Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184703-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210980070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 15:50:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,108,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8382544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266341E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
.1. Trường hợp nhà thầu tham dự độc lập (không liên danh dự thầu) thì nhà thầu phải đáp ứng như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình San nền mà giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 1,9 tỷ đồng trở lên.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình Đường giao thông BTXM mà giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 3,237 tỷ đồng trở lên.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt mà giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 0,938 tỷ đồng trở lên.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình Đường dây và trạm biến áp mà giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 1,353 tỷ đồng trở lên.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình Kè BTXM hoặc BTCT mà giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 3,1 tỷ đồng trở lên.(Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh hoặc hợp đồng thầu phụ thì chỉ tính giá trị mà nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng đó và phải đáp ứng giá trị tổi thiểu nêu trên).3.2. Trường hợp liên danh nhà thầu cùng tham dự: Hợp đồng tương tự đã thực hiện của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đủ số lượng hợp đồng nêu tại mục 3.1 và giá trị phải đáp ứng tối thiểu giá trị tại mục 3.1 nhân với tỷ lệ % trong liên danh mà từng thành viên đó đảm nhận.- Loại công trình: Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, năng lượng- Cấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Quyết định phê duyệt dự án (Báo cáo KTKT) hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục san nền, đường vào điểm, đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp nước sinh hoạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp điện sinh hoạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc hệ thống điện;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV trở lên còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1,0kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc 70kg trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 14kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí diezen 540m3/h trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,8m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi 110CV trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép 9T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải tự đổ từ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị
Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Suối Tre, bản Bèo, xã Tường Phong, huyện Phù Yên
600 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh và nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Khối 5, Thị Trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.333 - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mai Lâm và Công ty TNHH Phúc Thịnh Tây Bắc; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở NN&PTNT tỉnh Sơn La; + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần Thuận Phát Phù Yên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - kế hoạch huyện.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Khối 5, Thị Trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.333 - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại điều 5 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản sao báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức còn hiệu lực có các lĩnh vực: + Thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) – Hạng III trở lên + Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) - Hạng III trở lên + Thi công xây dựng công trình Đường dây và trạm biến áp – Hạng III trở lên - Kinh nghiệm chuyên gia: Có đầy đủ, được chứng thực bằng cấp chứng chỉ liên quan theo yêu cầu; tài liệu chứng minh nhân sự đã thực hiện công việc tương tự như yêu cầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy móc, thiết bị theo yêu cầu của HSMT (trường hợp thuê máy móc thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu). - Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự đính kèm bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu không có đủ các tài liệu trên thì có thể liên danh với một hoặc nhiều nhà thầu khác có năng lực đáp ứng cùng tham gia dự thầu (Các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu trên)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.333 - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM San nền
1Đào san đất bằng máy, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V58,4723100m3
2Đào san đất bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V119,8654100m3
3Đào san đất bằng máy, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V545,5927100m3
4Đào san đá bằng máy, đá cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V16,7206100m3
B HM Kè bê tông xi măng
1Đào bạt mái ta luy bằng máy, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V0,9758100m3
2Đào bạt mái ta luy bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,5421100m3
3Đào bạt mái ta luy bằng máy, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V30,8968100m3
4Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V7,7689100m3
5Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V8,1093100m3
6Đổ bê tông tường kè, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V1.561,79m3
7Đổ bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V716,82m3
8Ván khuôn tường kèTheo yêu cầu tại Chương V24,0276100m2
9Ván khuôn móng kèTheo yêu cầu tại Chương V4,4852100m2
10Đắp đất sét chống thấm sau lưng kèTheo yêu cầu tại Chương V30,03m3
11Lớp cuội sỏi tầng lọc nướcTheo yêu cầu tại Chương V64,39m3
12Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V2,0023100m
C Điều phối đất
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V21,3494100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,5km tiếp theo, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V21,3494100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V285,922100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,5km tiếp theo , đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V285,922100m3/1km
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V15,0485100m3
6Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 0,5km tiếp theo, đá cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V15,0485100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V31,2756100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V107,8789100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V205,1114100m3
10Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V3,8234100m3
D Nền, mặt đường (Đường vào điểm)
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V25,4312100m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V85,0915100m3
3Đào nền đường đá cấp 4 bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V44,2286100m3
4Đào kênh mương bằng máy, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V1,3723100m3
5Đào rãnh đá bằng máy, đá cấp 4Theo yêu cầu tại Chương V0,164100m3
6Đào nền đường bằng máy, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V2,8181100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V16,333100m3
8Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V4,0276100m3
9Đào khuôn đường đá cấp 4 bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V0,6634100m3
10Lu khuôn đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V5,0781100m3
11Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V304,8066m3
12Lót bạt dứaTheo yêu cầu tại Chương V16,9337100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo yêu cầu tại Chương V16,9337100m2
14Thi công khe co (khe giả)Theo yêu cầu tại Chương V288,05m
15Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V1,7283100m2
E Rãnh lắp ghép (Đường vào điểm)
1Đổ bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V33,82m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V11,0279m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V1,976100m2
4Vữa miết mạch xi măng mác 100Theo yêu cầu tại Chương V1,52m3
5Vữa lót đáy rãnh dày 2cm mác 50Theo yêu cầu tại Chương V703m2
6Đào kênh mương bằng máy, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V0,57100m3
7Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnhTheo yêu cầu tại Chương V1.520cái
F Cống bản 0,6m (Đường vào điểm)
1Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V12m3
2Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V1,93m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V2,99m3
4Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V11,61m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V0,1376tấn
6Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,026100m3
7Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,26100m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V5,81m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,0131100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V12cấu kiện
G Tấm đan (Đường vào điểm)
1Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V2,8m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V0,2414tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,096100m2
4Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V20cấu kiện
H Điều phối đất (Đường vào điểm)
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V25,4312100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo , đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V25,4312100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V70,1308100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V70,1308100m3/1km
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V44,3926100m3
6Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đá cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V44,3926100m3
I Cống tròn (Đường vào điểm)
1Đổ bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,45m3
2Vữa chèn xi măng mác 100Theo yêu cầu tại Chương V0,35m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V9,5m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V20,99m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V7m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V15,69m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V0,4837100m2
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,1516100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,258tấn
10Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V2rọ
11Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V0,126100m3
12Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V0,3783100m3
13Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,18100m3
14Lắp đặt ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V7đoạn ống
J Nền, mặt đường (Đường nội bộ)
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V39,3981100m3
2Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V61,0468100m3
3Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V276,81100m3
4Đào xúc đất bằng máy, đá cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V36,8755100m3
5Đào kênh mương bằng máy, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V2,4522100m3
6Đào rãnh đá cấp 4 bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V0,1334100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,0318100m3
8Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V5,5834100m3
9Đào khuôn đường bằng máy, đá cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V0,3513100m3
10Lu khuôn đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V6,6294100m3
11Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V308,4074m3
12lót bạt dứaTheo yêu cầu tại Chương V22,0291100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo yêu cầu tại Chương V22,0291100m2
14Thi công khe co (khe giả)Theo yêu cầu tại Chương V438,45m
15Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V2,0461100m2
K Rãnh lắp ghép (Đường nội bộ)
1Đổ bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V38,4701m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V12,5381m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu tại Chương V2,2477100m2
4Vữa miết mạch xi măng mác 100Theo yêu cầu tại Chương V1,7296m3
5Vữa lót rãnh mác 50 dày 2cmTheo yêu cầu tại Chương V799,5666m2
6Đào rãnh bằng máy, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V0,6484100m3
7Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V1.729cái
L Cống bản 0,6m (Đường nội bộ)
1Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V3,86m3
2Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V5,98m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V23,22m3
4Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V5,72m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V0,478tấn
6Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V0,52100m3
7Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,1162100m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V2,62m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,153100m2
10Lắp dựng cấu kiện tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V24cấu kiện
M Tấm đan (Đường nội bộ)
1Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V8,68m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V0,7483tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,2976100m2
4Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V62cấu kiện
N Điều phối đất (Đường nội bộ)
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V20,5155100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo , đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V20,5155100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V185,162100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V185,162100m3/1km
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V37,0089100m3
6Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đá cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V37,0089100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V18,8826100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V94,0684100m3
O Đập đầu mối (Bản Suối Tre)
1Phá đá cấp IV, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu tại Chương V6,73m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V1,78m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,1m3
4Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,76m3
5Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,1m3
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,06m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V0,0047tấn
8Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V0,02100m2
9Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,0032100m2
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0528100m2
11Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V0,0915100m2
12Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại Chương V3,52m2
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại Chương V0,01100m
14Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
15Lắp đặt CRÊNPIN, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V0,005100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại Chương V0,03100m
17Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 40-32mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
18Khâu nối ren ngoài f40Theo yêu cầu tại Chương V1cái
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V13,64m2
20Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
21Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
23Lắp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V1cái
P Đập chứa 10m3 (Bản Suối Tre)
1Đào đất móng bể, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V27,56m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,33m3
3Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V3,58m3
4Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,9m3
5Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,15m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V1,9m3
7Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại Chương V11,63m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V25,6m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V21,6m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V8m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0691tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1224tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,096tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0183tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1093tấn
16Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,1103100m2
17Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V0,472100m2
18Ván khuôn sàn nắp bểTheo yêu cầu tại Chương V0,1212100m2
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại Chương V0,03100m
20Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
22Van phao f40Theo yêu cầu tại Chương V1cái
23Khâu nối ren ngoài f50Theo yêu cầu tại Chương V1cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 40mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V0,03100m
26Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
27Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại Chương V2100m
Q Cáp treo ống (Bản Suối Tre)
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V21,14m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V12,89m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,81m3
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,54m3
5Bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V1,28m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V0,08m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,036100m2
8Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,1296100m2
9Cáp cường độ cao f16Theo yêu cầu tại Chương V34m
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mũ trụ, đường kính >18 mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0082tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0479tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,046tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0252tấn
14Bu lông f30, L=80cmTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
15Bu ly f18Theo yêu cầu tại Chương V2bộ
16Tăng đơ 5 tấnTheo yêu cầu tại Chương V2cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu tại Chương V0,18100m
18Cóc cáp F20Theo yêu cầu tại Chương V12bộ
19Bu lông f10Theo yêu cầu tại Chương V68cái
20Thép bản D=3mmTheo yêu cầu tại Chương V3,36kg
21Tre làm giàn giáoTheo yêu cầu tại Chương V20cây
22Bơm mỡ cápTheo yêu cầu tại Chương V4kg
R Bể cắt áp (Bản Suối Tre)
1Đào móng đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V2,3m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,36m3
3Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,53m3
4Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,14m3
5Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V5m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V5,4m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30)Theo yêu cầu tại Chương V1,2m2
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0093100m2
9Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V0,132100m2
10Ván khuôn sàn nắp bểTheo yêu cầu tại Chương V0,0043100m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V2,38m2
12Gia công lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0221tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0146tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0245tấn
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại Chương V0,025100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại Chương V0,012100m
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
18Lắp đặt CREPIN, đường kính van 40mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
19Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
21Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
22Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
24Khâu nối ren trong f40Theo yêu cầu tại Chương V2cái
S Bể lọc + Bể điều hòa 10m3 (Bản Suối Tre)
1Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V8,06m3
2Đào móng đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V28,2m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V3,15m3
4Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V4,94m3
5Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,01m3
6Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V0,17m3
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V1,16m3
8Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại Chương V15,73m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V36,65m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V24,75m2
11Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V10,93m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0689tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,074tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0948tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,1432tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1564tấn
17Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0961100m2
18Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V0,594100m2
19Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu tại Chương V0,048100m2
20Ván khuôn sàn nắp bểTheo yêu cầu tại Chương V0,0948100m2
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại Chương V0,035100m
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
23Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu tại Chương V0,0028100m3
25Thi công tầng lọc bằng cátTheo yêu cầu tại Chương V0,0028100m3
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu tại Chương V0,005100m3
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại Chương V0,05100m
28Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
29Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
30Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
32Lắp đặt CREPIN, đường kính van 40mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
33Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 50-40mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
34Khâu nối ren ngoài f40Theo yêu cầu tại Chương V3cái
35Khâu nối ren ngoài f32Theo yêu cầu tại Chương V3cái
T Téc nước hộ gia đình (Bản Suối Tre)
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V9,58m3
2Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V2,66m3
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại Chương V19bể
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 15mmTheo yêu cầu tại Chương V95cái
5Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mmTheo yêu cầu tại Chương V57cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmTheo yêu cầu tại Chương V19cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu tại Chương V19cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V19bộ
9Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại Chương V19cái
10Van phao f15Theo yêu cầu tại Chương V19cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống =15mmTheo yêu cầu tại Chương V0,57100m
12Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V7,3m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V18,64m3
14Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,7296100m2
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V0,6935100m2
16Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại Chương V27,36m2
U Trụ đỡ ống (Bản Suối Tre)
1Đào móng đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V7,69m3
2Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V3,46m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,88m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,192100m2
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0056tấn
6Cáp lụa f14Theo yêu cầu tại Chương V42m
7Cóc cáp f14Theo yêu cầu tại Chương V40cái
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0144tấn
9Tăng đơ f18Theo yêu cầu tại Chương V8cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu tại Chương V0,4100m
V Hố van điều tiết (Bản Suối Tre)
1Đào móng đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V1,96m3
2Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V1,92m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,16m3
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V0,674m3
5Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V2,42m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V0,0064100m2
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0088100m2
8Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu tại Chương V0,0864100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,0082tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V2cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 32-25-32mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu tại Chương V2cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
15Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
16Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
17Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại Chương V0,02100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống Theo yêu cầu tại Chương V0,01100m
20Khâu nối ren ngoài f40Theo yêu cầu tại Chương V4cái
21Khâu nối ren ngoài f32Theo yêu cầu tại Chương V2cái
W Tuyến đường ống (Bản Suối Tre)
1Đào rãnh đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V16,97m3
2Đào rãnh đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,48m3
3Đào rãnh đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V252,21m3
4Đắp đất bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu tại Chương V244m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V18,68100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại Chương V1,54100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V0,74100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu tại Chương V4,87100m
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V37cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 32mm .Theo yêu cầu tại Chương V3cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 25mm .Theo yêu cầu tại Chương V1cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 20mm .Theo yêu cầu tại Chương V10cái
13Lắp đặt tê nhựa, đường kính 32-20-32mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
14Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn 25-20-25mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
15Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 40-32mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
16Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32-20mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
17Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32-25mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
18Thép neo f18Theo yêu cầu tại Chương V17,6kg
19Khoan bê tông, lỗ khoan fi40mTheo yêu cầu tại Chương V11lỗ khoan
X Sửa chữa đập đầu mối (Bản Bèo)
1Đào xúc đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V6,4m3
2Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V2,47m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,63m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,04m3
5Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,97m3
6Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,26m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,0154tấn
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0246100m2
9Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V0,109100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,0083100m2
11Lắp đặt CREPIN, đường kính van 40mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại Chương V0,03100m
13Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
15Khâu nối ren ngoài f32Theo yêu cầu tại Chương V1cái
16Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0936100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V2cái
Y Bể lọc + Bể điều hòa 10m3 (Bản Bèo)
1Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V7,96m3
2Đào móng đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V27,85m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V3,15m3
4Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V4,94m3
5Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,97m3
6Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V0,17m3
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V1,16m3
8Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại Chương V15,73m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V36,65m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V24,75m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V10,93m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0655tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,2172tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0948tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1564tấn
16Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0961100m2
17Ván khuôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V0,594100m2
18Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu tại Chương V0,032100m2
19Ván khuôn sànTheo yêu cầu tại Chương V0,0948100m2
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại Chương V0,035100m
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
22Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu tại Chương V0,0028100m3
24Thi công tầng lọc bằng cátTheo yêu cầu tại Chương V0,0028100m3
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu tại Chương V0,005100m3
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại Chương V0,02100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V0,01100m
28Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
30Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
31Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
32Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
33Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
35Lắp đặt CREEPIN, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
36Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 50-40mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
37Khâu nối ren ngoài f40Theo yêu cầu tại Chương V1cái
38Khâu nối ren ngoài f50Theo yêu cầu tại Chương V1cái
Z Hố van điều tiết (Bản Bèo)
1Đào móng đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V0,98m3
2Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V0,96m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,08m3
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30)Theo yêu cầu tại Chương V0,337m3
5Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V1,21m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V0,0032100m2
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0044100m2
8Ván khuôn thépTheo yêu cầu tại Chương V0,0432100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,0041tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V1cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính côn 40-25-40mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu tại Chương V1cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
15Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
16Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
17Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V0,02100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống Theo yêu cầu tại Chương V0,01100m
20Khâu nối ren ngoài f50Theo yêu cầu tại Chương V2cái
21Khâu nối ren ngoài f32Theo yêu cầu tại Chương V1cái
AA Téc nước hộ gia đình (Bản Bèo)
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V11,09m3
2Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V3,08m3
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại Chương V22bể
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 15mmTheo yêu cầu tại Chương V110cái
5Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mmTheo yêu cầu tại Chương V66cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmTheo yêu cầu tại Chương V22cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu tại Chương V22cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V22bộ
9Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại Chương V22cái
10Van phao f15Theo yêu cầu tại Chương V22cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống =15mmTheo yêu cầu tại Chương V0,66100m
12Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V8,45m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V21,58m3
14Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,8448100m2
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V0,803100m2
16Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại Chương V31,68m2
AB Tuyến đường ống (Bản Bèo)
1Đào rãnh đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V6,24m3
2Đào rãnh đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V90,73m3
3Đắp đất bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu tại Chương V87m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại Chương V1,24100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V1,58100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại Chương V1,99100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu tại Chương V4,99100m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 40mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 32mm .Theo yêu cầu tại Chương V4cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 20mm .Theo yêu cầu tại Chương V11cái
12Lắp đặt tê nhựa, đường kính 50-32-50mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
13Lắp đặt tê nhựa, đường kính 50-20-50mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
14Lắp đặt tê nhựa, đường kính 32-20-32mmTheo yêu cầu tại Chương V5cái
15Lắp đặt tê nhựa, đường kính 40-20-40mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
16Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 50-40mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
17Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 40-32mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
18Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32-20mmTheo yêu cầu tại Chương V5cái
AC Đường dây 35kV (bản Suối Tre)
1Móng cột MT-2Theo yêu cầu tại Chương V4cái
2Móng néo MN15-5Theo yêu cầu tại Chương V8cái
3Tiếp địa cột RC-4Theo yêu cầu tại Chương V3bộ
4Tiếp địa cột RC-8Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
5Cột bê tông ly tâm LT-12BTheo yêu cầu tại Chương V4cái
6Xà con xơn 2 sứ CX-1LTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
7Xà néo bằng cột đơn XN35-1LTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
8Cổ dề néoTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
9Tấm bắt chuỗiTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
10Dây néo TK50-12Theo yêu cầu tại Chương V8bộ
11Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 35kVTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
AD Trạm biến áp (bản Suối Tre)
1Móng cột MT-3Theo yêu cầu tại Chương V2cái
2Tiếp địa trạm RC-BATheo yêu cầu tại Chương V1bộ
3Cột bê tông li tâm LT-12BTheo yêu cầu tại Chương V2cái
4Thang trèoTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
5Ghế thao tácTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
6Xà đón dây đầu trạmTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
7Giá đỡ cầu dao lòngTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
8Giá đỡ máy biến ápTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
9Giá đỡ tủ điệnTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
10Giá đỡ cáp lựcTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
11Xà đỡ trung gian trênTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét vanTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
13Giá đỡ tay thao tác cầu daoTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
14Bộ truyền động cầu daoTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
15Tiếp địa trạmTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
16Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến ápTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
AE Đường dây 0,4kV (bản Suối Tre)
1Móng cột M-3Theo yêu cầu tại Chương V5móng
2Móng cột MĐTheo yêu cầu tại Chương V13móng
3Tiếp địa lặp lại Rll-7Theo yêu cầu tại Chương V3bộ
4Cột bê tông vuông H-8,5BTheo yêu cầu tại Chương V11cái
5Cột bê tông vuông H-7,5BTheo yêu cầu tại Chương V20cái
6Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kVTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
AF Công tơ (bản Suối Tre)
1Công tơ điện từ 1 pha (loại 10(20)A)Theo yêu cầu tại Chương V19Cái
2Attomat 20ATheo yêu cầu tại Chương V19Cái
3Cầu dao 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V19cái
4Hòm công tơ + gông hòm H1Theo yêu cầu tại Chương V6hộp
5Hòm công tơ + gông hòm H2Theo yêu cầu tại Chương V5hộp
6Hòm công tơ + gông hòm H4Theo yêu cầu tại Chương V1hộp
7Cáp Muyle 2x4mm2 vào hòm H1Theo yêu cầu tại Chương V36m
8Cáp Muyle 2x7mm2 vào hòm H2Theo yêu cầu tại Chương V30m
9Cáp Muyle 2x11mm2 vào hòm H4Theo yêu cầu tại Chương V6m
10Cáp sau công tơ PVC/Cu 2x4Theo yêu cầu tại Chương V475m
11Dây đấu nội bộ PVC/cu 1x4Theo yêu cầu tại Chương V26m
12Dây thép Φ 2,5Theo yêu cầu tại Chương V475m
13Dây thép Φ 1Theo yêu cầu tại Chương V47m
14Sứ quả bàngTheo yêu cầu tại Chương V38quả
15Bảng điện trọn bộTheo yêu cầu tại Chương V19cái
16Sơn ghi hòm công tơTheo yêu cầu tại Chương V1kg
17Đai Nilon nhựa buộc dâyTheo yêu cầu tại Chương V260cái
AG Mua sắm, lắp đặt thiết bị TBA (bản Suối Tre)
1MBA 50kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu tại Chương V1máy
2Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 75A-400VTheo yêu cầu tại Chương V1tủ
3Cầu dao chém ngang 35kV - 630ATheo yêu cầu tại Chương V1bộ
4Chống sét van HD - 35Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
5Cầu chì tự rơi SI24/100Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
AH Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị (bản Suối Tre)
1MBA 50kVA -35/0,4kVTheo yêu cầu tại Chương V1máy
2Cầu chì tự rơi 35KVTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
3Cầu dao 35VTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
4Chống sét van 35kVTheo yêu cầu tại Chương V31pha
5Dầu cách điệnTheo yêu cầu tại Chương V1mẫu
6Biến điện ápTheo yêu cầu tại Chương V31pha
7Biến dòng điệnTheo yêu cầu tại Chương V31pha
8Đồng hồ VônTheo yêu cầu tại Chương V1cái
9Đồng hồ ATheo yêu cầu tại Chương V3cái
10Công tơ điện tử 3 phaTheo yêu cầu tại Chương V1cái
11Chống sét van 0,4kVTheo yêu cầu tại Chương V31pha
12Mạch điện ápTheo yêu cầu tại Chương V1hệ thống
13Mạch dòng điệnTheo yêu cầu tại Chương V1hệ thống
14Thanh cáiTheo yêu cầu tại Chương V1phân đoạn
15Tiếp địa trạmTheo yêu cầu tại Chương V1hệ thống
16Tiếp địa đường dây 35kVTheo yêu cầu tại Chương V4vị trí
17Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kVTheo yêu cầu tại Chương V3vị trí
18Áp tô mát Theo yêu cầu tại Chương V2cái
19Thí nghiệm công tơ điện từ 1 phaTheo yêu cầu tại Chương V19cái
20Chạy thử thiết bị theo yêu cầu kỹ thuậtTheo yêu cầu tại Chương V1khoản
AI Đường dây 35kV (bản Bèo)
1Móng cột MT-2Theo yêu cầu tại Chương V2cái
2Móng néo MN15-5Theo yêu cầu tại Chương V4cái
3Tiếp địa cột RC-4Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
4Tiếp địa cột RC-8Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
5Cột bê tông ly tâm LT-12BTheo yêu cầu tại Chương V2cái
6Xà con xơn 2 sứ CX-1LTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
7Xà néo bằng cột đơn XN35-1LTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
8Xà rẽ nhánh 4 sứ XR35-4Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
9Cổ dề néoTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
10Tấm bắt chuỗiTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
11Dây néo TK50-12Theo yêu cầu tại Chương V4bộ
12Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 35kVTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
AJ Trạm biến áp (bản Bèo)
1Móng cột MT-3Theo yêu cầu tại Chương V2cái
2Tiếp địa trạm RC-BATheo yêu cầu tại Chương V1bộ
3Cột bê tông li tâm LT-12BTheo yêu cầu tại Chương V2cái
4Thang trèoTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
5Ghế thao tácTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
6Xà đón dây đầu trạmTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
7Giá đỡ cầu dao lòngTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
8Giá đỡ máy biến ápTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
9Giá đỡ tủ điệnTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
10Giá đỡ cáp lựcTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
11Xà đỡ trung gian trênTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét vanTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
13Giá đỡ tay thao tác cầu daoTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
14Bộ truyền động cầu daoTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
15Tiếp địa trạmTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
16Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến ápTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
AK Đường dây 0,4kV (bản Bèo)
1Móng cột M-3Theo yêu cầu tại Chương V4móng
2Móng cột MĐTheo yêu cầu tại Chương V12móng
3Tiếp địa lặp lại Rll-7Theo yêu cầu tại Chương V4bộ
4Cột bê tông vuông H-8,5BTheo yêu cầu tại Chương V15cái
5Cột bê tông vuông H-7,5BTheo yêu cầu tại Chương V13cái
6Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kVTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
AL Công tơ (bản Bèo)
1Công tơ điện từ 1 pha (loại 10(20)A)Theo yêu cầu tại Chương V22Cái
2Attomat 20ATheo yêu cầu tại Chương V22Cái
3Cầu dao 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V22cái
4Hòm công tơ + gông hòm H1Theo yêu cầu tại Chương V3hộp
5Hòm công tơ + gông hòm H2Theo yêu cầu tại Chương V9hộp
6Cáp Muyle 2x4mm2 vào hòm H1Theo yêu cầu tại Chương V18m
7Cáp Muyle 2x7mm2 vào hòm H2Theo yêu cầu tại Chương V54m
8Cáp sau công tơ PVC/Cu 2x4Theo yêu cầu tại Chương V550m
9Dây đấu nội bộ PVC/cu 1x4Theo yêu cầu tại Chương V38m
10Dây thép Φ 2,5Theo yêu cầu tại Chương V550m
11Dây thép Φ 1Theo yêu cầu tại Chương V55m
12Sứ quả bàngTheo yêu cầu tại Chương V44quả
13Bảng điện trọn bộTheo yêu cầu tại Chương V22cái
14Đai Nilon nhựa buộc dâyTheo yêu cầu tại Chương V260cái
AM Mua sắm, lắp đặt thiết bị TBA (bản Bèo)
1MBA 50kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu tại Chương V1máy
2Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 75A-400VTheo yêu cầu tại Chương V1tủ
3Cầu dao chém ngang 35kV - 630ATheo yêu cầu tại Chương V1bộ
4Chống sét van HD - 35Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
5Cầu chì tự rơi SI24/100Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
AN Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị (bản Bèo)
1MBA 50kVA -35/0,4kVTheo yêu cầu tại Chương V1máy
2Cầu chì tự rơi 35KVTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
3Cầu dao 35VTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
4Chống sét van 35kVTheo yêu cầu tại Chương V31pha
5Dầu cách điệnTheo yêu cầu tại Chương V1mẫu
6Biến điện ápTheo yêu cầu tại Chương V31pha
7Biến dòng điệnTheo yêu cầu tại Chương V31pha
8Đồng hồ VônTheo yêu cầu tại Chương V1cái
9Đồng hồ ATheo yêu cầu tại Chương V3cái
10Công tơ điện tử 3 phaTheo yêu cầu tại Chương V1cái
11Chống sét van 0,4kVTheo yêu cầu tại Chương V31pha
12Mạch điện ápTheo yêu cầu tại Chương V1hệ thống
13Mạch dòng điệnTheo yêu cầu tại Chương V1hệ thống
14Thanh cáiTheo yêu cầu tại Chương V1phân đoạn
15Tiếp địa trạmTheo yêu cầu tại Chương V1hệ thống
16Tiếp địa đường dây 35kVTheo yêu cầu tại Chương V2vị trí
17Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kVTheo yêu cầu tại Chương V4vị trí
18Áp tô mát Theo yêu cầu tại Chương V2cái
19Thí nghiệm công tơ điện từ 1 phaTheo yêu cầu tại Chương V22cái
20Chạy thử thiết bị theo yêu cầu kỹ thuậtTheo yêu cầu tại Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8382544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.266341E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
.1. Trường hợp nhà thầu tham dự độc lập (không liên danh dự thầu) thì nhà thầu phải đáp ứng như sau:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình San nền mà giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 1,9 tỷ đồng trở lên.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình Đường giao thông BTXM mà giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 3,237 tỷ đồng trở lên.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt mà giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 0,938 tỷ đồng trở lên.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình Đường dây và trạm biến áp mà giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 1,353 tỷ đồng trở lên.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình Kè BTXM hoặc BTCT mà giá trị hợp đồng đạt tối thiểu 3,1 tỷ đồng trở lên.(Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh hoặc hợp đồng thầu phụ thì chỉ tính giá trị mà nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng đó và phải đáp ứng giá trị tổi thiểu nêu trên).3.2. Trường hợp liên danh nhà thầu cùng tham dự: Hợp đồng tương tự đã thực hiện của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đủ số lượng hợp đồng nêu tại mục 3.1 và giá trị phải đáp ứng tối thiểu giá trị tại mục 3.1 nhân với tỷ lệ % trong liên danh mà từng thành viên đó đảm nhận.- Loại công trình: Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, năng lượng- Cấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Quyết định phê duyệt dự án (Báo cáo KTKT) hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục san nền, đường vào điểm, đường nội bộ 1 + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
3 Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp nước sinh hoạt 1 + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
4 Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp điện sinh hoạt 1 + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc hệ thống điện;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV trở lên còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kW trở lên Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy đầm bàn 1,0kW trở lên Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy trộn bê tông 250L Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy đầm cóc 70kg trở lên Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy cắt uốn sắt thép Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy hàn điện 14kW trở lên Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy khoan cầm tay Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Máy nén khí diezen 540m3/h trở lên Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy đào 0,8m3 trở lên Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
10 Máy ủi 110CV trở lên Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
11 Máy lu bánh thép 9T trở lên Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
12 Ô tô tải tự đổ từ 7-10T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->