Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + dự phòng và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + dự phòng và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 6.800 triệu đồng (theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh); ngân sách huyện 1.200 triệu đồng (theo Nghị quyết số 168/NQ-HĐND ngày 23/4/2021 của HĐND huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:20:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,796,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0194753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03895E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.757.552.000 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 14.272.656.000 VND là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Có hạng mục đắp Đê và kè Đê). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.757.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.272.656.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình NN&PTNT hoặc thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có CMND/CCCD;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi:- Có CMND/CCCD;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình NN&PTNT hoặc thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND/CCCD;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có CMND/CCCD;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu sức nâng ≥ 6T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu sức nâng ≥ 6T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu tải trọng ≥ 9T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tải trọng ≥ 9T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥1kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1,5kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô tự đổ, tải trọng từ 5 đến 10 tấn. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ, tải trọng từ 5 đến 10 tấn. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ≥23kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép ≥5kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥5kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung, lực rung ≥ 25T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung, lực rung ≥ 25T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + dự phòng và bảo hiểm công trình Tu bổ, nâng cấp kè đê sông Cầu Chày đoạn xã Thiệu Ngọc, huyện Thiệu Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 6.800 triệu đồng (theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh); ngân sách huyện 1.200 triệu đồng (theo Nghị quyết số 168/NQ-HĐND ngày 23/4/2021 của HĐND huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - File scan Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu trong 3 năm 2018,2019,2020. - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. - File scan Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tới hết quý II năm 2021. - File scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu về bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực, CMND/CCCD của nhân sự; hóa đơn máy móc (trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh) theo yêu cầu của chương IV, tại E-HSMT này. - File scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III. * Khi được mời đến thương thảo hợp đồng: - Nhà thầu phải cử người có thẩm quyền đến làm việc. - Nhà thầu nộp cho Bên mời thầu 01 bộ hồ sơ dự thầu để kiểm tra và lưu trữ, gồm các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống; các tài liệu bổ sung làm rõ nếu cố để chứng minh nhà thầu có đủ năng lực kinh nghiệm thực hiện gói thầu; các tài liệu này phải là bản sao có chứng thực hoặc bản gốc. - Đối với nhà thầu đến từ các địa phương đang thực hiện giãn cách xã hội theo chỉ thị số 16/CT-TTg của thủ tướng chính phủ hoặc vùng có nguy cơ lây nhiễm cao dịch bệnh Covid-19 thì Bên mời thầu từ chối làm việc, tiếp xúc trực tiếp trong suốt quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể ủy quyền cho cá nhân đến từ vùng chưa giãn cách xã hội hoặc vùng nguy cơ thấp (kèm theo giấy test Covid-19 cho kết quả âm tính trong thời gian gần nhất theo quy định của nhà nước) đến làm việc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa; Số 235 quốc lộ 45, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa.
Địa chỉ: Số 235 quốc lộ 45, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa; Số 235 quốc lộ 45, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa.Số 235 quốc lộ 45, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thiệu Hóa; địa chỉ: Số 235 quốc lộ 45, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây dựng công trình | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông lát mái, đá 1x2,mác 250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 547,8 | m3 |
| 2 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đổ bù | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,26 | m3 |
| 3 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm đỉnh, dầm chân kè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 113,6 | m3 |
| 4 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Khóa bịt đầu kè và Dầm dọc theo mái kè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,76 | m3 |
| 5 | Bê tông thường M250 - Đường quản lý vận hành | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 117,52 | m3 |
| 6 | Bê tông thường M200- Bến rửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,75 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại II - Đường thi công đỉnh kè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0739 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,9654 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép dầm đỉnh, dầm chân | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,6692 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép dầm đầu kè, bến rửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4552 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường QL vận hành đỉnh kè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6981 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,46 | m2 |
| 13 | Lót ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,0511 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe bê tông đường đỉnh kè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,156 | 100m |
| 15 | Thép tròn cấu kiện D=6mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1752 | tấn |
| 16 | Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=8mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3995 | tấn |
| 17 | Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,156 | tấn |
| 18 | Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5107 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.207,3352 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.207,3352 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120,7335 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm 40*40*16, trọng lượng tấm bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22.218 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào bạt bịt đầu, cuối kè bằng máy đào 1.25 m3, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1209 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1209 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1209 | 100m3 |
| 26 | Đá hộc xếp chèn chặt bịt đầu, bịt cuối kè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,04 | m3 |
| 27 | Thả đá hộc dưới nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,36 | m3 |
| 28 | Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2936 | 100m3 |
| 29 | Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,9029 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,9029 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,9029 | 100m3 |
| 32 | Đào bạt mái kè tạo phẳng bằng máy đào 1.25 m3, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,3842 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,13 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2882 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất đê, kè bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,2051 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (VC ra bãi thải) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,4694 | 100m3 |
| 37 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,4694 | 100m3 |
| 38 | Rải đá dăm lót 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 504,23 | m3 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,3052 | 100m2 |
| 40 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 481,89 | m3 |
| 41 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 115,44 | m3 |
| 42 | Đá hộc thả rối trên cạn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,48 | m3 |
| 43 | Đá hộc thả rối dưới nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6.875,68 | m3 |
| 44 | Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,7568 | 100m3 |
| 45 | Bóc dỡ đá lát cũ bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 179,05 | m3 |
| 46 | Bốc xúc đá phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7905 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đá lát phá dỡ ra bãi thải bằng ô tôm 7 tấn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7905 | 100m3 |
| 48 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7905 | 100m3 |
| 49 | Bê tông M150, đá 1x2 bãi đúc tấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | m3 |
| 50 | Vải bạt trải đúc tấm cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 100m2 |
| 51 | Rải đá dăm lót 0,5x1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m3 |
| 52 | Thanh thải đá dăm lót bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | m3 |
| 54 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 55 | Công vệ sinh bãi đúc tấm CK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | công |
| 56 | Đắp dốc thi công kè bằng máy đầm 9tấn - TD đất đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7554 | 100m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2773 | 100m3 |
| 58 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | gốc cây |
| 59 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | bụi |
| 60 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,6 | 100m2 |
| B | Hạng mục bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0194753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03895E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.757.552.000 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 14.272.656.000 VND là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Có hạng mục đắp Đê và kè Đê). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.757.552.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.272.656.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình NN&PTNT hoặc thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có CMND/CCCD;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi:- Có CMND/CCCD;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình NN&PTNT hoặc thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND/CCCD;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có CMND/CCCD;- Kinh nghiệm: Từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | Máy trộn bê tông ≥ 250L. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Cần cẩu sức nâng ≥ 6T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | Cần cẩu sức nâng ≥ 6T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | Máy đầm cóc. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy lu tải trọng ≥ 9T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | Máy lu tải trọng ≥ 9T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110CV. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | Máy ủi ≥ 110CV. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥1kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | Máy đầm bàn ≥1kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥1,5kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | Máy đầm dùi ≥1,5kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Ô tô tự đổ, tải trọng từ 5 đến 10 tấn. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | Ô tô tự đổ, tải trọng từ 5 đến 10 tấn. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 2 |
| 10 | Máy hàn ≥23kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | Máy hàn ≥23kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép ≥5kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | Máy cắt uốn thép ≥5kW. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 2 |
| 12 | Máy lu rung, lực rung ≥ 25T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | Máy lu rung, lực rung ≥ 25T. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi