Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa xe KIA biển số 94C-055.06, xe tải KIA biển số 94C-057.30 và xe tải KIA biển số 94C-054.81
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa xe KIA biển số 94C-055.06, xe tải KIA biển số 94C-057.30 và xe tải KIA biển số 94C-054.81 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075699 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 của Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:51:00 đến ngày 2021-12-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 781,018,357 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là781.018.357(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 234.305.507VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Hợp đồng tương tự được nêu chi tiết tại mục 2.1, chương III của E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 546.712.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.093.425.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên (nghề cơ khí, ô tô, chế tạo máy…) (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận/văn bằng có liên quan), đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (Để chứng minh công trình cùng loại, cùng cấp phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và phải kèm theo cùng với hợp đồng của công trình đang chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên (nghề cơ khí, ô tô, chế tạomáy…) (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận/văn bằng có liên quan), đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (Để chứng minh công trình cùng loại, cùng cấp phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và phải kèm theo cùng với hợp đồng của công trình đang chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật kèm theo E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bàn nâng thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật kèm theo E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy pha sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài/ Máy đánh bóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Súng vặn bulong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Sửa chữa xe KIA biển số 94C-055.06, xe tải KIA biển số 94C-057.30 và xe tải KIA biển số 94C-054.81 Sửa chữa lớn công xa năm 2022 của Công ty Điện lực Bạc Liêu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 của Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Kế hoạch cung cấp dịch vụ; Biểu tiến độ thực hiện gói thầu; Biện pháp tổ chức cung cấp dịch vụ; Các đề xuất của nhà thầu được bên giao thầu chấp thuận (nếu có); Danh sách cán bộ chủ chốt (chỉ huy trưởng công trình, giám sát công trình), Danh sách các loại thiết bị máy móc thiết bị thi công và vật tư thiết bị mà nhà thầu đăng ký sử dụng cho gói thầu; các phụ lục kèm theo hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bạc Liêu Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu Số điện thoại: 0291 2210219 Fax: 0291 3824200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Quyền Dự - Giám đốc Công ty Điện lực Bạc Liêu Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu Số điện thoại: 0291 2210219 Fax: 0291 3824200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bạc Liêu Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu Số điện thoại: 0291 2210219 Fax: 0291 3824200 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Bạc Liêu Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Số điện thoại: 0291 2210219, Fax: 0291 3824200. Số đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.37686611- Mail Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa xe KIA biển số 94C-055.06 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | xe | 1 | Thaythế, phục hồi các phần: Máy, truyền động, gầm,đồng, điện, sơn, máy lạnh, nội thất. Nhà thầuthực hiện theo phụ lục chi tiết tại mục III,chương V, phần 2. Yêu cầu Kỹ thuật (Nhà thầutính toán theo mẫu phụ lục chi tiết và đính kèmE-HSDT khi dự thầu). |
| 2 | Sửa chữa xe tải KIA biển số 94C-057.30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | xe | 1 | Thaythế, phục hồi các phần: Máy, thắng, gầm, tay lái,ly hợp, điện, lạnh, đồng, nệm, sơn. Nhà thầu thựchiện theo phụ lục chi tiết tại mục III, chương V,phần 2. Yêu cầu Kỹ thuật (Nhà thầu tính toántheo mẫu phụ lục chi tiết và đính kèm E-HSDTkhi dự thầu). |
| 3 | Sửa chữa xe tải KIA biển số 94C-054.81 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | xe | 1 | Thaythế, phục hồi các phần: Máy, thắng, gầm, tay lái,ly hợp, điện, lạnh, đồng, nệm, sơn. Nhà thầu thựchiện theo phụ lục chi tiết tại mục III, chương V,phần 2. Yêu cầu Kỹ thuật (Nhà thầu tính toántheo mẫu phụ lục chi tiết và đính kèm E-HSDTkhi dự thầu). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.81018357E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 234.305.507VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là781.018.357(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 234.305.507VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Hợp đồng tương tự được nêu chi tiết tại mục 2.1, chương III của E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 546.712.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.093.425.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên (nghề cơ khí, ô tô, chế tạo máy…) (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận/văn bằng có liên quan), đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (Để chứng minh công trình cùng loại, cùng cấp phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và phải kèm theo cùng với hợp đồng của công trình đang chứng minh | 2 | 1 |
| 2 | Giám sát công trình | 1 | Phải có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên (nghề cơ khí, ô tô, chế tạomáy…) (kèm theo chứng chỉ/chứng nhận/văn bằng có liên quan), đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (Để chứng minh công trình cùng loại, cùng cấp phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và phải kèm theo cùng với hợp đồng của công trình đang chứng minh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật kèm theo E-HSDT | 1 |
| 2 | Bàn nâng thủy lực | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật kèm theo E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy cắt | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy pha sơn | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy mài/ Máy đánh bóng | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT | 1 |
| 6 | Súng vặn bulong | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị kèm theo E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi