Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua sắm thiết bị đài, trạm truyền thanh - đợt 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Mua sắm thiết bị đài, trạm truyền thanh - đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200564394 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 14:28:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,515,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy phát sóng FM chuyên dụng 500W ÷ 1000W | 3 | Máy | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Camera chuyên dụng KTS 4K | 8 | Hệ thống | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Hệ thống máy tính chuyên dụng sản xuất chương trình | 8 | Bộ | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy ảnh KTS full HD, ống kính rời, tác nghiệp | 8 | Cái | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy ghi âm KTS 16G | 8 | Cái | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tăng âm truyền thanh chuyên dụng KTS 1200W | 1 | Cái | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy phát sóng chuyên dụng FM 50W | 13 | Máy | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chấn tử anten chuyên dụng phát sóng FM | 13 | Bộ | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ feeder chuyên dụng truyền dẩn và phát sóng FM | 13 | Bộ | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ mã hoá KTS trung tâm chuyên dụng phát sóng FM | 13 | Bộ | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng trung tâm | 13 | Cái | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ thu/phát tín hiệu FM chuyên dụng | 13 | Bộ | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ Micro để bàn | 13 | Bộ | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy ghi âm KTS 4G | 13 | Cái | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Trụ tháp anten phát sóng FM | 1 | Trụ | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cụm thu/phát KTS chuyên dụng 04 loa trung tâm | 13 | Cụm | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cụm thu/phát KTS chuyên dụng 02 loa ấp | 107 | Cụm | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Hệ chống sét đánh thẳng chủ động | 13 | Hệ thống | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Hệ chống sét lan truyền | 13 | Hệ thống | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ chống sét đường truyền feeder | 13 | Bộ | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ hệ thống thiết bị chuyên dùng | 13 | Tủ | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cụm thu/phát 02 loa ấp | 480 | Cụm | Tại Mục 2.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi