Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162638-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211132334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 14:04:00 đến ngày 2021-12-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,439,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng về phòng cháy chữa cháy có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon.....
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Trường Mầm non Khánh Yên Trung; Trường Tiểu học Khánh Yên Trung; Trường Tiểu học Minh Lương, huyện Văn Bàn.
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn - Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn - Địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn - SĐT: 02143 882 308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra dự toán, bản vẽ: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Đơn vị lập hồ sơ dự thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn - Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn - Địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn - SĐT: 02143 882 308


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình XDDD&CN hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy chữa cháy cấp theo quy định (Trong đó có ngành nghề kinh doanh thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy) - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn - Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn - Địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn - SĐT: 02143 882 308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Cường – Chức vụ: Giám đốc Ban QLDA - ĐTXD huyện Văn Bàn – SĐT: 0919700992; Địa chỉ: Tầng 5, Trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882308.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn Cường – Chức vụ: Tổ trường Tổ chuyên gia đấu thầu Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn - SĐT: 0976605599; Địa chỉ: Tầng 5, Trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882308.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON KHÁNH YÊN TRUNG
1Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả theo Chương V15,518m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V2,948100m3
3Bê tông sản xuất bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả theo Chương V18,126m3
4Sản xuất bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo Chương V63,763m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn bê tông lót móngMô tả theo Chương V0,891100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo Chương V1,844tấn
7Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cổ cột >0,1 m2, cao Mô tả theo Chương V4,439m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,515100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính Mô tả theo Chương V0,133tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả theo Chương V1,314tấn
11Đào đất giằng móng, sâu Mô tả theo Chương V4,988m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,449100m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả theo Chương V3,67m3
14Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V17,134m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V1,622100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả theo Chương V0,898tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả theo Chương V1,06tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mmMô tả theo Chương V1,637tấn
19Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V27,85m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V20,158m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V20,158m2
22Ốp đá rối, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V23,22m2
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V3,22100m3
24Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V14,025m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V2,279100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,921tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V2,822tấn
28Bê tông giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V25,647m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V3,64100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo Chương V1,285tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo Chương V6,456tấn
32Lắp dựng cốt thép cốn thang thoát hiểm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,07tấn
33Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V33,242m3
34Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V44,909m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V7,142100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V6,992tấn
37Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V4,614m3
38Ván khuôn gỗ cầu thangMô tả theo Chương V0,356100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,249tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,196tấn
41Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V3,507m3
42Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả theo Chương V0,599100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,341tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V132,926m3
45Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V21,403m3
46Xây cột, trụ bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V14,637m3
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,133tấn
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V266,456m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V266,456m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V918,65m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V851,924m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V158,51m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V158,51m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V86,834m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V86,691m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V283,986m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V283,986m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V208,017m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V208,017m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V391,885m2
61Trần thạch cao, trần nổi chống ẩm dày 3,5mmMô tả theo Chương V91,313m2
62Tấm Composite dày 12mm, phụ kiện inox 304Mô tả theo Chương V21,6m2
63Lắp dựng tấm CompositeMô tả theo Chương V21,6m2
64Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V12,597m3
65Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng, KT 220x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V3,279m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V59,846m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V59,846m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V110,56m
69Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,222m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,111100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,144tấn
72Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V1,563tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V1,563tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V163,8911m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả theo Chương V2,72100m2
76Gia công cửa máiMô tả theo Chương V0,012tấn
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V0,49m2
78Bản lề + chốt móc khóaMô tả theo Chương V1bộ
79Khóa treoMô tả theo Chương V1bộ
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,021tấn
81Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,141m3
82Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,013100m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1,661m2
84Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V214,903m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V249,739m2
86Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,432m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả theo Chương V0,067100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả theo Chương V0,121tấn
89Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgMô tả theo Chương V60cái
90Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V18,24m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V18,24m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V45,031m2
93Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V60,419m
94Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V1,315100m3
95Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V28,775m3
96Lát nền, sàn - Tiết diện Gạch lát 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V475,992m2
97Lát nền, sàn gạch - Tiết diện Gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V87,241m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V58,268m2
99Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500mmMô tả theo Chương V21,078m2
100Xây bậc thang bằng Gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V2,171m3
101Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V45,555m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V27,823m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V27,823m2
104Gia công lan canMô tả theo Chương V0,102tấn
105Quả cầu thép D100x1.5Mô tả theo Chương V2quả
106Gia công lan canMô tả theo Chương V0,079tấn
107Gia công lan canMô tả theo Chương V0,055tấn
108Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V25,179m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V4,071m2
110Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V3,3961m3
111Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V1,061m3
112Xây móng bằng Gạch tuynel rỗng, KT 220x100x60 - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V8,178m3
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V40,418m2
114Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V1,954m3
115Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V0,616m3
116Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V1,147m3
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V31,942m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V33,769m2
119Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V22,84m
120Gia công lan canMô tả theo Chương V0,167tấn
121Sản xuất thép chờ lan can bằng thép tròn D10Mô tả theo Chương V0,017tấn
122Sản xuất lan can tay vịn thép ốngMô tả theo Chương V0,14tấn
123Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V42,205m2
124Sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V307kg
125Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V79,035m2
126Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V79,035m2
127Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện , dộ dày nhôm từ 1,1-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tayMô tả theo Chương V33,12m2
128Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện , dộ dày nhôm từ 1,1-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tayMô tả theo Chương V34,133m2
129Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1-4 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện , dộdày nhôm từ 1,0-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tayMô tả theo Chương V50,88m2
130Sản xuất lắp dựng vách nhôm hệ 4400, độ dày từ 1.0 đến 1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 lyMô tả theo Chương V27,3m2
131Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 304 (20x20x1.2)Mô tả theo Chương V0,545tấn
132Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V60,48m2
133Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V3,91m3
134Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V3,9m3
135Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V39m2
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V6,034100m2
137Lắp đặt tủ điệnMô tả theo Chương V1hộp
138Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo Chương V1cái
139Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo Chương V2cái
140Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo Chương V1cái
141Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo Chương V1cái
142Lắp đặt tủ điệnMô tả theo Chương V1hộp
143Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe - MCCBMô tả theo Chương V1cái
144Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo Chương V1cái
145Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo Chương V1cái
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả theo Chương V65m
147Con sơn đón điệnMô tả theo Chương V1con
148Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1 CM1*EHMô tả theo Chương V12bộ
149Lắp đặt đèn huỳnh quang loại 2 bóng FS-40/36x2 M8Mô tả theo Chương V36bộ
150Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22WMô tả theo Chương V9bộ
151Lắp đặt đèn Compact CFL T3-3U 11W đui xoáy gắn tườngMô tả theo Chương V14bộ
152Lắp đặt quạt trần cánh nhômMô tả theo Chương V24cái
153Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuMô tả theo Chương V18cái
154Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 32 AmpeMô tả theo Chương V6cái
155Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20 AmpeMô tả theo Chương V6cái
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2Mô tả theo Chương V75m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Mô tả theo Chương V25m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả theo Chương V550m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Mô tả theo Chương V895m
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25Mô tả theo Chương V100m
161Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20Mô tả theo Chương V850m
162Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mmMô tả theo Chương V6hộp
163Con sơn đón điệnMô tả theo Chương V1cái
164Móc treo quạt trầnMô tả theo Chương V24cái
165Lắp đặt Bảng điện B1 (công tắc 2 hạt, 2 điều khiển quạt, mặt che+ đế âm)Mô tả theo Chương V12cái
166Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V32cái
167Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiềuMô tả theo Chương V2cái
168Gia công kim thu sét - DK 16 Chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V3cái
169Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V7,016cái
170Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả theo Chương V35m
171Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả theo Chương V55m
172Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả theo Chương V8cọc
173Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6x2500Mô tả theo Chương V28,6kg
174Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,2481m3
175Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,112100m3
176Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,012100m3
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả theo Chương V0,55100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả theo Chương V1,15100m
179Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mmMô tả theo Chương V1,2100m
180Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mmMô tả theo Chương V14cái
181Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mmMô tả theo Chương V30cái
182Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=20mmMô tả theo Chương V31cái
183Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mmMô tả theo Chương V6cái
184Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mmMô tả theo Chương V7cái
185Lắp đặt van 1 chiều PP-R d=20mmMô tả theo Chương V1cái
186Lắp đặt van phao d=25mmMô tả theo Chương V2cái
187Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mmMô tả theo Chương V15cái
188Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mmMô tả theo Chương V78cái
189Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mmMô tả theo Chương V110cái
190Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50mmMô tả theo Chương V9cái
191Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmMô tả theo Chương V25cái
192Lắp đặt tê nhựa PP-R d=20mmMô tả theo Chương V20cái
193Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50x25x50mmMô tả theo Chương V7cái
194Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25x20x25mmMô tả theo Chương V104cái
195Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mmMô tả theo Chương V37cái
196Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mmMô tả theo Chương V5cái
197Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mmMô tả theo Chương V26cái
198Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50Mô tả theo Chương V2cái
199Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50Mô tả theo Chương V2cái
200Lắp đặt Kép nối PP-R D20Mô tả theo Chương V110cái
201Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (người lớn)Mô tả theo Chương V1bộ
202Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả theo Chương V1bộ
203Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em)Mô tả theo Chương V12bộ
204Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo Chương V12bộ
205Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Mô tả theo Chương V36bộ
206Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo Chương V36cái
207Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Mô tả theo Chương V1bộ
208Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo Chương V1cái
209Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả theo Chương V12bộ
210Lắp đặt vòi đồngMô tả theo Chương V12cái
211Lắp đặt giá để xà bông rửa tay InoxMô tả theo Chương V13cái
212Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo Chương V37cái
213Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả theo Chương V2bể
214Lắp đặt phễu thu sàn d=90mmMô tả theo Chương V18cái
215Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítMô tả theo Chương V6bộ
216Lắp đặt Ống nhựa PVC D110Mô tả theo Chương V1,3100m
217Lắp đặt Ống nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V0,6100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC D48Mô tả theo Chương V0,45100m
219Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mmMô tả theo Chương V6cái
220Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mmMô tả theo Chương V13cái
221Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x90mmMô tả theo Chương V6cái
222Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mmMô tả theo Chương V52cái
223Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mmMô tả theo Chương V32cái
224Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mmMô tả theo Chương V16cái
225Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmMô tả theo Chương V19cái
226Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mmMô tả theo Chương V20cái
227Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mmMô tả theo Chương V55cái
228Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmMô tả theo Chương V28cái
229Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mmMô tả theo Chương V26cái
230Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmMô tả theo Chương V0,75100m
231Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mmMô tả theo Chương V0,08100m
232Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmMô tả theo Chương V8cái
233Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmMô tả theo Chương V16cái
234Rọ chắn rác d=90mmMô tả theo Chương V8quả
235Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIMô tả theo Chương V57,786m3
236Đào móng cột, trụ, hố krộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V2,8891m3
237Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,549100m3
238Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V1,066m3
239Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V2,919m3
240Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,039100m2
241Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,128tấn
242Xây bể chứa bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V10,015m3
243Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V56,44m2
244Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V56,44m2
245Đánh bóng bằng VXM nguyên chấtMô tả theo Chương V56,44m2
246Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V12,429m2
247Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,472m3
248Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,063100m2
249Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,138tấn
250Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kgMô tả theo Chương V2cái
251Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V141cấu kiện
252Lắp đặt cút sành - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V4cái
253Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,379100m3
254Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V13,3071m3
255Đào móng cột, trụ, hố rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V3,471m3
256Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V2,841m3
257Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V7,89m3
258Xây hố van, hố ga bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V2,02m3
259Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V26,67m2
260Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V49,775m2
261Đánh màu thành rãnh thoát nướcMô tả theo Chương V49,775m2
262Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 -Mô tả theo Chương V3,258m3
263Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,231100m2
264Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V0,233tấn
265Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V1431cấu kiện
266Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V31cấu kiện
267Bê tông xà dầm, giằng nhà M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,093m3
268Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,015100m2
269Công tác sản xuất lắp dựng lưới thép chắn rác đường kính 10 mmMô tả theo Chương V0,013tấn
270Công tác sản xuất lắp dựng lưới thép chắn rác đường kính 14 mmMô tả theo Chương V0,006tấn
271Đắp đất, nền móng công trìnhMô tả theo Chương V2,339m3
272Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmMô tả theo Chương V0,9100m
273Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mmMô tả theo Chương V7cái
274Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mmMô tả theo Chương V5cái
275Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmMô tả theo Chương V23cái
276Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mmMô tả theo Chương V1cái
277Đào kênh rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V25,21m3
278Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V18,045m3
279Đắp móng đường ống, độ chặt Y/C K=0,9Mô tả theo Chương V6,3m3
280Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V45,4m3
281Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V0,454100m3
282Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, trong phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V0,454100m3
283Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V90,8m3
284Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V908m2
285Lát sân gạch TerrazzoMô tả theo Chương V908m2
286Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V4,6281m3
287Đào món chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,002100m3
288Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,22m3
289Xây móng bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V1,638m3
290Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,22m3
291Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,04100m2
292Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,003tấn
293Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,023tấn
294Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V2,2m2
295Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,032100m3
296Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,3m3
297Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,109100m2
298Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,005tấn
299Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,057tấn
300Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,749m3
301Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V0,093100m2
302Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V9,3m2
303Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V9,3m2
304Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,043tấn
305Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel rỗng, KT 220x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V2,669m3
306Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V32,29m2
307Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V32,29m2
308Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V12,4m
309Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V21,605m2
310Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V1,848m2
311Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V23,453m2
312Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V10,579m2
313Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V5,462m2
314Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,546m3
315Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo Chương V0,11tấn
316Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả theo Chương V0,007tấn
317Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả theo Chương V0,029tấn
318Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V9,6941m2
319Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V3,92m2
320Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V3,16m2
321Khóa cửa điMô tả theo Chương V1bộ
322Bản lề cửaMô tả theo Chương V12cái
323Chốt cửa đi, cửa sổMô tả theo Chương V2cái
324Móc gió cửa sổMô tả theo Chương V1cái
325Cắt và lắp Kính trắng 5 lyMô tả theo Chương V31,996m2
326Gioăng cao su đệm kínhMô tả theo Chương V30md
327Nẹp nhôm U15x10x0,8mmMô tả theo Chương V2,28md
328Vít bắt nẹp nhômMô tả theo Chương V448Cái
329Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W- 220V, Hđẩy =15-20MMô tả theo Chương V1cái
330Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Mô tả theo Chương V35m
331Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả theo Chương V0,45100m
332Ống nhựa luồn dây điện, loại gen mềm D20Mô tả theo Chương V35m
333Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 25 AmpeMô tả theo Chương V1cái
334Lắp đặt van khóa d=25mmMô tả theo Chương V2cái
335Lắp đặt van 1 chiều d=25mmMô tả theo Chương V2cái
336Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmMô tả theo Chương V1cái
337Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=25mmMô tả theo Chương V7cái
338Lắp đặt cút nhựa 45o PP-R d=25mmMô tả theo Chương V2cái
339Lắp đặt măng sông PP-R d=25mmMô tả theo Chương V12cái
340Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PP-R d=25mmMô tả theo Chương V1cái
341Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PP-R d=25mmMô tả theo Chương V1cái
342Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIIMô tả theo Chương V3,375m3
343Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V3,353m3
344Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmMô tả theo Chương V0,9100m
345Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mmMô tả theo Chương V7cái
346Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mmMô tả theo Chương V5cái
347Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmMô tả theo Chương V23cái
348Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mmMô tả theo Chương V1cái
349Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V25,21m3
350Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V18,045m3
351Đắp móng đường ống, độ chặt Y/C K=0,9Mô tả theo Chương V6,3m3
352Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,065100m3
353Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V5,6071m3
354Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V4,284m3
355Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,136100m3
356Sản xuất bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V21,258m3
357Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,329100m2
358Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả theo Chương V0,658100m2
359Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,375tấn
360Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V1,655tấn
361Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,207tấn
362Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,751tấn
363Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V4m3
364Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V0,368100m2
365Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,679tấn
366Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V61,6m2
367Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V49,856m2
368Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 ( Lớp 2)Mô tả theo Chương V49,856m2
369Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả theo Chương V49,856m2
370Quét sika chống thấmMô tả theo Chương V49,856m2
371Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V40m2
372Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V36,968m2
373Đánh màu mặt dưới nắp bểMô tả theo Chương V36,968m2
374Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V36,968m2
375Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp2)Mô tả theo Chương V36,968m2
376Quét Sika chống thấm bểMô tả theo Chương V36,968m2
377Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng thép tấmMô tả theo Chương V0,013tấn
378Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả theo Chương V1,536m2
379Lắp dựng cửa khung sắtMô tả theo Chương V0,64m2
380Bản lề cửaMô tả theo Chương V2bộ
381Khóa cửa loại móc Việt TiệpMô tả theo Chương V1bộ
382Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả theo Chương V120,582m2
383Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả theo Chương V1,35tấn
384Tháo dỡ trầnMô tả theo Chương V92,301m2
385Tháo dỡ cửaMô tả theo Chương V23,76m2
386Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,111tấn
387Phá dỡ kết cấu bằng gạchMô tả theo Chương V27,478m3
388Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V12,973m3
389Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V2,9281m3
390Đào móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,556100m3
391Đắp cát móng đường ốngMô tả theo Chương V18,458m3
392Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,401100m3
393Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo Chương V0,185100m3
394Lắp đặt ống thép, đường kính 80mmMô tả theo Chương V1,35100m
395Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả theo Chương V0,06100m
396LĐ Cút hàn benvina D80Mô tả theo Chương V20cái
397LĐ Cút hàn benvina D25Mô tả theo Chương V2cái
398LĐ Tê hàn benvina D80Mô tả theo Chương V8cái
399LĐ Tê hàn benvina D25Mô tả theo Chương V1cái
400LĐ Côn thu benvina D100X80Mô tả theo Chương V4cái
401LĐ Côn thu benvina D80x65Mô tả theo Chương V2cái
402LĐ Côn thu benvina D80x50Mô tả theo Chương V2cái
403LĐ Tê thu tráng kẽm D80x65Mô tả theo Chương V2cái
404LĐ cút thép tráng kẽm D65x50Mô tả theo Chương V1cái
405Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V48,7961m2
406Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả theo Chương V0,06100m
407Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V1,35100m
408Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200Mô tả theo Chương V3cái
409Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17barMô tả theo Chương V6bộ
410Lắp đặt ngàm nối nhanh D65Mô tả theo Chương V6cái
411Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Mô tả theo Chương V6cái
412Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmMô tả theo Chương V3cái
413Lắp đặt trụ tiếp nướcMô tả theo Chương V1cái
414Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100Mô tả theo Chương V4cặp bích
415Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàMô tả theo Chương V12Bộ
416Khối lượng đào móng trụMô tả theo Chương V3,402m3
417Đào móng cột, trụ, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,17m3
418Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,032100m3
419Lót cát đáy móngMô tả theo Chương V2,204m3
420Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,97m3
421Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ.Mô tả theo Chương V0,07100m2
422Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2Mô tả theo Chương V0,1100m
423Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Mô tả theo Chương V0,1100m
424Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 11KWMô tả theo Chương V11 máy
425Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselMô tả theo Chương V11 máy
426Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmMô tả theo Chương V1tủ
427Lắp đặt Bình nước mồi 300lMô tả theo Chương V1bể
428Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Mô tả theo Chương V2cái
429Bulong M14X400 (giữ máy bơm PCCC )Mô tả theo Chương V10cái
430Đầu cốt đồng M25Mô tả theo Chương V10cái
431Rọ hút lọc rác D80Mô tả theo Chương V2cái
432Y lọc Benvina D80Mô tả theo Chương V2cái
433Khớp nối mềm D80Mô tả theo Chương V4cái
434Lắp đặt Bộ chống rung D80Mô tả theo Chương V2cái
435Lắp đặt van chặn D25Mô tả theo Chương V3cái
436Lắp đặt van 1 chiều D80Mô tả theo Chương V2cái
437Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả theo Chương V1cái
438Van chặn D80Mô tả theo Chương V5cái
439Van chặn D65Mô tả theo Chương V1cái
440Van chặn D25Mô tả theo Chương V1cái
441Lắp đặt van 1 chiều D80Mô tả theo Chương V2cái
442Lắp đặt mặt bích D80Mô tả theo Chương V12cặp bích
443Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Mô tả theo Chương V0,2100m
444Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Mô tả theo Chương V0,005100m
445Kép benvina D50Mô tả theo Chương V2cái
446Cút hàn benvina D65Mô tả theo Chương V4cái
447Cút hàn benvina D50Mô tả theo Chương V2cái
448LĐ Tê thu benvina D65x50Mô tả theo Chương V1cái
449Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Mô tả theo Chương V81 bộ
450Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả theo Chương V41 bộ
451Bảng nội quy + tiêu lênhMô tả theo Chương V21 bộ
452Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V4,161m2
453Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả theo Chương V0,205100m
454Van khóa chuyên dụng PCCC D50Mô tả theo Chương V2cái
455LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180Mô tả theo Chương V2cái
456Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả theo Chương V2bộ
457Lăng phun chưa cháy D50/13Mô tả theo Chương V2cái
458Lắp đặt hộp đựng bộ phá dỡ KT 1200X600X200Mô tả theo Chương V1cái
459Búa phá dỡMô tả theo Chương V1Cái
460Kìm cộng lựcMô tả theo Chương V1Cái
461Cưa tayMô tả theo Chương V1Cái
462Xà bengMô tả theo Chương V1Cái
463Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh HCV-4Mô tả theo Chương V11 trung tâm
464Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Mô tả theo Chương V10m
465Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCMô tả theo Chương V1bộ
466Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo Chương V1cái
467Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNMô tả theo Chương V1,210 đầu
468Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả theo Chương V2hộp
469Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105IMô tả theo Chương V0,45 chuông
470Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DMô tả theo Chương V0,45 đèn
471Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Mô tả theo Chương V0,45 nút
472Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả theo Chương V0,45 đèn
473Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả theo Chương V21 thiết bị
474Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 8 sợiMô tả theo Chương V25m
475Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Mô tả theo Chương V180m
476LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Mô tả theo Chương V195m
477Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảMô tả theo Chương V12hộp
478Lắp đặt Cút nối ống D16Mô tả theo Chương V35cái
479Măng sông nhựa nối ống D16Mô tả theo Chương V75cái
480Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Mô tả theo Chương V230cái
481Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyMô tả theo Chương V2hộp
482Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit, Bóng halogen , luu điện 3-5hMô tả theo Chương V0,45 đèn
483Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng halogen , lưu điện 3-5hMô tả theo Chương V0,25 đèn
484Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Mô tả theo Chương V38m
485LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Mô tả theo Chương V34m
486Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảMô tả theo Chương V3hộp
487Lắp đặt Cút nối ống D16Mô tả theo Chương V9cái
488Măng sông nhựa nối ống D16Mô tả theo Chương V15cái
489Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Mô tả theo Chương V34cái
B THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện:
Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh :
Model : Windy KP65-200/15
Lưu lượng : Q= 24-73M3/H
Cột áp : H= 54,5-32M
Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm
Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ
Mô tả theo Chương V1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diezen:Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Model đầu bơm : Windy KPR65-200/15Lưu lượng : Q= 24-73M3/H Cột áp : H= 54,5-32MModel động cơ : QC380Q Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép Việt NamMô tả theo Chương V1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy:Điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel công suất 15/21kw , Vỏ tôn sơn tĩnh điện , dày 1,2ly (trọn bộ) .Mô tả theo Chương V1Tủ
4Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 4 kênh: Model : HCV-4Đã được kiểm định thiết bị, chứng từ CO-CQMô tả theo Chương V1Trung tâm
C TRƯỜNG TIỂU HỌC KHÁNH YÊN TRUNG
1Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo Chương V13,872m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V2,636100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V13,604m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,156tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V1,694tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V1,403tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,817100m2
8Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V51,844m3
9Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V3,162m3
10Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V3,6921m3
11Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,701100m3
12Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V3,439m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,636tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,074tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,225tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V1,128100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V13,596m3
18Xây gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V35,728m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,165tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,195100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V2,149m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V3,8100m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,086tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V2,451tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V2,264tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V3,242100m2
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V20,766m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V2,372tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V5,482tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V3,466tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V5,159100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V43,198m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V8,591100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V8,642tấn
35Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V94,804m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V2,143100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,633tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,618tấn
39Bê tông lanh tô, tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V11,307m3
40Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,132m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo Chương V0,571100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,865tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,228tấn
44Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V5,703m3
45Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel rỗng, KT 220x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V22,021m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,115tấn
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,148100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,632m3
49Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V2,029tấn
50Thép D10 chờ sẵn liên kết xà gồMô tả theo Chương V15,548kg
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V187,9061m2
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V2,029tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V54,674m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V47,954m3
55Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel rỗng, KT 220x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V46,885m3
56Xây gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V3,591m3
57Xây gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V10,792m3
58Xây cột, trụ bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V3,724m3
59Xây cột, trụ bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V6,925m3
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V3,374100m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V91,902m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V6,521m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V209,684m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V136,592m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V64,597m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V281,35m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V99,38m
68Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V827,034m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V393,036m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V172,972m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V237,32m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V215,818m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V697,178m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1.425,363m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1.117,995m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V407,448m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V407,448m2
78Ốp đá rối vào tườngMô tả theo Chương V36,912m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V34,56m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V34,56m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V57,6m
82Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V61,697m2
83Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V180,144m2
84Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhMô tả theo Chương V45,586m2
85Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine +35.000 lắp đặtMô tả theo Chương V61,169m2
86Vách ngăn Compact vệ sinh nam, nữ dày 12mm (gồm cả phụ kiện Inox + phụ kiệnMô tả theo Chương V16,8m2
87Lắp dựng tấm compactMô tả theo Chương V16,8m2
88Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V232,478m2
89Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V213,011m2
90Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V213,011m2
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,88m3
92Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V55,626m2
93Gia công lan canMô tả theo Chương V0,353tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V22,2251m2
95Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V16,358m2
96Qủa cầu inox D100x1.5Mô tả theo Chương V1quả
97Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,251m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V50,082m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V50,082m2
100Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V16,72m
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V4,28m
102Đắp trang trí hình quyển vởMô tả theo Chương V1cái
103SX lắp đặt thép thang lên mái D18Mô tả theo Chương V0,02tấn
104Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,025m3
105Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,005100m2
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V0,96m2
107Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy:Mô tả theo Chương V0,011tấn
108Lắp đặt cửa thang thămMô tả theo Chương V0,011tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1,3611m2
110Bản lề cửa máiMô tả theo Chương V2cái
111Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,536m3
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,089tấn
113Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,32100m2
114Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,967m3
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V105,786m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V105,786m2
117Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo Chương V0,086tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V11,7231m2
119Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V11,348m2
120Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V19,164m2
121Đắp gờ nổi 30x45, vữa XM mác 75 trang trí lan canMô tả theo Chương V22,54m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả theo Chương V0,071100m
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V0,298tấn
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,17100m2
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V2,008m3
126Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo Chương V99cái
127Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V115,355m2
128Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V115,355m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V9,416100m2
130Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,879m3
131Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V2,911m3
132Ốp Đá granít tự nhiên dày 2cm vào tường sử dụng keo dánMô tả theo Chương V29,329m2
133Bảng chống lóa Hàn QuốcMô tả theo Chương V48,6m2
134Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo Chương V1,249tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V43,6561m2
136Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V97,2m2
137Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện , dộ dày nhôm từ 1,1-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tayMô tả theo Chương V51,84m2
138Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện , dộ dày nhôm từ 1,1-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tayMô tả theo Chương V21,12m2
139Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1-4 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện , dộdày nhôm từ 1,0-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tayMô tả theo Chương V97,2m2
140Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1-4 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện , dộdày nhôm từ 1,0-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tayMô tả theo Chương V2,16m2
141Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,1181m3
142Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V1,107m3
143Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V3,737m3
144Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V36,389m2
145Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả theo Chương V0,446100m2
146Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V4,46m3
147Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V44,6m2
148Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,197100m3
149Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V2,1871m3
150Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V2,604m3
151Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằnggạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V8,155m3
152Đắp đất, độ chặt Y/C K= 0,9Mô tả theo Chương V6,166m3
153Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V58,44m2
154Đánh màu thành rãnh bằng xi măngMô tả theo Chương V58,44m2
155Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V25,2m2
156Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,056m3
157Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V0,105tấn
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗMô tả theo Chương V0,062100m2
159Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgMô tả theo Chương V29cái
160Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V3,6491m3
161Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,4051m3
162Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,195m3
163Xây hố van, hố ga bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,083m3
164Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V5,69m2
165Đánh màu thành hố ga bằng xi măngMô tả theo Chương V5,69m2
166Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V1,08m2
167Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,9Mô tả theo Chương V6,277m3
168Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,154m3
169Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗMô tả theo Chương V0,008100m2
170Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V0,018tấn
171Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgMô tả theo Chương V3cái
172Gia công thép lưới chắn rácMô tả theo Chương V0,01tấn
173Lắp dựng song chắn rácMô tả theo Chương V0,48m2
174Tủ điện KT 600x400x200Mô tả theo Chương V1tủ
175Aptomat MCB 2P-100AMô tả theo Chương V1cái
176Aptomat MCB 2P-50AMô tả theo Chương V3cái
177Aptomat MCB 2P-40AMô tả theo Chương V1cái
178Aptomat MCB 2P-20AMô tả theo Chương V1cái
179Tủ điện KT 400x400x150Mô tả theo Chương V2tủ
180Aptomat MCCB 2P-50AMô tả theo Chương V2cái
181Aptomat MCB 2P-40AMô tả theo Chương V2cái
182Aptomat MCB 2P-20AMô tả theo Chương V2cái
183Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả theo Chương V140m
184Con sơn đón điệnMô tả theo Chương V1cái
185Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1-CM1*EHMô tả theo Chương V81bộ
186Lắp đặt đèn gắn tường lắp bóng Compac 11W + Đui gắn tườngMô tả theo Chương V18bộ
187Đèn ốp trần 0.4L/7WMô tả theo Chương V17bộ
188Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm1400mm + hộp điều tốcMô tả theo Chương V36cái
189Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo Chương V27cái
190Lắp đặt các aptomat MCB 25A 1P-6KAMô tả theo Chương V9cái
191Lắp đặt bảng điện B1 (công tắc 6 hạt + mặt che + đế âm)Mô tả theo Chương V9cái
192Lắp đặt bảng điện B2 (công tắc quạt + mặt che + đế âm)Mô tả theo Chương V36cái
193Lắp đặt bảng điện B3 (công tắc 1 hạt đảo chiều + mặt che + đế âm)Mô tả theo Chương V3cái
194Lắp đặt bảng điện B4 (công tắc 1+ mặt che + đế âm)Mô tả theo Chương V27cái
195Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Mô tả theo Chương V135m
196Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Mô tả theo Chương V35m
197Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả theo Chương V770m
198Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả theo Chương V1.600m
199Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D32Mô tả theo Chương V120m
200Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20Mô tả theo Chương V1.550m
201Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tườngMô tả theo Chương V9hộp
202Móc treo quạt trầnMô tả theo Chương V36cái
203Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả theo Chương V6bình
204Bình cứu hỏa MT3Mô tả theo Chương V3bình
205Tiêu lệnh + Biển báo PCCCMô tả theo Chương V3cái
206Giá để 3 bình chữa cháyMô tả theo Chương V3cái
207Gia công kim thu sét - DK 16 Chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V4cái
208Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V4cái
209Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả theo Chương V40m
210Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả theo Chương V70m
211Bu lông D14 L=250Mô tả theo Chương V36cái
212Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả theo Chương V9cọc
213Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 sơn cách điện 3 lớpMô tả theo Chương V28,6cái
214Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,1651m3
215Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,105100m3
216Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,117100m3
217Chậu rửa loại 1 vòi + phụ kiệnMô tả theo Chương V6bộ
218Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả theo Chương V6bộ
219Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V6cái
220Lắp đặt kệ kínhMô tả theo Chương V6cái
221Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo Chương V18bộ
222Lắp đặt vòi xịt xíMô tả theo Chương V18cái
223Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu + cút nối ốngMô tả theo Chương V12bộ
224Lắp đặt giá để xà bông rửa tay inoxMô tả theo Chương V6cái
225Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhMô tả theo Chương V18cái
226Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 - Bể nằmMô tả theo Chương V1bể
227Lắp đặt phễu thu inox D90Mô tả theo Chương V12cái
228Ống nhựa PP-R D50Mô tả theo Chương V0,18100m
229Ống nhựa PP-R D25Mô tả theo Chương V0,45100m
230Ống nhựa PP-R D20Mô tả theo Chương V0,15100m
231Măng sông PP-R D50Mô tả theo Chương V5cái
232Măng sông PP-R D25Mô tả theo Chương V12cái
233Van PP-R D50Mô tả theo Chương V1cái
234Van PP-R D25Mô tả theo Chương V3cái
235Van 1 chiều PP-R D25Mô tả theo Chương V1cái
236Zắc co PP-R D50Mô tả theo Chương V2cái
237Zắc co PP-R D25Mô tả theo Chương V8cái
238Van gạt đồng PP-R D20Mô tả theo Chương V6cái
239Van phao PP-R D25Mô tả theo Chương V1cái
240Cút 90 PP-R D50Mô tả theo Chương V5cái
241Cút 45 PP-R D50Mô tả theo Chương V1cái
242Cút 90 PP-R D25Mô tả theo Chương V13cái
243Cút ren trong PP-R D20Mô tả theo Chương V42cái
244Tê đều PP- R D25Mô tả theo Chương V3cái
245Tê thu PP-R D50x25x50Mô tả theo Chương V4cái
246Tê thu PP-R D25x20x25Mô tả theo Chương V39cái
247Tê ren ngoài PP- R D20Mô tả theo Chương V18cái
248Đầu thu PP-R D50x25Mô tả theo Chương V1cái
249Đầu thu PP-R D50x25Mô tả theo Chương V3cái
250Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R D50Mô tả theo Chương V1cái
251Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D50Mô tả theo Chương V1cái
252Kép nối 2 đầu ren ngoài D20Mô tả theo Chương V42cái
253Ống nhựa U.PVC D110Mô tả theo Chương V0,55100m
254Ống nhựa U.PVC D90Mô tả theo Chương V0,25100m
255Ống nhựa U.PVC D48Mô tả theo Chương V0,26100m
256Côn thu D110x48Mô tả theo Chương V26cái
257Côn thu D90x48Mô tả theo Chương V6cái
258Côn thu D110x90Mô tả theo Chương V3cái
259Tê chéo 1 nhánh D110Mô tả theo Chương V36cái
260Tê chéo 1 nhánh D90Mô tả theo Chương V18cái
261Cút 90 D110Mô tả theo Chương V6cái
262Cút 90 D90Mô tả theo Chương V3cái
263Cút 90 D48Mô tả theo Chương V2cái
264Cút 45 D110Mô tả theo Chương V21cái
265Cút 45 D90Mô tả theo Chương V1cái
266Cút 45 D48Mô tả theo Chương V12cái
267Ống nhựa U.PVC D90Mô tả theo Chương V1,18100m
268Ống nhựa U.PVC D48Mô tả theo Chương V0,08100m
269Tê chéo 1 nhánh D90Mô tả theo Chương V9cái
270Cút 90 D90Mô tả theo Chương V9cái
271Cút 45 D90Mô tả theo Chương V18cái
272Lắp đặt rọ chắn rác D90Mô tả theo Chương V9cái
273Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,003100m3
274Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,0161m3
275Đắp cát nền móng công trình k=0,9Mô tả theo Chương V0,083m3
276Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,16m3
277Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,196m3
278Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,014m3
279Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,002100m2
280Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,24m2
281Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,944m2
282Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V0,067m3
283Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,003100m2
284Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,003tấn
285Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả theo Chương V1cái
286Lắp đặt Ống nhựa PP-R D25Mô tả theo Chương V0,7100m
287Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W-220V, Hđẩy=15-20mMô tả theo Chương V1cái
288Lắp đặt dây điện CU/XLPE 2x4mm2Mô tả theo Chương V30m
289Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây D20Mô tả theo Chương V30m
290Lắp đặt các aptomat 1P-25AMô tả theo Chương V1cái
291Lắp đặt van khóa PPR D25Mô tả theo Chương V2cái
292Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả theo Chương V2cái
293Zắc co PP- R D25Mô tả theo Chương V8cái
294Tê PP- R D25Mô tả theo Chương V1cái
295Cút 90 PP- R D25Mô tả theo Chương V11cái
296Cút 45 PP- R D25Mô tả theo Chương V2cái
297Măng sông PPR- D25Mô tả theo Chương V18cái
298Măng sông PPR ren trong D25Mô tả theo Chương V1cái
299Măng sông PPR ren ngoài D25Mô tả theo Chương V1cái
300Đào đất, rộng Mô tả theo Chương V0,263m3
301Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,05100m3
302Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,053100m3
303Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V0,8100m
304Lắp đặt Măng sông D110Mô tả theo Chương V20cái
305Cút 90 D110Mô tả theo Chương V2cái
306Cút 45 D110Mô tả theo Chương V7cái
307Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,121m3
308Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,213100m3
309Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V5,2m3
310Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,118100m3
311Đào bể tự hoại, đất C3Mô tả theo Chương V28,893m3
312Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,4451m3
313Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,274100m3
314Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,533m3
315Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,111100m3
316Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,459m3
317Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,019100m2
318Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,128tấn
319Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V0,736m3
320Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗMô tả theo Chương V0,031100m2
321Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V0,221tấn
322Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kgMô tả theo Chương V8cái
323Xây bể chứa bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V5,015m3
324Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V28,22m2
325Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V28,22m2
326Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V7,517m2
327Đánh màu thành bể bằng xi măngMô tả theo Chương V28,22m2
328Lắp đặt cút sành D100Mô tả theo Chương V2cái
D TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH LƯƠNG
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V19,1911m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V3,646100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V1,98100m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V6,356m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,059tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V1,241tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,416100m2
8Đổ bê tông chiều rộng Mô tả theo Chương V23,043m3
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,946m3
10Ván khuôn cổ cộtMô tả theo Chương V0,145100m2
11Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,9071m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V17,224100m3
13Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V2,417m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,458tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,615tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,46tấn
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,845100m2
18Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250, PCB30Mô tả theo Chương V9,866m3
19Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V9,728m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,1tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,158100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,953m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V2,987100m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,706tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,825tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V1,316100m2
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V8,298m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,92tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V2,286tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,111tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V1,068100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V1,007100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V8,327m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V8,13m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo Chương V1,858100m2
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V2,373100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V3,209tấn
38Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V39,591m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,413100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,351100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,133tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,286tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V3,598m3
44Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,132m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo Chương V0,31100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,321tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,164tấn
48Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V3,098m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả theo Chương V0,488m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả theo Chương V1,099m3
51Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả theo Chương V54,957m2
52Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung rỗng, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V17,877m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,097tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,125100m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,373m3
56Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V1,303tấn
57Thép D10 chờ sẵn liên kết xà gồMô tả theo Chương V13,327kg
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V137,21m2
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V1,303tấn
60Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung rỗng, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V33,71m3
61Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V31,93m3
62Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel rỗng, KT 220x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,374m3
63Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4lyMô tả theo Chương V2,55100m2
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V32,436m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V170,988m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V55,736m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V170,988m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V56,4m
69Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M25, PCB30Mô tả theo Chương V0,112100m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V542,175m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V132,297m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V101,233m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V330,593m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1.106,298m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V216,368m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V216,368m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V5,52m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V5,52m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V9,2m
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V296,761m2
81Xây cầu thang bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 , chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,886m3
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V27,789m2
83Sản xuất lan can cầu thangMô tả theo Chương V0,202tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V11,3131m2
85Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V10,703m2
86Vít D8Mô tả theo Chương V4cái
87Quả cầu Inox D90Mô tả theo Chương V1quả
88Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,099m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V17,559m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V13,434m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V7,22m
92Đắp trang trí hình quyển vởMô tả theo Chương V1m2
93Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,025tấn
94Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,03m3
95Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,005100m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V0,96m2
97Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy:Mô tả theo Chương V0,011tấn
98Lắp đặt cửa thang thămMô tả theo Chương V0,011tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V21,1171m2
100Bản lề cửa máiMô tả theo Chương V2cái
101Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,944m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả theo Chương V17,397m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V17,397m2
104Gia công lan canMô tả theo Chương V0,152tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V7,1571m2
106Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V8,198m2
107Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V6m
108Lắp đặt ống nhựa D21Mô tả theo Chương V0,013100m
109Chụp mũ sắt bịt đầu lan canMô tả theo Chương V10cái
110Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,106tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,055100m2
112Bê tông tấm đan, mái hắt bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,508m3
113Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Mô tả theo Chương V33cái
114Trát lam ngang, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V21,337m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V21,337m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V4,318100m2
117Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,334m3
118Xây móng bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,424m3
119Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel rỗng, KT 220x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,67m3
120Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,844m3
121Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,562m3
122Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V16,225m
123Bảng chống lóa Hàn QuốcMô tả theo Chương V21,6m2
124Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện , dộ dày nhôm từ 1,1-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tayMô tả theo Chương V11,52m2
125Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1-4 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện , dộdày nhôm từ 1,0-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tayMô tả theo Chương V32,4m2
126Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo Chương V0,364tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V15,4551m2
128Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V32,4m2
129Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,5831m3
130Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,417m3
131Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,93m3
132Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,357m3
133Xây bậc tam cấp bằng Gạch tuynel rỗng, KT 220x100x60, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,672m3
134Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V33,288m2
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,607m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1,607m2
137Tủ điện KT 600x400x200Mô tả theo Chương V1tủ
138Aptomat MCB 2P-50AMô tả theo Chương V1cái
139Aptomat MCB 2P-30AMô tả theo Chương V3cái
140Aptomat MCB 2P-10AMô tả theo Chương V1cái
141Tủ điện KT 400x300x150Mô tả theo Chương V1tủ
142Aptomat MCB 2P-30AMô tả theo Chương V2cái
143Aptomat MCB 2P-10AMô tả theo Chương V1cái
144Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả theo Chương V60m
145Con sơn đón điệnMô tả theo Chương V1cái
146Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1-CM1*EHMô tả theo Chương V36bộ
147Đèn ốp trần 0.4L/7WMô tả theo Chương V7bộ
148Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm1400mm + hộp điều tốcMô tả theo Chương V16cái
149Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả theo Chương V12cái
150Lắp đặt các aptomat MCB 16A 1P-6KAMô tả theo Chương V4cái
151Lắp đặt bảng điện B1 (công tắc 6 hạt + mặt che + đế âm)Mô tả theo Chương V4cái
152Lắp đặt bảng điện B2 (công tắc quạt + mặt che + đế âm)Mô tả theo Chương V8cái
153Lắp đặt bảng điện B3 (công tắc 1 hạt đảo chiều + mặt che + đế âm)Mô tả theo Chương V2cái
154Lắp đặt bảng điện B4 (công tắc 1+ mặt che + đế âm)Mô tả theo Chương V6cái
155Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Mô tả theo Chương V65m
156Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả theo Chương V190m
157Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả theo Chương V640m
158Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D25Mô tả theo Chương V110m
159Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20Mô tả theo Chương V460m
160Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 âm tườngMô tả theo Chương V4hộp
161Móc treo quạt trầnMô tả theo Chương V16cái
162Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả theo Chương V4bình
163Bình cứu hỏa MT3Mô tả theo Chương V2bình
164Tiêu lệnh + Biển báo PCCCMô tả theo Chương V2cái
165Giá để 3 bình chữa cháyMô tả theo Chương V2cái
166Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V3cái
167Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mmMô tả theo Chương V25m
168Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmMô tả theo Chương V35m
169Bu lông D14 L=250Mô tả theo Chương V24cái
170Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả theo Chương V6cọc
171Thép ốp bảo vệ dây L63x63x6x2500Mô tả theo Chương V14,3Kg
172Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,6821m3
173Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,061100m3
174Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,068100m3
175Ống nhựa U.PVC D90Mô tả theo Chương V0,55100m
176Tê chéo 1 nhánh D90Mô tả theo Chương V6cái
177Cút 90 D90Mô tả theo Chương V6cái
178Cút 45 D90Mô tả theo Chương V12cái
179Đầu nối thẳng D90Mô tả theo Chương V14cái
180Lắp đặt rọ chắn rác D90Mô tả theo Chương V6cái
181Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả theo Chương V0,089100m2
182Bê tông, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,886m3
183Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V8,86m2
184Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,162100m3
185Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V1,805m3
186Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V7,25m3
187Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo Chương V5,433m3
188Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V86,32m2
189Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V15,6m2
190Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,179m3
191Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,065tấn
192Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,085100m2
193Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả theo Chương V54cái
194Đào móng rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,3521m3
195Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,065m3
196Xây hố van, hố ga bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,694m3
197Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,897m2
198Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V0,36m2
199Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,9Mô tả theo Chương V0,346m3
200Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,051m3
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả theo Chương V0,003100m2
202Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V0,006tấn
203Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgMô tả theo Chương V1cái
204Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,004tấn
205Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,009tấn
206Lắp dựng song chắn rácMô tả theo Chương V0,64m2
207Đào đất móng băng rộng Mô tả theo Chương V2,052m3
208Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,185100m3
209Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,745m3
210Xây móng bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,207m3
211Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,156100m3
212Xây gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo Chương V1,469m3
213Xây tường thẳng bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,665m3
214Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,456tấn
215Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,288100m2
216Bê tông xà dầm bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V3,166m3
217Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V0,369tấn
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,601100m2
219Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V2,404m3
220Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả theo Chương V384cái
221Bu lông D14Mô tả theo Chương V575cái
222Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V183,24m2
223Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V91,436m2
224Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V71,96m
225Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V274,676m2
226Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,9021m3
227Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,171100m3
228Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V1,1m3
229Xây móng bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V11,848m3
230Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,051100m3
231Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,978m3
232Xây cột, trụ bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V5,661m3
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,097tấn
234Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,021tấn
235Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,08100m2
236Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, PCB30Mô tả theo Chương V0,882m3
237Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,985m3
238Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V51,775m2
239Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V139,953m2
240Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V191,728m2
241Đắp vữa XM M50 hình chópMô tả theo Chương V14cái
242Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V40,18m3
243Lát sân gạch Terrazzo 400x400x30mmMô tả theo Chương V2.009m2
244Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,0191m3
245Đào móngchiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,194100m3
246Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,003100m3
247Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V1,486m3
248Xây móng bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V3,543m3
249Xây móng bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V7,371m3
250Bê tông xà, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V2,745m3
251Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,25100m2
252Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,065tấn
253Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,32tấn
254Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V5,72m3
255Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V0,522100m2
256Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V52,2m2
257Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V52,2m2
258Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,364tấn
259Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,629m3
260Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,103100m2
261Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,01tấn
262Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,053tấn
263Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V14,401m3
264Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V5,405m3
265Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V71,744m2
266Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V71,744m2
267Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V60,637m2
268Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V60,637m2
269Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V1,205m3
270Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V27,03m2
271Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V27,03m2
272Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V53,75m2
273Lắp đặt ống nhựa PVC D48Mô tả theo Chương V0,048100m
274Cút PVC D48Mô tả theo Chương V8cái
275Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,09m3
276Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V0,188m3
277Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V4,489m3
278Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V44,838m2
279Ốp tường trụ, cột gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V101,175m2
280Vách ngăn Compact dày 12mm cao 0.9m theo thiết kếMô tả theo Chương V2,88m2
281Lắp dựng tấm compactMô tả theo Chương V2,88m2
282Sản xuất con sơn đỡ bàn chậu sắt vuông INOX 40x40x1Mô tả theo Chương V0,002tấn
283Lắp dựng con sơn bàn chậuMô tả theo Chương V0,002tấn
284Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V2,094m2
285Ốp đá thành bàn chậu đá granit màu đenMô tả theo Chương V1,636m2
286Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,471m3
287Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,117m3
288Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V0,726m3
289Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V2,956m2
290Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V2,956m2
291Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,668m3
292Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện , dộ dày nhôm từ 1,1-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tayMô tả theo Chương V7,056m2
293Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1-4 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện , dộdày nhôm từ 1,0-1,3 ly, kính mờ an toàn dày 6,38 ly. Khóa tayMô tả theo Chương V8,64m2
294Lắp đặt đèn compac 12W + đui gắn tườngMô tả theo Chương V9bộ
295Lắp đặt bảng điện B1 (công tắc 1+ mặt che + đế âm)Mô tả theo Chương V5cái
296Lắp đặt bảng điện B2 (công tắc 2+ mặt che + đế âm)Mô tả theo Chương V2cái
297Aptomat MCB 1P-20AMô tả theo Chương V1cái
298Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Mô tả theo Chương V50m
299Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả theo Chương V35m
300Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả theo Chương V33m
301Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà loại tự chống cháy D20Mô tả theo Chương V65m
302Con sơn đón điệnMô tả theo Chương V1bộ
303Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + phụ kiệnMô tả theo Chương V4bộ
304Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả theo Chương V4bộ
305Gương soi bồn rửaMô tả theo Chương V3,316m2
306Lắp đặt gương soi bàn đá chậu rửaMô tả theo Chương V1cái
307Lắp đặt xí bệtMô tả theo Chương V9bộ
308Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo Chương V9cái
309Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo Chương V5bộ
310Lắp đặt bể nước Inox 2m3- bể nằmMô tả theo Chương V1bể
311Lắp đặt vòi đồngMô tả theo Chương V2cái
312Lắp đặt Phễu thu inox D90Mô tả theo Chương V3cái
313Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả theo Chương V0,07100m
314Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả theo Chương V0,42100m
315Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả theo Chương V0,09100m
316Lắp đặt măng sông PP-R D50Mô tả theo Chương V2cái
317Lắp đặt măng sông PP-R D25Mô tả theo Chương V11cái
318Van khóa PP-R D50Mô tả theo Chương V1cái
319Van khóa PP-R D25Mô tả theo Chương V1cái
320Zắc co PP-R D50Mô tả theo Chương V2cái
321Zắc co PP-R D20Mô tả theo Chương V2cái
322Van phao PP-R D25Mô tả theo Chương V1cái
323Cút 45 PP-R D50Mô tả theo Chương V2cái
324Cút 90 PP-R D50Mô tả theo Chương V5cái
325Cút 90 PP-R D25Mô tả theo Chương V7cái
326Lắp đặt côn thu PP-R D50-25Mô tả theo Chương V1cái
327Lắp đặt côn thu PP-R D25-20Mô tả theo Chương V4cái
328Cút ren trong PP-R D20Mô tả theo Chương V20cái
329Tê đều PP- R D25Mô tả theo Chương V4cái
330Tê thu PP-R D25-20-25Mô tả theo Chương V18cái
331Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R D50Mô tả theo Chương V1cái
332Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D50Mô tả theo Chương V1cái
333Kép nối PP-R D20Mô tả theo Chương V3cái
334Ống nhựa U.PVC D110Mô tả theo Chương V0,5100m
335Ống nhựa U.PVC D90Mô tả theo Chương V0,32100m
336Tê nhựa U.PVC D110Mô tả theo Chương V15cái
337Tê nhựa U.PVC D90Mô tả theo Chương V8cái
338Cút nhựa 90 U.PVC D110Mô tả theo Chương V5cái
339Cút nhựa 90 U.PVC D90Mô tả theo Chương V4cái
340Cút nhựa 45 U.PVC D110Mô tả theo Chương V14cái
341Cút nhựa 45 U.PVC D90Mô tả theo Chương V3cái
342Măng sông nhựa U.PVC D110Mô tả theo Chương V13cái
343Măng sông nhựa U.PVC D90Mô tả theo Chương V8cái
344Đào đất rộng Mô tả theo Chương V0,541m3
345Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,103100m3
346Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,108100m3
347Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIMô tả theo Chương V28,893m3
348Đào móng hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,4451m3
349Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,274100m3
350Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,533m3
351Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,459m3
352Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,019100m2
353Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,128tấn
354Xây bể chứa bằng Gạch tuynel đặc 6,0x10,5x22, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V5,008m3
355Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V28,22m2
356Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V28,22m2
357Đánh bóng bằng VXM nguyên chấtMô tả theo Chương V28,22m2
358Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V6,215m2
359Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,736m3
360Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan.Mô tả theo Chương V0,031100m2
361Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả theo Chương V0,069tấn
362Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả theo Chương V1cái
363Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V71cấu kiện
364Lắp đặt cút sành - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V2cái
365Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo Chương V11,08m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).32
3 Cán bộ an toàn lao động 2 - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
4 Cán bộ kỹ thuật phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng về phòng cháy chữa cháy có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
2 Ô tô tải vận chuyển Ô tô tự đổ ≥ 7T3
3 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
4 Máy phát điện Máy phát điện2
5 Máy toàn đạc điện tử Topcon, Nikon.....1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->