Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184991-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211180006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:15:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,655,070,286 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.858.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Số lượng 03 người, trong đó:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, yêu cầu:- i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Nhà văn hóa thôn Lặt
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến Trúc VT&T Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội;; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,569m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,402100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,603m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,64m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,06m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt154,642m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,896100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,215100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,417100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,417100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,262100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,265m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,318tấn
14Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,381100m
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,398m2
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m3
18Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041100m2
B SAN NỀN
1Đào hữu cơ, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,735m3
2Đào xúc đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,65100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,947100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,947100m3
5Mua đất tôn nền K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.226,23m3
6San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,262100m3
C NHÀ VĂN HÓA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,58m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,054100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,37100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,201100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,839m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,598m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,558m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,692tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,781tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,014m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,437m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,304100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,016100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,016100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,583100m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,674m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,103100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,607m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,347tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,129tấn
21Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt778,41 lỗ khoan
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,907100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,566m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,352tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,364tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,278100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,831m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,955tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,557m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,471100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,166tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,118tấn
33Bu lông M22x550Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
34Thanh ren M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
35Đai ốc M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
36Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,817tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,817tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,555tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,36tấn
40Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,195tấn
41Tăng đơ phi 16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Cái
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,557100m2
43Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,368m
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt262,611m2
45Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,84m
46Thi công trần nhôm khung xương nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt164,01m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,993m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,956m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,523m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,769m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,925m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,712m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,498m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,843m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,498m2
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,237m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,318m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,145m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,774m3
60Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,69m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,769m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,769m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn lá dừa 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,566m2
66Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
67Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,984m2
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,624m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,244m3
70Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m3
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,663m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt436,291m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt335,723m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,38m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,059m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,034m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,859m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,284m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,196m2
84Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,196m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,48m
86Kẻ chỉ âm tường:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15công
87Đắp trang trí trụ cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15công
88Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN LẶT"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn gói
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt526,48m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt519,15m2
91Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt209,352m2
92Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,287tấn
93Lắp dựng nan ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,62m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,831m2
95Căng lưới chống nứtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,7m
96SX cửa đi 4 cánh, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,424m2
97SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,712m2
98SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
99SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,168m2
100SX cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,048m2
101SX vách kính, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,008m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,68m2
103Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,381tấn
104Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,878m2
106Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,196100m2
107Tủ điện tổng kim loại mặt nhựa chứa 8-12 modulTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
108Bộ đèn chiếu sáng đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
109Bộ đèn chiếu sáng đơn sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
110Đèn LED ốp trần LED 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
111Ti đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
112Công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
113Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
114Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
117Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
119Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
120Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
121Aptomat MCB 2P-63A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
122Dây CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt338m
123Dây CU/PVC 1x4Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt169m
124Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144m
125Dây CU/PVC 1x2.5Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
126Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt412m
127Ống luồn dây PVC D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270m
128Ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
129Măng sông nối ống SP D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130cái
130Măng sông nối ống SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
131Cốc chia dây 3 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
132Cốc chia dây 3 ngả D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
133Hộp nối dây 150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
134Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cuộn
135Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
136Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4m3
137Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m3
138Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
139Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
140Quả cầu sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
141Dây dẫn trên mái D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47m
142Ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
143Bật đỡ dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
144Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
145Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
146XM chèn trátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50kg
147Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
148Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
149Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
150Lắp đặt phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
151Rọ chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
152Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
153Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
154Chếch nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
155Ống nhựa D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
156Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
157Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
158Lắp đặt bình bột chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bình
159Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bình
160Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
D ĐIỆN TỔNG THỂ
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp treo CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5100m
2Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
3Ống nhựa luồn dây SPD32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
4Ống nhựa luồn dây SPD20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
5Măng xông nối ống SPD32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Măng xông nối ống SPD20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
7Dây thép 3ly treo dây cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
8Tăng đơ neo dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
9Chi phí trả điện lực đấu nối điện nguồn vào công trình (Bao gồm cả đồng hồ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn gói
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,116100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,912m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,01m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,056m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,115m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,024100m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057100m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,367m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,465m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,705m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,705m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,294m2
28Ngâm nước xi măng bể phốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
29Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,999m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,107100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,59m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,094100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,006m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,043tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,164tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,728m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,994m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,894m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,97m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,69m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,422m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,442m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,687m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,178m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,079m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,132m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,835m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,8m2
63Vách ngăn compact chịu nước + phụ kiện inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,223m2
64Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,223m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,718m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,68m
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,495100m2
68SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,78m2
69SX cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,22m2
71Lắp đặt đèn led ốp trần bóng Led đui xoáy 11WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
73Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13m
74Ống luồn dây D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13m
75Măng xông nối ống SPD16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
76Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cuộn
77Máy bơm nước 2m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
80Hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
83Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
84Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
85Lắp đặt phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
86Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
87Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
88Xi phông thoát tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
89Rọ chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
91Ống PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
92Ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
93Van khóa nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
94Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
95Van khóa 1 chiều bằng đồng PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
96Côn thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
97Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
98Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
99Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
101Măng sông ren ngoài PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
102Măng sông ren ngoài PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
103Cút nhựa PPR ren trong 1/2 D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
104Rắc co nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
105Rắc co nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
106Nút bịt nhựa PPR ren ngoài 1/2 D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
107Dây nối mềm D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
108Vòi gạt rửa mạ kẽm ren ngoài 1/2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
109Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
110Kép inox 15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
111Tê inox ren ngoài 1/2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
112Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
113Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
114Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
115Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
116Chếch nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
117Chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
118Chếch nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
119Chếch nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
120Cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
121Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
122Cút nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
123Cút nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
124Y đều nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
125Y đều nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
126Y thu nhựa D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
127Măng sông nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
128Măng sông nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
129Măng sông nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
130Măng sông nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
131Nút bịt đầu ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
132Nút bịt đầu ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
133Nút bịt đầu ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
134Tê đều nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
135Tê đều nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
136Thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
137Keo dán ống PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
F NẮP TẤM ĐAN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,498m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,231tấn
G ĐƯỜNG DỐC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,711m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,102m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,309m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,825m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,453m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,453m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,982m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,964m3
H CỘT ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,238tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,454m2
6Qủa cầu sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.858.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Số lượng 03 người, trong đó:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Số lượng 01 người, yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người, yêu cầu:- i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,2 m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
5 Đầm dùi ≥ 1,0 kW2
6 Đầm bàn ≥ 1,0 kW2
7 Đầm cóc ≥ 80 kg2
8 Máy hàn ≥ 23 kW2
9 Máy cắt gạch, đá Sử dụng tốt2
10 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
11 Máy cắt, uốn thép ≥ 1,0 kW1
12 Máy phát điện ≥ 10 kW1
13 Máy bơm nước ≥ 0,75 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->