Gói thầu: Tạo cấp mái taluy phía Đông, phía Nam bãi tạm thời để trồng cây; Đắp nâng cốt đê phía Tây bãi tạm thời và lắp đặt đường ống HDPE D200 nối từ bãi lâu dài về hồ chứa bãi tạm thời; Rải màng HDPE bổ sung mặt bãi chứa hồ 6; Nối thông các hồ điều hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần DAP Vinachem |
| Tên gói thầu | Tạo cấp mái taluy phía Đông, phía Nam bãi tạm thời để trồng cây; Đắp nâng cốt đê phía Tây bãi tạm thời và lắp đặt đường ống HDPE D200 nối từ bãi lâu dài về hồ chứa bãi tạm thời; Rải màng HDPE bổ sung mặt bãi chứa hồ 6; Nối thông các hồ điều hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:14:00 đến ngày 2021-12-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,520,437,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.356E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.164.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.492.900.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên: Tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình từ cấp 3 trỏe lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi và phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư làm thanh quyết |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng 3 hoặc hạng 2 hoặc hạng 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 22 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần DAP Vinachem |
| E-CDNT 1.2 |
Tạo cấp mái taluy phía Đông, phía Nam bãi tạm thời để trồng cây; Đắp nâng cốt đê phía Tây bãi tạm thời và lắp đặt đường ống HDPE D200 nối từ bãi lâu dài về hồ chứa bãi tạm thời; Rải màng HDPE bổ sung mặt bãi chứa hồ 6; Nối thông các hồ điều hòa Tạo cấp mái taluy phía Đông, phía Nam bãi tạm thời để trồng cây; Đắp nâng cốt đê phía Tây bãi tạm thời và lắp đặt đường ống HDPE D200 nối từ bãi lâu dài về hồ chứa bãi tạm thời; Rải màng HDPE bổ sung mặt bãi chứa hồ 6; Nối thông các hồ điều hòa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | sửa chữa thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; ĐT: 02253979368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Xây dựng, Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Bùi Đăng Duẩn – Phó Tổng Giám đốc. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Di động: 0904.177.277 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tạo cấp mái taluy phía Đông, phía Nam bãi tạm thời (MC1 đến MC10) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95% bằng máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 189,983 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (5% thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 999,91 | m3 |
| 3 | Đào san thạch cao trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 199,982 | 100m3 |
| B | Tạo cấp mái taluy phía Đông, phía Nam bãi tạm thời (MC11 đến MC28) | |||
| 1 | Đào xúc thạch cao bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 877,639 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc thạch cao bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 827,57 | 100m3 |
| C | Vận chuyển bùn vôi | |||
| 1 | Đào xúc bùn vôi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,798 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,798 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, khoảng cách là 3km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,798 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,798 | 100m3 |
| D | ĐẮP NÂNG CỐT TUYẾN ĐÊ PHÍA TÂY BÃI TẠM THỜI VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG HDPE D200 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,24 | 100m |
| 2 | Đào, đắp mặt taluy làm cốt lắp đặt đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D200-48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200mm sang D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đường ống thông áp D48 PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 11,9 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 440,498 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển thạch cao PG bằng ô tô tự đổ phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 440,498 | 100m3 |
| 11 | San đầm thạch cao bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 411,68 | 100m3 |
| 12 | Đào, đắp mương bơm nước bằng máy xúc thể tích gầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,76 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | m3 |
| 14 | Rải màng HDPE dày 1mm lòng mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,64 | 100m2 |
| 15 | Hàn màng HDPE lòng mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | ca |
| E | RẢI BỔ SUNG MÀNG HDPE MẶT BÃI CHỨA HỒ 6 | |||
| 1 | Đào rãnh đè và vén màng HDPE bằng máy xúc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | ca |
| 2 | Rải màng HDPE dày 0,3mm phủ mặt bãi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,463 | 100m2 |
| 3 | Đắp đè màng HDPE bằng máy xúc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| F | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG HDPE D200 KHU VỰC 1 SANG BÊN BÃI RÁC | |||
| 1 | Cắt vén màng HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 2 | Đào thạch cao để lắp đặt đường ống HDPE, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,92 | m3 |
| 3 | Đắp thạch cao quanh đường ống HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,92 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,335 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Rải màng HDPE dày 0,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Hàn màng HDPE hoàn trả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| G | NẠO VÉT MƯƠNG | |||
| 1 | Sửa hàn màng HDPE rách | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt mặt bích D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Máy xúc cần dài hỗ trợ nối ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 5 | Nhân công sử dụng phao và thang để nối ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| H | LÀM TRÀN THÔNG CÁC HỒ | |||
| 1 | Đào xúc thạch cao bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,07 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển thạch cao PG bằng ô tô tự đổ phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,07 | 100m3 |
| 3 | Đắp đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m3 |
| 4 | Cắt vén màng HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 5 | Di chuyển máy xúc; Đào thạch cao PG đê hạ độ thấp đê để làm tràn thông các hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | ca |
| 6 | Rải màng HDPE dày 0,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Hàn hoàn trả màng HDPE theo mặt tràn mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | ca |
| 8 | Rải vôi thân mặt đê bằng máy xúc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Đoạn ống |
| 10 | Gạt bùn vôi đổ gốc cây và mái taluy quanh bãi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | ca |
| I | ĐẮP MỞ RỘNG CHÂN ĐỐNG PHÍA TÂY BÃI TẠM THỜI | |||
| 1 | Đào xúc thạch cao PG bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,518 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển thạch cao PG bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,518 | 100m3 |
| 3 | San đầm thạch cao PG bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,007 | 100m3 |
| 4 | Đào san thạch cao PG từ bãi tạm thời xuống buker cấp liệu nhà máy thạch cao, bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,78 | 100m3 |
| J | Trừ phần đường ống HDPE D200 Chủ đầu tư cung cấp cho nhà thầu thi công, giá trị 174.825.411 đồng, dài 325,62m | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.356E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.164.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.492.900.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cao đẳng trở lên: Tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình từ cấp 3 trỏe lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi và phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư làm thanh quyết | 1 | Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng 3 hoặc hạng 2 hoặc hạng 1 | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào bánh xích | Gầu ≥ 1.25m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 22 tấn | 4 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥ 16 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi