Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Toàn bộ phần xây lắp trụ sở Công an 11 xã: Vĩnh Phú Đông, Phong Thạnh Tây A; Hưng Hội, Hưng Thành; Vĩnh Mỹ B, Vĩnh Hậu A; Phong Thạnh, Tân Phong, Phong Thạnh A; Vĩnh Trạch Đông; Điền Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02: Toàn bộ phần xây lắp trụ sở Công an 11 xã: Vĩnh Phú Đông, Phong Thạnh Tây A; Hưng Hội, Hưng Thành; Vĩnh Mỹ B, Vĩnh Hậu A; Phong Thạnh, Tân Phong, Phong Thạnh A; Vĩnh Trạch Đông; Điền Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20211174431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:56:00 đến ngày 2021-12-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,142,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 80 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 30 người- Thợ sắt: 15 người- Thợ cốp pha: 15 người- Thợ sơn: 04 người- Thợ hàn: 04 người- Thợ điện: 04 người- Thợ nước: 04 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 04 người* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề-Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ô tô tải, tải trọng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG AN TỈNH BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 02: Toàn bộ phần xây lắp trụ sở Công an 11 xã: Vĩnh Phú Đông, Phong Thạnh Tây A; Hưng Hội, Hưng Thành; Vĩnh Mỹ B, Vĩnh Hậu A; Phong Thạnh, Tân Phong, Phong Thạnh A; Vĩnh Trạch Đông; Điền Hải Xây dựng trụ sở làm việc Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh (giai đoạn 2) 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0693.788.336; Fax: 0693.788.336. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ VĨNH PHÚ ĐÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,349 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,161 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,485 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,213 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,213 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,213 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,911 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,893 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,129 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,145 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,673 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,089 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,61 | m3 |
| 18 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,961 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,691 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,17 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,767 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,574 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,917 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,785 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,039 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,528 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,193 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,297 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,651 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,087 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,946 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,535 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,052 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,199 | tấn |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,056 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,056 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,114 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,114 | tấn |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M14x350 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Bulong nở inox M14x150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp Lam Z đúc sẵn 1200x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 47 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,128 | 100m |
| 48 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,28 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,343 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,38 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,82 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,392 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cấu kiện |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,902 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp cát san lấp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,715 | 100m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,21 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 92,1 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,291 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,62 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,393 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 254,27 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 663,5 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 109,664 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 144,36 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,32 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 210,745 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 663,5 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 248,344 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 350,385 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 774,124 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,08 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ngói đỏ 50x220 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,94 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 250,28 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,04 | m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,86 | m3 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,12 | m2 |
| 85 | Cung cấp và ốp lát đá granite (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,12 | m2 |
| 86 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,447 | m3 |
| 87 | Cung cấp và ốp lát đá granite (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,77 | m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp dựng trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 226,42 | m2 |
| 89 | Cung cấp xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.218,63 | kg |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,219 | tấn |
| 91 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,338 | 100m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60,16 | m2 |
| 93 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60,16 | m2 |
| 94 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,56 | m2 |
| 95 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52,92 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,68 | m |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70,712 | m |
| 98 | Kẻ jont tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,997 | m |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,166 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,232 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,13 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,875 | m2 |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt phù điêu biểu tượng ngành | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,137 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,115 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,007 | tấn |
| 108 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,884 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,884 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,884 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,015 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,376 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,34 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 38 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 71 | hộp |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 112 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 520 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 718 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 249,5 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 249,5 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,5 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,5 | m |
| 131 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | hộp |
| 132 | Lắp đặt MCCB 2P 80A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt tủ điện 6-8 đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 134 | Đầu cosse 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48 | hộp |
| 136 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 137 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà 1HP + phụ kiện (Phần máy lạnh được tính bên thiết bị) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP + phụ kiện (Phần máy lạnh được tính bên thiết bị) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Quạt hút 250x250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 141 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 142 | Bình chữa cháy bộ AB - 8kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 143 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,53 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,14 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,47 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,23 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 153 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt giảm nhựa D114/90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt giảm nhựa D90/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt giảm nhựa D60/34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt giảm nhựa D34/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi Inox tắm sen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 174 | Lắp đặt van phao cơ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt ngã ba cấp nước xí - vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 177 | Đồng hồ nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| B | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ VĨNH PHÚ ĐÔNG – HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,92 | m3 |
| 3 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,06 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,017 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,759 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,044 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,98 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,68 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,017 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,488 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,426 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 61,776 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,2 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,08 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,874 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,051 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27 | cấu kiện |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,25 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,936 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,317 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 30 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,038 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,192 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 39 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,4 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,102 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,557 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,185 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,85 | m2 |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,104 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,104 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,096 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,096 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,144 | tấn |
| 51 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 144,26 | kg |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M16x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 53 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m2 |
| C | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ PHONG THANH TÂY A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,133 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,885 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,435 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,142 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,142 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,142 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,962 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,035 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,201 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,462 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,222 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,857 | 100m2 |
| 18 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,967 | m3 |
| 20 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,697 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,974 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,228 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,987 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,999 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,008 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,474 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,793 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,732 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,981 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,491 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,561 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,244 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,611 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,65 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,153 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,602 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,283 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,039 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,199 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,019 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,369 | tấn |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,069 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,069 | tấn |
| 51 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 125,84 | kg |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,126 | tấn |
| 53 | Bulong M14x350 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Bulong nở inox M14x150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 56 | Cung cấp lam Z bê tông đúc sẵn 1200x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 59 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.0cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,128 | 100m |
| 60 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,204 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,343 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,66 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,94 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,385 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cấu kiện |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC, CM) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 75 | Cát tôn nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,194 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,882 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,378 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,093 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 71,94 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 285,27 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 558,726 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 186,078 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 366,668 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 138,986 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 252,88 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 558,726 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 480,229 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 252,88 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.038,955 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,32 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí Đồng Nai 50x200x11mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,6 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 245,528 | m2 |
| 94 | Cung cấp và lắp dựng đá granite màu nâu đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,5 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,435 | m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,792 | m3 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,456 | m2 |
| 98 | Ốp lát đá granite màu nâu đỏ (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,956 | m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,417 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,3 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,15 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,15 | m2 |
| 103 | Cung cấp và lắp dựng tay vịn, trụ đứng lan can inox 304 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,233 | kg |
| 104 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,711 | m3 |
| 105 | Ốp lát đá granite (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,416 | m2 |
| 106 | Cung cấp xà gồ thép C100x50x15x1.8mm, mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 638,41 | kg |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,638 | tấn |
| 108 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,142 | 100m2 |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 119,35 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng Flinkote, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,654 | m2 |
| 111 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,654 | m2 |
| 112 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính mờ 5ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m2 |
| 113 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,8 | m2 |
| 114 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung thép 30x60x1.4 ốp tole phẳng dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,96 | m2 |
| 115 | Cung cấp và lắp dựng tay vịn lan can gỗ căm xe sơn PU KT60x120 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,353 | m |
| 116 | Cung cấp lan can sắt cầu thang | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,72 | m2 |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,72 | m2 |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,52 | m |
| 119 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 179,1 | m |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64,9 | m |
| 121 | Kẻ jont tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,4 | m |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,346 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,484 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,03 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,92 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,92 | m2 |
| 127 | Công tác ốp Đá chẻ không quy cách | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,055 | m2 |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt phù điêu biểu tượng ngành | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,143 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,102 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,007 | tấn |
| 133 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,816 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,816 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,816 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,514 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,877 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,255 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70 | hộp |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 481 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 699 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 (chìm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 237 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 (nổi) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 237 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 (chìm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 (nổi) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32(chìm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32(nổi) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | m |
| 157 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | hộp |
| 158 | Lắp đặt MCCB 2P 80A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCCB 2P 40A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ điện 6-8 đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 161 | Đầu cosse 8mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39 | hộp |
| 163 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 5 đèn |
| 164 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt máy điều hoà 1HP + phụ kiện (máy tính trong thiết bị) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP + phụ kiện (máy tính trong thiết bị) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Quạt hút 250x250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 168 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 169 | Bình chữa cháy bộ AB - 8kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 170 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,89 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,14 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,26 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 178 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 180 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 182 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 184 | Lắp đặt giảm nhựa D114/90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt giảm nhựa D90/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt giảm nhựa D60/34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt giảm nhựa D34/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi Inox tắm sen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 198 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp nút bịt nhựa D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 200 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 201 | Lắp đặt van phao cơ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt ngã ba cấp nước xí - vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 204 | Đồng hồ nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| D | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ PHONG THANH TÂY A - HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,2 | m3 |
| 3 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,163 | tấn |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,85 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,45 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,023 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,52 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,765 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100,976 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,5 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,44 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,255 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,071 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39 | cấu kiện |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,25 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,936 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,317 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 30 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,043 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,192 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 38 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,584 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,102 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,557 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,206 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,704 | m2 |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,104 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,104 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,096 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,096 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,144 | tấn |
| 50 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1.8 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 144,26 | kg |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M16x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 52 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m2 |
| E | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ HƯNG HỘI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,101 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,006 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 43,24 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,072 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,072 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,072 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,831 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,719 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,048 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,668 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,081 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,147 | m3 |
| 18 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,315 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,963 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,928 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,387 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,527 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,629 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,708 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,476 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,556 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,402 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,185 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,134 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,586 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,72 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,738 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,484 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,062 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,198 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp dựng lam Z đúc sẵn dài 1200x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 41 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,128 | 100m |
| 42 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,28 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,343 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,38 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,82 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,375 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cấu kiện |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,676 | 100m3 |
| 57 | Cung cấp cát san lấp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,581 | 100m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,681 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 86,81 | m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,74 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,12 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,863 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 237,127 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 599,027 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 109,079 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 162,69 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 49,345 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 201 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 599,027 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 262,624 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 355,505 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 708,106 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,546 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ngói đỏ 50x220 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,04 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 194,13 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,43 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,66 | m3 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,848 | m2 |
| 79 | Cung cấp và ốp lát đá granite (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,848 | m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,447 | m3 |
| 81 | Cung cấp và ốp lát đá granite (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,2 | m2 |
| 82 | Cung cấp và lắp dựng trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 193,39 | m2 |
| 83 | Cung cấp xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 837,71 | kg |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,838 | tấn |
| 85 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,254 | 100m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,845 | m2 |
| 87 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,845 | m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,56 | m2 |
| 89 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,08 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,84 | m |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 78,328 | m |
| 92 | Kẻ jont tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,358 | m |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,156 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,218 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,58 | m2 |
| 96 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,853 | m2 |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt phù điêu biểu tượng ngành | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,023 | m3 |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,196 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,082 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,007 | tấn |
| 103 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,748 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,748 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,748 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,174 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,128 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,853 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70 | hộp |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 113 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 414 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 780 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 233,5 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 233,5 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,5 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,5 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,5 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,5 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | hộp |
| 127 | Lắp đặt MCB 2P 80A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tủ điện 6-8 đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 129 | Đầu cosse 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39 | hộp |
| 131 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 132 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt máy điều hoà 1HP + phụ kiện (Phần máy lạnh được tính bên thiết bị) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | máy |
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP + phụ kiện (Phần máy lạnh được tính bên thiết bị) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Quạt hút 250x250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 136 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 137 | Bình chữa cháy bộ AB - 8kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 138 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,54 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,21 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,37 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 146 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 148 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 152 | Lắp đặt giảm nhựa D114/90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt giảm nhựa D90/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt giảm nhựa D60/34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt giảm nhựa D34/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi Inox tắm sen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 169 | Lắp đặt van phao cơ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt ngã ba cấp nước xí - vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 172 | Đồng hồ nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| F | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ HƯNG HỘI - HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,68 | m3 |
| 3 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,46 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,366 | tấn |
| G | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ HƯNG THÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,256 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,995 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm D>=4.5cm, L=4.7m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50,008 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,856 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,856 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,856 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,768 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,079 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,516 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,903 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,396 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,173 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,919 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,194 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,038 | 100m2 |
| 20 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,247 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,423 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC, CM) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,763 | 100m3 |
| 24 | Cát san lấp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,502 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,849 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 27 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,92 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,742 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,339 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,308 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,409 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,706 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,966 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,202 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,471 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,861 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,683 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,057 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,255 | tấn |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 42 | Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.0cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,128 | 100m |
| 43 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,455 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,204 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,404 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,14 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,83 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,403 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cấu kiện |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 58 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,181 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,935 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,194 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 101,94 | m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,995 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,567 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,173 | m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,083 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,616 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 211,61 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 503,92 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch ngói 50x220 vào chân tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,3 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,33 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45,17 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 222,514 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 269,78 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 120,2 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 211,61 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 503,92 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 291,284 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 502,894 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 503,92 | m2 |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 74,2 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 74,2 | m |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80,96 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,8 | m |
| 84 | Kẻ ron sâu 15 rộng 20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,25 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,4 | m |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,58 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,58 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,82 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 189,07 | m2 |
| 90 | Trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 193,04 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,46 | m2 |
| 92 | Cung cấp và lát đá Granite bậc cấp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,46 | m2 |
| 93 | Ốp đá granit chân cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,986 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,198 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1.8 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,198 | tấn |
| 96 | Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,231 | 100m2 |
| 97 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,86 | m2 |
| 98 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,6 | m2 |
| 99 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30,96 | m2 |
| 100 | Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + khóa, phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,098 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 102 | Lam Z dài 650 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 103 | Đắp biểu tượng phù hiệu nghành (VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,222 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,672 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,857 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,42 | m2 |
| 108 | Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 2pha 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70 | hộp |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 145 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 355 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 913 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 chìm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,5 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 241,5 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 chìm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,5 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,5 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 chìm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,5 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,5 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | hộp |
| 127 | Lắp đặt MCCB 2P 80A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tủ điện 6-8 đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 129 | Đầu cosse 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48 | hộp |
| 131 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 132 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.0HP+PK ống đồng, nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | máy |
| 134 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.5HP+PK ống đồng, nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 135 | Lắp đặt quạt hút 250x250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 136 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 137 | Bình chữa cháy bộ AB - 8kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 138 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,53 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,14 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,89 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 146 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 148 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19 | cái |
| 152 | Lắp đặt giảm nhựa D114/90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt giảm nhựa D90/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt giảm nhựa D60/34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt giảm nhựa D34/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi Inox tắm sen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 169 | Lắp đặt van phao cơ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt ngã 3 cấp nước+ vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 172 | Đồng hồ nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| H | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ HƯNG THÀNH - HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép nền đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,175 | tấn |
| 3 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,941 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,514 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,023 | tấn |
| 11 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,614 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,106 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 93,656 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,33 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,294 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,074 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| I | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ VĨNH MỸ B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,522 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,27 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm D>=4.5cm, L=4.7m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,826 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,096 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,096 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,45 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,296 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,624 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,831 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,137 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,252 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,154 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,764 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,671 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,992 | 100m2 |
| 20 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,236 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,435 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC, CM) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,901 | 100m3 |
| 24 | Cát san lấp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,64 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 27 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,639 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,936 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,5 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,358 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,439 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,712 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,649 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,282 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,53 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,145 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,689 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,044 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,179 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,29 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,006 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,034 | tấn |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.0cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,128 | 100m |
| 47 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,455 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,204 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,404 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,14 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,83 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,403 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 62 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,312 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 93,12 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,062 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,041 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,715 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,567 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,173 | m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,662 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 240,57 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 709,04 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch ngói 50x220 vào chân tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,2 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,51 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,296 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 171,094 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 252,547 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 128,2 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 225,05 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 709,04 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 227,805 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 457,181 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 709,04 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,7 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,7 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,56 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,6 | m |
| 88 | Kẻ ron sâu 15 rộng 20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,2 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,8 | m |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,33 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,33 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,09 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 266,49 | m2 |
| 94 | Trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 240,39 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,175 | m2 |
| 96 | Cung cấp và lát đá Granite bậc cấp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,175 | m2 |
| 97 | Ốp đá granit chân cột (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,886 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,119 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,119 | tấn |
| 100 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | tấn |
| 102 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,09 | tấn |
| 103 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,09 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,149 | tấn |
| 105 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 149,41 | kg |
| 106 | Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,323 | 100m2 |
| 107 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,86 | m2 |
| 108 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,7 | m2 |
| 109 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,96 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 111 | Lam Z dài 650 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 112 | Đắp biểu tượng phù hiệu nghành (VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,571 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,784 | 100m2 |
| 115 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,869 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,726 | m2 |
| 117 | Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 2pha 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65 | hộp |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 143 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 468 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 809 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 chìm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 253,5 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 253,5 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 chìm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 chìm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,5 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,5 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | hộp |
| 136 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tủ điện 6-8 đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 138 | Đầu cosse 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 41 | hộp |
| 140 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 141 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.0HP+PK ống đồng, nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | máy |
| 143 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.5HP+PK ống đồng, nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 144 | Lắp đặt quạt hút 250x250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 145 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 146 | Bình chữa cháy bộ AB - 8kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 147 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,53 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 157 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 161 | Lắp đặt giảm nhựa D114/90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt giảm nhựa D90/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt giảm nhựa D60/34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt giảm nhựa D34/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi Inox tắm sen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp nút bịt nhựa D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 178 | Lắp đặt van phao cơ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt ngã 3 cấp nước+ vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 181 | Đồng hồ nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| J | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ VĨNH MỸ B - HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,06 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,768 | 100m3 |
| 5 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,55 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép nền đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,39 | tấn |
| 7 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,29 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,89 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,023 | tấn |
| 15 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,944 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,106 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 75,056 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,54 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,015 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,057 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,317 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 30 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,038 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,176 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 37 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,3 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,102 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,494 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,005 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,05 | m2 |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,101 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,101 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,151 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,151 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,144 | tấn |
| 49 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 144,26 | kg |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt bu lông D16, L=600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 51 | Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m2 |
| K | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ VĨNH HẬU A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,349 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,161 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,485 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,213 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,213 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,213 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,911 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,893 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,129 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,145 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,673 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,089 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,61 | m3 |
| 18 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,961 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,691 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,17 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,767 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,574 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,917 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,785 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,039 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,528 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,193 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,297 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,651 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,087 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,946 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,535 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,052 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,199 | tấn |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,056 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,056 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,114 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,114 | tấn |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M14x350 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Bulong nở inox M14x150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp Lam Z đúc sẵn 1200x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 47 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,128 | 100m |
| 48 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,28 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,343 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,38 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,82 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,392 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cấu kiện |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,902 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp cát san lấp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,715 | 100m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,21 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 92,1 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,291 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,62 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,393 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 254,27 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 663,5 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 109,664 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 144,36 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,32 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 210,745 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 663,5 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 248,344 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 350,385 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 774,124 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,08 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ngói đỏ 50x220 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,94 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 250,28 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,04 | m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,86 | m3 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,12 | m2 |
| 85 | Cung cấp và ốp lát đá granite (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,12 | m2 |
| 86 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,447 | m3 |
| 87 | Cung cấp và ốp lát đá granite (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,77 | m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp dựng trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 226,42 | m2 |
| 89 | Cung cấp xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.218,63 | kg |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,219 | tấn |
| 91 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,338 | 100m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60,16 | m2 |
| 93 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60,16 | m2 |
| 94 | Cung cấp và lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,56 | m2 |
| 95 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52,92 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,68 | m |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70,712 | m |
| 98 | Kẻ jont tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,997 | m |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,166 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,232 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,13 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,875 | m2 |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt phù điêu biểu tượng ngành | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,137 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,115 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,007 | tấn |
| 108 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,884 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,884 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,884 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,015 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,376 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,34 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 38 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 71 | hộp |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 112 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 520 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 718 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 249,5 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 249,5 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,5 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,5 | m |
| 132 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | hộp |
| 133 | Lắp đặt MCCB 2P 80A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ điện 6-8 đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 135 | Đầu cosse 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48 | hộp |
| 137 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 138 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt máy điều hoà 1HP + phụ kiện (Phần máy lạnh được tính bên thiết bị) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP + phụ kiện (Phần máy lạnh được tính bên thiết bị) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Quạt hút 250x250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 142 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 143 | Bình chữa cháy bộ AB - 8kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 144 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,53 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,14 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,23 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 154 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 158 | Lắp đặt giảm nhựa D114/90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt giảm nhựa D90/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt giảm nhựa D60/34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt giảm nhựa D34/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi Inox tắm sen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 175 | Lắp đặt van phao cơ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt ngã ba cấp nước xí - vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 178 | Đồng hồ nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| L | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ VĨNH HẬU A - HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,583 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,583 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,296 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (chỉ tính NC, CM) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,025 | 100m |
| 6 | Cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm (chỉ tính VL) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,41 | 100m |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,28 | m3 |
| 9 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,291 | tấn |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,356 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,532 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,553 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,25 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,85 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,023 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,96 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,811 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 123,588 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,5 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,44 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,855 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,107 | tấn |
| 27 | Nắp HG: 4*(1,13*2)/1000 = 0,009 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59 | cấu kiện |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,25 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,936 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,317 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 36 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,038 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,192 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 45 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,4 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,102 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,557 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,185 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,85 | m2 |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,104 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,104 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,096 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,096 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,144 | tấn |
| 57 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 144,26 | kg |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M16x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 59 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m2 |
| M | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ PHONG THẠNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,207 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,959 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,435 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,142 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,142 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,142 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,962 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,035 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,147 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,444 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,007 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,836 | 100m2 |
| 18 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,437 | m3 |
| 20 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,644 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,974 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,228 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,987 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,999 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,816 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,793 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,732 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,984 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,491 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,561 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,244 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,605 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,644 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,132 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,585 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,283 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,038 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,195 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,019 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,369 | tấn |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,053 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,053 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,06 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,06 | tấn |
| 51 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 108,19 | kg |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,108 | tấn |
| 53 | Bulong M14x350 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Bulong nở inox M14x150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 56 | Cung cấp lam bê tông Z đúc sẵn 1200x400 (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 59 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.0cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,128 | 100m |
| 60 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,204 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,343 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,66 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,94 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,385 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cấu kiện |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,402 | 100m3 |
| 75 | Cát tôn nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,05 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,127 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,378 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,187 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70,5 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 279,078 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 570,469 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 186,808 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 359,588 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 138,226 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 246,688 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 570,469 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 482,267 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 246,688 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.052,736 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,32 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí Đồng Nai 50x200x11mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,6 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 227,893 | m2 |
| 94 | Cung cấp và lắp dựng đá granite màu nâu đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,977 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,11 | m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,792 | m3 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,456 | m2 |
| 98 | Ốp lát đá granite (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,956 | m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,417 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,3 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,15 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,15 | m2 |
| 103 | Cung cấp và lắp dựng tay vịn, trụ đứng lan can inox 304 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 54,233 | kg |
| 104 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,711 | m3 |
| 105 | Ốp lát đá granite (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,996 | m2 |
| 106 | Cung cấp xà gồ thép C100x50x15x1.8mm, mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 638,41 | kg |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,638 | tấn |
| 108 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,098 | 100m2 |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 119,35 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng Flinkote, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,654 | m2 |
| 111 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,654 | m2 |
| 112 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính mờ 5ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m2 |
| 113 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,96 | m2 |
| 114 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung thép 30x60x1.4 ốp tole phẳng dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,96 | m2 |
| 115 | Cung cấp và lắp dựng tay vịn lan can gỗ căm xe sơn PU KT60x120 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,353 | m |
| 116 | Cung cấp lan can sắt cầu thang | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,72 | m2 |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,72 | m2 |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,48 | m |
| 119 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 176,5 | m |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64,9 | m |
| 121 | Kẻ jont tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,4 | m |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,346 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,484 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,03 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,92 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,92 | m2 |
| 127 | Công tác ốp Đá chẻ không quy cách | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,055 | m2 |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt phù điêu biểu tượng ngành | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,143 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,102 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,007 | tấn |
| 133 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,816 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,816 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,816 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,088 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,877 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,255 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 38 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70 | hộp |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 104 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 480 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 612 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 (chìm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 222 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 (nổi) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 222 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 (chìm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 (nổi) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32(chìm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32(nổi) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | m |
| 157 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | hộp |
| 158 | Lắp đặt MCCB 2P 80A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCCB 2P 40A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ điện 6-8 đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 161 | Đầu cosse 8mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39 | hộp |
| 163 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 5 đèn |
| 164 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt máy điều hoà 1HP + phụ kiện (máy tính trong thiết bị) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP + phụ kiện (máy tính trong thiết bị) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Quạt hút 250x250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 168 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 169 | Bình chữa cháy bộ AB - 8kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 170 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,89 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,14 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,25 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 178 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 180 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 182 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 184 | Lắp đặt giảm nhựa D114/90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt giảm nhựa D90/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt giảm nhựa D60/34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt giảm nhựa D34/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi Inox tắm sen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 198 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp nút bịt nhựa D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 200 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 201 | Lắp đặt van phao cơ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt ngã ba cấp nước xí - vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 204 | Đồng hồ nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| N | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ PHONG THẠNH - HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,08 | m3 |
| 3 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,316 | tấn |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,84 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,54 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,017 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,584 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,074 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 67,232 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,6 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,08 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,046 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | cấu kiện |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,317 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 27 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,043 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,192 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 35 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,584 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,102 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,557 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,206 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,704 | m2 |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,104 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,104 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,096 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,096 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,144 | tấn |
| 47 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1.8 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 144,26 | kg |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M16x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 49 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m2 |
| O | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ TÂN PHONG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,522 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,27 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm D>=4.5cm, L=4.7m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,826 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,096 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,096 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,45 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,296 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,624 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,831 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,137 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,252 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,154 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,764 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,671 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,992 | 100m2 |
| 20 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,236 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,435 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC, CM) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,901 | 100m3 |
| 24 | Cát san lấp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,64 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 27 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,639 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,936 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,5 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,358 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,439 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,712 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,649 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,282 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,53 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,145 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,689 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,044 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,179 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,29 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,006 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,034 | tấn |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.0cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,128 | 100m |
| 47 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,455 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,204 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,404 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,14 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,83 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,403 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 62 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,312 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 93,12 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,062 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,041 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,715 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,567 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,173 | m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,662 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 240,57 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 709,04 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch ngói 50x220 vào chân tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,2 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,51 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,296 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 171,094 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 252,547 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 128,2 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 225,05 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 709,04 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 227,805 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 457,181 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 709,04 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,7 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,7 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,56 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,6 | m |
| 88 | Kẻ ron sâu 15 rộng 20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,2 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,8 | m |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,33 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,33 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,09 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 266,49 | m2 |
| 94 | Trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 240,39 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,175 | m2 |
| 96 | Cung cấp và lát đá Granite bậc cấp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,175 | m2 |
| 97 | Ốp đá granit chân cột (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,886 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,119 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,119 | tấn |
| 100 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | tấn |
| 102 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,09 | tấn |
| 103 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,09 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,149 | tấn |
| 105 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 149,41 | kg |
| 106 | Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,323 | 100m2 |
| 107 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,86 | m2 |
| 108 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,7 | m2 |
| 109 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,96 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 111 | Lam Z dài 650 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 112 | Đắp biểu tượng phù hiệu nghành (VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,571 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,784 | 100m2 |
| 115 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,869 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,726 | m2 |
| 117 | Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 2pha 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65 | hộp |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 143 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 468 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 809 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 chìm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 253,5 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 253,5 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 chìm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 chìm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,5 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,5 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | hộp |
| 136 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tủ điện 6-8 đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 138 | Đầu cosse 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 41 | hộp |
| 140 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 141 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.0HP+PK ống đồng, nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | máy |
| 143 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.5HP+PK ống đồng, nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 144 | Lắp đặt quạt hút 250x250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 145 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 146 | Bình chữa cháy bộ AB - 8kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 147 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,53 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,71 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 157 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 161 | Lắp đặt giảm nhựa D114/90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt giảm nhựa D90/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt giảm nhựa D60/34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt giảm nhựa D34/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi Inox tắm sen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp nút bịt nhựa D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 178 | Lắp đặt van phao cơ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt ngã 3 cấp nước+ vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 181 | Đồng hồ nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| P | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ TÂN PHONG - HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép nền đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,15 | tấn |
| 3 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,78 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,38 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,023 | tấn |
| 11 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,448 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,106 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 89,056 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,64 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,225 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,07 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 38 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,317 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,038 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,176 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 32 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,3 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,102 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,494 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,005 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,05 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,101 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,101 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,151 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,151 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,144 | tấn |
| 44 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 144,26 | kg |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt bu lông D16, L=600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 46 | Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m2 |
| Q | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ PHONG THẠNH A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,522 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,27 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm D>=4.5cm, L=4.7m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,826 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,096 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,096 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,45 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,296 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,624 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,831 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,137 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,252 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,154 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,764 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,671 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,992 | 100m2 |
| 20 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,236 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,435 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC, CM) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,929 | 100m3 |
| 24 | Cát san lấp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,64 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 27 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,639 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,936 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,5 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,358 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,439 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,712 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,649 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,282 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,53 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,145 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,689 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,044 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,179 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,29 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,006 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,034 | tấn |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.0cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,128 | 100m |
| 47 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,455 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,204 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,404 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,14 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,83 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,403 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 62 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,312 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 93,12 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,062 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,041 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,715 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,567 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,173 | m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,662 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 240,57 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 709,04 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch ngói 50x220 vào chân tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,2 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,51 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,296 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 171,094 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 252,547 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 128,2 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 225,05 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 709,04 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 227,805 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 457,181 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 709,04 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,7 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,7 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,56 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,6 | m |
| 88 | Kẻ ron sâu 15 rộng 20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,2 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,8 | m |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,33 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,33 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,09 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 266,49 | m2 |
| 94 | Trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 240,39 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,175 | m2 |
| 96 | Cung cấp và lát đá Granite bậc cấp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,175 | m2 |
| 97 | Ốp đá granit chân cột (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,886 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,119 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,119 | tấn |
| 100 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | tấn |
| 102 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,09 | tấn |
| 103 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,09 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,149 | tấn |
| 105 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 149,41 | kg |
| 106 | Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,323 | 100m2 |
| 107 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,86 | m2 |
| 108 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,7 | m2 |
| 109 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,96 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 111 | Lam Z dài 650 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 112 | Đắp biểu tượng phù hiệu nghành (VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,571 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,784 | 100m2 |
| 115 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,869 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,726 | m2 |
| 117 | Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 2pha 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65 | hộp |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 143 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 468 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 809 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 chìm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 253,5 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 253,5 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 chìm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 chìm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,5 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,5 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | hộp |
| 136 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tủ điện 6-8 đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 138 | Đầu cosse 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 41 | hộp |
| 140 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 141 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.0HP+PK ống đồng, nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | máy |
| 143 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.5HP+PK ống đồng, nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 144 | Lắp đặt quạt hút 250x250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 145 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 146 | Bình chữa cháy bộ AB - 8kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 147 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,07 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,53 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,27 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 157 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 161 | Lắp đặt giảm nhựa D114/90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt giảm nhựa D90/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt giảm nhựa D60/34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt giảm nhựa D34/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi Inox tắm sen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp nút bịt nhựa D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 178 | Lắp đặt van phao cơ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt ngã 3 cấp nước+ vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 181 | Đồng hồ nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| R | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ PHONG THẠNH A - HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,95 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,669 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,978 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,311 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm L=4.7m, D4.5cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4.057,677 | m |
| 6 | Trải Tấm mê bồ tre | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,462 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,893 | 100m3 |
| 8 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,263 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép nền đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,317 | tấn |
| 10 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,112 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,283 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,01 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,31 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,041 | tấn |
| 18 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,376 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,642 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 102,416 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,42 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,348 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,071 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,346 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 32 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,019 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,176 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 39 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,3 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,102 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,494 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,005 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,05 | m2 |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,101 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,101 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,151 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,151 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,144 | tấn |
| 51 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 144,26 | kg |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt bu lông D16, L=600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 53 | Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m2 |
| S | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ VĨNH TRẠCH ĐÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,597 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,373 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64,602 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,354 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,354 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,354 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,494 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,108 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,939 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,284 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,679 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,175 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,698 | m3 |
| 17 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,932 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,607 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,703 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,693 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,087 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,831 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,626 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,228 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,636 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,219 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,507 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,78 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,424 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,286 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,538 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,055 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,318 | tấn |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,056 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,056 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,114 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,114 | tấn |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M14x350 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Bulong nở inox M14x150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt lam Z đúc sẵn dài 1200x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 48 | Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,128 | 100m |
| 49 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,209 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,28 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,556 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,1 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,82 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,361 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cấu kiện |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,899 | 100m3 |
| 64 | Cung cấp cát san lấp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,71 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 107,1 | m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,831 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,098 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,035 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 312,712 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 576,523 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 138,854 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 190,916 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52,04 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 279,796 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 576,523 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 317,844 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 459,746 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 716,337 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,52 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ngói đỏ 50x220 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,97 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,42 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 257,561 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,94 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,178 | m3 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,645 | m2 |
| 87 | Cung cấp và ốp lát đá granite (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,645 | m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,447 | m3 |
| 89 | Cung cấp và ốp lát đá granite (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,986 | m2 |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 244,86 | m2 |
| 91 | Cung cấp xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.283,97 | kg |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,284 | tấn |
| 93 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,329 | 100m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,685 | m2 |
| 95 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,685 | m2 |
| 96 | Cung cấp và lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,16 | m2 |
| 97 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35,64 | m2 |
| 98 | Cung cấp và lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 700 (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,67 | m2 |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,48 | m |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 75,612 | m |
| 101 | Kẻ jont tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,997 | m |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt phù điêu biểu tượng ngành | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,137 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,082 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,007 | tấn |
| 107 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,816 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,816 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,816 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,151 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,831 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,774 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 75 | hộp |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 208 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 355 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.030 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 260,5 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 260,5 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | m |
| 131 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | hộp |
| 132 | Lắp đặt MCCB 2P 63A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt tủ điện 6-8 đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 134 | Đầu cosse 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 51 | hộp |
| 136 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 137 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà 1HP + phụ kiện (Phần máy lạnh được tính bên thiết bị) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP + phụ kiện (Phần máy lạnh được tính bên thiết bị) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Quạt hút 250x250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 141 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 142 | Bình chữa cháy bộ AB - 8kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 143 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,53 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,22 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,67 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,16 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 153 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt giảm nhựa D114/90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt giảm nhựa D90/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt giảm nhựa D60/34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt giảm nhựa D34/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi Inox tắm sen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 174 | Lắp đặt van phao cơ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt ngã ba cấp nước xí - vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 177 | Đồng hồ nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| T | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ VĨNH TRẠCH ĐÔNG - HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,034 | m3 |
| 3 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,288 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,323 | tấn |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,317 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,038 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,192 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 19 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,4 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,102 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,557 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,185 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,85 | m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,104 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,104 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,096 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,096 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,144 | tấn |
| 31 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1.8 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 144,26 | kg |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M16x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 33 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m2 |
| U | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ ĐIỀN HẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,522 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,27 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm D>=4.5cm, L=4.7m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,826 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,096 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,096 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,45 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,296 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,624 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,831 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,137 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,252 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,154 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,764 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,671 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,992 | 100m2 |
| 20 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,236 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,435 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC, CM) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,901 | 100m3 |
| 24 | Cát san lấp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,64 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 27 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,639 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,936 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,5 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,358 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,439 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,712 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,649 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,282 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,53 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,145 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,689 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,044 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,179 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,29 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,006 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,034 | tấn |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tràm L=4.7m, D>=4.0cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,128 | 100m |
| 47 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,455 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,036 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,204 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,404 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,14 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,83 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,403 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,011 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 62 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,312 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 93,12 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,062 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,041 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,715 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,567 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,173 | m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,662 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 240,57 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 709,04 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch ngói 50x220 vào chân tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,2 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,51 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,296 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 171,094 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 252,547 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 128,2 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 225,05 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 709,04 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 227,805 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 457,181 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 709,04 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,7 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 66,7 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,56 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,6 | m |
| 88 | Kẻ ron sâu 15 rộng 20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,2 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,8 | m |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,33 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,33 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,09 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 266,49 | m2 |
| 94 | Trần nhựa hoa văn 600x600 khung nhôm (VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 240,39 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,175 | m2 |
| 96 | Cung cấp và lát đá Granite bậc cấp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,175 | m2 |
| 97 | Ốp đá granit chân cột (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,886 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,119 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,119 | tấn |
| 100 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | tấn |
| 102 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,09 | tấn |
| 103 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,09 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,149 | tấn |
| 105 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 149,41 | kg |
| 106 | Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,323 | 100m2 |
| 107 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,86 | m2 |
| 108 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,7 | m2 |
| 109 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ 5 ly + khung bảo vệ nhôm, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,96 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 111 | Lam Z dài 650 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 112 | Đắp biểu tượng phù hiệu nghành (VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,571 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,784 | 100m2 |
| 115 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,869 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,726 | m2 |
| 117 | Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 22W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W D138 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Quạt xoay gắn trần + công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 2pha 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65 | hộp |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 143 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 468 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 809 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 chìm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 253,5 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D20 nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 253,5 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 chìm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D25 nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 chìm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,5 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D32 nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,5 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | hộp |
| 136 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tủ điện 6-8 đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 138 | Đầu cosse 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 41 | hộp |
| 140 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 141 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.0HP+PK ống đồng, nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | máy |
| 143 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1.5HP+PK ống đồng, nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 144 | Lắp đặt quạt hút 250x250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 145 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 146 | Bình chữa cháy bộ AB - 8kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bình |
| 147 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,07 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,53 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 157 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 161 | Lắp đặt giảm nhựa D114/90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt giảm nhựa D90/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt giảm nhựa D60/34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt giảm nhựa D34/21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi Inox tắm sen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp nút bịt nhựa D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 178 | Lắp đặt van phao cơ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt ngã 3 cấp nước+ vòi xịt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 181 | Đồng hồ nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| V | XÂY DỰNG TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ ĐIỀN HẢI - HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,25 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,793 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,643 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,818 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm L=4.7m, D4.5cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5.443,1 | m |
| 6 | Trải Tấm mê bồ tre | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,406 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,521 | 100m3 |
| 8 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép nền đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,27 | tấn |
| 10 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,22 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,82 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,023 | tấn |
| 18 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,872 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,048 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,056 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,24 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,036 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,056 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,317 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 33 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,038 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,176 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 40 | Rải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,3 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,102 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,494 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,005 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,05 | m2 |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,101 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,101 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,151 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,151 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,144 | tấn |
| 52 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 144,26 | kg |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt bu lông D16, L=600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 54 | Lợp máI, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 2 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình | 2 | - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình | 2 | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 11 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 2 | - Trung cấp chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 2 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình | 2 | - Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động công trình | 2 | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 10 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 80 | - Thợ bê tông (hoặc thợ nề hoặc thợ xây dựng): 30 người- Thợ sắt: 15 người- Thợ cốp pha: 15 người- Thợ sơn: 04 người- Thợ hàn: 04 người- Thợ điện: 04 người- Thợ nước: 04 người- Thợ lắp dựng giàn giáo: 04 người* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:-Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 11 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 15 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề-Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn hạn kiểm định | 2 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Còn hạn kiểm định | 2 |
| 3 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 5 |
| 4 | Máy đào | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 5 |
| 5 | Máy ủi | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 2 |
| 6 | Máy lu ≥ 8,5T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 2 |
| 7 | Xe ô tô tải, tải trọng ≥ 2T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định | 5 |
| 8 | Máy vận thăng | Còn hạn kiểm định | 5 |
| 9 | Giàn giáo thép (42 khung + 42 chéo/ bộ) | Còn hạn kiểm định | 11 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 12 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 13 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 16 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 17 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 19 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi