Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211180006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:15:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,655,070,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.858.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.716.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 03 người, trong đó:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, yêu cầu:- i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng Nhà văn hóa thôn Lặt 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,569 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,402 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,603 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,64 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,06 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,642 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,896 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,215 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,417 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,417 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,265 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,318 | tấn |
| 14 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,381 | 100m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,398 | m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,735 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,65 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,947 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,947 | 100m3 |
| 5 | Mua đất tôn nền K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.226,23 | m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,262 | 100m3 |
| C | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,58 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,054 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,37 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,201 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,839 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,598 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,558 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,692 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,781 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,014 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,437 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,304 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,016 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,016 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,583 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,674 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,103 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,607 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,347 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,129 | tấn |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 778,4 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,907 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,566 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,352 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,364 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,278 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,831 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,955 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,557 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,471 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | tấn |
| 33 | Bu lông M22x550 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 34 | Thanh ren M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Đai ốc M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,817 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,817 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,555 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,36 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | tấn |
| 41 | Tăng đơ phi 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,557 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,368 | m |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,611 | m2 |
| 45 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,84 | m |
| 46 | Thi công trần nhôm khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,01 | m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,993 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,956 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,523 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,769 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,925 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,712 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,498 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,843 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,498 | m2 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,237 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,318 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,145 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,774 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,769 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,769 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn lá dừa 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,566 | m2 |
| 66 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,984 | m2 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,624 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,244 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,663 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 436,291 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 335,723 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,38 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,059 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,034 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,859 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,284 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,196 | m2 |
| 84 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,196 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,48 | m |
| 86 | Kẻ chỉ âm tường: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | công |
| 87 | Đắp trang trí trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | công |
| 88 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN LẶT" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 526,48 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 519,15 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,352 | m2 |
| 92 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,287 | tấn |
| 93 | Lắp dựng nan ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,62 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,831 | m2 |
| 95 | Căng lưới chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,7 | m |
| 96 | SX cửa đi 4 cánh, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,424 | m2 |
| 97 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,712 | m2 |
| 98 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 99 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,168 | m2 |
| 100 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,048 | m2 |
| 101 | SX vách kính, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,008 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,68 | m2 |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,381 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,878 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,196 | 100m2 |
| 107 | Tủ điện tổng kim loại mặt nhựa chứa 8-12 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 108 | Bộ đèn chiếu sáng đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 109 | Bộ đèn chiếu sáng đơn sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 110 | Đèn LED ốp trần LED 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 111 | Ti đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 112 | Công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế + hạt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 117 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 120 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 121 | Aptomat MCB 2P-63A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 338 | m |
| 123 | Dây CU/PVC 1x4Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169 | m |
| 124 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | m |
| 125 | Dây CU/PVC 1x2.5Emm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 126 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 412 | m |
| 127 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 128 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 129 | Măng sông nối ống SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 130 | Măng sông nối ống SP D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 131 | Cốc chia dây 3 ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 132 | Cốc chia dây 3 ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 133 | Hộp nối dây 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cuộn |
| 135 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 138 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 140 | Quả cầu sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 141 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 142 | Ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 143 | Bật đỡ dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 145 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 146 | XM chèn trát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | kg |
| 147 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 149 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 150 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 151 | Rọ chắn rác D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 152 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 153 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 154 | Chếch nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 155 | Ống nhựa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 156 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 157 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 159 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 160 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| D | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp treo CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 2 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 3 | Ống nhựa luồn dây SPD32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 4 | Ống nhựa luồn dây SPD20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 5 | Măng xông nối ống SPD32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Măng xông nối ống SPD20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Dây thép 3ly treo dây cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 8 | Tăng đơ neo dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Chi phí trả điện lực đấu nối điện nguồn vào công trình (Bao gồm cả đồng hồ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,912 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,01 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,056 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,115 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,024 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,367 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,465 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,705 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,705 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,294 | m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,999 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,006 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,164 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,994 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,894 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,97 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,69 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,422 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,442 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,687 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,178 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,079 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,132 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,835 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,8 | m2 |
| 63 | Vách ngăn compact chịu nước + phụ kiện inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,223 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,223 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,718 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,68 | m |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,495 | 100m2 |
| 68 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | m2 |
| 69 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,22 | m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng Led đui xoáy 11W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 74 | Ống luồn dây D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 75 | Măng xông nối ống SPD16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Băng dính điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 77 | Máy bơm nước 2m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 80 | Hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Xi phông lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Xi phông thoát tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Rọ chắn rác D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 91 | Ống PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 92 | Ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 93 | Van khóa nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Van khóa 1 chiều bằng đồng PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 101 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 102 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR ren trong 1/2 D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 104 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Nút bịt nhựa PPR ren ngoài 1/2 D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 107 | Dây nối mềm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 108 | Vòi gạt rửa mạ kẽm ren ngoài 1/2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Kép inox 15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Tê inox ren ngoài 1/2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 112 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 113 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 114 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 115 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 116 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 118 | Chếch nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 119 | Chếch nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 121 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 122 | Cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 123 | Cút nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Y đều nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Y đều nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Y thu nhựa D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Măng sông nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Nút bịt đầu ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 132 | Nút bịt đầu ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Nút bịt đầu ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Tê đều nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 135 | Tê đều nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 136 | Thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Keo dán ống PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| F | NẮP TẤM ĐAN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,498 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | tấn |
| G | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,711 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,102 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,309 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,825 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,453 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,453 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,982 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,964 | m3 |
| H | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,454 | m2 |
| 6 | Qủa cầu sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.858.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.716.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Số lượng 03 người, trong đó:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Số lượng 01 người, yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Số lượng 01 người, yêu cầu:- i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,2 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 150 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 6 | Đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 7 | Đầm cóc | ≥ 80 kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 12 | Máy phát điện | ≥ 10 kW | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | ≥ 0,75 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi