Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:23:00 đến ngày 2021-12-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,124,013,444 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37204E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. Có các hạng mục: Nền, mặt đường thảm bê tông nhựa, cống thoát nước Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.186.809.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nấu tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy San | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Cải tạo và mở rộng đường GTNT thôn Đại Từ- đoạn từ tỉnh lộ 517, nhà ông Dũng đến ngã ba đường (nhà ông Năm Xoa) 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối, thanh toán giá trị ≥80% đối với hợp đồng chưa hoàn thành; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Thịnh; Địa chỉ: Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Thịnh; Địa chỉ: Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 123,5416 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên xe | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2354 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,354 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất -đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2354 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Hút nước ao hiện trạng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Vét bùn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1571 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84,8447 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2139 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,9988 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,1934 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0714 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1336 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1784 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3062 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6993 | 100m3 |
| C | TƯỜNG RÀO HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 110,3561 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84,4683 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3679 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7357 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,1012 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,7625 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 665,448 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 327,825 | m2 |
| 9 | Đắp phào chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 854,7 | m |
| 10 | Lắp đặt hoàn thiện hàng rào lam bê tông (2m/cấu kiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 185 | cấu kiện |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.030,549 | m2 |
| D | CỐNG HOÀN TRẢ LOẠI 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp dựng cửa cổng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | công |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,011 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3107 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,8246 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0367 | 100m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 149,5296 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 149,5296 | m2 |
| E | CỐNG HOÀN TRẢ LOẠI 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp dựng cửa cổng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | công |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,0998 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,835 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0541 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3587 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,125 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0237 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái cổng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4075 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ dầm mái cổng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1326 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2437 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0882 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3518 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4586 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,652 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,145 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 142,65 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 142,65 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,975 | 100m2 |
| 23 | Di chuyển và lắp lại đồng hồ nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26 | cái |
| F | RÃNH LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8643 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,6034 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,424 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,636 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,8892 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm đỉnh rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8748 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1196 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,5934 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3825 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1732 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,875 | m3 |
| 13 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 215,46 | m2 |
| 14 | Vữa lót thành rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,82 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 75 | 1cấu kiện |
| 16 | Thép L50x50x4mm gia cố thành rãnh (vị trí đặt tấm Composite) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 59,5344 | kg |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện song chắn rác bằng Composite KT(1,0x0,5)m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3201 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6402 | 100m3 |
| G | RÃNH CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 238 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,66 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,712 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải và vệ sinh lại rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải đem đổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2237 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,544 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,473 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1271 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7108 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,205 | m3 |
| 11 | Vữa lót thành rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,62 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 221 | 1cấu kiện |
| 13 | Thép L50x50x4mm gia cố thành rãnh (vị trí đặt tấm Composite) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 168,6808 | kg |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện song chắn rác bằng Composite KT(1,0x0,5)m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17 | cái |
| H | ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 210,678 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,755 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4519 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9924 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8404 | 100m3 |
| 6 | Ni lon lót nền | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 928,66 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 188,31 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường bê tông, khe 1x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,07 | 10m |
| 9 | Thổi bụi và vệ sinh mặt nền đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,5817 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,1419 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,2889 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8682 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8682 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 0,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8682 | 100tấn |
| 15 | Trồng cây vàng anh hai bên đường tạo cảnh quan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 87 | cây |
| I | NHÀ TẮM CỌC 3, TC10, TD12 (số lượng: 03 cái) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,435 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,216 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,412 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0471 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2478 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6212 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1416 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2829 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2136 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0747 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3885 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0911 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2826 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5328 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6456 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0315 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0114 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,165 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,4082 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9267 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 119,8212 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,456 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm , vữa XM M75, PCB40, tạo dốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,456 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,36 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70,3116 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 600x120mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2984 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,271 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 119,8212 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80,727 | m2 |
| 31 | Hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,08 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,73 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,08 | m2 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,0927 | m3 |
| 35 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7406 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,4084 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần D300, đèn led 15W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 90 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Si phông chậu rửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bể |
| 49 | Phao bơm tự ngắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 53 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,48 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,09 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê D90/48, D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,018 | 100m |
| J | BỂ PHỐT (số lượng 03 cái) | |||
| 1 | Hút bể phốt trước khi phá dỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bể |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,2983 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,782 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,446 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0405 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2094 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0972 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0716 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0324 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2262 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,2118 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9978 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,812 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,85 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,812 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,6408 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,03 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5 | m3 |
| 20 | Vữa lót thành bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,94 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1176 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2355 | 100m3 |
| K | NHÀ HOÀN TRẢ CỌC TC9 (số lượng: 01 cái) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,069 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,8281 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,8281 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1483 | 100m3 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,2436 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,836 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,948 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0811 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1176 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8911 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0808 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1616 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0147 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,016 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,077 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0138 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1081 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,44 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0361 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0431 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3608 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,0064 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 59,685 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,958 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6075 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 65,5655 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 59,685 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,04 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1236 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1236 | tấn |
| 35 | Lợp mái bằng ép xốp, tôn dày 4,2ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3107 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400 dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,28 | m |
| 37 | Ke chống bão (tạm tính 2 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62 | cái |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,6258 | m3 |
| 39 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8752 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6075 | m2 |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Si phông chậu rửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 48 | Vòi đồng d20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Phao bơm tự ngắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,25 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,7661 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,594 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,482 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0135 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0698 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3572 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0108 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0754 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0706 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3326 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,604 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,95 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,604 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2136 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,01 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5 | m3 |
| 70 | Vữa lót thành bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,98 | m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0392 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0785 | 100m3 |
| L | NHÀ KHO CỌC TC10 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,5786 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,408 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0622 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0868 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7374 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0619 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1239 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0164 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0058 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0858 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0101 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0791 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,352 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,1218 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,74 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,01 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,01 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,74 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,98 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,36 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0803 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0803 | tấn |
| 26 | Lợp mái bằng ép xốp, tôn dày 4,2ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2433 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400 dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,5 | m |
| 28 | Ke chống bão (tạm tính 2 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 480 | cái |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,9865 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3288 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,2884 | m2 |
| M | HOÀN TRẢ WC cọc TC13 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8334 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,088 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0454 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0632 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4998 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0261 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0522 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0164 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0058 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0858 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0038 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0323 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,264 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,1777 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,626 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,69 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,69 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,626 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,47 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0397 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0397 | tấn |
| 26 | Lợp mái bằng ép xốp, tôn dày 4,2ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1128 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400 dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,78 | m |
| 28 | Ke chống bão (tạm tính 2 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 224 | cái |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2351 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,745 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,4504 | m2 |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Si phông chậu rửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 39 | Vòi đồng d20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Phao bơm tự ngắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,7661 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,594 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,482 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0135 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0698 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3572 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0108 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0754 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0706 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3326 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,604 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,95 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,604 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2136 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,01 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5 | m3 |
| 61 | Vữa lót thành bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,98 | m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0392 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0785 | 100m3 |
| N | HOÀN TRẢ KHÁC (ĐỐC NHÀ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 715,5635 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7 | tấn |
| 3 | Cắt tôn và dịch chuyển kết cấu mái tôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | công |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70,1549 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,7878 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,404 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,0066 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3859 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2028 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3957 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2444 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2338 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4677 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 65,0417 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 295,644 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 298,13 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 295,644 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 298,13 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,7104 | 100m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9913 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,652 | tấn |
| 22 | Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400, dày 0,42mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 147,94 | m |
| 23 | Ke chống bão (tạm tính 2 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 740 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3693 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37204E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. Có các hạng mục: Nền, mặt đường thảm bê tông nhựa, cống thoát nước Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.186.809.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu ≥ 9T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 75 CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy rãi bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy nấu tưới nhựa đường | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy San | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi