Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211185117-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20211184973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:23:00 đến ngày 2021-12-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,124,013,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37204E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. Có các hạng mục: Nền, mặt đường thảm bê tông nhựa, cống thoát nước Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.186.809.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy San
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Cải tạo và mở rộng đường GTNT thôn Đại Từ- đoạn từ tỉnh lộ 517, nhà ông Dũng đến ngã ba đường (nhà ông Năm Xoa)
04 Tháng
E-CDNT 3 Từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thịnh; Địa chỉ: Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư Vấn, Đầu Tư và Xây Dựng THD. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đông Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thịnh; Địa chỉ: Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối, thanh toán giá trị ≥80% đối với hợp đồng chưa hoàn thành; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thịnh; Địa chỉ: Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Thịnh; Địa chỉ: Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt123,5416m3
2Xúc phế thải lên xeTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2354100m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,354m3
4Vận chuyển đất -đất cấp IVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2354100m3
B KÈ ĐÁ
1Hút nước ao hiện trạngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1toàn bộ
2Vét bùnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1571100m3
3Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84,8447m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2139m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,9988m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,1934m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0714100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0159tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1336tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1784m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3062100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6993100m3
C TƯỜNG RÀO HOÀN TRẢ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt110,3561m3
2Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84,4683m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3679100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7357100m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,1012m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,7625m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt665,448m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt327,825m2
9Đắp phào chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt854,7m
10Lắp đặt hoàn thiện hàng rào lam bê tông (2m/cấu kiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt185cấu kiện
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.030,549m2
D CỐNG HOÀN TRẢ LOẠI 1
1Tháo dỡ và lắp dựng cửa cổngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16công
2Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,011m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3107m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,8246m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0367100m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt149,5296m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt149,5296m2
E CỐNG HOÀN TRẢ LOẠI 2
1Tháo dỡ và lắp dựng cửa cổngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10công
2Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,0998m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,845m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,252100m2
5Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,835m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0541tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3587tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,125m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0237100m3
12Ván khuôn gỗ sàn mái cổngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4075100m2
13Ván khuôn gỗ dầm mái cổngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1326100m2
14Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2437tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0882tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3518tấn
17Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4586m3
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,652m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,145m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt142,65m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt142,65m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,975100m2
23Di chuyển và lắp lại đồng hồ nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
F RÃNH LÀM MỚI
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8643100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,60341m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,424m3
4Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,243100m2
5Bê tông đáy rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,636m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,8892m3
7Ván khuôn gỗ dầm đỉnh rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8748100m2
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1196tấn
9Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,5934m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3825100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1732tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,875m3
13Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt215,46m2
14Vữa lót thành rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,82m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt751cấu kiện
16Thép L50x50x4mm gia cố thành rãnh (vị trí đặt tấm Composite)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,5344kg
17Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện song chắn rác bằng Composite KT(1,0x0,5)mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3201100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6402100m3
G RÃNH CẢI TẠO
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt238cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,66m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,712m3
4Xúc phế thải và vệ sinh lại rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30công
5Vận chuyển phế thải đem đổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2237100m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,544100m2
7Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,473m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1271100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7108tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,205m3
11Vữa lót thành rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,62m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2211cấu kiện
13Thép L50x50x4mm gia cố thành rãnh (vị trí đặt tấm Composite)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt168,6808kg
14Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện song chắn rác bằng Composite KT(1,0x0,5)mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17cái
H ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt210,678m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,755m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4519100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9924100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8404100m3
6Ni lon lót nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt928,66m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt188,31m3
8Cắt khe đường bê tông, khe 1x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,0710m
9Thổi bụi và vệ sinh mặt nền đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,5817100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,1419100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,2889100m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8682100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8682100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 0,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8682100tấn
15Trồng cây vàng anh hai bên đường tạo cảnh quanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt87cây
I NHÀ TẮM CỌC 3, TC10, TD12 (số lượng: 03 cái)
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,435m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,216m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,412m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,147100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0471tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2478tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6212m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1416100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2829100m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2136100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0747tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3885tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0911m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2826100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5328tấn
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6456m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0315100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0114tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,165m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,4082m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9267m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt119,8212m2
23Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,456m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm , vữa XM M75, PCB40, tạo dốcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,456m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,36m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,3116m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 600x120mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2984m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,271m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt119,8212m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80,727m2
31Hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,08m2
32Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,73m2
33Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,08m2
34Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,0927m3
35Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7406m3
36Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,4084m2
37Lắp đặt đèn sát trần D300, đèn led 15WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
38Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45m
41Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
44Si phông chậu rửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
45Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
46Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
47Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
48Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bể
49Phao bơm tự ngắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18100m
53Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
54Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
55Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
56Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
60Cút nhựa PPR ren trong D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
61Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
64Lắp đặt tê thép mạ kẽm - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,48100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,09100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
72Lắp đặt Tê D90/48, D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,018100m
J BỂ PHỐT (số lượng 03 cái)
1Hút bể phốt trước khi phá dỡTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bể
2Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,2983100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,782m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,446m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0405100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2094tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0972100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0716m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0324tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2262tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,2118m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9978m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,812m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,85m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,812m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,6408m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,075100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,03tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5m3
20Vữa lót thành bể, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,94m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt151cấu kiện
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1176100m3
23Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2355100m3
K NHÀ HOÀN TRẢ CỌC TC9 (số lượng: 01 cái)
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7m2
2Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,069m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,8281m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,8281m3
5Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1483100m3
6Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,2436m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,836m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,948m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0811100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0218tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1176tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8911m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0808100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1616100m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0147100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,016tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,077m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0138tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1081tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,44m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0361100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0431tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3608m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,0064m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,685m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,958m2
28Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6075m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65,5655m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,685m2
31Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7m2
32Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,04m2
33Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1236tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1236tấn
35Lợp mái bằng ép xốp, tôn dày 4,2lyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3107100m2
36Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400 dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,28m
37Ke chống bão (tạm tính 2 cái/m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62cái
38Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,6258m3
39Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8752m3
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6075m2
41Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
42Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
45Si phông chậu rửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
47Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
48Vòi đồng d20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
49Phao bơm tự ngắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,25100m
51Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
52Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,7661m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,594m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,482m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0135100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0698tấn
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0324100m2
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3572m3
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0108tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0754tấn
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0706m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3326m3
63Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,604m2
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,95m2
65Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,604m2
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2136m2
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,025100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,01tấn
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5m3
70Vữa lót thành bể, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,98m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51cấu kiện
72Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0392100m3
73Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0785100m3
L NHÀ KHO CỌC TC10
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,5786m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,408m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,288m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0622100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0145tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0868tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7374m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0619100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1239100m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0164100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0058tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0858m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,032100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0101tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0791tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,352m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,1218m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,74m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,01m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,01m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,74m2
22Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,98m2
23Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,36m2
24Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0803tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0803tấn
26Lợp mái bằng ép xốp, tôn dày 4,2lyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2433100m2
27Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400 dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,5m
28Ke chống bão (tạm tính 2 cái/m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt480cái
29Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9865m3
30Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3288m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,2884m2
M HOÀN TRẢ WC cọc TC13
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8334m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,088m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0454100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0099tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0632tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4998m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0261100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0522100m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0164100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0058tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0858m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,024100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0038tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0323tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,264m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,1777m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,626m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,69m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,69m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,626m2
22Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,47m2
23Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4m2
24Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0397tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0397tấn
26Lợp mái bằng ép xốp, tôn dày 4,2lyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1128100m2
27Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400 dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,78m
28Ke chống bão (tạm tính 2 cái/m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt224cái
29Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2351m3
30Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,745m3
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,4504m2
32Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
33Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
36Si phông chậu rửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
38Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
39Vòi đồng d20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
40Phao bơm tự ngắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,25100m
42Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
43Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,7661m3
44Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,594m3
45Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,482m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0135100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0698tấn
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0324100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3572m3
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0108tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0754tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0706m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3326m3
54Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,604m2
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,95m2
56Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,604m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2136m2
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,025100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,01tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5m3
61Vữa lót thành bể, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,98m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51cấu kiện
63Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0392100m3
64Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0785100m3
N HOÀN TRẢ KHÁC (ĐỐC NHÀ)
1Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt715,5635m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7tấn
3Cắt tôn và dịch chuyển kết cấu mái tônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25công
4Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,1549m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7878m3
6Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,404m3
7Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,0066m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3859100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2028tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3957tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2444m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2338100m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4677100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65,0417m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt295,644m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt298,13m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt295,644m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt298,13m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7104100m2
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9913tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,652tấn
22Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400, dày 0,42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt147,94m
23Ke chống bão (tạm tính 2 cái/m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt740cái
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3693100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37204E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. Có các hạng mục: Nền, mặt đường thảm bê tông nhựa, cống thoát nước Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.186.809.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy lu ≥ 9T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
5 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
6 Máy rãi bê tông nhựa Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
7 Máy nấu tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy San Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy nén khí Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
14 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
15 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
16 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
17 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->