Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:52:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,643,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị có quy mô tương tự gói thầu(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 gói thầu tương tự; (4) chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)(3) chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ công suất : 0,62 kW; sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Sửa chữa điều hòa tại trụ sở khối 5, khu đô thị mới Lào Cai-Cam Đường 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Giấy phép bán hàng ủy quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với thiết bị cho gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (lắp đặt thiết bị) hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. - Catalogue phải do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo E-HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất); - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
Địa chỉ:Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến tần điều hòa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy nén cơ điều hòa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | máy |
| 3 | Lắp đặt van tiết lưu giàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ cảm biến giàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 41,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 41,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt máng kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống bằng máng tôn (600x200)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | m |
| 12 | Lắp đặt máng kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống bằng máng tôn (400x150)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây điều khiển 1.5mm 2x2r | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điều khiển 1mm 2x2r | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 330 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 380 | m |
| 18 | Gas 410 giàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 133 | kg |
| 19 | Tháo dỡ dàn lạnh điều hoà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37 | cái |
| 20 | Vệ sinh+Lắp đặt lại dàn lạnh điều hoà, loại máy treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | máy |
| 21 | Vệ sinh+Lắp đặt lại dàn lạnh điều hoà, loại máy âm trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | máy |
| 22 | Trần thạch cao khung xương nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90 | m2 |
| 24 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,37 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 25,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,32 | 100m |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12.000 BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | máy |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18.000 BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | máy |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 30.000 BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 31 | Ống đồng 0.7mm + bảo ôn D13mm máy 12000BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,11 | m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 34 | Ống đồng 0.7mm + bảo ôn D13mm máy 18000BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,11 | m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 37 | Ống đồng 0.7mm + bảo ôn D13mm máy 30000BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,035 | m |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa D21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 45 | Bảo ôn ống thoát nước mạch ngừng - D21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76 | m |
| 48 | Gen nhựa 24x16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47 | m |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy nén cơ dàn nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 2 | Máy nén biến tần dàn nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Vỉ mạch điều khiển dàn nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Vỉ mạch biến tần dàn nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ cảm biến áp suất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Bộ cảm biến nhiệt độ đầu đẩy máy nén | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Điều hòa âm trần 30000 BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Điều hòa treo tường 18000BTU 1 chiều ga R32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Điều hòa treo tường 12000BTU 1 chiều ga R32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Điều hòa treo tường 9.000BTU 1 chiều ga R32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Van tiết lưu dàn lạnh treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | bộ |
| 12 | Van tiết lưu dàn lạnh âm trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 13 | Cảm biến nhiệt độ đầu đồng dàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37 | bộ |
| 14 | Vỉ mạch điều khiển dàn lạnh loại treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 15 | Vỉ mạch điều khiển dàn lạnh loại âm trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Vỉ mạch nguồn dàn lạnh loại âm trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Động cơ quạt dàn lạnh loại treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 18 | Bơm nước ngưng dàn lạnh âm trần (Catsset) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị có quy mô tương tự gói thầu(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 gói thầu tương tự; (4) chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)(3) chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ công suất : 0,62 kW; sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi