Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng nhà lưu trú công vụ.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211159306-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng nhà lưu trú công vụ.
Số hiệu KHLCNT 20211159230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:16:00 đến ngày 2021-12-06 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,061,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn(>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,943 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.829.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ,(Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyếttoán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý chất lượng vật tư,vật liệu công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầncấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp thamgia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phầncấp thoát nước, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểmđóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng. Trường hợpliên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sựphù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 110CV- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 10T- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 01 tấn.- Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 20
9-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ván khuôn (Ván gỗ, thép, nhựa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 500
21-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứng nhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây dựng nhà lưu trú công vụ.
Xây dựng Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Long An.
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Long An, số 53, Nguyễn Huệ, Phường 1, Tp Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty cổ phần tư vấn đấu thầu và xây dựng Huyền Thương, số 56, Nguyễn Viết Xuân, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế xây dựng thương mại B&A Design, số 80/5, Phan Văn Lại, Thành Phố Tân An, Tỉnh Long An, Phường 6, Tân An, Long An. + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Long An, số 53, Nguyễn Huệ, Phường 1, Tp Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Long An, số 53, Nguyễn Huệ, Phường 1, Tp Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An, TP Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Long An, số 53, Nguyễn Huệ, Phường 1, Tp Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN NGẦM NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 35047,2742m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột2,7503100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm2,45tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm6,5201tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,1647tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện1,2494tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I12,328100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm ( không tính vật tư thép nối cọc).92mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,472m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,8512100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II55,9459m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5054100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,5792m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB4060,9193m3
15Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 2002,574m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,0481100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài2,1127100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1608tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,7198tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,9619tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,45m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,356100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1051tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,316tấn
25Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 29,395m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,66m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250mm46,8m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,0655100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 21,309m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 23,4332m3
31Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I0,1861m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,076m3
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 8,73m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75173,7m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10029,56m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,824m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,8112100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,1475tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan34cái
40Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1916100m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,1916100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,756m3
43Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 3,1467m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1003,38m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10065,888m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,2757m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,1114tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0447100m2
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan8cái
50Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II5,7558100m
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột 15,142m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,663100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6497tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,2459tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,6961tấn
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7565,2202m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần65,22m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn JYMEC (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư)65,22m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 31,465m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,2131100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5078tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,8646tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,8779tấn
14Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75302,46m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần195,74m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn JYMEC (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư)195,74m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 19,552m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 74,7625m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 8,1831100m2
20Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75699,26m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần699,26m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn JYMEC (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư)103,5m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn JYMEC (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư)595,76m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 9,4421tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 30015,0966m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,6858100m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75164,4m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần164,4m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn JYMEC (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư)164,4m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,0515tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3055tấn
32Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 3,7674m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100133,425m2
34Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm84,8m
35Trụ lan can to gỗ nhóm 2 tiện trang trí2C
36Trụ nhỏ con tiện gỗ nhóm 222C
37Gia công hàng rào song sắt84,8m2
38Lắp dựng lan can sắt84,4m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2008,386m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,3625100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3799tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,5461tấn
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75133,1m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần121,9m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn JYMEC (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư)86,52m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn JYMEC (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư)88,13m2
47Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 18,6117m3
48Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 23,1015m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 4,3838m3
50Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 15,1584m3
51Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 11,3146m3
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 13,8131m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 26,5772m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 4,962m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,2594m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 8,4968m3
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 13,9751m3
58Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 27,1972m3
59Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 4,962m3
60Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,2594m3
61Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 8,4968m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75585,8575m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.166,0345m2
64Bả bằng bột bả vào tường1.751,89m2
65Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn JYMEC (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư)585,857m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn JYMEC (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư)1.166,033m2
67Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 9,99m3
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,452100m2
69Gia công xà gồ thép1,188tấn
70Lắp dựng xà gồ thép1,188tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,923m2
72Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 4,32m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554m2
74Bả bằng bột bả vào tường54m2
75Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn JYMEC (hoặc tương đương theo chỉ định của Chủ đầu tư)54m2
76Con tiện xi măng vuông đúc sẵn tầng 1132cái
77Con tiện xi măng đúc sẵn tròn giọt lệ tầng 2,3452cái
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,079m3
79Lát gạch đất nung 300x300mm12,6m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4013,86m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4062,08m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40926m
83Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB401.061,2m
84Trát vẩy tường chống vang vữa M7547,5264m2
85Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên (Đá granit xà cừ xanh đen hoặc tương đương)128,775m2
86Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên (Đá granit xà cừ xanh đen hoặc tương đương)13,959m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm193,6m2
88Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm33,4332m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …45,88m2
90Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm485,04m2
91Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm45,88m2
92Mua khuôn đơn 60*140 gỗ nhóm II (hai) (gỗ Lim hoặc căm xe, hoặc tương đương)472,53md
93Lắp dựng khuôn cửa đơn472,53m cấu kiện
94Nẹp khuôn cửa gỗ (nhóm 2 =40x15) Lim, Căm xe944,26md
95Mua cửa đI gỗ nhóm 2, pa nô kính (gỗ Lim hoặc căm xe, hoặc tương đương) cả sơn, hoặc véc ni, đố cánh 40x100, ván trám cửa dày 2cm, kính an toàn 8 ly42,5334m2
96Mua cửa sổ chớp gỗ nhóm 2) (gỗ Lim hoặc căm xe, hoặc tương đương), cả sơn hoặc véc ni, đố cánh 40x100, kính an toàn 8 ly10,2036m2
97Cửa sổ kính gỗ nhóm 2) (gỗ Lim hoặc căm xe, hoặc tương đương), cả sơn, hoặc véc ni, đố cánh 40x100, kính an toàn 8 ly57,6738m2
98Cửa nhựa lõi thép (hoặc tương đương), cửa đi mở, kính trắng 8ly cường lực25,568m2
99Lắp dựng cửa vào khuôn189,229m2 cấu kiện
100Phụ kiện theo cửa (Cửa đi mở quay 2 cánh - bộ khóa đa điểm)3bộ
101Phụ kiện theo cửa (Cửa đi mở quay 1 cánh - bộ khóa đa điểm)32bộ
102Phụ kiện theo cửa (Cửa sổ mở quay 2 cánh)58bộ
103Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100146,88m2
104Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,294m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,35m3
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0313tấn
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0128100m2
108Ốp đá bàn bếp5m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm17,888m2
110Sản xuất cánh cửa tủ bếp2,25m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1Lắp đặt Tủ phân phối toàn nhà 600*450*1801hộp
2Tủ điện các tầng 450*300*1803hộp
3Át tô mát MCB-2P-25A2cái
4Át tô mát MCB-1P-10A5cái
5Át tô mát MCB-1P-16A3cái
6Át tô mát MCB-1P-20A5cái
7Át tô mát MCB-2P-32A4cái
8Át tô mát MCB-1P-25A10cái
9Lắp đặt aptomat MCCB-4P-100A1cái
10Át tô mát MCB-3P-50A2cái
11Át tô mát MCB-1P-40A1cái
12Lắp đặt aptomat MCCB-4P-50A1cái
13Hộp atomat chứa 6 module15hộp
14Lắp đặt cầu chì2hộp
15Dây cáp CU/XLPE/DST/PVC (4*10)20m
16Dây cáp CU/XLPE/DST/PVC (4*6)20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2310m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm21.500m
19Lắp đặt dây đơn 1x6mm220m
20Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm21.200m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm220m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2340m
23Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2750m
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 284m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,84100m3
26Lắp đặt kim thu sét dài 1m5cái
27Dây thép tiếp địa E35; thép dẹt 40*330m
28Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
29Kẹp định vị nối đất5cái
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm100m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm150m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.100m
33Đèn lét tiết kiệm điện18bộ
34Đèn ốp trần D250, bóng com pắc 1*15W40bộ
35Đèn chiếu sáng ngoài trời4bộ
36Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt30bộ
37Đèn Đon laight D110, bóng compac 1*15W5bộ
38Lắp đặt thùng đun nước nóng9bộ
39Lắp đặt công tắc 1 hạt62cái
40Công tắc 2 chiều đơn6cái
41Lắp đặt công tắc 4 hạt1cái
42Công tắc hai chiều cầu thang6cái
43ổ cắm đôi 3 chấu 16a-250 lắp âm tường53cái
44Tủ điện mặt nhựa+ đế nhựa (chứa 5-8 mooden)19hộp
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trần18cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường4cái
47Hộp nối dây toàn nhà45hộp
48Lắp đặt sứ các loại2sứ
49Bu lông D148cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC NHÀ LƯU
TRÚ CÔNG VỤ 3 TẦNG
1Lắp đặt xí bệt14bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi17bộ
3Lắp đặt chậu rửa 2 vòi2bộ
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen15bộ
5Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh14cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòng14cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi17bộ
8Lắp đặt vòi rửa 2 vòi2bộ
9Lắp đặt kệ kính17cái
10Lắp đặt gương soi17cái
11Lắp đặt giá treo Inox 304 hoặc tương đương17cái
12Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
13Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc đường kính 250mm4cái
14Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm17cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,4100m
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,33100m
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,62100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm0,2100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm0,4100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm0,33100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm0,62100m
23Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
24Lắp đặt van ren đường kính 25mm9cái
25Lắp đặt van ren đường kính 20mm18cái
26Tê nhựa đều PPR D40mm3cái
27Tê nhựa đều PPR D32mm11cái
28Tê nhựa một đầu ren PPR D25mm10cái
29Tê thu nhựa PPR D 40*32*403cái
30Tê thu nhựa PPR D40mm5cái
31Tê thu nhựa PPR D32mm3cái
32Côn nhựa PPR D40x323cái
33Côn nhựa PPR D32x255cái
34Côn nhựa PPR D25x2012cái
35Cút nhựa PPR D406cái
36Cút nhựa PPR D3219cái
37Cút nhựa PPR D2516cái
38Cút nhựa PPR D2030cái
39Lắp đặt Cút nhựa ren trong gắn tường PPR D20mm69cái
40Nối ren ngoài, PPR d= 20mm12cái
41Lắp đặt Rắc co PPR, D40mm, nối bằng phương pháp hàn,1cái
42Lắp đặt Rắc co PPR, D32mm, nối bằng phương pháp hàn,18cái
43Lắp đặt măng sông nhựa nhôm D40mm54cái
44Lắp đặt măng sông nhựa nhôm D25mm24cái
45Máy bơm nước tăng áp Panasonic A-130JTX 125W, hoặc tương đương1cái
46Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm2cái
47ống kiểm tra2cái
48Van xả đáy D321cái
49Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm2cái
50Van kiểm tra2cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,58100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,58100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 80mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m0,26100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 75mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m0,26100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,21100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,1100m
57Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm0,57100m
58Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm0,58100m
59Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=80mm0,26100m
60Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm0,26100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm0,21100m
62Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm0,1100m
63Cút nhựa 45 độ D11020cái
64Cút nhựa 45 độ D11014cái
65Cút nhựa 45 độ D909cái
66Cút nhựa 45 độ D769cái
67Cút nhựa 45 độ D6014cái
68Cút nhựa 90 độ D11012cái
69Cút nhựa 90 độ D7615cái
70Cút nhựa 90 độ D6035cái
71Tê nhựa 45 độ : D110x11014cái
72Tê nhựa 45 độ : D110x766cái
73Tê nhựa 45 độ : D110x6016cái
74Tê nhựa 45 độ : D76x604cái
75Tê nhựa 90 độ : D110x1104cái
76Tê nhựa 90 độ : D76x766cái
77Đầu bịt PVC D1107cái
78Đầu bịt PVC D903cái
79Đầu bịt PVC D769cái
80Măng sông uPVC , D100mm, nối bằng phương pháp dán keo,15cái
81Măng sông uPVC , D90mm, nối bằng phương pháp dán keo,13cái
82Măng sông uPVC , D76mm, nối bằng phương pháp dán keo,12cái
83Măng sông uPVC , D60mm, nối bằng phương pháp dán keo,12cái
84Côn thu uPVC , D110x76, nối bằng phương pháp dán keo,2cái
85Côn thu uPVC , D90x76, nối bằng phương pháp dán keo,2cái
86Côn thu uPVC , D60x42, nối bằng phương pháp dán keo,6cái
87Lắp đặt côn nhựa PVC đk 32mm bằng măng sông4cái
88Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm9cái
89Quả cầu chắn rÁc bằng thép D909cái
90Côn thu uPVC , D110x90, nối bằng phương pháp dán keo,9cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm0,97100m
92Cút uPVC 45 độ , D90, nối bằng phương pháp dán keo,18cái
93Măng sông uPVC , D90mm, nối bằng phương pháp dán keo,20cái
E E: HẠNG MỤC ĐIỆN NHẸ: Đề nghị nhà thầu chào thêm hạng mục điện nhẹ theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công (do dự toán gói thầu thiếu tiên lượng hạng mục này)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.118E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn(>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4,943 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.829.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ,(Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng. 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu54
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyếttoán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
5 Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật quản lý chất lượng vật tư,vật liệu công trình, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
6 Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
7 Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầncấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp thamgia làm kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phầncấp thoát nước, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4,943 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểmđóng thầu.53
10 Công nhân kỹ thuật 1 - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);11
11 Ghi chú 1 Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng. Trường hợpliên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sựphù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực1
2 Máy đào bánh lốp - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực1
3 Máy san hoặc máy ủi - Công suất: ≥ 110CV- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
4 Xe lu bánh hơi Tải trọng: ≥ 10T- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực1
5 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
6 Vận thăng - Tải trọng: ≥ 01 tấn.- Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn. Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Giàn giáo 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh.20
9 Máy cắt , uốn thép - Tài liệu chứng minh.4
10 Máy trộn bê tông - Tài liệu chứng minh.3
11 Máy bơm nước - Tài liệu chứng minh.1
12 Máy hàn điện - Tài liệu chứng minh.2
13 Máy đầm bàn - Tài liệu chứng minh.2
14 Máy đầm dùi - Tài liệu chứng minh.4
15 Máy đầm cóc - Tài liệu chứng minh.2
16 Máy cắt gạch - Tài liệu chứng minh.2
17 Máy thủy bình -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
18 Máy cắt bê tông - Tài liệu chứng minh.2
19 Máy khoan - Tài liệu chứng minh.2
20 Ván khuôn (Ván gỗ, thép, nhựa) (m2) - Tài liệu chứng minh.500
21 Tời điện - Tài liệu chứng minh.1
22 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứng nhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->