Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 15:50:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,108,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8382544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266341E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): .1. Trường hợp nhà thầu tham dự độc lập (không liên danh dự thầu) thì nhà thầu phải đáp ứng như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình San nền mà giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 1,9 tỷ đồng trở lên.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình Đường giao thông BTXM mà giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 3,237 tỷ đồng trở lên.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt mà giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 0,938 tỷ đồng trở lên.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình Đường dây và trạm biến áp mà giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 1,353 tỷ đồng trở lên.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình Kè BTXM hoặc BTCT mà giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 3,1 tỷ đồng trở lên.(Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh hoặc hợp đồng thầu phụ thì chỉ tính giá trị mà nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng đó và phải đáp ứng giá trị tổi thiểu nêu trên).3.2. Trường hợp liên danh nhà thầu cùng tham dự: Hợp đồng tương tự đã thực hiện của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đủ số lượng hợp đồng nêu tại mục 3.1 và giá trị phải đáp ứng tối thiểu giá trị tại mục 3.1 nhân với tỷ lệ % trong liên danh mà từng thành viên đó đảm nhận.- Loại công trình: Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, năng lượng- Cấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Quyết định phê duyệt dự án (Báo cáo KTKT) hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục san nền, đường vào điểm, đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp nước sinh hoạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp điện sinh hoạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc hệ thống điện;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV trở lên còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1,0kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc 70kg trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 14kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí diezen 540m3/h trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,8m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi 110CV trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép 9T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải tự đổ từ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Suối Tre, bản Bèo, xã Tường Phong, huyện Phù Yên 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh và nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại điều 5 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản sao báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức còn hiệu lực có các lĩnh vực: + Thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) – Hạng III trở lên + Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) - Hạng III trở lên + Thi công xây dựng công trình Đường dây và trạm biến áp – Hạng III trở lên - Kinh nghiệm chuyên gia: Có đầy đủ, được chứng thực bằng cấp chứng chỉ liên quan theo yêu cầu; tài liệu chứng minh nhân sự đã thực hiện công việc tương tự như yêu cầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy móc, thiết bị theo yêu cầu của HSMT (trường hợp thuê máy móc thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu). - Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự đính kèm bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu không có đủ các tài liệu trên thì có thể liên danh với một hoặc nhiều nhà thầu khác có năng lực đáp ứng cùng tham gia dự thầu (Các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu trên) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.333
- Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,4723 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 119,8654 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 545,5927 | 100m3 |
| 4 | Đào san đá bằng máy, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,7206 | 100m3 |
| B | HM Kè bê tông xi măng | |||
| 1 | Đào bạt mái ta luy bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9758 | 100m3 |
| 2 | Đào bạt mái ta luy bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5421 | 100m3 |
| 3 | Đào bạt mái ta luy bằng máy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,8968 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,7689 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,1093 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường kè, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.561,79 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 716,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường kè | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,0276 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng kè | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,4852 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất sét chống thấm sau lưng kè | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,03 | m3 |
| 11 | Lớp cuội sỏi tầng lọc nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 64,39 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,0023 | 100m |
| C | Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,3494 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,5km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,3494 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 285,922 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,5km tiếp theo , đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 285,922 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,0485 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 0,5km tiếp theo, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,0485 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,2756 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 107,8789 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 205,1114 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,8234 | 100m3 |
| D | Nền, mặt đường (Đường vào điểm) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,4312 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 85,0915 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đá cấp 4 bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,2286 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3723 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đá bằng máy, đá cấp 4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,8181 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,333 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,0276 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6634 | 100m3 |
| 10 | Lu khuôn đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,0781 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 304,8066 | m3 |
| 12 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,9337 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,9337 | 100m2 |
| 14 | Thi công khe co (khe giả) | Theo yêu cầu tại Chương V | 288,05 | m |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7283 | 100m2 |
| E | Rãnh lắp ghép (Đường vào điểm) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,82 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,0279 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,976 | 100m2 |
| 4 | Vữa miết mạch xi măng mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,52 | m3 |
| 5 | Vữa lót đáy rãnh dày 2cm mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 703 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương bằng máy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,57 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.520 | cái |
| F | Cống bản 0,6m (Đường vào điểm) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,93 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,99 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,61 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1376 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,026 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,81 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cấu kiện |
| G | Tấm đan (Đường vào điểm) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2414 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cấu kiện |
| H | Điều phối đất (Đường vào điểm) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,4312 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,4312 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 70,1308 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 70,1308 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,3926 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,3926 | 100m3 |
| I | Cống tròn (Đường vào điểm) | |||
| 1 | Đổ bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,45 | m3 |
| 2 | Vữa chèn xi măng mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,5 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,99 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,69 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4837 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,258 | tấn |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | rọ |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3783 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | đoạn ống |
| J | Nền, mặt đường (Đường nội bộ) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 39,3981 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 61,0468 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 276,81 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 36,8755 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4522 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đá cấp 4 bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1334 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0318 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,5834 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3513 | 100m3 |
| 10 | Lu khuôn đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,6294 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 308,4074 | m3 |
| 12 | lót bạt dứa | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,0291 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,0291 | 100m2 |
| 14 | Thi công khe co (khe giả) | Theo yêu cầu tại Chương V | 438,45 | m |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,0461 | 100m2 |
| K | Rãnh lắp ghép (Đường nội bộ) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,4701 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,5381 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2477 | 100m2 |
| 4 | Vữa miết mạch xi măng mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7296 | m3 |
| 5 | Vữa lót rãnh mác 50 dày 2cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 799,5666 | m2 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6484 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.729 | cái |
| L | Cống bản 0,6m (Đường nội bộ) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,98 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,22 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,72 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,478 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1162 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,62 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | cấu kiện |
| M | Tấm đan (Đường nội bộ) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,68 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7483 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 62 | cấu kiện |
| N | Điều phối đất (Đường nội bộ) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,5155 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo , đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,5155 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 185,162 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 185,162 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,0089 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,0089 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,8826 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 94,0684 | 100m3 |
| O | Đập đầu mối (Bản Suối Tre) | |||
| 1 | Phá đá cấp IV, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,78 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,76 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0047 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 12 | Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,52 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt CRÊNPIN, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 40-32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Khâu nối ren ngoài f40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,64 | m2 |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| P | Đập chứa 10m3 (Bản Suối Tre) | |||
| 1 | Đào đất móng bể, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,33 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,58 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9 | m3 |
| 7 | Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,63 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,6 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0691 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1224 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,096 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0183 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1093 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1103 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Van phao f40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Khâu nối ren ngoài f50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | 100m |
| Q | Cáp treo ống (Bản Suối Tre) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,89 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 9 | Cáp cường độ cao f16 | Theo yêu cầu tại Chương V | 34 | m |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mũ trụ, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0082 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0479 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0252 | tấn |
| 14 | Bu lông f30, L=80cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bu ly f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tăng đơ 5 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 18 | Cóc cáp F20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Bu lông f10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 68 | cái |
| 20 | Thép bản D=3mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,36 | kg |
| 21 | Tre làm giàn giáo | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cây |
| 22 | Bơm mỡ cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | kg |
| R | Bể cắt áp (Bản Suối Tre) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,53 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,14 | m3 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,4 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,38 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0221 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0146 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0245 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt CREPIN, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Khâu nối ren trong f40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| S | Bể lọc + Bể điều hòa 10m3 (Bản Suối Tre) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,06 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,94 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,01 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,16 | m3 |
| 8 | Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,73 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 36,65 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,75 | m2 |
| 11 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,93 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0689 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0948 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1432 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1564 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0961 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,035 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt CREPIN, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 50-40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Khâu nối ren ngoài f40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 35 | Khâu nối ren ngoài f32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| T | Téc nước hộ gia đình (Bản Suối Tre) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,66 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | bể |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 95 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 57 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 10 | Van phao f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống =15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,57 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,3 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7296 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6935 | 100m2 |
| 16 | Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,36 | m2 |
| U | Trụ đỡ ống (Bản Suối Tre) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,46 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0056 | tấn |
| 6 | Cáp lụa f14 | Theo yêu cầu tại Chương V | 42 | m |
| 7 | Cóc cáp f14 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | cái |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0144 | tấn |
| 9 | Tăng đơ f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| V | Hố van điều tiết (Bản Suối Tre) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,674 | m3 |
| 5 | Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,42 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0082 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 32-25-32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Khâu nối ren ngoài f40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài f32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| W | Tuyến đường ống (Bản Suối Tre) | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,97 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,48 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 252,21 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng thủ công, dung trọng | Theo yêu cầu tại Chương V | 244 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,68 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,54 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,74 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,87 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 37 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 32mm . | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 25mm . | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 20mm . | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 32-20-32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn 25-20-25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 40-32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32-20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32-25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Thép neo f18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,6 | kg |
| 19 | Khoan bê tông, lỗ khoan fi40m | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | lỗ khoan |
| X | Sửa chữa đập đầu mối (Bản Bèo) | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,47 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,63 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,97 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0154 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt CREPIN, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Khâu nối ren ngoài f32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| Y | Bể lọc + Bể điều hòa 10m3 (Bản Bèo) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,96 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,85 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,94 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,97 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,16 | m3 |
| 8 | Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,73 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 36,65 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,75 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,93 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0655 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2172 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0948 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1564 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0961 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,035 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt CREEPIN, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 50-40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Khâu nối ren ngoài f40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Khâu nối ren ngoài f50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| Z | Hố van điều tiết (Bản Bèo) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,337 | m3 |
| 5 | Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,21 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0041 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính côn 40-25-40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Khâu nối ren ngoài f50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài f32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| AA | Téc nước hộ gia đình (Bản Bèo) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,08 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | bể |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 110 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | cái |
| 10 | Van phao f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống =15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,66 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,45 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,58 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8448 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,803 | 100m2 |
| 16 | Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,68 | m2 |
| AB | Tuyến đường ống (Bản Bèo) | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,24 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 90,73 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng thủ công, dung trọng | Theo yêu cầu tại Chương V | 87 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,58 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,99 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,99 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 32mm . | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 20mm . | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 50-32-50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 50-20-50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 32-20-32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 40-20-40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 50-40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 40-32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32-20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| AC | Đường dây 35kV (bản Suối Tre) | |||
| 1 | Móng cột MT-2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 2 | Móng néo MN15-5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 3 | Tiếp địa cột RC-4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tiếp địa cột RC-8 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm LT-12B | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Xà con xơn 2 sứ CX-1L | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng cột đơn XN35-1L | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tấm bắt chuỗi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây néo TK50-12 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 35kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| AD | Trạm biến áp (bản Suối Tre) | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Tiếp địa trạm RC-BA | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cột bê tông li tâm LT-12B | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ cầu dao lòng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp lực | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ trung gian trên | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ truyền động cầu dao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa trạm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| AE | Đường dây 0,4kV (bản Suối Tre) | |||
| 1 | Móng cột M-3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | móng |
| 2 | Móng cột MĐ | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại Rll-7 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cột bê tông vuông H-8,5B | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 5 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 6 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| AF | Công tơ (bản Suối Tre) | |||
| 1 | Công tơ điện từ 1 pha (loại 10(20)A) | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | Cái |
| 2 | Attomat 20A | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | Cái |
| 3 | Cầu dao 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 4 | Hòm công tơ + gông hòm H1 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | hộp |
| 5 | Hòm công tơ + gông hòm H2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | hộp |
| 6 | Hòm công tơ + gông hòm H4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Cáp Muyle 2x4mm2 vào hòm H1 | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | m |
| 8 | Cáp Muyle 2x7mm2 vào hòm H2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 9 | Cáp Muyle 2x11mm2 vào hòm H4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | m |
| 10 | Cáp sau công tơ PVC/Cu 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 475 | m |
| 11 | Dây đấu nội bộ PVC/cu 1x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 26 | m |
| 12 | Dây thép Φ 2,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 475 | m |
| 13 | Dây thép Φ 1 | Theo yêu cầu tại Chương V | 47 | m |
| 14 | Sứ quả bàng | Theo yêu cầu tại Chương V | 38 | quả |
| 15 | Bảng điện trọn bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 16 | Sơn ghi hòm công tơ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | kg |
| 17 | Đai Nilon nhựa buộc dây | Theo yêu cầu tại Chương V | 260 | cái |
| AG | Mua sắm, lắp đặt thiết bị TBA (bản Suối Tre) | |||
| 1 | MBA 50kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 75A-400V | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao chém ngang 35kV - 630A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van HD - 35 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi SI24/100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| AH | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị (bản Suối Tre) | |||
| 1 | MBA 50kVA -35/0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35KV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao 35V | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | 1pha |
| 5 | Dầu cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Biến điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | 1pha |
| 7 | Biến dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | 1pha |
| 8 | Đồng hồ Vôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ A | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Chống sét van 0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | 1pha |
| 12 | Mạch điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Mạch dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Thanh cái | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | phân đoạn |
| 15 | Tiếp địa trạm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Tiếp địa đường dây 35kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | vị trí |
| 17 | Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | vị trí |
| 18 | Áp tô mát | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Thí nghiệm công tơ điện từ 1 pha | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 20 | Chạy thử thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | khoản |
| AI | Đường dây 35kV (bản Bèo) | |||
| 1 | Móng cột MT-2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Móng néo MN15-5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Tiếp địa cột RC-4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa cột RC-8 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm LT-12B | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Xà con xơn 2 sứ CX-1L | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng cột đơn XN35-1L | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh 4 sứ XR35-4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề néo | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tấm bắt chuỗi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây néo TK50-12 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 35kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| AJ | Trạm biến áp (bản Bèo) | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Tiếp địa trạm RC-BA | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cột bê tông li tâm LT-12B | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ cầu dao lòng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp lực | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ trung gian trên | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ truyền động cầu dao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa trạm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| AK | Đường dây 0,4kV (bản Bèo) | |||
| 1 | Móng cột M-3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | móng |
| 2 | Móng cột MĐ | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại Rll-7 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cột bê tông vuông H-8,5B | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 5 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 6 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| AL | Công tơ (bản Bèo) | |||
| 1 | Công tơ điện từ 1 pha (loại 10(20)A) | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | Cái |
| 2 | Attomat 20A | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | Cái |
| 3 | Cầu dao 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | cái |
| 4 | Hòm công tơ + gông hòm H1 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Hòm công tơ + gông hòm H2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | hộp |
| 6 | Cáp Muyle 2x4mm2 vào hòm H1 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | m |
| 7 | Cáp Muyle 2x7mm2 vào hòm H2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 54 | m |
| 8 | Cáp sau công tơ PVC/Cu 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 550 | m |
| 9 | Dây đấu nội bộ PVC/cu 1x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 38 | m |
| 10 | Dây thép Φ 2,5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 550 | m |
| 11 | Dây thép Φ 1 | Theo yêu cầu tại Chương V | 55 | m |
| 12 | Sứ quả bàng | Theo yêu cầu tại Chương V | 44 | quả |
| 13 | Bảng điện trọn bộ | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | cái |
| 14 | Đai Nilon nhựa buộc dây | Theo yêu cầu tại Chương V | 260 | cái |
| AM | Mua sắm, lắp đặt thiết bị TBA (bản Bèo) | |||
| 1 | MBA 50kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 75A-400V | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao chém ngang 35kV - 630A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van HD - 35 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi SI24/100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| AN | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị (bản Bèo) | |||
| 1 | MBA 50kVA -35/0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35KV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao 35V | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | 1pha |
| 5 | Dầu cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Biến điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | 1pha |
| 7 | Biến dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | 1pha |
| 8 | Đồng hồ Vôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ A | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Chống sét van 0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | 1pha |
| 12 | Mạch điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Mạch dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Thanh cái | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | phân đoạn |
| 15 | Tiếp địa trạm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Tiếp địa đường dây 35kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | vị trí |
| 17 | Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | vị trí |
| 18 | Áp tô mát | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Thí nghiệm công tơ điện từ 1 pha | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | cái |
| 20 | Chạy thử thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8382544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266341E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): .1. Trường hợp nhà thầu tham dự độc lập (không liên danh dự thầu) thì nhà thầu phải đáp ứng như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình San nền mà giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 1,9 tỷ đồng trở lên.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình Đường giao thông BTXM mà giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 3,237 tỷ đồng trở lên.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt mà giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 0,938 tỷ đồng trở lên.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình Đường dây và trạm biến áp mà giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 1,353 tỷ đồng trở lên.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình Kè BTXM hoặc BTCT mà giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 3,1 tỷ đồng trở lên.(Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh hoặc hợp đồng thầu phụ thì chỉ tính giá trị mà nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng đó và phải đáp ứng giá trị tổi thiểu nêu trên).3.2. Trường hợp liên danh nhà thầu cùng tham dự: Hợp đồng tương tự đã thực hiện của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đủ số lượng hợp đồng nêu tại mục 3.1 và giá trị phải đáp ứng tối thiểu giá trị tại mục 3.1 nhân với tỷ lệ % trong liên danh mà từng thành viên đó đảm nhận.- Loại công trình: Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, năng lượng- Cấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Quyết định phê duyệt dự án (Báo cáo KTKT) hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục san nền, đường vào điểm, đường nội bộ | 1 | + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp nước sinh hoạt | 1 | + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp điện sinh hoạt | 1 | + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc hệ thống điện;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV trở lên còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kW trở lên | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1,0kW trở lên | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc 70kg trở lên | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 14kW trở lên | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Máy nén khí diezen 540m3/h trở lên | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy đào 0,8m3 trở lên | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Máy ủi 110CV trở lên | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép 9T trở lên | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ từ 7-10T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi