Gói thầu: Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất Trường mầm non xã Hồng Thái, huyện Văn Lãng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất Trường mầm non xã Hồng Thái, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:29:00 đến ngày 2021-12-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,580,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.974275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký xe (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Bổ sung cơ sở vật chất Trường mầm non xã Hồng Thái, huyện Văn Lãng Bổ sung cơ sở vật chất Trường mầm non xã Hồng Thái, huyện Văn Lãng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng.
+ Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn.
+ Điện thoại: (0205) 3.881.198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.880.839; Fax: (0205)3.880.362 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.880.546 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà hành chính + lớp học | |||
| 1 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7066 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 105mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7604 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá đào hố móng, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7604 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7604 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6275 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2155 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6666 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7637 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,811 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,58 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5719 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2532 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8172 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4393 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9771 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9366 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3886 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3886 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3886 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5397 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7125 | m3 |
| 26 | Đào móng chân lan can đường dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4652 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7049 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9539 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1851 | m2 |
| 31 | Ốp tường ngoài bồn hoa gạch thẻ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4368 | m2 |
| 32 | Sơn chân lan can đường dốc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9041 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9171 | m3 |
| 34 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4938 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,446 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 37 | Láng lót để láng Granitô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 38 | Láng granitô đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 39 | Lan can inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0018 | kg |
| 40 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2648 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2571 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9616 | tấn |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,292 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,2136 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3175 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8028 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9021 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6211 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,151 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8991 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7008 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7944 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1402 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,293 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,261 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3268 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,795 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thanh bê tông CN, thanh chớp CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6622 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép thanh bê tông CN, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3651 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,198 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,751 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1109 | m2 |
| 64 | Trát thanh BT CN , nan chớp vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2208 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,625 | m2 |
| 66 | Trát tường trong khu vệ sinh, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,653 | m2 |
| 67 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9785 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,18 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 450x900mm,Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,534 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,61 | m2 |
| 71 | Ốp tường trong khu vệ sinh gạch ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,252 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,508 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm( phần không trên tường), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,4978 | m2 |
| 74 | Lan can inox hành lang( đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,3685 | kg |
| 75 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,547 | m2 |
| 76 | Trát gờ móc nước o vang , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,58 | m |
| 77 | Đắp gờ vữa hình hoa trang trí mặt trước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0528 | m |
| 78 | Đắp phào đơn cổ trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057,89 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,3674 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn khu WC gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8902 | m2 |
| 82 | Máng rửa tay bằng inox (đơn giá hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2986 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 85 | Bê tông máng tiểu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | m3 |
| 86 | Ốp máng tiểu khu WC lớp học , gạch ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7516 | m2 |
| 87 | Vét rãnh rộng 20 sâu 20 dưới máng tiểu( 03 khu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,6035 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113,44 | m2 |
| 90 | Sơn ( trắng) dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158,01 | m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2593 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1508 | tấn |
| 94 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | m3 |
| 95 | Xây bạc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7439 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7808 | m2 |
| 97 | Lan can inox , lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,2115 | kg |
| 98 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | m3 |
| 99 | Trát tường lan can cầu thang, chiếu tới thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5075 | m2 |
| 100 | Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2104 | m2 |
| 101 | Sơn ( trắng) cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,717 | m2 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0999 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9738 | m3 |
| 104 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2677 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép giằng TH , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,066 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 110 | Bê tông lanh tô cửa mái , lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1725 | m3 |
| 111 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6069 | m3 |
| 112 | Sản xuất xà gồ sắt chữ U 100x45 dày 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1243 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1243 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,4719 | 1m2 |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tônliên doanh dày 0.42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4275 | 100m2 |
| 116 | Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,75 | m |
| 117 | Nắp tôn đậy ô lên mái 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,3019 | m2 |
| 119 | Trát thành ngoài sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,51 | m2 |
| 120 | Trát thành trên sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,876 | m2 |
| 121 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1668 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3368 | m2 |
| 123 | Trát gờ móc nuoc sêno, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4 | m |
| 124 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,51 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 127 | Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Cái |
| 128 | Chắn rác mái bằng nhựa D=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6511 | 1m2 |
| 131 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,586 | m2 |
| 132 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3684 | m2 |
| 133 | Vách kính khung nhôm hệ , kính trắng dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,456 | m2 |
| 134 | Khóa cửa chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,4104 | m2 |
| 136 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | tấn |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1233 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1238 | 1m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1506 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện trụ cột độc lập chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | 100m2 |
| 141 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6793 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2754 | m3 |
| 143 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 144 | Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | tấn |
| 146 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6102 | m3 |
| 147 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0904 | m2 |
| 148 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 149 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm, bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 150 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 151 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,708 | kg |
| 152 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9574 | m3 |
| 153 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 154 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8891 | m2 |
| 155 | Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7471 | m2 |
| 156 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2558 | m2 |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5408 | m3 |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 160 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 161 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2602 | 100m2 |
| 162 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,169 | m3 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 164 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | m2 |
| 165 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,914 | m2 |
| 166 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m2 |
| 167 | Láng nắp hộc máy bơm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m2 |
| 168 | Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m2 |
| 169 | Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 170 | Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,65 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 172 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7393 | m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4636 | m3 |
| 174 | Lắp đặt xí bệt Mini | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 176 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 178 | Vòi rửa (đồng), d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 179 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR, d=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 181 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 186 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 206 | Rắc co PPR D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 208 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 224 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 225 | Lắp đặt phễu thoát tiểu nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 227 | Lắp đặt xí bệt VI66 Vigracera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 230 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 231 | Vòi rửa (đồng), d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 232 | Lắp đặt bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 233 | Lắp đặt van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 234 | Lắp đặt chậu rửa( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 235 | Chân lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 236 | Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng ( gồm:hộp xà phòng, hộp để giấy,vắt khăn, kệ cốc, móc treo đồ, ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 237 | Lắp đặt Máy bơm nướctự đọng 1.1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 243 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 261 | Rắc co PPR D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 263 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 264 | Lắp Crephin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 268 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê kiểm tra, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê kiểm tra, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 282 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 283 | Lắp đặt phễu thoát tiểu nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 284 | Tủ bảo quản bình chữa cháy KT; 650x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 285 | Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 286 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 287 | Bình cứu hỏa MT3 ( 4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 288 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 3 cực 3x63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 290 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 20A, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 292 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 293 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 294 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 295 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 296 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 297 | Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 298 | Đèn tuýp LED đơn 1x10W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 299 | Đèn tuýp LED đơn 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 300 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 301 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D 212-18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 302 | Đèn cao áp LED -150-220V+ cần đèn sắt ống d60 dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 303 | Chụp đầu cột+ cần đen 1 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 304 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 305 | Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L40x4 dài 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 306 | Tủ điện sắt 1 cánh 600X650 sâu 170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 307 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 308 | Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 309 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE ( 4x50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 310 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 311 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 312 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580 | m |
| 313 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090 | m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.610 | m |
| 316 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 317 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 318 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 319 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 320 | Dây nối đất sắt tròn fi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 321 | chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 322 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 323 | Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m3 |
| 324 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 325 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 326 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 327 | Lắp dựng cột điện, loại cột BTLT - cao 7m loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 328 | Kẹp siết cáp+ đat thép+ khóa đai+ móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 329 | Ghíp kẹp cáp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 330 | Vận chuyển cột điện BTLT đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| B | Hạng mục 2: Sân bê tông, bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,32 | m3 |
| 2 | Cát đen lót sân dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,296 | m3 |
| 3 | Bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,2 | m2 |
| 4 | cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8338 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2086 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7056 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,701 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4633 | m3 |
| 13 | Đổ đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,2 | m3 |
| 14 | mua đất mùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất mùn về bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | 100m3/1km |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 18 | Cát đen lót sân dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 19 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 20 | Bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6064 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | m3 |
| 25 | Xây bậc lên xuống, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1778 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước ngoài bó bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,016 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2432 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8796 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6997 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3664 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép U100x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3664 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4032 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | 100m2 |
| 16 | Úp nóc, Máng tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,574 | md |
| 17 | Bật sắt đỡ máng tôn, a=1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4966 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0449 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4299 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5694 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8212 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8076 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch hoa 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5408 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9541 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất nền xuống đến cos -450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8074 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bờ nóc xây ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | m |
| 10 | Phá dỡ bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4796 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6522 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | tấn |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4831 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,446 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất nền xuống đến cos -150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,8711 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,8711 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải( mái tôn tháo dỡ, xà gố trần nhựa, cửa) ra khỏi phạm vi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| E | Hạng mục 5: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2489 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3852 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8548 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất c3 đổ đi 1km tiếp theo cự ly 2 km bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8548 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.974275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký xe (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi