Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Toàn bộ phần xây lắp trụ sở Công an 11 xã: Vĩnh Phú Đông, Phong Thạnh Tây A; Hưng Hội, Hưng Thành; Vĩnh Mỹ B, Vĩnh Hậu A; Phong Thạnh, Tân Phong, Phong Thạnh A; Vĩnh Trạch Đông; Điền Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177005-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG AN TỈNH BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02: Toàn bộ phần xây lắp trụ sở Công an 11 xã: Vĩnh Phú Đông, Phong Thạnh Tây A; Hưng Hội, Hưng Thành; Vĩnh Mỹ B, Vĩnh Hậu A; Phong Thạnh, Tân Phong, Phong Thạnh A; Vĩnh Trạch Đông; Điền Hải
Số hiệu KHLCNT 20211174431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:56:00 đến ngày 2021-12-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,142,551,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 80
- Trình độ chuyên môn - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 30 người- Thợ sắt: 15 người- Thợ cốp pha: 15 người- Thợ sơn: 04 người- Thợ hàn: 04 người- Thợ điện: 04 người- Thợ nước: 04 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 04 người* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề-Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ô tô tải, tải trọng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 5
9-Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 11
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 CÔNG AN TỈNH BẠC LIÊU
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 02: Toàn bộ phần xây lắp trụ sở Công an 11 xã: Vĩnh Phú Đông, Phong Thạnh Tây A; Hưng Hội, Hưng Thành; Vĩnh Mỹ B, Vĩnh Hậu A; Phong Thạnh, Tân Phong, Phong Thạnh A; Vĩnh Trạch Đông; Điền Hải
Xây dựng trụ sở làm việc Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 2)
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG AN TỈNH BẠC LIÊU , địa chỉ: 05 Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0693.788.336; Fax: 0693.788.336.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty CP công trình giao thông Sông Mã; Địa chỉ: 553/16/16 Lũy Bán Bích, Phường Phú Thạnh, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dung-kiểm định Miền Nam; Địa chỉ: 19/9 Hòa Bình, khóm 6, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Sớm, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Vinaco Bạc Liêu; Địa chỉ: Khóm 2, Phường 1, Thị xã Giá Rai, Bạc Liêu


- Bên mời thầu: CÔNG AN TỈNH BẠC LIÊU , địa chỉ: 05 Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0693.788.336; Fax: 0693.788.336.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0693.788.336; Fax: 0693.788.336.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ VĨNH PHÚ ĐÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,349100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,161100m3
3Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT54,485100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT6,213m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT6,213m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT6,213m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT13,911m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,292100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT1,893m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,335100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,029100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT6,129m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,145100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT10,673m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,089100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT29,61m3
18Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT2,961100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,117100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT16,691m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,17100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT4,767m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,574100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,917m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,785100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,039m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,407100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,528tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,193tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,297tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,651tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,087tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,946tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,535tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,052tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,199tấn
37Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,056tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,056tấn
39Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,114tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,114tấn
41Cung cấp và lắp đặt Bulong M14x350Theo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
42Cung cấp và lắp đặt Bulong nở inox M14x150Theo quy định tại Chương V của HSMT18bộ
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
44Cung cấp Lam Z đúc sẵn 1200x400Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,089100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,02100m3
47Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT3,128100m
48Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,416m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,416m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
54Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,28m3
55Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,343m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT31,38m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT2,82m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,392m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT2cấu kiện
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,902100m3
63Cung cấp cát san lấpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,715100m3
64Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT9,21m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT92,1m2
66Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT37,291m3
67Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,62m3
68Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT5,393m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT254,27m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT663,5m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT109,664m2
72Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT144,36m2
73Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT53,32m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT210,745m2
75Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT663,5m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT248,344m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT350,385m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT774,124m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT31,08m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ngói đỏ 50x220Theo quy định tại Chương V của HSMT5,94m2
81Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT250,28m2
82Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT9,04m2
83Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,86m3
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT15,12m2
85Cung cấp và ốp lát đá granite (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT15,12m2
86Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,447m3
87Cung cấp và ốp lát đá granite (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT13,77m2
88Cung cấp và lắp dựng trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT226,42m2
89Cung cấp xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1.218,63kg
90Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,219tấn
91Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,338100m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT60,16m2
93Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT60,16m2
94Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT37,56m2
95Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT52,92m2
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT66,68m
97Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT70,712m
98Kẻ jont tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT16,997m
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,166m3
100Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,232m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT9,13m2
102Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT19,875m2
103Cung cấp và lắp đặt phù điêu biểu tượng ngànhTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
104Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,137m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,115m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,007tấn
108Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT0,884m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,884m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT0,884m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT5,015m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,376100m2
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,34100m2
114Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22WTheo quy định tại Chương V của HSMT30bộ
115Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138Theo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
116Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT11cái
117Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của HSMT38cái
118Lắp đặt MCB 2 pha 16ATheo quy định tại Chương V của HSMT16cái
119Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V của HSMT33cái
120Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT71hộp
121Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT46m
122Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT112m
123Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT520m
124Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT718m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của HSMT249,5m
126Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của HSMT249,5m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo quy định tại Chương V của HSMT28m
128Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Theo quy định tại Chương V của HSMT28m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo quy định tại Chương V của HSMT11,5m
130Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32Theo quy định tại Chương V của HSMT11,5m
131Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT8hộp
132Lắp đặt MCCB 2P 80ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
133Lắp đặt tủ điện 6-8 đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
134Đầu cosse 16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
135Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT48hộp
136Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V của HSMT0,65 đèn
137Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
138Lắp đặt máy điều hoà 1HP + phụ kiện (Phần máy lạnh được tính bên thiết bị)Theo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
139Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP + phụ kiện (Phần máy lạnh được tính bên thiết bị)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
140Lắp đặt Quạt hút 250x250Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
141Bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
142Bình chữa cháy bộ AB - 8kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
143Bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
144Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,05100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,53100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,03100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,14100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,47100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,23100m
151Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
152Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT27cái
153Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
154Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
155Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
156Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT21cái
157Lắp đặt giảm nhựa D114/90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
158Lắp đặt giảm nhựa D90/60Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
159Lắp đặt giảm nhựa D60/34Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
160Lắp đặt giảm nhựa D34/21Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
161Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
162Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
163Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
164Lắp đặt vòi xả inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
165Lắp đặt vòi Inox tắm senTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
166Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
167Lắp đặt van nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
168Lắp đặt van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
169Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
170Lắp nút bịt nhựa D60Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
171Lắp nút bịt nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
172Lắp nút bịt nhựa D21Theo quy định tại Chương V của HSMT7cái
173Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
174Lắp đặt van phao cơTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
175Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
176Lắp đặt ngã ba cấp nước xí - vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
177Đồng hồ nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
B XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ VĨNH PHÚ ĐÔNG – HẠNG MỤC PHỤ
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,038100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,92m3
3Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,24100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,06tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT4,017m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT13,759m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,044m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT1,98m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,68m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,012100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,017tấn
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,488m3
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,426m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT61,776m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT7,2m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1,08m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,874m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,051100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,051tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT27cấu kiện
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,25m3
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,936m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,081100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,068100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,317m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,9m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,026100m2
30Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,053100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,038tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,192m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,038100m2
34Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,005tấn
35Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,031tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,005tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,031tấn
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,081100m3
39Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,299100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,4m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,102tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,557m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,028100m2
44Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,185m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT11,85m2
46Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,104tấn
47Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,104tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,096tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,096tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,144tấn
51Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4Theo quy định tại Chương V của HSMT144,26kg
52Cung cấp và lắp đặt bu lông M16x600Theo quy định tại Chương V của HSMT16bộ
53Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m2
C XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ PHONG THANH TÂY A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,133100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,885100m3
3Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT66,435100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT7,142m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT7,142m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT7,142m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT16,962m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,28100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT1,035m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,176100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,021100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT4,201m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT3,4m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,462100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT8,222m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,857100m2
18Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,269100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT16,967m3
20Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT1,697100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,093100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT17,974m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,228100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT9,987m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,999100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT4,008m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,474100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,793m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,732100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,981m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,491100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,034100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,561m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,13100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,64tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,244tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,611tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,65tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,153tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,602tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,283tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,039tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,199tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,019tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,369tấn
47Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08tấn
49Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,069tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,069tấn
51Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4mmTheo quy định tại Chương V của HSMT125,84kg
52Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,126tấn
53Bulong M14x350Theo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
54Bulong nở inox M14x150Theo quy định tại Chương V của HSMT18bộ
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
56Cung cấp lam Z bê tông đúc sẵn 1200x400Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,094100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,022100m3
59Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.0cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT3,128100m
60Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,416m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
66Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,204m3
67Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,343m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT31,66m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT2,94m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,385m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,009100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT2cấu kiện
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC, CM)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,407100m3
75Cát tôn nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,159100m3
76Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT7,194m3
77Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT33,882m3
78Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT3,378m3
79Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT8,093m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT71,94m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT285,27m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT558,726m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT186,078m2
84Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT366,668m2
85Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT138,986m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT252,88m2
87Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT558,726m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT480,229m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT252,88m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.038,955m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT31,32m2
92Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí Đồng Nai 50x200x11mmTheo quy định tại Chương V của HSMT19,6m2
93Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT245,528m2
94Cung cấp và lắp dựng đá granite màu nâu đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT15,5m2
95Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT9,435m2
96Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,792m3
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT29,456m2
98Ốp lát đá granite màu nâu đỏ (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT13,956m2
99Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,417m3
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT34,3m2
101Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT17,15m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT17,15m2
103Cung cấp và lắp dựng tay vịn, trụ đứng lan can inox 304Theo quy định tại Chương V của HSMT54,233kg
104Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,711m3
105Ốp lát đá granite (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT15,416m2
106Cung cấp xà gồ thép C100x50x15x1.8mm, mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT638,41kg
107Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,638tấn
108Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,142100m2
109Cung cấp và lắp đặt trần nhựa 600x600Theo quy định tại Chương V của HSMT119,35m2
110Quét dung dịch chống thấm mái bằng Flinkote, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT48,654m2
111Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT48,654m2
112Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính mờ 5ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT30m2
113Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT37,8m2
114Cung cấp và lắp dựng cửa khung thép 30x60x1.4 ốp tole phẳng dày 0.5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,96m2
115Cung cấp và lắp dựng tay vịn lan can gỗ căm xe sơn PU KT60x120Theo quy định tại Chương V của HSMT11,353m
116Cung cấp lan can sắt cầu thangTheo quy định tại Chương V của HSMT7,72m2
117Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT7,72m2
118Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT31,52m
119Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT179,1m
120Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT64,9m
121Kẻ jont tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT16,4m
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,346m3
123Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,484m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT19,03m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT6,92m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT6,92m2
127Công tác ốp Đá chẻ không quy cáchTheo quy định tại Chương V của HSMT6,055m2
128Cung cấp và lắp đặt phù điêu biểu tượng ngànhTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
129Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,143m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,102m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,013100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,007tấn
133Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT0,816m2
134Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,816m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT0,816m2
136Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT5,514m2
137Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT4,877100m2
138Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,255100m2
139Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22WTheo quy định tại Chương V của HSMT26bộ
140Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9WTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
141Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138Theo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
142Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT9cái
143Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của HSMT39cái
144Lắp đặt MCB 2 pha 16ATheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
145Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V của HSMT31cái
146Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT70hộp
147Lắp đặt dây đơn 8mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT104m
148Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT73m
149Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT481m
150Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT699m
151Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 (chìm)Theo quy định tại Chương V của HSMT237m
152Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 (nổi)Theo quy định tại Chương V của HSMT237m
153Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 (chìm)Theo quy định tại Chương V của HSMT18m
154Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 (nổi)Theo quy định tại Chương V của HSMT18m
155Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32(chìm)Theo quy định tại Chương V của HSMT26m
156Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32(nổi)Theo quy định tại Chương V của HSMT26m
157Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT9hộp
158Lắp đặt MCCB 2P 80ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
159Lắp đặt MCCB 2P 40ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
160Lắp đặt tủ điện 6-8 đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
161Đầu cosse 8mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
162Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT39hộp
163Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V của HSMT15 đèn
164Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
165Lắp đặt máy điều hoà 1HP + phụ kiện (máy tính trong thiết bị)Theo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
166Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP + phụ kiện (máy tính trong thiết bị)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
167Lắp đặt Quạt hút 250x250Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
168Bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
169Bình chữa cháy bộ AB - 8kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
170Bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
171Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,03100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,89100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,14100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,26100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,16100m
178Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
179Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT27cái
180Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
181Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
182Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
183Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT21cái
184Lắp đặt giảm nhựa D114/90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
185Lắp đặt giảm nhựa D90/60Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
186Lắp đặt giảm nhựa D60/34Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
187Lắp đặt giảm nhựa D34/21Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
188Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
189Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
190Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
191Lắp đặt vòi xả inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
192Lắp đặt vòi Inox tắm senTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
193Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
194Lắp đặt van nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
195Lắp đặt van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
196Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
197Lắp nút bịt nhựa D60Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
198Lắp nút bịt nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
199Lắp nút bịt nhựa D21Theo quy định tại Chương V của HSMT7cái
200Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
201Lắp đặt van phao cơTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
202Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
203Lắp đặt ngã ba cấp nước xí - vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
204Đồng hồ nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
D XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ PHONG THANH TÂY A - HẠNG MỤC PHỤ
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,052100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT5,2m3
3Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,65100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,163tấn
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,064100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,201100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,099100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT2,85m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,45m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,016100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,023tấn
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,52m3
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,765m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT100,976m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT10,5m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1,44m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,255m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,073100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,071tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT39cấu kiện
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,25m3
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,936m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,081100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,072100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,317m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,9m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,026100m2
30Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,053100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,043tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,031tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,192m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,038100m2
35Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,005tấn
36Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,031tấn
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,078100m3
38Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,358100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,584m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,102tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,557m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,029100m2
43Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,206m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT16,704m2
45Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,104tấn
46Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,104tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,096tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,096tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,144tấn
50Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1.8Theo quy định tại Chương V của HSMT144,26kg
51Cung cấp và lắp đặt bu lông M16x600Theo quy định tại Chương V của HSMT16bộ
52Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m2
E XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ HƯNG HỘI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,101100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,006100m3
3Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT43,24100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT5,072m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT5,072m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT5,072m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT11,04m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,256100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT1,831m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,323100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,029100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT5,719m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,048100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,074100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT10,668m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,081100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT23,147m3
18Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT2,315100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,128100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT14,963m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,928100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT4,387m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,527100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,629m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,708100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,476m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,556100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,402tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,185tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,134tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,586tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,72tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,738tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,484tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,062tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,198tấn
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
38Cung cấp và lắp dựng lam Z đúc sẵn dài 1200x400Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,089100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,016100m3
41Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT3,128100m
42Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,416m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,416m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
48Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,28m3
49Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,343m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT31,38m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT2,82m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,375m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT2cấu kiện
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,676100m3
57Cung cấp cát san lấpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,581100m3
58Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT8,681m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT86,81m2
60Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT31,74m3
61Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT6,12m3
62Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT3,863m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT237,127m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT599,027m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT109,079m2
66Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT162,69m2
67Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT49,345m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT201m2
69Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT599,027m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT262,624m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT355,505m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT708,106m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT18,546m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ngói đỏ 50x220Theo quy định tại Chương V của HSMT5,04m2
75Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT194,13m2
76Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT6,43m2
77Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,66m3
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT12,848m2
79Cung cấp và ốp lát đá granite (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT12,848m2
80Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,447m3
81Cung cấp và ốp lát đá granite (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT8,2m2
82Cung cấp và lắp dựng trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT193,39m2
83Cung cấp xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT837,71kg
84Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,838tấn
85Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT24,254100m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT54,845m2
87Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT54,845m2
88Cung cấp và lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT37,56m2
89Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT46,08m2
90Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT59,84m
91Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT78,328m
92Kẻ jont tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT17,358m
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,156m3
94Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,218m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT8,58m2
96Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT32,853m2
97Cung cấp và lắp đặt phù điêu biểu tượng ngànhTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
98Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,023m3
99Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,196m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,082m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,014100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,007tấn
103Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT0,748m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,748m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT0,748m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT7,174m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,128100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT1,853100m2
109Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22WTheo quy định tại Chương V của HSMT28bộ
110Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138Theo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
111Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT11cái
112Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của HSMT37cái
113Lắp đặt MCB 2 pha 16ATheo quy định tại Chương V của HSMT16cái
114Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V của HSMT34cái
115Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT70hộp
116Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT46m
117Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT113m
118Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT414m
119Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT780m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của HSMT233,5m
121Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của HSMT233,5m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo quy định tại Chương V của HSMT28,5m
123Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Theo quy định tại Chương V của HSMT28,5m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo quy định tại Chương V của HSMT11,5m
125Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32Theo quy định tại Chương V của HSMT11,5m
126Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT12hộp
127Lắp đặt MCB 2P 80ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
128Lắp đặt tủ điện 6-8 đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
129Đầu cosse 16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
130Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT39hộp
131Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V của HSMT0,45 đèn
132Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
133Lắp đặt máy điều hoà 1HP + phụ kiện (Phần máy lạnh được tính bên thiết bị)Theo quy định tại Chương V của HSMT2máy
134Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP + phụ kiện (Phần máy lạnh được tính bên thiết bị)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
135Lắp đặt Quạt hút 250x250Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
136Bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
137Bình chữa cháy bộ AB - 8kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
138Bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
139Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,54100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,21100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,37100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,15100m
146Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
147Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT28cái
148Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
149Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
150Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
151Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT21cái
152Lắp đặt giảm nhựa D114/90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
153Lắp đặt giảm nhựa D90/60Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
154Lắp đặt giảm nhựa D60/34Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
155Lắp đặt giảm nhựa D34/21Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
156Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
157Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
158Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
159Lắp đặt vòi xả inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
160Lắp đặt vòi Inox tắm senTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
161Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
162Lắp đặt van nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
163Lắp đặt van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
164Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
165Lắp nút bịt nhựa D60Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
166Lắp nút bịt nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
167Lắp nút bịt nhựa D21Theo quy định tại Chương V của HSMT7cái
168Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
169Lắp đặt van phao cơTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
170Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
171Lắp đặt ngã ba cấp nước xí - vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
172Đồng hồ nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
F XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ HƯNG HỘI - HẠNG MỤC PHỤ
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,234100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT11,68m3
3Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT1,46100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,366tấn
G XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ HƯNG THÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,256100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,995100m3
3Đóng cọc tràm D>=4.5cm, L=4.7m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT50,008100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT5,856m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT5,856m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT5,856m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT12,768m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,294100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,465tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT2,079m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,401100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,516tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT6,903m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,396100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,173tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,919tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT10,194m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,038100m2
20Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,34100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,247tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,423tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC, CM)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,763100m3
24Cát san lấpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,502100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT22,849m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,07100m2
27Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT1,92100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,742tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT17,339m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,308100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,409tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,706tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT6,966m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT1,202100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,471tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,861m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,683100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,057tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,255tấn
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,101100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,024100m3
42Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.0cmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,128100m
43Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,416m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,455m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
49Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,204m3
50Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,404m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT32,14m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT2,83m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,403m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT1cấu kiện
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
58Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT9,181m3
59Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,935m3
60Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT10,194m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT101,94m2
62Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT27,995m3
63Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,567m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT14,173m2
65Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,083m3
66Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,616m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT211,61m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT503,92m2
69Công tác ốp gạch ngói 50x220 vào chân tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT13,3m2
70Công tác ốp đá chẻ không quy cáchTheo quy định tại Chương V của HSMT22,33m2
71Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT45,17m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT222,514m2
73Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT269,78m2
74Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT120,2m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT211,61m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT503,92m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT291,284m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT502,894m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT503,92m2
80Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT74,2m
81Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT74,2m
82Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT80,96m
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT63,8m
84Kẻ ron sâu 15 rộng 20Theo quy định tại Chương V của HSMT14,25m
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT25,4m
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT44,58m2
87Quét dung dịch chống thấm FlinkoteTheo quy định tại Chương V của HSMT44,58m2
88Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7,82m2
89Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmTheo quy định tại Chương V của HSMT189,07m2
90Trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT193,04m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT16,46m2
92Cung cấp và lát đá Granite bậc cấpTheo quy định tại Chương V của HSMT16,46m2
93Ốp đá granit chân cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT26,986m2
94Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,198tấn
95Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1.8Theo quy định tại Chương V của HSMT1,198tấn
96Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,231100m2
97Cung cấp - lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,86m2
98Cung cấp - lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT24,6m2
99Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT30,96m2
100Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + khóa, phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT26,098m2
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
102Lam Z dài 650Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
103Đắp biểu tượng phù hiệu nghành (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
104Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,222100m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,672100m2
106Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,857m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT21,42m2
108Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22WTheo quy định tại Chương V của HSMT32bộ
109Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9WTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
110Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138Theo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
111Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT13cái
112Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của HSMT36cái
113Lắp đặt MCB 2pha 16ATheo quy định tại Chương V của HSMT17cái
114Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V của HSMT32cái
115Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT70hộp
116Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT54m
117Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT145m
118Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT355m
119Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT913m
120Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 chìmTheo quy định tại Chương V của HSMT241,5m
121Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 nổiTheo quy định tại Chương V của HSMT241,5m
122Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 chìmTheo quy định tại Chương V của HSMT36,5m
123Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 nổiTheo quy định tại Chương V của HSMT36,5m
124Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 chìmTheo quy định tại Chương V của HSMT13,5m
125Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 nổiTheo quy định tại Chương V của HSMT13,5m
126Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT14hộp
127Lắp đặt MCCB 2P 80ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
128Lắp đặt tủ điện 6-8 đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
129Đầu cosse 10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
130Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT48hộp
131Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V của HSMT0,65 đèn
132Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
133Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.0HP+PK ống đồng, nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT2máy
134Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.5HP+PK ống đồng, nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1máy
135Lắp đặt quạt hút 250x250Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
136Bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
137Bình chữa cháy bộ AB - 8kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
138Bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
139Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,05100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,53100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,02100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,14100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,89100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,12100m
146Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
147Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT27cái
148Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
149Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT9cái
150Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
151Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT19cái
152Lắp đặt giảm nhựa D114/90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
153Lắp đặt giảm nhựa D90/60Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
154Lắp đặt giảm nhựa D60/34Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
155Lắp đặt giảm nhựa D34/21Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
156Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
157Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
158Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
159Lắp đặt vòi xả inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
160Lắp đặt vòi Inox tắm senTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
161Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
162Lắp đặt van nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
163Lắp đặt van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
164Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
165Lắp nút bịt nhựa D60Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
166Lắp nút bịt nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
167Lắp nút bịt nhựa D21Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
168Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
169Lắp đặt van phao cơTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
170Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
171Lắp đặt ngã 3 cấp nước+ vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
172Đồng hồ nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
H XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ HƯNG THÀNH - HẠNG MỤC PHỤ
1Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7100m2
2Cốt thép nền đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,175tấn
3Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo quy định tại Chương V của HSMT5,6m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,056100m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,262100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,061100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT2,941m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,514m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,023tấn
11Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m2
12Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,614m3
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,106m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT93,656m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT12,33m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,294m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,076100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,074tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
I XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ VĨNH MỸ B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,522100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,27100m3
3Đóng cọc tràm D>=4.5cm, L=4.7m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT63,826100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT7,096m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT7,096m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT7,45m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT16,296m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,31100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,624tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT1,831m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,352100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,032tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,416tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT6,137m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,252100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,154tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,764tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT9,671m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,992100m2
20Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,325100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,236tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,435tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC, CM)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,901100m3
24Cát san lấpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,649100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT29,64m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,074100m2
27Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT2,639100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,936tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT17,5m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,358100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,439tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,712tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT7,649m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT1,282100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,53tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,145m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,689100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,044tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,179tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,29m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,077100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,006tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,034tấn
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,101100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,024100m3
46Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.0cmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,128100m
47Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,416m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,455m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
53Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,204m3
54Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,404m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT32,14m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT2,83m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,403m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT1cấu kiện
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
62Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT9,312m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT93,12m2
64Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT5,062m3
65Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,041m3
66Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT37,715m3
67Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,567m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT14,173m2
69Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,9m3
70Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,662m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT240,57m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT709,04m2
73Công tác ốp gạch ngói 50x220 vào chân tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT11,2m2
74Công tác ốp đá chẻ không quy cáchTheo quy định tại Chương V của HSMT20,51m2
75Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT44,296m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT171,094m2
77Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT252,547m2
78Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT128,2m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT225,05m2
80Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT709,04m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT227,805m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT457,181m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT709,04m2
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT66,7m
85Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT66,7m
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT57,56m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT58,6m
88Kẻ ron sâu 15 rộng 20Theo quy định tại Chương V của HSMT15,2m
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT39,8m
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT59,33m2
91Quét dung dịch chống thấm FlinkoteTheo quy định tại Chương V của HSMT59,33m2
92Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mmTheo quy định tại Chương V của HSMT11,09m2
93Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmTheo quy định tại Chương V của HSMT266,49m2
94Trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT240,39m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT14,175m2
96Cung cấp và lát đá Granite bậc cấpTheo quy định tại Chương V của HSMT14,175m2
97Ốp đá granit chân cột (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT22,886m2
98Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,119tấn
99Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,119tấn
100Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08tấn
101Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08tấn
102Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,09tấn
103Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,09tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,149tấn
105Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo quy định tại Chương V của HSMT149,41kg
106Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,323100m2
107Cung cấp - lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,86m2
108Cung cấp - lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT32,7m2
109Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT39,96m2
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
111Lam Z dài 650Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
112Đắp biểu tượng phù hiệu nghành (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,571100m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,784100m2
115Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,869m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT21,726m2
117Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22WTheo quy định tại Chương V của HSMT29bộ
118Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9WTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
119Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138Theo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
120Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT11cái
121Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của HSMT37cái
122Lắp đặt MCB 2pha 16ATheo quy định tại Chương V của HSMT16cái
123Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V của HSMT28cái
124Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT65hộp
125Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT70m
126Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT143m
127Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT468m
128Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT809m
129Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 chìmTheo quy định tại Chương V của HSMT253,5m
130Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 nổiTheo quy định tại Chương V của HSMT253,5m
131Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 chìmTheo quy định tại Chương V của HSMT36m
132Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 nổiTheo quy định tại Chương V của HSMT36m
133Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 chìmTheo quy định tại Chương V của HSMT17,5m
134Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 nổiTheo quy định tại Chương V của HSMT17,5m
135Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT13hộp
136Lắp đặt MCB 2P 63ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
137Lắp đặt tủ điện 6-8 đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
138Đầu cosse 10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
139Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT41hộp
140Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V của HSMT0,65 đèn
141Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
142Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.0HP+PK ống đồng, nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT2máy
143Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.5HP+PK ống đồng, nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1máy
144Lắp đặt quạt hút 250x250Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
145Bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
146Bình chữa cháy bộ AB - 8kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
147Bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
148Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,05100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,53100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,02100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,18100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,1100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
155Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
156Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT27cái
157Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
158Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
159Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
160Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT21cái
161Lắp đặt giảm nhựa D114/90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
162Lắp đặt giảm nhựa D90/60Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
163Lắp đặt giảm nhựa D60/34Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
164Lắp đặt giảm nhựa D34/21Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
165Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
166Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
167Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
168Lắp đặt vòi xả inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
169Lắp đặt vòi Inox tắm senTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
170Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
171Lắp đặt van nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
172Lắp đặt van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
173Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
174Lắp nút bịt nhựa D60Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
175Lắp nút bịt nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
176Lắp nút bịt nhựa D21Theo quy định tại Chương V của HSMT7cái
177Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
178Lắp đặt van phao cơTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
179Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
180Lắp đặt ngã 3 cấp nước+ vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
181Đồng hồ nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
J XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ VĨNH MỸ B - HẠNG MỤC PHỤ
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của HSMT5,06100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,201100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,201100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,768100m3
5Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT1,55100m2
6Cốt thép nền đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,39tấn
7Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo quy định tại Chương V của HSMT12,48m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,125100m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,208100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,048100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT2,29m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,89m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,023tấn
15Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m2
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,944m3
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,106m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT75,056m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT9,54m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,015m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,059100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,057tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT31cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,15100m
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,081100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,067100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,317m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,9m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,032100m2
30Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,053100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,038tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,176m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,035100m2
34Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,005tấn
35Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,031tấn
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,081100m3
37Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,299100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,3m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,102tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,494m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,025100m2
42Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,005m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT10,05m2
44Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,101tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,101tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,151tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,151tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,144tấn
49Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo quy định tại Chương V của HSMT144,26kg
50Cung cấp và lắp đặt bu lông D16, L=600Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
51Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m2
K XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ VĨNH HẬU A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,349100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,161100m3
3Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT54,485100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT6,213m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT6,213m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT6,213m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT13,911m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,292100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT1,893m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,335100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,029100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT6,129m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,145100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT10,673m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,089100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT29,61m3
18Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT2,961100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,117100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT16,691m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,17100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT4,767m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,574100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,917m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,785100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,039m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,407100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,528tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,193tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,297tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,651tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,087tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,946tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,535tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,052tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,199tấn
37Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,056tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,056tấn
39Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,114tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,114tấn
41Cung cấp và lắp đặt Bulong M14x350Theo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
42Cung cấp và lắp đặt Bulong nở inox M14x150Theo quy định tại Chương V của HSMT18bộ
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
44Cung cấp Lam Z đúc sẵn 1200x400Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,089100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,02100m3
47Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT3,128100m
48Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,416m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,416m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
54Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,28m3
55Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,343m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT31,38m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT2,82m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,392m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT2cấu kiện
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,902100m3
63Cung cấp cát san lấpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,715100m3
64Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT9,21m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT92,1m2
66Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT37,291m3
67Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,62m3
68Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT5,393m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT254,27m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT663,5m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT109,664m2
72Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT144,36m2
73Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT53,32m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT210,745m2
75Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT663,5m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT248,344m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT350,385m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT774,124m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT31,08m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ngói đỏ 50x220Theo quy định tại Chương V của HSMT5,94m2
81Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT250,28m2
82Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT9,04m2
83Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,86m3
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT15,12m2
85Cung cấp và ốp lát đá granite (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT15,12m2
86Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,447m3
87Cung cấp và ốp lát đá granite (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT13,77m2
88Cung cấp và lắp dựng trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT226,42m2
89Cung cấp xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1.218,63kg
90Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,219tấn
91Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,338100m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT60,16m2
93Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT60,16m2
94Cung cấp và lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT37,56m2
95Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT52,92m2
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT66,68m
97Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT70,712m
98Kẻ jont tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT16,997m
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,166m3
100Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,232m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT9,13m2
102Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT19,875m2
103Cung cấp và lắp đặt phù điêu biểu tượng ngànhTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
104Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,137m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,115m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,007tấn
108Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT0,884m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,884m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT0,884m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT5,015m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,376100m2
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,34100m2
114Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22WTheo quy định tại Chương V của HSMT28bộ
115Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9WTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
116Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138Theo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
117Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT11cái
118Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của HSMT38cái
119Lắp đặt MCB 2 pha 16ATheo quy định tại Chương V của HSMT16cái
120Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V của HSMT33cái
121Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT71hộp
122Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT46m
123Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT112m
124Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT520m
125Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT718m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của HSMT249,5m
127Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của HSMT249,5m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo quy định tại Chương V của HSMT28m
129Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Theo quy định tại Chương V của HSMT28m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo quy định tại Chương V của HSMT11,5m
131Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32Theo quy định tại Chương V của HSMT11,5m
132Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT8hộp
133Lắp đặt MCCB 2P 80ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
134Lắp đặt tủ điện 6-8 đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
135Đầu cosse 16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
136Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT48hộp
137Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V của HSMT0,65 đèn
138Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
139Lắp đặt máy điều hoà 1HP + phụ kiện (Phần máy lạnh được tính bên thiết bị)Theo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
140Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP + phụ kiện (Phần máy lạnh được tính bên thiết bị)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
141Lắp đặt Quạt hút 250x250Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
142Bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
143Bình chữa cháy bộ AB - 8kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
144Bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
145Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,05100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,53100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,03100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,14100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,23100m
152Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
153Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT27cái
154Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
155Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
156Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
157Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT21cái
158Lắp đặt giảm nhựa D114/90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
159Lắp đặt giảm nhựa D90/60Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
160Lắp đặt giảm nhựa D60/34Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
161Lắp đặt giảm nhựa D34/21Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
162Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
163Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
164Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
165Lắp đặt vòi xả inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
166Lắp đặt vòi Inox tắm senTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
167Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
168Lắp đặt van nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
169Lắp đặt van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
170Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
171Lắp nút bịt nhựa D60Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
172Lắp nút bịt nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
173Lắp nút bịt nhựa D21Theo quy định tại Chương V của HSMT7cái
174Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
175Lắp đặt van phao cơTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
176Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
177Lắp đặt ngã ba cấp nước xí - vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
178Đồng hồ nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
L XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ VĨNH HẬU A - HẠNG MỤC PHỤ
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,8100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,583100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,583100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT11,296100m3
5Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (chỉ tính NC, CM)Theo quy định tại Chương V của HSMT2,025100m
6Cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm (chỉ tính VL)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,41100m
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,186100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT9,28m3
9Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT1,16100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,291tấn
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT5,356m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT31,532m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT15,553m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT4,25m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,85m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,016100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,023tấn
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT3,96m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,811m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT123,588m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT16,5m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1,44m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,855m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,109100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,107tấn
27Nắp HG: 4*(1,13*2)/1000 = 0,009Theo quy định tại Chương V của HSMT59cấu kiện
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,25m3
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1100m
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,936m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,081100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,068100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,317m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,9m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,026100m2
36Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,053100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,038tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,192m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,038100m2
40Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,005tấn
41Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,031tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,005tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,031tấn
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,084100m3
45Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,32100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,4m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,102tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,557m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,028100m2
50Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,185m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT11,85m2
52Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,104tấn
53Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,104tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,096tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,096tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,144tấn
57Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4Theo quy định tại Chương V của HSMT144,26kg
58Cung cấp và lắp đặt bu lông M16x600Theo quy định tại Chương V của HSMT16bộ
59Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m2
M XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ PHONG THẠNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,207100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,959100m3
3Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT66,435100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT7,142m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT7,142m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT7,142m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT16,962m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,28100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT1,035m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,176100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,021100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT4,147m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT3,4m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,444100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT8,007m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,836100m2
18Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,26100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT16,437m3
20Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT1,644100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,093100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT17,974m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,228100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT9,987m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,999100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,816m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,455100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,793m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,732100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,984m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,491100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,034100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,561m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,13100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,64tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,244tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,605tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,644tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,132tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,585tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,283tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,038tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,195tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,019tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,369tấn
47Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,053tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,053tấn
49Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,06tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,06tấn
51Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4mmTheo quy định tại Chương V của HSMT108,19kg
52Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,108tấn
53Bulong M14x350Theo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
54Bulong nở inox M14x150Theo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
56Cung cấp lam bê tông Z đúc sẵn 1200x400 (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,094100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,022100m3
59Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.0cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT3,128100m
60Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,416m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
66Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,204m3
67Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,343m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT31,66m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT2,94m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,385m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,009100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT2cấu kiện
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,402100m3
75Cát tôn nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,154100m3
76Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT7,05m3
77Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT34,127m3
78Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT3,378m3
79Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT8,187m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT70,5m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT279,078m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT570,469m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT186,808m2
84Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT359,588m2
85Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT138,226m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT246,688m2
87Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT570,469m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT482,267m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT246,688m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.052,736m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT31,32m2
92Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí Đồng Nai 50x200x11mmTheo quy định tại Chương V của HSMT19,6m2
93Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT227,893m2
94Cung cấp và lắp dựng đá granite màu nâu đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT14,977m2
95Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT9,11m2
96Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,792m3
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT29,456m2
98Ốp lát đá granite (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT13,956m2
99Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,417m3
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT34,3m2
101Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT17,15m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT17,15m2
103Cung cấp và lắp dựng tay vịn, trụ đứng lan can inox 304Theo quy định tại Chương V của HSMT54,233kg
104Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,711m3
105Ốp lát đá granite (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT15,996m2
106Cung cấp xà gồ thép C100x50x15x1.8mm, mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT638,41kg
107Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,638tấn
108Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,098100m2
109Cung cấp và lắp đặt trần nhựa 600x600Theo quy định tại Chương V của HSMT119,35m2
110Quét dung dịch chống thấm mái bằng Flinkote, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT48,654m2
111Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT48,654m2
112Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính mờ 5ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT30m2
113Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT39,96m2
114Cung cấp và lắp dựng cửa khung thép 30x60x1.4 ốp tole phẳng dày 0.5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,96m2
115Cung cấp và lắp dựng tay vịn lan can gỗ căm xe sơn PU KT60x120Theo quy định tại Chương V của HSMT11,353m
116Cung cấp lan can sắt cầu thangTheo quy định tại Chương V của HSMT7,72m2
117Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT7,72m2
118Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT33,48m
119Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT176,5m
120Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT64,9m
121Kẻ jont tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT16,4m
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,346m3
123Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,484m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT19,03m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT6,92m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT6,92m2
127Công tác ốp Đá chẻ không quy cáchTheo quy định tại Chương V của HSMT6,055m2
128Cung cấp và lắp đặt phù điêu biểu tượng ngànhTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
129Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,143m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,102m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,013100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,007tấn
133Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT0,816m2
134Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,816m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT0,816m2
136Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT6,088m2
137Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT4,877100m2
138Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,255100m2
139Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22WTheo quy định tại Chương V của HSMT25bộ
140Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9WTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
141Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138Theo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
142Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT9cái
143Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của HSMT38cái
144Lắp đặt MCB 2 pha 16ATheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
145Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V của HSMT32cái
146Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT70hộp
147Lắp đặt dây đơn 8mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT104m
148Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT73m
149Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT480m
150Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT612m
151Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 (chìm)Theo quy định tại Chương V của HSMT222m
152Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 (nổi)Theo quy định tại Chương V của HSMT222m
153Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 (chìm)Theo quy định tại Chương V của HSMT18m
154Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 (nổi)Theo quy định tại Chương V của HSMT18m
155Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32(chìm)Theo quy định tại Chương V của HSMT26m
156Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32(nổi)Theo quy định tại Chương V của HSMT26m
157Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT9hộp
158Lắp đặt MCCB 2P 80ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
159Lắp đặt MCCB 2P 40ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
160Lắp đặt tủ điện 6-8 đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
161Đầu cosse 8mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
162Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT39hộp
163Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V của HSMT15 đèn
164Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
165Lắp đặt máy điều hoà 1HP + phụ kiện (máy tính trong thiết bị)Theo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
166Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP + phụ kiện (máy tính trong thiết bị)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
167Lắp đặt Quạt hút 250x250Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
168Bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
169Bình chữa cháy bộ AB - 8kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
170Bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
171Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,89100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,03100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,14100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,25100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
178Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
179Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT27cái
180Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
181Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
182Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
183Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT21cái
184Lắp đặt giảm nhựa D114/90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
185Lắp đặt giảm nhựa D90/60Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
186Lắp đặt giảm nhựa D60/34Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
187Lắp đặt giảm nhựa D34/21Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
188Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
189Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
190Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
191Lắp đặt vòi xả inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
192Lắp đặt vòi Inox tắm senTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
193Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
194Lắp đặt van nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
195Lắp đặt van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
196Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
197Lắp nút bịt nhựa D60Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
198Lắp nút bịt nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
199Lắp nút bịt nhựa D21Theo quy định tại Chương V của HSMT7cái
200Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
201Lắp đặt van phao cơTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
202Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
203Lắp đặt ngã ba cấp nước xí - vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
204Đồng hồ nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
N XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ PHONG THẠNH - HẠNG MỤC PHỤ
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,101100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT10,08m3
3Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT1,26100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,316tấn
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,051100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,142100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,083100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT1,84m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,54m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,012100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,017tấn
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,584m3
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,074m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT67,232m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT6,6m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1,08m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,814m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,047100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,046tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT25cấu kiện
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,081100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,067100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,317m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,9m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,026100m2
27Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,053100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,043tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,031tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,192m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,038100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,005tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,031tấn
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,078100m3
35Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,358100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,584m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,102tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,557m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,029100m2
40Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,206m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT16,704m2
42Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,104tấn
43Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,104tấn
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,096tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,096tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,144tấn
47Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1.8Theo quy định tại Chương V của HSMT144,26kg
48Cung cấp và lắp đặt bu lông M16x600Theo quy định tại Chương V của HSMT16bộ
49Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m2
O XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ TÂN PHONG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,522100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,27100m3
3Đóng cọc tràm D>=4.5cm, L=4.7m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT63,826100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT7,096m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT7,096m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT7,45m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT16,296m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,31100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,624tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT1,831m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,352100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,032tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,416tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT6,137m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,252100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,154tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,764tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT9,671m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,992100m2
20Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,325100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,236tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,435tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC, CM)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,901100m3
24Cát san lấpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,649100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT29,64m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,074100m2
27Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT2,639100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,936tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT17,5m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,358100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,439tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,712tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT7,649m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT1,282100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,53tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,145m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,689100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,044tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,179tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,29m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,077100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,006tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,034tấn
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,101100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,024100m3
46Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.0cmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,128100m
47Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,416m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,455m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
53Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,204m3
54Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,404m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT32,14m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT2,83m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,403m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT1cấu kiện
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
62Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT9,312m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT93,12m2
64Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT5,062m3
65Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,041m3
66Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT37,715m3
67Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,567m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT14,173m2
69Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,9m3
70Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,662m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT240,57m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT709,04m2
73Công tác ốp gạch ngói 50x220 vào chân tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT11,2m2
74Công tác ốp đá chẻ không quy cáchTheo quy định tại Chương V của HSMT20,51m2
75Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT44,296m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT171,094m2
77Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT252,547m2
78Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT128,2m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT225,05m2
80Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT709,04m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT227,805m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT457,181m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT709,04m2
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT66,7m
85Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT66,7m
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT57,56m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT58,6m
88Kẻ ron sâu 15 rộng 20Theo quy định tại Chương V của HSMT15,2m
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT39,8m
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT59,33m2
91Quét dung dịch chống thấm FlinkoteTheo quy định tại Chương V của HSMT59,33m2
92Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mmTheo quy định tại Chương V của HSMT11,09m2
93Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmTheo quy định tại Chương V của HSMT266,49m2
94Trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT240,39m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT14,175m2
96Cung cấp và lát đá Granite bậc cấpTheo quy định tại Chương V của HSMT14,175m2
97Ốp đá granit chân cột (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT22,886m2
98Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,119tấn
99Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,119tấn
100Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08tấn
101Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08tấn
102Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,09tấn
103Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,09tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,149tấn
105Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo quy định tại Chương V của HSMT149,41kg
106Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,323100m2
107Cung cấp - lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,86m2
108Cung cấp - lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT32,7m2
109Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT39,96m2
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
111Lam Z dài 650Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
112Đắp biểu tượng phù hiệu nghành (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,571100m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,784100m2
115Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,869m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT21,726m2
117Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22WTheo quy định tại Chương V của HSMT29bộ
118Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9WTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
119Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138Theo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
120Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT11cái
121Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của HSMT37cái
122Lắp đặt MCB 2pha 16ATheo quy định tại Chương V của HSMT16cái
123Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V của HSMT28cái
124Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT65hộp
125Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT70m
126Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT143m
127Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT468m
128Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT809m
129Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 chìmTheo quy định tại Chương V của HSMT253,5m
130Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 nổiTheo quy định tại Chương V của HSMT253,5m
131Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 chìmTheo quy định tại Chương V của HSMT36m
132Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 nổiTheo quy định tại Chương V của HSMT36m
133Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 chìmTheo quy định tại Chương V của HSMT17,5m
134Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 nổiTheo quy định tại Chương V của HSMT17,5m
135Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT13hộp
136Lắp đặt MCB 2P 63ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
137Lắp đặt tủ điện 6-8 đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
138Đầu cosse 10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
139Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT41hộp
140Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V của HSMT0,65 đèn
141Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
142Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.0HP+PK ống đồng, nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT2máy
143Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.5HP+PK ống đồng, nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1máy
144Lắp đặt quạt hút 250x250Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
145Bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
146Bình chữa cháy bộ AB - 8kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
147Bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
148Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,05100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,53100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,02100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,18100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,71100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
155Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
156Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT27cái
157Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
158Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
159Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
160Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT21cái
161Lắp đặt giảm nhựa D114/90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
162Lắp đặt giảm nhựa D90/60Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
163Lắp đặt giảm nhựa D60/34Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
164Lắp đặt giảm nhựa D34/21Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
165Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
166Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
167Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
168Lắp đặt vòi xả inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
169Lắp đặt vòi Inox tắm senTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
170Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
171Lắp đặt van nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
172Lắp đặt van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
173Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
174Lắp nút bịt nhựa D60Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
175Lắp nút bịt nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
176Lắp nút bịt nhựa D21Theo quy định tại Chương V của HSMT7cái
177Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
178Lắp đặt van phao cơTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
179Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
180Lắp đặt ngã 3 cấp nước+ vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
181Đồng hồ nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
P XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ TÂN PHONG - HẠNG MỤC PHỤ
1Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6100m2
2Cốt thép nền đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,15tấn
3Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,8m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,048100m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,248100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,017100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT2,78m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,38m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,023tấn
11Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m2
12Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,448m3
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,106m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT89,056m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT11,64m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,225m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,071100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,07tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT38cái
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,081100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,067100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,317m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,9m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,032100m2
25Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,053100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,038tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,176m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,035100m2
29Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,005tấn
30Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,031tấn
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,081100m3
32Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,299100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,3m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,102tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,494m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,025100m2
37Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,005m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT10,05m2
39Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,101tấn
40Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,101tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,151tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,151tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,144tấn
44Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo quy định tại Chương V của HSMT144,26kg
45Cung cấp và lắp đặt bu lông D16, L=600Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
46Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m2
Q XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ PHONG THẠNH A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,522100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,27100m3
3Đóng cọc tràm D>=4.5cm, L=4.7m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT63,826100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT7,096m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT7,096m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT7,45m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT16,296m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,31100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,624tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT1,831m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,352100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,032tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,416tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT6,137m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,252100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,154tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,764tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT9,671m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,992100m2
20Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,325100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,236tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,435tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC, CM)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,929100m3
24Cát san lấpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,311100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT29,64m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,074100m2
27Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT2,639100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,936tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT17,5m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,358100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,439tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,712tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT7,649m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT1,282100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,53tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,145m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,689100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,044tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,179tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,29m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,077100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,006tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,034tấn
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,101100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,024100m3
46Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.0cmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,128100m
47Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,416m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,455m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
53Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,204m3
54Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,404m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT32,14m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT2,83m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,403m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT1cấu kiện
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
62Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT9,312m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT93,12m2
64Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT5,062m3
65Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,041m3
66Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT37,715m3
67Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,567m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT14,173m2
69Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,9m3
70Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,662m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT240,57m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT709,04m2
73Công tác ốp gạch ngói 50x220 vào chân tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT11,2m2
74Công tác ốp đá chẻ không quy cáchTheo quy định tại Chương V của HSMT20,51m2
75Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT44,296m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT171,094m2
77Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT252,547m2
78Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT128,2m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT225,05m2
80Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT709,04m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT227,805m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT457,181m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT709,04m2
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT66,7m
85Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT66,7m
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT57,56m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT58,6m
88Kẻ ron sâu 15 rộng 20Theo quy định tại Chương V của HSMT15,2m
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT39,8m
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT59,33m2
91Quét dung dịch chống thấm FlinkoteTheo quy định tại Chương V của HSMT59,33m2
92Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mmTheo quy định tại Chương V của HSMT11,09m2
93Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmTheo quy định tại Chương V của HSMT266,49m2
94Trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT240,39m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT14,175m2
96Cung cấp và lát đá Granite bậc cấpTheo quy định tại Chương V của HSMT14,175m2
97Ốp đá granit chân cột (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT22,886m2
98Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,119tấn
99Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,119tấn
100Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08tấn
101Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08tấn
102Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,09tấn
103Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,09tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,149tấn
105Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo quy định tại Chương V của HSMT149,41kg
106Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,323100m2
107Cung cấp - lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,86m2
108Cung cấp - lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT32,7m2
109Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT39,96m2
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
111Lam Z dài 650Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
112Đắp biểu tượng phù hiệu nghành (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,571100m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,784100m2
115Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,869m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT21,726m2
117Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22WTheo quy định tại Chương V của HSMT29bộ
118Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9WTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
119Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138Theo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
120Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT11cái
121Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của HSMT37cái
122Lắp đặt MCB 2pha 16ATheo quy định tại Chương V của HSMT16cái
123Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V của HSMT28cái
124Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT65hộp
125Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT70m
126Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT143m
127Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT468m
128Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT809m
129Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 chìmTheo quy định tại Chương V của HSMT253,5m
130Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 nổiTheo quy định tại Chương V của HSMT253,5m
131Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 chìmTheo quy định tại Chương V của HSMT36m
132Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 nổiTheo quy định tại Chương V của HSMT36m
133Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 chìmTheo quy định tại Chương V của HSMT17,5m
134Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 nổiTheo quy định tại Chương V của HSMT17,5m
135Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT13hộp
136Lắp đặt MCB 2P 63ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
137Lắp đặt tủ điện 6-8 đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
138Đầu cosse 10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
139Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT41hộp
140Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V của HSMT0,65 đèn
141Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
142Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.0HP+PK ống đồng, nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT2máy
143Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.5HP+PK ống đồng, nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1máy
144Lắp đặt quạt hút 250x250Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
145Bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
146Bình chữa cháy bộ AB - 8kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
147Bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
148Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,07100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,53100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,02100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,18100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,27100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
155Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
156Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT27cái
157Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
158Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
159Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
160Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT21cái
161Lắp đặt giảm nhựa D114/90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
162Lắp đặt giảm nhựa D90/60Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
163Lắp đặt giảm nhựa D60/34Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
164Lắp đặt giảm nhựa D34/21Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
165Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
166Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
167Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
168Lắp đặt vòi xả inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
169Lắp đặt vòi Inox tắm senTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
170Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
171Lắp đặt van nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
172Lắp đặt van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
173Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
174Lắp nút bịt nhựa D60Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
175Lắp nút bịt nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
176Lắp nút bịt nhựa D21Theo quy định tại Chương V của HSMT7cái
177Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
178Lắp đặt van phao cơTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
179Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
180Lắp đặt ngã 3 cấp nước+ vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
181Đồng hồ nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
R XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ PHONG THẠNH A - HẠNG MỤC PHỤ
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,95100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,669100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,978100m3
4Đóng cọc tràm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT23,311100m
5Cung cấp cừ tràm L=4.7m, D4.5cmTheo quy định tại Chương V của HSMT4.057,677m
6Trải Tấm mê bồ treTheo quy định tại Chương V của HSMT1,462100m2
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT5,893100m3
8Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT1,263100m2
9Cốt thép nền đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,317tấn
10Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo quy định tại Chương V của HSMT10,112m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,101100m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,283100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,065100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT3,01m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,31m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,7m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,041tấn
18Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,07100m2
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,376m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT3,642m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT102,416m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT12,42m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,348m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,077100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,071tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,088100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,074100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,346m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,9m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,044100m2
32Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,058100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,019tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,176m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,035100m2
36Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,005tấn
37Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,031tấn
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,081100m3
39Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,299100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,3m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,102tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,494m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,025100m2
44Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,005m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT10,05m2
46Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,101tấn
47Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,101tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,151tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,151tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,144tấn
51Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo quy định tại Chương V của HSMT144,26kg
52Cung cấp và lắp đặt bu lông D16, L=600Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
53Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m2
S XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ VĨNH TRẠCH ĐÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,597100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,373100m3
3Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT64,602100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT7,354m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT7,354m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT7,354m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT16,494m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,344100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT2,108m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,422100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT6,939m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,284100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT11,679m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,175100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT28,698m3
17Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT2,932100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,095100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT20,607m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,703100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT4,693m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,567100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,087m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,831100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,626m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,403100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,228m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,374100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,636tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,219tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,507tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,78tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,424tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,286tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,538tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,055tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,318tấn
38Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,056tấn
39Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,056tấn
40Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,114tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,114tấn
42Cung cấp và lắp đặt Bulong M14x350Theo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
43Cung cấp và lắp đặt Bulong nở inox M14x150Theo quy định tại Chương V của HSMT18bộ
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
45Cung cấp và lắp đặt lam Z đúc sẵn dài 1200x400Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,104100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,024100m3
48Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT3,128100m
49Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,416m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT4,209m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
55Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,28m3
56Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,556m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT36,1m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT2,82m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,361m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT2cấu kiện
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,899100m3
64Cung cấp cát san lấpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,675100m3
65Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT10,71m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT107,1m2
67Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT34,831m3
68Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT5,098m3
69Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT6,035m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT312,712m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT576,523m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT138,854m2
73Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT190,916m2
74Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT52,04m2
75Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT279,796m2
76Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT576,523m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT317,844m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT459,746m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT716,337m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT32,52m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ngói đỏ 50x220Theo quy định tại Chương V của HSMT11,97m2
82Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT21,42m2
83Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT257,561m2
84Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT8,94m2
85Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,178m3
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT14,645m2
87Cung cấp và ốp lát đá granite (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT14,645m2
88Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,447m3
89Cung cấp và ốp lát đá granite (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT14,986m2
90Cung cấp và lắp đặt trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT244,86m2
91Cung cấp xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1.283,97kg
92Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,284tấn
93Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,329100m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT59,685m2
95Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT59,685m2
96Cung cấp và lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT32,16m2
97Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT35,64m2
98Cung cấp và lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 700 (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT10,67m2
99Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT48,48m
100Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT75,612m
101Kẻ jont tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT16,997m
102Cung cấp và lắp đặt phù điêu biểu tượng ngànhTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
103Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,137m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,082m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,007tấn
107Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT0,816m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,816m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT0,816m2
110Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT3,151m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,831100m2
112Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,774100m2
113Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22WTheo quy định tại Chương V của HSMT35bộ
114Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9WTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
115Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138Theo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
116Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT14cái
117Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của HSMT42cái
118Lắp đặt MCB 2 pha 16ATheo quy định tại Chương V của HSMT17cái
119Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V của HSMT31cái
120Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT75hộp
121Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT60m
122Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT208m
123Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT355m
124Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1.030m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của HSMT260,5m
126Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của HSMT260,5m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo quy định tại Chương V của HSMT52m
128Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25Theo quy định tại Chương V của HSMT52m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo quy định tại Chương V của HSMT15m
130Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32Theo quy định tại Chương V của HSMT15m
131Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT10hộp
132Lắp đặt MCCB 2P 63ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
133Lắp đặt tủ điện 6-8 đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
134Đầu cosse 16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
135Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT51hộp
136Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V của HSMT0,65 đèn
137Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
138Lắp đặt máy điều hoà 1HP + phụ kiện (Phần máy lạnh được tính bên thiết bị)Theo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
139Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP + phụ kiện (Phần máy lạnh được tính bên thiết bị)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
140Lắp đặt Quạt hút 250x250Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
141Bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
142Bình chữa cháy bộ AB - 8kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
143Bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
144Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,05100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,53100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,02100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,22100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,67100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,16100m
151Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
152Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT27cái
153Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
154Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
155Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
156Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT21cái
157Lắp đặt giảm nhựa D114/90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
158Lắp đặt giảm nhựa D90/60Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
159Lắp đặt giảm nhựa D60/34Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
160Lắp đặt giảm nhựa D34/21Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
161Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
162Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
163Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
164Lắp đặt vòi xả inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
165Lắp đặt vòi Inox tắm senTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
166Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
167Lắp đặt van nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
168Lắp đặt van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
169Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
170Lắp nút bịt nhựa D60Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
171Lắp nút bịt nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
172Lắp nút bịt nhựa D21Theo quy định tại Chương V của HSMT7cái
173Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
174Lắp đặt van phao cơTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
175Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
176Lắp đặt ngã ba cấp nước xí - vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
177Đồng hồ nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
T XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ VĨNH TRẠCH ĐÔNG - HẠNG MỤC PHỤ
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,206100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT10,034m3
3Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT1,288100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,323tấn
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,086100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,072100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,317m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,9m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,026100m2
10Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,053100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,038tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,192m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,038100m2
14Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,005tấn
15Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,031tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,005tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,031tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,084100m3
19Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,32100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,4m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,102tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,557m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,028100m2
24Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,185m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT11,85m2
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,104tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,104tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,096tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,096tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,144tấn
31Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1.8Theo quy định tại Chương V của HSMT144,26kg
32Cung cấp và lắp đặt bu lông M16x600Theo quy định tại Chương V của HSMT16bộ
33Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m2
U XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ ĐIỀN HẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,522100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,27100m3
3Đóng cọc tràm D>=4.5cm, L=4.7m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT63,826100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT7,096m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT7,096m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT7,45m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT16,296m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,31100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,624tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT1,831m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,352100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,032tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,416tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT6,137m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,252100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,154tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,764tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT9,671m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,992100m2
20Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,325100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,236tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,435tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC, CM)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,901100m3
24Cát san lấpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,649100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT29,64m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,074100m2
27Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT2,639100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,936tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT17,5m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,358100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,439tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,712tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT7,649m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT1,282100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,53tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,145m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,689100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,044tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,179tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,29m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,077100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,006tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,034tấn
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,101100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,024100m3
46Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.0cmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,128100m
47Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,416m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,465m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,455m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,036tấn
53Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,204m3
54Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,404m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT32,14m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT2,83m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,403m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT1cấu kiện
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
62Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT9,312m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT93,12m2
64Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT5,062m3
65Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,041m3
66Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT37,715m3
67Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,567m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT14,173m2
69Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,9m3
70Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,662m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT240,57m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT709,04m2
73Công tác ốp gạch ngói 50x220 vào chân tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT11,2m2
74Công tác ốp đá chẻ không quy cáchTheo quy định tại Chương V của HSMT20,51m2
75Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT44,296m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT171,094m2
77Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT252,547m2
78Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT128,2m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT225,05m2
80Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT709,04m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT227,805m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT457,181m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT709,04m2
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT66,7m
85Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT66,7m
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT57,56m
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT58,6m
88Kẻ ron sâu 15 rộng 20Theo quy định tại Chương V của HSMT15,2m
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT39,8m
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT59,33m2
91Quét dung dịch chống thấm FlinkoteTheo quy định tại Chương V của HSMT59,33m2
92Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mmTheo quy định tại Chương V của HSMT11,09m2
93Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmTheo quy định tại Chương V của HSMT266,49m2
94Trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT240,39m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT14,175m2
96Cung cấp và lát đá Granite bậc cấpTheo quy định tại Chương V của HSMT14,175m2
97Ốp đá granit chân cột (gồm VL và NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT22,886m2
98Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,119tấn
99Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,119tấn
100Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08tấn
101Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08tấn
102Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,09tấn
103Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,09tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,149tấn
105Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo quy định tại Chương V của HSMT149,41kg
106Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,323100m2
107Cung cấp - lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,86m2
108Cung cấp - lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT32,7m2
109Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT39,96m2
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
111Lam Z dài 650Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
112Đắp biểu tượng phù hiệu nghành (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2,571100m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,784100m2
115Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,869m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT21,726m2
117Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22WTheo quy định tại Chương V của HSMT29bộ
118Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9WTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
119Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138Theo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
120Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắcTheo quy định tại Chương V của HSMT11cái
121Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của HSMT37cái
122Lắp đặt MCB 2pha 16ATheo quy định tại Chương V của HSMT16cái
123Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại Chương V của HSMT28cái
124Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT65hộp
125Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT70m
126Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT143m
127Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT468m
128Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT809m
129Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 chìmTheo quy định tại Chương V của HSMT253,5m
130Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 nổiTheo quy định tại Chương V của HSMT253,5m
131Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 chìmTheo quy định tại Chương V của HSMT36m
132Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 nổiTheo quy định tại Chương V của HSMT36m
133Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 chìmTheo quy định tại Chương V của HSMT17,5m
134Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 nổiTheo quy định tại Chương V của HSMT17,5m
135Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT13hộp
136Lắp đặt MCB 2P 63ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
137Lắp đặt tủ điện 6-8 đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
138Đầu cosse 10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
139Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT41hộp
140Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V của HSMT0,65 đèn
141Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
142Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.0HP+PK ống đồng, nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT2máy
143Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.5HP+PK ống đồng, nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1máy
144Lắp đặt quạt hút 250x250Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
145Bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
146Bình chữa cháy bộ AB - 8kgTheo quy định tại Chương V của HSMT2bình
147Bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
148Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT2hộp
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,07100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,53100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,02100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,18100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,1100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
155Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
156Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT27cái
157Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
158Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
159Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7cái
160Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT21cái
161Lắp đặt giảm nhựa D114/90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
162Lắp đặt giảm nhựa D90/60Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
163Lắp đặt giảm nhựa D60/34Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
164Lắp đặt giảm nhựa D34/21Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
165Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
166Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
167Lắp đặt vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
168Lắp đặt vòi xả inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
169Lắp đặt vòi Inox tắm senTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
170Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
171Lắp đặt van nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
172Lắp đặt van nhựa D27Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
173Lắp nút bịt nhựa D90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
174Lắp nút bịt nhựa D60Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
175Lắp nút bịt nhựa D34Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
176Lắp nút bịt nhựa D21Theo quy định tại Chương V của HSMT7cái
177Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
178Lắp đặt van phao cơTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
179Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
180Lắp đặt ngã 3 cấp nước+ vòi xịtTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
181Đồng hồ nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
V XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ ĐIỀN HẢI - HẠNG MỤC PHỤ
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của HSMT3,25100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT2,793100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,643100m3
4Đóng cọc tràm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT26,818100m
5Cung cấp cừ tràm L=4.7m, D4.5cmTheo quy định tại Chương V của HSMT5.443,1m
6Trải Tấm mê bồ treTheo quy định tại Chương V của HSMT2,406100m2
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT9,521100m3
8Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT1,08100m2
9Cốt thép nền đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,27tấn
10Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo quy định tại Chương V của HSMT8,64m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,086100m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,203100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,047100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT2,22m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,82m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,023tấn
18Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m2
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,872m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,048m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT73,056m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT9,24m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,036m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,165100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,056tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT30cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,15100m
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,081100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,067100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,317m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,9m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,032100m2
33Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,053100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,038tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,176m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,035100m2
37Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,005tấn
38Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,031tấn
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,081100m3
40Rải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,299100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,3m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,102tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,494m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,025100m2
45Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,005m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT10,05m2
47Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,101tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,101tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,151tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,151tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,144tấn
52Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo quy định tại Chương V của HSMT144,26kg
53Cung cấp và lắp đặt bu lông D16, L=600Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
54Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 2 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình 2 - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình 2 - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Đội trưởng thi công 11 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 2 - Trung cấp chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 2 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
8 Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình 2 - Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
9 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động công trình 2 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
10 Đội ngũ công nhân có tay nghề 80 - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 30 người- Thợ sắt: 15 người- Thợ cốp pha: 15 người- Thợ sơn: 04 người- Thợ hàn: 04 người- Thợ điện: 04 người- Thợ nước: 04 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 04 người* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
11 Công nhân vận hành máy xây dựng 15 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề-Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn hạn kiểm định2
2 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Còn hạn kiểm định2
3 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định5
4 Máy đào Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định5
5 Máy ủi Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định2
6 Máy lu ≥ 8,5T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định2
7 Xe ô tô tải, tải trọng ≥ 2T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định5
8 Máy vận thăng Còn hạn kiểm định5
9 Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) Còn hạn kiểm định11
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt5
11 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt5
12 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt5
13 Máy hàn Còn sử dụng tốt5
14 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt5
15 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt5
16 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt5
17 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt5
18 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt5
19 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->