Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt máy phát điện công suất tối thiểu 10KVA, 20 KVA chạy dầu phục vụ thay thế cho các trạm Viễn thông, Trạm BTS ( Đợt 2) Viễn thông Hà Nam năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211183918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Hà Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt máy phát điện công suất tối thiểu 10KVA, 20 KVA chạy dầu phục vụ thay thế cho các trạm Viễn thông, Trạm BTS ( Đợt 2) Viễn thông Hà Nam năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183875 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phân cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:20:00 đến ngày 2021-12-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 825,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,251,320 VNĐ ((Tám triệu hai trăm năm mươi mốt nghìn ba trăm hai mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.575.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có ≥ 1 cơ sở bảo hành tại khu vực Miền Bắc (là chi nhánh, trung tâm hoặc đã ký hợp đồng với đơn vị có chức năng bảo hành tại các địa điểm trên từ 1 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu), kèm theo danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của các cơ sở bảo hành, cam kết chấp nhận sự kiểm tra của Bên mời thầu khi thấy cần thiết. - Địa điểm thực hiện bảo hành: tại các trạm BTS sử dụng máy phát điện trên địa bàn tỉnh Hà NamTrong thời gian bảo hành:- Trong vòng 12h kể từ khi Nhà thầu nhận được thông báo về các khuyết tật, hư hỏng của hàng hóa phát sinh trong quá trình sử dụng, Nhà thầu phải cử đại diện của mình để cùng với Chủ đầu tư lập biên bản xác định nguyên nhân lỗi và kiểm tra, khắc phục lỗi.- Trong trường hợp không khắc phục được thì Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa thay thế cho Chủ đầu tư trong vòng 5 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển, bao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng và Đơn đặt hàng (trong trường hợp hàng hóa vẫn còn trong kho) hoặc đến công trường thi công (trong trường hợp hàng hóa đã được đưa vào thi công) và chi phí khác (nếu có).- Nhà thầu phải có cam kết có khả năng cung cấp vật tư để bảo trì tổ máy phát điện là 5 năm kể từ ngày đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý triển khai chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành (điện, điện tử, điện tử viễn thông, cơ khí, chế tạo máy…)(Có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy; chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng lắp đặt và bảo trì, sửa chữa máy phát điện của tổ chức giáo dục có chức năng đào tại tại Việt Nam cấp và hợp đồng lao động còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành (điện, điện tử, điện tử viễn thông, cơ khí, chế tạo máy…)(Có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy; chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng lắp đặt và bảo trì, sửa chữa máy phát điện của tổ chức giáo dục có chức năng đào tại tại Việt Nam cấp và hợp đồng lao động còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách đào tạo và hướng dẫn lắp đặt, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành (điện, điện tử, điện tử viễn thông, cơ khí, chế tạo máy…)(Có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy; chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng lắp đặt và bảo trì, sửa chữa máy phát điện của tổ chức giáo dục có chức năng đào tại tại Việt Nam cấp và hợp đồng lao động còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt máy phát điện công suất tối thiểu 10KVA, 20 KVA chạy dầu phục vụ thay thế cho các trạm Viễn thông, Trạm BTS ( Đợt 2) Viễn thông Hà Nam năm 2021. Cung cấp và lắp đặt máy phát điện công suất tối thiểu 10KVA, 20 KVA chạy dầu phục vụ thay thế cho các trạm Viễn thông, Trạm BTS ( Đợt 2) Viễn thông Hà Nam năm 2021. 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Catalô của nhà sản xuất giới thiệu hàng hóa chào thầu, trong đó có đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. 2. Giấy cam kết: - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu) khi giao hàng. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Phiếu xuất xưởng hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước) khi giao hàng. 3. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho gói thầu, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo văn bản chứng minh đơn vị ủy quyền là đại lý phân phối của nhà sản xuất), hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 4. Cảm kết gửi hàng mẫu trong vòng 5 kể từ ngày mở thầu để phục vụ đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bản gốc catalô giới thiệu hàng hóa chào thầu, trong đó có đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT; - Bản sao được chứng thực một trong các tài liệu sau: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho gói thầu, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo văn bản chứng minh đơn vị ủy quyền là đại lý phân phối của nhà sản xuất), hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá được hiểu là giá cung cấp và bàn giao tại kho ……………... - Đơn giá chào thầu phải đầy đủ các loại chi phí cần thiết như thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất theo quy định tại Khoản E-CDNT 10.2(c). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.251.320 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Hà Nam; Số 114, Trần Phú, Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam.; 02263.856511 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Hà Nam, Số 114, Trần Phú, Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam. Điện thoại: 02263.856511 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viễn thông Hà Nam, Số 114, Trần Phú, Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư – Viễn thông Hà Nam Địa chỉ: Viễn thông Hà Nam, Số 114, Trần Phú, Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hồ Kiên Trung – Phó Trưởng Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Địa chỉ: Viễn thông Hà Nam, Số 114, Trần Phú, Quang Trung, Phủ Lý, Hà Nam. |
| E-CDNT 34 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện 10.5 KVA - 1 phaThông số chính: - Công suất liên tục: ≥ 10.5 KVA - Số pha: 1 pha - Điện áp: 220-230V AC- Tần số : 50Hz- Nhiên liệu: Diesel - Hệ thống bảng điều khiển và vỏ chống ổn đồng bộ theo máy- Cáp nguồn 2x16mm; cáp tiếp địa 1x16mm- Nhân công vận chuyển đến các trạm BTS và lắp đặt hoàn thiện. | 1 | Máy | Công suất 10.5KVA 1 pha | ||
| 2 | Máy phát điện 10.5 KVA - 1 phaThông số chính: - Công suất liên tục: ≥ 10.5 KVA - Số pha: 1 pha - Điện áp: 220-230V AC- Tần số : 50Hz- Nhiên liệu: Diesel - Hệ thống bảng điều khiển và vỏ chống ổn đồng bộ theo máy- Cáp nguồn 2x16mm; cáp tiếp địa 1x16mm- Nhân công vận chuyển đến các trạm BTS và lắp đặt hoàn thiện. | 1 | Máy | Công suất 10.5KVA 1 pha | ||
| 3 | Máy phát điện 10.5 KVA - 1 phaThông số chính: - Công suất liên tục: ≥ 10.5 KVA - Số pha: 1 pha - Điện áp: 220-230V AC- Tần số : 50Hz- Nhiên liệu: Diesel - Hệ thống bảng điều khiển và vỏ chống ổn đồng bộ theo máy- Cáp nguồn 2x16mm; cáp tiếp địa 1x16mm- Nhân công vận chuyển đến các trạm BTS và lắp đặt hoàn thiện. | 1 | Máy | Công suất 10.5KVA 1 pha | ||
| 4 | Máy phát điện 10.5 KVA - 1 phaThông số chính: - Công suất liên tục: ≥ 10.5 KVA - Số pha: 1 pha - Điện áp: 220-230V AC- Tần số : 50Hz- Nhiên liệu: Diesel - Hệ thống bảng điều khiển và vỏ chống ổn đồng bộ theo máy- Cáp nguồn 2x16mm; cáp tiếp địa 1x16mm- Nhân công vận chuyển đến các trạm BTS và lắp đặt hoàn thiện. | 1 | Máy | Công suất 10.5KVA 1 pha | ||
| 5 | Máy phát điện 20 KVA - 3 phaThông số chính: - Công suất liên tục: ≥ 20 KVA - Số pha: 3 pha - Điện áp: 220/380V AC- Tần số : 50Hz- Nhiên liệu: Diesel - Hệ thống bảng điều khiển và vỏ chống ổn đồng bộ theo máy- Cáp nguồn 3x16mm + 1x10mm; cáp tiếp địa 1x16mm- Nhân công vận chuyển đến các trạm BTS và lắp đặt hoàn thiện. | 1 | Máy | Công suất 20KVA 3 pha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.575.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có ≥ 1 cơ sở bảo hành tại khu vực Miền Bắc (là chi nhánh, trung tâm hoặc đã ký hợp đồng với đơn vị có chức năng bảo hành tại các địa điểm trên từ 1 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu), kèm theo danh sách, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của các cơ sở bảo hành, cam kết chấp nhận sự kiểm tra của Bên mời thầu khi thấy cần thiết. - Địa điểm thực hiện bảo hành: tại các trạm BTS sử dụng máy phát điện trên địa bàn tỉnh Hà NamTrong thời gian bảo hành:- Trong vòng 12h kể từ khi Nhà thầu nhận được thông báo về các khuyết tật, hư hỏng của hàng hóa phát sinh trong quá trình sử dụng, Nhà thầu phải cử đại diện của mình để cùng với Chủ đầu tư lập biên bản xác định nguyên nhân lỗi và kiểm tra, khắc phục lỗi.- Trong trường hợp không khắc phục được thì Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa thay thế cho Chủ đầu tư trong vòng 5 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển, bao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng và Đơn đặt hàng (trong trường hợp hàng hóa vẫn còn trong kho) hoặc đến công trường thi công (trong trường hợp hàng hóa đã được đưa vào thi công) và chi phí khác (nếu có).- Nhà thầu phải có cam kết có khả năng cung cấp vật tư để bảo trì tổ máy phát điện là 5 năm kể từ ngày đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý triển khai chung gói thầu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành (điện, điện tử, điện tử viễn thông, cơ khí, chế tạo máy…)(Có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy; chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng lắp đặt và bảo trì, sửa chữa máy phát điện của tổ chức giáo dục có chức năng đào tại tại Việt Nam cấp và hợp đồng lao động còn thời hạn) | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát điều hành | 1 | Kỹ sư chuyên ngành (điện, điện tử, điện tử viễn thông, cơ khí, chế tạo máy…)(Có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy; chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng lắp đặt và bảo trì, sửa chữa máy phát điện của tổ chức giáo dục có chức năng đào tại tại Việt Nam cấp và hợp đồng lao động còn thời hạn) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách đào tạo và hướng dẫn lắp đặt, bảo hành, bảo trì | 2 | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành (điện, điện tử, điện tử viễn thông, cơ khí, chế tạo máy…)(Có chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy; chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng lắp đặt và bảo trì, sửa chữa máy phát điện của tổ chức giáo dục có chức năng đào tại tại Việt Nam cấp và hợp đồng lao động còn thời hạn) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi