Gói thầu: Mua sắm tài sản công cho Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng, Đoàn ca múa Dân tộc tỉnh, Thư viện tỉnh thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản công cho Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng, Đoàn ca múa Dân tộc tỉnh, Thư viện tỉnh thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20211167390 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước - Kinh phí sự nghiệp văn hóa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:22:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,571,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 310,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17148E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,8 tỷ VND. Các hợp đồng phải thể hiện khả năng cung cấp các hàng hóa tương tự gói thầu: Thiết bị công nghệ thông tin, âm thanh, hiển thị, phần mềm, nội thất…(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản gốc hoặc sao chứng thực). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng, thời gian hỗ trợ xử lý sự cố phần trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ từ đơn vị sử dụng + Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có trạm bảo hành hoặc đơn vị đại diện trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột. Trạm bảo hành hoặc đơn vị thực hiện bảo hành phải nêu rõ địa chỉ, người liên hệ, số điện thoại và được cấp giấy phép hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động bảo hành có đăng ký ngành nghề kinh doanh các mặt hàng của gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo). Trường hợp nhà thầu ký kết hợp đồng liên kết bảo hành với đơn vị kinh doanh khác trên địa bàn bàn giao hàng hóa, trong hợp đồng phải quy định rõ bảo hành cho đúng gói thầu mà nhà thầu đang tham gia, đồng thời phải cung cấp tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại tỉnh Đắk Lắk; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân (có ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu) tại tỉnh Đắk Lắk để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Đối với sản phẩm Phần mềm Thư viện điện tử: Nhà sản xuất phải có cơ sở hỗ trợ kỹ thuật tại Đắk Lắk để phối hợp với nhà thầu hỗ trợ xử lý sự cố phần mềm hoàn toàn trong vòng 12 giờ (tất cả các ngày trong tuần) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ từ đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Quản trị kinh doanh hoặc tương đương- Đã đảm nhận vị trí tương tự (làm chỉ huy dự án) cho tối thiểu 1 công trình/ hợp đồng về các công việc tương tự gói thầu này (Có Bằng cấp, hợp đồng lao động, …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT/ điện tử viễn thông/ Tự động hóa/ điều khiển.- Có chứng chỉ, chứng nhận giám sát thi công dự án Công nghệ thông tin hoặc tương đương còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, bàn giao hàng hóa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT/ điện tử viễn thông/ Tự động hóa/ điều khiển.- Có ít nhất 01 nhân sự đã được đào tạo về âm thanh (có bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ đã được công chứng kèm theo).- Có ít nhất 01 nhân sự trình độ đại học đã được đào tạo về công nghệ phần mềm (có bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ đã được công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ bảo hành phần hàng hóa về công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT/ điện tử viễn thông/ Tự động hóa/ điều khiển. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ bảo hành phần hàng hóa về nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật Mộc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản công cho Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng, Đoàn ca múa Dân tộc tỉnh, Thư viện tỉnh thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Mua sắm tài sản công cho Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng, Đoàn ca múa Dân tộc tỉnh, Thư viện tỉnh thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước - Kinh phí sự nghiệp văn hóa năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực thực hiện hợp đồng, năng lực triển khai, Các tài liệu kỹ thuật hàng hóa chào thầu, Tài liệu chứng minh khả năng cung cấp hàng hóa và hỗ trợ kỹ thuật: Bản chính cam kết cung cấp hàng hóa và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất (hoặc nhà phân phối ủy quyền) đối với hàng hóa là: Máy chiếu phim lưu động, Máy quay, Bảng LED quảng cáo (module Led, bộ xử lý hình ảnh, card thu, bộ điều khiển cố định), Phần mềm thư viện điện tử, Tài liệu chứng minh năng lực hỗ trợ sau bán hàng, Nhà thầu phải có trạm bảo hành hoặc đơn vị đại diện trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột. Các tài liệu khác theo yêu cầu E- HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Toàn bộ thiết bị và phần mềm dự thầu phải có Catalô hoặc tài liệu thể hiện các thông số kỹ thuật phù hợp với hàng hóa nhà thầu chào. Nhà thầu phải cung cấp Catalô có dấu xác nhận của Hãng sản xuất hoặc Đại lý phân phối ủy quyền của hãng sản xuất hoặc Catalô được đăng tải trên Website chính thức của hãng sản xuất. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), chứng nhận chất lượng C/Q đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau; - Hàng hóa phải chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ, bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế); - Hàng hóa là Phần mềm phải có chứng nhận bản quyền, sở hữu trí tuệ được cấp bởi cục sở hữu trí tuệ hoặc cơ quan có thẩm quyền tại quốc gia đăng ký (có tài liệu chứng minh). - Bản chính cam kết cung cấp hàng hóa và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất (hoặc nhà phân phối ủy quyền) đối với hàng hóa là: Máy chiếu phim lưu động, Máy quay, Bảng LED quảng cáo (module Led, bộ xử lý hình ảnh, card thu, bộ điều khiển cố định), Phần mềm thư viện điện tử; |
| E-CDNT 12.2 | - Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như: chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ cho cán bộ của đơn vị sử dụng; vật tư, nguyên nhiên liệu tiêu hao trong quá trình hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ... - Chi phí bảo hành, bảo trì theo yêu cầu E-HSMT. - Nhà thầu phải chào giá theo từng danh mục máy móc thiết bị trong hồ sơ mời thầu, tổng giá chào không được cao hơn giá đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu phải cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu 05 năm kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Bản chính hoặc bản chứng thực thư ủy quyền cung cấp hàng hóa của hãng sản xuất (hoặc nhà phân phối được hãng sản xuất ủy quyền) đối với hàng hóa là: Máy chiếu phim lưu động, Máy quay, Màn hình LED, Phần mềm thư viện điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, số 48, đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Hồng Hà, Giám đốc Sở - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đắk Lắk. Địa chỉ: số 48 Nguyễn Tất Thành, Tp.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại 0262.3852.405; Fax: 0262.3859.094. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đắk Lắk. Địa chỉ: số 48 Nguyễn Tất Thành, Tp.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại 0262.3852.405; Fax: 0262.3859.094. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chiếu phim lưu động | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ âm thanh chuyên nghiệp phục vụ chiếu phim lưu động | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ xử lý hình ảnh Video Processor kèm theo card phát | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy quay (bao gồm chân máy quay) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bảng LED quảng cáo ngoài trời P4 | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bảng Led quảng cáo trong nhà | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Decal thổ cẩm mặt tiền chỗ cửa chính | 16,704 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Trần nhôm giả gỗ trên cổng | 112,86 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đèn dây chỗ giật cấp trần cửa | 43,2 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ốp tấm nhựa giả gỗ vào cột trụ ở sảnh | 114,552 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Làm đài cột trang trí | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cung cấp lắp đặt quầy vé (bao gồm đèn led dây) | 7 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dán giấy dán tường background | 26,24 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cung cấp mặt đá granite tự nhiên cao cấp quầy vé | 5,6 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cung cấp lắp đặt quầy giải khát (bao gồm đèn led dây) | 8,2 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cung cấp mặt đá quầy giải khát bằng đá granite tự nhiên cao cấp | 12,3 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dán giấy dán tường background | 24,96 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cung cấp lắp đặt tủ gửi đồ | 8,2 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thi công hệ thống cấp thoát nước quầy lễ tân | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ghế băng chờ ở sảnh | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ bàn chờ 4 ghế ở sảnh | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cung cấp lắp đặt quầy bar (bao gồm đèn led dây) | 4 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cung cấp mặt đá bàn bar bằng đá granite tự nhiên cao cấp | 5,2 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cung cấp ghế quầy bar | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cung cấp bộ bàn ghế 4 ghế fastfood 0,9x1,2 | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cung cấp bộ bàn ghế 4 ghế fastfood 1x1 | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dán decal thổ cẩm cao 1.2m lối hành lang vào phòng xem phim | 59,4 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Làm giá treo pano | 44 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Dán decal giả gỗ vào cửa rạp | 15,84 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Làm hoa sắt thẩm mỹ lối hành lang | 57,3 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cung cấp lắp đặt bàn buffet hành lang | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ bàn ghế làm việc giám đốc | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Tủ tài liệu giám đốc | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ bàn ghế sofa góc | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ bàn ghế làm việc phòng phó giám đốc | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ tài liệu phòng phó giám đốc | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn họp 9 người | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ghế phòng họp | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Máy lạnh phòng máy chiếu (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt) 18000BTU | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hệ thống mạng LAN, internet, Wifi | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Hệ thống bộ đàm | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hệ thống Camera giám sát | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Máy giặt công nghiệp | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Máy sấy công nghiệp | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Mic con rùa đa hướng chuyên dụng | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Mic không dây | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Mic cài ve áo | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Máy giặt thảm công nghiệp | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bọc ghế rạp phim | 950 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ghế hội trường | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Hệ thống dây cáp nguồn, cáp tín hiệu | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Phần mềm Thư viện điện tử | 1 | Licence | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Máy tính dùng cho thu âm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Màn hình máy tính dùng cho thu âm | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bàn mixer âm thanh kỹ thuật số 32 line | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Loa | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tai nghe dùng cho nhạc công thu âm | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ chia tai nghe kiểm tra cho diễn viên | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Dây cable tín hiệu nối dài tai nghe | 10 | Dây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17148E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,8 tỷ VND. Các hợp đồng phải thể hiện khả năng cung cấp các hàng hóa tương tự gói thầu: Thiết bị công nghệ thông tin, âm thanh, hiển thị, phần mềm, nội thất…(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản gốc hoặc sao chứng thực). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng, thời gian hỗ trợ xử lý sự cố phần trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ từ đơn vị sử dụng + Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có trạm bảo hành hoặc đơn vị đại diện trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột. Trạm bảo hành hoặc đơn vị thực hiện bảo hành phải nêu rõ địa chỉ, người liên hệ, số điện thoại và được cấp giấy phép hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động bảo hành có đăng ký ngành nghề kinh doanh các mặt hàng của gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo). Trường hợp nhà thầu ký kết hợp đồng liên kết bảo hành với đơn vị kinh doanh khác trên địa bàn bàn giao hàng hóa, trong hợp đồng phải quy định rõ bảo hành cho đúng gói thầu mà nhà thầu đang tham gia, đồng thời phải cung cấp tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại tỉnh Đắk Lắk; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân (có ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu) tại tỉnh Đắk Lắk để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.- Đối với sản phẩm Phần mềm Thư viện điện tử: Nhà sản xuất phải có cơ sở hỗ trợ kỹ thuật tại Đắk Lắk để phối hợp với nhà thầu hỗ trợ xử lý sự cố phần mềm hoàn toàn trong vòng 12 giờ (tất cả các ngày trong tuần) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ từ đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Quản trị kinh doanh hoặc tương đương- Đã đảm nhận vị trí tương tự (làm chỉ huy dự án) cho tối thiểu 1 công trình/ hợp đồng về các công việc tương tự gói thầu này (Có Bằng cấp, hợp đồng lao động, …) | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT/ điện tử viễn thông/ Tự động hóa/ điều khiển.- Có chứng chỉ, chứng nhận giám sát thi công dự án Công nghệ thông tin hoặc tương đương còn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, bàn giao hàng hóa | 3 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT/ điện tử viễn thông/ Tự động hóa/ điều khiển.- Có ít nhất 01 nhân sự đã được đào tạo về âm thanh (có bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ đã được công chứng kèm theo).- Có ít nhất 01 nhân sự trình độ đại học đã được đào tạo về công nghệ phần mềm (có bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ đã được công chứng kèm theo). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ bảo hành phần hàng hóa về công nghệ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT/ điện tử viễn thông/ Tự động hóa/ điều khiển. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ bảo hành phần hàng hóa về nội thất | 1 | Có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật Mộc | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi