Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125284-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tinh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:55:00 đến ngày 2021-12-15 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,444,263,185 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7089322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74071E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên bao gồm: Hạng mục cọc bê tông cốt thép; hạng mục kè uốn nắn dòng chảy (hoặc kè chống sạt lỡ); hạng mục thoát nước; hạng mục điện chiếu sáng và hạng mục giao thông;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp II), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 32.510.984.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 32.510.984.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 65.021.968.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.510.984.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.021.968.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công nông (hoặc Thủy lợi hoặc Thủy nông hoặc Công trình thủy);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy), từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy), từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kè và uốn nắn dòng chảy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công nông (hoặc Thủy lợi hoặc Thủy nông hoặc Công trình thủy);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kè và uốn nắn dòng chảy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chiếu sáng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 108CV(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥ 25 T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tự đổ ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ôtô tự đổ ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe nâng ≥ 12m (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vĩ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Búa rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa đóng cọc ≥ 1,8T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đóng cọc ≥ 3,5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ép thủy lực ≥ 130T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần trục ô tô ≥ 25 T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cần trục bánh xích ≥ 25 T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Cần trục bánh hơi ≥ 25 T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Sà lan - trọng tải ≥ 400 T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy kéo (Tàu kéo) - công suất ≥ 150CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy ca nô (hoặc xuồng cao tốc) - công suất ≥ 150CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy bơm cát - công suất ≥ 126CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy bơm nước - công suất ≥ 30CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Phao thép ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Phao thép ≥ 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 32-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 33-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 34-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 35-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 36-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 37-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Khai thông, uốn nắn dòng chảy đoạn hạ lưu rạch Cầu Quân đến sông Thị Tính 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tinh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức: : Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. b. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). c. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). d. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: - Tất cả các thiết bị thi công xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). - Ghi chú: + Hồ sơ chứng minh “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”; + Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185;
+ Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: a) Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. b) Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình chính (Sản xuất cọc BTCT) | |||
| 1 | SX bêtông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 892,49 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 28,39 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 171,22 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk > 18mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19,67 | tấn |
| 5 | Thép tấm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,21 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,21 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,21 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 60,59 | 100m2 |
| B | Công trình chính (Xử lý nền bản đáy) | |||
| 1 | Vận chuyển cọc đến vị trí đóng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 223,12 | 10 tấn |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng đứng trên mặt đất; chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,33 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng đứng trên mặt đất; chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,11 | 100m |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng đứng trên mặt đất; chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,02 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng đứng trên mặt đất; chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 22,61 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng đứng trên mặt đất; chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5 | 100m |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng đứng trên mặt đất; chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 36,42 | 100m |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên mặt đất, chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,8 | 100m |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên mặt đất, chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,84 | 100m |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên mặt đất, chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30,86 | 100m |
| 11 | Đập bê tông đầu cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 39,06 | m3 |
| C | Công trình chính (Bản đáy) | |||
| 1 | Bê tông bản đáy rộng > 250cm đá 1x2 M300 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 629,51 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, , mác 150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 161,86 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,48 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14,03 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,63 | 100m2 |
| D | Công trình chính (Tường đứng và tường sườn) | |||
| 1 | Bê tông tường, đá 1x2 M300 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 569,02 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 36,97 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tường đường kính | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16,38 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép tường đường kính | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,83 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 63,84 | m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,84 | 100m2 |
| E | Công trình chính (Lăng trụ thoát nước) | |||
| 1 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 163,72 | m3 |
| 2 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 76,63 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,22 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=49mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,83 | 100m |
| F | Công trình chính (Bảo vệ mái) | |||
| 1 | Làm và thả bao tải đất | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 378,24 | m3 |
| 2 | Thợ lặn kiểm tra | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,69 | ca |
| 3 | Phao thép 60T phục vụ thi công thả bao tải đất | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,37 | ca |
| 4 | Máy đào 0,5 m3 trên phao thép phục vụ thi công bao tải đất | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,37 | ca |
| 5 | Trải vải lọc dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 54,96 | 100m2 |
| 6 | Trải vải lọc trên cạn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 67,88 | 100m2 |
| 7 | Thả thảm đá (4x2x0,3)m trên cạn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 126 | rọ |
| 8 | Thả thảm đá (4x2x0,3)m dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 172 | rọ |
| 9 | Phao thép 60T phục vụ thi công thả thảm đá | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,71 | ca |
| 10 | Máy đào 0,5 m3 trên phao thép phục vụ thi công thả thảm đá | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,71 | ca |
| 11 | Thợ lặn buộc thảm đá | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,62 | ca |
| 12 | Thả rọ đá (4x2x0,5)m trên cạn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 263 | rọ |
| 13 | Thả rọ đá (4x2x0,5)m dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 515 | rọ |
| 14 | Phao thép 60T phục vụ thi công thả rọ đá | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,52 | ca |
| 15 | Máy đào 0,5 m3 trên phao thép phục vụ thi công thả rọ đá | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,52 | ca |
| 16 | Dây buộc nối rọ đá | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 336,35 | kg |
| 17 | Thợ lặn buộc rọ đá | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,11 | ca |
| 18 | Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đào | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 441,84 | 100m |
| G | Công trình chính (Lan can bảo vệ) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,5 | tấn |
| 2 | Thép hộp 100x100x2.3mm mạ kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,62 | tấn |
| 3 | Thép ống D21 dày 2mm mạ kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,66 | tấn |
| 4 | Thép ống D42 dày 5mm mạ kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,3 | tấn |
| 5 | Thép hình L 80x40x1.6mm mạ kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,61 | tấn |
| 6 | Thép tấm 5mm mạ kẽm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,32 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,5 | tấn |
| 8 | Bu lông M14 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 528 | cái |
| H | Công trình chính (Mốc quan trắc) | |||
| 1 | Bê tông mốc quan trắc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép BT mốc quan trắc, đk | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,07 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép BT mốc quan trắc, đk | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,01 | tấn |
| 4 | Ván khuôn mốc quan trắc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | SX bêtông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,08 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,59 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk > 18mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Thép tấm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển cọc đến vị trí đóng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,77 | 10 tấn |
| 14 | Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng đứng trên mặt đất; chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,35 | 100m |
| 15 | Đập bê tông đầu cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,14 | m3 |
| 16 | Vận chuyển ra bãi | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 17 | Vữa lót M75 dày 3cm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,92 | m2 |
| 18 | Dấu mốc thép không rỉ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép không rỉ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Đào đất | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,03 | 100m3 |
| I | Công trình chính (Nối tiếp cống hiện trạng) | |||
| 1 | Ống cống D1500 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | m |
| 2 | Ống cống D600 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | m |
| 3 | Ống cống D500 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 31,5 | m |
| 4 | Gối cống D1500 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 5 | Gối cống D600 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 6 | Gối cống D500 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống D1500 (dài 4m) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống cống D600 (dài 4m) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống cống D500 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt ống cống D500 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt gối cống D500 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt gối cống D600 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt gối cống D1500 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | cái |
| 14 | Nối ông bê tông D500 bằng gioăng cao su | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9 | mối |
| 15 | Nối ông bê tông D600 bằng gioăng cao su | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | mối |
| 16 | Nối ông bê tông D1500 bằng gioăng cao su | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | mối |
| J | Công trình chính (Phá công trình hiện trạng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 124,56 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường chắn đất hiện trạng bằng thủ công | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 74,1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ rọ đá | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,5 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi chứa cự ly TB 70m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,49 | 100m3 |
| K | Công trình chính (Gia cố bờ, lòng sông Thị Tính) | |||
| 1 | Thả rọ đá (4x2x0,5)m dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 592 | rọ |
| 2 | Phao thép 60T phục vụ thi công thả rọ đá | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,54 | ca |
| 3 | Máy đào 0,5 m3 trên phao thép phục vụ thi công thả rọ đá | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,54 | ca |
| 4 | Dây buộc nối thảm đá | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 184,99 | kg |
| 5 | Thợ lặn buộc thảm đá | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,32 | ca |
| 6 | Trải vải lọc dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 47,37 | 100m2 |
| 7 | Làm và thả bao tải đất | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.072,96 | m3 |
| 8 | Thợ lặn kiểm tra | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,77 | ca |
| 9 | Phao thép 60T phục vụ thi công thả bao tải cát | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,99 | ca |
| 10 | Máy đào 0,5 m3 trên phao thép phục vụ thi công thả thảm đá | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,99 | ca |
| L | Công trình chính (Đào, đắp) | |||
| 1 | Đào đất hố bản đáy bằng tổ hợp 2 máy đào | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 159,78 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi chứa cự ly TB 70m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 159,78 | 100m3 |
| 3 | Bóc phong hóa | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,49 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 45,89 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,06 | 100m3 |
| 6 | Đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 36,55 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 31,86 | 100m3 |
| M | Công trình chính (San lấp lòng sông cũ) | |||
| 1 | San đất lấp lòng sông cũ (tận dụng đất đào) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 123,37 | 100m3 |
| 2 | Mua đất san lấp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6.454,2 | m3 |
| 3 | San đất lấp lòng sông cũ (mua đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 64,54 | 100m3 |
| N | BIỆN PHÁP THI CÔNG (Mặt bằng công trường) | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 121 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm 10 cm bãi vật liệu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 150 | ca |
| 4 | Vữa XM mác 75, dày 3cm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 200 | m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá cấp phối, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp và Lắp dựng tôn lượn sóng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 416 | m |
| 8 | Thép hộp (40x40x1.4)mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.638 | m |
| 9 | Thép tròn d8mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Đinh vít | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 780 | cái |
| 11 | Bê tông móng rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,98 | m3 |
| O | BIỆN PHÁP THI CÔNG (Hệ sàn đạo thi công đóng cừ vây - Hệ sàn đạo thi công đóng cừ vây loại 1 (sản xuất 2 bộ)) | |||
| 1 | Gia công thép hình hệ sàn đạo | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,48 | tấn |
| 2 | Thời gian thi công (K=1,5%*2,5 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,48 | tấn |
| 3 | Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*8 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 35,86 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ sàn đạo khung vây thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 35,86 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ sàn đạo khung vây thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 35,86 | tấn |
| 6 | Thời gian cọc nằm lại công trình (K=1,17%*2,5 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,92 | 100m |
| 7 | Do sứt mẻ; tòe đầu cọc; mũ cọc (K=3,5%*8 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,36 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,24 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,12 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,24 | 100m |
| P | BIỆN PHÁP THI CÔNG (Hệ sàn đạo thi công đóng cừ vây - Hệ sàn đạo thi công cừ vây loại 2 (2 bộ)) | |||
| 1 | Gia công thép hình hệ sàn đạo | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,87 | tấn |
| 2 | Thời gian thi công (K=1,5%*2,5 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,87 | tấn |
| 3 | Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*9 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,44 | tấn |
| 4 | Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*10 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,37 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ sàn đạo khung vây thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17,81 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ sàn đạo khung vây thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 17,81 | tấn |
| 7 | Thời gian cọc nằm lại công trình (K=1,17%*2,5 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,96 | 100m |
| 8 | Do sứt mẻ; tòe đầu cọc; mũ cọc (K=3,5%*9 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,32 | 100m |
| 9 | Do sứt mẻ; tòe đầu cọc; mũ cọc (K=3,5%*10 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,8 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,08 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,04 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,08 | 100m |
| Q | BIỆN PHÁP THI CÔNG (Thi công khung vây - Khung vây thi công (1 khung)) | |||
| 1 | Gia công hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,7 | tấn |
| 2 | Thời gian thi công (K=1,5%*8 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 15,7 | tấn |
| 3 | Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*8 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 125,56 | tấn |
| 4 | Thời gian cừ nằm lại công trình (K=1,17%*8 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,8 | 100m |
| 5 | Do sứt mẻ; tòe đầu cừ (K=3,5%*8 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 110,4 | 100m |
| 6 | Thời gian cọc nằm lại công trình (K=1,17%*8 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,08 | 100m |
| 7 | Do sứt mẻ; tòe đầu cọc; mũ cọc (K=3,5%*8 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,64 | 100m |
| 8 | Thời gian cừ nằm lại công trình (K=1,17%*8 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Do sứt mẻ; tòe đầu cừ (K=3,5%*8 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,92 | 100m |
| 10 | Lắp dựng hệ khung dàn thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11,19 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ hệ khung dàn thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11,19 | tấn |
| 12 | Ép cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,2 | 100m |
| 13 | Ép cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,6 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc cừ Larsen | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,2 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,72 | 100m |
| 16 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,36 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,72 | 100m |
| 18 | Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 19 | Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Nhổ cừ omega | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp dựng hệ khung dàn thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,07 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ hệ khung dàn thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,07 | tấn |
| 23 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,28 | 100m |
| 24 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,64 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,28 | 100m |
| 26 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,56 | 100m |
| 27 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,28 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc thép hình | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,56 | 100m |
| 29 | Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 30 | Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Nhổ cừ omega | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 32 | Lắp dựng hệ khung dàn thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,46 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ hệ khung dàn thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,46 | tấn |
| 34 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,08 | 100m |
| 35 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,04 | 100m |
| 36 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,08 | 100m |
| 37 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,56 | 100m |
| 38 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,28 | 100m |
| 39 | Nhổ cọc thép hình | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,56 | 100m |
| 40 | Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 41 | Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,08 | 100m |
| 42 | Nhổ cừ omega | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp dựng hệ khung dàn thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,78 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ hệ khung dàn thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,78 | tấn |
| 45 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,24 | 100m |
| 46 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,12 | 100m |
| 47 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,24 | 100m |
| 48 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,64 | 100m |
| 49 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,32 | 100m |
| 50 | Nhổ cọc thép hình | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,64 | 100m |
| 51 | Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 52 | Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,08 | 100m |
| 53 | Nhổ cừ omega | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 54 | Lắp dựng hệ khung dàn thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,42 | tấn |
| 55 | Tháo dỡ hệ khung dàn thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,42 | tấn |
| 56 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,16 | 100m |
| 57 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,08 | 100m |
| 58 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,16 | 100m |
| 59 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,48 | 100m |
| 60 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,24 | 100m |
| 61 | Nhổ cọc thép hình | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,48 | 100m |
| 62 | Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 63 | Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Nhổ cừ omega | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp dựng hệ khung dàn thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,9 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ hệ khung dàn thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,9 | tấn |
| 67 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,6 | 100m |
| 68 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,8 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,6 | 100m |
| 70 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,4 | 100m |
| 71 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2 | 100m |
| 72 | Nhổ cọc thép hình | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,4 | 100m |
| 73 | Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 74 | Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,08 | 100m |
| 75 | Nhổ cừ omega | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 76 | Lắp dựng hệ khung dàn thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,81 | tấn |
| 77 | Tháo dỡ hệ khung dàn thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,81 | tấn |
| 78 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,4 | 100m |
| 79 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,2 | 100m |
| 80 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,4 | 100m |
| 81 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,4 | 100m |
| 82 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Nhổ cọc thép hình | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,4 | 100m |
| 84 | Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 85 | Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,08 | 100m |
| 86 | Nhổ cừ omega | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 87 | Lắp dựng hệ khung dàn thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,62 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ hệ khung dàn thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,62 | tấn |
| 89 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,24 | 100m |
| 90 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,12 | 100m |
| 91 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,24 | 100m |
| 92 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,56 | 100m |
| 93 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,28 | 100m |
| 94 | Nhổ cọc thép hình | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,56 | 100m |
| 95 | Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| 96 | Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,08 | 100m |
| 97 | Nhổ cừ omega | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,16 | 100m |
| R | BIỆN PHÁP THI CÔNG (Thi công khung vây - Bộ ốp đai) | |||
| 1 | Gia công thép bộ ốp đai | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,9 | tấn |
| 2 | Thời gian thi công (K=1,5%*8 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,78 | tấn |
| 3 | Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*8 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,2 | tấn |
| 4 | Thời gian thi công (K=1,5%*8 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,12 | tấn |
| 5 | Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*8 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,998 | tấn |
| 6 | Bộ đai ốc M63 (D62) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 38 | cái |
| 7 | Lắp dựng hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,89 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,89 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,66 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,66 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,75 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,75 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,75 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,75 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,75 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,75 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,52 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,52 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,66 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,66 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,8 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,8 | tấn |
| S | BIỆN PHÁP THI CÔNG (Khung sàn đạo thi công đóng cọc thí nghiệm) | |||
| 1 | Gia công thép hình hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,16 | tấn |
| 2 | Thời gian thi công (K=1,5%*0,5 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,16 | tấn |
| 3 | Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*10 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11,57 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ sàn đạo khung vây thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11,57 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ khung dàn thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11,57 | tấn |
| 6 | Thời gian cọc nằm lại công trình (K=1,17%*0,5 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Do sứt mẻ; tòe đầu cọc; mũ cọc (K=3,5%*10 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,2 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,13 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,07 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,13 | 100m |
| T | BIỆN PHÁP THI CÔNG (Khung sàn đạo thi công đóng cọc (2 bộ)) | |||
| 1 | Gia công thép hình hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 23,97 | tấn |
| 2 | Thời gian thi công (K=1,5%*1 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 23,97 | tấn |
| 3 | Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*10 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 239,68 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ sàn đạo khung vây thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 239,68 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ khung dàn thi công dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 239,68 | tấn |
| 6 | Thời gian cọc nằm lại công trình (K=1,17%*1 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,92 | 100m |
| 7 | Do sứt mẻ; tòe đầu cọc; mũ cọc (K=3,5%*10 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19,2 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,8 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,4 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,8 | 100m |
| U | BIỆN PHÁP THI CÔNG (Đóng cừ larsen phía hạ lưu) | |||
| 1 | Thời gian cừ nằm lại công trình (K=1,17%*8 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,12 | 100m |
| 2 | Do sứt mẻ; tòe đầu cừ (K=3,5%*1 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,12 | 100m |
| 3 | Gia công hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,88 | tấn |
| 4 | Thời gian thi công (K=1,5%*8 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,88 | tấn |
| 5 | Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*1 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,88 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,88 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,88 | tấn |
| 8 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,08 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,04 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,08 | 100m |
| 11 | Thời gian cọc nằm lại công trình (K=1,17%*8 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,08 | 100m |
| 12 | Do sứt mẻ; tòe đầu cọc; mũ cọc (K=3,5%*1 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,08 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,72 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,36 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,72 | 100m |
| 16 | Gia công thép bộ ốp đai | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,8 | tấn |
| 17 | Thời gian thi công (K=1,5%*8 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,69 | tấn |
| 18 | Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*8 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,69 | tấn |
| 19 | Thời gian thi công (K=1,5%*8 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,11 | tấn |
| 20 | Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*1 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,11 | tấn |
| 21 | Bộ đai ốc M63 (D62) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 34 | cái |
| 22 | Lắp dựng hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,8 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,8 | tấn |
| V | BIỆN PHÁP THI CÔNG (Đóng cừ larsen phía thượng lưu) | |||
| 1 | Thời gian cừ nằm lại công trình (K=1,17%*8 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,84 | 100m |
| 2 | Do sứt mẻ; tòe đầu cừ (K=3,5%*1 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,84 | 100m |
| 3 | Gia công hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,52 | tấn |
| 4 | Thời gian thi công (K=1,5%*8 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,52 | tấn |
| 5 | Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*1 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,52 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,52 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,52 | tấn |
| 8 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,56 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,28 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,56 | 100m |
| 11 | Thời gian cọc nằm lại công trình (K=1,17%*8 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,84 | 100m |
| 12 | Do sứt mẻ; tòe đầu cọc; mũ cọc (K=3,5%*1 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,84 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,56 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,28 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,56 | 100m |
| 16 | Gia công thép bộ ốp đai | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,61 | tấn |
| 17 | Thời gian thi công (K=1,5%*8 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,53 | tấn |
| 18 | Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*8 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,53 | tấn |
| 19 | Thời gian thi công (K=1,5%*8 tháng) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,08 | tấn |
| 20 | Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*1 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,08 | tấn |
| 21 | Bộ đai ốc M63 (D62) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 26 | cái |
| 22 | Lắp dựng hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,61 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ hệ khung | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,61 | tấn |
| 24 | Cừ SP III chôn trong bê tông | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3 | tấn |
| 25 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình ( 21 cái , mỗi cái 27 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 19,01 | tấn |
| 26 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình ( 1 cái , 20 lần) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,91 | tấn |
| 27 | Đóng cọc dẫn (phần cọc ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,25 | 100m |
| 28 | Đóng cọc dẫn (phần cọc không ngập đất) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,13 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc dẫn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10,25 | 100m |
| W | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông lót bản đáy rộng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 30,62 | m3 |
| 2 | BTCT M200 rãnh thoát nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 122,13 | m3 |
| 3 | BTCT M200 nắp rãnh thoát nước + nắp hố ga | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 18,34 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12,82 | m3 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn hệ thống thoát nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,31 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép hố ga đk | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,55 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép hố ga đk > 10mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,87 | tấn |
| 8 | Lưới chắn rác ( thép hộp mạ kẽm 13x26x1mm) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Thép tấm 5mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0012 | tấn |
| 10 | Gia công lưới chắn rác | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,03 | tấn |
| 11 | Vữa lót xi măng M75, dày 3cm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 9,6 | m2 |
| 12 | Xây gạch rãnh thoát nước | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,26 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đào | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,31 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE D500 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1 | 100m |
| X | Đường giao thông | |||
| 1 | Mua đất đắp đường | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4.835,06 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 48,35 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4,28 | 100m3 |
| 4 | Đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 38,51 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm đường bê tông nhựa C9.5 dày 6cm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 23,76 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TC 1,2 kg/m² | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 23,76 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I -10cm; K > 0,98 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,38 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại II - 15cm; K > 0,98 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 3,56 | 100m3 |
| 9 | Bê tông bản quá độ M250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16,5 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm M250 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,75 | m3 |
| 11 | Bê tông lăng trụ M200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,04 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M150 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6,16 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,66 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,31 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,07 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,35 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bản quá độ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn dầm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 19 | Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đào | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 13,74 | 100m |
| 20 | Bê tông móng biển báo M200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,39 | m3 |
| 21 | Ống thép D80 dày 4mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | m |
| 22 | Biên báo | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 23 | Bu lông M14 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 24 | Sơn trắng (đỏ) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | kg |
| 25 | Sơn cột biển báo | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,94 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cột và biển báo | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| Y | Đường giao thông (Vỉa hè - Đường đi bộ) | |||
| 1 | BT M150 đá 1x2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 160,4 | m3 |
| 2 | BT M200 bó vỉa | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 112,52 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,45 | 100m2 |
| 4 | Vữa lót xi măng M75, dày 3cm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2.057,8 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo (hoặc tương đương) | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1.604 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cỏ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 166 | m3 |
| 7 | San đất trồng cỏ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 166 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 8,3 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây phượng | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | cây |
| 10 | Cây chống D34 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 151,44 | kg |
| 11 | Thép L1 40x40x4 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 40,56 | kg |
| 12 | Thép L2 40x40x4 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 34,8 | kg |
| 13 | Thép L3 40x40x4 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 23,16 | kg |
| 14 | Bulong M10x30 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 96 | cái |
| 15 | Lắp dựng khung chống bảo vệ cây | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,25 | tấn |
| Z | ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông lót móng trụ đèn + trụ BTLT M100 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,553 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đèn + trụ BTLT M200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7,094 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng trụ đèn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,399 | 100m2 |
| 4 | Đào móng trụ đèn | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 11,776 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng trụ đèn + trụ BTLT | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,481 | m3 |
| 6 | Khung bulong M16x260x260x500 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung bu lông | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,1129 | tấn |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 46 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 46 | m |
| 10 | Đào rãnh cáp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 140 | m3 |
| 11 | Cát lót rãnh cáp | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 33 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn trang trí 3.5m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 23 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt đèn trang trí 20W | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 92 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC D50/40 bảo vệ ống điện | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 6 | 100m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 522 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 540 | m |
| 17 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 5,22 | 100m |
| 18 | Cọc tiếp địa | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp dựng cọc tiếp địa | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,9091 | 100kg |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 21 | Lắp đặt Trụ điện hạ thế BTLT 8,5m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | trụ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | 1 tủ |
| AA | Bảo đảm an toàn giao thông thủy | |||
| 1 | Bê tông rùa neo M200 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép khối chắn sóng các loại, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0294 | tấn |
| 3 | Cốt thép khối chắn sóng các loại, đường kính cốt thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0182 | tấn |
| 4 | Cốt thép khối chắn sóng các loại, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,062 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rùa | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 0,0496 | m2 |
| 6 | Vận chuyển rùa tới vị trí | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | rùa |
| 7 | Xích D22: 25 m/phao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 50 | m |
| 8 | Ma ní D25: con/phao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 10 | con |
| 9 | Ma ní xoay D26: 1 con/phao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | con |
| 10 | Bu lông M10x30 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 64 | con |
| 11 | Ổ khóa | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 12 | Bản lề | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 4 | cái |
| 13 | Gioang cao su 350x300x4 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | tấm |
| 14 | Sơn phao thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 16 | m2 |
| 15 | Thép tấm phao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 945,4 | kg |
| 16 | Thép hình phao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 84 | kg |
| 17 | Gia công phao thép | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1,0294 | tấn |
| 18 | Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 1,4 m | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | cái |
| 19 | Thả phao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | lần/năm |
| 20 | Trục phao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | lần/năm |
| 21 | Điều chỉnh phao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | lần/năm |
| 22 | Chống bồi rùa | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 12 | lần/năm |
| 23 | Bảo dưỡng phao | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | lần/năm |
| 24 | Bão dưỡng xích | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | lần/năm |
| 25 | Sơn phao giữa kỳ | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | lần/năm |
| 26 | Sản xuất cột BH | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | cột |
| 27 | Sản xuất biển 1,2x1,2 | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14 | biển |
| 28 | Lắp đặt cột báo hiệu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 7 | cột |
| 29 | Lắp đặt biển | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 14 | biển |
| 30 | Bảo dưỡng cột BH | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | lần/năm |
| 31 | Bảo dưỡng biển BH | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 1 | lần/năm |
| 32 | Sơn màu GK cột BH | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | lần/năm |
| 33 | Sơn màu GK biển BH | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | lần/năm |
| 34 | Điều tiết đảm bảo giao thông thủy trong thời gian thi công phần thảm đá nằm trong luồng chạy tàu | Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V | 2 | trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,01% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7089322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74071E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên bao gồm: Hạng mục cọc bê tông cốt thép; hạng mục kè uốn nắn dòng chảy (hoặc kè chống sạt lỡ); hạng mục thoát nước; hạng mục điện chiếu sáng và hạng mục giao thông;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp II), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 32.510.984.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 32.510.984.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 65.021.968.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.510.984.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.021.968.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công nông (hoặc Thủy lợi hoặc Thủy nông hoặc Công trình thủy);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy), từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy), từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần kè và uốn nắn dòng chảy | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công nông (hoặc Thủy lợi hoặc Thủy nông hoặc Công trình thủy);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kè và uốn nắn dòng chảy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường giao thông | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chiếu sáng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | -Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | . | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4m3 (*) | . | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 108CV(*) | . | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 25 T (*) | . | 1 |
| 7 | Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) | . | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa (*) | . | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm (*) | . | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa (*) | . | 1 |
| 11 | Ôtô tự đổ ≥ 5T (*) | . | 2 |
| 12 | Ôtô tự đổ ≥ 10T (*) | . | 2 |
| 13 | Xe nâng ≥ 12m (*) | . | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc (*) | . | 2 |
| 15 | Máy kinh vĩ (*) | . | 2 |
| 16 | Máy thủy bình (*) | . | 4 |
| 17 | Búa rung (*) | . | 1 |
| 18 | Búa đóng cọc ≥ 1,8T (*) | . | 1 |
| 19 | Máy đóng cọc ≥ 3,5T (*) | . | 1 |
| 20 | Máy ép thủy lực ≥ 130T (*) | . | 1 |
| 21 | Cần trục ô tô ≥ 25 T (*) | . | 1 |
| 22 | Cần trục bánh xích ≥ 25 T (*) | . | 1 |
| 23 | Cần trục bánh hơi ≥ 25 T (*) | . | 1 |
| 24 | Sà lan - trọng tải ≥ 400 T (*) | . | 2 |
| 25 | Máy kéo (Tàu kéo) - công suất ≥ 150CV (*) | . | 2 |
| 26 | Máy ca nô (hoặc xuồng cao tốc) - công suất ≥ 150CV (*) | . | 1 |
| 27 | Máy bơm cát - công suất ≥ 126CV (*) | . | 1 |
| 28 | Máy bơm nước - công suất ≥ 30CV (*) | . | 1 |
| 29 | Phao thép ≥ 200T | . | 1 |
| 30 | Phao thép ≥ 60T | . | 1 |
| 31 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | . | 5 |
| 32 | Máy đầm dùi bê tông | . | 10 |
| 33 | Máy đầm bàn bê tông | . | 2 |
| 34 | Máy đầm cóc cầm tay | . | 2 |
| 35 | Máy cắt uốn thép | . | 2 |
| 36 | Máy hàn | . | 4 |
| 37 | Máy khoan | . | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi