Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông + dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 17:11:00 đến ngày 2021-12-15 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,754,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.526E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối đa 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8T ÷ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo giao thông + dự phòng Đường trục quân sự xã Châu Can (GĐ2) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 450,267 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 40,524 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 45,0267 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 271,45 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 2,7145 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 7.787,054 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 77,8704 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 58,3969 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 36,1379 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp k90 | Chương V | 4.770,2028 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 24,5017 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 350 | Chương V | 3.158,44 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 17,7655 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 35,4143 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 131,6018 | 100m2 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 181,0486 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 15,9314 | 100m2 |
| 18 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Chương V | 1,608 | tấn |
| 19 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 1.901,8 | m |
| 20 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V | 5,1603 | tấn |
| 21 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chương V | 176 | m |
| 22 | Thi công khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Chương V | 1.408 | m |
| 23 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V | 9,5904 | tấn |
| 24 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V | 1,056 | m |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo I414 (biển báo giao nhau đường không ưu tiên) | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Biển báo phản quang I414 | Chương V | 6,4 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo W205 (biển báo đường giao nhau) | Chương V | 11 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V | 15 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ biển báo | Chương V | 3,9 | m3 |
| 30 | Bê tông trụ cột biển báo | Chương V | 3 | m3 |
| 31 | Ván khuôn trụ cột biển báo | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát hoàn trả | Chương V | 0,9 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,38 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 23,79 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 1,474 | 100m2 |
| 36 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 2 nước trắng | Chương V | 346,73 | m2 |
| 37 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, sơn đỏ phản quang 1 lớp | Chương V | 50,25 | m2 |
| 38 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 1.218,9414 | 100m |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 1x2 | Chương V | 360,19 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2.207,99 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 2.392,47 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 3,5101 | 100m |
| 43 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V | 230,02 | m |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 1,0065 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 30,97 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 258,06 | m2 |
| 47 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 242,1703 | 100m3 |
| 48 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 55,2055 | 100m3 |
| 49 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 785,8346 | tấn |
| 50 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 17,0335 | 1000v |
| 51 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 17,5186 | tấn |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 247,4092 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 55,4641 | 100m3 |
| 54 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 40,1748 | 100m |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2374 | tấn |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,6958 | 100m3 |
| 57 | Phên nứa | Chương V | 1.339,16 | m2 |
| 58 | Nẹp tre liên kết dọc D8 | Chương V | 26,7832 | 100m |
| 59 | Thép buộc D6 | Chương V | 237,41 | kg |
| 60 | Bơm nước trong quá trình thi công | Chương V | 20,925 | ca |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 100,441 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 9,0397 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 10,0441 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 159,61 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 1,5961 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 5.616,344 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 56,1634 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,7841 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 16,3568 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp k90 | Chương V | 2.159,0976 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 12,0819 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 350 | Chương V | 1.420,04 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 8,8433 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 17,6962 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 59,1683 | 100m2 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 91,5045 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 5,3105 | 100m2 |
| 18 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V | 2,6061 | tấn |
| 19 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chương V | 115,5 | m |
| 20 | Thi công khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Chương V | 924 | m |
| 21 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V | 6,2937 | tấn |
| 22 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V | 0,693 | m |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo I414 (biển báo giao nhau đường không ưu tiên) | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển báo phản quang I414 | Chương V | 1,6 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo W208 (biển giao nhau đường ưu tiên) | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ biển báo | Chương V | 0,52 | m3 |
| 28 | Bê tông trụ cột biển báo | Chương V | 0,4 | m3 |
| 29 | Ván khuôn trụ cột biển báo | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát hoàn trả | Chương V | 0,12 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,57 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 14,13 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,8756 | 100m2 |
| 34 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 2 nước trắng | Chương V | 205,97 | m2 |
| 35 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, sơn đỏ phản quang 1 lớp | Chương V | 29,85 | m2 |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 404,575 | 100m |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 1x2 | Chương V | 134,86 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 719,77 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 776,22 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 1,2545 | 100m |
| 41 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V | 74,8 | m |
| 42 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,392 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 119,24 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 993,7 | m2 |
| 45 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 87,254 | 100m3 |
| 46 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 17,952 | 100m3 |
| 47 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 273,6331 | tấn |
| 48 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 65,582 | 1000v |
| 49 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 9,2902 | tấn |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 89,0782 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 18,0548 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI TUYẾN 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V | 1 | mối nối |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 7,1885 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 19 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 76 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V | 18 | mối nối |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 62,51 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 148,8556 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8644 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,6242 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,004 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,5515 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 3,717 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,3877 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,219 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,7051 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mm | Chương V | 12,5 | đoạn cống |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 93,133 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2555 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,56 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 47,25 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 15,12 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,6758 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 52,4333 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 29,36 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Chương V | 63,76 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V | 330 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 64,854 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 97,281 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,8015 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 132,11 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 960,8 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 29,425 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 6,4854 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đan, mũ đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 58,849 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 2,8584 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d | Chương V | 3,0235 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 | Chương V | 3,4661 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 600,5 | cấu kiện |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 6,21 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 12,42 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga | Chương V | 0,3018 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,5 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,68 | m2 |
| 49 | Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,153 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2981 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d | Chương V | 0,2795 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 | Chương V | 0,3778 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 23 | cấu kiện |
| 54 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 8,8734 | 100m3 |
| 55 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 4,7251 | 100m3 |
| 56 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 155,5275 | tấn |
| 57 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 155,5275 | tấn |
| 58 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 83,9355 | 1000v |
| 59 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 83,9355 | 1000v |
| 60 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 18,6374 | tấn |
| 61 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 18,6374 | tấn |
| 62 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ | Chương V | 44,17 | 10m3/1km |
| 63 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Chương V | 44,5644 | 10m3/1km |
| 64 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ | Chương V | 47,251 | 10m3/1km |
| 65 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng | Chương V | 20,9839 | 10 tấn/1km |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng | Chương V | 15,5528 | 10 tấn/1km |
| 67 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng | Chương V | 1,8637 | 10 tấn/1km |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, THOÁT NƯỚC THẢI TUYẾN 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V | 1 | mối nối |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 7,1885 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 13 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 84 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V | 12 | mối nối |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 41,9 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V | 128,2225 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,759 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,5233 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 14,688 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,6292 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 4,194 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,445 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,646 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,8061 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 42,66 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 63,99 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,185 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,9 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 632 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,355 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,266 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đan, mũ đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 38,71 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,8802 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d | Chương V | 1,9888 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 | Chương V | 2,2799 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 395 | cấu kiện |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,05 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,1 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga | Chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 12 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,1 | m2 |
| 38 | Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,665 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d | Chương V | 0,1823 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào d>10 | Chương V | 0,2464 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 15 | cấu kiện |
| 43 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 4,1322 | 100m3 |
| 44 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 60,3168 | tấn |
| 45 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 54,395 | 1000v |
| 46 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 5,9497 | tấn |
| 47 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 5,9497 | tấn |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 4,5343 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 5,4866 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: ATGT TUYẾN 1 | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V | 312 | công |
| 2 | Cột thép D50 dày 3mm, L = 1.9m | Chương V | 451,63 | kg |
| 3 | Dây phản quang | Chương V | 3.800 | m |
| 4 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 63 | cái |
| 5 | Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men, công xuất 30W | Chương V | 63 | bộ |
| 6 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ ngày đêm | Chương V | 4.082,4 | kw |
| 7 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt | Chương V | 2.000 | m |
| 8 | Biển báo nguy hiểm phía trước có công trình thi công | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cột biển báo | Chương V | 2 | m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,25 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: ATGT TUYÊN 2 | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V | 312 | công |
| 2 | Cột thép D50 dày 3mm, L = 1.9m | Chương V | 286,75 | kg |
| 3 | Dây phản quang | Chương V | 2.400 | m |
| 4 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 40 | cái |
| 5 | Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men, công xuất 30W | Chương V | 40 | bộ |
| 6 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ ngày đêm | Chương V | 2.592 | kw |
| 7 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt | Chương V | 1.300 | m |
| 8 | Biển báo nguy hiểm phía trước có công trình thi công | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cột biển báo | Chương V | 2 | m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,25 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7754E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.526E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng tối đa 7T | 2 |
| 2 | Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 06 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,8 m3 ÷ 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá dăm (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 8T ÷ 16 T | 1 |
| 6 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi