Gói thầu: Tạo cấp mái taluy phía Đông, phía Nam bãi tạm thời để trồng cây; Đắp nâng cốt đê phía Tây bãi tạm thời và lắp đặt đường ống HDPE D200 nối từ bãi lâu dài về hồ chứa bãi tạm thời; Rải màng HDPE bổ sung mặt bãi chứa hồ 6; Nối thông các hồ điều hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184626-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần DAP Vinachem
Tên gói thầu Tạo cấp mái taluy phía Đông, phía Nam bãi tạm thời để trồng cây; Đắp nâng cốt đê phía Tây bãi tạm thời và lắp đặt đường ống HDPE D200 nối từ bãi lâu dài về hồ chứa bãi tạm thời; Rải màng HDPE bổ sung mặt bãi chứa hồ 6; Nối thông các hồ điều hòa
Số hiệu KHLCNT 20211184537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sửa chữa thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:14:00 đến ngày 2021-12-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,520,437,589 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.356E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.164.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.492.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên: Tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình từ cấp 3 trỏe lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi và phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư làm thanh quyết
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng 3 hoặc hạng 2 hoặc hạng 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 22 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần DAP Vinachem
E-CDNT 1.2 Tạo cấp mái taluy phía Đông, phía Nam bãi tạm thời để trồng cây; Đắp nâng cốt đê phía Tây bãi tạm thời và lắp đặt đường ống HDPE D200 nối từ bãi lâu dài về hồ chứa bãi tạm thời; Rải màng HDPE bổ sung mặt bãi chứa hồ 6; Nối thông các hồ điều hòa
Tạo cấp mái taluy phía Đông, phía Nam bãi tạm thời để trồng cây; Đắp nâng cốt đê phía Tây bãi tạm thời và lắp đặt đường ống HDPE D200 nối từ bãi lâu dài về hồ chứa bãi tạm thời; Rải màng HDPE bổ sung mặt bãi chứa hồ 6; Nối thông các hồ điều hòa
30 Ngày
E-CDNT 3 sửa chữa thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; ĐT: 02253979368
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần DAP Vinachem , địa chỉ: Lô GI-7, khu kinh tế Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; ĐT: 02253979368


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; ĐT: 02253979368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Xây dựng, Công ty Cổ phần DAP-Vinachem. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Bùi Đăng Duẩn – Phó Tổng Giám đốc. Địa chỉ: Lô N5.8, khu Công nghiệp Đình Vũ, thuộc khu Kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Di động: 0904.177.277
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tạo cấp mái taluy phía Đông, phía Nam bãi tạm thời (MC1 đến MC10)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95% bằng máy)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V189,983100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (5% thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V999,91m3
3Đào san thạch cao trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V199,982100m3
B Tạo cấp mái taluy phía Đông, phía Nam bãi tạm thời (MC11 đến MC28)
1Đào xúc thạch cao bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V877,639100m3
2Đào xúc thạch cao bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V827,57100m3
C Vận chuyển bùn vôi
1Đào xúc bùn vôi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V90,798100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90,798100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, khoảng cách là 3km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V90,798100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V90,798100m3
D ĐẮP NÂNG CỐT TUYẾN ĐÊ PHÍA TÂY BÃI TẠM THỜI VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG HDPE D200
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,24100m
2Đào, đắp mặt taluy làm cốt lắp đặt đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái 
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút D200-48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200mm sang D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2 cái
6Lắp đặt van nhựa, đường kính van 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái 
7Lắp đặt đường ống thông áp D48 PVCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
8Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 11,9 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V440,498100m3 
10Vận chuyển thạch cao PG bằng ô tô tự đổ phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V440,498100m3
11San đầm thạch cao bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V411,68100m3 
12Đào, đắp mương bơm nước bằng máy xúc thể tích gầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,76100m3 
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64m3 
14Rải màng HDPE dày 1mm lòng mươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,64 100m2
15Hàn màng HDPE lòng mươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5 ca
E RẢI BỔ SUNG MÀNG HDPE MẶT BÃI CHỨA HỒ 6
1Đào rãnh đè và vén màng HDPE bằng máy xúcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4ca 
2Rải màng HDPE dày 0,3mm phủ mặt bãiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,463100m2
3Đắp đè màng HDPE bằng máy xúcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3ca 
F LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG HDPE D200 KHU VỰC 1 SANG BÊN BÃI RÁC
1Cắt vén màng HDPETheo yêu cầu kỹ thuật chương V1công 
2Đào thạch cao để lắp đặt đường ống HDPE, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,92m3
3Đắp thạch cao quanh đường ống HDPETheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,92m3 
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,335100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Rải màng HDPE dày 0,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m2 
7Hàn màng HDPE hoàn trảTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1 ca
G NẠO VÉT MƯƠNG
1Sửa hàn màng HDPE ráchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6công
2Lắp đặt mặt bích D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
4Máy xúc cần dài hỗ trợ nối ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
5Nhân công sử dụng phao và thang để nối ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2công 
H LÀM TRÀN THÔNG CÁC HỒ
1Đào xúc thạch cao bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,07100m3 
2Vận chuyển thạch cao PG bằng ô tô tự đổ phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,07100m3 
3Đắp đường dốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1100m3
4Cắt vén màng HDPETheo yêu cầu kỹ thuật chương V2công 
5Di chuyển máy xúc; Đào thạch cao PG đê hạ độ thấp đê để làm tràn thông các hồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4ca
6Rải màng HDPE dày 0,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m2 
7Hàn hoàn trả màng HDPE theo mặt tràn mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6ca 
8Rải vôi thân mặt đê bằng máy xúcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3ca
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3 Đoạn ống
10Gạt bùn vôi đổ gốc cây và mái taluy quanh bãiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5ca
I ĐẮP MỞ RỘNG CHÂN ĐỐNG PHÍA TÂY BÃI TẠM THỜI
1Đào xúc thạch cao PG bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V99,518100m3
2Vận chuyển thạch cao PG bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V99,518100m3
3San đầm thạch cao PG bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,007100m3
4Đào san thạch cao PG từ bãi tạm thời xuống buker cấp liệu nhà máy thạch cao, bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,78100m3
J Trừ phần đường ống HDPE D200 Chủ đầu tư cung cấp cho nhà thầu thi công, giá trị 174.825.411 đồng, dài 325,62m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.356E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.164.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.492.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cao đẳng trở lên: Tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình từ cấp 3 trỏe lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Trung cấp trở lên Tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi và phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.33
3 Kỹ sư làm thanh quyết 1 Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng 3 hoặc hạng 2 hoặc hạng 133
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào bánh xích Gầu ≥ 1.25m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 22 tấn4
3 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16 tấn2
4 Máy ủi ≥ 110 CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->