 58,95 | m2 |
| 13 | Bê tông mặt cầu, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,639 | m3 |
| 14 | Bê tông bản dẫn lên cầu, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,3898 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1466 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3816 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép vách, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6259 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép vách, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1396 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4203 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4237 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,3172 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản sàn mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản sàn mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1143 | tấn |
| 25 | Ni-long lót | Chương V của E-HSMT | 21,25 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 74,8 | m2 |
| 27 | Lát nền đường cầu đi bộ bằng đá lát nền 300x300 nhám chống trượt | Chương V của E-HSMT | 74,8 | m2 |
| 28 | Thi công khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 30 | Ống thép mạ kẽm D114, dày 2,5mm - Lan can | Chương V của E-HSMT | 49 | m |
| 31 | SXLD dây cáp thép D12 - Lan can | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 32 | Ống thép inox D30 dày 1,5mm - Lan can | Chương V của E-HSMT | 100,8 | m |
| 33 | Ống thép hộp inox 50x50 dày 1,5mm - Lan can | Chương V của E-HSMT | 87,36 | m |
| 34 | Ống thép inox D60 dày 1,5mm- Lan can | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m |
| 35 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đi bộ | Chương V của E-HSMT | 0,4079 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 29,54 | 1m2 |
| D | Hạng mục: Đài phun nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 30,8701 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m | Chương V của E-HSMT | 2.610 | m |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,4636 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép Ván khuôn móng, dầm, sườn | Chương V của E-HSMT | 150,9493 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, bản sàn móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 24,2393 | m3 |
| 7 | Ni-long lót | Chương V của E-HSMT | 106,7418 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,2877 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 10 | Bê tông cột, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,8825 | m3 |
| 11 | Ốp gạch Mosaic vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 190,0171 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 30,8701 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào còn lại của bể chứa hố phun) | Chương V của E-HSMT | 19,2002 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất cấp phối mua) | Chương V của E-HSMT | 16,4261 | m3 |
| 15 | Mua, Vận chuyển đất đắp (Hệ số 1,13 K95) | Chương V của E-HSMT | 18,5615 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6) | Chương V của E-HSMT | 0,2659 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d8) | Chương V của E-HSMT | 0,2371 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) | Chương V của E-HSMT | 2,9638 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d12) | Chương V của E-HSMT | 0,5024 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d14) | Chương V của E-HSMT | 0,2613 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d16) | Chương V của E-HSMT | 0,8451 | tấn |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,3163 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 2,71 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,2135 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép Ván khuôn móng, dầm, sườn | Chương V của E-HSMT | 24,39 | m2 |
| 26 | Bê tông móng, dầm, sườn bệ phun, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,2975 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2713 | tấn |
| 28 | Ốp gạch Mosaic vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,6216 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 2,335 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,8573 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép Ván khuôn móng, dầm, sườn | Chương V của E-HSMT | 21,015 | m2 |
| 33 | Bê tông móng móng, dầm, sườn bệ phun, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,7913 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2425 | tấn |
| 35 | Ốp gạch Mosaic vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 61,1875 | m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 24,304 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép Ván khuôn bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 3,403 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,666 | m3 |
| 39 | Bê tông nền, nắp đan hố máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,332 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, Fi 10 | Chương V của E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M575 | Chương V của E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 84,6 | m2 |
| 43 | Láng mặt đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 5,1038 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 117,54 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 113,1895 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m | Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 48 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 16,4 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,4145 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép Ván khuôn móng, dầm, sườn | Chương V của E-HSMT | 38,14 | m2 |
| 51 | Bê tông móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,5868 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 24,05 | m2 |
| 54 | Bê tông cột, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,228 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6) | Chương V của E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) | Chương V của E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d14) | Chương V của E-HSMT | 0,4555 | tấn |
| E | Hạng mục: Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, Trồng cây cau vua cao lóng 3,5-4,0m; đk thân 20 cm- 25 cm, đk tán 3-4m | Chương V của E-HSMT | 21 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, Trồng cây Chà là cao lóng 3,5-4,0m; đk thân 20 cm- 25 cm, đk tán 3-4m | Chương V của E-HSMT | 17 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, Trồng cây Lộc vừng cao 3,5-4,0m; đk thân 20 cm- 25 cm, đk tán 2,5-3,0 m | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, Trồng cây Kè bạc cao 3,5-4,0m; đk thân 20 cm- 30 cm, đk tán 2,5-3,0 m | Chương V của E-HSMT | 18 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, Trồng cây Lim xẹt ( phượng vàng) cao 3,5-4,0m; đk thân 15cm- 20cm, đk tán 2,5-3,0 m | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m, Trồng cây Phượng đỏ cao 3,5-4,0m; đk thân 20cm- 25cm, đk tán 2,5-3,0 m | Chương V của E-HSMT | 12 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Trồng cây bông giấy đỏ ( mật độ 9 bầu/ 1 m2), cao 30-40 cm | Chương V của E-HSMT | 300,578 | m2 |
| 8 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Trồng cây chuối mỏ két ( mật độ 25 bầu/ 1 m2), cao 30- 50 cm | Chương V của E-HSMT | 173,515 | m2 |
| 9 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Trồng cây kim đồng vàng ( mật độ 16 bầu/ 1 m2), cao 20- 40 cm | Chương V của E-HSMT | 175,39 | m2 |
| 10 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Trồng cây bạch trinh biển ( mật độ 25 bầu/ 1 m2), cao 30- 50 cm | Chương V của E-HSMT | 182,812 | m2 |
| 11 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Trồng cây hoa ngũ sắc ( mật độ 16 bầu/ 1 m2), cao 20- 40 cm | Chương V của E-HSMT | 148,778 | m2 |
| 12 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Trồng cây bạch ngọc anh ( mật độ 16 bầu/ 1 m2), cao 20- 40 cm | Chương V của E-HSMT | 26,091 | m2 |
| 13 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Trồng cây tuyết sơn phi hồng ( mật độ 9 bầu/ 1 m2), cao 40- 60 cm | Chương V của E-HSMT | 57,272 | m2 |
| 14 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Trồng cây Phúc lộc thọ ( mật độ 16 bầu/ 1 m2), cao 20- 40 cm | Chương V của E-HSMT | 302,381 | m2 |
| 15 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Trồng cây bụt thái ( mật độ 16 bầu/ 1 m2), cao 20- 30 cm | Chương V của E-HSMT | 210,78 | m2 |
| 16 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Cây Lan rẻ quạt 25 bầu/m2 | Chương V của E-HSMT | 143,779 | m2 |
| 17 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m, Trồng cây chuỗi ngọc ( mật độ 9 bầu/ 1 m2), cao 10- 20 cm | Chương V của E-HSMT | 83,706 | m2 |
| 18 | Trồng cỏ lá gừng (Cỏ tận dụng tại chỗ 40%, mua mới 60%) | Chương V của E-HSMT | 2.244,42 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Đắp đất trồng cỏ (Đất tận dụng từ Kè, taluy) | Chương V của E-HSMT | 276,258 | m3 |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Chương V của E-HSMT | 49,584 | 100m2/tháng |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Chương V của E-HSMT | 137 | 1cây/90 ngày |
| F | Hạng mục Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 296,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 130,63 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 4 | Bê tông lót đệm móng, cửa thu M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,591 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm ống cống, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 9,207 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,2878 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng, cửa thu, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 33,0192 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu, trọng lượng P | Chương V của E-HSMT | 4 | CK |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm (d8) | Chương V của E-HSMT | 0,5497 | tấn |
| 11 | Bê tông gối cống, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối, ĐK ≤10mm (d6) | Chương V của E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, gối cống | Chương V của E-HSMT | 16,6656 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 đoạn ống |
| 15 | Gia công cửa lưới thép B40, khung thép V5 chắn rác. | Chương V của E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 16 | Bê tông lót cửa xả M100 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 17 | Bê tông thương phẩm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,0918 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm (D12) | Chương V của E-HSMT | 0,1383 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 20,7292 | m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3,đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,23 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 1,5345 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3,đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 112,882 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 36,7949 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m | Chương V của E-HSMT | 617,5 | m |
| 25 | Bê tông lót cống, cửa thu M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,075 | m3 |
| 26 | Bê tông đệm ống cống, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 9,207 | m3 |
| 27 | Bê tông thương phẩm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,9446 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép móng, cửa thu | Chương V của E-HSMT | 26,0428 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm (d8) | Chương V của E-HSMT | 0,3407 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤18mm (d12) | Chương V của E-HSMT | 1,5703 | tấn |
| 31 | Bê tông gối cống, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,848 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối, ĐK ≤10mm (d6) | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép gối cống | Chương V của E-HSMT | 12,9024 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1200mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 35 | Gia công cửa lưới thép B40, khung thép V5 chắn rác. | Chương V của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m | Chương V của E-HSMT | 1.134 | m |
| 37 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,8144 | m3 |
| 38 | Bê tông thương phẩm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,994 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm (d10) | Chương V của E-HSMT | 1,0886 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 92,4996 | m2 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3,đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 58,8773 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 4,7628 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3,đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 234,72 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 65,2 | m3 |
| 45 | Bê tông thương phẩm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 39,12 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 11,736 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép mương, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 452,38 | m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu, trọng lượng P | Chương V của E-HSMT | 130 | CK |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1552 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,7093 | tấn |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3,đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 54 | Bê tông thương phẩm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,215 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép hố ga, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 69,3 | m2 |
| 58 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu, trọng lượng P | Chương V của E-HSMT | 22 | CK |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5758 | tấn |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3,đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9,477 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 3,159 | m3 |
| 63 | Bê tông thương phẩm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,2327 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 65 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3456 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép hố ga, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 28,224 | m2 |
| 67 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu, trọng lượng P | Chương V của E-HSMT | 12 | CK |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 69 | Gia công cửa lưới thép B40, khung thép V5 chắn rác . | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 20,5 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 250mm, dày 4,9mm | Chương V của E-HSMT | 79,8 | m |
| 72 | Đắp bột đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 19,95 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cột đèn D1 bằng máy, IP65, 81W, 3000k H3~4m | Chương V của E-HSMT | 27 | cột |
| 74 | Lắp dựng cột đèn D2 bằng máy, IP65, 4W, 3000k H1~1.5m | Chương V của E-HSMT | 13 | cột |
| 75 | Lắp dựng cột đèn D3, IP65, 40W, 3000K | Chương V của E-HSMT | 82 | cột |
| 76 | Bê tông Móng đèn D1, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 77 | Lắp đặt Bu lông móng M16x500 D1 | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 78 | Bê tông Móng đèn Móng đèn D2 D3, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 79 | Lắp đặt đèn led dây | Chương V của E-HSMT | 102 | m |
| 80 | Lắp đặt dây D2 dẫn CXV/DSTA 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 201,5 | m |
| 81 | Lắp đặt dây D1 dẫn CXV/DSTA 2x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 586,5 | m |
| 82 | Lắp đặt dây D3 dẫn CXV/DSTA 2x6.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 770,5 | m |
| 83 | Lắp đặt dây cấp nguồn CS cầu CXV/DSTA 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 Cáp cấp nguồn từ điện lực đến tủ TĐ-ĐL | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 Cáp cấp nguồn từ TĐ-ĐL đến TĐ-BĐ01 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4.0mm2 Cáp cấp nguồn từ TĐ-ĐL đến TĐ-BĐ01 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 87 | Lắp đặt dây te E 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 201,5 | m |
| 88 | Lắp đặt dây te E 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 586,5 | m |
| 89 | Lắp đặt dây te E 4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 770,5 | m |
| 90 | Lắp đặt dây te E 6.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt dây te E 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 92 | Lắp đặt dây te E 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt Ống cam HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 1.550 | m |
| 94 | Lắp đặt Ống cam HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 95 | Lắp đặt Máng cáp ( có nắp ) 200x50, mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 96 | Lắp đặt Máng cáp ( có nắp ) 100x50, mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 97 | Lắp đặt Bệ đỡ tủ điện TĐ-ĐL mua sẵn 1000x600x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | bệ |
| 98 | Đóng Cọc đồng tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 31 | cọc |
| 99 | Kéo rải dây Cáp đồng trần tiếp đia 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 100 | Kẹp cáp đồng chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 101 | Đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 1.558,5 | m |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3,đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 231,3 | m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 77,1 | m3 |
| 104 | Đắp bột đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 77,1 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép hố van | Chương V của E-HSMT | 0,92 | m2 |
| 106 | Bê tông móng, hố van, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,043 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép bệ móng | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 108 | Bê tông móng bệ, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 109 | Lắp đặt van Van HDPE, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 394 | m |
| 111 | Lắp đặt Co 90 nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co Ren ngoài, nhựa HDPE, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt Nối ren trong, nhựa HDPE, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt van đồng D15 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt van đồng hồ D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tủ điện bơm - TĐ/BĐ01 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt Tủ điện bơm - TĐ/CS1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt Cáp tín hiệu que đo CXV/DSTA 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 120 | Lắp đặt dây Cấp nguồn đèn CXV/DSTA 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.127 | m |
| 121 | Lắp đặt Cáp cấp nguồn bơm CXV/DSTA 2x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 897 | m |
| 122 | Lắp đặt Ống cam HDPE D32/25 | Chương V của E-HSMT | 1.760 | m |
| 123 | Lắp đặt Đèn âm nước tự đổi màu IP68, 18W, 24V | Chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3,đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 264 | m3 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 105,6 | m3 |
| 126 | Đắp bột đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 116,16 | m3 |
| 127 | Lắp đặt máy bơm, Bơm ly tâm, Q=20m3/h, H15m, 1HP | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 128 | Lắp đặt máy bơm, Bơm chìm Q=20m3/h, H10m, 1.7HP | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 129 | Lắp đặt Van bi, D60, ren 2" | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt Van PPR, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt Rọ hút ( nhựa ), D49 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt Van phao cơ, DN25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt que đo 3 cấp | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 134 | Lắp đặt Khớp nối mềm , DN 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt Khớp nối mềm , DN 40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt Van PPR DN50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt Van PPR DN40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y lọc DN50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt Van 1 chiều DN40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt Bép phun A1 14l/m, h1m | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 141 | Lắp đặt Bép phun A2 20l/m, h2m | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 142 | Lắp đặt Bép phun A3 248l/m, h3m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Ống SUS 304 D60 | Chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 144 | Lắp đặt Ống SUS 304 D32 | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 145 | Lắp đặt van SUS 304 D32 | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê SUS 304 D60/D34 | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê SUS 304 D60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt Côn SUS 304 D60/D34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Nối 1 đầu hàn 1 đầu ren ngoài D34 | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 150 | Lắp đặt Co 45 SUS 304 D60 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 154 | Lắp đặt Co 90 nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt Co 90 nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 157 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 160 | Lắp đặt phễu thu SUS 304, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông bờ kè | Chương V của E-HSMT | 59,39 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại tập trung lên xe | Chương V của E-HSMT | 59,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T đến bãi phế thải cách 10km | Chương V của E-HSMT | 59,39 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T đến bãi phế thải cách 10km | Chương V của E-HSMT | 59,39 | m3 |
| 5 | Đào bóc 10cm lớp đất màu hiện trạng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (tận dụng để đắp lại trên mặt và chú ý lưu giữ cỏ 3 lá để trồng lại) | Chương V của E-HSMT | 843,742 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng từ Hạng mục nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 14,263 | m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng từ Hạng mục cầu đi bộ | Chương V của E-HSMT | 80,0094 | m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng từ Hạng mục Kè taluy) | Chương V của E-HSMT | 655,45 | m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng từ Hạng mục Hạ tầng kỹ thuật) | Chương V của E-HSMT | 809,9651 | m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất cấp phối mua) | Chương V của E-HSMT | 6.146,2405 | m3 |
| 11 | Mua, vận chuyển đất đắp đến công trình, cự ly | Chương V của E-HSMT | 6.576,4773 | m3 |
| H | Hạng mục: Kè taluy | |||
| 1 | Bơm nước trong khung vây bằng máy bơm 120CV, khả năng bơm đề nghị 100m3/h (Bơm nước ban đầu S=2.784m2, Htb=(0,6+1,6)/2=1,1m | Chương V của E-HSMT | 3.062,4 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1.517,87 | m3 |
| 3 | Cát đệm lót dưới tấm đan | Chương V của E-HSMT | 20,3725 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 862,42 | m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 439,99 | m2 |
| 6 | Xây kè đá hộc, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 269,89 | m3 |
| 7 | Lát gạch số 8 có lỗ trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 436,012 | m2 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m | Chương V của E-HSMT | 16.298 | m |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6) | Chương V của E-HSMT | 0,5287 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) | Chương V của E-HSMT | 3,5425 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 234,47 | m2 |
| 12 | Bê tông móng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 70,37 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng dọc,ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,008 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mm, dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 69,5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, D90mm, dày 3mm (có đục lỗ d 0,5cm, a=2cm) | Chương V của E-HSMT | 93 | m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D90-34mm, nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 93 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 186 | cái |
| 18 | Thi công tầng lọc (hỗn hợp 50% đá 1x2, 50% cát vàng) | Chương V của E-HSMT | 13,344 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 18,85 | m2 |
| I | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,953 | m3 |
| 2 | Đắp bột đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 8,22 | m2 |
| 4 | Bê tông đệm móng M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,621 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép Ván khuôn móng, cổ móng | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,9815 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép trụ cột | Chương V của E-HSMT | 11,12 | m2 |
| 10 | Bê tông trụ cột, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 12 | Mua xà gồ thép 50x100x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 47,97 | m |
| 13 | Mua xà gồ thép 40x80x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 58,8 | m |
| 14 | Gia công, Lắp dựng xà gồ thép 50x100x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 0,1545 | tấn |
| 15 | Gia công, Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 0,1507 | tấn |
| 16 | Gia công, Lắp dựng ke thép (Chi tiết 1) | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 17 | Lợp tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 50,27 | m2 |
| 18 | Thi công ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 94,2 | cái |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao hệ khung nổi, tấm chống ẩm phẳng 600x600mm dày 9mm | Chương V của E-HSMT | 32,2 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (D6) | Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (D10) | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (D14) | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (D16) | Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) | Chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm (d6) | Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm (d10) | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm (d14) | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm (d16) | Chương V của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm (d6) | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm (d14) | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm (d16) | Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm (d6) | Chương V của E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm (d10) | Chương V của E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 14,234 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M575 | Chương V của E-HSMT | 19,61 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 79,77 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300 nhám chống trượt) | Chương V của E-HSMT | 35,89 | m2 |
| 42 | Ốp tường gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300 trắng bóng) | Chương V của E-HSMT | 65,4 | m2 |
| 43 | Ốp lát đá granite len cửa đi, bệ lavabo | Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính xingfa | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính xingfa | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 46 | Lắp dựng phụ kiện cửa đi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp dựng phụ kiện cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 48 | Lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 33,69 | m2 |
| 49 | Lắp dựng phụ kiện cửa đi vách ngăn | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 32,7 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 79,77 | m2 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,51 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép Ván khuôn đáy bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 0,92 | m2 |
| 54 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 55 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép Ván khuôn nắp bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 0,87 | m2 |
| 57 | Bê tông nắp bể tự hoại M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy và nắp bể, Fi 10 | Chương V của E-HSMT | 0,0821 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M575 | Chương V của E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 60 | Láng hầm tự hoại dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1,969 | m3 |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt cầu dao chống rò 20A - 2P - 30mA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn downlight 12W | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm, dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm, dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm, dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren PPR, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 110mm, dày 2,7mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm, dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 49mm, dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mm, dày 2,1mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt xí bệt (Trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Hand xịt) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15/21mm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 25W | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| J | Chi phí mua sắm thiết bị; Chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn | |||
| 1 | Ghế ngồi băng | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Thùng rác công viên | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Bơm ly tâm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Bơm chìm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Tủ điện điều khiển bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện điều khiển bơm kết hợp chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện động lực | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng GPRS. | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cột đèn IP65, 81W, 3000k H3~4m | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 10 | Cột đèn IP65, 4W, 3000k H1~1.5m | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 11 | Cột đèn IP65, 40W, 3000K | Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 12 | Bình chữa cháy, khí CO2 MT5, loại 5kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công san nền, nền đường, lát gạch, điện chiếu sáng, cấp thoát nước, cây xanh…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình HTKT còn hiệu lực;+ Bản scan CMND;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV (Có xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã trực tiếp tham gia thi công)•Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình HTKT hoặc giao thông cầu đường hoặc xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT tương tự, cấp IV trở lên:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành công trình HTKT hoặc giao thông cầu đường hoặc xây dựng dân dụng;+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình HTKT hoặc giao thông cầu đường hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực;+ Bản scan CMND;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng).•Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT (có hệ thống điện chiếu sáng sử dụng tủ điều khiển GPGS):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện;+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình điện còn hiệu lực;+ Bản scan CMND;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng).•Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp cấp thoát nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình HTKT (có hạng mục cấp, thoát nước):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước;+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước còn hiệu lực;+ Bản scan CMND;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng).* Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình HTKT:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND;+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân chuyên nghiệp | 15 | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...Khi đối chiếu phải có bản gốc hoặc bản sao có chứng thực còn hiệu lực theo quy định | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Bánh lốp hoặc bánh xích dung tích gàu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 4 | Máy lu | Máy lu bánh hơi. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Cần cẩu | Sức nâng: >=10 T (bánh xích hoặc bánh hơi)Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | Công suất: 5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất: 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng trộn >=250 lít. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất: 1,5KW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Trọng lượng >70kg | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Công suất: >=120 CV | 1 |
| 14 | Xe bồn tưới nước | Dung tích >=5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi