Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143865-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20180804139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 15:47:00 đến ngày 2021-11-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,918,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 253,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật, cấp 3 trở lên, trong đó có hạng mục chính như: Nền đường, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước mưa.(i)Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,8 tỷ đồng(ii)Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23,6 tỷ đồng.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trường hợp nhà thầu độc lập: Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô cấp III trở lên và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.b. Trường hợp nhà thầu liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc lĩnh vực phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh và có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực thuộc lĩnh vực phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh theo qui định của pháp luật về xây dựng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô cấp III trở lên- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình đường đô thị (có chiếu sáng) có quy mô cấp III trở lên; có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động và phòng chống cháy nổ.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | tối thiểu 80 tấn/ giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung Cơ sở hạ tầng Khu du lịch Mỹ Khê 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên” được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 253.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi.
+ Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
+ Số điện thoại: 0255.3828760. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. - Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nền đường | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ, ĐC 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,28 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,28 | 1 m3 |
| 3 | Cày sọc mặt đường ĐDLN hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.514,9 | 1 m2 |
| 4 | Đào nền đường, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.766,28 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.766,28 | 1 m3 |
| 6 | Đào nền đường, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,57 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,74 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050,27 | 1 m3 |
| B | *\2- Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường (BTNC 12.5) dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.823,49 | 1 m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường (BTNC 12.5) dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,33 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,0966 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,0966 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 16km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,0966 | 1 Tấn |
| 6 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.823,49 | 1 m2 |
| 7 | Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.823,49 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,1483 | 1 Tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,1483 | 1 Tấn |
| 10 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 16km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,1483 | 1 Tấn |
| 11 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 trên mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,33 | 1 m2 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.823,49 | 1 m2 |
| 13 | Lớp móng + bù vênh CPĐD loại I (Dmax=25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 696,33 | 1 m3 |
| 14 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,81 | 1 m3 |
| C | *\3- Nút giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,01 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,01 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,5 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,05 | 1 m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường (BTNC 12.5) dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 791,49 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,7429 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,7429 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 16km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,7429 | 1 Tấn |
| 9 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 791,49 | 1 m2 |
| 10 | Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 791,49 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,9499 | 1 Tấn |
| 12 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,9499 | 1 Tấn |
| 13 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 16km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,9499 | 1 Tấn |
| 14 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 791,49 | 1 m2 |
| 15 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,21 | 1 m3 |
| 16 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,05 | 1 m3 |
| 17 | Vét đất hữu cơ, ĐC 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,28 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,28 | 1 m3 |
| 19 | Đào nền đường, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,05 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,05 | 1 m3 |
| 21 | Đào nền đường, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,26 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,7287 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tận dụng phạm vi 300m , ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,7287 | 1 m3 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.798,0713 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.078,08 | 1 m3 |
| 26 | Rải thảm mặt đường (BTNC 12.5) dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.556,93 | 1 m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,9199 | 1 Tấn |
| 28 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,9199 | 1 Tấn |
| 29 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 16km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,9199 | 1 Tấn |
| 30 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.556,93 | 1 m2 |
| 31 | Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.556,93 | 1 m2 |
| 32 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,5076 | 1 Tấn |
| 33 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,5076 | 1 Tấn |
| 34 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 16km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,5076 | 1 Tấn |
| 35 | Tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.556,93 | 1 m2 |
| 36 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,34 | 1 m3 |
| 37 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,34 | 1 m3 |
| 38 | Đào nền đường, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,54 | 1 m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,54 | 1 m3 |
| 40 | Đào nền đường, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,64 | 1 m3 |
| 41 | Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,59 | 1 m3 |
| 42 | Rải thảm mặt đường (BTNC 12.5) dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,58 | 1 m2 |
| 43 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8665 | 1 Tấn |
| 44 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8665 | 1 Tấn |
| 45 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 16km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8665 | 1 Tấn |
| 46 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,58 | 1 m2 |
| 47 | Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,58 | 1 m2 |
| 48 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0966 | 1 Tấn |
| 49 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0966 | 1 Tấn |
| 50 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 16km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0966 | 1 Tấn |
| 51 | Tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,58 | 1 m2 |
| 52 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,98 | 1 m3 |
| 53 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,98 | 1 m3 |
| 54 | Đào nền đường, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | 1 m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | 1 m3 |
| 56 | Đào nền đường, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | 1 m3 |
| 57 | Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,08 | 1 m3 |
| 58 | Rải thảm mặt đường (BTNC 12.5) dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,03 | 1 m2 |
| 59 | Bù vênh mặt đường (BTNC 12.5) dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050,42 | 1 m2 |
| 60 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,8771 | 1 Tấn |
| 61 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,8771 | 1 Tấn |
| 62 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 12T 16km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,8771 | 1 Tấn |
| 63 | Tưới nhựa dính bám mới + trên mặt đường cũ 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.077,45 | 1 m2 |
| 64 | Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,03 | 1 m2 |
| 65 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2085 | 1 Tấn |
| 66 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2085 | 1 Tấn |
| 67 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 16km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2085 | 1 Tấn |
| 68 | Tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,03 | 1 m2 |
| 69 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,01 | 1 m3 |
| 70 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,01 | 1 m3 |
| D | *\4- Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,21 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,53 | 1 m2 |
| 3 | Giấy dầu (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | 1 m2 |
| 4 | Láng lớp hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,99 | 1 m2 |
| 5 | Bó vỉa màu xám trắng KT(35x(7-17)x100)cm có gờ chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383 | 1m |
| 6 | LD bó vỉa màu xám trắng KT(35x(7-17)x100)cm có gờ chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383 | 1m |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,83 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,72 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,33 | 1 m2 |
| 11 | Giấy dầu (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | 1 m2 |
| 12 | Bó vỉa màu trắng KT(25x30x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508 | 1m |
| 13 | LD bó vỉa màu trắng KT(25x30x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508 | 1m |
| 14 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,45 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,21 | 1 m2 |
| 16 | Giấy dầu (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 1 m2 |
| 17 | Láng lớp hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,87 | 1 m2 |
| 18 | Bó vỉa màu xám trắng KT((35x17)x(7-17)x100))cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | 1m |
| 19 | LD bó vỉa màu xám trắng KT((35x17)x(7-17)x100))cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | 1m |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,38 | 1 m2 |
| 24 | Giấy dầu (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 1 m2 |
| 25 | Bó vỉa màu trắng KT(25x30x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | 1m |
| 26 | LD bó vỉa màu trắng KT(25x30x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | 1m |
| 27 | Bó vỉa màu trắng KT(25x30x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m |
| 28 | LD bó vỉa màu trắng KT(25x30x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m |
| 29 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 1 m2 |
| 31 | Giấy dầu (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 1 m2 |
| 32 | Láng lớp hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 1 m2 |
| 33 | Bó vỉa màu trắng KT(35x(7-17)x(25-30))x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m |
| 34 | LD bó vỉa màu trắng KT(35x(7-17)x(25-30))x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m |
| 35 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,91 | 1 m2 |
| 36 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | 1 m3 |
| 37 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,17 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,45 | 1 m2 |
| 39 | Giấy dầu (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 1 m2 |
| 40 | Bó vỉa màu trắng KT(25x30x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | 1m |
| 41 | LD bó vỉa màu trắng KT(25x30x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | 1m |
| 42 | Bó vỉa màu trắng KT(25x30x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | 1m |
| 43 | LD bó vỉa màu trắng KT(25x30x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | 1m |
| 44 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | 1 m3 |
| 45 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,17 | 1 m2 |
| 46 | Giấy dầu (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 1 m2 |
| 47 | Láng lớp hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | 1 m2 |
| 48 | Bó vỉa màu xám trắng KT(35x(7-17)x100)cm có gờ chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | 1m |
| 49 | LD bó vỉa màu xám trắng KT(35x(7-17)x100)cm có gờ chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | 1m |
| 50 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,81 | 1 m3 |
| 51 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,02 | 1 m2 |
| 52 | Giấy dầu (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 1 m2 |
| 53 | Láng lớp hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,33 | 1 m2 |
| 54 | Bó vỉa màu xám trắng KT(35x(7-17)x100)cm có gờ chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | 1m |
| 55 | LD bó vỉa màu xám trắng KT(35x(7-17)x100)cm có gờ chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | 1m |
| 56 | Bó vỉa màu trắng KT(35x(7-17)x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | 1m |
| 57 | LD bó vỉa màu trắng KT(35x(7-17)x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | 1m |
| 58 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,15 | 1 m2 |
| 59 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | 1 m3 |
| 60 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,33 | 1 m3 |
| 61 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,84 | 1 m2 |
| 62 | Giấy dầu (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 1 m2 |
| 63 | Bó vỉa màu trắng KT(25x30x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | 1m |
| 64 | LD bó vỉa màu trắng KT(25x30x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | 1m |
| 65 | Bó vỉa màu trắng KT(25x30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1m |
| 66 | LD bó vỉa màu trắng KT(25x30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1m |
| 67 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 68 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 1 m2 |
| 69 | Giấy dầu (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 1 m2 |
| 70 | Láng lớp hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 1 m2 |
| 71 | Bó vỉa màu trắng KT(35x(7-17)x(25-30))x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m |
| 72 | LD bó vỉa màu trắng KT(35x(7-17)x(25-30))x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1m |
| 73 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | 1 m3 |
| 74 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | 1 m2 |
| 75 | Giấy dầu (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 1 m2 |
| 76 | Láng lớp hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 m2 |
| 77 | Bó vỉa màu xám trắng KT(35x(7-17)x100)cm có gờ chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1m |
| 78 | LD bó vỉa màu xám trắng KT(35x(7-17)x100)cm có gờ chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1m |
| 79 | Bê tông vuốt nối bó vỉa M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 80 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | 1 m2 |
| E | *\5- Sửa chữa cầu Kinh Giang | |||
| 1 | Lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1986 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can tay vịn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1986 | Tấn |
| 3 | Bê tông gờ lan can M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,81 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,22 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép gờ lan can d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4117 | Tấn |
| 6 | Cốt thép gờ lan can d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2098 | Tấn |
| 7 | Đá granite vỉa hè màu trắng, khò chống trượt (30x60x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,66 | 1 m2 |
| 8 | Lát đá granite vỉa hè màu trắng dày (30x60x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,66 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0394 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,72 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | 1 m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | 1 c/kiện |
| 13 | Bê tông gờ chặn M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,61 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,02 | 1 m2 |
| 15 | Cốt thép gờ chặn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1004 | Tấn |
| 16 | Bê tông gờ chặn loại 1 M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,39 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn gờ chặn loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,27 | 1 m2 |
| 18 | Đập bỏ BTCT gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,76 | m3 |
| 19 | Vận chuyển xà bần đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,76 | 1 m3 |
| 20 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | 1 c/kiện |
| 21 | Tháo bỏ can can cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,4 | 1 m |
| 22 | Đào xúc gạch đổ đi (gạch block cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5545 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển xà bần đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5545 | 1 m3 |
| 24 | Tol che chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | 1 m2 |
| 25 | Sản xuất rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7689 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng và tháo dở rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5377 | Tấn |
| 27 | Vít bắn tôn dài 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666 | cái |
| F | *\6 Tường chắn BTCT | |||
| 1 | Bê tông móng tường chắn M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,65 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,31 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,17 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,99 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,15 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tường chắn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6169 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tường chắn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8486 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tường chắn d>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0406 | Tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,66 | 1 m2 |
| 11 | LĐ ống nhựa D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m |
| 12 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,91 | 1 m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,1 | 1 m2 |
| 14 | Đào móng = máy, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,26 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,93 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,3791 | 1 m3 |
| 17 | Sơn trắng đỏ tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,8 | 1m2 |
| 18 | Thép neo D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1965 | Tấn |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,43 | 1 m2 |
| 20 | ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | 1 m |
| 21 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,85 | 1 m2 |
| 22 | Quét nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 1 m2 |
| 23 | Lan can mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8906 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8906 | Tấn |
| G | *\7- An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng biển báo, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 1 m3 |
| 2 | BT móng biển báo M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 1 m3 |
| 3 | Biển báo tam giác A=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Biển báo vuông KT(60x60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Biển báo chữ nhật (90x45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,46 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,28 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt barie hạn chế tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Đào đất móng cột barie, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 1 m3 |
| 10 | BT móng biển báo M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,021 | 1 m3 |
| H | *\8- Thoát nước mưa | |||
| 1 | Ông BTLT D400, L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Đoạn |
| 2 | Ông BTLT D400, L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Đoạn |
| 3 | Ông BTLT D800, L=2m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đoạn |
| 4 | Ông BTLT D800, L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Đoạn |
| 5 | Ông BTLT D800, L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Đoạn |
| 6 | Ông BTLT D1500, L=2m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Đoạn |
| 7 | Ông BTLT D1500, L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | Đoạn |
| 8 | Lắp dựng ống BTLT D400, L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Đoạn |
| 9 | Lắp dựng ống BTLT D400, L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Đoạn |
| 10 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=2m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đoạn |
| 11 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Đoạn |
| 12 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Đoạn |
| 13 | Lắp dựng ống BTLT D1500, L=2m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Đoạn |
| 14 | Lắp dựng ống BTLT D1500, L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | Đoạn |
| 15 | Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1c/kiện |
| 16 | Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1c/kiện |
| 17 | Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | 1c/kiện |
| 18 | Nối ống BT bằng giăng cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Mối nối |
| 19 | Nối ống BT bằng giăng cao su D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mối nối |
| 20 | Nối ống BT bằng giăng cao su D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | Mối nối |
| 21 | Chèn VXM M75 ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Mối nối |
| 22 | Chèn VXM M75 ống cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mối nối |
| 23 | Chèn VXM M75 ống cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | Mối nối |
| 24 | Đào đất hố móng, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.676,87 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,95 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,93 | 1 m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,67 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,9 | 1 m3 |
| 29 | Nạo vét lòng cống hiện hữu, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,55 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,55 | 1 m3 |
| 31 | Hoàn trả CPĐD loại I (Dmax=25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,47 | 1 m3 |
| 32 | Hoàn trả CPĐD loại I (Dmax=37.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,47 | 1 m3 |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341 | 1 m |
| 34 | Hoàn trả đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,19 | 1 m3 |
| 35 | Đào mặt đường láng nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,09 | 1 m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,09 | 1 m3 |
| 37 | Xây gạch thẻ chờ đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 1 m3 |
| 38 | Đào đất hố móng, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,55 | 1 m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,536 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông bê tông lót M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | 1 m3 |
| 42 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3507 | Tấn |
| 43 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1448 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,08 | 1 m2 |
| 45 | Ván khuôn hố ga (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,88 | 1 m2 |
| 46 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,51 | 1 m3 |
| 47 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,76 | 1 m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,74 | 1 m3 |
| 49 | Xây gạch thẻ chờ đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 50 | Đắp CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4 | 1 m3 |
| 51 | Lắp dựng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 52 | Cốt thép dầm tăng cường hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | Tấn |
| 53 | Cốt thép dầm tăng cường hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | Tấn |
| 54 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 1 m3 |
| 55 | Ván khuôn dầm tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1 m2 |
| 56 | Nắp đan gang dưới đường (190kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Cái |
| 57 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9339 | 1 tấn |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9 | 1 m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,124 | 1 m3 |
| 60 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Cái |
| 61 | Lắp đặt lưới chắn rác (loại 53 kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 1 c/kiện |
| 62 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | Cái |
| 63 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,22 | 1 m2 |
| 64 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 1 m3 |
| 65 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,33 | 1 m2 |
| 66 | Bê tông thân M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,47 | 1 m3 |
| 67 | Đào đất hố móng=Máy, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,6 | 1 m3 |
| 68 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,82 | 1 m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5934 | 1 m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN315 PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | 1 m |
| 71 | Van lật HDPE DN315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 72 | Van lật HDPE DN400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 73 | Van lật HDPE DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 74 | Tol che chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 m2 |
| 75 | Sản xuất rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3774 | Tấn |
| 76 | Lắp dựng và tháo dở rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1321 | Tấn |
| 77 | Bê tông chân đế M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 78 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1 m2 |
| 79 | Cọc thép I200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6838 | Tấn |
| 80 | Đóng cọc thép I200x100, ĐC 2 (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366 | 1 m |
| 81 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366 | 1 m |
| 82 | Thép thanh giằng, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0839 | Tấn |
| 83 | Lắp dựng thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7555 | Tấn |
| 84 | Tháo dỡ thanh giằng, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7555 | Tấn |
| 85 | Đào đất hố móng=Máy, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | 1 m3 |
| 86 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | 1 m3 |
| 87 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,8 | 1 m |
| 88 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9325 | Tấn |
| 89 | Cốt thép bậc thang d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | Tấn |
| 90 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,004 | 1 m2 |
| 91 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | 1 m3 |
| 92 | Hoàn trả CPĐD loại I (Dmax=25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | 1 m3 |
| 93 | Phá dỡ bê tông hố ga hiện hữu (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,137 | m3 |
| 94 | Vận chuyển xà bần đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,137 | 1 m3 |
| I | *\10- Vỉa hè | |||
| 1 | Gạch terrazzo (40x40x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835,28 | 1 m2 |
| 2 | Lát gạch terrazzo (40x40x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835,28 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông gờ chặn loại 1 M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,37 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,83 | 1 m2 |
| 6 | Đá granite vỉa hè màu trắng, khò chống trượt (30x60x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,71 | 1 m2 |
| 7 | Lát đá granite vỉa hè màu trắng dày (30x60x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,71 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,74 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông gờ chặn loại 1 M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2 | 1 m2 |
| 11 | Gạch terrazzo (40x40x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,17 | 1 m2 |
| 12 | Lát gạch terrazzo (40x40x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,17 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,51 | 1 m3 |
| 14 | Đá granite vỉa hè màu trắng, khò chống trượt (30x60x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,09 | 1 m2 |
| 15 | Lát đá granite vỉa hè màu trắng dày (30x60x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,09 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,55 | 1 m3 |
| J | *\11- Hố trồng cây & cây xanh | |||
| 1 | Đào đất hố móng + đất trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,83 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 1 m3 |
| 4 | Lát đá granite màu đen xung quanh hố trồng cây2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông hố hố trồng cây M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,64 | 1 m2 |
| 7 | Trồng cây Phượng Vỹ cao 3-4m, ĐKTC 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cây |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1cây/năm |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong 3T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cây |
| 10 | Đào bỏ cây Phượng Vỹ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cây |
| 11 | Đào đất hố móng + đất trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | 1 m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 1 m3 |
| 14 | Lát đá granite màu đen xung quanh hố trồng cây2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông hố hố trồng cây M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | 1 m2 |
| 17 | Trồng cây Phượng Vỹ cao 3-4m, ĐKTC 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cây |
| 18 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cây/năm |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong 3T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cây |
| K | *\12- Công viên mini | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T (Tận dụng đất móng thoát nước mưa để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.429,37 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp phạm vi 300m , ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.429,37 | 1 m3 |
| 3 | Đào san đất , Đc2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,68 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,68 | 1 m3 |
| 5 | Trồng cây Sứ trắng (ĐK=15--20cm, chiều cao vút ngọn 3-4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây Ngâu tròn (ĐK=2-3cm, chiều cao vút ngọn 0.5-0.7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây Kè nhật (ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây Vạn tuế (ĐK=15cm, chiều cao vút ngọn 0.5-0.7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây mẫu đơn nhật (chiều cao vút ngọn 0.3-0.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | 1 cây |
| 10 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | 1 cây/N |
| 11 | Tưới nước cây cảnh ra hoa, tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | Cây |
| 12 | Trồng cỏ Nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.220 | m2 |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa bằng nước xe bồn 8m3(7 lít/m2, 195lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.220 | 1 m2 |
| 14 | Trồng cây Hắc ó | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 m2 |
| 15 | Tưới nước cây lá màu bồn cảnh bằng nước xe bồn 8m3(7 lít/m2, 195lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 m2/L |
| 16 | Đá trang trí cao 30-50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | viên |
| 17 | Ghế đá (KTD1250xW350xH400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,03 | 1 m3 |
| 19 | Cát tiểu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3 | 1 m3 |
| 21 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 1 m3 |
| 22 | Đá granite màu đen mịn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,76 | 1 m2 |
| 23 | Lát đá granite màu đen mịn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,76 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,61 | 1 m3 |
| 25 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 1 m3 |
| 26 | Đá granite màu đen mịn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | 1 m2 |
| 27 | Lát đá granite màu đen mịn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | 1 m2 |
| 28 | Đá granite ruby đỏ dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,85 | 1 m2 |
| 29 | Lát đá granite ruby đỏ dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,85 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | Tấn |
| 31 | Đá granite vỉa hè màu trắng, khò chống trượt (30x60x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,8 | 1 m2 |
| 32 | Lát đá granite vỉa hè màu trắng dày (30x60x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,8 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông nền M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,02 | 1 m3 |
| 34 | Lót bao ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,8 | 1 m2 |
| 35 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,89 | 1 m3 |
| 36 | Lắp đặt bước dặm chữ nhật 250x500 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | Viên |
| L | *\13- Tường chắn BTCT 2 bên công viên | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,52 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường M200 đá 1x2 (dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,85 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,6 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép tường chắn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7954 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 1 m3 |
| 8 | ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,46 | 1 m2 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,79 | 1 m3 |
| 11 | Đào đất hố móng=Máy, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,85 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,33 | 1 m3 |
| 13 | LĐ ống nhựa D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| 14 | Co D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Thép neo D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0506 | Tấn |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,78 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông tường thẳng M200 đá 1x2 (dầy <=45cm, cao <=6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,64 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép tường chắn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0759 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép tường chắn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4924 | Tấn |
| 23 | Đào đất hố móng=Máy, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,21 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông bậc thang M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,18 | 1 m2 |
| 27 | Cốt thép bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2077 | Tấn |
| 28 | Đào đất hố móng=Máy, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 1 m3 |
| 29 | Đá granite màu trắng (30x60x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,42 | 1 m2 |
| 30 | Lát đá granite màu trắng dày (30x60x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,42 | 1 m2 |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,66 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m |
| 33 | Bản đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | Tấn |
| 34 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 35 | Đá granite màu đen mịn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,11 | 1 m2 |
| 36 | Lát đá granite màu đen mịn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,11 | 1 m2 |
| 37 | Đá granite ruby đỏ dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | 1 m2 |
| 38 | Lát đá granite ruby đỏ dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | 1 m2 |
| M | *\14-Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng cao 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng đèn pha cao áp cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 4 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cần đèn |
| 5 | Đèn Led 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Đèn Led 123W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Đèn pha led 400W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 9 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng cao 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 10 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng đèn pha cao áp cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 11 | Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cần đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn Led 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led 123W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn pha 400W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,172 | m3 |
| 18 | Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 19 | Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 20 | Đai ốc + vòng đệm M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Bộ |
| 21 | Ống nhựa PVC D76mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m |
| 22 | Đỏ Granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,652 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,172 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. D<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép..D<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 30 | Ống nhựa PVC D76mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m |
| 31 | Ốp đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,652 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,492 | m3 |
| 35 | Thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 36 | Thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 37 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,34 | kg |
| 38 | Bulông M30x1350 (bulong + đai ốc + vòng đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 39 | Ống nhựa PVC D110mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 40 | Đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m2 |
| 41 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,492 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. D<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép..D<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 48 | Ống nhựa PVC D110mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 49 | Ốp đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m2 |
| 50 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,519 | 100m |
| 51 | Cáp lên đèn M(3x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | 100m |
| 52 | Dây đồng trần M10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,971 | 100m |
| 53 | Đầu cốt đồng bấm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | cái |
| 54 | Ốc xiết cỏp đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 55 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,6 | m |
| 56 | Ống thép D60, dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5 | m |
| 57 | Rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,519 | 100m |
| 58 | Kép cáp ngầm lên đèn M(3x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | 100m |
| 59 | Rải dây đồng trần M10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,971 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,6 | m |
| 61 | Lắp đặt ống thép D60, dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5 | m |
| 62 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,84 | m3 |
| 63 | Gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,1 | m2 |
| 64 | Đào mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4315 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát rãnh mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,48 | m3 |
| 66 | Lát gạch thẻ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,1 | m2 |
| 67 | Đắp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,621 | 100m3 |
| 68 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m3 |
| 69 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m3 |
| 70 | Đào mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát rãnh mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m3 |
| 72 | Đắp đất rãnh mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 73 | Rải đá mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m3 |
| 74 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 75 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,528 | m3 |
| 76 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 77 | Ống nhựa PVC 230/175 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 78 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 79 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 80 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 81 | Nắp đan gang (800x800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,528 | m3 |
| 84 | Tháo dỡ và lắp dựng ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 85 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC 230/175 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 88 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 90 | Lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt tấm đan, nắp đan gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 92 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 93 | Bulong M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 94 | Đomino 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 95 | Đầu cos đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 96 | Bảng phíp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bảng |
| 97 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bảng |
| 98 | Lắp đặt Áptomat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bảng |
| 100 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 101 | Bulong M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 102 | Đomino 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Đầu cos đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Bảng phíp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bảng |
| 105 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 106 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 108 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,255 | Kg |
| 109 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m |
| 110 | Ốc xiết cáp đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 111 | Đầu cốt đồng bấm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 112 | Bulong M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 113 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 114 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m |
| 115 | Đúng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 116 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 117 | Bê tông 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông mốc báo cáp ngầm đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | m3 |
| 119 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cột điện chiếu sáng cần đèn đơn cao 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 120 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cần đèn |
| 121 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn led công suất 60W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 122 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 -600V (bao gồm ống nhựa hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,649 | 100m |
| 123 | Tháo dỡ và lắp đặt lại dây đồng trần 10mm2 (bao gồm ống nhựa hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,524 | 100m |
| 124 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,488 | m3 |
| 125 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 126 | Cầu móng lên khỏi vị trí cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | móng |
| 127 | Cẩu đặt múng lên vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | móng |
| 128 | Tháo dỡ và thu hồi cột đèn chiếu sáng cần đèn đơn cao 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 129 | Tháo dỡ và thu hồi cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cần đèn |
| 130 | Tháo dỡ và thu hồi đèn led công suất 60W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 131 | Tháo dỡ và thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 -600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 100m |
| 132 | Phá dỡ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật, cấp 3 trở lên, trong đó có hạng mục chính như: Nền đường, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước mưa.(i)Số lượng hợp đồng tương tự là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,8 tỷ đồng(ii)Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23,6 tỷ đồng.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Trường hợp nhà thầu độc lập: Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô cấp III trở lên và có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.b. Trường hợp nhà thầu liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình thuộc lĩnh vực phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh và có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực thuộc lĩnh vực phù hợp với nội dung công việc chính đảm nhận trong liên danh theo qui định của pháp luật về xây dựng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình | 3 | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô cấp III trở lên- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình đường đô thị (có chiếu sáng) có quy mô cấp III trở lên; có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động và phòng chống cháy nổ.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cầu.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 5 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | 1 |
| 6 | Máy san | >= 110CV | 1 |
| 7 | Lu bánh thép | 8-12T | 2 |
| 8 | Lu rung bánh thép | 16T | 1 |
| 9 | Lu bánh lốp | 16T | 2 |
| 10 | Máy rãi bê tông nhựa | 130-140CV | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | tối thiểu 80 tấn/ giờ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi