Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + dự phòng và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184860-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + dự phòng và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211137676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 6.800 triệu đồng (theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh); ngân sách huyện 1.200 triệu đồng (theo Nghị quyết số 168/NQ-HĐND ngày 23/4/2021 của HĐND huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:20:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,796,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0194753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03895E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.757.552.000 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 14.272.656.000 VND là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Có hạng mục đắp Đê và kè Đê).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.757.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.272.656.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình NN&PTNT hoặc thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có CMND/CCCD;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi:- Có CMND/CCCD;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình NN&PTNT hoặc thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND/CCCD;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có CMND/CCCD;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu sức nâng ≥ 6T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu sức nâng ≥ 6T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu tải trọng ≥ 9T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tải trọng ≥ 9T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 110CV. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥1kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi ≥1,5kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô tự đổ, tải trọng từ 5 đến 10 tấn. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ, tải trọng từ 5 đến 10 tấn. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ≥23kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép ≥5kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥5kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung, lực rung ≥ 25T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung, lực rung ≥ 25T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + dự phòng và bảo hiểm công trình
Tu bổ, nâng cấp kè đê sông Cầu Chày đoạn xã Thiệu Ngọc, huyện Thiệu Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 6.800 triệu đồng (theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh); ngân sách huyện 1.200 triệu đồng (theo Nghị quyết số 168/NQ-HĐND ngày 23/4/2021 của HĐND huyện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa; Số 235 quốc lộ 45, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. + Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Số 235 quốc lộ 45, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bên mời thầu. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Giang Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng hạ tầng nông nghiệp nông thôn + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường. + Tổ chức thẩm định HSMT, KQLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thiệu Hóa Đại chỉ: Số 235 quốc lộ 45, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Thiệu Hóa, Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa; Số 235 quốc lộ 45, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. + Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Số 235 quốc lộ 45, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - File scan Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu trong 3 năm 2018,2019,2020. - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. - File scan Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tới hết quý II năm 2021. - File scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, CMND/CCCD của nhân sự; hóa đơn máy móc (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E-HSMT này. - File scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III. * Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: - Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. - Nhà thầu nộp cho Bên mời thầu 01 bộ hồ sơ dự thầu để kiểm tra và lưu trữ, gồm các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống; các tài liệu bổ sung làm rõ nếu cố để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu; các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực hoặc bản gốc. - Đối với nhà thầu đến từ các địa phương đang thực hiện giãn cách xã hội theo chỉ thị số 16/CT-TTg của thủ tướng chính phủ hoặc vùng có nguy cơ lây nhiễm cao dịch bệnh Covid-19 thì Bên mời thầu từ chối làm việc, tiếp xúc trực tiếp trong suốt quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể ủy quyền cho cá nhân đến từ vùng chưa giãn cách xã hội hoặc vùng nguy cơ thấp (kèm theo giấy test Covid-19 cho kết quả âm tính trong thời gian gần nhất theo quy định của nhà nước) đến làm việc
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa; Số 235 quốc lộ 45, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. + Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Số 235 quốc lộ 45, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa; Số 235 quốc lộ 45, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa.Số 235 quốc lộ 45, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thiệu Hóa; địa chỉ: Số 235 quốc lộ 45, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A  Hạng mục xây dựng công trình
1Sản xuất cấu kiện bê tông lát mái, đá 1x2,mác 250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt547,8m3
2Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đổ bùTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,26m3
3Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm đỉnh, dầm chân kèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt113,6m3
4Bê tông CTM250 đá 1x2 - Khóa bịt đầu kè và Dầm dọc theo mái kèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,76m3
5Bê tông thường M250 - Đường quản lý vận hànhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt117,52m3
6Bê tông thường M200- Bến rửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,75m3
7Cấp phối đá dăm loại II - Đường thi công đỉnh kèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0739100m3
8Ván khuôn thép cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74,9654100m2
9Ván khuôn thép dầm đỉnh, dầm chânTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,6692100m2
10Ván khuôn thép dầm đầu kè, bến rửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4552100m2
11Ván khuôn thép mặt đường QL vận hành đỉnh kèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6981100m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt79,46m2
13Lót ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,0511100m2
14Cắt khe bê tông đường đỉnh kèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,156100m
15Thép tròn cấu kiện D=6mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1752tấn
16Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=8mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3995tấn
17Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,156tấn
18Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=16mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5107tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.207,3352tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.207,3352tấn
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng PTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120,733510 tấn/1km
22Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm 40*40*16, trọng lượng tấm bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22.2181 cấu kiện
23Đào bạt bịt đầu, cuối kè bằng máy đào 1.25 m3, đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1209100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1209100m3
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1209100m3
26Đá hộc xếp chèn chặt bịt đầu, bịt cuối kèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,04m3
27Thả đá hộc dưới nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,36m3
28Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2936100m3
29Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,9029100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,9029100m3
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,9029100m3
32Đào bạt mái kè tạo phẳng bằng máy đào 1.25 m3, đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,3842100m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68,13m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2882100m3
35Đắp đất đê, kè bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,2051100m3
36Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (VC ra bãi thải)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,4694100m3
37San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,4694100m3
38Rải đá dăm lót 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt504,23m3
39Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,3052100m2
40Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt481,89m3
41Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt115,44m3
42Đá hộc thả rối trên cạnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,48m3
43Đá hộc thả rối dưới nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6.875,68m3
44Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68,7568100m3
45Bóc dỡ đá lát cũ bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt179,05m3
46Bốc xúc đá phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7905100m3
47Vận chuyển đá lát phá dỡ ra bãi thải bằng ô tôm 7 tấnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7905100m3
48San đá bãi thải, máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7905100m3
49Bê tông M150, đá 1x2 bãi đúc tấmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1m3
50Vải bạt trải đúc tấm cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4100m2
51Rải đá dăm lót 0,5x1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m3
52Thanh thải đá dăm lót bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11m3
54San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,11100m3
55Công vệ sinh bãi đúc tấm CKTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5công
56Đắp dốc thi công kè bằng máy đầm 9tấn - TD đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7554100m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2773100m3
58Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27gốc cây
59Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18bụi
60Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,6100m2
B Hạng mục bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0194753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03895E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.757.552.000 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 14.272.656.000 VND là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Có hạng mục đắp Đê và kè Đê).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.757.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.272.656.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình NN&PTNT hoặc thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có CMND/CCCD;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.52
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi:- Có CMND/CCCD;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình NN&PTNT hoặc thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND/CCCD;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có CMND/CCCD;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt Máy trộn bê tông ≥ 250L. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
3 Cần cẩu sức nâng ≥ 6T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt Cần cẩu sức nâng ≥ 6T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
4 Máy đầm cóc. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt Máy đầm cóc. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy lu tải trọng ≥ 9T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt Máy lu tải trọng ≥ 9T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
6 Máy ủi ≥ 110CV. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt Máy ủi ≥ 110CV. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn ≥1kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt Máy đầm bàn ≥1kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt4
8 Máy đầm dùi ≥1,5kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt Máy đầm dùi ≥1,5kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt4
9 Ô tô tự đổ, tải trọng từ 5 đến 10 tấn. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Ô tô tự đổ, tải trọng từ 5 đến 10 tấn. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.2
10 Máy hàn ≥23kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Máy hàn ≥23kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.2
11 Máy cắt uốn thép ≥5kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Máy cắt uốn thép ≥5kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.2
12 Máy lu rung, lực rung ≥ 25T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt Máy lu rung, lực rung ≥ 25T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->