Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143865-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20180804139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 15:47:00 đến ngày 2021-11-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,918,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 253,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật, cấp 3 trở lên, trong đó có hạng mục chính như: Nền đường, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước mưa.(i)Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,8 tỷ đồng(ii)Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23,6 tỷ đồng.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trường hợp nhà thầu độc lập: Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô cấp III trở lên và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.b. Trường hợp nhà thầu liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc lĩnh vực phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh và có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực thuộc lĩnh vực phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh theo qui định của pháp luật về xây dựng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô cấp III trở lên- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình đường đô thị (có chiếu sáng) có quy mô cấp III trở lên; có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động và phòng chống cháy nổ.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8-12T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị tối thiểu 80 tấn/ giờ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung
Cơ sở hạ tầng Khu du lịch Mỹ Khê
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thiên Phúc + Tổ chức thẩm định dự án xây dựng: Sở Xây dựng Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Minh Hưng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên” được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 253.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. - Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nền đường
1Vét đất hữu cơ, ĐC 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,281 m3
2Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,281 m3
3Cày sọc mặt đường ĐDLN hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.514,91 m2
4Đào nền đường, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.766,281 m3
5Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.766,281 m3
6Đào nền đường, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V441,571 m3
7Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,741 m3
8Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.050,271 m3
B *\2- Mặt đường
1Rải thảm mặt đường (BTNC 12.5) dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.823,491 m2
2Bù vênh mặt đường (BTNC 12.5) dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V750,331 m2
3Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V401,09661 Tấn
4Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V401,09661 Tấn
5Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 16km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V401,09661 Tấn
6Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.823,491 m2
7Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.823,491 m2
8Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo Chương V335,14831 Tấn
9Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V335,14831 Tấn
10Vận chuyển BTN ô tô 12T 16km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V335,14831 Tấn
11Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 trên mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V750,331 m2
12Tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.823,491 m2
13Lớp móng + bù vênh CPĐD loại I (Dmax=25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V696,331 m3
14Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V386,811 m3
C *\3- Nút giao thông
1Đào nền đường, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,011 m3
2Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,011 m3
3Đào nền đường, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,51 m3
4Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,051 m3
5Rải thảm mặt đường (BTNC 12.5) dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V791,491 m2
6Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,74291 Tấn
7Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V76,74291 Tấn
8Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 16km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V76,74291 Tấn
9Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V791,491 m2
10Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V791,491 m2
11Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,94991 Tấn
12Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V93,94991 Tấn
13Vận chuyển BTN ô tô 12T 16km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V93,94991 Tấn
14Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V791,491 m2
15Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,211 m3
16Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,051 m3
17Vét đất hữu cơ, ĐC 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V614,281 m3
18Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V614,281 m3
19Đào nền đường, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V457,051 m3
20Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V457,051 m3
21Đào nền đường, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,261 m3
22Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V363,72871 m3
23Vận chuyển đất tận dụng phạm vi 300m , ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V363,72871 m3
24Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.798,07131 m3
25Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.078,081 m3
26Rải thảm mặt đường (BTNC 12.5) dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.556,931 m2
27Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,91991 Tấn
28Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V247,91991 Tấn
29Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 16km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V247,91991 Tấn
30Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.556,931 m2
31Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.556,931 m2
32Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,50761 Tấn
33Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V303,50761 Tấn
34Vận chuyển BTN ô tô 12T 16km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V303,50761 Tấn
35Tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.556,931 m2
36Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,341 m3
37Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,341 m3
38Đào nền đường, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,541 m3
39Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,541 m3
40Đào nền đường, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,641 m3
41Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,591 m3
42Rải thảm mặt đường (BTNC 12.5) dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V194,581 m2
43Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,86651 Tấn
44Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V18,86651 Tấn
45Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 16km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,86651 Tấn
46Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,581 m2
47Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V194,581 m2
48Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,09661 Tấn
49Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V23,09661 Tấn
50Vận chuyển BTN ô tô 12T 16km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V23,09661 Tấn
51Tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,581 m2
52Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,981 m3
53Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,981 m3
54Đào nền đường, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,321 m3
55Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,321 m3
56Đào nền đường, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,081 m3
57Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,081 m3
58Rải thảm mặt đường (BTNC 12.5) dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,031 m2
59Bù vênh mặt đường (BTNC 12.5) dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.050,421 m2
60Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,87711 Tấn
61Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V180,87711 Tấn
62Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 16km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V180,87711 Tấn
63Tưới nhựa dính bám mới + trên mặt đường cũ 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.077,451 m2
64Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,031 m2
65Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,20851 Tấn
66Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,20851 Tấn
67Vận chuyển BTN ô tô 12T 16km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,20851 Tấn
68Tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,031 m2
69Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,011 m3
70Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,011 m3
D *\4- Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,211 m3
2Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V99,531 m2
3Giấy dầu (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,641 m2
4Láng lớp hồ dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V133,991 m2
5Bó vỉa màu xám trắng KT(35x(7-17)x100)cm có gờ chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V3831m
6LD bó vỉa màu xám trắng KT(35x(7-17)x100)cm có gờ chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V3831m
7Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V50,831 m2
8Bê tông lót M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,351 m3
9Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,721 m3
10Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V81,331 m2
11Giấy dầu (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,941 m2
12Bó vỉa màu trắng KT(25x30x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5081m
13LD bó vỉa màu trắng KT(25x30x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5081m
14Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,451 m3
15Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,211 m2
16Giấy dầu (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,091 m2
17Láng lớp hồ dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V25,871 m2
18Bó vỉa màu xám trắng KT((35x17)x(7-17)x100))cmMô tả kỹ thuật theo Chương V741m
19LD bó vỉa màu xám trắng KT((35x17)x(7-17)x100))cmMô tả kỹ thuật theo Chương V741m
20Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V4,381 m2
21Bê tông lót M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,551 m3
22Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,71 m3
23Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,381 m2
24Giấy dầu (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,341 m2
25Bó vỉa màu trắng KT(25x30x50)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,51m
26LD bó vỉa màu trắng KT(25x30x50)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,51m
27Bó vỉa màu trắng KT(25x30x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V201m
28LD bó vỉa màu trắng KT(25x30x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V201m
29Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061 m3
30Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241 m2
31Giấy dầu (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131 m2
32Láng lớp hồ dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181 m2
33Bó vỉa màu trắng KT(35x(7-17)x(25-30))x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
34LD bó vỉa màu trắng KT(35x(7-17)x(25-30))x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
35Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V15,911 m2
36Bê tông lót M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,991 m3
37Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,171 m3
38Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V25,451 m2
39Giấy dầu (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,231 m2
40Bó vỉa màu trắng KT(25x30x50)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V371m
41LD bó vỉa màu trắng KT(25x30x50)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V371m
42Bó vỉa màu trắng KT(25x30x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1221m
43LD bó vỉa màu trắng KT(25x30x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1221m
44Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,021 m3
45Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,171 m2
46Giấy dầu (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81 m2
47Láng lớp hồ dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V19,081 m2
48Bó vỉa màu xám trắng KT(35x(7-17)x100)cm có gờ chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V551m
49LD bó vỉa màu xám trắng KT(35x(7-17)x100)cm có gờ chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V551m
50Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,811 m3
51Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,021 m2
52Giấy dầu (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,361 m2
53Láng lớp hồ dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V32,331 m2
54Bó vỉa màu xám trắng KT(35x(7-17)x100)cm có gờ chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V921m
55LD bó vỉa màu xám trắng KT(35x(7-17)x100)cm có gờ chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V921m
56Bó vỉa màu trắng KT(35x(7-17)x50)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,51m
57LD bó vỉa màu trắng KT(35x(7-17)x50)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,51m
58Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V11,151 m2
59Bê tông lót M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,391 m3
60Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,331 m3
61Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,841 m2
62Giấy dầu (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,871 m2
63Bó vỉa màu trắng KT(25x30x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1071m
64LD bó vỉa màu trắng KT(25x30x100)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1071m
65Bó vỉa màu trắng KT(25x30x30)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81m
66LD bó vỉa màu trắng KT(25x30x30)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81m
67Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061 m3
68Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241 m2
69Giấy dầu (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131 m2
70Láng lớp hồ dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181 m2
71Bó vỉa màu trắng KT(35x(7-17)x(25-30))x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
72LD bó vỉa màu trắng KT(35x(7-17)x(25-30))x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11m
73Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,91 m3
74Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,81 m2
75Giấy dầu (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,181 m2
76Láng lớp hồ dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V281 m2
77Bó vỉa màu xám trắng KT(35x(7-17)x100)cm có gờ chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V801m
78LD bó vỉa màu xám trắng KT(35x(7-17)x100)cm có gờ chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V801m
79Bê tông vuốt nối bó vỉa M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,391 m3
80Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,981 m2
E *\5- Sửa chữa cầu Kinh Giang
1Lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1986Tấn
2Lắp dựng lan can tay vịn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1986Tấn
3Bê tông gờ lan can M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,811 m3
4Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V138,221 m2
5Cốt thép gờ lan can dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4117Tấn
6Cốt thép gờ lan can dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2098Tấn
7Đá granite vỉa hè màu trắng, khò chống trượt (30x60x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V292,661 m2
8Lát đá granite vỉa hè màu trắng dày (30x60x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V292,661 m2
9Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,03941 tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V83,721 m2
11Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,21 m3
12Lắp dựng tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V3641 c/kiện
13Bê tông gờ chặn M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,611 m3
14Ván khuôn gờ chặnMô tả kỹ thuật theo Chương V160,021 m2
15Cốt thép gờ chặn dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1004Tấn
16Bê tông gờ chặn loại 1 M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,391 m3
17Ván khuôn gờ chặn loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,271 m2
18Đập bỏ BTCT gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V15,76m3
19Vận chuyển xà bần đổ đi phạm vi 1km, ĐC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,761 m3
20Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3641 c/kiện
21Tháo bỏ can can cũMô tả kỹ thuật theo Chương V220,41 m
22Đào xúc gạch đổ đi (gạch block cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,55451 m3
23Vận chuyển xà bần đổ đi phạm vi 1km, ĐC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,55451 m3
24Tol che chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V2221 m2
25Sản xuất rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7689Tấn
26Lắp dựng và tháo dở rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5377Tấn
27Vít bắn tôn dài 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V666cái
F *\6 Tường chắn BTCT
1Bê tông móng tường chắn M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,66m3
2Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V180,651 m2
3Bê tông tường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,311 m3
4Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V465,171 m2
5Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V32,991 m2
6Bê tông lót M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,151 m3
7Gia công cốt thép tường chắn dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6169Tấn
8Gia công cốt thép tường chắn dMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8486Tấn
9Gia công cốt thép tường chắn d>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0406Tấn
10Quét nhựa bitum chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V372,661 m2
11LĐ ống nhựa D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,6m
12Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,911 m3
13Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V209,11 m2
14Đào móng = máy, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,261 m3
15Đắp đất hố móng (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,931 m3
16Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,37911 m3
17Sơn trắng đỏ tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V112,81m2
18Thép neo D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1965Tấn
19Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V19,431 m2
20ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,321 m
21Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,851 m2
22Quét nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,051 m2
23Lan can mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8906Tấn
24Lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8906Tấn
G *\7- An toàn giao thông
1Đào móng biển báo, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,441 m3
2BT móng biển báo M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3021 m3
3Biển báo tam giác A=70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
4Biển báo vuông KT(60x60)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
5Biển báo chữ nhật (90x45)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V428,46m2
7Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,28m2
8Sản xuất, lắp đặt barie hạn chế tải trọngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Đào đất móng cột barie, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,121 m3
10BT móng biển báo M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0211 m3
H *\8- Thoát nước mưa
1Ông BTLT D400, L=3m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Đoạn
2Ông BTLT D400, L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31Đoạn
3Ông BTLT D800, L=2m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Đoạn
4Ông BTLT D800, L=3m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Đoạn
5Ông BTLT D800, L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Đoạn
6Ông BTLT D1500, L=2m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Đoạn
7Ông BTLT D1500, L=3m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82Đoạn
8Lắp dựng ống BTLT D400, L=3m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Đoạn
9Lắp dựng ống BTLT D400, L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31Đoạn
10Lắp dựng ống BTLT D800, L=2m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Đoạn
11Lắp dựng ống BTLT D800, L=3m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Đoạn
12Lắp dựng ống BTLT D800, L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Đoạn
13Lắp dựng ống BTLT D1500, L=2m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Đoạn
14Lắp dựng ống BTLT D1500, L=3m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82Đoạn
15Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V501c/kiện
16Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V101c/kiện
17Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1081c/kiện
18Nối ống BT bằng giăng cao su D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Mối nối
19Nối ống BT bằng giăng cao su D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Mối nối
20Nối ống BT bằng giăng cao su D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V77Mối nối
21Chèn VXM M75 ống cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Mối nối
22Chèn VXM M75 ống cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Mối nối
23Chèn VXM M75 ống cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V77Mối nối
24Đào đất hố móng, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.676,871 m3
25Bê tông móng cống M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,951 m3
26Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V411,931 m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V466,671 m3
28Đắp đất công trình đầm chặt K95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,91 m3
29Nạo vét lòng cống hiện hữu, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,551 m3
30Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,551 m3
31Hoàn trả CPĐD loại I (Dmax=25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,471 m3
32Hoàn trả CPĐD loại I (Dmax=37.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,471 m3
33Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3411 m
34Hoàn trả đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,191 m3
35Đào mặt đường láng nhựa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V89,091 m3
36Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,091 m3
37Xây gạch thẻ chờ đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,451 m3
38Đào đất hố móng, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V312,551 m3
39Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,5361 m3
40Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V12,81 m2
41Bê tông bê tông lót M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,81 m3
42Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3507Tấn
43Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1448Tấn
44Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V195,081 m2
45Ván khuôn hố ga (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,881 m2
46Bê tông hố ga M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,511 m3
47Bê tông hố ga M200 đá 1x2 (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,761 m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V283,741 m3
49Xây gạch thẻ chờ đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11 m3
50Đắp CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,41 m3
51Lắp dựng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
52Cốt thép dầm tăng cường hố ga dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043Tấn
53Cốt thép dầm tăng cường hố ga dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018Tấn
54Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091 m3
55Ván khuôn dầm tăng cườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81 m2
56Nắp đan gang dưới đường (190kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31Cái
57Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,93391 tấn
58Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V42,91 m2
59Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1241 m3
60Lắp dựng tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V31Cái
61Lắp đặt lưới chắn rác (loại 53 kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V471 c/kiện
62Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V188Cái
63Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V12,221 m2
64Bê tông lót M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981 m3
65Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V207,331 m2
66Bê tông thân M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,471 m3
67Đào đất hố móng=Máy, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,61 m3
68Đắp đất công trình đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,821 m3
69Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,59341 m3
70Lắp đặt ống nhựa uPVC DN315 PN5Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,11 m
71Van lật HDPE DN315Mô tả kỹ thuật theo Chương V23Cái
72Van lật HDPE DN400Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
73Van lật HDPE DN500Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
74Tol che chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1201 m2
75Sản xuất rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3774Tấn
76Lắp dựng và tháo dở rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1321Tấn
77Bê tông chân đế M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361 m3
78Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81 m2
79Cọc thép I200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6838Tấn
80Đóng cọc thép I200x100, ĐC 2 (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3661 m
81Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3661 m
82Thép thanh giằng, thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0839Tấn
83Lắp dựng thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,7555Tấn
84Tháo dỡ thanh giằng, thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,7555Tấn
85Đào đất hố móng=Máy, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,521 m3
86Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,521 m3
87Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V108,81 m
88Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9325Tấn
89Cốt thép bậc thang dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0454Tấn
90Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V97,0041 m2
91Bê tông hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,71 m3
92Hoàn trả CPĐD loại I (Dmax=25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,61 m3
93Phá dỡ bê tông hố ga hiện hữu (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,137m3
94Vận chuyển xà bần đổ đi phạm vi 1km, ĐC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1371 m3
I *\10- Vỉa hè
1Gạch terrazzo (40x40x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V835,281 m2
2Lát gạch terrazzo (40x40x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V835,281 m2
3Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,761 m3
4Bê tông gờ chặn loại 1 M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,371 m3
5Ván khuôn gờ chặnMô tả kỹ thuật theo Chương V532,831 m2
6Đá granite vỉa hè màu trắng, khò chống trượt (30x60x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V174,711 m2
7Lát đá granite vỉa hè màu trắng dày (30x60x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V174,711 m2
8Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,741 m3
9Bê tông gờ chặn loại 1 M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,361 m3
10Ván khuôn gờ chặnMô tả kỹ thuật theo Chương V88,21 m2
11Gạch terrazzo (40x40x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,171 m2
12Lát gạch terrazzo (40x40x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,171 m2
13Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,511 m3
14Đá granite vỉa hè màu trắng, khò chống trượt (30x60x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V211,091 m2
15Lát đá granite vỉa hè màu trắng dày (30x60x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V211,091 m2
16Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,551 m3
J *\11- Hố trồng cây & cây xanh
1Đào đất hố móng + đất trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,831 m3
2Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,331 m3
3Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51 m3
4Lát đá granite màu đen xung quanh hố trồng cây2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,281 m2
5Bê tông hố hố trồng cây M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 m3
6Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V66,641 m2
7Trồng cây Phượng Vỹ cao 3-4m, ĐKTC 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Cây
8Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 năm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V281cây/năm
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong 3TMô tả kỹ thuật theo Chương V28Cây
10Đào bỏ cây Phượng Vỹ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cây
11Đào đất hố móng + đất trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,231 m3
12Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,191 m3
13Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1,251 m3
14Lát đá granite màu đen xung quanh hố trồng cây2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,11 m2
15Bê tông hố hố trồng cây M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,791 m3
16Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V23,81 m2
17Trồng cây Phượng Vỹ cao 3-4m, ĐKTC 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cây
18Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 năm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cây/năm
19Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong 3TMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cây
K *\12- Công viên mini
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T (Tận dụng đất móng thoát nước mưa để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.429,371 m3
2Vận chuyển đất tận dụng để đắp phạm vi 300m , ĐC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.429,371 m3
3Đào san đất , Đc2Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,681 m3
4Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,681 m3
5Trồng cây Sứ trắng (ĐK=15--20cm, chiều cao vút ngọn 3-4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cây
6Trồng cây Ngâu tròn (ĐK=2-3cm, chiều cao vút ngọn 0.5-0.7m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V491 cây
7Trồng cây Kè nhật (ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V351 cây
8Trồng cây Vạn tuế (ĐK=15cm, chiều cao vút ngọn 0.5-0.7m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V271 cây
9Trồng cây mẫu đơn nhật (chiều cao vút ngọn 0.3-0.4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1561 cây
10Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2691 cây/N
11Tưới nước cây cảnh ra hoa, tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V269Cây
12Trồng cỏ Nhung nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.220m2
13Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa bằng nước xe bồn 8m3(7 lít/m2, 195lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V1.2201 m2
14Trồng cây Hắc óMô tả kỹ thuật theo Chương V181 m2
15Tưới nước cây lá màu bồn cảnh bằng nước xe bồn 8m3(7 lít/m2, 195lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V181 m2/L
16Đá trang trí cao 30-50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10viên
17Ghế đá (KTD1250xW350xH400mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V229,031 m3
19Cát tiểu cảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,431 m3
20Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,31 m3
21Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V4,481 m3
22Đá granite màu đen mịn dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V109,761 m2
23Lát đá granite màu đen mịn dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V109,761 m2
24Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,611 m3
25Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V1,221 m3
26Đá granite màu đen mịn dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,81 m2
27Lát đá granite màu đen mịn dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,81 m2
28Đá granite ruby đỏ dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,851 m2
29Lát đá granite ruby đỏ dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,851 m2
30Gia công cốt thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,337Tấn
31Đá granite vỉa hè màu trắng, khò chống trượt (30x60x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V337,81 m2
32Lát đá granite vỉa hè màu trắng dày (30x60x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V337,81 m2
33Bê tông nền M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,021 m3
34Lót bao ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V337,81 m2
35Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V16,891 m3
36Lắp đặt bước dặm chữ nhật 250x500 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V121Viên
L *\13- Tường chắn BTCT 2 bên công viên
1Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,521 m3
2Bê tông tường M200 đá 1x2 (dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,851 m3
3Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V46,11 m2
4Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V138,61 m2
5Gia công cốt thép tường chắn dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7954Tấn
6Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V9,421 m2
7Bê tông lót M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,481 m3
8ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 m
9Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V60,461 m2
10Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,791 m3
11Đào đất hố móng=Máy, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,851 m3
12Đắp đất công trình đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,331 m3
13LĐ ống nhựa D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m
14Co D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
15Thép neo D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0506Tấn
16Bao tải tẩm nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V7,781 m2
17Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,911 m3
18Bê tông tường thẳng M200 đá 1x2 (dầy <=45cm, cao <=6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V2,011 m3
19Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,51 m2
20Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,641 m2
21Gia công cốt thép tường chắn dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0759Tấn
22Gia công cốt thép tường chắn dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4924Tấn
23Đào đất hố móng=Máy, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,211 m3
24Đắp đất công trình đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,21 m3
25Bê tông bậc thang M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,631 m3
26Ván khuôn bậc thangMô tả kỹ thuật theo Chương V11,181 m2
27Cốt thép bậc thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2077Tấn
28Đào đất hố móng=Máy, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,51 m3
29Đá granite màu trắng (30x60x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,421 m2
30Lát đá granite màu trắng dày (30x60x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,421 m2
31Lắp đặt ống thép không rỉ D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,66m
32Lắp đặt ống thép không rỉ D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,64m
33Bản đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0055Tấn
34Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
35Đá granite màu đen mịn dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,111 m2
36Lát đá granite màu đen mịn dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,111 m2
37Đá granite ruby đỏ dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,221 m2
38Lát đá granite ruby đỏ dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,221 m2
M *\14-Điện chiếu sáng
1Cột đèn chiếu sáng cao 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
2Cột đèn chiếu sáng cao 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
3Cột đèn chiếu sáng đèn pha cao áp cao 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
4Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V20cần đèn
5Đèn Led 80W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Đèn Led 123W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
7Đèn pha led 400W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
8Lắp đặt cột đèn chiếu sáng cao 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
9Lắp đặt cột đèn chiếu sáng cao 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
10Lắp đặt cột đèn chiếu sáng đèn pha cao áp cao 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
11Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V20cần đèn
12Lắp đặt đèn Led 80W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
13Lắp đặt đèn Led 123W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
14Lắp đặt đèn pha 400W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,594100m2
16Bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
17Bê tông móng, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,172m3
18Thép D<=10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198tấn
19Thép D<=18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216tấn
20Đai ốc + vòng đệm M24Mô tả kỹ thuật theo Chương V144Bộ
21Ống nhựa PVC D76mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m
22Đỏ GranitMô tả kỹ thuật theo Chương V5,652m2
23Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m3
24Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,594100m2
26Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
27Đổ bê tông móng, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,172m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. D<= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép..D<= 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216tấn
30Ống nhựa PVC D76mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m
31Ốp đá GranitMô tả kỹ thuật theo Chương V5,652m2
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
33Bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,578m3
34Bê tông móng, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,492m3
35Thép D<=10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
36Thép D<=18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
37Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,34kg
38Bulông M30x1350 (bulong + đai ốc + vòng đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
39Ống nhựa PVC D110mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m
40Đá GranitMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m2
41Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
42Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m3
43Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
44Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,578m3
45Đổ bê tông móng, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,492m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. D<= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép..D<= 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
48Ống nhựa PVC D110mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m
49Ốp đá GranitMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m2
50Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,519100m
51Cáp lên đèn M(3x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,48100m
52Dây đồng trần M10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,971100m
53Đầu cốt đồng bấm M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V258cái
54Ốc xiết cỏp đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
55Ống nhựa xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V678,6m
56Ống thép D60, dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,5m
57Rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,519100m
58Kép cáp ngầm lên đèn M(3x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,48100m
59Rải dây đồng trần M10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,971100m
60Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V678,6m
61Lắp đặt ống thép D60, dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,5m
62Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,84m3
63Gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V162,1m2
64Đào mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4315100m3
65Đắp cát rãnh mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V64,48m3
66Lát gạch thẻ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,1m2
67Đắp đất mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,621100m3
68Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,32m3
69Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,32m3
70Đào mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m3
71Đắp cát rãnh mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3,32m3
72Đắp đất rãnh mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m3
73Rải đá mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3,32m3
74Bê tông lót đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,536m3
75Bê tông hố ga, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,528m3
76Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768100m2
77Ống nhựa PVC 230/175Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
78Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
79Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
80Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
81Nắp đan gang (800x800)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
82Bê tông lót đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,536m3
83Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,528m3
84Tháo dỡ và lắp dựng ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768100m2
85Đào móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m3
86Đắp đất hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
87Lắp đặt ống nhựa PVC 230/175Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
88Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
89Lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
90Lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
91Lắp đặt tấm đan, nắp đan gangMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
92Aptomat 1 pha 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
93Bulong M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
94Đomino 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
95Đầu cos đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
96Bảng phípMô tả kỹ thuật theo Chương V20Bảng
97Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20bảng
98Lắp đặt Áptomat 1 pha 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
99Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20bảng
100Aptomat 1 pha 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
101Bulong M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
102Đomino 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Đầu cos đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Bảng phípMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bảng
105Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
106Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
108Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,255Kg
109Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m
110Ốc xiết cáp đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
111Đầu cốt đồng bấm M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
112Bulong M10x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
113Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V13cọc
114Lắp đặt dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m
115Đúng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V13cọc
116Mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V123cái
117Bê tông 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,984m3
118Đổ bê tông mốc báo cáp ngầm đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,984m3
119Tháo dỡ và lắp đặt lại cột điện chiếu sáng cần đèn đơn cao 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
120Tháo dỡ và lắp đặt lại cần đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V12cần đèn
121Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn led công suất 60W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
122Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 -600V (bao gồm ống nhựa hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,649100m
123Tháo dỡ và lắp đặt lại dây đồng trần 10mm2 (bao gồm ống nhựa hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,524100m
124Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,488m3
125Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
126Cầu móng lên khỏi vị trí cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6móng
127Cẩu đặt múng lên vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V6móng
128Tháo dỡ và thu hồi cột đèn chiếu sáng cần đèn đơn cao 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
129Tháo dỡ và thu hồi cần đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V8cần đèn
130Tháo dỡ và thu hồi đèn led công suất 60W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
131Tháo dỡ và thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 -600VMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4100m
132Phá dỡ móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật, cấp 3 trở lên, trong đó có hạng mục chính như: Nền đường, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước mưa.(i)Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,8 tỷ đồng(ii)Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23,6 tỷ đồng.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Trường hợp nhà thầu độc lập: Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô cấp III trở lên và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.b. Trường hợp nhà thầu liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc lĩnh vực phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh và có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực thuộc lĩnh vực phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh theo qui định của pháp luật về xây dựng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình 3 - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô cấp III trở lên- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình đường đô thị (có chiếu sáng) có quy mô cấp III trở lên; có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động và phòng chống cháy nổ.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2 Máy đào ≥ 0,8 m32
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn5
5 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Máy thủy bình hoặc toàn đạc1
6 Máy san >= 110CV1
7 Lu bánh thép 8-12T2
8 Lu rung bánh thép 16T1
9 Lu bánh lốp 16T2
10 Máy rãi bê tông nhựa 130-140CV1
11 Trạm trộn bê tông nhựa nóng tối thiểu 80 tấn/ giờ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->