Gói thầu: Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất Trường mầm non xã Hồng Thái, huyện Văn Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181441-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất Trường mầm non xã Hồng Thái, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20211181406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:29:00 đến ngày 2021-12-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,580,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.974275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký xe (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất Trường mầm non xã Hồng Thái, huyện Văn Lãng
Bổ sung cơ sở vật chất Trường mầm non xã Hồng Thái, huyện Văn Lãng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.881.198
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 193A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn – Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.881.198


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.881.198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.880.839; Fax: (0205)3.880.362
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.880.546
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà hành chính + lớp học
1Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7066100m3
2Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 105mm - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7604100m3
4Vận chuyển đá đào hố móng, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7604100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7604100m3/1km
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6275100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,21551m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6666m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7637100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3075tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,811tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,392tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,58m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5719m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2532m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8172100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4393tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9771tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,15m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9366100m3
21Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3886100m3
22Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3886100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3886100m3/1km
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5397100m3
25Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7125m3
26Đào móng chân lan can đường dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,46521m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7049m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3198m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9539m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1851m2
31Ốp tường ngoài bồn hoa gạch thẻ đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4,4368m2
32Sơn chân lan can đường dốc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,9041m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9171m3
34Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4938m3
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,446m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
37Láng lót để láng Granitô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
38Láng granitô đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
39Lan can inox đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V58,0018kg
40Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2648100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2571tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9616tấn
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,292m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V181,2136m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3175m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8028m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9021100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6211tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,151m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8991100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7008tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7944tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,1402tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,293m3
56Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,261100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,3268tấn
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,795m3
59Ván khuôn thanh bê tông CN, thanh chớp CNMô tả kỹ thuật theo chương V0,6622100m2
60Lắp dựng cốt thép thanh bê tông CN, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3651tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,198m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V865,751m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1109m2
64Trát thanh BT CN , nan chớp vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,2208m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V751,625m2
66Trát tường trong khu vệ sinh, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,653m2
67Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,9785m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,18m2
69Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 450x900mm,Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,534m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,61m2
71Ốp tường trong khu vệ sinh gạch ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V234,252m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V903,508m2
73Trát xà dầm( phần không trên tường), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V254,4978m2
74Lan can inox hành lang( đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V237,3685kg
75Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,547m2
76Trát gờ móc nước o vang , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,58m
77Đắp gờ vữa hình hoa trang trí mặt trước, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0528m
78Đắp phào đơn cổ trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.057,89m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
80Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả kỹ thuật theo chương V775,3674m2
81Lát nền, sàn khu WC gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,8902m2
82Máng rửa tay bằng inox (đơn giá hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V18,2986100m2
84Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
85Bê tông máng tiểu bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0882m3
86Ốp máng tiểu khu WC lớp học , gạch ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7516m2
87Vét rãnh rộng 20 sâu 20 dưới máng tiểu( 03 khu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V852,6035m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.113,44m2
90Sơn ( trắng) dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.158,01m2
91Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3071100m2
92Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2593tấn
93Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1508tấn
94Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,218m3
95Xây bạc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7439m3
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7808m2
97Lan can inox , lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V146,2115kg
98Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156m3
99Trát tường lan can cầu thang, chiếu tới thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5075m2
100Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2104m2
101Sơn ( trắng) cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,717m2
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0999m3
103Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9738m3
104Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2677100m2
105Lắp dựng cốt thép giằng TH , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2325tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
107Bê tông xà dầm, giằng TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,066m3
108Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m2
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
110Bê tông lanh tô cửa mái , lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1725m3
111Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6069m3
112Sản xuất xà gồ sắt chữ U 100x45 dày 2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1243tấn
113Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1243tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V216,47191m2
115Lợp mái che tường bằng tônliên doanh dày 0.42Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4275100m2
116Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42Mô tả kỹ thuật theo chương V86,75m
117Nắp tôn đậy ô lên mái 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V364,3019m2
119Trát thành ngoài sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,51m2
120Trát thành trên sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,876m2
121Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1668m2
122Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V94,3368m2
123Trát gờ móc nuoc sêno, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,4m
124Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,51m2
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,108100m
126Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
127Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V126Cái
128Chắn rác mái bằng nhựa D=110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
129Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,65111m2
131Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V80,586m2
132Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,3684m2
133Vách kính khung nhôm hệ , kính trắng dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,456m2
134Khóa cửa chốt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
135Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V199,4104m2
136Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,486tấn
137Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V95,1233m2
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,12381m2
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1506100m2
140Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện trụ cột độc lập chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,912100m2
141Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6793100m3 đất nguyên thổ
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2754m3
143Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
144Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,316m3
145Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1289tấn
146Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6102m3
147Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0904m2
148Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3
149Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm, bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3
150Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3
151Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,708kg
152Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9574m3
153Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672m3
154Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8891m2
155Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,7471m2
156Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,2558m2
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m2
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5408m3
159Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433tấn
160Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
161Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,2602100m2
162Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,169m3
163Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1208tấn
164Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,048m2
165Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,914m2
166Trát trần, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m2
167Láng nắp hộc máy bơm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m2
168Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m2
169Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
170Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36,651m3 đất nguyên thổ
172Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,7393m3
173Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4636m3
174Lắp đặt xí bệt MiniMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
175Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
176Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
177Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
178Vòi rửa (đồng), d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
179Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR, d=20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
180Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
181ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
183Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
186Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
187Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
189Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
191Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
192Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
193Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
194Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
195Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
196Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
197Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
198Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
199Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
200Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
201Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
202Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
203Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
204Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
205Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
206Rắc co PPR D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
207Lắp đặt kép nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
208Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
209Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
211Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
212Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
213Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
214Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34-34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
215Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
216Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
217Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
219Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
220Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
221Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
222Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
223Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
224Phểu thoát sàn Inox, d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
225Lắp đặt phễu thoát tiểu nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
226Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
227Lắp đặt xí bệt VI66 VigraceraMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
228Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
229Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
230Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
231Vòi rửa (đồng), d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
232Lắp đặt bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
233Lắp đặt van gạt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
234Lắp đặt chậu rửa( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
235Chân lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
236Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng ( gồm:hộp xà phòng, hộp để giấy,vắt khăn, kệ cốc, móc treo đồ, ..)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
237Lắp đặt Máy bơm nướctự đọng 1.1KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
239Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
240Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
241Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
242Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
243Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
244Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
245Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
246Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
247Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
248Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
249Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
250Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
251Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
252Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
253Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
255Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
256Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
257Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
258Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
259Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
260Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
261Rắc co PPR D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
262Lắp đặt kép nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
263Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
264Lắp Crephin D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
265Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
266Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
267Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
268Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
269Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
270Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34-34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
271Lắp đặt tê kiểm tra, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
272Lắp đặt tê kiểm tra, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
273Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
274Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
275Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
276Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
277Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
278Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
279Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
280Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
281Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
282Phểu thoát sàn Inox, d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
283Lắp đặt phễu thoát tiểu nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
284Tủ bảo quản bình chữa cháy KT; 650x800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
285Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
286Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
287Bình cứu hỏa MT3 ( 4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
288Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 3 cực 3x63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
289Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
290Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 20A,Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
291Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
292Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
293Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
294Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
295Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
296Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
297Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
298Đèn tuýp LED đơn 1x10W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
299Đèn tuýp LED đơn 1x18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
300Đèn tuýp LED đôi 2x18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
301Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D 212-18w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
302Đèn cao áp LED -150-220V+ cần đèn sắt ống d60 dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
303Chụp đầu cột+ cần đen 1 nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
304Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
305Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L40x4 dài 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
306Tủ điện sắt 1 cánh 600X650 sâu 170Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
307Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
308Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
309Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE ( 4x50mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V79m
310Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
311Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
312Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.580m
313Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.090m
314Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
315Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.610m
316Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
317Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
318ống sứ D200 kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
319Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V132m
320Dây nối đất sắt tròn fi 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
321chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
322Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
323Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V151m3
324Đắp đất móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
325Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
326Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
327Lắp dựng cột điện, loại cột BTLT - cao 7m loại BMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
328Kẹp siết cáp+ đat thép+ khóa đai+ móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
329Ghíp kẹp cáp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
330Vận chuyển cột điện BTLT đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
B Hạng mục 2: Sân bê tông, bồn hoa
1Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,32m3
2Cát đen lót sân dày 30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,296m3
3Bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V743,2m2
4cắt khe co giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V250m
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,778m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8338m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2086m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7056m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,701m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V70,7m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4633m3
13Đổ đất mùn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V184,2m3
14mua đất mùnMô tả kỹ thuật theo chương V184,2m3
15Vận chuyển đất mùn về bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,842100m3
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,842100m3/1km
17Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m3
18Cát đen lót sân dày 30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
19Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
20Bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6064m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3604m3
24Xây móng bằng gạch không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6552m3
25Xây bậc lên xuống, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1778m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08m2
27Quét nước xi măng 2 nước ngoài bó bờMô tả kỹ thuật theo chương V3,016m2
C Hạng mục 3: Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m3
2Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,24321m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,923m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8796m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6997m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3664tấn
10Gia công xà gồ thép U100x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3664tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,40321m2
15Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4268100m2
16Úp nóc, Máng tôn dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,574md
17Bật sắt đỡ máng tôn, a=1500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4966m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0449m2
D Hạng mục 4: Phá dỡ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,1m2
2Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V170,4299m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5694m3
4Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V89,8212m2
5Phá dỡ tường xây gạch búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V58,8076m3
6Phá dỡ nền gạch hoa 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V129,5408m2
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V12,9541m3
8Đào xúc đất nền xuống đến cos -450Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8074m3
9Phá dỡ bờ nóc xây ngói bòMô tả kỹ thuật theo chương V18,22m
10Phá dỡ bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
11Tháo dỡ cấu kiện bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4796m3
12Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334tấn
13Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,36m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V32,6522m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1069tấn
16Phá dỡ tường xây gạch búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V9,4831m3
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V44,46m2
18Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,446m3
19Đào xúc đất nền xuống đến cos -150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,223m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V123,8711m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V123,8711m3
22Vận chuyển phế thải( mái tôn tháo dỡ, xà gố trần nhựa, cửa) ra khỏi phạm vi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
E Hạng mục 5: San nền
1Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2489100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3852100m3
3Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8548100m3
4Vận chuyển đất c3 đổ đi 1km tiếp theo cự ly 2 km bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8548100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
8Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,63100m3
9Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,63100m3
10Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,63100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.974275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký xe (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
11 Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
12 Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->