Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông + dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184661-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211029695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 17:11:00 đến ngày 2021-12-15 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,754,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.526E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối đa 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải cấp phối đá dăm (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8T ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông + dự phòng
Đường trục quân sự xã Châu Can (GĐ2)
360 Ngày
E-CDNT 3 Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG TUYẾN 1
1Đào bóc đất hữu cơ trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V450,267m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V40,524100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V45,0267100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V271,45m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V2,7145100m3
6Đào nền đường, đất cấp II Chương V7.787,054m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V77,8704100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V58,3969100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V36,1379100m3
10Mua đất đắp k90 Chương V4.770,2028m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V24,5017100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 350 Chương V3.158,44m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V17,7655100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V35,4143100m3
15Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V131,6018100m2
16Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V181,0486100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V15,9314100m2
18Gia công thanh truyền lực khe dọc Chương V1,608tấn
19Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V1.901,8m
20Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Chương V5,1603tấn
21Thi công khe giãn mặt đường bê tông Chương V176m
22Thi công khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Chương V1.408m
23Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Chương V9,5904tấn
24Thi công khe co mặt đường bê tông Chương V1,056m
25Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo I414 (biển báo giao nhau đường không ưu tiên) Chương V4cái
26Biển báo phản quang I414 Chương V6,4m2
27Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo W205 (biển báo đường giao nhau) Chương V11cái
28Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Chương V15cái
29Đào móng cột, trụ biển báo Chương V3,9m3
30Bê tông trụ cột biển báo Chương V3m3
31Ván khuôn trụ cột biển báo Chương V0,24100m2
32Đắp cát hoàn trả Chương V0,9m3
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V9,38m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V23,79m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V1,474100m2
36Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 2 nước trắng Chương V346,73m2
37Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, sơn đỏ phản quang 1 lớp Chương V50,25m2
38Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc  Chương V1.218,9414100m
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 1x2 Chương V360,19m3
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V2.207,99m3
41Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao  Chương V2.392,47m3
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V3,5101100m
43Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V230,02m
44Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V1,0065100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chương V30,97m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V258,06m2
47Đào xúc đất, đất cấp I Chương V242,1703100m3
48Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V55,2055100m3
49Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chương V785,8346tấn
50Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V17,03351000v
51Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chương V17,5186tấn
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V247,4092100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V55,4641100m3
54Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chương V40,1748100m
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V0,2374tấn
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V6,6958100m3
57Phên nứa Chương V1.339,16m2
58Nẹp tre liên kết dọc D8 Chương V26,7832100m
59Thép buộc D6 Chương V237,41kg
60Bơm nước trong quá trình thi công Chương V20,925ca
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG TUYẾN 2
1Đào bóc đất hữu cơ trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V100,441m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V9,0397100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V10,0441100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V159,61m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V1,5961100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V5.616,344m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V56,1634100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V6,7841100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V16,3568100m3
10Mua đất đắp k90 Chương V2.159,0976m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V12,0819100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 350 Chương V1.420,04m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V8,8433100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V17,6962100m3
15Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V59,1683100m2
16Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V91,5045100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V5,3105100m2
18Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Chương V2,6061tấn
19Thi công khe giãn mặt đường bê tông Chương V115,5m
20Thi công khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Chương V924m
21Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Chương V6,2937tấn
22Thi công khe co mặt đường bê tông Chương V0,693m
23Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo I414 (biển báo giao nhau đường không ưu tiên) Chương V1cái
24Biển báo phản quang I414 Chương V1,6m2
25Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo W208 (biển giao nhau đường ưu tiên) Chương V1cái
26Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Chương V2cái
27Đào móng cột, trụ biển báo Chương V0,52m3
28Bê tông trụ cột biển báo Chương V0,4m3
29Ván khuôn trụ cột biển báo Chương V0,032100m2
30Đắp cát hoàn trả Chương V0,12m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V5,57m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V14,13m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V0,8756100m2
34Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 2 nước trắng Chương V205,97m2
35Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, sơn đỏ phản quang 1 lớp Chương V29,85m2
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc  Chương V404,575100m
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 1x2 Chương V134,86m3
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V719,77m3
39Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao  Chương V776,22m3
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V1,2545100m
41Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V74,8m
42Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V0,392100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chương V119,24m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V993,7m2
45Đào xúc đất, đất cấp I Chương V87,254100m3
46Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V17,952100m3
47Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chương V273,6331tấn
48Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V65,5821000v
49Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chương V9,2902tấn
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V89,0782100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V18,0548100m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI TUYẾN 1
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm Chương V2đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm Chương V8cái
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm Chương V1mối nối
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V3,6m3
5Đào móng công trình, đất cấp II Chương V7,1885m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V0,051100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V0,0209100m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính  Chương V19đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính  Chương V76cái
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Chương V18mối nối
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V62,51m3
12Đào móng công trình, đất cấp II Chương V148,8556m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V0,8644100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V0,6242100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V13,004m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V0,5515100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V3,717m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao  Chương V0,3877100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V3,219m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V0,7051100m2
21Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mm Chương V12,5đoạn cống
22Đào móng công trình, đất cấp II Chương V93,133m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V0,2555100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V7,56m3
25Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc  Chương V47,25100m
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V15,12m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V0,6758100m3
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc  Chương V52,4333100m
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V29,36m3
30Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao  Chương V63,76m3
31Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Chương V330m3
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V64,854m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 Chương V97,281m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V1,8015100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V132,11m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V960,8m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V29,425m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V6,4854100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đan, mũ đan, đá 1x2, mác 200 Chương V58,849m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V2,8584100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d Chương V3,0235tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Chương V3,4661tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V600,5cấu kiện
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V6,21m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V12,42m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga Chương V0,3018100m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V20,5m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V92,68m2
49Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 Chương V7,153m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V0,2981100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d Chương V0,2795tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Chương V0,3778tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V23cấu kiện
54Đào xúc đất, đất cấp II Chương V8,8734100m3
55Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V4,7251100m3
56Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chương V155,5275tấn
57Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Chương V155,5275tấn
58Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V83,93551000v
59Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V83,93551000v
60Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chương V18,6374tấn
61Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Chương V18,6374tấn
62Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ Chương V44,1710m3/1km
63Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ Chương V44,564410m3/1km
64Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ Chương V47,25110m3/1km
65Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng Chương V20,983910 tấn/1km
66Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng Chương V15,552810 tấn/1km
67Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng Chương V1,863710 tấn/1km
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI TUYẾN 2
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm Chương V2đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm Chương V8cái
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm Chương V1mối nối
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V3,6m3
5Đào móng công trình, đất cấp II Chương V7,1885m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V0,051100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V0,0209100m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính  Chương V13đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính  Chương V84cái
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Chương V12mối nối
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V41,9m3
12Đào móng công trình đất cấp II Chương V128,2225m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V0,759100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V0,5233100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V14,688m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V0,6292100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V4,194m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao  Chương V0,445100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V3,646m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V0,8061100m2
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V42,66m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 Chương V63,99m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V1,185100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V86,9m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V632m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V19,355m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V4,266100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đan, mũ đan, đá 1x2, mác 200 Chương V38,71m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V1,8802100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d Chương V1,9888tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Chương V2,2799tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V395cấu kiện
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V4,05m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V8,1m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga Chương V0,1968100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V12m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V56,1m2
38Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 Chương V4,665m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V0,1944100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d Chương V0,1823tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 Chương V0,2464tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V15cấu kiện
43Đào xúc đất, đất cấp I Chương V4,1322100m3
44Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chương V60,3168tấn
45Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V54,3951000v
46Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chương V5,9497tấn
47Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Chương V5,9497tấn
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V4,5343100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V5,4866100m3
E HẠNG MỤC: ATGT TUYẾN 1
1Nhân công đảm bảo giao thông Chương V312công
2Cột thép D50 dày 3mm, L = 1.9m Chương V451,63kg
3Dây phản quang Chương V3.800m
4Đèn cảnh báo giao thông Chương V63cái
5Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men, công xuất 30W Chương V63bộ
6Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ ngày đêm Chương V4.082,4kw
7Dây điện đôi mềm bọc dẹt Chương V2.000m
8Biển báo nguy hiểm phía trước có công trình thi công Chương V2cái
9Cột biển báo Chương V2m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V0,25m3
F HẠNG MỤC: ATGT TUYÊN 2
1Nhân công đảm bảo giao thông Chương V312công
2Cột thép D50 dày 3mm, L = 1.9m Chương V286,75kg
3Dây phản quang Chương V2.400m
4Đèn cảnh báo giao thông Chương V40cái
5Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men, công xuất 30W Chương V40bộ
6Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ ngày đêm Chương V2.592kw
7Dây điện đôi mềm bọc dẹt Chương V1.300m
8Biển báo nguy hiểm phía trước có công trình thi công Chương V2cái
9Cột biển báo Chương V2m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V0,25m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.526E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng tối đa 7T2
2 Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 06 tấn1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,8 m3 ÷ 1,25 m32
4 Máy rải cấp phối đá dăm (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 8T ÷ 16 T1
6 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≤ 25 tấn1
7 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt2
11 Đầm bàn Sử dụng tốt2
12 Đầm cóc Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
14 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->