Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp các công trình phụ trợ THCS Mường Lạn, huyện Mường Ảng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148707-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, nâng cấp các công trình phụ trợ THCS Mường Lạn, huyện Mường Ảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 16:52:00 đến ngày 2021-12-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,497,166,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.237.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có hợp đồng lao động- Có thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động- Có thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, nâng cấp các công trình phụ trợ THCS Mường Lạn, huyện Mường Ảng Sửa chữa, nâng cấp các công trình phụ trợ THCS Mường Lạn, huyện Mường Ảng 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục Đào tạo năm 2021-2022 và những năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Mường Ảng,
- Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.
- Điện thoại: 0215 3865926
- Số fax: 0215 3865926 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Mường Ảng - Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. - SĐT: 0215.3856.077 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài Chính Kế hoạch - huyện Mường Ảng. - Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng. - SĐT: 0215.3856027 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. SĐT 02303.825409 - Phòng Tài Chính Kế hoạch - huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng. SĐT: 0215.3856027 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,058 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,379 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,982 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0673 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3187 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2341 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3486 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2761 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8521 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,578 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,557 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,608 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1785 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4765 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,246 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,838 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,271 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0901 | tấn |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3204 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3215 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5597 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6529 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,091 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,091 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,034 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,707 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,275 | m3 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4262 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3536 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3028 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5597 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6653 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9735 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5451 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,999 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,414 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1072 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1072 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,943 | m3 |
| 28 | Căng lưới thép sợi thủy tinh chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,044 | m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Thép dẹt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,523 | kg |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0095 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0095 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,282 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9275 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,84 | m |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,567 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,744 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,136 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,869 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,56 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,95 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,44 | m |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,515 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (0,5 x 0,5) cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,943 | m2 |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,12 | m cấu kiện |
| 17 | Sản xuất cửa đi cửa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,22 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ cửa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,33 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,55 | m2 cấu kiện |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0681 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,72 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,703 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,744 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,429 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | sứ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| F | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ NỘI TRÚ 5 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0049 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,922 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,97 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cổ móng, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,292 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,39 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,54 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,687 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,126 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột,dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,567 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,585 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,672 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cửa, hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,399 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,278 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,278 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,967 | 100m2 |
| G | PHẦN SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ 5 PHÒNG | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,97 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,97 | 1m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,682 | 1m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,54 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,687 | 1m2 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,585 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,48 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,808 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,794 | 1m2 |
| 10 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,672 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,399 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 cấu kiện |
| 13 | Gia công dầm trần thép 40x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,784 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm trần tôn 3 lớp (tôn + PU + tôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,992 | 1m2 |
| 17 | SXLD phào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | m |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0049 | 100m2 |
| H | KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1064 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,65 | m3 |
| I | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,725 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0755 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 10 | Đắp đầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Xây gạch không nung cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | m3 |
| 12 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0987 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,58 | m2 |
| 15 | Dập tôn huỳnh dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | tấn |
| 18 | Sản xuất biển cổng bằng Alu in chữ + lô gô tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 19 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 20 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,02 | m2 |
| J | TƯỜNG BAO ĐOẠN A-B | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,9 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,907 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,609 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,865 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,602 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,996 | m3 |
| 10 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1394 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1802 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,283 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,403 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,32 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| K | TƯỜNG BAO ĐOẠN C-D | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,136 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,816 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,994 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,862 | m3 |
| 7 | Xây gạch khôngnung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,429 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,651 | m3 |
| 9 | Xây gạch khôngnung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | m3 |
| 10 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,616 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,739 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,44 | m2 |
| L | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1116 | tấn |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3156 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,95 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1116 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0673 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1205 | tấn |
| 13 | Lợp lại tôn nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3156 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m |
| 15 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m |
| M | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Xây gạch khôngnung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 5 | Xây gạch khôngnung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 12 | Xây gạch khôngnung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | m3 |
| 13 | Xây gạch khôngnung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,05 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,73 | m2 |
| 28 | SX cửa đi ,cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,05 | m2 |
| 33 | Khoá quả đấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Chắn rác gang phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Bật sắt phi 8 bắt vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| N | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông sân đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m3 |
| O | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7639 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7644 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9409 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1759 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,694 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,872 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3098 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,296 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3388 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4646 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | m3 |
| 13 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,184 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,018 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.237.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có hợp đồng lao động- Có thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ tối thiểu Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động- Có thẻ căn cước công dân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T-7T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn 250l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy uốn sắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi