Gói thầu: Tổ chức lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức về tài chính, đầu tư cho lãnh đạo và cán bộ chuyên môn các cơ quan, đơn vị trên địa bàn huyện Yên Lạc năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Tổ chức lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức về tài chính, đầu tư cho lãnh đạo và cán bộ chuyên môn các cơ quan, đơn vị trên địa bàn huyện Yên Lạc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165741 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:25:00 đến ngày 2021-12-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng là hợp đồng cung cấp dịch vụ đào tạo bồi dưỡng kiến thức về quản lý tài chính, kế toán, đầu tư cho chủ đầu tư là các Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương hoặc địa phương, có sử dụng nguồn ngân sách nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 445.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.335.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Tiến sỹ trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương có kinh nghiệm giảng dạy các nội dung tương tự của gói thầu. Trong đó, có ít nhất 1 giảng viên là Giảng viên cao cấp và có kinh nghiệm quản lý thực tế tại các cơ sở giáo dục về kinh tế tài chính.(Tài liệu chứng minh: lý lịch chuyên gia/lý lịch khoa học/lý lịch nhân sự theo mẫu, bằng cấp/chứng nhận học hàm, học vị.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trợ giảng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành phù hợp với chuyên đề giảng dạy.(Tài liệu chứng minh: lý lịch chuyên gia/lý lịch khoa học/lý lịch nhân sự theo mẫu, bằng cấp/chứng nhận học hàm, học vị.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý lớp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: 100% cán bộ quản lý lớp có trình độ Đại học trở lên. Đã từng tham gia tổ chức, quản lý tối thiểu 03 gói thầu tương tự.(Tài liệu chứng minh: lý lịch nhân sự theo mẫu, bằng cấp/chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức về tài chính, đầu tư cho lãnh đạo và cán bộ chuyên môn các cơ quan, đơn vị trên địa bàn huyện Yên Lạc năm 2021 Tổ chức lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức về tài chính, đầu tư cho lãnh đạo và cán bộ chuyên môn các cơ quan, đơn vị trên địa bàn huyện Yên Lạc năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Bản chụp Hợp đồng tương tự đã thực hiện; tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu khác tương đương). + Bản chụp Bằng cấp, chứng chỉ của Nhân sự chủ chốt; - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: UBND Huyện Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113 836 459
-Bên mời thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113 836 459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Lạc (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc). Điện thoại: 02113 836 459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Lạc (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc). Điện thoại: 02113 836 459 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ đấu thầu - Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Yên Lạc, địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113 836 459 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lớp tập huấn nâng cao kiến thức, kỹ năng thẩm tra, giám sát tài chính – ngân sách cho hội đồng nhân dân (01 lớp - 03 ngày - 100 học viên) | Chương V E-HSMT | Học viên/lớp | 100 | |
| 2 | Lớp tập huấn nâng cao kỹ năng quản lý tài chính các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong trường học (01 lớp - 03 ngày – 218 học viên) | Chương V E-HSMT | Học viên/lớp | 218 | |
| 3 | Lớp tập huấn hướng dẫn lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 và đầu tư công năm đầu giai đoạn (01 lớp - 03 ngày – 104 học viên) | Chương V E-HSMT | Học viên/lớp | 104 | |
| 4 | Lớp tập huấn bồi dưỡng nghiệp vụ khóa sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị (01 lớp - 03 ngày – 95 học viên) | Chương V E-HSMT | Học viên/lớp | 95 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng là hợp đồng cung cấp dịch vụ đào tạo bồi dưỡng kiến thức về quản lý tài chính, kế toán, đầu tư cho chủ đầu tư là các Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương hoặc địa phương, có sử dụng nguồn ngân sách nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 445.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.335.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên | 4 | Trình độ Tiến sỹ trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương có kinh nghiệm giảng dạy các nội dung tương tự của gói thầu. Trong đó, có ít nhất 1 giảng viên là Giảng viên cao cấp và có kinh nghiệm quản lý thực tế tại các cơ sở giáo dục về kinh tế tài chính.(Tài liệu chứng minh: lý lịch chuyên gia/lý lịch khoa học/lý lịch nhân sự theo mẫu, bằng cấp/chứng nhận học hàm, học vị.) | 10 | 5 |
| 2 | Trợ giảng | 4 | Trình độ từ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành phù hợp với chuyên đề giảng dạy.(Tài liệu chứng minh: lý lịch chuyên gia/lý lịch khoa học/lý lịch nhân sự theo mẫu, bằng cấp/chứng nhận học hàm, học vị.) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý lớp | 2 | Trình độ: 100% cán bộ quản lý lớp có trình độ Đại học trở lên. Đã từng tham gia tổ chức, quản lý tối thiểu 03 gói thầu tương tự.(Tài liệu chứng minh: lý lịch nhân sự theo mẫu, bằng cấp/chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi