Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường trung học phổ thông Lương Thế Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường trung học phổ thông Lương Thế Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:35:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,022,160,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.906E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.116.000.000 VNĐ (trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự giá trị tối thiểu là 418.234.000 VNĐ và hạng mục xây lắp tương tự có giá trị tối thiểu là 8.697.766.000 VNĐ).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.116.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt dự án và các quyết định khác hoặc kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nêu tính chất, quy mô và cấp công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách mua sắm hàng hóa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các nhóm ngành sau: Điện hoặc điện – điện tử;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án Trường trung học phổ thông Lương Thế Vinh Xây dựng 10 phòng lầu và nhà đa năng Trường trung học phổ thông Lương Thế Vinh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình phù hợp gói thầu đang xét do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bù Đăng, địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước (Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng, địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng, địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2797 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6423 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6503 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7446 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2787 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4765 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,1635 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 22,28 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4466 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9389 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất sỏi đỏ tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế | 193,89 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,727 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1483 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,7555 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2256 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0635 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4218 | m3 |
| 18 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9093 | m3 |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,0848 | m3 |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8152 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1627 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4425 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6686 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0888 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6224 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5135 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9707 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4898 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1555 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,7416 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,252 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4394 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0162 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,6999 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6239 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3207 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8523 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9327 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5339 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4547 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2725 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9557 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9557 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1775 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,912 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,655 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,4505 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 883,213 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.126,731 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 810,49 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 820,06 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 228,827 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,92 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 340,09 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.196,374 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.859,377 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.223,303 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.832,448 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,8 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 247,6 | m |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,33 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 642,46 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 283,77 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,59 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,684 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,786 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,209 | m2 |
| 69 | Cắt joint chống trượt bậc cấp, bậc thang | Theo hồ sơ thiết kế | 174,8 | m |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,24 | m2 |
| 71 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,79 | m2 |
| 72 | Ốp đá granite chân cầu thang dày 20mm cao 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,3 | m |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 318,6 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 318,6 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 318,6 | m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5711 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất lắp đặt thang leo inox lên thăm mái, thanh chính D42 dày 1.2 ly, thanh tạo bậc inox 304 D32 dày 1.2 ly cách khoảng 300mm, bát inox đuôi cá. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | Sản xuất lắp đặt cửa lên mái 1000x1000 ( khung bao thép hộp 40x40 dày 2 ly, khung cửa thép hộp 20x40 dày 2 ly, tấm inox 304 dày 2 ly, tay nắm sắt D6 ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 6ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 75,06 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung nhôm,kính cường lực dày 6ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,25 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 6ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 144,48 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa sổ lật khung sắt sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 6ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 84 | Khoá cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 228,29 | m2 |
| 86 | Sản xuất bông sắt cửa sổ sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 145,98 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 145,98 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 145,98 | 1m2 |
| 89 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 19,1 | m |
| 90 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 28,56 | m |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 51,462 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 30,2 | m |
| 93 | Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D27 dày 1.5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9975 | 100m |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8347 | 100m2 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3564 | 100m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1275 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2851 | 100m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2636 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,02 | m2 |
| 100 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế | 57,02 | m2 |
| 101 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5787 | 100m2 |
| 102 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | gốc |
| 103 | Bứng di dời cây xanh cây đến vị trí trồng mới | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 104 | Duy trì cây xanh loại (Gia cố và chăm sóc cây) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 105 | Cung cấp bù đất sỏi đỏ san nền sân | Theo hồ sơ thiết kế | 102,54 | m3 |
| 106 | Đào san đất bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0508 | 100m3 |
| 107 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0508 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,709 | 100m3 |
| 109 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,418 | 100m2 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,18 | m3 |
| 111 | Cắt joint | Theo hồ sơ thiết kế | 341,8 | m2 |
| 112 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0665 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0765 | 100m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9152 | m3 |
| 117 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,464 | m3 |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 120 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0898 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4928 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0539 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4056 | tấn |
| 124 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2332 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,016 | 1m2 |
| 126 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,912 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6793 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2327 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9122 | 100m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 131 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 132 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cần đèn |
| 133 | Lắp đèn led 100w (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 134 | Lắp đặt cáp CV 1Cx16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp CV 1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 136 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2Cx25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 137 | Lắp đặt cáp CXV 2Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 138 | Mối Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 139 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 141 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 142 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa cam HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100 m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa cam HDPE 40/30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100 m |
| 145 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 146 | Hóa chất ram | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 147 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 16/10 bọc pvc 1Cx2mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.680 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 30/10 bọc pvc 1Cx7mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 580 | m |
| 150 | Lắp đặt dây cáp đồng vỏ bọc PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 151 | Lắp đặt dây cáp đồng vỏ bọc PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 152 | Lắp đặt dây cáp đồng vỏ bọc PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 153 | Lắp đặt dây cáp đồng vỏ bọc PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 154 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 155 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 156 | Lắp đặt ống điện PVC Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 157 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 158 | Lắp đặt máng đèn led đơn 1,2m có chóa phản quang,sử dụng 1 bóng tuýp led 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | bộ |
| 159 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 160 | Dimmer mặt 1 quạt trần+ mặt nạ + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + mặt nạ + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 164 | Dimmer mặt 2 (quạt bản giáo viên) + mặt nạ + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt hôp nối dây nhựa chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | hộp |
| 171 | Lắp đặt tủ điện 3 module | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 172 | Lắp đặt tủ điện 5 module | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 173 | Lắp đặt tủ điện 450x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 174 | Lắp đặt tủ điện 600x450x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 175 | Khóa tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, cầu đấu dây 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 177 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, cầu đấu dây 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 178 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, cầu đấu dây 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 181 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 182 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 183 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 184 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 185 | Khoan giếng tiếp địa sâu 25m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
| 186 | Cọc tiếp địa d16, l=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 187 | Lắp đặt sứ đỡ cáp thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 188 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 189 | Mối Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | mối |
| 190 | Hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống điện PVC Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 192 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 193 | Lắp đặt tủ rack 10U-D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 194 | Cáp quang 4 cor | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 195 | Lắp đặt modem quang 4forts | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt swicht 40 fort +path panel 40 fort | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 197 | Bộ phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt cáp mạng UPT cat6 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 199 | Lắp đặt hạt ổ cắm (data-tel)+mặt nạ+đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 201 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 202 | Hộp trung gian 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 203 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 204 | Tủ trung tâm báo cháy 12 zone + chống sét lan truyền + bộ acquy 2ah | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 205 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 206 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 10 đầu |
| 207 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 chuông |
| 208 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 nút |
| 209 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 210 | Box trung gian 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 211 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 212 | Cáp CXV/FR 2Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 213 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 629 | m |
| 214 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 215 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 216 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 5 đèn |
| 217 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 218 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt luppe D60 + mặt bích STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt luppe D114 + mặt bích STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt mặt bích STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 224 | Lắp đặt bình CO2 loại MT5 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 225 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC loại MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 228 | Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1 bộ |
| 229 | Lắp đặt hộp pccc trong nhà+van khóa d60+cuộn dây d50 + vòi lăng phun d50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 230 | Lắp đặt họng chờ cấp nước pccc D114,2 đầu ra D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 231 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà(gồm 2 cuộn dây d65+2 vòi lăng phun d65) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 232 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống thép STK D114, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống thép STK D90, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống thép STK D60, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 236 | Lắp đặt co STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 237 | Lắp đặt co STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt co STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê giảm STK D90-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê giảm STK D114-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt co giảm STK 90-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 243 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m3 |
| 244 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1554 | 100m3 |
| 245 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m3 |
| 246 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 247 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 70,336 | 1m2 |
| 248 | Lắp đặt van xả khí tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 249 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 250 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7147 | 100m3 |
| 251 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3019 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4128 | 100m3 |
| 253 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,332 | m3 |
| 254 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,672 | m3 |
| 255 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,7136 | m3 |
| 256 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2176 | 100m2 |
| 257 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,904 | 100m2 |
| 258 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 259 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1581 | tấn |
| 260 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,64 | 1m2 |
| 261 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1839 | tấn |
| 262 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0082 | tấn |
| 263 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,039 | 100m3 |
| 264 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6305 | 100m3 |
| 265 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,039 | 100m3 |
| 266 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2643 | m3 |
| 267 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| 268 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | 1 đoạn ống |
| 269 | Jon cao su nối ống bê tông Ø400 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | đoạn ống |
| 270 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 271 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 277 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0162 | 100m3 |
| 278 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0055 | 100m3 |
| 279 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 280 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | m3 |
| 281 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 282 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | m3 |
| 283 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 284 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0116 | 100m2 |
| 285 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 286 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0034 | tấn |
| 287 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4675 | m3 |
| 288 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m2 |
| 289 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | m2 |
| 290 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 291 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 292 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 293 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 297 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,935 | 100m3 |
| 298 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,595 | 100m3 |
| 299 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,935 | 100m3 |
| 300 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 301 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 302 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 303 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngã | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 304 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 309 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 310 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 311 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3296 | 100m3 |
| 312 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1229 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,207 | 100m3 |
| 314 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5175 | m3 |
| 315 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2915 | m3 |
| 316 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 317 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| 318 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0254 | 100m2 |
| 319 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 320 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0378 | tấn |
| 321 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5944 | m3 |
| 322 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,44 | m2 |
| 323 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,44 | m2 |
| 324 | Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0448 | m3 |
| 325 | Cung cấp, lắp đặt than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0448 | m3 |
| 326 | Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0448 | m3 |
| 327 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 328 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 inox304 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,78 | 100m |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 335 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 336 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 337 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 338 | Lắp đặt co uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 339 | Lắp đặt co uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 340 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 341 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 342 | Lắp đặt co uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 343 | Lắp đặt co uPVC D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 344 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 345 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 346 | Lắp đặt T cong uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 347 | Lắp đặt nối uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 348 | Lắp đặt nối uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 349 | Lắp đặt nối uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 350 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 351 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 352 | Lắp đặt co uPVC D21 răng ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 353 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 354 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 355 | Lắp đặt van khóa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 356 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 357 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7838 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2536 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5314 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,91 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,044 | m3 |
| 6 | cắt joint | Theo hồ sơ thiết kế | 530,676 | m2 |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy | Theo hồ sơ thiết kế | 530,676 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8408 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9699 | 100m3 |
| 10 | Mua đất sỏi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 169,4587 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6946 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7783 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,468 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,688 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8631 | m3 |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,1155 | m3 |
| 17 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,063 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,8745 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,858 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,9347 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,3646 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9026 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,577 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9511 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,986 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,254 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6783 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9026 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8013 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1361 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5995 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,564 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0779 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6736 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7413 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8404 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9058 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0994 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5324 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0996 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5456 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 161,8579 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4431 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,9724 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,71 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,548 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,34 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.012,07 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.256,958 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 275,56 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,9124 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 420,992 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 225,01 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 646,002 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,48 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 219,3 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 548 | m |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 297,17 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 297,17 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 297,17 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D27 dày 1.5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0224 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D27 dày 1.5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7448 | 100m |
| 64 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,36 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,2 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,31 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 512,96 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,548 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần cemboard | Theo hồ sơ thiết kế | 65,36 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.623,338 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.623,338 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.012,07 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.012,07 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 674,9144 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 674,9144 | m2 |
| 78 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6308 | tấn |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6308 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 301,1064 | 1m2 |
| 81 | Bu long Ø12 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | con |
| 82 | Bu long Ø16 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | con |
| 83 | Bu long Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | con |
| 84 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2387 | tấn |
| 85 | Cung cấp lắp đặt cáp giằng kèo xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 268,8 | m |
| 86 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ d16 giằng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9221 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9221 | tấn |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9796 | 100m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9903 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9903 | tấn |
| 92 | Cung cấp lắp đặt tấm MDF 2440x1220 dày 25mm (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế | 49,125 | m2 |
| 93 | Cung cấp thảm nỉ màu đỏ dàu 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 49,125 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,36 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,36 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế | 67,24 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 67,24 | m2 |
| 98 | Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 60,66 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 60,66 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 60,66 | 1m2 |
| 101 | Cung cấp cửa sắt kéo (ray âm) giống thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 48,18 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 48,18 | m2 |
| 103 | Cung cấp lam nhôm giống thiết kế (bao gồm tất cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 104 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 105 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 106 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 33,808 | m2 |
| 107 | Cung cấp lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 22,32 | m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 22,32 | m2 |
| 109 | Ghế băng 4 chổ ngồi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 110 | Cầu môn sân bóng đá mini 5 người + lưới | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 111 | Trụ lưới bóng chuyền di động | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 112 | Lưới bóng chuyền | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Bọc trụ bóng chuyền | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 114 | Thảm sân cầu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 115 | Trụ lưới cầu lông di động | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 116 | Lưới cầu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Bàn bóng bàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 118 | Cọc lưới bóng bàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,882 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,34 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,8584 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt đèn led highbay light 100w | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 12w | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 125 | Lắp đặt tủ điện 18 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A mặt 3 + mặt nạ + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Dimmer mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 133 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 134 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 135 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 136 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 137 | Lắp đặt ống điện PVC Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 138 | Lắp đặt MCB 2P-80A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA-4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 142 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 143 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt sứ đỡ cáp thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 145 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 146 | Mối Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | mối |
| 147 | Hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống điện PVC Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 149 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 150 | Lắp đặt hạt ổ cắm (data-tel)+mặt nạ+đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Bộ phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt cáp mạng UPT cat6 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 153 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 154 | Hộp trung gian 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 155 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 156 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu |
| 157 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 158 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 159 | Điện trở đầu cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 160 | Bộ đầu báo beam (thu - phát) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 161 | Box trung gian 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 162 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 126 | m |
| 163 | Cáp CXV/FR 2Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 164 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 165 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100 m |
| 167 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 168 | Đèn emergency | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 169 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 170 | Lắp đặt bình CO2 loại MT5 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 171 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC loại MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 174 | Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 175 | Lắp đặt hộp pccc trong nhà+van khóa d60+cuộn dây d50 + vòi lăng phun d50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 176 | Lắp đặt họng chờ cấp nước pccc D114,2 đầu ra D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà(gồm 2 cuộn dây d65+2 vòi lăng phun d65) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 178 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống thép STK D114, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống thép STK D90, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống thép STK D60, dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 182 | Lắp đặt co STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt co STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt co STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê giảm STK D114-90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt co giảm STK 90-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 188 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m3 |
| 189 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1554 | 100m3 |
| 190 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2286 | 100m3 |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 70,336 | 1m2 |
| 193 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 195 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngã | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 197 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 203 | Bệ lavabo (khung sắt, mặt đá granite) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 204 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 205 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3296 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1229 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,207 | 100m3 |
| 208 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5175 | m3 |
| 209 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2915 | m3 |
| 210 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 211 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| 212 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0254 | 100m2 |
| 213 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 214 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0378 | tấn |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5944 | m3 |
| 216 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,44 | m2 |
| 217 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,44 | m2 |
| 218 | Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0448 | m3 |
| 219 | Cung cấp, lắp đặt than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0448 | m3 |
| 220 | Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0448 | m3 |
| 221 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 222 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 inox304 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 227 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 228 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 229 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 230 | Lắp đặt lơi uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 233 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 234 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 237 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60-42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt co giảm uPVC D60-42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt co giảm uPVC D42-34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt co uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt thông tắc uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt thông tắc uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 249 | Lắp nắp bít(bít trơn) d114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 250 | Lắp nắp bít(bít trơn) d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 251 | Lắp nắp bít(bít trơn) d42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 252 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 253 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1447 | 100m3 |
| 254 | Rải đá 4x6 đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9043 | m3 |
| 255 | Rải đá 1x2 đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9043 | m3 |
| 256 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 257 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 258 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0482 | 100m3 |
| 259 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4522 | m3 |
| 260 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0576 | 100m2 |
| 261 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0574 | tấn |
| 262 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 263 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 264 | Lắp đặt van van phao cơ D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 267 | Lắp đặt co giảm ren trong PPR D25-20 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê giảm ren trong PPR D25-20 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt co PPR D25 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 270 | Lắp đặt co giảm PPR D32-25 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê giảm PPR D32-25 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê PPR D25 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 273 | Lắp đặt van khóa PPR DN32-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt van khóa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt co uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 278 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| C | BỂ PCCC + NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8565 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2484 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6081 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,848 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,244 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,1404 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,004 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1424 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5891 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6798 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5272 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,587 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4733 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6585 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8886 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1021 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 114,244 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 144,664 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,4 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 144,664 | m2 |
| 22 | Nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 23 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 39,7 | m |
| 24 | Thang inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1155 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1155 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | 1m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2639 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,705 | 1m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0588 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0588 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3406 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt lưới thép hàn Ø6 ô 50x100 sơn màu xám | Theo hồ sơ thiết kế | 33,28 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| D | Thiết bị phòng học lý thuyết + thư viện | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | Bộ |
| 2 | Bàn giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 3 | Ghế giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 4 | Bảng chống lóa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 5 | Máy bơm giếng 3 bơm công suất P=5.5HP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bơm điện 3 pha công suất 40HP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | Máy Bơm diesel công suất 40HP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 8 | Máy bơm trục đứng (bù áp) Shakti SHV 2-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.906E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.116.000.000 VNĐ (trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự giá trị tối thiểu là 418.234.000 VNĐ và hạng mục xây lắp tương tự có giá trị tối thiểu là 8.697.766.000 VNĐ).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.116.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với công trình đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt dự án và các quyết định khác hoặc kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nêu tính chất, quy mô và cấp công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động: | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện: | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách mua sắm hàng hóa: | 1 | + Tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các nhóm ngành sau: Điện hoặc điện – điện tử;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 2 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 3 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 7 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 9 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích >= 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi