Gói thầu: Gói thầu số 01: Nhà hiệu bộ - Khối 12 phòng học - Sân nền hệ thống thoát nước + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148659-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nhà hiệu bộ - Khối 12 phòng học - Sân nền hệ thống thoát nước + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211068833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 16:45:00 đến ngày 2021-11-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,186,643,387 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3429E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND (trong các hợp đồng có 01 hợp đồng có hạng mục phòng cháy chữa cháy) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.500.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người là Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy và chữa cháy.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.+ Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người là Kỹ sư Chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư+ Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Nhà hiệu bộ - Khối 12 phòng học - Sân nền hệ thống thoát nước + Thiết bị
Trường Tiểu học và Trung học Cơ sở Pháo Đài, hạng mục: Nhà hiệu bộ - Khối 12 phòng học – Sân nền hệ thống thoát nước.
300 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH , địa chỉ: Lô A5 căn 10 Khu đô thị Tây Bắc, Phường Vĩnh Thanh, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Hà Tiên, địa chỉ: Số 2 Mạc Tử Hoàng, phường Đông Hồ, TP. Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.852085. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng TP. Hà Tiên. Địa chỉ: 48 Mạc Công Du, phường Đông Hồ, TP. Hà Tiên, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.852649. Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A5 Căn 10 Khu đô thị Tây Bắc, P. Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Kiên Giang - Điện thoại: 0943.440809
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH , địa chỉ: Lô A5 căn 10 Khu đô thị Tây Bắc, Phường Vĩnh Thanh, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Hà Tiên, địa chỉ: Số 2 Mạc Tử Hoàng, phường Đông Hồ, TP. Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.852085. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng TP. Hà Tiên. Địa chỉ: 48 Mạc Công Du, phường Đông Hồ, TP. Hà Tiên, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.852649. Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A5 Căn 10 Khu đô thị Tây Bắc, P. Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Kiên Giang - Điện thoại: 0943.440809


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Bản sao có chứng thực). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy (thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Hà Tiên, địa chỉ: Số 2 Mạc Tử Hoàng, phường Đông Hồ, TP. Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.852085. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng TP. Hà Tiên. Địa chỉ: 48 Mạc Công Du, phường Đông Hồ, TP. Hà Tiên, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.852649. Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A5 Căn 10 Khu đô thị Tây Bắc, P. Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Kiên Giang - Điện thoại: 0943.440809
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Hà Tiên, địa chỉ: Số 2 Mạc Tử Hoàng, phường Đông Hồ, TP. Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.852085. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng TP. Hà Tiên. Địa chỉ: 48 Mạc Công Du, phường Đông Hồ, TP. Hà Tiên, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.852649.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A5 Căn 10 Khu đô thị Tây Bắc, P. Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Kiên Giang - Điện thoại: 0943.440809
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối 12 phòng học
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,8031100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,9477100m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II13,04100m
4Ép lói cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (NC & MTC x 1.05)0,8965100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw5,0938m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,8448100m3
7Rải cao su lót0,4101100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)79,8021m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4012,4914m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB4058,731m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4068,5136m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4028,9645m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4018,09m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4016,228m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4035,3179m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4051,1387m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,72m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4052,6382m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4069,087m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,1527m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB408,8644m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,1697tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm1,3325tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm2,6466tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm1,4372tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm7,1996tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm1,6567tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm18,6737tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm0,4129tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,4945tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,9996tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,1494tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m8,1828tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,4374tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,2512tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,7864tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m1,7561tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m5,4077tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m4,9438tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m1,7745tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,4152tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,3934tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m10,2893tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0936tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,6083tấn
46Ván khuôn móng cột2,3159100m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột ( thi công 1 lớp 10 cọc)3,6100m2
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m5,797100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,4661100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,4916100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,1883100m2
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m6,6411100m2
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m7,5412100m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,1278100m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, cầu thang0,4811100m2
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,5031m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,9525m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4904m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2528m3
60Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4068,481m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,6584m3
62Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4070,3602m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,066m3
64Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4043,3872m3
65Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,5198m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,902m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,45m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,4684m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4051,0975m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,6588m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40628,325m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.002,6082m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trát bả sơn38,4m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trát không bả sơn68,6m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trát không bả sơn381,66m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40156,325m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40361,63m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - má cửa100,75m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trát ngoài83,135m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trát trong nhà87,33m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà)190,9345m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà)287,74m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà)580,41m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà)629,16m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát lanh tô ngoài nhà)133,76m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát lanh tô trong nhà)43,04m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trát trong45,5157m2
88Đắp chỉ vữa XM M75, PCB4031,515m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40597,616m
90Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2.0 KC a=8003,3088tấn
91Sản xuất li tô thép hộp 30x30x1,40,1614tấn
92Lắp dựng xà gồ thép3,3088tấn
93Lắp dựng li tô thép0,1614tấn
94Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (trọng lượng lấy theo thiết kế)0,1302tấn
95Lắp bán kèo thép0,1302tấn
96Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm0,167tấn
97Lắp dựng xà gồ mái Policarbonate0,167tấn
98Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,3872100m2
99Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng Polycarbonate0,3139100m2
100Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm6,1627100m2
101Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40301,17m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng301,17m2
103Quét dung dịch chống thấm35,4575m2
104Lắp dựng cửa đi khung nhôm54,6m2
105Lắp dựng cửa đi khung nhôm bậc 2 chiều23,8m2
106Lắp dựng cửa sổ khung nhôm166,26m2
107Lắp dựng khuôn bông bảo vệ sắt187,005m2
108Lắp dựng vách ngăn WC nhôm26,592m2
109Thi công vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12 ly (đã bao gồm công lắp đặt)1,098m2
110Lắp dựng lan can thép hộp66,638m2
111Gia công thang sắt0,0099tấn
112Lắp dựng thang sắt0,0099tấn
113Lắp dựng lỗ thăm mái bằng tôn kẽm dày 2mm0,81m2
114Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp (bao gồm nhân công hoàn thiện)46,695m2
115Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện)46,916m2
116Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40548,97m2
117Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40521,855m2
118Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB4059,83m2
119Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400, XM PCB4057,4568m2
120Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB4096m2
121Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230, XM PCB403,51m2
122Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (bao gồm nhân công hoàn thiện)7m2
123Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm441 lỗ khoan
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ148,51191m2
125Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tận dụng lại tường cũ)18,48m2
126Bả bằng bột bả vào tường ngoài1.343,4383m2
127Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.021,0882m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà988,2395m2
129Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.092,7857m2
130Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ2.113,8739m2
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ2.331,6778m2
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m10,2025100m2
133Lắp dựng lưới bảo vệ công trình10,2025100m2
134Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3243100m3
135Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II13,32100m
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0554100m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,782m3
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,782m3
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,2012m3
140Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg14cái
141Ván khuôn móng cột0,024100m2
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0217100m2
143Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm0,0092tấn
144Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm0,1389tấn
145Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,8032m3
146Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7936m3
147Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4045,88m2
148Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4010,4m2
149Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0019100m3
150Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0019100m3
151Thi công tầng lọc than xỉ0,0019100m3
152Lắp đặt MCCB 3P 125A, 15kA1cái
153Lắp đặt MCCB 3P 100A, 15kA1cái
154Lắp đặt MCB 3P 50A, 6kA1cái
155Lắp đặt MCB 3P 32A, 6kA1cái
156Lắp đặt đồng hồ Vol - Ampe2bộ
157Lắp đặt đèn báo pha12cái
158Lắp đặt cầu chì 5A9cái
159Lắp đặt Tủ Điện nổi1cái
160Lắp đặt MCCB 3P 100A, 15kA1cái
161Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5kA3cái
162Lắp đặt MCB 1P 25A, 4.5kA2cái
163Lắp đặt RCBO 2P 25A, 30mA1cái
164Lắp đặt MCCB 3P 80A, 10kA1cái
165Lắp đặt MCB 3P 32A, 4.5kA1cái
166Lắp đặt MCB 3P 25A, 4.5kA2cái
167Lắp đặt đồng hồ Vol - Ampe2bộ
168Lắp đặt đèn báo pha3bộ
169Lắp đặt Tủ Điện nổi1cái
170Lắp đặt MCB 3P 32A, 6kA1cái
171Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5kA2cái
172Lắp đặt RCBO 2P 20A, 30mA1cái
173Lắp đặt MCB 3P 32A, 4.5kA1cái
174Lắp đặt Tủ Điện âm 12 module1cái
175Lắp đặt MCCB 3P 80A, 15kA1cái
176Lắp đặt MCB 3P 63A, 10kA1cái
177Lắp đặt MCB 3P 32A, 10kA1cái
178Lắp đặt MCB 1P 20A, 4.5kA2cái
179Lắp đặt RCBO 2P 25A, 30mA3cái
180Lắp đặt RCBO 2P 20A, 30mA1cái
181Lắp đặt đồng hồ Vol - Ampe2bộ
182Lắp đặt đèn báo pha3bộ
183Lắp đặt Tủ Điện nổi1cái
184Lắp đế âm MCB 1P1cái
185Lắp đặt MCB 1P 20A, 4.5kA1cái
186Lắp đặt MCB 3P 63A, 6kA1cái
187Lắp đặt MCB 1P 40A, 4.5kA3cái
188Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5kA2cái
189Lắp đặt MCB 1P 20A, 4.5kA - loại B2cái
190Lắp đặt Tủ Điện âm 12 module1cái
191Lắp đặt MCB 3P 32A, 6kA1cái
192Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5kA2cái
193Lắp đặt MCB 1P 20A, 4.5kA - loại B4cái
194Lắp đặt Tủ Điện âm 12 module1cái
195Lắp đặt MCB 3P 25A, 6kA1cái
196Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5kA1cái
197Lắp đặt MCB 1P 20A, 4.5kA - loại B1cái
198Lắp đặt RCBO 2P 20A, 4.5kA-30mA1cái
199Lắp đặt Tủ Điện 6 module1cái
200Lắp đặt MCB 1P 25A, 6kA1cái
201Lắp đặt MCB 1P 20A, 4.5kA3cái
202Lắp đặt đèn báo pha3bộ
203Lắp đặt Tủ Điện nổi1cái
204Lắp đặt MCCB 3P 125A, 15kA1cái
205Lắp đặt MCCB 3P 100A, 15kA1cái
206Lắp đặt MCB 3P 50A, 6kA1cái
207Lắp đặt MCB 1P 32A, 6kA1cái
208Lắp đặt đèn báo pha3bộ
209Lắp đặt Tủ Điện nổi1cái
210Lắp đặt dây CV 1Cx16mm2106m
211Lắp đặt dây CV 1Cx10mm282m
212Lắp đặt dây CV 1Cx6mm2105m
213Lắp đặt dây CXV 4Cx6mm2105m
214Lắp đặt dây CXV 4Cx10mm282m
215Lắp đặt dây CXV 4Cx16mm230m
216Lắp đặt dây CXV 4Cx35mm276m
217Lắp đặt ống HDPE ĐK 90mm0,35100 m
218Lắp đặt ống HDPE ĐK 60mm0,75100 m
219Lắp đặt ống nhựa ĐK 40mm30m
220Lắp đặt ống nhựa ĐK 32mm70m
221Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A (Đế âm + hạt + mặt)36bảng
222Lắp đặt dây CV 1Cx4mm21.065m
223Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2389m
224Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm220m
225Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm135m
226Lắp đặt nối ống PVC D20mm54cái
227Lắp đặt Box chờ cấp nguồn 110x11012cái
228Lắp đặt Box chia ngã 1,2,3,486cái
229Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m, gắn nổi 2x20w99bộ
230Lắp đặt đèn led tuyp 0.6m, gắn nổi chụp mika17bộ
231Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 35w52bộ
232Lắp đặt đèn pha led 150W5bộ
233Lắp đặt quạt trần57cái
234Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm23.530m
235Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm21.749m
236Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm1.760m
237Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A (đế+mặt+hạt)4cái
238Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A (đế+mặt+hạt)6cái
239Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A (đế+mặt+hạt)13cái
240Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A (đế+mặt+hạt)4cái
241Lắp đặt Dimer đơn 16A (đế + mặt+hạt)1cái
242Lắp đặt Dimer đôi 16A (đế + mặt+hạt)14cái
243Lắp đặt Box chia ngã 1,2,3,4460cái
244Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm890m
245Lắp đặt nối ống PVC D20mm1.325cái
246Lắp đặt ô cắm Tel2cái
247Lắp đặt ô cắm Internet12cái
248Lắp đặt bộ phát Wiffi2cái
249Lắp đặt dây cáp mạng cat5e498m
250Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm429m
251Lắp đặt Tủ Rack 6U2bộ
252Lắp đặt Tủ Rack 10U1bộ
253Lắp đặt thiết bị mạng hộp Switch 12 port2bộ
254Lắp đặt thiết bị mạng hộp nối 12 đôi2bộ
255Lắp đặt hộp nối Tel 10 đôi1bộ
256Lắp đặt máy lạnh 2.5HP 2 cục - Loại máy Treo tường2máy
257Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm40m
258Lắp đặt dây điều khiển 1.5mm2120m
259Lắp đặt quạt hút gió trên tường 700M3/H8cái
260Lắp đặt ống nhựa Upvc đường kính ống 42mm0,33100m
261Lắp đặt ống nhựa Upvc đường kính ống 34mm0,92100m
262Lắp đặt ống nhựa Upvc đường kính ống 27mm1,73100m
263Lắp đặt ống nhựa Upvc đường kính ống 21mm0,12100m
264Lắp đặt ống nhựa Upvc đường kính ống 16mm0,69100m
265Lắp đặt co ren trong D16mm45cái
266Lắp đặt co 90 D42mm12cái
267Lắp đặt co 90 D34mm8cái
268Lắp đặt co 90 D27mm9cái
269Lắp đặt co 90 D21mm2cái
270Lắp đặt co 90 D16mm60cái
271Lắp đặt tê D42mm4cái
272Lắp đặt tê D34mm6cái
273Lắp đặt tê D27mm15cái
274Lắp đặt tê D21mm4cái
275Lắp đặt tê giảm D42/32mm5cái
276Lắp đặt tê giảm D27/20mm12cái
277Lắp đặt tê giảm D34/27mm6cái
278Lắp đặt tê giảm D34/16/27mm8cái
279Lắp đặt tê giảm D34/27/27mm4cái
280Lắp đặt tê giảm D27/27/21mm18cái
281Lắp đặt tê giảm D21/16/16mm18cái
282Lắp đặt nối giảm D40/32mm3cái
283Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 16mm28cái
284Lắp đặt măng sông nhựa, Đường kính 21mm2cái
285Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 27mm28cái
286Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 34mm15cái
287Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 42mm5cái
288Lắp đặt van D16mm15cái
289Lắp đặt van D27mm6cái
290Lắp đặt van D32mm8cái
291Lắp đặt van D42mm3cái
292Lắp đặt đồng hồ áp suất1cái
293Lắp đặt van hút D50mm1cái
294Lắp đặt công tắc mực nước1cái
295Lắp đặt van phao D34mm1cái
296Lắp đặt Tủ điều khiển bơm1cái
297Lắp đặt bể nước nằm Inox 3m33cái
298Lắp đặt máy bơm nước trung chuyển21 máy
299Lắp đặt ống nhựa Upvc D200mm1,18100m
300Lắp đặt ống nhựa Upvc D114mm0,45100m
301Lắp đặt ống nhựa Upvc D90mm0,63100m
302Lắp đặt ống nhựa Upvc D60mm2,94100m
303Lắp đặt ống nhựa Upvc D42mm0,26100m
304Lắp đặt co 90 D60mm5cái
305Lắp đặt co 90 D90mm2cái
306Lắp đặt co 45 D114mm67cái
307Lắp đặt co 45 D90mm46cái
308Lắp đặt co 45 D60mm26cái
309Lắp đặt co 45 D42mm22cái
310Lắp đặt tê cong D90mm6cái
311Lắp đặt tê cong D100mm6cái
312Lắp đặt tê cong D100x90mm4cái
313Lắp đặt tê D90mm3cái
314Lắp đặt tê D114mm11cái
315Lắp đặt tê D60mm4cái
316Lắp đặt tê giảm D114/60mm5cái
317Lắp đặt tê giảm D90/60mm8cái
318Lắp đặt Y 45 D114mm7cái
319Lắp đặt Y 45 D90mm7cái
320Lắp đặt Y 45 D60mm23cái
321Lắp đặt Y giảm D90/60mm6cái
322Lắp đặt Y giảm D100/90mm3cái
323Lắp đặt Y giảm D60/42mm8cái
324Lắp đặt măng sông nhựa D200mm19cái
325Lắp đặt măng sông nhựa D114mm8cái
326Lắp đặt măng sông nhựa D90mm12cái
327Lắp đặt măng sông nhựa D60mm50cái
328Lắp đặt măng sông nhựa D42mm5cái
329Lắp đặt co D100mm6cái
330Lắp đặt co D60mm3cái
331Lắp đặt co D90mm6cái
332Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 60x60mm12cái
333Lắp đặt con thỏ P-TRAP D42mm6cái
334Lắp đặt con thỏ P-TRAP D60mm11cái
335Lắp đặt cầu chắc rác D60mm19cái
336Lắp đặt chậu xí xổm + vòi xịt + két nước12bộ
337Lắp đặt Lavabo + phụ kiện4bộ
338Lắp đặt vòi rửa Lavabo4bộ
339Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
340Lắp đặt gương treo2bộ
341Lắp đặt vòi rửa sàn D206bộ
342Lắp đặt hộp đựng giấy12bộ
343Lắp đặt chậu Inox + vòi rửa1bộ
344Lắp đặt xí bệt + vòi xịt5bộ
345Lắp đặt Lavabo + phụ kiện3bộ
346Lắp đặt vòi rửa Lavabo3bộ
347Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
348Lắp đặt gương treo3bộ
349Lắp đặt vòi rửa sàn D202bộ
350Lắp đặt hộp đựng giấy5bộ
351Lắp đặt chậu Inox + vòi rửa (phòng thí nghiệm)4bộ
352Máy lạnh 2.5HP 2 cục treo tường2bộ
353Máy bơm nước Q=5m3/h, H=15m2bộ
B Nhà hiệu bộ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,4584100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2404100m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II3,52100m
4Ép lói cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (NC & MTC x 1.05)0,242100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,375m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,9637100m3
7Rải cao su lót0,4586100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)21,5417m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,392m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4030,626m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4017,05m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4017,878m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,5693m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4023,8652m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,622m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4038,0249m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0522tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,4178tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,8436tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,4999tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm1,9434tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,4472tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm5,0408tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm0,4458tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,1541tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,3491tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,111tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,8479tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,4929tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,3228tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0162tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,3256tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,4002tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,4895tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m1,4793tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,8155tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,1902tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0362tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m1,4447tấn
40Ván khuôn móng cột0,756100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (thi công 1 lớp 10 cọc)0,98100m2
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,259100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,346100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,6657100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m4,1551100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2564100m2
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,668m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,743m3
49Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8678m3
50Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4034,8192m3
51Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4020,9979m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,4288m3
53Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9963m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,696m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40134,7m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40233,04m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - có bả sơn64,945m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - không bả sơn190,805m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,07m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4062,35m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa)25,3m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)119,04m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)7,92m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài)22,44m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong)4,16m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài)260,1344m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong)133,22m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài)11,48m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong)6,56m2
70Đắp chỉ vữa XM M75, PCB406,84m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40289m
72Sản xuất xà gồ thép hộp 60x120x2.0 KC a=8001,8358tấn
73Lắp dựng xà gồ thép1,8358tấn
74Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm2,6068100m2
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40196,0975m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng196,0975m2
77Lắp dựng cửa đi khung nhôm26,26m2
78Lắp dựng cửa sổ khung nhôm30,24m2
79Lắp dựng vách pano gỗ nhựa trong nhà19,8m2
80Lắp dựng khuôn bông bảo vệ sắt41,6253m2
81Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp (đã bao gồm nhân công hoàn thiện)51,03m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40309,68m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400, XM PCB4017,16m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x200, XM PCB4042,9566m2
85Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm81 lỗ khoan
86Bả bằng bột bả vào tường ngoài305,9586m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà413,0944m2
88Bả bằng bột bả vào tường trong nhà233,04m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà151,86m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ384,9m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ719,053m2
92Lắp đặt MCB 3P 40A, 10kA1cái
93Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5kA1cái
94Lắp đặt MCB 1P 32A, 4.5kA1cái
95Lắp đặt MCB 1P 25A, 4.5kA4cái
96Lắp đặt Tủ Điện âm 12 module1cái
97Lắp đặt MCB 1P 25A, 6kA1cái
98Lắp đặt RCBO 2P 20A, 30mA1cái
99Lắp đặt MCB 1P 20A, 4.5kA1cái
100Lắp đặt Tủ Điện âm 4 module1cái
101Lắp đặt dây CV 1Cx4mm282m
102Lắp đặt dây CV 1Cx6mm281m
103Lắp đặt ống nhựa D25mm28m
104Lắp đặt ống nhựa D32mm20m
105Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A (Đế âm + hạt + mặt)20cái
106Lắp đặt Box chờ cấp nguồn 110x1104cái
107Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2590m
108Lắp đặt ống nhựa D20mm189m
109Lắp đặt nối ống D20mm76cái
110Lắp đặt Box chia ngã 1,2,3,445cái
111Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m, gắn nổi 2x20w18bộ
112Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 35w8bộ
113Lắp đặt quạt trần6cái
114Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2589m
115Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2109m
116Lắp đặt ống nhựa D20mm233m
117Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A (đế+mặt+hạt)6cái
118Lắp đặt Dimer đơn 16A (đế + mặt+hạt)4cái
119Lắp đặt Dimer đôi 16A (đế + mặt+hạt)1cái
120Lắp đặt Box chia ngã 1,2,3,448cái
121Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm26m
122Lắp đặt nối ống D20mm129cái
123Lắp đặt ô cắm Tel9cái
124Lắp đặt ô cắm Internet9cái
125Lắp đặt bộ phát Wiffi1cái
126Lắp đặt dây cáp mạng cat5e207m
127Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm75m
128Lắp đặt Tủ Rack 6U1bộ
129Lắp đặt thiết bị mạng hộp Switch 12 port1bộ
130Lắp đặt thiết bị mạng hộp nối 12 đôi1bộ
131Lắp đặt hộp nối Tel 10 đôi1bộ
132Lắp đặt máy lạnh 1.5HP 2 cục - Loại máy Treo tường3máy
133Lắp đặt máy lạnh 2.0HP 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
134Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm135m
135Lắp đặt dây điều khiển 1.5mm2135m
136Lắp đặt ống nước ngưng D34mm0,25100m
137Lắp đặt ống nước ngưng D21mm0,25100m
138Lắp đặt ống nhựa Upvc D140mm0,45100m
139Lắp đặt ống nhựa Upvc D100mm0,27100m
140Lắp đặt ống nhựa Upvc D60mm0,68100m
141Lắp đặt tê cong D100mm7cái
142Lắp đặt tê cong D60mm2cái
143Lắp đặt tê cong D140x90mm6cái
144Lắp đặt tê giảm D100x60mm4cái
145Lắp đặt tê giảm D90x60mm8cái
146Lắp đặt Y 45 D60mm8cái
147Lắp đặt măng sông nhựa D140mm6cái
148Lắp đặt măng sông nhựa D60mm5cái
149Lắp đặt lơi 45 D60mm26cái
150Lắp đặt co D140mm2cái
151Lắp đặt co D100mm2cái
152Lắp đặt co D60mm2cái
153Lắp đặt cầu chắc rác D60mm10cái
154Máy lạnh 1.5HP 2 cục treo tường3Bộ
155Máy lạnh 2HP 2 cục treo tường1Bộ
C Phòng cháy chữa cháy + Chống sét
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 76x3.2mm3,5100m
2Lắp đặt co STK Đường kính 76mm12cái
3Lắp đặt Tê STK Đường kính 76mm9cái
4Lắp đặt giảm STK Đường kính 76/60mm9cái
5Lắp đặt đồng hồ áp suất2cái
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60x3.2mm0,12100m
7Lắp đặt co STK Đường kính 60mm2cái
8Lắp đặt co giảm STK Đường kính 76/60mm9cái
9Lắp đặt Tê STK Đường kính 76mm12cái
10Lắp đặt mặt bích STK Đường kính 76mm2cái
11Lắp đặt chống rung STK Đường kính 76mm4cái
12Lắp đặt Măng xông STK Đường kính 76mm60cái
13Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 600x400x200mm9cái
14Lắp đặt vòi chữa cháy cuộn 20m9bộ
15Lắp đặt van chữa cháy - Đường kính50mm9cái
16Lắp đặt lăng phung chữa cháy - Đường kính50mm9cái
17Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 76mm2cái
18Lắp đặt van khóa - Đường kính 76mm2cái
19Lắp đặt lúp bê thau- Đường kính 76mm2cái
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
21Lắp đặt dây đơn 14mm2, (cấp điện cho máy bơm)25m
22Lắp đặt trụ chờ xe chữa cháy ĐK 76mm1cái
23Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel 30HP (54m3/h, H=65m)11 máy
24Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện 30HP (54m3/h, H=65m)11 máy
25Rải cáp đồng trần 50mm20,4100m
26Lắp đặt kim thu sét, Rp=110m1cái
27Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m4cọc
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 49mm0,05100m
29Lắp chốt giữ dây đồng trần81 bộ
30Lắp đặt ốc xiếc cáp8cái
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm35m
32Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200x701hộp
33Kéo rải dây chằng Inox D6mm45m
34Khoan hố tiếp địa D6051 lỗ khoan
35Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,6052100m3
36Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,850,5351100m3
37Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II32,634100m
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,528m3
39Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4041,604m3
40Lắp dựng cốt thép bể nước, cáp nước, ĐK 08mm0,1073tấn
41Lắp dựng cốt thép bể nước, cáp nước, ĐK 10mm0,0898tấn
42Lắp dựng cốt thép bể nước, cáp nước, ĐK 12mm2,6753tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp3,0332100m2
44Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB4080,56m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4016,8m2
46Máy bơm chữa cháy Diezel 30HP (54m3/h, H=65m)1Máy
47Máy bơm chữa cháy điện 30HP (54m3/h, H=65m)1Máy
48Bình chữa cháy bột (8kg)20Bình
49Bình chữa cháy CO2 5kg20Bình
50Kim thu sét, Rp=110m1Cái
D Sân nền – Hệ thống thoát nước
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,5008100m3
2Lót tấm cao su làm nền đường4,8198100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4048,198m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm4,633100m
5Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40357,7m2
6Lát gạch Terrazzo 400x400x30357,7m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,3673m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,7877m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40110,474m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ63,128m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,164100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0385100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,053m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,242m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,1984m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công28,5cái
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Đk 06mm0,1081tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Đk 08mm0,0163tấn
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Đk 10mm0,0205tấn
20Sản xuất kết cấu thép khung tấm đan0,0995tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1219100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,5037m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0776m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4032,3401m2
25Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 315mm0,298100m
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4010,78m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3429E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND (trong các hợp đồng có 01 hợp đồng có hạng mục phòng cháy chữa cháy) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.500.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người là Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy và chữa cháy.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.+ Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người là Kỹ sư Chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư+ Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc 150T Máy1
2 Máy đào 0,8m3 Máy1
3 Máy ủi Máy1
4 Máy trộn bê tông Cái2
5 Máy đầm bàn Cái2
6 Máy đầm dùi Cái2
7 Máy cắt gạch Cái2
8 Máy hàn Cái2
9 Máy cắt uốn thép Cái2
10 Máy phát điện Cái1
11 Giàn giáo Bộ100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->