Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường trung học phổ thông Lương Thế Vinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182045-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường trung học phổ thông Lương Thế Vinh
Số hiệu KHLCNT 20211181981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:35:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,022,160,361 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.906E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.116.000.000 VNĐ (trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự giá trị tối thiểu là 418.234.000 VNĐ và hạng mục xây lắp tương tự có giá trị tối thiểu là 8.697.766.000 VNĐ).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.116.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt dự án và các quyết định khác hoặc kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nêu tính chất, quy mô và cấp công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách mua sắm hàng hóa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các nhóm ngành sau: Điện hoặc điện – điện tử;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông dung tích >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường trung học phổ thông Lương Thế Vinh
Xây dựng 10 phòng lầu và nhà đa năng Trường trung học phổ thông Lương Thế Vinh
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG , địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bù Đăng, địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước (Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng, địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG , địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bù Đăng, địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước (Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng, địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình phù hợp gói thầu đang xét do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bù Đăng, địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước (Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng, địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng, địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế6,2797100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,6423m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,6503tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế3,7446tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,2787100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,4765100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế74,1635m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế22,281m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế8,4466100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,9389100m3
11Cung cấp đất sỏi đỏ tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế193,89m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế63,727m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,1483m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế48,7555m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế2,2256100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế5,0635100m2
17Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,4218m3
18Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,9093m3
19Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,0848m3
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,8152m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế5,1627100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4425tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,6686tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,0888tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế6,6224tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5135tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,9707tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,4898tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,1555tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế95,7416m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế10,252100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế10,4394tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0162tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế37,6999m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế5,6239100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,3207tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,8523tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,9327m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,5339100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4547tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,2725tấn
42Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,9557tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,9557tấn
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,1775m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,912m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,655m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế157,4505m3
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế883,213m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.126,731m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế810,49m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế820,06m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế228,827m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế81,92m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế340,09m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế2.196,374m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế1.859,377m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.223,303m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.832,448m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế116,8m
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế247,6m
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,33m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế642,46m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế283,77m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,32m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế45,59m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo hồ sơ thiết kế64,684m2
67Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế48,786m2
68Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,209m2
69Cắt joint chống trượt bậc cấp, bậc thangTheo hồ sơ thiết kế174,8m
70Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,24m2
71Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo hồ sơ thiết kế20,79m2
72Ốp đá granite chân cầu thang dày 20mm cao 100mmTheo hồ sơ thiết kế28,3m
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế318,6m2
74Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế318,6m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế318,6m2
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,504m3
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế5,5711100m2
78Sản xuất lắp đặt thang leo inox lên thăm mái, thanh chính D42 dày 1.2 ly, thanh tạo bậc inox 304 D32 dày 1.2 ly cách khoảng 300mm, bát inox đuôi cá.Theo hồ sơ thiết kế1bộ
79Sản xuất lắp đặt cửa lên mái 1000x1000 ( khung bao thép hộp 40x40 dày 2 ly, khung cửa thép hộp 20x40 dày 2 ly, tấm inox 304 dày 2 ly, tay nắm sắt D6 )Theo hồ sơ thiết kế1cái
80Cung cấp cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 6ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế75,06m2
81Cung cấp cửa đi khung nhôm,kính cường lực dày 6ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế7,25m2
82Cung cấp cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 6ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế144,48m2
83Cung cấp cửa sổ lật khung sắt sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 6ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế1,5m2
84Khoá cửaTheo hồ sơ thiết kế23bộ
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế228,29m2
86Sản xuất bông sắt cửa sổ sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế145,98m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế145,98m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế145,981m2
89Sản xuất lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế19,1m
90Sản xuất lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế28,56m
91Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế51,462m2
92Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.5lyTheo hồ sơ thiết kế30,2m
93Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D27 dày 1.5 lyTheo hồ sơ thiết kế0,9975100m
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế8,8347100m2
95Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,3564100m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,1275m3
97Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,2851100m2
98Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,2636m3
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế57,02m2
100Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế57,02m2
101Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế17,5787100m2
102Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế6gốc
103Bứng di dời cây xanh cây đến vị trí trồng mớiTheo hồ sơ thiết kế3cây
104Duy trì cây xanh loại (Gia cố và chăm sóc cây)Theo hồ sơ thiết kế3cây
105Cung cấp bù đất sỏi đỏ san nền sânTheo hồ sơ thiết kế102,54m3
106Đào san đất bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế2,0508100m3
107San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,0508100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,709100m3
109Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ thiết kế3,418100m2
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế34,18m3
111Cắt jointTheo hồ sơ thiết kế341,8m2
112Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,143100m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0665100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0765100m3
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,1m3
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,9152m3
117Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,464m3
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,392m3
119Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế8cái
120Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,0898100m2
121Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,4928100m2
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0539100m2
123Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,4056tấn
124Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế0,2332tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế16,0161m2
126Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,912100m3
127Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,6793100m3
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,2327100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,9122100m3
130Sản xuất, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế190m
131Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo hồ sơ thiết kế1cọc
132Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mTheo hồ sơ thiết kế121 cần đèn
133Lắp đèn led 100w (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế12bộ
134Lắp đặt cáp CV 1Cx16mm2Theo hồ sơ thiết kế170m
135Lắp đặt cáp CV 1Cx4mm2Theo hồ sơ thiết kế300m
136Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2Cx25mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
137Lắp đặt cáp CXV 2Cx4mm2Theo hồ sơ thiết kế300m
138Mối Hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế1mối
139Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,09100m3
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,09100m3
141Lắp đặt ống điện PVC Ø25Theo hồ sơ thiết kế300m
142Lắp đặt cáp đồng trần 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế45m
143Lắp đặt ống nhựa cam HDPE 65/50Theo hồ sơ thiết kế2,5100 m
144Lắp đặt ống nhựa cam HDPE 40/30Theo hồ sơ thiết kế2,5100 m
145Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế1hộp
146Hóa chất ramTheo hồ sơ thiết kế1
147Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
148Lắp đặt dây đơn 16/10 bọc pvc 1Cx2mm2Theo hồ sơ thiết kế1.680m
149Lắp đặt dây đơn 30/10 bọc pvc 1Cx7mm2Theo hồ sơ thiết kế580m
150Lắp đặt dây cáp đồng vỏ bọc PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
151Lắp đặt dây cáp đồng vỏ bọc PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế220m
152Lắp đặt dây cáp đồng vỏ bọc PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế12m
153Lắp đặt dây cáp đồng vỏ bọc PVC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
154Lắp đặt ống điện PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế1.000m
155Lắp đặt ống điện PVC Ø25Theo hồ sơ thiết kế300m
156Lắp đặt ống điện PVC Ø32Theo hồ sơ thiết kế200m
157Lắp đặt đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế18bộ
158Lắp đặt máng đèn led đơn 1,2m có chóa phản quang,sử dụng 1 bóng tuýp led 1,2mTheo hồ sơ thiết kế114bộ
159Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế42cái
160Dimmer mặt 1 quạt trần+ mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế42Cái
161Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 1 + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế26cái
162Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế2cái
163Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế24cái
164Dimmer mặt 2 (quạt bản giáo viên) + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế10Cái
165Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế14cái
166Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế10cái
167Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế10cái
168Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
169Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
170Lắp đặt hôp nối dây nhựa chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế33hộp
171Lắp đặt tủ điện 3 moduleTheo hồ sơ thiết kế2hộp
172Lắp đặt tủ điện 5 moduleTheo hồ sơ thiết kế10hộp
173Lắp đặt tủ điện 450x300x150Theo hồ sơ thiết kế1hộp
174Lắp đặt tủ điện 600x450x150Theo hồ sơ thiết kế1hộp
175Khóa tủTheo hồ sơ thiết kế2cái
176Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, cầu đấu dây 32ATheo hồ sơ thiết kế10hộp
177Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, cầu đấu dây 50ATheo hồ sơ thiết kế1hộp
178Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, cầu đấu dây 100ATheo hồ sơ thiết kế1hộp
179Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế450m
180Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế450m
181Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế10cái
182Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
183Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế12cái
184Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo hồ sơ thiết kế12cọc
185Khoan giếng tiếp địa sâu 25mTheo hồ sơ thiết kế1giếng
186Cọc tiếp địa d16, l=2,4mTheo hồ sơ thiết kế1cọc
187Lắp đặt sứ đỡ cáp thoát sétTheo hồ sơ thiết kế33sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
188Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
189Mối Hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế15mối
190Hộp đo điện trởTheo hồ sơ thiết kế1cái
191Lắp đặt ống điện PVC Ø32Theo hồ sơ thiết kế90m
192Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
193Lắp đặt tủ rack 10U-D500Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
194Cáp quang 4 corTheo hồ sơ thiết kế130m
195Lắp đặt modem quang 4fortsTheo hồ sơ thiết kế1cái
196Lắp đặt swicht 40 fort +path panel 40 fortTheo hồ sơ thiết kế1cái
197Bộ phát wifiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
198Lắp đặt cáp mạng UPT cat6Theo hồ sơ thiết kế200m
199Lắp đặt hạt ổ cắm (data-tel)+mặt nạ+đế âmTheo hồ sơ thiết kế15cái
200Lắp đặt ống điện PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế150m
201Lắp đặt ống điện PVC Ø25Theo hồ sơ thiết kế30m
202Hộp trung gian 100x100Theo hồ sơ thiết kế15hộp
203Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
204Tủ trung tâm báo cháy 12 zone + chống sét lan truyền + bộ acquy 2ahTheo hồ sơ thiết kế1tủ
205Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
206Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế310 đầu
207Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế1,25 chuông
208Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế1,25 nút
209Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo hồ sơ thiết kế2bộ
210Box trung gian 100x100Theo hồ sơ thiết kế5hộp
211Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
212Cáp CXV/FR 2Cx1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.000m
213Lắp đặt ống điện PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế629m
214Lắp đặt ống điện PVC Ø25Theo hồ sơ thiết kế100m
215Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế0,65 đèn
216Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế25 đèn
217Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
218Lắp đặt công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế3cái
219Lắp đặt công tắc dòng chảyTheo hồ sơ thiết kế3cái
220Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế3cái
221Lắp đặt luppe D60 + mặt bích STK D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
222Lắp đặt luppe D114 + mặt bích STK D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
223Lắp đặt mặt bích STK D114Theo hồ sơ thiết kế50cái
224Lắp đặt bình CO2 loại MT5Theo hồ sơ thiết kế8bình
225Lắp đặt bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế8cái
226Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế8cái
227Lắp đặt bình chữa cháy ABC loại MFZ8Theo hồ sơ thiết kế8bình
228Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm)Theo hồ sơ thiết kế161 bộ
229Lắp đặt hộp pccc trong nhà+van khóa d60+cuộn dây d50 + vòi lăng phun d50Theo hồ sơ thiết kế4hộp
230Lắp đặt họng chờ cấp nước pccc D114,2 đầu ra D65Theo hồ sơ thiết kế1bộ
231Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà(gồm 2 cuộn dây d65+2 vòi lăng phun d65)Theo hồ sơ thiết kế31 tủ
232Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
233Lắp đặt ống thép STK D114, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế1,6100m
234Lắp đặt ống thép STK D90, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
235Lắp đặt ống thép STK D60, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
236Lắp đặt co STK D114Theo hồ sơ thiết kế10cái
237Lắp đặt co STK D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
238Lắp đặt co STK D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
239Lắp đặt tê STK D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
240Lắp đặt tê giảm STK D90-60Theo hồ sơ thiết kế2cái
241Lắp đặt tê giảm STK D114-60Theo hồ sơ thiết kế2cái
242Lắp đặt co giảm STK 90-60Theo hồ sơ thiết kế2cái
243Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,384100m3
244Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1554100m3
245Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,168100m3
246Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,216100m3
247Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế70,3361m2
248Lắp đặt van xả khí tự độngTheo hồ sơ thiết kế2cái
249Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
250Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,7147100m3
251Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,3019100m3
252Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,4128100m3
253Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,332m3
254Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,672m3
255Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,7136m3
256Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,2176100m2
257Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,904100m2
258Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,36m3
259Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế0,1581tấn
260Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế32,641m2
261Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,1839tấn
262Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0082tấn
263Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế4,039100m3
264Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế2,6305100m3
265Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế4,039100m3
266Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,2643m3
267Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế198cái
268Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế651 đoạn ống
269Jon cao su nối ống bê tông Ø400Theo hồ sơ thiết kế65đoạn ống
270Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
271Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế1cái
272Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
273Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
274Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
275Lắp đặt van ren - Đường kính67mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
276Lắp đặt van ren - Đường kính67mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
277Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0162100m3
278Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0055100m3
279Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,011100m3
280Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,154m3
281Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,18m3
282Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,056m3
283Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế11cấu kiện
284Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0116100m2
285Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,007100m2
286Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0034tấn
287Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4675m3
288Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4m2
289Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,872m2
290Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế15cái
291Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế20cái
292Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế20cái
293Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế10cái
294Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo hồ sơ thiết kế1,9100m
295Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế1,5100m
296Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10Theo hồ sơ thiết kế0,8100m
297Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,935100m3
298Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,595100m3
299Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,935100m3
300Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nước sinh hoạtTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
301Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
302Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
303Lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngãTheo hồ sơ thiết kế2bộ
304Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2cái
305Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế2cái
306Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế2cái
307Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
308Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
309Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
310Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế2cái
311Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,3296100m3
312Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,1229100m3
313Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,207100m3
314Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,5175m3
315Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,2915m3
316Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,26m3
317Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế31cấu kiện
318Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0254100m2
319Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,084100m2
320Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0378tấn
321Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,5944m3
322Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế34,44m2
323Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,44m2
324Cung cấp, lắp đặt đá 40x60Theo hồ sơ thiết kế0,0448m3
325Cung cấp, lắp đặt than xỉTheo hồ sơ thiết kế0,0448m3
326Cung cấp, lắp đặt đá 10x20Theo hồ sơ thiết kế0,0448m3
327Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
328Lắp đặt cầu chắn rác d90 inox304Theo hồ sơ thiết kế16cái
329Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,18100m
330Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN9Theo hồ sơ thiết kế1,78100m
331Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
332Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,36100m
333Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,18100m
334Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
335Lắp đặt lơi uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế4cái
336Lắp đặt lơi uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
337Lắp đặt lơi uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế8cái
338Lắp đặt co uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế5cái
339Lắp đặt co uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế22cái
340Lắp đặt co uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế6cái
341Lắp đặt co uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế12cái
342Lắp đặt co uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế18cái
343Lắp đặt co uPVC D27x21Theo hồ sơ thiết kế6cái
344Lắp đặt T cong uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
345Lắp đặt T cong uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
346Lắp đặt T cong uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
347Lắp đặt nối uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
348Lắp đặt nối uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế12cái
349Lắp đặt nối uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế6cái
350Lắp đặt tê uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế4cái
351Lắp đặt tê uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế4cái
352Lắp đặt co uPVC D21 răng ngoàiTheo hồ sơ thiết kế6cái
353Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
354Lắp đặt van khóa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế2cái
355Lắp đặt van khóa uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế2cái
356Lắp đặt van phao cơTheo hồ sơ thiết kế1cái
357Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế3,7838100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế3,2536100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,5314100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế79,91m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế53,044m3
6cắt jointTheo hồ sơ thiết kế530,676m2
7Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxyTheo hồ sơ thiết kế530,676m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,8408m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,9699100m3
10Mua đất sỏi đỏTheo hồ sơ thiết kế169,4587m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,6946100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế6,7783100m3/1km
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,468m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế41,688m3
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,8631m3
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,1155m3
17Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,063m3
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,8745m3
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế36,858m3
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế60,9347m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,3646m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,9026100m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,577100m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2,9511100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,986100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế4,254100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế6,6783100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,9026100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,8013tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1361tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5995tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,564tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế5,0779tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,6736tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,7413tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,8404tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,9058tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế6,0994tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,5324tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,0996tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,96m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,5456m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế161,8579m3
44Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,4431m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,9724m3
46Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,71m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,548m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế31,34m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.012,07m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.256,958m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế275,56m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế28,9124m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế420,992m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế225,01m2
55Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế646,002m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế59,48m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế219,3m
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế548m
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế297,17m2
60Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế297,17m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế297,17m2
62Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D27 dày 1.5 lyTheo hồ sơ thiết kế0,0224100m
63Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D27 dày 1.5 lyTheo hồ sơ thiết kế0,7448100m
64Lát gạch xi măng, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,3m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế65,36m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế109,2m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo hồ sơ thiết kế6,31m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế512,96m2
69Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế88,548m2
70Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,6m2
71Thi công trần phẳng bằng tấm trần cemboardTheo hồ sơ thiết kế65,36m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.623,338m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.623,338m2
74Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.012,07m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.012,07m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế674,9144m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế674,9144m2
78Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mTheo hồ sơ thiết kế7,6308tấn
79Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo hồ sơ thiết kế7,6308tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế301,10641m2
81Bu long Ø12Theo hồ sơ thiết kế180con
82Bu long Ø16Theo hồ sơ thiết kế16con
83Bu long Ø20Theo hồ sơ thiết kế32con
84Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế0,2387tấn
85Cung cấp lắp đặt cáp giằng kèo xà gồTheo hồ sơ thiết kế268,8m
86Cung cấp lắp đặt tăng đơ d16 giằng cápTheo hồ sơ thiết kế36cái
87Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,9221tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,9221tấn
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế5,9796100m2
90Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,9903tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,9903tấn
92Cung cấp lắp đặt tấm MDF 2440x1220 dày 25mm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế49,125m2
93Cung cấp thảm nỉ màu đỏ dàu 2mmTheo hồ sơ thiết kế49,125m2
94Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế8,36m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế8,36m2
96Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế67,24m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế67,24m2
98Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế60,66m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế60,66m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế60,661m2
101Cung cấp cửa sắt kéo (ray âm) giống thiết kếTheo hồ sơ thiết kế48,18m2
102Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế48,18m2
103Cung cấp lam nhôm giống thiết kế (bao gồm tất cả phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế23,04m2
104Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế10cái
105Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế23,04m2
106Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa điTheo hồ sơ thiết kế33,808m2
107Cung cấp lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế22,32m2
108Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế22,32m2
109Ghế băng 4 chổ ngồiTheo hồ sơ thiết kế8cái
110Cầu môn sân bóng đá mini 5 người + lướiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
111Trụ lưới bóng chuyền di độngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
112Lưới bóng chuyềnTheo hồ sơ thiết kế2cái
113Bọc trụ bóng chuyềnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
114Thảm sân cầu lôngTheo hồ sơ thiết kế4tấm
115Trụ lưới cầu lông di độngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
116Lưới cầu lôngTheo hồ sơ thiết kế4cái
117Bàn bóng bànTheo hồ sơ thiết kế4bộ
118Cọc lưới bóng bànTheo hồ sơ thiết kế4bộ
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế9,882100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế5,34100m2
121Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế21,8584100m2
122Lắp đặt đèn led highbay light 100wTheo hồ sơ thiết kế24bộ
123Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 12wTheo hồ sơ thiết kế9bộ
124Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế7bộ
125Lắp đặt tủ điện 18 moduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
126Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế1cái
127Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A mặt 1 + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế8cái
128Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A mặt 2 + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế2cái
129Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A mặt 3 + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế1cái
130Dimmer mặt 1 + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế1cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế26cái
132Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx4mm2Theo hồ sơ thiết kế350m
133Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.000m
134Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế500m
135Lắp đặt ống điện PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế300m
136Lắp đặt ống điện PVC Ø25Theo hồ sơ thiết kế300m
137Lắp đặt ống điện PVC Ø32Theo hồ sơ thiết kế200m
138Lắp đặt MCB 2P-80A-15KATheo hồ sơ thiết kế1cái
139Lắp đặt MCB 1P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
140Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KATheo hồ sơ thiết kế6cái
141Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA-4,5KATheo hồ sơ thiết kế2bộ
142Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
143Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế14cái
144Lắp đặt sứ đỡ cáp thoát sétTheo hồ sơ thiết kế51sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
145Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
146Mối Hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế21mối
147Hộp đo điện trởTheo hồ sơ thiết kế1cái
148Lắp đặt ống điện PVC Ø32Theo hồ sơ thiết kế150m
149Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
150Lắp đặt hạt ổ cắm (data-tel)+mặt nạ+đế âmTheo hồ sơ thiết kế2cái
151Bộ phát wifiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
152Lắp đặt cáp mạng UPT cat6Theo hồ sơ thiết kế200m
153Lắp đặt ống điện PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế30m
154Hộp trung gian 100x100Theo hồ sơ thiết kế1hộp
155Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
156Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,110 đầu
157Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,85 chuông
158Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế0,85 nút
159Điện trở đầu cuốiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
160Bộ đầu báo beam (thu - phát)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
161Box trung gian 100x100Theo hồ sơ thiết kế10hộp
162Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế126m
163Cáp CXV/FR 2Cx1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.200m
164Lắp đặt ống điện PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế300m
165Lắp đặt ống điện PVC Ø25Theo hồ sơ thiết kế30m
166Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Theo hồ sơ thiết kế2100 m
167Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế1,45 đèn
168Đèn emergencyTheo hồ sơ thiết kế1,45 đèn
169Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
170Lắp đặt bình CO2 loại MT5Theo hồ sơ thiết kế4bình
171Lắp đặt bảng nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế4cái
172Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế4cái
173Lắp đặt bình chữa cháy ABC loại MFZ8Theo hồ sơ thiết kế4bình
174Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm)Theo hồ sơ thiết kế81 bộ
175Lắp đặt hộp pccc trong nhà+van khóa d60+cuộn dây d50 + vòi lăng phun d50Theo hồ sơ thiết kế2hộp
176Lắp đặt họng chờ cấp nước pccc D114,2 đầu ra D65Theo hồ sơ thiết kế1bộ
177Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà(gồm 2 cuộn dây d65+2 vòi lăng phun d65)Theo hồ sơ thiết kế21 tủ
178Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
179Lắp đặt ống thép STK D114, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế1,45100m
180Lắp đặt ống thép STK D90, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
181Lắp đặt ống thép STK D60, dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
182Lắp đặt co STK D114Theo hồ sơ thiết kế6cái
183Lắp đặt co STK D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
184Lắp đặt co STK D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
185Lắp đặt tê STK D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
186Lắp đặt tê giảm STK D114-90Theo hồ sơ thiết kế2cái
187Lắp đặt co giảm STK 90-60Theo hồ sơ thiết kế2cái
188Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,384100m3
189Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1554100m3
190Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,168100m3
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,2286100m3
192Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế70,3361m2
193Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
194Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế3bộ
195Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế5bộ
196Lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngãTheo hồ sơ thiết kế5bộ
197Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế5cái
198Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế5cái
199Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế3cái
200Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
201Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế5bộ
202Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế5bộ
203Bệ lavabo (khung sắt, mặt đá granite)Theo hồ sơ thiết kế5bộ
204Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế2bộ
205Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,3296100m3
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,1229100m3
207Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,207100m3
208Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,5175m3
209Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,2915m3
210Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,26m3
211Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế31cấu kiện
212Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0254100m2
213Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,084100m2
214Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0378tấn
215Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,5944m3
216Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế34,44m2
217Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,44m2
218Cung cấp, lắp đặt đá 40x60Theo hồ sơ thiết kế0,0448m3
219Cung cấp, lắp đặt than xỉTheo hồ sơ thiết kế0,0448m3
220Cung cấp, lắp đặt đá 10x20Theo hồ sơ thiết kế0,0448m3
221Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
222Lắp đặt cầu chắn rác d90 inox304Theo hồ sơ thiết kế22cái
223Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,6100m
224Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
225Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
226Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
227Lắp đặt lơi uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế20cái
228Lắp đặt lơi uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế80cái
229Lắp đặt lơi uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế20cái
230Lắp đặt lơi uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
231Lắp đặt Y giảm uPVC D114-90Theo hồ sơ thiết kế6cái
232Lắp đặt Y giảm uPVC D114-60Theo hồ sơ thiết kế5cái
233Lắp đặt Y giảm uPVC D90-60Theo hồ sơ thiết kế5cái
234Lắp đặt Y uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế8cái
235Lắp đặt T cong uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế6cái
236Lắp đặt Y uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế7cái
237Lắp đặt nối giảm uPVC D60-42Theo hồ sơ thiết kế6cái
238Lắp đặt co giảm uPVC D60-42Theo hồ sơ thiết kế6cái
239Lắp đặt co giảm uPVC D42-34Theo hồ sơ thiết kế6cái
240Lắp đặt thỏ uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
241Lắp đặt tê uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế6cái
242Lắp đặt tê uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
243Lắp đặt co uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế8cái
244Lắp đặt co uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
245Lắp đặt tê giảm uPVC D114-60Theo hồ sơ thiết kế6cái
246Lắp đặt tê giảm uPVC D90-60Theo hồ sơ thiết kế6cái
247Lắp đặt thông tắc uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
248Lắp đặt thông tắc uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế3cái
249Lắp nắp bít(bít trơn) d114Theo hồ sơ thiết kế5cái
250Lắp nắp bít(bít trơn) d90Theo hồ sơ thiết kế35cái
251Lắp nắp bít(bít trơn) d42Theo hồ sơ thiết kế8cái
252Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
253Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,1447100m3
254Rải đá 4x6 đáyTheo hồ sơ thiết kế0,9043m3
255Rải đá 1x2 đáyTheo hồ sơ thiết kế0,9043m3
256Cung cấp ống buy làm giếng thấmTheo hồ sơ thiết kế12Cái
257Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế12cái
258Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0482100m3
259Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,4522m3
260Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0576100m2
261Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0574tấn
262Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
263Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
264Lắp đặt van van phao cơ D32Theo hồ sơ thiết kế1cái
265Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
266Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
267Lắp đặt co giảm ren trong PPR D25-20 - PN10Theo hồ sơ thiết kế16cái
268Lắp đặt tê giảm ren trong PPR D25-20 - PN10Theo hồ sơ thiết kế4cái
269Lắp đặt co PPR D25 - PN10Theo hồ sơ thiết kế18cái
270Lắp đặt co giảm PPR D32-25 - PN10Theo hồ sơ thiết kế2cái
271Lắp đặt tê giảm PPR D32-25 - PN10Theo hồ sơ thiết kế2cái
272Lắp đặt tê PPR D25 - PN10Theo hồ sơ thiết kế6cái
273Lắp đặt van khóa PPR DN32-PN10Theo hồ sơ thiết kế1cái
274Lắp đặt van khóa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
275Lắp đặt tê uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế2cái
276Lắp đặt co uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
277Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN9Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
278Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
C BỂ PCCC + NHÀ CHE MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế3,8565100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,2484100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế2,6081100m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,848m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,244m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế39,1404m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,004m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,1424100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế2,5891100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,6798100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,5272tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế2,587tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,4733tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,6585tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,8886tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,012tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1021tấn
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế114,244m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế144,664m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế56,4m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế144,664m2
22Nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế2m2
23Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế39,7m
24Thang inoxTheo hồ sơ thiết kế2cái
25Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1155tấn
26Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,1155tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế8,321m2
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,264tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,2639tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế24,7051m2
31Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,0588tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,0588tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5,51m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,3406100m2
35Cung cấp lắp đặt lưới thép hàn Ø6 ô 50x100 sơn màu xámTheo hồ sơ thiết kế33,28m2
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,188m3
D Thiết bị phòng học lý thuyết + thư viện
1Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200Bộ
2Bàn giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Cái
3Ghế giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Cái
4Bảng chống lóaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Cái
5Máy bơm giếng 3 bơm công suất P=5.5HPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
6Bơm điện 3 pha công suất 40HPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
7Máy Bơm diesel công suất 40HPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
8Máy bơm trục đứng (bù áp) Shakti SHV 2-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.906E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.116.000.000 VNĐ (trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự giá trị tối thiểu là 418.234.000 VNĐ và hạng mục xây lắp tương tự có giá trị tối thiểu là 8.697.766.000 VNĐ).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.116.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt dự án và các quyết định khác hoặc kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nêu tính chất, quy mô và cấp công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31
4 Cán bộ kỹ thuật điện: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31
5 Cán bộ phụ trách mua sắm hàng hóa: 1 + Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các nhóm ngành sau: Điện hoặc điện – điện tử;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
2 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
3 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
4 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
5 Máy cắt uốn sắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
6 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
8 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
9 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
10 Máy trộn bê tông dung tích >= 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô2
11 Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->