Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184519-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211177802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:18:00 đến ngày 2021-12-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,321,512,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,800,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình sửa chữa có quy mô tương tự.+ Giá trị hợp đồng hoàn thành > 2.320.000.000 VNĐ(Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo cốt pha thép
- Đặc điểm thiết bị Khung; Nêm; Pal
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng
Nâng cấp mở rộng chợ Hàm Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc , địa chỉ: số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tiên Lộc Phát. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD Kiên Giang. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phú Quốc. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý Solar. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc , địa chỉ: số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Kiên Giang, số điện thoại: 02973 3862037
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHU CHỢ BÁCH HÓA
1Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,436m3
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5245100m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt195,8m2
4Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1432100m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0192m3
6Đục tường thành rãnh để lắp đặt mái (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,8m
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200,99m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,56m2
9Vệ sinh sênô (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,04m2
10Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2101m3
11Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6256m3
12Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,584m3
13Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6m2
14Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,54m2
15Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115,64m2
16Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2528100m3
18Rải bạt nylon đen (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1124100m2
19Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,124m3
20Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt229,565m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5338tấn
22Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9941tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5338tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9941tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt138,9921m2
26Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt292,828m2
27Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0886100kg
28Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6446100kg
29Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,744m2
30Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5232m3
31Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,72m2
32Làm trần bằng tole cán sóng (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt195,8m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100,04m2
34Quét nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100,04m2
35Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt316,63m2
36Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,56m2
37Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt458,19m2
38Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0672tấn
39Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3547tấn
40Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0672tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3547tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,99681m2
43Lắp đặt máng xối tole (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4m
44Lắp đặt cầu chặn rác inox đường kính 90mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m
46Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
47Lắp đặt đai neo inox ĐK90 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
48Lắp đặt kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
49Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0535100m
50Kéo rải dây thép bọc PVC D10mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
51Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
52Kéo rải dây đồng M70 chống sét theo tường, cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64m
53Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11m
54Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
55Lắp đặt bộ đếm sét (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0938100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0938100m3
B KHU CHỢ HẢI SẢN TƯƠI SỐNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,53100m3
2Rải bạt nylon đen (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5695100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4155m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3329tấn
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1608100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7274m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1767100m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,638100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,538100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,882100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0908tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5176tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2163tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2107tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9929tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2811tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,672m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,577m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6496m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,093m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7048m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,224m3
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,7m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,22m2
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,424m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,728m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt204,378m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,2m
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,04m2
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,04m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1603100m3
32Rải bạt nylon đen (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8016100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,016m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt149,04m2
35Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,62251m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,42m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt199,734m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt274,154m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1249tấn
40Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5812tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1249tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5812tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,56191m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8145100m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,77231m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,384m3
47Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4032m3
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,032m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5908m3
51Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0166tấn
52Gia công khung thép tấm đan (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,106tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1728m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61cấu kiện
55Lắp đặt cầu chặn rác inox đường kính 90mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34100m
60Lắp đặt đai neo inox ĐK90 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
C KHU CHỢ HOA QUẢ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3569100m3
2Rải lớp nylon đen (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4506100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,309m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2053tấn
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0653m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,119100m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2576100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2232100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0399tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2026tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0397tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2262tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,568m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,232m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0644m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,16m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,36m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1035100m3
20Rải bạt nylon đen (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5177100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,177m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,25m2
23Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6351m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,36m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,36m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4755tấn
27Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3977tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4755tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3977tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,81051m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0335100m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88621m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2016m3
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,016m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m2
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2954m3
38Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0083tấn
39Gia công khung thép tấm đan (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0864m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cấu kiện
42Lắp đặt cầu chặn rác inox đường kính 90mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,57100m
44Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
45Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33100m
47Lắp đặt đai neo inox ĐK90 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
48Lắp đặt máng xối tole (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,8m
D KHU CHỢ RAU + ĂN UỐNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,53100m3
2Rải bạt nylon đen (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6956100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0458m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3267tấn
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1536100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7227m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1767100m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7052100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0626100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2945100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0964tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5468tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,181tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0872tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0054tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,236tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4267tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1032tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,932m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,8832m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4171m3
22Xây tường thẳng bằng gạch thè 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,454m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4909m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5384m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1566m3
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,6m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,6325m2
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,08m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,52m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt198,098m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,2m
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,456m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,456m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1778100m3
35Rải bạt nylo đen (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8892100m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,892m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt157,456m2
38Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6751m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,86m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt215,798m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt283,658m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1489tấn
43Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7683tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1489tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7683tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt83,5941m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7159100m2
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,18151m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256m3
50Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2688m3
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,032m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,605m3
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0111tấn
55Gia công khung thép tấm đan (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0707tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1152m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41cấu kiện
58Lắp đặt cầu chặn rác inox đường kính 90mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,53100m
64Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
65Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
66Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
68Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
69Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
70Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
71Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
72Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
74Lắp đặt đai neo inox ĐK90 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
E KHU VỆ SINH:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1987100m3
2Rải lớp nylon đen (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1754100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4648m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1225tấn
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0576100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,521m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0662100m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2064100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2594100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4891100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0299tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1615tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0476tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0113tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,305tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1209tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1958tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,176m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4206m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2621m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6668m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
23Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6248m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,2552m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,8752m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,12m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,26m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,8m
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,8736m2
32Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,8736m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,4416m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0314100m3
35Rải bạt nylon đen (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1568100m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,784m3
37Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,74m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,4m2
39Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,78m2
40Lắp dựng vách compact (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,46m2
41Bả bằng bột bả vào tường (mặt trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,2552m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,8m2
43Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,8752m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,024m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,0552m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82,8992m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4041m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8013m3
49Rải lớp nylon đen (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m2
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0297100m2
52Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0919tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,133m3
54Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5816m3
55Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2528m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,252m2
57Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,252m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,716m2
59Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,716m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,38m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61cấu kiện
62Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0007100m3
63Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0007100m3
64Thi công tầng lọc than xỉ, than củiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0014100m3
65Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
66Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
69Lắp đặt van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
70Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
71Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
72Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
73Lắp đặt cầu chặn rác inox đường kính 90mm (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
80Lắp đặt co răng thau nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
81Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
82Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
83Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
84Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
85Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
86Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
87Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
88Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
89Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
90Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
91Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
92Lắp đặt co chuyển nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
93Lắp đặt co chuyển nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
94Lắp đặt T chuyển nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
95Lắp đặt T chuyển nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
96Lắp đặt T chuyển nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
97Lắp đặt T chuyển nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
98Lắp đặt T chuyển nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
101Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
102Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
103Lắp đặt đai neo inox ĐK90 (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
104Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
105Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
106Lắp đặt MCB 2 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
107Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
108Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
111Lắp đặt đế âm + mặt ốp (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
112Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
113Lắp tủ điện âm tường (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
F KÈ ĐÁ + LAN CAN + BỒN BÔNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3036100m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,95m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4288m3
4Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,745m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,0556m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1012100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0119100m3
8Rải lớp nylon đen (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0396100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,396m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,315100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7614100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0445tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1231tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1146tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6161tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3625m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4787m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6936m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,176m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,388m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,84m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,48m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,89m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,388m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,21m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,598m2
G SÂN NỀN:
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,145100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,752tấn
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1072100m3
4Rải lớp nylon đen (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,884100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,84m3
H CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9406100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,3333m3
3Rải lớp nylon đen (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0932100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,932m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,876m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,224m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt155,448m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,68m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,52m2
10Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,52m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,48m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0196100m2
13Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7798tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0145tấn
15Gia công khung thép tấm đan (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4232tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2824m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2021cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,99100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,228100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
23Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
24Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
25Lắp đặt bít nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
26Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
I CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ:
1Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
2Lắp đặt MCB 2 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Lắp đặt MCB 2 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
4Lắp đặt MCB 2 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt286m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt119hộp
11Lắp đặt tủ điện (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
J BÌNH CỨU HỎA:
1Lắp đặt bình cứu hỏa (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình sửa chữa có quy mô tương tự.+ Giá trị hợp đồng hoàn thành > 2.320.000.000 VNĐ(Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).32
3 Phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kw2
3 Máy đầm bàn công suất ≥ 1 kw2
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kw2
5 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kw2
6 Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62 kw2
7 Máy cắt bê tông công suất ≥ 1,5 kw1
8 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 kw1
9 Giàn giáo cốt pha thép Khung; Nêm; Pal50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->