Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211185034-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211176099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:52:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,643,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị có quy mô tương tự gói thầu(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 gói thầu tương tự; (4) chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)(3) chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ công suất : 0,62 kW; sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa điều hòa tại trụ sở khối 5, khu đô thị mới Lào Cai-Cam Đường
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai Địa chỉ:Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai, Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ:Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ:Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào); Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào)


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở Khối 10, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai Địa chỉ:Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Giấy phép bán hàng ủy quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với thiết bị cho gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (lắp đặt thiết bị) hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. - Catalogue phải do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo E-HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất); - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai Địa chỉ:Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM
1Lắp đặt máy biến tần điều hòaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2máy
2Lắp đặt máy nén cơ điều hòaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12máy
3Lắp đặt van tiết lưu giàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37cái
4Lắp đặt đồng hồ cảm biến giàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37cái
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,08100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 41,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,08100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2100m
10Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 41,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2100m
11Lắp đặt máng kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống bằng máng tôn (600x200)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7m
12Lắp đặt máng kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống bằng máng tôn (400x150)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6m
13Lắp đặt tủ điện 800x600x200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
14Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
15Lắp đặt dây điều khiển 1.5mm 2x2rTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
16Lắp đặt dây điều khiển 1mm 2x2rTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V330m
17Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V380m
18Gas 410 giàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V133kg
19Tháo dỡ dàn lạnh điều hoàTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37cái
20Vệ sinh+Lắp đặt lại dàn lạnh điều hoà, loại máy treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26máy
21Vệ sinh+Lắp đặt lại dàn lạnh điều hoà, loại máy âm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11máy
22Trần thạch cao khung xương nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V90m2
23Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V90m2
24Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,37100m
25Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 25,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,44100m
26Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4100m
27Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,32100m
28Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12.000 BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6máy
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18.000 BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4máy
30Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 30.000 BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1máy
31Ống đồng 0.7mm + bảo ôn D13mm máy 12000BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,11m
32Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,22100m
33Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,22100m
34Ống đồng 0.7mm + bảo ôn D13mm máy 18000BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,11m
35Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,22100m
36Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,22100m
37Ống đồng 0.7mm + bảo ôn D13mm máy 30000BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,035m
38Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,07100m
39Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,07100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,48100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,04100m
42Lắp đặt măng sông nhựa D21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
43Lắp đặt măng sông nhựa D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
44Lắp đặt cút nhựa D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
45Bảo ôn ống thoát nước mạch ngừng - D21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4100m
46Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V76m
48Gen nhựa 24x16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47m
B PHẦN THIẾT BỊ
1Máy nén cơ dàn nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
2Máy nén biến tần dàn nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
3Vỉ mạch điều khiển dàn nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
4Vỉ mạch biến tần dàn nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
5Bộ cảm biến áp suấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
6Bộ cảm biến nhiệt độ đầu đẩy máy nénTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
7Điều hòa âm trần 30000 BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
8Điều hòa treo tường 18000BTU 1 chiều ga R32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
9Điều hòa treo tường 12000BTU 1 chiều ga R32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
10Điều hòa treo tường 9.000BTU 1 chiều ga R32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
11Van tiết lưu dàn lạnh treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26bộ
12Van tiết lưu dàn lạnh âm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11bộ
13Cảm biến nhiệt độ đầu đồng dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37bộ
14Vỉ mạch điều khiển dàn lạnh loại treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15bộ
15Vỉ mạch điều khiển dàn lạnh loại âm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bộ
16Vỉ mạch nguồn dàn lạnh loại âm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bộ
17Động cơ quạt dàn lạnh loại treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
18Bơm nước ngưng dàn lạnh âm trần (Catsset)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị có quy mô tương tự gói thầu(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 1 gói thầu tương tự; (4) chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực)54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)(3) chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ công suất : 0,62 kW; sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->