Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Hàng không |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211064347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:31:00 đến ngày 2021-12-06 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,059,097,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.588645674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong phạm vi hợp đồng có hạng mục cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí loại cassetle âm trần; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.- Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Chỉ huy trưởng công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự)-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên.- Có số lượng kỹ sư chuyên ngành tối thiểu đáp ứng yêu cầu sau:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 kiến trúc sư;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư điện lạnh hoặc thông gió cấp nhiệt;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự)- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (làm tròn đến tháng);-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo nghề hoặc bằng cấp tương đương đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự với vị trí bố trí cho gói thầu này (làm tròn đến tháng);-Có chứng chỉ đào tạo nghề với các nghề phù hợp như: nề, mộc, cơ khí, điện, nước.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ hoặc Thẻ an toàn còn hiệu lực.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự)Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,75 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế Hàng không |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Cải tạo sửa chữa nhà làm việc 2 tầng (nhà A1) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi sự nghiệp y tế năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng (file scan từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế Hàng không
+ Địa chỉ: số 23/200 Nguyễn Sơn, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.38723948 - Fax: 024.28723948 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng không Việt Nam + Địa chỉ: số 119 Nguyễn Sơn, quận Long Biên, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.38722394 - Fax: 024.38271933 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội + Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.38256637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm kính hành lang | Chương V/Phần II của E-HSMT | 114,33 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Chương V/Phần II của E-HSMT | 795,881 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 41,888 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.393,797 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 73,358 | m2 |
| 6 | Đục vữa chân tường ngăn thấm 20x50mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14,434 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 69,782 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40,137 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,113 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,144 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,144 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 41,888 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 143,14 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,113 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.360,419 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.360,419 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 837,769 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 837,769 | m2 |
| 19 | Ốp tường tấm nhựa phủ phim màu trắng vân gỗ khổ 400mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 692,093 | m2 |
| 20 | Phào chân tường bản 8 cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 379,42 | m |
| 21 | Phào lửng tường bản 8cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 346,67 | m |
| 22 | Phào nẹp quanh cửa đi, cửa sổ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 512 | m |
| 23 | Vệ sinh đánh bóng bậc cầu thang | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21,609 | m2 |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,528 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,528 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương nổi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 724,787 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,632 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,632 | m2 |
| 34 | Cửa thủy lực bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,99 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa thủy lực | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,99 | m2 |
| 36 | Bản lề sàn cho cửa thủy lực hafele hoặc tương đương | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Tay nắm cửa thủy lực | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Khóa cửa sàn cho cửa thủy lực | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Kẹp kính dưới | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Kẹp kính trên | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Kẹp góc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 86,49 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 102,09 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,084 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 34,561 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 34,561 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,095 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ lan can | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24,3 | m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,069 | m3 |
| 54 | Gia công lan can sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18,711 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18,711 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18,711 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17 | cái |
| 61 | Vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,446 | m3 |
| 63 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,295 | 100m2 |
| 65 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, đục cổ ống thoát nước | Chương V/Phần II của E-HSMT | 47,138 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 91,608 | m2 |
| 67 | Vệ sinh sê nô mái | Chương V/Phần II của E-HSMT | 138,746 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần II của E-HSMT | 138,746 | m2 |
| 69 | Căng lưới thép gia cố | Chương V/Phần II của E-HSMT | 138,746 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 47,138 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 47,138 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 91,608 | m2 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (x10km) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 76 | Vệ sinh đường dốc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,425 | m2 |
| 77 | Đánh bóng đường dốc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,425 | m2 |
| B | ĐIỆN, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn cũ hư hỏng - Đèn sát trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn panel 600x600 bóng led 48W/220V | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Đén ốp trần vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 18.000BTU | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | máy |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 26.000BTU/h | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | máy |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,838 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,838 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,838 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,838 | 100m |
| 11 | Ống nước ngưng PVC D21 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,838 | 100m |
| 12 | Ống nước ngưng trục đứng PVC D27 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Giá đỡ cục nóng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,838 | 100m |
| 15 | Aptomat MCB1P 20A/6kA/250V | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB3P 80A/16kA/550V | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB3P 150A/25kA/550V | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC (1x4) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 110 | m |
| 19 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC (1x16) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | m |
| 20 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC (2x1.5) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC (2x4) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 105 | m |
| 22 | Cáp điện đôi lõi đồng cách điện XLPE/PVC (4x16) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | m |
| 23 | Ống nhựa cứng D16 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Ống nhựa cứng D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 190 | m |
| 25 | Ống nhựa cứng D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 77 | m |
| 26 | Đồng hồ - Ampe kế 80/5A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Đồng hồ - Ampe kế 150/5A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Đồng hồ - Vol kế 500V | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tháo dỡ đèn cũ hư hỏng - Đèn sát trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 58 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Đèn panel 600x600 bóng led 48W/220V | Chương V/Phần II của E-HSMT | 58 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 29 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC (2x1.5) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 261 | m |
| 36 | Ống nhựa cứng D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 261 | m |
| 37 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 18.000BTU/h | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26 | máy |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,996 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,996 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,996 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,996 | 100m |
| 43 | Ống nước ngưng PVC D21 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,996 | 100m |
| 44 | Ống nước ngưng trục đứng PVC D27 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,568 | 100m |
| 45 | Giá đỡ cục nóng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26 | bộ |
| 46 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,996 | 100m |
| 47 | Tủ điện 500x750 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | hộp |
| 48 | Aptomat MCB1P 20A/6kA/250V | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26 | cái |
| 49 | Aptomat MCCB3P 80A/16kA/550V | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC (1x35) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50 | m |
| 51 | Cáp điện đôi lõi đồng cách điện XLPE/PVC (3x50+1x35) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC (2x4) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 648,6 | m |
| 53 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện PVC (1x2.5) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 648,6 | m |
| 54 | Ống nhựa cứng D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 648,6 | m |
| 55 | Ống nhựa cứng D48 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC PHÒNG XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Ống pp-r d20 PN10 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống pp-r d25 PN10 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 3 | Cút pp-r d20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Cút pp-r d25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Tê D40/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê D25/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê D20/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Nút bịt ống D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van khóa PPR d=25mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van khóa PPR d=20mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cút ren trong pp-r d20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Kép D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Kép D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ống nhựa uPVC class 2 D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 15 | Ống nhựa uPVC class 2 D76 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 16 | Cút 90 PVC D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Cút 135 PVC D76 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Côn PVC D60/42 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Côn PVC D76/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Tê 135 PVC D76/76 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê 135 PVC D76/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Chậu rửa 2 hộc, INOX 304 kèm phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Vòi rửa tay quay DN20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần: Cassette 24.000 BTU 1 chiều (tham khảo Daikin hoặc tương đương) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Điều âm trần: Cassette 18.000 BTU 1 chiều (tham khảo Daikin hoặc tương đương) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 29 | bộ |
| 3 | Tủ âm tường cốt gỗ công nghiệp kháng ẩm, bề mặt phủ Melamine kt 1050x550 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Tủ âm tường cốt gỗ công nghiệp kháng ẩm, bề mặt phủ Melamine kt 1050x750 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.588645674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong phạm vi hợp đồng có hạng mục cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí loại cassetle âm trần; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng;- Xác nhận của Chủ đầu tư dự án chứng minh nhà thầu (nhà thầu phụ) đã/đang thực hiện dự án này.- Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình công trình | 1 | - Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Chỉ huy trưởng công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự)-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên.- Có số lượng kỹ sư chuyên ngành tối thiểu đáp ứng yêu cầu sau:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 kiến trúc sư;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư điện lạnh hoặc thông gió cấp nhiệt;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự)- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (làm tròn đến tháng);-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định bổ nhiệm/phân công nhiệm vụ; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân: | 15 | -Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo nghề hoặc bằng cấp tương đương đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự với vị trí bố trí cho gói thầu này (làm tròn đến tháng);-Có chứng chỉ đào tạo nghề với các nghề phù hợp như: nề, mộc, cơ khí, điện, nước.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ hoặc Thẻ an toàn còn hiệu lực.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự)Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm theo đầy đủ bản gốc: giấy tờ tùy thân, bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo kê khai. Nếu sau khi xác minh, đối chiếu, nhân sự không có đầy đủ năng lực, kinh nghiệm theo như kê khai trên hệ thống, nhà thầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | ≥1,7 KW | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | ≥0,62 KW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥0,75 KW | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5T | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150 l | 1 |
| 7 | Đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi